Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211236425-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211148856
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hoàn Kiếm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 15:48:00 đến ngày 2021-12-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,480,798,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc hạng mục hạ tầng kỹ thuật trong dự án trong đó có các hạng mục công việc sau: đường/hè; thoát nước, chiếu sáng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Có tài liệu chứng minh: hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu giai đoạn/biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng thực bản sao chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong 03 năm gần đây (chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)- Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Số lượng nhân viên kỹ thuật thi công công trình được bố trí trực tiếp thuộc gói thầu này: (Không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình): Có ít nhất số lượng kỹ sư như sau:Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông: 01 người;Kỹ sư điện: 01 người;Kỹ sư cấp thoát nước: 01 ngườiKỹ sư vật liệu xây dựng: 01 người;và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên có bằng cấp/chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự (*).Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân công kỹ thuật thi công trực tiếp công trình
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 15 người đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có bằng cấp/chứng chỉ đào tạo nghề nề, hàn, thép, điện, nước… phù hợp với yêu cầu của gói thầu.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,2m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị - sức nâng: ≥ 2,5 T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm dùi kW
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,5
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo sắp xếp đường dây đi nổi trong các ngõ 36C1, ngõ 38A, ngõ 38B, ngõ 63, ngõ 67B, ngõ 79-81 phố Lý Nam Đế, phường Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Hoàn Kiếm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm , địa chỉ: 126 Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.38254330
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn khảo, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế khảo sát và đo đạc Việt Phát +Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty Cổ phần Vicoinco +Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Khoa học và Công nghệ Xây dựng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Á Châu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm , địa chỉ: 126 Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.38254330


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: *) Đối với năng lực hoạt động xây dựng: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công hạ tầng kỹ thuật *) Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế; Biên bản bàn giao mặt bằng đối với các gói thầu đang thi công, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc biên bản thanh lý, biên bản quyết toán công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các gói thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện, Tài liệu chứng minh loại công trình. *) Đối với thiết bị thi công: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán, Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Đối với các thiết bị theo quy định phải có đăng ký, đăng kiểm/kiểm định thì nhà thầu phải nộp kèm bản sao công chứng hoặc chứng thực đăng ký, đăng kiểm/kiểm định của thiết bị đó
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.38254330
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.38254330
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.38254330
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.38254330
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V và HSTK116,39m3
2Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IVChương V và HSTK49,8m3
3Thu gom phế thải để đóng bao tải để vận chuyển đến vị trí tập kếtChương V và HSTK166,19m3
4Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiChương V và HSTK166,19m3
5Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiChương V và HSTK166,19m3
6Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V và HSTK166,19m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V và HSTK166,19m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVChương V và HSTK1,6619100m3
9Vận chuyển đất 15m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVChương V và HSTK1,6619100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Bốc xếp các loại vật liệu rời xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V và HSTK33,75m3
2Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V và HSTK33,75m3
3Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V và HSTK33,75m3
4Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V và HSTK0,3375100m3
5Rải nilon làm móng công trìnhChương V và HSTK6,7221100m2
6Ván khuôn nền đường bê tông xi măngChương V và HSTK0,2307100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Chương V và HSTK80,69m3
C RÃNH BTCT B400 ĐÚC SẴN 351,7m
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IVChương V và HSTK304,21m3
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V và HSTK304,21m3
3Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiChương V và HSTK304,21m3
4Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiChương V và HSTK304,21m3
5Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V và HSTK304,21m3
6Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVChương V và HSTK3,0421100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVChương V và HSTK3,0421100m3
8Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVChương V và HSTK3,0421100m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V và HSTK9,1442100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V và HSTK8,3247tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmChương V và HSTK1,7515tấn
12Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V và HSTK56,272m3
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lênChương V và HSTK351,71 cấu kiện
14Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmChương V và HSTK14,06810 tấn/1km
15Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmChương V và HSTK14,06810 tấn/1km
16Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 15km ngoài cự lý 10kmChương V và HSTK14,06810 tấn/1km
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgChương V và HSTK140,68tấn
18Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgChương V và HSTK140,68tấn
19Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgChương V và HSTK140,68tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V và HSTK351,71cấu kiện
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V và HSTK1,5475100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V và HSTK3,4741tấn
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V và HSTK21,102m3
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lênChương V và HSTK703,41 cấu kiện
25Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmChương V và HSTK5,275510 tấn/1km
26Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 9kmChương V và HSTK5,275510 tấn/1km
27Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 15km ngoài cự lý 10kmChương V và HSTK5,275510 tấn/1km
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgChương V và HSTK52,755tấn
29Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgChương V và HSTK52,755tấn
30Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgChương V và HSTK52,755tấn
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công (rãnh 0,5m/ck)Chương V và HSTK703,4cái
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V và HSTK0,7034100m2
33Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V và HSTK13,5164m3
34Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V và HSTK13,5164m3
35Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V và HSTK13,5164m3
36Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V và HSTK21,9118m3
37Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiChương V và HSTK21,9118m3
38Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiChương V và HSTK21,9118m3
39Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiChương V và HSTK5,0471tấn
40Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiChương V và HSTK5,0471tấn
41Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiChương V và HSTK5,0471tấn
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4Chương V và HSTK24,62m3
43Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V và HSTK127,8m3
44Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V và HSTK127,8m3
45Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V và HSTK127,8m3
46Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V và HSTK1,278100m3
D HỐ GA 30 cái
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IVChương V và HSTK19,83m3
2Thu gom phế thải để đóng bao tải để vận chuyển đến vị trí tập kếtChương V và HSTK19,83m3
3Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiChương V và HSTK19,83m3
4Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiChương V và HSTK19,83m3
5Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V và HSTK19,83m3
6Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVChương V và HSTK0,1983100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVChương V và HSTK0,1983100m3
8Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVChương V và HSTK0,1983100m3
9Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V và HSTK5,28m3
10Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V và HSTK5,28m3
11Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V và HSTK5,28m3
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V và HSTK5,28m3
13Ván khuôn móng gaChương V và HSTK0,1488100m2
14Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V và HSTK2,3355m3
15Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V và HSTK2,3355m3
16Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V và HSTK2,3355m3
17Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V và HSTK3,8475m3
18Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiChương V và HSTK3,8475m3
19Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiChương V và HSTK3,8475m3
20Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiChương V và HSTK1,3545tấn
21Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiChương V và HSTK1,3545tấn
22Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiChương V và HSTK1,3545tấn
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Chương V và HSTK4,5m3
24Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V và HSTK7,8871000v
25Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự)Chương V và HSTK7,8871000viên
26Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự)Chương V và HSTK7,8871000viên
27Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V và HSTK17,0646m3
28Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V và HSTK17,0646m3
29Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V và HSTK17,0646m3
30Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiChương V và HSTK7,887tấn
31Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiChương V và HSTK7,887tấn
32Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiChương V và HSTK7,887tấn
33Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V và HSTK14,34m3
34Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V và HSTK66,7584m3
35Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V và HSTK66,7584m3
36Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V và HSTK66,7584m3
37Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiChương V và HSTK17,3376tấn
38Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiChương V và HSTK17,3376tấn
39Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiChương V và HSTK17,3376tấn
40Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V và HSTK57,6m2
41Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V và HSTK21,474m3
42Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V và HSTK21,474m3
43Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V và HSTK21,474m3
44Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiChương V và HSTK4,338tấn
45Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiChương V và HSTK4,338tấn
46Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiChương V và HSTK4,338tấn
47Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Chương V và HSTK18m2
48Ván khuôn mũ mốChương V và HSTK0,6516100m2
49Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V và HSTK2,5587m3
50Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V và HSTK2,5587m3
51Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V và HSTK2,5587m3
52Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V và HSTK4,2152m3
53Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiChương V và HSTK4,2152m3
54Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiChương V và HSTK4,2152m3
55Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiChương V và HSTK1,4839tấn
56Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiChương V và HSTK1,4839tấn
57Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiChương V và HSTK1,4839tấn
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mũ mố ga, bê tông M250, đá 1x2Chương V và HSTK4,93m3
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V và HSTK0,6100m2
60Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V và HSTK1,0191tấn
61Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V và HSTK4,32m3
62Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lênChương V và HSTK301 cấu kiện
63Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmChương V và HSTK1,0810 tấn/1km
64Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 9kmChương V và HSTK1,0810 tấn/1km
65Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 15km ngoài cự lý 10kmChương V và HSTK1,0810 tấn/1km
66Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgChương V và HSTK10,8tấn
67Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgChương V và HSTK10,8tấn
68Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 150m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgChương V và HSTK10,8tấn
69Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V và HSTK60cái
70Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V và HSTK5,58m3
71Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V và HSTK5,58m3
72Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V và HSTK5,58m3
73Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V và HSTK0,0558100m3
E ĐẤU NỐI HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NHÀ DÂN
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V và HSTK55,35m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V và HSTK584,5584m3
3Thu gom phế thải để đóng bao tải để vận chuyển đến vị trí tập kếtChương V và HSTK55,35m3
4Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiChương V và HSTK55,35m3
5Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiChương V và HSTK55,35m3
6Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V và HSTK55,35m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V và HSTK55,35m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 5,0TChương V và HSTK55,35m3
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 110mmChương V và HSTK6,15100m
10Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 110mmChương V và HSTK369cái
F CẢI TẠO CHỈNH TRANG
1Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày ≤30cmChương V và HSTK180m
2Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgChương V và HSTK192cấu kiện
3Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V và HSTK192cái
4Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngChương V và HSTK9,9m3
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V và HSTK9,9m3
6Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiChương V và HSTK9,9m3
7Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiChương V và HSTK9,9m3
8Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IChương V và HSTK0,099100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IChương V và HSTK0,099100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 15km, đất cấp IChương V và HSTK0,099100m3
11Hồ dầu xi măng liên kết bê tông cũ mớiChương V và HSTK39,6m2
12Bê tông tường, đá 1x2, dày ≤45cm, vữa bê tông M250Chương V và HSTK8,8704m3
13Ván khuôn gia cố tườngChương V và HSTK0,8064m2
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50Chương V và HSTK80,64m2
G Hạng mục: Cáp viễn thông
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo loại cáp Chương V và HSTK1,35km
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo loại cáp Chương V và HSTK0,03km
3Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo loại Chương V và HSTK0,7km
4Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 4.3Chương V và HSTK14cột
5Móng cột M1Chương V và HSTK14móng
6Xà kép dùng cho cột LT đơn: XT-KĐChương V và HSTK18bộ
7Con sơn bắt vào tường có treo đènChương V và HSTK51bộ
8Con sơn bắt vào tườngChương V và HSTK4bộ
9Đai bó cáp VT - D150Chương V và HSTK301,1bộ
10Dây cáp thép D25mm2Chương V và HSTK0,6km
11Tăng đơ M14Chương V và HSTK135cái
12Ghíp càng cua kẹp cápChương V và HSTK134cái
13Cáp thép 1x1.15mm2 (Bó gọn cáp VT)Chương V và HSTK312,1m
14Bó gọn lại cáp Viễn thôngChương V và HSTK0,62km
H Hạng mục: Hoàn trả lưới điện khách hàng
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương V và HSTK7Cột
2Tháo lắp hộp phân dâyChương V và HSTK10hộp
3Tháo lắp đèn đườngChương V và HSTK6bộ
4Tháo lắp hòm 4 công tơChương V và HSTK25hòm
5Tháo lắp hòm 2 công tơChương V và HSTK2hòm
6Tháo lắp hòm 1 công tơChương V và HSTK4hòm
7Tháo hạ và căng lại dây đồng bằng thủ công, tiết diện Chương V và HSTK1,08km
8Cáp D4 dây văng sau công tơ (TT 4 công tơ/1 dây văng)Chương V và HSTK270m
9Sứ quả bàng buộc dây sau công tơ vào dây văng (TT 1 quả/1 m dây văng)Chương V và HSTK216quả
10Cáp thép 1x1mm2 (Bó gọn dây sau công tơ)Chương V và HSTK405m
11Bó gọn lại dây sau công tơChương V và HSTK0,27m
I Hạng mục: Lắp đèn chiếu sáng
1Cáp hạ thế ruột đồng CU-XLPE-PVC 0,6/1KV 4x10mm2Chương V và HSTK634,5m
2Con sơn bắt tường có treo đènChương V và HSTK24bộ
3Xà lắp đèn trên cột đơnChương V và HSTK7bộ
4Đèn HALUMOS 100wChương V và HSTK31bộ
5Hộp đấu dây chống nướcChương V và HSTK31cái
6Dây cápCu- PVC/PVC 2x25mm2Chương V và HSTK77,5m
J Hạng mục: Tiếp địa lặp lại
1Tiếp địa lặp lại RLLChương V và HSTK22vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc hạng mục hạ tầng kỹ thuật trong dự án trong đó có các hạng mục công việc sau: đường/hè; thoát nước, chiếu sáng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Có tài liệu chứng minh: hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu giai đoạn/biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng thực bản sao chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong 03 năm gần đây (chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)- Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)75
2 Cán bộ kỹ thuật 4 Số lượng nhân viên kỹ thuật thi công công trình được bố trí trực tiếp thuộc gói thầu này: (Không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình): Có ít nhất số lượng kỹ sư như sau:Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông: 01 người;Kỹ sư điện: 01 người;Kỹ sư cấp thoát nước: 01 ngườiKỹ sư vật liệu xây dựng: 01 người;và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.43
3 Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT 1 Tốt nghiệp đại học trở lên có bằng cấp/chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự (*).Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.43
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Là Kỹ sư kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.43
5 Nhân công kỹ thuật thi công trực tiếp công trình 15 Tối thiểu 15 người đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có bằng cấp/chứng chỉ đào tạo nghề nề, hàn, thép, điện, nước… phù hợp với yêu cầu của gói thầu.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén ≥ 1,2m3/ph1
2 Cần cẩu tự hành - sức nâng: ≥ 2,5 T2
3 Máy cắt bê tông - công suất: 1,5 kW2
4 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW2
5 Máy đầm bàn 1kW1
6 Máy đầm bê tông, đầm dùi kW - công suất: 1,51
7 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg2
8 Máy nén khí diezel ≥ 60m3/h1
9 Máy trộn bê tông 250 lít2
10 Máy trộn vữa 150 lít2
11 Ô tô tự đổ ≥ 5T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->