Gói thầu: Gói thầu số 06 22 PCNTL-XL: Xây dựng mới các TBA quận Nam Từ Liêm năm 2022 - đợt 3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211236058-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06 22 PCNTL-XL: Xây dựng mới các TBA quận Nam Từ Liêm năm 2022 - đợt 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211235874 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM, KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 15:47:00 đến ngày 2021-12-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,462,173,375 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm.Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 15 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nư¬ớc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nư¬ớc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào công suất tối thiểu 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào công suất tối thiểu 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06 22 PCNTL-XL: Xây dựng mới các TBA quận Nam Từ Liêm năm 2022 - đợt 3 Xây dựng mới các TBA quận Nam Từ Liêm năm 2022 - đợt 3 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM, KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình: Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Bản sao được chứng thực từ bản chính của một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc Quyết định thành lập; Chức năng đăng ký kinh doanh của nhà thầu phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác trong vòng 3 năm từ năm 2018 đến năm 2020 - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế - Hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành (Biên bản thanh lý) có xác nhận của Chủ đầu tư - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt tham gia gó thầu theo yêu cầu - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu - Và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Công ty Điện lực Nam Từ Liêm
+ Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam.
+ Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017
+ Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Lã Thị Thu Yến + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng QL ĐTXD + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng QL ĐTXD + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| B | TBA TÂY MỖ 38 | |||
| C | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| D | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/ASTA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 72 | m |
| E | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Theo chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 2 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Theo chương V E-HSMT | 2 | Lọ |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE-F130/100 | Theo chương V E-HSMT | 16 | m |
| 4 | Biển tên đầu cáp ở tủ RMU | Theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 6 | Gạch bê tông đặc M10 (200x95x60) | Theo chương V E-HSMT | 150 | viên |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 4,725 | m3 | |
| F | Hào cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 30 | md | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,75 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 6,75 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,0473 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | 0,075 | 100m3 | |
| G | Phần các trạm biến áp | |||
| H | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | Máy |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | bộ |
| 5 | Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | cái |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 32 | m |
| I | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Hộp chụp đầu cực MBA 630kVA | Theo chương V E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 3 | Hộp cáp cao thế (TBA một cột) | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Hộp cáp hạ thế (TBA một cột) | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Cột bê tông đỡ MBA BTLT-4,0D | Theo chương V E-HSMT | 1 | trụ |
| 6 | Giá đỡ máy biến áp (TL: 98kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Gía treo kệ đỡ Bình chữa cháy (TL:2.19kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Dây đồng trần 35mm2 | Theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2- Có lớp giáp bảo vệ | Theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| 10 | Dây đồng trần 95mm2 | Theo chương V E-HSMT | 8 | m |
| 11 | Dây đồng Cu/PVC/PVC - 2*2,5mm2 tín hiệu tủ tụ bù, cấp nguồn điện trở sấy, cấp nguồn Relay TT | Theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| 12 | Dây đồng mềm tiếp địa thang máng cáp Cu/PVC 1*4mm2 | Theo chương V E-HSMT | 2 | m |
| 13 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F65/50 | Theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| 14 | Ống co ngót nóng D240(m) | Theo chương V E-HSMT | 1,6 | m |
| 15 | Đầu cốt M240 | Theo chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| 16 | Đầu cốt M95 | Theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 17 | Đầu cốt M35 | Theo chương V E-HSMT | 32 | Cái |
| 18 | Bulong bắt giá dỡ MBA vào mặt bích trụ, M20x120 | Theo chương V E-HSMT | 10 | Bộ |
| 19 | Cửa Inox 0,25x0,5m đo dòng cáp xuất tuyến | Theo chương V E-HSMT | 1 | m |
| 20 | Biển tên trạm | Theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế, biển tên cầu dao | Theo chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 22 | Sơ đồ một sợi | Theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 23 | Biển an toàn | Theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 24 | Biển tên đầu cáp | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Khóa bấm | Theo chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 26 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Theo chương V E-HSMT | 19,2 | m |
| 27 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Theo chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 28 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT | 19 | Cuộn |
| 30 | Cát đen | Theo chương V E-HSMT | 0,5 | m3 |
| J | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | Theo chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x5 | Theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 3 | Dây tiếp địa nhánh 40x4 | Theo chương V E-HSMT | 9 | m |
| K | Bệ đỡ che máng cáp cao thế | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,0517 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 0,45 | m2 | |
| 3 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 0,32 | m2 | |
| L | Bệ đỡ tủ hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 0,385 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,0036 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | 0,095 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,0101 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 0,125 | m2 | |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,1822 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 1,26 | m2 | |
| 8 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 1,26 | m2 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,0248 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,001 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | 0,0029 | 100m3 | |
| M | Bệ đỡ tủ tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 0,24 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,28 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | 0,0615 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày | 0,1822 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 1,1 | m2 | |
| 6 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 1,1 | m2 | |
| 7 | Hoàn trả bê tông mặt bằng móng sau hoàn thiện | 0,0187 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | 0,0008 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | 0,0016 | 100m3 | |
| N | Móng trụ đỡ MBA (ly tâm) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | 7,6518 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,0401 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,1041 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,285 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 3,164 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,069 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,0167 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,0237 | tấn | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,6622 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | 0,0364 | 100m3 | |
| O | Công tác phá dỡ | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | 4,136 | m3 | |
| P | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 6,4 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,064 | 100m3 | |
| Q | Tháo dỡ và tận dụng lại vật liệu và thu hồi vật liệu (ĐM203) | |||
| 1 | Thay đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp | 1 | đầu cáp | |
| 2 | Thay đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp | 2 | đầu cáp | |
| R | Tháo dỡ thu hồi vật liệu (ĐM203) | |||
| 1 | Thay tủ điện cao áp, cấp điện áp | 1 | 1 tủ | |
| 2 | Thay khung định vị | 1 | bộ | |
| S | Phần hạ thế | |||
| T | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 906 | m |
| 2 | Hộp phân dây Composit | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 7 | hòm |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 126 | cái |
| U | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | Theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 2 | Kẹp xiết cáp ABC 4x120 | Theo chương V E-HSMT | 81 | cái |
| 3 | Móc ốp | Theo chương V E-HSMT | 69 | bộ |
| 4 | Đai thép kép + khóa đai (cái) | Theo chương V E-HSMT | 134 | cái |
| 5 | Biển báo tên cáp phản quang (12x24cm) | Theo chương V E-HSMT | 47 | cái |
| 6 | Xà 1.2m néo cáp VX lệch cột đơn (TL:30.03kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Xà 1.5m néo cáp VX lệch cột đơn (TL:38.05kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Xà 1.5m néo cáp VX lệch cột đôi dọc (TL:40.97kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| V | Phần trồng cột | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liền | Theo chương V E-HSMT | 14 | cột |
| 2 | Sơn đánh số cột | Theo chương V E-HSMT | 20 | Vị trí |
| W | Phần tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa cột hạ thế (TL:18.03kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Đầu cốt M35 | Theo chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 3 | Cáp bọc CU/PVC M35 mm2 (bắt tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 8 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | Theo chương V E-HSMT | 18 | m |
| X | Phần công tơ, hộp phân dây | |||
| 1 | Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25 mm2 | Theo chương V E-HSMT | 60 | m |
| 2 | Đai thép + khóa đai HPD (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | Theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Đai thép hòm công tơ + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | Theo chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 4 | Xà treo 2 H4CT cột đơn (TL:15.32kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà treo 2 H4CT cột đúp (TL:15.28kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| Y | Phần tháo, lắp đặt lại | |||
| 1 | Thay hộp 200x200mm ở tường bê tông | 1 | 1 hộp | |
| 2 | Thay hộp | 6 | 1 hộp | |
| 3 | Thay hộp | 1 | 1 hộp | |
| Z | Thu hồi hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cáp 2x25 mm2 | 50 | 1 m | |
| 2 | Thay cột bê tông H | 1 | cột | |
| AA | Móng cột đơn bê tông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 7,2 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 6,4 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | 0,072 | 100m3 | |
| AB | Móng cột đôi bê tông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 4,8 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 4,8 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | 0,048 | 100m3 | |
| AC | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| AD | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 70 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời -Không kèm đầu cốt | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 10 | Bộ |
| AE | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x70mm2 | Theo chương V E-HSMT | 74 | m |
| 2 | Đầu cốt M35 | Theo chương V E-HSMT | 14 | Cái |
| 3 | Đầu cốt AM70 | Theo chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 4 | Đầu cốt AM150 | Theo chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 5 | Ống nối nhôm AL150 | Theo chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 6 | Ống co ngót cách điện hạ thế 95-120 | Theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 7 | Ống co ngót cách điện hạ thế 25-70 | Theo chương V E-HSMT | 6,6 | m |
| 8 | ống nhựa xoắn HDPE-F130/100 | Theo chương V E-HSMT | 94 | m |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Theo chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Theo chương V E-HSMT | 5 | Lọ |
| 11 | Biển tên lộ cáp | Theo chương V E-HSMT | 14 | Cái |
| 12 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Theo chương V E-HSMT | 5,7 | m |
| 13 | Colie ôm 5 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:22.5kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Colie ôm 1 cáp hạ thế lên cột đơn LT8,5 (TL:20.842kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Máng cáp hạ thế lên cột, máng cáp 400x100x2.0mm (3m/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 17 | Gạch bê tông đặc M10 (200x95x60) | Theo chương V E-HSMT | 500 | viên |
| 18 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 14,59 | m3 | |
| AF | Hào cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 92 | md | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,2 | m3 | |
| 3 | Phá đá nền đường, máy đào | 0,0165 | 100m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,22 | m3 | |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 10,09 | m3 | |
| 6 | Đào nền đường, máy đào | 0,0849 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,1459 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | 0,2365 | 100m3 | |
| AG | Bệ cáp ốp chân máng cáp hạ thế lên cột | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,1034 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 0,9 | m2 | |
| 3 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 0,64 | m2 | |
| AH | Bệ cáp ốp chân máng cáp hạ thế lên cột | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,0517 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 0,45 | m2 | |
| 3 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 0,32 | m2 | |
| AI | TBA TÂY MỖ 42 | |||
| AJ | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| AK | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 85 | m |
| 2 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/ASTA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 30 | m |
| 3 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 2 | Hộp |
| 4 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 71 | m |
| AL | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Theo chương V E-HSMT | 9 | Cái |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang kèm phụ kiện | Theo chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 3 | Mốc báo hộp nối cáp ngầm | Theo chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Theo chương V E-HSMT | 6 | Lọ |
| 5 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Theo chương V E-HSMT | 2 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE-F130/100 | Theo chương V E-HSMT | 2 | m |
| 7 | Biển tên đầu cáp ở tủ RMU | Theo chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT | 78 | m |
| 9 | Gạch bê tông đặc M10 (200x95x60) | Theo chương V E-HSMT | 780 | viên |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 19,695 | m3 | |
| AM | Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sắn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | 0,1008 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 0,0148 | tấn | |
| AN | Hào cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, Chiều sâu vết cắt 10cm | 24 | md | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,588 | m3 | |
| 3 | Phá đá nền đường, máy đào | 0,0331 | 100m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,492 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 24,8 | m2 | |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 18,409 | m3 | |
| 7 | Đào nền đường, máy đào | 0,0493 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,1969 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,0054 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | 0,2847 | 100m3 | |
| AO | Phần các trạm biến áp | |||
| AP | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | Máy |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | bộ |
| 5 | Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | cái |
| 6 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | Cái |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 32 | m |
| AQ | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Hộp chụp đầu cực MBA 630kVA | Theo chương V E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 3 | Hộp cáp cao thế (TBA một cột) | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Hộp cáp hạ thế (TBA một cột) | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Cột bê tông đỡ MBA BTLT-4,0D | Theo chương V E-HSMT | 1 | trụ |
| 6 | Giá đỡ máy biến áp (TL: 98kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Gía treo kệ đỡ Bình chữa cháy (TL:2.19kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Dây đồng trần 35mm2 | Theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2- Có lớp giáp bảo vệ | Theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| 10 | Dây đồng trần 95mm2 | Theo chương V E-HSMT | 8 | m |
| 11 | Dây đồng Cu/PVC/PVC - 2*2,5mm2 tín hiệu tủ tụ bù, cấp nguồn điện trở sấy, cấp nguồn Relay TT | Theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 12 | Dây đồng mềm tiếp địa thang máng cáp Cu/PVC 1*4mm2 | Theo chương V E-HSMT | 2 | m |
| 13 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F65/50 | Theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| 14 | Ống co ngót nóng D240(m) | Theo chương V E-HSMT | 1,6 | m |
| 15 | Đầu cốt M240 | Theo chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| 16 | Đầu cốt M95 | Theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 17 | Đầu cốt M35 | Theo chương V E-HSMT | 38 | Cái |
| 18 | Bulong bắt giá dỡ MBA vào mặt bích trụ, M20x120 | Theo chương V E-HSMT | 10 | Bộ |
| 19 | Cửa Inox 0,25x0,5m đo dòng cáp xuất tuyến | Theo chương V E-HSMT | 1 | m |
| 20 | Biển tên trạm | Theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế, biển tên cầu dao | Theo chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 22 | Sơ đồ một sợi | Theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 23 | Biển an toàn | Theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 24 | Biển tên đầu cáp | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Khóa bấm | Theo chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 26 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Theo chương V E-HSMT | 19,2 | m |
| 27 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Theo chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 28 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 30 | Cát đen đổ nền | Theo chương V E-HSMT | 0,5 | m3 |
| AR | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | Theo chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x5 | Theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 3 | Dây tiếp địa nhánh 40x4 | Theo chương V E-HSMT | 9 | m |
| AS | Công tác làm móng RMU 3 ngăn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,478 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | 4,034 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,0226 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,0384 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,334 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,408 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,0021 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,0833 | tấn | |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,999 | m3 | |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 2,88 | m2 | |
| 11 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 2,88 | m2 | |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,2678 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | 0,0177 | 100m3 | |
| AT | Bệ đỡ che máng cáp cao thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | 0,032 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,0517 | m3 | |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 0,45 | m2 | |
| 4 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 0,32 | m2 | |
| 5 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | 0,0003 | 100m3 | |
| AU | Bệ đỡ tủ hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 0,385 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,0036 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | 0,095 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,0101 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 0,1 | m2 | |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,1822 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 1,26 | m2 | |
| 8 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 1,26 | m2 | |
| 9 | Sản xuất cửa song sắt | 0,24 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 0,24 | m2 | |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,0248 | m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,001 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | 0,0029 | 100m3 | |
| AV | Bệ đỡ tủ tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 0,24 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,28 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | 0,0615 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày | 0,1822 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 1,1 | m2 | |
| 6 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 1,1 | m2 | |
| 7 | Hoàn trả bê tông mặt bằng móng sau hoàn thiện | 0,0187 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | 0,0008 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | 0,0016 | 100m3 | |
| AW | Móng trụ đỡ MBA (ly tâm) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | 7,6518 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,0401 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,1041 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,285 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 3,164 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,069 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,0167 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,0237 | tấn | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,6622 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | 0,0364 | 100m3 | |
| AX | Công tác phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,308 | m3 | |
| AY | Công tác nền trạm biến áp biến áp | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | 2,162 | m3 | |
| AZ | Hàng rào trạm biến áp Tây Mỗ 42 | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng | 1,2656 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,0375 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,2687 | m3 | |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | 0,1875 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,0422 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,1665 | tấn | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0038 | 100m3 | |
| 8 | Xây móng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,6187 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,6187 | m3 | |
| 10 | Xây cột, trụ gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, cao | 0,8712 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75 - Tường xây gạch không nung | 11,25 | m2 | |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 - Tường xây gạch không nung | 9,68 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | 20,93 | m2 | |
| 14 | Sản xuất cổng sắt | 0,0546 | tấn | |
| 15 | Sản xuất hệ khung dàn sắt | 1,2777 | tấn | |
| BA | Lắp đặt hàng rào, cửa | |||
| 1 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 22,5 | m2 | |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | 4,475 | m2 | |
| 3 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | 0,0089 | 100m3 | |
| BB | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 11,2 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,112 | 100m3 | |
| BC | Phần hạ thế | |||
| BD | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 729 | m |
| 2 | Hộp phân dây Composit | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 3 | hòm |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 106 | cái |
| BE | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | Theo chương V E-HSMT | 9 | m |
| 2 | Kẹp xiết cáp ABC 4x120 | Theo chương V E-HSMT | 58 | cái |
| 3 | Móc ốp | Theo chương V E-HSMT | 35 | bộ |
| 4 | Đai thép kép + khóa đai (cái) | Theo chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 5 | Biển báo tên cáp phản quang (12x24cm) | Theo chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 6 | Xà 1.2m néo cáp VX lệch cột đơn (TL:30.03kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Xà 1.5m néo cáp VX lệch cột đôi dọc (TL:40.97kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| BF | Phần trồng cột | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liền | Theo chương V E-HSMT | 5 | cột |
| 2 | Sơn đánh số cột | Theo chương V E-HSMT | 17 | Vị trí |
| BG | Phần tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa cột hạ thế (TL:18.03kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Cáp bọc CU/PVC M35 mm2 (bắt tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 8 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | Theo chương V E-HSMT | 12 | m |
| BH | Phần công tơ, hộp phân dây | |||
| 1 | Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25 mm2 | Theo chương V E-HSMT | 21 | m |
| 2 | Đai thép + khóa đai HPD (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | Theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| BI | Thu hồi hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cáp 2x25 mm2 | 17,5 | 1 m | |
| BJ | Móng cột bê tông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 2,7 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 2,4 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | 0,027 | 100m3 | |
| BK | Móng cột bê tông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 1,6 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 1,6 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | 0,016 | 100m3 | |
| BL | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| BM | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 190 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời -Không kèm đầu cốt | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 10 | Bộ |
| BN | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cốt M35 | Theo chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 2 | Đầu cốt AM150 | Theo chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 3 | Ống nối nhôm AL150 | Theo chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 4 | Ống co ngót cách điện hạ thế 95-120 | Theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Ống co ngót cách điện hạ thế 25-70 | Theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE-F130/100 | Theo chương V E-HSMT | 160 | m |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Theo chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 8 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Theo chương V E-HSMT | 2 | Lọ |
| 9 | Biển tên lộ cáp | Theo chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 10 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Theo chương V E-HSMT | 5,5 | m |
| 11 | Colie ôm 5 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:22.5kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Máng cáp hạ thế lên cột, máng cáp 400x100x2.0mm (3m/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT | 56 | m |
| 14 | Gạch bê tông đặc M10 (200x95x60) | Theo chương V E-HSMT | 560 | viên |
| 15 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 9,464 | m3 | |
| BO | Hào cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 16,184 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,0946 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,0462 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | 0,1156 | 100m3 | |
| BP | Bệ cáp ốp chân máng cáp hạ thế lên cột | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,0517 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 0,45 | m2 | |
| 3 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 0,32 | m2 | |
| BQ | TBA TÂY MỖ 43 | |||
| BR | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| BS | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 445 | m |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 2 | Hộp |
| 3 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 435 | m |
| BT | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang kèm phụ kiện | Theo chương V E-HSMT | 50 | Cái |
| 2 | Mốc báo hộp nối cáp ngầm | Theo chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Theo chương V E-HSMT | 4 | Lọ |
| 4 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Theo chương V E-HSMT | 1 | m |
| 5 | Biển tên đầu cáp ở tủ RMU | Theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT | 433 | m |
| 7 | Gạch bê tông đặc M10 (200x95x60) | Theo chương V E-HSMT | 4.330 | viên |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 80,096 | m3 | |
| BU | Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sắn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | 0,1008 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 0,0148 | tấn | |
| BV | Hào cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, Chiều sâu vết cắt 10cm | 436 | md | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 74,65 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 28,8 | m2 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 95,641 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,801 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,0039 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | 1,6969 | 100m3 | |
| BW | Phần các trạm biến áp | |||
| BX | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | Máy |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | Tủ |
| 3 | TBA hợp bộ: có ngăn chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | trụ |
| 4 | Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | cái |
| 5 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/ASTA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 21 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 28 | m |
| BY | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Gía treo kệ đỡ Bình chữa cháy (TL:2.19kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Dây đồng trần 35mm2 | Theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Dây đồng trần 95mm2 | Theo chương V E-HSMT | 8 | m |
| 5 | Dây đồng Cu/PVC/PVC - 2*2,5mm2 tín hiệu tủ tụ bù, cấp nguồn điện trở sấy, cấp nguồn Relay TT | Theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| 6 | Dây đồng mềm tiếp địa thang máng cáp Cu/PVC 1*4mm2 | Theo chương V E-HSMT | 2 | m |
| 7 | Ống co ngót nóng D240(m) | Theo chương V E-HSMT | 1,6 | m |
| 8 | Đầu cốt M240 | Theo chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| 9 | Đầu cốt M95 | Theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Đầu cốt M35 | Theo chương V E-HSMT | 38 | Cái |
| 11 | Bu lông móng trụ M27x970 | Theo chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 12 | Biển tên trạm | Theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế, biển tên cầu dao | Theo chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 14 | Sơ đồ một sợi | Theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Biển an toàn | Theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Biển tên đầu cáp | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Khóa bấm | Theo chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 18 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Theo chương V E-HSMT | 29,4 | m |
| 19 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Theo chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 20 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 22 | Cát đen | Theo chương V E-HSMT | 0,5 | m3 |
| BZ | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | Theo chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x5 | Theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 3 | Dây tiếp địa nhánh 40x4 | Theo chương V E-HSMT | 9 | m |
| CA | Công tác làm móng trạm Trụ thép hợp bộ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,783 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | 9,285 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,0558 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,198 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,475 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 2,594 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,0884 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,2303 | tấn | |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,981 | m3 | |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 3,38 | m2 | |
| 11 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 3,38 | m2 | |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,511 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | 0,0371 | 100m3 | |
| CB | Công tác phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,32 | m3 | |
| CC | Công tác nền trạm biến áp biến áp | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | 1,98 | m3 | |
| CD | Hàng rào trạm biến áp Tây Mỗ 43 | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng | 0,243 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,0072 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,0516 | m3 | |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | 0,036 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,0081 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,032 | tấn | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0001 | 100m3 | |
| 8 | Xây móng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,1188 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,1188 | m3 | |
| 10 | Xây cột, trụ gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, cao | 0,2178 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75 - Tường xây gạch không nung | 2,16 | m2 | |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 - Tường xây gạch không nung | 2,42 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | 4,58 | m2 | |
| 14 | Sản xuất cổng sắt | 0,0546 | tấn | |
| 15 | Sản xuất hệ khung dàn sắt | 0,2453 | tấn | |
| CE | Lắp đặt hàng rào, cửa | |||
| 1 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 4,32 | m2 | |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | 0,72 | m2 | |
| 3 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | 0,0017 | 100m3 | |
| CF | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 11,2 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,112 | 100m3 | |
| CG | Phần hạ thế | |||
| CH | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 795 | m |
| 2 | Hộp phân dây Composit | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 3 | hòm |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 125 | cái |
| CI | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | Theo chương V E-HSMT | 9 | m |
| 2 | Kẹp xiết cáp ABC 4x120 | Theo chương V E-HSMT | 53 | cái |
| 3 | Móc ốp | Theo chương V E-HSMT | 23 | bộ |
| 4 | Đai thép kép + khóa đai (cái) | Theo chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 5 | Biển báo tên cáp phản quang (12x24cm) | Theo chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 6 | Xà 1.2m néo cáp VX lệch cột đơn (TL:30.03kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Xà 1.5m néo cáp VX lệch cột đôi ngang (TL:40.05kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Xà 1.5m néo cáp VX lệch cột đôi dọc (TL:40.97kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| CJ | Phần trồng cột | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liền | Theo chương V E-HSMT | 10 | cột |
| 2 | Sơn đánh số cột | Theo chương V E-HSMT | 13 | Vị trí |
| CK | Phần tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa cột hạ thế (TL:18.03kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Đầu cốt M35 | Theo chương V E-HSMT | 9 | Cái |
| 3 | Cáp bọc CU/PVC M35 mm2 (bắt tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 9 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | Theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 5 | Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2 | Theo chương V E-HSMT | 12 | m |
| 6 | Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25 mm2 | Theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| 7 | Đai thép + khóa đai HPD (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | Theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 8 | Đai thép hòm công tơ + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | Theo chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 9 | Xà treo 2 H4CT cột đơn (TL:15.32kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Xà treo 2 H4CT cột đúp (TL:15.28kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Xà treo 3 H4CT cột đơn (TL:19.42kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| CL | Phần tháo, lắp đặt lại | |||
| 1 | Thay hộp 200x200mm ở tường bê tông | 5 | 1 hộp | |
| 2 | Thay hộp | 6 | 1 hộp | |
| 3 | Thay hộp | 9 | 1 hộp | |
| CM | Thu hồi hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cáp 4x25 mm2 | 10 | 1 m | |
| 2 | Thu hồi cáp 2x25 mm2 | 2,5 | 1 m | |
| CN | Móng cột bê tông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 5,4 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 4,8 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | 0,054 | 100m3 | |
| CO | Móng cột bê tông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 3,2 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 3,2 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | 0,032 | 100m3 | |
| CP | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| CQ | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 171 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời -Không kèm đầu cốt | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 10 | Bộ |
| CR | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cốt M35 | Theo chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 2 | Đầu cốt AM150 | Theo chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 3 | Ống nối nhôm AL150 | Theo chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 4 | Ống co ngót cách điện hạ thế 95-120 | Theo chương V E-HSMT | 22 | m |
| 5 | Ống co ngót cách điện hạ thế 25-70 | Theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE-F130/100 | Theo chương V E-HSMT | 135 | m |
| 7 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Theo chương V E-HSMT | 2 | Lọ |
| 8 | Biển tên lộ cáp | Theo chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 9 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Theo chương V E-HSMT | 5,5 | m |
| 10 | Colie ôm 1 cáp hạ thế lên cột đơn LT8,5 (TL:20.842kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Colie ôm 4 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:33.76kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Máng cáp hạ thế lên cột, máng cáp 400x100x2.0mm (3m/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT | 88 | m |
| 14 | Gạch bê tông đặc M10 (200x95x60) | Theo chương V E-HSMT | 880 | viên |
| 15 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 24,04 | m3 | |
| CS | Hào cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, Chiều sâu vết cắt 10cm | 60 | md | |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 98 | md | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 6,19 | m3 | |
| 4 | Phá đá nền đường, máy đào | 0,105 | 100m3 | |
| 5 | Đào nền đường, máy đào | 0,27 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,2404 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | 0,4369 | 100m3 | |
| CT | Bệ cáp ốp chân máng cáp hạ thế lên cột | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,0517 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 0,45 | m2 | |
| 3 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 0,32 | m2 | |
| CU | Bệ cáp ốp chân máng cáp hạ thế lên cột | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,0517 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 0,45 | m2 | |
| 3 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 0,32 | m2 | |
| CV | TBA TÂY MỖ 44 | |||
| CW | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| CX | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/ASTA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 78 | m |
| 2 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | m |
| CY | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang kèm phụ kiện | Theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Theo chương V E-HSMT | 6 | Lọ |
| 4 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Theo chương V E-HSMT | 2 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE-F130/100 | Theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 6 | Biển tên đầu cáp ở tủ RMU | Theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 8 | Gạch bê tông đặc M10 (200x95x60) | Theo chương V E-HSMT | 100 | viên |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 2,828 | m3 | |
| CZ | THU HỒI | |||
| 1 | Thay cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng | 0,094 | 100m | |
| DA | Hào cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, Chiều sâu vết cắt 10cm | 4 | md | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,104 | m3 | |
| 3 | Phá đá nền đường, máy đào | 0,0059 | 100m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,212 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 4 | m2 | |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 2,359 | m3 | |
| 7 | Đào nền đường, máy đào | 0,0087 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,0283 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | 0,0417 | 100m3 | |
| DB | Phần các trạm biến áp | |||
| DC | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | Máy |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | bộ |
| 5 | Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | cái |
| 6 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | Hộp |
| 7 | Đầu sứ T-plugin - 22kV MBA 630kVA - 22/0.4kV. | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | Bộ 3 pha |
| 8 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kV | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | Cái |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 88 | m |
| DD | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Hộp chụp đầu cực MBA 630kVA | Theo chương V E-HSMT | 2 | trọn bộ |
| 3 | Hộp cáp cao thế (TBA một cột) | Theo chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Hộp cáp hạ thế (TBA một cột) | Theo chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Cột bê tông đỡ MBA BTLT-4,0D | Theo chương V E-HSMT | 2 | trụ |
| 6 | Giá đỡ máy biến áp (TL: 98kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Gía treo kệ đỡ Bình chữa cháy (TL:2.19kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Dây đồng trần 35mm2 | Theo chương V E-HSMT | 35 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2- Có lớp giáp bảo vệ | Theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| 10 | Dây đồng trần 95mm2 | Theo chương V E-HSMT | 14 | m |
| 11 | Dây đồng Cu/PVC/PVC - 2*2,5mm2 tín hiệu tủ tụ bù, cấp nguồn điện trở sấy, cấp nguồn Relay TT | Theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 12 | Dây đồng mềm tiếp địa thang máng cáp Cu/PVC 1*4mm2 | Theo chương V E-HSMT | 4 | m |
| 13 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F65/50 | Theo chương V E-HSMT | 7 | m |
| 14 | Ống co ngót nóng D240(m) | Theo chương V E-HSMT | 3,2 | m |
| 15 | Đầu cốt M240 | Theo chương V E-HSMT | 32 | Cái |
| 16 | Đầu cốt M95 | Theo chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 17 | Đầu cốt M35 | Theo chương V E-HSMT | 58 | Cái |
| 18 | Bulong bắt giá dỡ MBA vào mặt bích trụ, M20x120 | Theo chương V E-HSMT | 20 | Bộ |
| 19 | Cửa Inox 0,25x0,5m đo dòng cáp xuất tuyến | Theo chương V E-HSMT | 2 | m |
| 20 | Biển tên trạm | Theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế, biển tên cầu dao | Theo chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 22 | Sơ đồ một sợi | Theo chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 23 | Biển an toàn | Theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 24 | Biển tên đầu cáp | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Khóa bấm | Theo chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 26 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Theo chương V E-HSMT | 52,8 | m |
| 27 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Theo chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 28 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT | 20 | Cuộn |
| 30 | Cát đen | Theo chương V E-HSMT | 0,5 | m3 |
| DE | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | Theo chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x5 | Theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 3 | Dây tiếp địa nhánh 40x4 | Theo chương V E-HSMT | 9 | m |
| 4 | Thay máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4kV | 1 | 1 máy | |
| 5 | Vệ sinh MBA, tháo dỡ mặt máy biến áp, thay sứ cao thế | 1 | 1 máy | |
| 6 | Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| 7 | Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| DF | Công tác làm móng RMU 4 ngăn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,556 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | 4,769 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,0234 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,0444 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,406 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,704 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,0022 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,0962 | tấn | |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 1,235 | m3 | |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 3,28 | m2 | |
| 11 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 3,28 | m2 | |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,3088 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | 0,0292 | 100m3 | |
| DG | Bệ đỡ che máng cáp cao thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | 0,064 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,1034 | m3 | |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 0,9 | m2 | |
| 4 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 0,64 | m2 | |
| 5 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | 0,0006 | 100m3 | |
| DH | Bệ đỡ tủ hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 0,77 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,0072 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | 0,19 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,0202 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 0,25 | m2 | |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,3645 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 2,52 | m2 | |
| 8 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 2,52 | m2 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,0495 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,002 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | 0,0057 | 100m3 | |
| DI | Bệ đỡ tủ tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 0,24 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,28 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | 0,0615 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày | 0,1822 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 1,1 | m2 | |
| 6 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 1,1 | m2 | |
| 7 | Hoàn trả bê tông mặt bằng móng sau hoàn thiện | 0,0187 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | 0,0008 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | 0,0016 | 100m3 | |
| DJ | Móng trụ đỡ MBA (ly tâm) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | 15,3036 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,0802 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,2082 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,57 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 6,328 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,138 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,0335 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,0474 | tấn | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 1,3245 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | 0,0728 | 100m3 | |
| DK | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại - bằng thủ công | 8 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 5,6 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,008 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | 0,8 | m3 | |
| DL | Tháo dỡ và tận dụng lại vật liệu và thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Thay đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp | 2 | đầu cáp | |
| 2 | Thay đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp | 4 | đầu cáp | |
| DM | Tháo dỡ thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Thay dao cách ly 3 pha | 2 | 1 bộ | |
| 2 | Thay cầu chì 35 (22) kV | 1 | 1 bộ (3pha) | |
| 3 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 15 | m | |
| 4 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 7,8 | m | |
| 5 | Thay cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng | 0,48 | 100m | |
| 6 | Thu hồi Xà đỡ CDPT | 2 | bộ | |
| 7 | Thu hồi Xà đỡ MBA và cổ giề chống tụt | 1 | bộ | |
| 8 | Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo tâm trạm 2.6m | 1 | bộ | |
| 9 | Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian trạm treo tâm trạm 2,6m | 2 | bộ | |
| 10 | Thu hồi Xà đỡ chống sét van + đầu cáp | 2 | bộ | |
| 11 | Thu hồi Sứ cách điện đứng 24kV | 12 | bộ | |
| 12 | Thu hồi Thang sắt | 1 | bộ | |
| DN | Phần hạ thế | |||
| DO | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1.489 | m |
| 2 | Hộp phân dây Composit | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 11 | hòm |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 196 | cái |
| DP | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | Theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 2 | Kẹp xiết cáp ABC 4x120 | Theo chương V E-HSMT | 98 | cái |
| 3 | Móc ốp | Theo chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 4 | Đai thép kép + khóa đai (cái) | Theo chương V E-HSMT | 94 | cái |
| 5 | Biển báo tên cáp phản quang (12x24cm) | Theo chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 6 | Xà 1.2m néo cáp VX lệch cột đơn (TL:30.03kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 7 | Xà 1.5m néo cáp VX lệch cột đôi ngang (TL:40.05kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Xà 1.5m néo cáp VX lệch cột đôi dọc (TL:40.97kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| DQ | Phần trồng cột | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liền | Theo chương V E-HSMT | 22 | cột |
| 2 | Sơn đánh số cột | Theo chương V E-HSMT | 33 | Vị trí |
| DR | Phần tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa cột hạ thế (TL:18.03kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Đầu cốt M35 | Theo chương V E-HSMT | 14 | Cái |
| 3 | Cáp bọc CU/PVC M35 mm2 (bắt tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 14 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | Theo chương V E-HSMT | 21 | m |
| DS | Phần công tơ, hộp phân dây | |||
| 1 | Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2 | Theo chương V E-HSMT | 24 | m |
| 2 | Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25 mm2 | Theo chương V E-HSMT | 18 | m |
| 3 | Đai thép + khóa đai HPD (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | Theo chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 4 | Đai thép hòm công tơ + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | Theo chương V E-HSMT | 58 | bộ |
| 5 | Xà treo 2 H4CT cột đơn (TL:15.32kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Xà treo 2 H4CT cột đúp (TL:15.28kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| DT | Phần tháo, lắp đặt lại | |||
| 1 | Thay hộp 200x200mm ở tường bê tông | 7 | 1 hộp | |
| 2 | Thay hộp | 20 | 1 hộp | |
| 3 | Thay hộp | 9 | 1 hộp | |
| DU | Thu hồi hạ thế | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,025 | km | |
| 2 | Thu hồi cáp 4x25 mm2 | 20 | 1 m | |
| 3 | Thu hồi cáp 2x25 mm2 | 15 | 1 m | |
| 4 | Thu hồi cột LT8.5 | 1 | cột | |
| 5 | Thu hồi cột LT7.5 | 1 | cột | |
| 6 | Thu hồi cột LT6.5 | 1 | cột | |
| 7 | Thu hồi cột H7.5 | 10 | cột | |
| 8 | Thu hồi cột H7.5 | 2 | cột | |
| 9 | Thu hồi cột H6.5 | 1 | cột | |
| DV | Phá bê tông móng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 7,2 | m3 | |
| DW | Móng cột bê tông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 14,4 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 12,8 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | 0,144 | 100m3 | |
| DX | Móng cột bê tông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 4,8 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 4,8 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | 0,048 | 100m3 | |
| DY | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| DZ | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 175 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời -Không kèm đầu cốt | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 20 | Bộ |
| EA | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cốt M35 | Theo chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 2 | Đầu cốt AM150 | Theo chương V E-HSMT | 40 | Cái |
| 3 | Ống nối nhôm AL150 | Theo chương V E-HSMT | 40 | Cái |
| 4 | Ống co ngót cách điện hạ thế 95-120 | Theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| 5 | Ống co ngót cách điện hạ thế 25-70 | Theo chương V E-HSMT | 6 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE-F130/100 | Theo chương V E-HSMT | 105 | m |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Theo chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Theo chương V E-HSMT | 4 | Lọ |
| 9 | Biển tên lộ cáp | Theo chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 10 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 11 | Colie ôm 5 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:22.5kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Máng cáp hạ thế lên cột, máng cáp 400x100x2.0mm (3m/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT | 26 | m |
| 14 | Gạch bê tông đặc M10 (200x95x60) | Theo chương V E-HSMT | 260 | viên |
| 15 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 4,778 | m3 | |
| EB | Hào cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, Chiều sâu vết cắt 10cm | 10 | md | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,22 | m3 | |
| 3 | Phá đá nền đường, máy đào | 0,0124 | 100m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,352 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 6,4 | m2 | |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 4,136 | m3 | |
| 7 | Đào nền đường, máy đào | 0,017 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,0478 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | 0,0775 | 100m3 | |
| EC | Bệ cáp ốp chân máng cáp hạ thế lên cột | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,0517 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 0,45 | m2 | |
| 3 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 0,32 | m2 | |
| ED | TBA TÂY MỖ 45 | |||
| EE | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| EF | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 8 | m |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | Hộp |
| 3 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 8 | m |
| EG | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Mốc báo hộp nối cáp ngầm | Theo chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Theo chương V E-HSMT | 3 | Lọ |
| 4 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Theo chương V E-HSMT | 1 | m |
| 5 | Biển tên đầu cáp ở tủ RMU | Theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT | 2 | m |
| 7 | Gạch bê tông đặc M10 (200x95x60) | Theo chương V E-HSMT | 20 | viên |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0,63 | m3 | |
| EH | Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sắn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | 0,0504 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 0,0074 | tấn | |
| EI | Hào cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 4 | md | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,1 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 0,9 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,0063 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | 0,01 | 100m3 | |
| EJ | Phần các trạm biến áp | |||
| EK | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | Máy |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | Tủ |
| 3 | TBA hợp bộ: có ngăn chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | trụ |
| 4 | Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | cái |
| 5 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/ASTA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 21 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 28 | m |
| EL | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Gía treo kệ đỡ Bình chữa cháy (TL:2.19kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Dây đồng trần 35mm2 | Theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Dây đồng trần 95mm2 | Theo chương V E-HSMT | 8 | m |
| 5 | Dây đồng Cu/PVC/PVC - 2*2,5mm2 tín hiệu tủ tụ bù, cấp nguồn điện trở sấy, cấp nguồn Relay TT | Theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| 6 | Dây đồng mềm tiếp địa thang máng cáp Cu/PVC 1*4mm2 | Theo chương V E-HSMT | 2 | m |
| 7 | Ống co ngót nóng D240(m) | Theo chương V E-HSMT | 1,6 | m |
| 8 | Đầu cốt M240 | Theo chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| 9 | Đầu cốt M95 | Theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Đầu cốt M35 | Theo chương V E-HSMT | 38 | Cái |
| 11 | Bu lông móng trụ M27x970 | Theo chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 12 | Biển tên trạm | Theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế, biển tên cầu dao | Theo chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 14 | Sơ đồ một sợi | Theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Biển an toàn | Theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Biển tên đầu cáp | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Khóa bấm | Theo chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| EM | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | Theo chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x5 | Theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 3 | Dây tiếp địa nhánh 40x4 | Theo chương V E-HSMT | 9 | m |
| 4 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Theo chương V E-HSMT | 29,4 | m |
| 5 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Theo chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 6 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT | 10 | Cuộn |
| EN | Công tác làm móng trạm Trụ thép hợp bộ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,783 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | 9,285 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,0558 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,198 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,475 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 2,594 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,0884 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,2303 | tấn | |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,981 | m3 | |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 3,38 | m2 | |
| 11 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 3,38 | m2 | |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,511 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | 0,0371 | 100m3 | |
| EO | Công tác nền trạm biến áp biến áp | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | 1,32 | m3 | |
| EP | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 6,4 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,064 | 100m3 | |
| EQ | Tháo dỡ và tận dụng lại vật liệu và thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Thay đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp | 2 | đầu cáp | |
| 2 | Thay đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp | 4 | đầu cáp | |
| ER | Phần hạ thế | |||
| ES | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 792 | m |
| 2 | Hộp phân dây Composit | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 2 | hòm |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 130 | cái |
| ET | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | Theo chương V E-HSMT | 6 | m |
| 2 | Kẹp xiết cáp ABC 4x120 | Theo chương V E-HSMT | 58 | cái |
| 3 | Móc ốp | Theo chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 4 | Đai thép kép + khóa đai (cái) | Theo chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 5 | Biển báo tên cáp phản quang (12x24cm) | Theo chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 6 | Ống nối nhôm A120 | Theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Xà 1.2m néo cáp VX lệch cột đơn (TL:30.03kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Xà 1.5m néo cáp VX lệch cột đơn (TL:38.05kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Xà 1.5m néo cáp VX lệch cột đôi ngang (TL:40.05kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| EU | Phần trồng cột | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liền | Theo chương V E-HSMT | 8 | cột |
| 2 | Sơn đánh số cột | Theo chương V E-HSMT | 20 | Vị trí |
| EV | Phần tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa cột hạ thế (TL:18.03kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Đầu cốt M35 | Theo chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 3 | Cáp bọc CU/PVC M35 mm2 (bắt tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 12 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | Theo chương V E-HSMT | 18 | m |
| EW | Phần công tơ, hộp phân dây | |||
| 1 | Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25 mm2 | Theo chương V E-HSMT | 57 | m |
| 2 | Xà treo 2 H4CT cột đơn (TL:15.32kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Xà treo 3 H4CT cột đơn (TL:19.42kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Xà treo 2 H4CT cột đúp (TL:15.28kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Đai thép + khóa đai HPD (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | Theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Đai thép hòm công tơ + khóa đai (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | Theo chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| EX | Phần tháo, lắp đặt lại | |||
| 1 | Thay hộp 200x200mm ở tường bê tông | 4 | 1 hộp | |
| 2 | Thay hộp | 7 | 1 hộp | |
| 3 | Thay hộp | 3 | 1 hộp | |
| EY | Thu hồi hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cáp 2x25 mm2 | 22,5 | 1 m | |
| 2 | Thu hồi cột H8.5 | 1 | cột | |
| 3 | Thu hồi cột H7.5 | 4 | cột | |
| 4 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kg | 2 | bộ | |
| EZ | Phá bê tông móng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3,6 | m3 | |
| FA | Móng cột bê tông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 5,4 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 4,8 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | 0,054 | 100m3 | |
| FB | Móng cột bê tông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 1,6 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 1,6 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | 0,016 | 100m3 | |
| FC | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| FD | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 115 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời -Không kèm đầu cốt | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 10 | Bộ |
| FE | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cốt M35 | Theo chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 2 | Đầu cốt AM150 | Theo chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 3 | Ống nối nhôm AL150 | Theo chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 4 | Ống co ngót cách điện hạ thế 95-120 | Theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Ống co ngót cách điện hạ thế 25-70 | Theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE-F130/100 | Theo chương V E-HSMT | 80 | m |
| 7 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Theo chương V E-HSMT | 6 | Lọ |
| 8 | Biển tên lộ cáp | Theo chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 9 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Theo chương V E-HSMT | 1 | m |
| 10 | Colie ôm 5 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:22.5kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Máng cáp hạ thế lên cột, máng cáp 400x100x2.0mm (3m/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT | 24 | m |
| 13 | Gạch bê tông đặc M10 (200x95x60) | Theo chương V E-HSMT | 240 | viên |
| 14 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 5,04 | m3 | |
| FF | Hào cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 24 | md | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,32 | m3 | |
| 3 | Phá đá nền đường, máy đào | 0,01 | 100m3 | |
| 4 | Đào nền đường, máy đào | 0,0613 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,0504 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | 0,0845 | 100m3 | |
| FG | Bệ cáp ốp chân máng cáp hạ thế lên cột | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,0517 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 0,45 | m2 | |
| 3 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 0,32 | m2 | |
| FH | TBA CẦU DIỄN 42 | |||
| FI | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| FJ | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/ASTA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 66 | m |
| FK | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Theo chương V E-HSMT | 4 | Lọ |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE-F130/100 | Theo chương V E-HSMT | 9 | m |
| 4 | Biển tên đầu cáp ở tủ RMU | Theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT | 6 | m |
| 6 | Gạch bê tông đặc M10 (200x95x60) | Theo chương V E-HSMT | 60 | viên |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 1,89 | m3 | |
| FL | THU HỒI | |||
| 1 | Thay cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng | 0,09 | 100m | |
| FM | Hào cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 12 | md | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,3 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 2,7 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,0189 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | 0,03 | 100m3 | |
| FN | Phần các trạm biến áp | |||
| FO | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | Máy |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | bộ |
| 5 | Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | cái |
| 6 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | Hộp |
| 7 | Đầu sứ T-plugin - 22kV MBA 630kVA - 22/0.4kV. | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | Bộ 3 pha |
| 8 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kV | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | Cái |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 32 | m |
| FP | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Hộp chụp đầu cực MBA 630kVA | Theo chương V E-HSMT | 2 | trọn bộ |
| 3 | Hộp cáp cao thế (TBA một cột) | Theo chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Hộp cáp hạ thế (TBA một cột) | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Cột bê tông đỡ MBA BTLT-4,0D | Theo chương V E-HSMT | 1 | trụ |
| 6 | Giá đỡ máy biến áp (TL: 98kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Gía treo kệ đỡ Bình chữa cháy (TL:2.19kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Dây đồng trần 35mm2 | Theo chương V E-HSMT | 22 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2- Có lớp giáp bảo vệ | Theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| 10 | Dây đồng trần 95mm2 | Theo chương V E-HSMT | 8 | m |
| 11 | Dây đồng Cu/PVC/PVC - 2*2,5mm2 tín hiệu tủ tụ bù, cấp nguồn điện trở sấy, cấp nguồn Relay TT | Theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 12 | Dây đồng mềm tiếp địa thang máng cáp Cu/PVC 1*4mm2 | Theo chương V E-HSMT | 2 | m |
| 13 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F65/50 | Theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| 14 | Ống co ngót nóng D240(m) | Theo chương V E-HSMT | 2,8 | m |
| 15 | Đầu cốt M240 | Theo chương V E-HSMT | 28 | Cái |
| 16 | Đầu cốt M95 | Theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 17 | Đầu cốt M35 | Theo chương V E-HSMT | 44 | Cái |
| 18 | Bulong bắt giá dỡ MBA vào mặt bích trụ, M20x120 | Theo chương V E-HSMT | 10 | Bộ |
| 19 | Cửa Inox 0,25x0,5m đo dòng cáp xuất tuyến | Theo chương V E-HSMT | 1 | m |
| 20 | Biển tên trạm | Theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế, biển tên cầu dao | Theo chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 22 | Sơ đồ một sợi | Theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 23 | Biển an toàn | Theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 24 | Biển tên đầu cáp | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Khóa bấm | Theo chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| FQ | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | Theo chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x5 | Theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 3 | Dây tiếp địa nhánh 40x4 | Theo chương V E-HSMT | 9 | m |
| 4 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Theo chương V E-HSMT | 34,6 | m |
| 5 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Theo chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 6 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT | 20 | Cuộn |
| FR | Công tác làm móng RMU 4 ngăn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,556 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | 4,769 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,0234 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,0444 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,406 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,704 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,0022 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,0962 | tấn | |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 1,235 | m3 | |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 3,28 | m2 | |
| 11 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 3,28 | m2 | |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,3088 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | 0,0292 | 100m3 | |
| FS | Bệ đỡ che máng cáp cao thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | 0,032 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,0517 | m3 | |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 0,45 | m2 | |
| 4 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 0,32 | m2 | |
| 5 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | 0,0003 | 100m3 | |
| FT | Bệ đỡ tủ hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 0,385 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,0036 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | 0,095 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,0101 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 0,125 | m2 | |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,1822 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 1,26 | m2 | |
| 8 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 1,26 | m2 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,0248 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,001 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | 0,0029 | 100m3 | |
| FU | Bệ đỡ tủ tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 0,24 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,28 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | 0,0615 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày | 0,1822 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 1,1 | m2 | |
| 6 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 1,1 | m2 | |
| 7 | Hoàn trả bê tông mặt bằng móng sau hoàn thiện | 0,0187 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | 0,0008 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | 0,0016 | 100m3 | |
| FV | Móng trụ đỡ MBA (ly tâm) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | 7,6518 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,0401 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,1041 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,285 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 3,164 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,069 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,0167 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,0237 | tấn | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,6622 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | 0,0364 | 100m3 | |
| FW | Công tác phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,208 | m3 | |
| FX | Hàng rào trạm biến áp Cầu Diễn 42 | |||
| 1 | Sản xuất cổng sắt | 0,0546 | tấn | |
| 2 | Sản xuất hệ khung dàn sắt | 1,7377 | tấn | |
| FY | Lắp đặt hàng rào, cửa | |||
| 1 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 30,6 | m2 | |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | 16,4 | m2 | |
| FZ | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 6,4 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,064 | 100m3 | |
| GA | Tháo dỡ và tận dụng lại vật liệu và thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Thay đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp | 2 | đầu cáp | |
| 2 | Thay đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp | 4 | đầu cáp | |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp điện Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 0,24 | 100m | |
| GB | Tháo dỡ thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Thay tủ điện cao áp, cấp điện áp | 1 | 1 tủ | |
| GC | Phần hạ thế | |||
| GD | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 591 | m |
| 2 | Hộp phân dây Composit | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 1 | hòm |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 45 | cái |
| GE | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | Theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| 2 | Kẹp xiết cáp ABC 4x120 | Theo chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 3 | Móc ốp | Theo chương V E-HSMT | 44 | bộ |
| 4 | Đai thép kép + khóa đai (cái) | Theo chương V E-HSMT | 88 | cái |
| 5 | Biển báo tên cáp phản quang (12x24cm) | Theo chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 6 | Ống nối nhôm A120 | Theo chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 7 | Xà 1.2m néo cáp VX lệch cột đơn (TL:30.03kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Xà 1.5m néo cáp VX lệch cột đơn (TL:38.05kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| GF | Phần trồng cột | |||
| 1 | Sơn đánh số cột | Theo chương V E-HSMT | 1 | Vị trí |
| GG | Phần tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa cột hạ thế (TL:18.03kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Đầu cốt M35 | Theo chương V E-HSMT | 9 | Cái |
| 3 | Cáp bọc CU/PVC M35 mm2 (bắt tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 9 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | Theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| GH | Phần công tơ, hộp phân dây | |||
| 1 | Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25 mm2 | Theo chương V E-HSMT | 12 | m |
| 2 | Đai thép + khóa đai HPD (gồm 1,2m đai thép + 1 khóa đai) | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Thu hồi cáp 2x25 mm2 | 10 | 1 m | |
| GI | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| GJ | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 225 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời -Không kèm đầu cốt | Theo chương V E-HSMT gói mua sắm | 10 | Bộ |
| GK | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cốt M35 | Theo chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 2 | Đầu cốt AM150 | Theo chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 3 | Ống nối nhôm AL150 | Theo chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 4 | Ống co ngót cách điện hạ thế 95-120 | Theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Ống co ngót cách điện hạ thế 25-70 | Theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE-F130/100 | Theo chương V E-HSMT | 190 | m |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Theo chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Theo chương V E-HSMT | 2 | Lọ |
| 9 | Biển tên lộ cáp | Theo chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 10 | Colie ôm 5 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:22.5kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Máng cáp hạ thế lên cột, máng cáp 400x100x2.0mm (3m/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT | 68 | m |
| 13 | Gạch bê tông đặc M10 (200x95x60) | Theo chương V E-HSMT | 680 | viên |
| 14 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 11,464 | m3 | |
| GL | Hào cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, Chiều sâu vết cắt 10cm | 56 | md | |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 12 | md | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,232 | m3 | |
| 4 | Phá đá nền đường, máy đào | 0,0694 | 100m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,33 | m3 | |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 3,135 | m3 | |
| 7 | Đào nền đường, máy đào | 0,1154 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,1146 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 15km, đất C3 | 0,2318 | 100m3 | |
| GM | Bệ cáp ốp chân máng cáp hạ thế lên cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | 0,032 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,0517 | m3 | |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 0,45 | m2 | |
| 4 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 0,32 | m2 | |
| GN | VẬN CHUYỂN | |||
| GO | TBA TÂY MỖ 38 | |||
| GP | Phần tuyến cáp ngầm trung áp | |||
| GQ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| GR | Phần trạm biến áp | |||
| GS | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| GT | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| GU | Phần đường dây hạ áp | |||
| GV | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 2 | Chuyến | |
| GW | TBA TÂY MỖ 42 | |||
| GX | Phần tuyến cáp ngầm trung áp | |||
| GY | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| GZ | Phần trạm biến áp | |||
| HA | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| HB | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| HC | Phần đường dây hạ áp | |||
| HD | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| HE | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| HF | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| HG | TBA TÂY MỖ 43 | |||
| HH | Phần tuyến cáp ngầm trung áp | |||
| HI | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| HJ | Phần trạm biến áp | |||
| HK | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| HL | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| HM | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| HN | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| HO | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| HP | TBA TÂY MỖ 44 | |||
| HQ | Phần trạm biến áp | |||
| HR | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| HS | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| HT | Phần đường dây hạ áp | |||
| HU | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 2 | Chuyến | |
| HV | Phần thu hồi hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 2 | Chuyến | |
| HW | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| HX | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| HY | TBA TÂY MỖ 45 | |||
| HZ | Phần trạm biến áp | |||
| IA | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| IB | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| IC | Phần đường dây hạ áp | |||
| ID | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| IE | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| IF | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| IG | TBA CẦU DIỄN 42 | |||
| IH | Phần tuyến cáp ngầm trung áp | |||
| II | Phần trạm biến áp | |||
| IJ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| IK | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| IL | Phần đường dây hạ áp | |||
| IM | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| IN | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| IO | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| IP | HOÀN TRẢ | |||
| IQ | TBA TÂY MỖ 38 | |||
| IR | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Hoàn trả hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 7,5 | m2 | |
| IS | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 12,2 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | 11 | m2 | |
| IT | TBA TÂY MỖ 42 | |||
| IU | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Hoàn trả đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | 7,35 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả hè gạch tezaro | 24,8 | m2 | |
| IV | TBA TÂY MỖ 43 | |||
| IW | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Hoàn trả đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | 140,65 | m2 | |
| IX | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | 15 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | 24,95 | m2 | |
| IY | TBA TÂY MỖ 44 | |||
| IZ | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Hoàn trả đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | 1,3 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả hè gạch tezaro | 4 | m2 | |
| JA | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | 2,75 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả hè gạch tezaro | 6,4 | m2 | |
| JB | TBA TÂY MỖ 45 | |||
| JC | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Hoàn trả hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 1 | m2 | |
| JD | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | 6,6 | m2 | |
| JE | TBA CẦU DIỄN 42 | |||
| JF | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Hoàn trả hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 3 | m2 | |
| JG | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | 14 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 3,3 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm.Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động | 15 | 15 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Cần cẩu > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 2 |
| 4 | Máy bơm nư¬ớc | Máy bơm nư¬ớc | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo | 2 |
| 9 | Máy đào công suất tối thiểu 0,8m3 | Máy đào công suất tối thiểu 0,8m3 | 2 |
| 10 | Xe lu | Xe lu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi