Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211236161-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Toàn bộ xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211235737 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 14:58:00 đến ngày 2021-12-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,842,544,520 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1527633E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Trung cấp điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng hoặc Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng sức nâng 0.8 tấn / Máy tời công suất 2HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Toàn bộ xây lắp công trình Nhà làm việc UBND xã Hải Ninh, huyện Bắc Bình 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 94 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 94 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận, số điện thoại: 0252.3860195 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ tịch UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 94 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận, số điện thoại: 0252.3860195 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ LÀM VIỆC ĐẢNG ỦY, MẶT TRẬN, ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 1,5625 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20%KL) | // | 39,0624 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | // | 16,4574 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | // | 0,8635 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | // | 12,9551 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | // | 34,3842 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 23,691 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 4,0349 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 13,6003 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | // | 0,364 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | // | 0,5997 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | // | 1,3618 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | // | 0,1183 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | // | 2,0304 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | // | 0,2424 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | // | 1,9353 | tấn |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | // | 1,6384 | 100m3 |
| 18 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | // | 21,663 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 1,071 | m3 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 300x300x3 | // | 15,3 | m2 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều cao | // | 2,952 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | // | 402,295 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | // | 27,7 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | // | 116,64 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | // | 27,54 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 9x9x19, chiều dày | // | 0,38 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | // | 29,52 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | // | 68,766 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá granite vào tường | // | 10,629 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 5,056 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 5,056 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp | // | 29,52 | m2 |
| 33 | Công tác ốp đá da vào tường | // | 50,001 | m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 10,43 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 18,721 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 52,5778 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 15,2708 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 2,4624 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | // | 1,9688 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | // | 2,6955 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | // | 5,4621 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | // | 2,7634 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang | // | 0,2212 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | // | 0,4675 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | // | 2,5932 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | // | 0,4679 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | // | 3,728 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | // | 4,648 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | // | 0,1452 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | // | 0,3223 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | // | 0,7853 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | // | 0,1227 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | // | 0,3967 | tấn |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | // | 130,386 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | // | 269,545 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | // | 546,21 | m2 |
| 57 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | // | 390,999 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | // | 83,02 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | // | 83,02 | m2 |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | // | 165,2 | m |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 1.337,14 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 1.337,14 | m2 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 9x9x19, chiều dày | // | 64,0623 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 9x9x19, chiều dày | // | 76,37 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 9x9x19, chiều dày | // | 5,2821 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 9x9x19, chiều dày | // | 25,2138 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 9x9x19, chiều dày | // | 10,9755 | m3 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều cao | // | 0,864 | m3 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | // | 23,4 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang | // | 23,652 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | // | 367,34 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | // | 976,0162 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | // | 129,8025 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 1.445,1697 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 469,1535 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 976,0162 | m2 |
| 77 | Gia công lan can Inox | // | 0,1792 | tấn |
| 78 | Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm hệ 55 , kính dày 8mm | // | 153,34 | m2 |
| 79 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn nhôm | // | 2,08 | m2 |
| 80 | Sản xuất khung bảo vệ cửa | // | 87,12 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 87,12 | m2 |
| 82 | Quốc huy bằng đồng | // | 1 | bộ |
| 83 | Chữ Inox nhũ vàng | // | 1 | bộ |
| 84 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | // | 121,2 | m |
| 85 | Lợp trần la phông thạch cao khung nổi 600x600 | // | 39,52 | m2 |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90x2,9mm | // | 1,04 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 60 | // | 0,04 | 100m |
| 88 | Cầu chắn rác fi 150 | // | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt khuỷu 90 độ fi 90mm | // | 12 | cái |
| 90 | Bát sắt neo 20x2x500 | // | 72 | cái |
| 91 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | // | 5,4288 | 100m2 |
| 92 | Gia công xà gồ thép | // | 1,6016 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 1,6016 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 117 | m2 |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 4,5zem | // | 3,0364 | 100m2 |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | // | 23,4267 | m3 |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | // | 0,1171 | 100m3 |
| 98 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | // | 1,104 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày | // | 4,2064 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày | // | 4,6141 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | // | 36,8252 | m2 |
| 102 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | // | 3,375 | m2 |
| 103 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 0,6345 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | // | 15,6849 | m2 |
| 105 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | // | 0,0519 | tấn |
| 106 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | // | 0,0266 | 100m2 |
| 107 | Lắp đặt lavabo, gương, vòi nước | // | 6 | bộ |
| 108 | Lắp đặt van đồng fi34 | // | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt phiểu thu nước inox 15x15 | // | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt xí bệt, vòi rửa, két nước | // | 4 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu tiểu nam | // | 4 | bộ |
| 112 | Lắp đặt khóa nhựa PVC fi 34 | // | 3 | bộ |
| 113 | Lắp đặt khóa nhựa PVC fi 27 | // | 1 | bộ |
| 114 | Băng keo trắng | // | 8 | cuộn |
| 115 | Bít các loại | // | 10 | cái |
| 116 | Bồn chứa nước inox 1.5m3, phao cơ | // | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 114 mm | // | 0,36 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90 mm | // | 0,24 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 60 mm | // | 0,16 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34 mm | // | 0,75 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 27 mm | // | 0,8 | 100m |
| 122 | Lắp đặt co nhựa PVC fi 114 mm | // | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt co nhựa PVC fi 90 mm | // | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt co nhựa PVC fi 60 mm | // | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt co nhựa PVC fi 27 mm | // | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt co nhựa PVC fi 34 mm | // | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt co PVC fi 27 mm răng ngoài fi 21 mm | // | 14 | cái |
| 128 | Lắp đặt co rút nhựa PVC fi 90/34 mm | // | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa PVC fi 114 mm | // | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt Y nhựa PVC fi 114 mm | // | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa PVC fi 90 mm | // | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa PVC fi 34 mm | // | 10 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê rút nhựa PVC fi 90/60 mm | // | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê rút nhựa PVC fi 90/34 mm | // | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê rút nhựa PVC fi 34/27 mm | // | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt lơi PVC fi 114 mm | // | 1 | cái |
| 137 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | // | 7 | m3 |
| 138 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | // | 0,07 | 100m3 |
| 139 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | // | 8,4 | m3 |
| 140 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | // | 8,4 | 100m3 |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HPDE D40/50 | // | 30 | m |
| 142 | Lắp đặt cầu chì 10A 250V | // | 48 | cái |
| 143 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi âm tường 10A | // | 104 | cái |
| 144 | Lắp đặt tủ điện bằng kim loại âm tường chứa 12 modul | // | 1 | hộp |
| 145 | Lắp đặt tủ điện bằng kim loại âm tường chứa 4 modul | // | 1 | hộp |
| 146 | Lắp đặt MCP 10A | // | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt MCP 16A | // | 10 | cái |
| 148 | Lắp đặt MCP 20A | // | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt MCP 50A | // | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt MCP 80A | // | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt đế âm đơn, mặt nạ cho công tắc ổ cắm | // | 63 | bảng |
| 152 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường MCB | // | 13 | hộp |
| 153 | Lắp đặt mặt nạ 1-3 lổ cho công tắc ổ cắm | // | 63 | bảng |
| 154 | Lắp đặt mặt nạ cho MCB | // | 13 | hộp |
| 155 | Lắp đặt hộp nối điện bằng nhựa âm tường 100x100 | // | 65 | hộp |
| 156 | Lắp đặt công tắc điện một chiều 10A/220V | // | 39 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc điện hai chiều 10A/220V | // | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt quạt treo tường | // | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt quạt trần 80W/220V | // | 12 | cái |
| 160 | Lắp đặt đèn Led Tube dài 1,2m 2x36W | // | 24 | bộ |
| 161 | Lắp đặt đèn Led Tube dài 1,2m 1x36W | // | 1 | bộ |
| 162 | Lắp đặt đèn Led âm trần tròn 18W/220V | // | 1 | bộ |
| 163 | Lắp đặt đèn Led âm trần tròn 12W/220V | // | 20 | bộ |
| 164 | Lắp đặt dây CV 1.5mm2 | // | 960 | m |
| 165 | Lắp đặt dây CV 2.5mm2 | // | 420 | m |
| 166 | Lắp đặt dây CV 4.0mm2 | // | 100 | m |
| 167 | Lắp đặt dây CV 10.0mm2 | // | 150 | m |
| 168 | Lắp đặt dây CV 35mm2 | // | 30 | m |
| 169 | Lắp đặt dây CXV/DSTA 2x22mm2 | // | 120 | m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D34 | // | 36 | m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 | // | 650 | m |
| 172 | Hộp đựng bình chữa cháy 400x600x220 | // | 4 | hộp |
| 173 | Bình chữa cháy bằng khí CO-2 - MT3 | // | 4 | bình |
| 174 | Bình chữa cháy bằng bột MFZL4 | // | 4 | bình |
| 175 | Bộ eke đỡ tủ đựng bình chữa cháy | // | 8 | bộ |
| 176 | Băng keo cách điện | // | 6 | cuộn |
| 177 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | // | 25,92 | m3 |
| 178 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | // | 0,2592 | 100m3 |
| 179 | Kéo rải dây cáp đồng trần liên kết cọc tiếp đất 50mm2 | // | 35 | m |
| 180 | Đóng cọc tiếp địa thoát sét D16x2400mm | // | 10 | cọc |
| 181 | Kéo rải cáp thoát sét CV 50mm2 | // | 30 | m |
| 182 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2,0m | // | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0m | // | 1 | cái |
| 184 | Trụ đỡ kim bằng sắt fi60 - L3,5m | // | 1 | trụ |
| 185 | Ốc siết cáp bằng đồng | // | 12 | cái |
| 186 | Hóa chất làm giảm điện trở đất | // | 30 | kg |
| 187 | Lắp đặt ống luồn dây chống sét PVC đường kính | // | 24 | m |
| 188 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | // | 1 | hộp |
| 189 | Cáp căng trụ đỡ dây dày 3mm | // | 40 | m |
| 190 | Lắp đặt bộ định tuyến ADSL ROUTER | // | 1 | bộ |
| 191 | Lắp đặt bộ SWICTH D-LINK 16 PORTS 10/100 | // | 2 | bộ |
| 192 | Lắp đặt bộ WIERLES D-LINK ASD2/2 + DSL - 2740B | // | 2 | bộ |
| 193 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT6 | // | 400 | m |
| 194 | Lắp đặt ổ cắm mạng Internet | // | 20 | cái |
| 195 | Jack cắm mạng (đầu cose) | // | 20 | cái |
| 196 | Dây nhảy quang 3m | // | 2 | dây |
| 197 | Lắp đặt bộ ODF quang 36F0 | // | 1 | bộ |
| 198 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện Model 3010 Serial | // | 1 | bộ |
| 199 | Máy điều hòa không khí công suất 1,5HP | // | 4 | máy |
| 200 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) công suất 1,5 HP | // | 4 | máy |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | // | 60 | m |
| 202 | Lắp đặt MCP 16A | // | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt MCP 10A | // | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt dây CV 2.5mm2 | // | 260 | m |
| 205 | Lắp đặt dây CV 4.0mm2 | // | 20 | m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 | // | 100 | m |
| 207 | Lắp đặt đế + mặt nạ cho MCB | // | 4 | hộp |
| B | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 7,983 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | // | 2,661 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | // | 11,1762 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | // | 6,1033 | 100m3 |
| 5 | Rải Nilong lót | // | 11,9 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | // | 0,071 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 95,2 | m3 |
| 8 | Cắt ron sân bê tông (1x2m) | // | 1.190 | m2 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | // | 1,716 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | // | 1,716 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | // | 0,1305 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 0,6525 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | // | 0,0896 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày | // | 5,4826 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | // | 121,836 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | // | 21,75 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | // | 12,6 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 21,75 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 21,75 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1527633E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | có trình độ tối thiểu là Trung cấp điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | có trình độ tối thiểu là Trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 2 | 1 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động | 1 | có trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | tải trọng 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng 70kg | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | công suất 1,5kW | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất 5kW | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | công suất 1,7kW | 1 |
| 8 | Máy hàn | công suất 23kW | 1 |
| 9 | Máy vận thăng hoặc Máy tời | Máy vận thăng sức nâng 0.8 tấn / Máy tời công suất 2HP | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi