Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211236161-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Toàn bộ xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211235737
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 14:58:00 đến ngày 2021-12-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,842,544,520 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1527633E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Trung cấp điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng hoặc Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng sức nâng 0.8 tấn / Máy tời công suất 2HP
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Toàn bộ xây lắp công trình
Nhà làm việc UBND xã Hải Ninh, huyện Bắc Bình
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Số 94, đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 94 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và QLDA Lê Gia; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán:Công ty TNHH thiết kế - xây dựng Bút Kiến; + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Bắc Bình; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long; + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Bình; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Bình;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Số 94, đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 94 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 94 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 94 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận, số điện thoại: 0252.3860195
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ tịch UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 94 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận, số điện thoại: 0252.3860195
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ LÀM VIỆC ĐẢNG ỦY, MẶT TRẬN, ĐOÀN THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng1,5625100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20%KL)//39,0624m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng //16,4574m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90//0,8635100m3
5Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75//12,9551m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75//34,3842m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200//23,691m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200//4,0349m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200//13,6003m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột//0,364100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao //0,5997100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao //1,3618100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép //0,1183tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép //2,0304tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép //0,2424tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép //1,9353tấn
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85//1,6384100m3
18Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75//21,663m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200//1,071m3
20Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 300x300x3//15,3m2
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều cao //2,952m3
22Lát nền, sàn, tiết diện gạch //402,295m2
23Lát nền, sàn, tiết diện gạch //27,7m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch //116,64m2
25Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch //27,54m2
26Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 9x9x19, chiều dày //0,38m3
27Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75//29,52m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75//68,766m2
29Công tác ốp đá granite vào tường//10,629m2
30Bả bằng bột bả vào tường//5,056m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ//5,056m2
32Lát đá bậc tam cấp//29,52m2
33Công tác ốp đá da vào tường//50,001m2
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200//10,43m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200//18,721m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200//52,5778m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200//15,2708m3
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200//2,4624m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao //1,9688100m2
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao //2,6955100m2
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao //5,4621100m2
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp//2,7634100m2
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang//0,2212100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép //0,4675tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép //2,5932tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép //0,4679tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép //3,728tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép //4,648tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao //0,1452tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép //0,3223tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao //0,7853tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép //0,1227tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao //0,3967tấn
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75//130,386m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75//269,545m2
56Trát trần, vữa XM mác 75//546,21m2
57Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75//390,999m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …//83,02m2
59Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75//83,02m2
60Đắp phào đơn, vữa XM mác 75//165,2m
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần//1.337,14m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ//1.337,14m2
63Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 9x9x19, chiều dày //64,0623m3
64Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 9x9x19, chiều dày //76,37m3
65Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 9x9x19, chiều dày //5,2821m3
66Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 9x9x19, chiều dày //25,2138m3
67Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 9x9x19, chiều dày //10,9755m3
68Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều cao //0,864m3
69Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75//23,4m2
70Lát đá bậc cầu thang//23,652m2
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75//367,34m2
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75//976,0162m2
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75//129,8025m2
74Bả bằng bột bả vào tường//1.445,1697m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ//469,1535m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ//976,0162m2
77Gia công lan can Inox//0,1792tấn
78Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm hệ 55 , kính dày 8mm//153,34m2
79Sản xuất lắp dựng vách ngăn nhôm//2,08m2
80Sản xuất khung bảo vệ cửa//87,12m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ//87,12m2
82Quốc huy bằng đồng//1bộ
83Chữ Inox nhũ vàng//1bộ
84Đắp phào kép, vữa XM mác 75//121,2m
85Lợp trần la phông thạch cao khung nổi 600x600//39,52m2
86Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90x2,9mm//1,04100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC fi 60//0,04100m
88Cầu chắn rác fi 150//12cái
89Lắp đặt khuỷu 90 độ fi 90mm//12cái
90Bát sắt neo 20x2x500//72cái
91Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao //5,4288100m2
92Gia công xà gồ thép//1,6016tấn
93Lắp dựng xà gồ thép//1,6016tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ//117m2
95Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 4,5zem//3,0364100m2
96Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II//23,4267m3
97Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90//0,1171100m3
98Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75//1,104m3
99Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày //4,2064m3
100Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày //4,6141m3
101Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75//36,8252m2
102Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75//3,375m2
103Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200//0,6345m3
104Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75//15,6849m2
105Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính //0,0519tấn
106Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp//0,0266100m2
107Lắp đặt lavabo, gương, vòi nước//6bộ
108Lắp đặt van đồng fi34//2bộ
109Lắp đặt phiểu thu nước inox 15x15//8cái
110Lắp đặt xí bệt, vòi rửa, két nước//4bộ
111Lắp đặt chậu tiểu nam//4bộ
112Lắp đặt khóa nhựa PVC fi 34//3bộ
113Lắp đặt khóa nhựa PVC fi 27//1bộ
114Băng keo trắng//8cuộn
115Bít các loại//10cái
116Bồn chứa nước inox 1.5m3, phao cơ//1bộ
117Lắp đặt ống nhựa PVC fi 114 mm//0,36100m
118Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90 mm//0,24100m
119Lắp đặt ống nhựa PVC fi 60 mm//0,16100m
120Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34 mm//0,75100m
121Lắp đặt ống nhựa PVC fi 27 mm//0,8100m
122Lắp đặt co nhựa PVC fi 114 mm//8cái
123Lắp đặt co nhựa PVC fi 90 mm//8cái
124Lắp đặt co nhựa PVC fi 60 mm//2cái
125Lắp đặt co nhựa PVC fi 27 mm//10cái
126Lắp đặt co nhựa PVC fi 34 mm//8cái
127Lắp đặt co PVC fi 27 mm răng ngoài fi 21 mm//14cái
128Lắp đặt co rút nhựa PVC fi 90/34 mm//8cái
129Lắp đặt tê nhựa PVC fi 114 mm//1cái
130Lắp đặt Y nhựa PVC fi 114 mm//1cái
131Lắp đặt tê nhựa PVC fi 90 mm//6cái
132Lắp đặt tê nhựa PVC fi 34 mm//10cái
133Lắp đặt tê rút nhựa PVC fi 90/60 mm//2cái
134Lắp đặt tê rút nhựa PVC fi 90/34 mm//5cái
135Lắp đặt tê rút nhựa PVC fi 34/27 mm//6cái
136Lắp đặt lơi PVC fi 114 mm//1cái
137Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng //7m3
138Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90//0,07100m3
139Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng //8,4m3
140Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90//8,4100m3
141Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HPDE D40/50//30m
142Lắp đặt cầu chì 10A 250V//48cái
143Lắp đặt ổ cắm điện đôi âm tường 10A//104cái
144Lắp đặt tủ điện bằng kim loại âm tường chứa 12 modul//1hộp
145Lắp đặt tủ điện bằng kim loại âm tường chứa 4 modul//1hộp
146Lắp đặt MCP 10A//4cái
147Lắp đặt MCP 16A//10cái
148Lắp đặt MCP 20A//1cái
149Lắp đặt MCP 50A//3cái
150Lắp đặt MCP 80A//1cái
151Lắp đặt đế âm đơn, mặt nạ cho công tắc ổ cắm//63bảng
152Lắp đặt hộp nhựa âm tường MCB//13hộp
153Lắp đặt mặt nạ 1-3 lổ cho công tắc ổ cắm//63bảng
154Lắp đặt mặt nạ cho MCB//13hộp
155Lắp đặt hộp nối điện bằng nhựa âm tường 100x100//65hộp
156Lắp đặt công tắc điện một chiều 10A/220V//39cái
157Lắp đặt công tắc điện hai chiều 10A/220V//2cái
158Lắp đặt quạt treo tường//4cái
159Lắp đặt quạt trần 80W/220V//12cái
160Lắp đặt đèn Led Tube dài 1,2m 2x36W//24bộ
161Lắp đặt đèn Led Tube dài 1,2m 1x36W//1bộ
162Lắp đặt đèn Led âm trần tròn 18W/220V//1bộ
163Lắp đặt đèn Led âm trần tròn 12W/220V//20bộ
164Lắp đặt dây CV 1.5mm2//960m
165Lắp đặt dây CV 2.5mm2//420m
166Lắp đặt dây CV 4.0mm2//100m
167Lắp đặt dây CV 10.0mm2//150m
168Lắp đặt dây CV 35mm2//30m
169Lắp đặt dây CXV/DSTA 2x22mm2//120m
170Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D34//36m
171Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D20//650m
172Hộp đựng bình chữa cháy 400x600x220//4hộp
173Bình chữa cháy bằng khí CO-2 - MT3//4bình
174Bình chữa cháy bằng bột MFZL4//4bình
175Bộ eke đỡ tủ đựng bình chữa cháy//8bộ
176Băng keo cách điện//6cuộn
177Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng //25,92m3
178Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90//0,2592100m3
179Kéo rải dây cáp đồng trần liên kết cọc tiếp đất 50mm2//35m
180Đóng cọc tiếp địa thoát sét D16x2400mm//10cọc
181Kéo rải cáp thoát sét CV 50mm2//30m
182Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2,0m//1cái
183Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0m//1cái
184Trụ đỡ kim bằng sắt fi60 - L3,5m//1trụ
185Ốc siết cáp bằng đồng//12cái
186Hóa chất làm giảm điện trở đất//30kg
187Lắp đặt ống luồn dây chống sét PVC đường kính //24m
188Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất//1hộp
189Cáp căng trụ đỡ dây dày 3mm//40m
190Lắp đặt bộ định tuyến ADSL ROUTER//1bộ
191Lắp đặt bộ SWICTH D-LINK 16 PORTS 10/100//2bộ
192Lắp đặt bộ WIERLES D-LINK ASD2/2 + DSL - 2740B//2bộ
193Lắp đặt dây cáp mạng CAT6//400m
194Lắp đặt ổ cắm mạng Internet//20cái
195Jack cắm mạng (đầu cose)//20cái
196Dây nhảy quang 3m//2dây
197Lắp đặt bộ ODF quang 36F0//1bộ
198Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện Model 3010 Serial//1bộ
199Máy điều hòa không khí công suất 1,5HP//4máy
200Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) công suất 1,5 HP//4máy
201Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính //60m
202Lắp đặt MCP 16A//1cái
203Lắp đặt MCP 10A//3cái
204Lắp đặt dây CV 2.5mm2//260m
205Lắp đặt dây CV 4.0mm2//20m
206Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D20//100m
207Lắp đặt đế + mặt nạ cho MCB//4hộp
B SÂN VƯỜN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng7,983m3
2Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75//2,661m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75//11,1762m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85//6,1033100m3
5Rải Nilong lót//11,9100m2
6Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường//0,071100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200//95,2m3
8Cắt ron sân bê tông (1x2m)//1.190m2
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng //1,716m3
10Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75//1,716m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao //0,1305100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200//0,6525m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép //0,0896tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày //5,4826m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75//121,836m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75//21,75m2
17Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch //12,6m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần//21,75m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ//21,75m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1527633E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV21
3 Kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 có trình độ tối thiểu là Trung cấp điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV21
4 Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 1 có trình độ tối thiểu là Trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.21
5 Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động 1 có trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng 5 tấn1
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m31
3 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg1
4 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít1
5 Máy đầm dùi công suất 1,5kW1
6 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kW1
7 Máy cắt gạch đá công suất 1,7kW1
8 Máy hàn công suất 23kW1
9 Máy vận thăng hoặc Máy tời Máy vận thăng sức nâng 0.8 tấn / Máy tời công suất 2HP1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->