Gói thầu: Gói thầu xây lắp 2- phần đường ngang đường sắt, cầu vượt đường ống cấp nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211236044-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG PHÚ LONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp 2- phần đường ngang đường sắt, cầu vượt đường ống cấp nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20191118150 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 15:43:00 đến ngày 2021-12-31 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,888,313,721 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 271,548,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi mốt triệu năm trăm bốn mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.133247E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.266494E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng tương tự là: 02 hợp đồng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.621.819.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.243.638.000 đồng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (về quy mô, bản chất và độ phức tạp), bao gồm: + Là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường bộ cấp II trở lên (có hạng mục cọc xi măng đất >D800, thoát nước, mặt đường bê tông nhựa, lát gạch bê tông tự chèn mặt vỉa hè và có hạng mục xây dựng cầu bằng bê tông cốt thép (có chiều dài dầm cầu ≥ 12,5m) và có hạng mục thi công đường ngang đường sắt. Hoặc+ Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên (có các hạng mục cọc xi măng đất >D800, thoát nước, mặt đường bê tông nhựa, lát gạch bê tông tự chèn mặt vỉa hè và có hạng mục thi công xây dựng cầu bằng bê tông cốt thép có chiều dài dầm cầu ≥ 12,5m hoặc Phần cầu các nhà thầu tham dự thầu chứng minh bằng Hợp đồng thi công xây dựng cầu bằng bê tông cốt thép có chiều dài dầm cầu ≥ 12,5m). + Là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường sắt cấp II trở lên. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng (có chứng thực); 2)Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của E-HSMT (có chứng thực); 3)Bản chụp hóa đơn VAT (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu khi có yêu cầu).4)Các tài liệu có liên quan để chứng minh loại, cấp công trình. 5)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.621.819.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.243.638.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Các tài liệu chứng minh về nhân sự phải đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Các tài liệu chứng minh về nhân sự phải đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện chiếu sáng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Các tài liệu chứng minh về nhân sự phải đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Các tài liệu chứng minh về nhân sự phải đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu - thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Các tài liệu chứng minh về nhân sự phải đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Các tài liệu chứng minh về nhân sự phải đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích sức nâng ≥ 30 tấnTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định và kiểm định cần trục còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tà | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 30 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ (Tải trọng ≥ 05 tấn)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tà | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tưới nước (Dung tích ≥ 05m3)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 05m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào (Dung tích gầu ≥ 0,8m3)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép cọc (Lực ép ≥ 150 tấn)Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền s | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi (Công suất ≥ 110CV)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san hoặc Xe ban (Công suất ≥ 110CV)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe lu bánh thép (Tải trọng lu ≥ 10 tấn)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc cá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng lu ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe lu bánh lốp (Tải trọng lu ≥ 16 tấn)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng lu ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe lu rung (Lực rung ≥ 25 tấn)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe tưới nhựa (Dung tích ≥ 5m3)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải BTN (Công suất ≥ 130CV)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị sơn kẻ vạch (bao gồm nồi nấu sơn).Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ vạch (bao gồm nồi nấu sơn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan cọc xi măng đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cọc xi măng đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt bê tông (Công suất ≥ 12CV)Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 12CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn (Công suất ≥ 23kW)Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi th | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt uốn thép (Công suất ≥ 5kW)Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy trộn bê tông (Dung tích ≥ 250 lít)Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trườ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy đầm bàn, Máy đầm dùi, Máy khoan bê tôngTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạcTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG PHÚ LONG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp 2- phần đường ngang đường sắt, cầu vượt đường ống cấp nước Xây dựng đường nối từ ngã ba Nơ Trang Long - Nguyễn Xí vào đường trục Khu dân cư Bình Hòa, phường 13, quận Bình Thạnh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | ˗ Bản scan bảo lãnh dự thầu; ˗ Bản scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực của: chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức về lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên. ˗ Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá”. ˗ Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); ˗ Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); ˗ Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Khi có yêu cầu của Bên mời thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 271.548.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận Bình Thạnh; Địa chỉ: Số 06 Phan Đăng Lưu, Phường 14, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh; số điện thoại: (028) 38 434 729; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Phú Long, Địa chỉ: Số 58A Trần Hữu Trang, Phường 11, Quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh; Số điện thoại: 0986825355 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: Ủy ban nhân dân Quận Bình Thạnh + Địa chỉ: Số 06 Phan Đăng Lưu, Phường 14, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 38 412 366. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh + Điện thoại: (028) 38 224 009. + Đường dây nóng của báo đấu thầu: 0243 768 6611. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tên đơn vị: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận Bình Thạnh. + Địa chỉ: Số 06 Phan Đăng Lưu, Phường 14, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 38 434 729 Fax: (028) 35 108 680 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC GIAO THÔNG | |||
| B | I. NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện hữu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,374 | 100m |
| 2 | Đào nền đường đến cao độ thiết kế bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,21 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật phân cách, loại có R≥12KN/m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,39 | 100m2 |
| 4 | Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 918 | m |
| 5 | Lớp cát gia cố 6% xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,62 | 100m3 |
| 6 | Làm lớp móng đá mi đầm chặt K=1÷1,02 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,13 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát đầm chặt K≥0.9 (vỉa hè, vuốt nối đường hiện hữu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,88 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát đầm chặt K≥0.98 (vỉa hè, vuốt nối đường hiện hữu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,53 | 100m3 |
| C | II. MẶT ĐƯỜNG BTN | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 1, dày 30cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,13 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 1, dày 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,25 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng đông đặc vừa MC70, tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14,99 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường BTNC19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14,99 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương phân tách chậm CSS-1h, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14,99 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5, dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14,99 | 100m2 |
| D | III. VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp cát đầm chặt K≥0,95, dày 30cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m3 |
| 2 | Lát gạch bê tông tự chèn, dày 6cm, M400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 66,7 | m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M300 | 29,04 | m3 | |
| 4 | Cấp phối đá dăm dày 10cm | 0,48 | 100m3 | |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng bó vỉa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,19 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2, M150, dày 6cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,29 | m3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,93 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M300 | 19,05 | m3 | |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng bó nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,13 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng bó nền đá 1x2, M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,99 | m3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bó nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,48 | 100m2 |
| 12 | Bê tông bó nền đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15,61 | m3 |
| E | IV. DẢI PHÂN CÁCH GIỮA | |||
| 1 | Cung cấp thép bản (100x100x5)mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,01 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép bản (670x70x6)mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,14 | tấn |
| 3 | Cung cấp thép bản (60x60x6)mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,02 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép bản (200x200x10)mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1 | tấn |
| 5 | Cung cấp bu lông Ø10, dài 150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 64 | cái |
| 6 | Cung cấp bu lông Ø10, dài 140mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 128 | cái |
| 7 | Cung cấp thép tròn Ø18 dài 773mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,38 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép tròn Ø18 dài 97mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,01 | tấn |
| 9 | Cung cấp thép hộp (100x100x2,7)mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,54 | tấn |
| 10 | Cung cấp thép hộp (60x30x2)mm, dài 1500mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,36 | tấn |
| 11 | Cung cấp thép ống Ø34 dày 6mm, dài 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,11 | tấn |
| 12 | Sản xuất lan can dải phân cách giữa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,58 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can dải phân cách giữa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 42,24 | m2 |
| F | V. TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 1,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 57,32 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 1,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 43,79 | m2 |
| 3 | Cung cấp biển tam giác phản quang cạnh 70 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp biển tên đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp biển báo phản quang tròn Ø70cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt bảng tên đường kích thước (50x30)cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt biển báo phản quang tròn Ø70cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 9 | Cung cấp trụ biển báo mạ kẽm Ø90, dày 2mm, L=2.90m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt trụ biển báo sắt mã kẽm Ø90, dày 2mm, L=2.90m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,026 | 100m |
| 12 | Đào móng trụ phản quang đầu dải phân cách , đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,05 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt trụ phản quang bằng thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | tấn |
| 14 | Vưa xi măng M100 đệm móng dày 5cm (VL, NC, MTC*2,5) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4 | m2 |
| 15 | Bê tông móng đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,08 | m3 |
| 16 | Cung cấp bu lông Ø12, dài 400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng Ø≤10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,56 | tấn |
| 18 | Dán màng phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,77 | m2 |
| G | VI. VẨN CHUYỂN ĐẤT ĐI ĐỔ | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km đầu bằng ô tô tự đổ 22T, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,26 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển tiếp cử ly 5km (ngoài phạm vi 1Km đầu) bằng ô tô tự đổ 22T, đất cấp II (tạm tính 10km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,26 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp cử ly 4km bằng ô tô tự đổ 22T, đất cấp II (tạm tính 10km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,26 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC CẦU VƯỢT CẤP ỐNG NƯỚC | |||
| I | I. KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Cung cấp dầm I dài 12.5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 33 | dầm |
| 2 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 66 | cái |
| 3 | Lắp đặt dầm cầu I 12.5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 33 | dầm |
| 4 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu, khe co giãn dầm đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 46,66 | m |
| 5 | SXLD cốt thép 10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,76 | tấn |
| 6 | Vữa sikagrout 214-11 ( Theo công văn CV1230/BXD-214 ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,76 | m3 |
| 7 | Quét Sikadur 732 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 36,82 | m2 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,62 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép 10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,23 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Ø>18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,18 | tấn |
| 11 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, M300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,05 | m3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Ø≤10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,11 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép 10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,9 | tấn |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,54 | 100m2 |
| 16 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Ø≤10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,25 | tấn |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, M300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,06 | m3 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan (TL=44,25 kg; Chỉ tính NC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 416 | cái |
| 19 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, M300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 71,17 | m3 |
| 20 | Lớp phòng nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 395,39 | m2 |
| 21 | Tưới nhũ tương CSS-1h dính bám TC 0,5kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,07 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,07 | 100m2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,071 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá 1x2 M300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,763 | m3 |
| 25 | Đắp cát đầm chặt K≥0,95, dày 30cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,213 | 100m3 |
| 26 | Lát gạch bê tông tự chèn, dày 6cm, M400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 70,84 | m2 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,244 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,676 | m3 |
| 29 | Cung cấp thép bản (100x100x5)mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,004 | tấn |
| 30 | Cung cấp thép bản (670x70x6)mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,04 | tấn |
| 31 | Cung cấp thép bản (60x60x6)mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,006 | tấn |
| 32 | Cung cấp thép bản (200x200x10)mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,028 | tấn |
| 33 | Cung cấp bu lông Ø10, dài 150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 34 | Cung cấp bu lông Ø10, dài 140mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 35 | Cung cấp thép tròn Ø18 dài 773mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,117 | tấn |
| 36 | Cung cấp thép tròn Ø18 dài 97mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,003 | tấn |
| 37 | Cung cấp thép hộp (100x100x2,7)mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,144 | tấn |
| 38 | Cung cấp thép hộp (60x30x2)mm, dài 1500mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,102 | tấn |
| 39 | Cung cấp thép ống Ø34 dày 6mm, dài 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,031 | tấn |
| 40 | Sản xuất lan can dải phân cách giữa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,475 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can dải phân cách giữa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14,85 | m2 |
| J | II. KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc BTCT đúc sẵn 40x40cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 26,38 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc, Ø≤10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15,23 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc, Ø≥18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 44,332 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng thép tấm đầu cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10,289 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc đá 1x2, M300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 263,84 | m3 |
| 6 | Ép cọc BTCT (40x40)cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,7 | m3 |
| 8 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông, kích thước cọc (40x40)cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 128 | mối nối |
| 9 | Đào đất móng mố, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,01 | 100m3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,27 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 27,61 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,16 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố, đá kê gối Ø≤10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,27 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố, đá kê gối 10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,86 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố, đá kê gối Ø>18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15,54 | tấn |
| 16 | Bê tông bệ mố cầu trên cạn, đá 1x2, M300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 174,4 | m3 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn vai kê bản quá độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,48 | 100m2 |
| 18 | Bê tông vai kê bản quá độ, đá 1x2, M300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,46 | m3 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đá kê gối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,14 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá kê gối, đá 1x2, M300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,86 | m3 |
| 21 | Quét nhựa bi tum chống thấm 2,1Kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 257,54 | m2 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,29 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km đầu bằng ô tô tụ đổ 22T, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,01 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển tiếp cử ly 5km (ngoài phạm vi 1Km đầu) bằng ô tô tụ đổ 22T, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,01 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển tiếp 4km bằng ô tô tụ đổ 22T, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,01 | 100m3 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bản quá độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,49 | 100m2 |
| 27 | SXLD, cốt thép bản quá độ Ø≤10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,07 | tấn |
| 28 | SXLD, cốt thép bản quá độ 10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,66 | tấn |
| 29 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, M300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 72,74 | m3 |
| 30 | Lắp đặt bản quá độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 31 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=4m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 23,1 | 100m |
| 32 | Ván khuôn bê tông đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m2 |
| 33 | SXLD cốt thép Ø≤10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,02 | tấn |
| 34 | Bê tông đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,14 | m3 |
| K | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC | |||
| L | I. PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm, đoạn ống dài 4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm, đoạn ống dài 3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm, đoạn ống dài 2,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm, đoạn ống dài 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | đoạn ống |
| 5 | Đắp cát đầm chặt K≥0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,89 | 100m3 |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | mối nối |
| 7 | Trát vữa XM M75 mối nối cống D300 (VL,NC,MTC*50) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,259 | m3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót gối cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,105 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót gối cống đá 1x2 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,562 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép gối cống Ø≤10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,103 | tấn |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gối cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,166 | 100m2 |
| 12 | Bê tông gối cống đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,638 | m3 |
| 13 | Lắp đặt gối cống Ø300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 42 | cái |
| M | II. PHẦN HẦM GA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,084 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm đk Ø8-Ø10cm, 16cây/m2 dài 4.0m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,4 | 100m |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,009 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,373 | m3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn hầm ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,176 | 100m2 |
| 6 | Bê tông hầm ga đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,241 | m3 |
| 7 | Bê tông tạo lòng máng đá 1x2, M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,073 | m3 |
| 8 | Cung cấp lắp đặt ống PVC, Ø114 thu nước từ nhà dân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,06 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt nắp bít ống Ø114 (chờ đấu nối) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 10 | Đắp cát đầm chặt K≥0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,118 | 100m3 |
| 11 | SXLD cốt thép nắp hầm ga Ø≤10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,019 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép nắp hầm ga 10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,004 | tấn |
| 13 | SXLD thép góc nắp hầm ga V25x25x3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,027 | tấn |
| 14 | Bê tông nắp hầm ga đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,075 | m3 |
| 15 | Sơn chống rỉ thép góc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,6 | m2 |
| 16 | Lắp đặt nắp hầm ga đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cấu kiện |
| 17 | SXLD cốt thép đà hầm Ø≤10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,014 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép đà hầm 10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,05 | tấn |
| 19 | SXLD thép góc đà hầm V50x50x5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,051 | tấn |
| 20 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đà hầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,061 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đà hầm đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,194 | m3 |
| 22 | Sơn chống rỉ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,344 | m2 |
| 23 | Vữa xi măng M100, dày 2cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,498 | m2 |
| 24 | Lắp đặt đà hầm ga đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cấu kiện |
| N | III. PHẦN NÂNG HẦM GA MƯA HIỆN HỮU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu nắp hầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,194 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu đà hầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,596 | m3 |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn hầm ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,181 | 100m2 |
| 4 | SXLD cốt thép Ø≤10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,137 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép 10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,006 | tấn |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,464 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép nắp hầm ga Ø≤10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,016 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép nắp hầm ga 10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,034 | tấn |
| 9 | SXLD thép góc nắp hầm ga V25x25x3, V50x50x5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,072 | tấn |
| 10 | Bê tông nắp hầm ga đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,259 | m3 |
| 11 | Sơn chống rỉ thép góc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,304 | m2 |
| 12 | Lắp đặt nắp hầm ga đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cấu kiện |
| 13 | SXLD cốt thép đà hầm Ø≤10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,022 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép đà hầm 10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,066 | tấn |
| 15 | SXLD thép góc đà hầm V50x50x5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,054 | tấn |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đà hầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,072 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đà hầm đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,596 | m3 |
| 18 | Sơn chống rỉ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,496 | m2 |
| 19 | Vữa xi măng M100, dày 2cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,2 | m2 |
| 20 | Lắp đặt đà hầm ga đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cấu kiện |
| O | IV. PHẦN HỐ THU | |||
| 1 | SXLD, tháo dở ván khuôn hố thu mưa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,059 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2, M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,22 | m3 |
| 3 | SXLD cốt thép Ø≤10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,042 | tấn |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,38 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt van ngăn mùi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt lưới chắn rác bằng gang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| P | V. VẨN CHUYỂN ĐẤT ĐI ĐỔ | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km đầu bằng ô tô tự đổ 22T, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,084 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển tiếp cử ly 5km (ngoài phạm vi 1Km đầu) bằng ô tô tự đổ 22T, đất cấp II (tạm tính 10km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,084 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp cử ly 4km bằng ô tô tự đổ 22T, đất cấp II (tạm tính 10km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,084 | 100m3 |
| Q | HẠNG MỤC ĐƯỜNG SẮT | |||
| R | PHẦN KIẾN TRÚC + ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng và rãnh bằng thủ công, đất C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,72 | m3 |
| 2 | Cát đệm rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,44 | m3 |
| 3 | Dựng cột đèn ngoài trời Cột trụ chiếu sáng bằng thép mã kẽm, cao 9,5m, dày 3,5mm ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cột |
| 4 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 5 | LĐ đèn maccot 250W và giá lắp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Luồn dây cáp điện PVC 2x6mm lên đèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 7 | Lát gạch thẻ (4x8x18cm) cảnh báo cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,283 | m2 |
| 8 | Đào móng tường, bể phốt, bó vỉa.Hố ga rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 24 | m3 |
| 9 | Lấp đất hố móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10,6 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền nhà, sân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14,2 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền nhà, sân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 19,596 | m3 |
| 12 | BT gạch vỡ M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,89 | m3 |
| 13 | BT đá 1x2 M200, móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,25 | m3 |
| 14 | BT đá 1x2 M200, đáy bể phốt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,89 | m3 |
| 15 | BT đá 1x2 M200, nắp hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,015 | m3 |
| 16 | BT đá 1x2 M200, đáy hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,029 | m3 |
| 17 | BT đá 1x2 M200, tấm đan bể phốt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,54 | m3 |
| 18 | BT đá 1x2 M200, giằng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,6 | m3 |
| 19 | BT đá 1x2 M200, seno | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,15 | m3 |
| 20 | BT đá 1x2 M200, giằng tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,51 | m3 |
| 21 | BT đá 1x2 M200, giằng tường ngăn WC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,16 | m3 |
| 22 | BT đá 1x2 M200, giằng tường thu hồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,089 | m3 |
| 23 | BT đá 1x2 M200, đan WC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,35 | m3 |
| 24 | BT đá 1x2 M200, đan mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,42 | m3 |
| 25 | BT đá 1x2 M200, lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,144 | m3 |
| 26 | Cốt thép móng, d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,065 | tấn |
| 27 | Cốt thép đáy bể phốt, d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,109 | tấn |
| 28 | Cốt thép nắp hố ga, d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,001 | tấn |
| 29 | Cốt thép tấm đan bể phốt, d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,025 | tấn |
| 30 | Cốt thép giằng móng, d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,062 | tấn |
| 31 | Cốt thép seno, d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,091 | tấn |
| 32 | Cốt thép giằng tường, d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,059 | tấn |
| 33 | Cốt thép giằng tường ngăn WC, d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,023 | tấn |
| 34 | Cốt thép giằng tường thu hồi, d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,012 | tấn |
| 35 | Cốt thép đan WC, d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,039 | tấn |
| 36 | Cốt thép đan mái, d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,167 | tấn |
| 37 | Cốt thép lanh tô, d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,015 | tấn |
| 38 | Coffa móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,84 | m2 |
| 39 | Coffa đáy bể phốt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,219 | m2 |
| 40 | Coffa nắp hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,108 | m2 |
| 41 | Coffa đáy hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,162 | m2 |
| 42 | Coffa tấm đan bể phốt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,86 | m2 |
| 43 | Coffa giằng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,14 | m2 |
| 44 | Coffa seno | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 27,513 | m2 |
| 45 | Coffa giằng tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,873 | m2 |
| 46 | Coffa giằng tường ngăn WC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,904 | m2 |
| 47 | Coffa giằng tường thu hồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,841 | m2 |
| 48 | Coffa đan WC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,821 | m2 |
| 49 | Coffa đan mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15,108 | m2 |
| 50 | Coffa lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,572 | m2 |
| 51 | Xây móng dày 450 và 300, tường, bể phốt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 38 | m3 |
| 52 | Xây móng dày 220, tường, bể phốt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,42 | m3 |
| 53 | Xây móng dày 110, tường, bể phốt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,21 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng 22cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,46 | m3 |
| 55 | Xây tường thu hồi 11cm và tường WC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,4 | m3 |
| 56 | Xây bó vỉa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,69 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1.5cm, cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 44,4 | m2 |
| 58 | Trát tường trong + nhà vệ sinh dày 1.5cm, cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 71,82 | m2 |
| 59 | Trát hèm cửa dày 1.5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,073 | m2 |
| 60 | Trát trần, sê nô dày 1.0cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 28,4 | m2 |
| 61 | Trát thành sê nô dày 1.0cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 21,2 | m2 |
| 62 | Trát gờ má thành sê nô dày 1.0cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 21,5 | m |
| 63 | Láng mái, lòng sê nô không đánh màu dày 3cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 27,28 | m2 |
| 64 | Lát gạch men 300x300, lát nền nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | m2 |
| 65 | Lát gạch chống trơn 200x200 nhà vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,5 | m2 |
| 66 | Ốp tường gạch men, tường nhà vệ sinh 20x15, cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,8 | m2 |
| 67 | Láng bể phốt có đánh màu dày 3cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14 | m2 |
| 68 | Lợp mái tôn tráng kẽm tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 22 | m2 |
| 69 | Tôn màu úp nóc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11,5 | m |
| 70 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,195 | tấn |
| 71 | LD xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,195 | tấn |
| 72 | Sơn xà gồ thép chống rỉ (3 lớp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,82 | m2 |
| 73 | Quét vôi trần + sê nô 3 nước trắng, cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14,46 | m2 |
| 74 | Quét vôi tường 1 lớp trắng, 2 nước màu cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 116,22 | m2 |
| 75 | Bình bọt cứu hỏa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bình |
| 76 | BT M200, sân nhà gác chắn (d=10cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,85 | m3 |
| 77 | Cát đệm sân nhà gác chắn (d=10cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,85 | m3 |
| 78 | Cửa đi pano kính trắng 5mm không khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 79 | Cửa đi pano kính hoa dâu 3mm không khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 80 | Cửa sổ kính trắng 3mm không khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 81 | Cửa sổ kính lật kính hoa dâu 3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 82 | Khóa ổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 83 | Sơn cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 18,5 | m2 |
| 84 | Công tơ điện 10A (Tính cả tủ điện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 85 | Dây cáp điện PVC 2x6mm (Từ nguồn vào) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 86 | Dây điện PVC 2x2.5 trong nhà gác chắn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 87 | Áp tô mát 1pha 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 88 | Bảng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 89 | Công tắc 5A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 90 | Ổ cắm 5A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 91 | Quạt trần 1.4M | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 92 | Đèn tròn 220V-40W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 93 | Đèn neon 220V-40w, L=1.2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 94 | Ống nhựa bảo vệ dây dẫn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 24 | m |
| 95 | Ống thép mạ kẽm d=25 (tính từ nguồn vào máy bơm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 96 | Ống thép mạ kẽm d=20 (tính trong nhà gác chắn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 97 | Tê thu thép mạ kẽm 25-20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 98 | Tê thép mạ kẽm D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 99 | Cút thép mạ kẽm d=20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 100 | Khóa đồng d=25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 101 | Ống nhựa PVC d=110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11 | m |
| 102 | Ống nhựa PVC d=90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | m |
| 103 | Ống nhựa PVC d=60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,7 | m |
| 104 | Ống nhựa PVC d=42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 105 | Cút nhựa PVC d=110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 106 | Cút nhựa PVC d=60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 107 | Cút nhựa PVC d=42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 108 | Cút khuỷu 45o d=90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 109 | Tê nhựa PVC d=60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 110 | Bệ xí xổm có két xả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 111 | Vòi tắm hoa sen đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 112 | Chậu rửa sứ vòi đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 113 | Gom rác nhôm 200x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 114 | Bồn chứa nước Inox 0.5m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 115 | Gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 116 | Máy bơm công suất 125W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| S | PHẦN ĐƯỜNG NGANG + THOÁT NƯỚC + CHẮN | |||
| 1 | Đào bạt nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 17,23 | m3 |
| 2 | Đào rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15,5 | m3 |
| 3 | Đắp bù rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,25 | m3 |
| 4 | Đào đất thủ công hố thu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 28,12 | m3 |
| 5 | Đắp đất thủ công hố thu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11,71 | m3 |
| 6 | Đá hộc xây hố thu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,77 | m3 |
| 7 | Tấm đan đậy nắp hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | tấm |
| 8 | Đá dăm đệm hố thu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,18 | m3 |
| 9 | Vữa XM trát lòng hố dầy 3cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12,47 | m2 |
| 10 | BT mũ tường hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,54 | m3 |
| 11 | SX, LĐ Khung thép góc hố thu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | TB |
| 12 | LĐ Khung thép góc hố thu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | TB |
| 13 | Cốt thép rãnh D8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 211,505 | kg |
| 14 | Cốt thép rãnh D12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 533,05 | kg |
| 15 | BT rãnh M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11,9 | m3 |
| 16 | Cốt thép nắp rãnh D8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 196,105 | kg |
| 17 | Cốt thép nắp rãnh D12,14 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 585,2 | kg |
| 18 | BT nắp rãnh M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,9 | m3 |
| 19 | Ván khuôn rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 108,599 | m2 |
| 20 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 18,9 | m2 |
| 21 | LĐ tấm đan rãnh, đốt rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 70 | cái |
| 22 | Đá dăm đệm rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,15 | m3 |
| 23 | Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 28 | m2 |
| 24 | Vữa XM chít khe nối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,107 | m3 |
| 25 | Cắt mặt đường BTNN | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,105 | 100m |
| 26 | Đào KC mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,045 | 100m3 |
| 27 | Đào đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,034 | 100m3 |
| 28 | BT lót đá 1x2 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,84 | m3 |
| 29 | Đắp cát hông cống k=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,11 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát K=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,055 | m3 |
| 31 | Lớp vải địa kỹ thuật R12KN/M | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0001 | 100m2 |
| 32 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 28cm, k=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,273 | 100m3 |
| 33 | Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng 1kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11,331 | m2 |
| 34 | Rải thảm mặt đường BT nhựa chặt 19 dày 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11,331 | m2 |
| 35 | Tưới dính bám bằng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11,331 | m2 |
| 36 | Rải thảm mặt đường BT nhựa chặt 12,5 dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11,331 | m2 |
| 37 | Cống tròn D500H30, L=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | đốt |
| 38 | Joint cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 39 | Gối cống tròn D500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 40 | Đá balat vai đường ta luy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,01 | m3 |
| 41 | Đá mi đầm chặt K=1-1,02 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,126 | 100m3 |
| 42 | Cấp phối đá dăm loại 1, DMAX =37,5 dày 30cm. K>=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,101 | 100m3 |
| 43 | Cấp phối đá dăm oại 1, DMAX =25 dày 30cm. K>=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,084 | 100m3 |
| 44 | Cấp phối đá dăm loại 1,dày 20cm. K>=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,049 | 100m3 |
| 45 | Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng 1kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,675 | 100m2 |
| 46 | BT nhựa chặt 19 dày 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,355 | 100m2 |
| 47 | Tưới dính bám bằng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,355 | 100m2 |
| 48 | BT nhựa chặt 12,5 dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,675 | 100m2 |
| 49 | TVBT DUL TN1, cóc đàn hồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 75 | 10 |
| 50 | TVBT DƯL TN1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 63 | thanh |
| 51 | Sàng đá phá cốt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 37,5 | md |
| 52 | Nâng giật chèn đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 37,5 | md |
| 53 | Nâng chèn vuốt dốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 50 | md |
| 54 | Làm lại vai đá đường sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,8 | m |
| 55 | Dồn ray điều chỉnh khe hở mối nối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 87,5 | m |
| 56 | Bổ sung đá cho đoạn sàng đá phá cốt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,06 | m3 |
| 57 | Bổ sung đá cho đoạn vuốt dốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12,078 | m3 |
| 58 | Cung cấp,Lắp đặt tấm đan cao su Strail | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | TB |
| 59 | BTN chặt 12.5 dày 5cm (m3) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 475,8 | m2 |
| 60 | Tưới nhựa dính bám TC 0.5kg/m2 (kg) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 475,8 | m2 |
| 61 | BTN chặt 19 dày 7cm (m3) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 475,8 | m2 |
| 62 | Tưới nhựa thấm bám TC 1kg/m2 (kg) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 475,8 | m2 |
| 63 | CPĐD loại 1 dày 20cm (m3) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 95,16 | m3 |
| 64 | CPĐD loại 2 dày 30cm (m3) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 142,74 | m3 |
| 65 | Nền cát gia cố xi măng dày 50cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,758 | 100m2 |
| 66 | Vải địa kỹ thuật ngăn R=12KN/m2 (cách lớp đất gia cố xm và lớp cấp phối) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,758 | 100m2 |
| 67 | BT lót bó vỉa, bó nền đá 1x2 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,89 | m3 |
| 68 | BT bó vỉa đá 1x2, M300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,65 | m3 |
| 69 | BT bó nền đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,64 | m3 |
| 70 | Cofa BT bó vỉa, bó nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,284 | 100m2 |
| 71 | Dàn chắn L=16m, dàn chắn 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 72 | Dàn chắn L=16m, dàn chắn 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 73 | Vận chuyển dàn chắn từ nơi SX đến CT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | TB |
| 74 | Đường dẫn xe chắn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | TB |
| 75 | Hàng rào cố định (7.5m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | TB |
| 76 | Hàng rào dây chắn xích (36m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | TB |
| 77 | Phá dỡ hàng rào BT hiện tại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11,112 | m3 |
| 78 | Biển kéo còi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | biển |
| 79 | Biển 242a | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | biển |
| 80 | Biển 210 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | biển |
| 81 | Biển 207a | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | biển |
| 82 | Biển 208 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | biển |
| 83 | Sơn vạch kẻ đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 23,944 | m2 |
| 84 | Vận chuyển đất đá đổ thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 47,61 | m3 |
| 85 | Phòng vệ đảm bảo an toàn giao thông trong 90 ngày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 540 | công |
| T | PHẦN THÔNG TIN TÍN HIỆU | |||
| 1 | Nhận mặt bằng + đo đạc xác định vị trí thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | tb |
| 2 | Lắp đặt mới hộp cáp 10x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt máy điện thoại nam châm HC-19 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy điện thoại số | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt cáp 5x2x0,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 6 | Xây lắp bể cáp 2 đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 7 | Đào, rải cát, lấp đất rãnh cáp dọc tuyến | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.210 | m |
| 8 | Đào, rải cát, lấp đất rãnh cáp qua ĐS | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 82 | m |
| 9 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,64 | m3 |
| 10 | Phá dỡ, hoàn trả mặt bằng ke ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,12 | m3 |
| 11 | Kéo mới cáp chôn 10x2x0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,5 | km |
| 12 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp Ф80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,82 | 100m |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, máng nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,288 | m3 |
| 14 | SX, LD cốt thép tấm đan, máng nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,366 | Tấn |
| 15 | SX, LD tháo dỡ ván khuôn tấm đan, máng nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,068 | m2 |
| 16 | Nhận mặt bằng thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | tb |
| 17 | Thi công lắp đặt cột tín hiệu đường bộ (cột 6.2m tay vươn 3m) loại 2 cơ cấu 2 đèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cột |
| 18 | Lắp đặt đài thao tác kiêm tủ điều khiển đường ngang có gác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | đài |
| 19 | Lắp đặt cảm biến phát hiện tàu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hộp cáp HZ-12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp cáp HZ-24 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp cáp HF-4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt mạng cáp tín hiệu ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | tb |
| 24 | Đào, rải cát, lấp đất rãnh cáp dọc tuyến | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3.866,5 | m |
| 25 | Đào, rải cát, lấp đất rãnh cáp qua ĐS | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 26 | Đào, rải cát, lấp đất rãnh cáp qua đường bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 185 | m |
| 27 | Lắp đặt hệ thống móc nối tín hiệu ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | hệ |
| 28 | Lắp đặt hệ thống cấp điện cho đường ngang có gác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | hệ |
| 29 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha, 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt hệ tiếp đất 4 cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | hệ |
| 31 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 26,24 | m3 |
| 32 | Phá dỡ, hoàn trả mặt bằng ke ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,16 | m3 |
| 33 | Phá dỡ, hoàn trả nền phòng trực ban và phòng rơ le | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | tb |
| 34 | Lắp camera giám sát tại đường ngang (Hệ camera trên cột hiệu phòng vệ phía đường bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | Toàn bộ |
| 35 | Lắp camera giám sát trong nhà gác chắn đường ngang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | Toàn bộ |
| 36 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | Hệ thống |
| 37 | Cài đặt cấu hình thiết bị giám sát CBTĐ tại trung tâm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | Hệ thống |
| 38 | Hoàn thiện thử hoạt động bàn giao nghiệm thu công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | Toàn bộ |
| U | HẠNG MỤC THÍ NGHIỆM CỌC XMĐ | |||
| 1 | Khoan lấy mẫu đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 30 | m khoan |
| 2 | Thí nghiệm 1 trục nén nở hông tự do của mẫu đất gia cố xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 36 | chỉ tiêu |
| 3 | Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 102 | m khoan |
| 4 | Thí nghiệm 1 trục nén nở hông tự do Qu mẫu khoan lấy lõi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 72 | chỉ tiêu |
| 5 | Thí nghiệm kiểm tra sức chịu tải cọc đơn theo đất nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 83,58 | tấn/lần |
| 6 | Đào lộ đầu cọc để kiểm tra bằng thủ công , đất câp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | m3 |
| 8 | Khoan lấy lõi trên cạn, độ sâu đến 0-30m đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 113 | m khoan |
| 9 | Thử tải tĩnh cọc DSMC, sử dụng dàn chất tải ( tải trọng thử 41,79T/cọc ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 125,37 | tấn/lần |
| 10 | Bốc xếp đối trọng lên bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 235,2 | cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp đối trọng xuống bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 235,2 | cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển đối trọng đi và về trong 1km (tạm tính 10km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12,523 | 10 tấn |
| 13 | Vận chuyển đối trọng đi và về 9km tiếp theo (tạm tính 10km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12,523 | 10 tấn |
| 14 | Thí nghiệm Qu cho phần cọc DSMC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 18 | chỉ tiêu |
| 15 | Thí nghiệm Qu cho phần cát gia cố xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9 | chỉ tiêu |
| 16 | Đào lộ đầu cọc để kiểm tra thủ công, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14 | m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14 | m3 |
| V | HẠNG MỤC THỬ TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén 120 tấn (VL,NC,MTC*2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 120 | tấn/lần |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P 5T bằng cơ giới - bốc xếp lên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 24 | cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P = 5T bằng cơ giới - bốc xếp xuống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 24 | cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P = 200kg bằng ô tô 20T trong 1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | 10 tấn |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P = 200kg bằng ô tô 20T, trong 10km tiếp theo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | 10 tấn |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P = 200kg bằng ô tô 20T,trong 9km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | 10 tấn |
| W | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp biển chữ nhật 80x140cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp biển thông tin công trình 160x200cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo Ø90, L=2,9m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo Ø90, L=3,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt biển báo tròn Ø70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt biển công bố thông tin dự án | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật kích thước 80x140cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 11 | Cung cấp tole dày 0,42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,63 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tole hàng rào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,63 | 100m2 |
| 13 | Cung cấp thép hình hàng rào tole | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,2 | tấn |
| 14 | Sơn chống rỉ thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 124,8 | m2 |
| 15 | Lắp đặt thép hình hàng rào tole | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,2 | tấn |
| 16 | Lắp đặt hàng rào tole thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 96 | cái |
| 17 | Sơn phản quang màu trắng đỏ xen kẽ trên thân rào tole | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 43,2 | m2 |
| 18 | Cung cấp , lắp đặt biển treo trên rào chắn, kích thước biển 80x30cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp lưới B40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 87,72 | m2 |
| 20 | Lắp đặt lưới B40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 88 | m2 |
| 21 | Cung cấp thép hình hàng rào lưới B40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4 | tấn |
| 22 | Sơn chống rỉ thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 29,8 | m2 |
| 23 | Lắp đặt thép hình hàng rào lưới B40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 68 | cái |
| 25 | Cung cấp thép hình hàng thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,04 | tấn |
| 26 | Sơn chống rỉ hàng rào thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,29 | m2 |
| 27 | Lắp đặt thép hình hàng rào thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,04 | tấn |
| 28 | Lắp dựng hàng rào thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,29 | cái |
| 29 | Cung cấp thép hình chân đế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,19 | tấn |
| 30 | Lắp đặt thép hình chân đế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,19 | tấn |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn chân đế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,28 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đá 1x2, mác 300 chân đế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,07 | m3 |
| 33 | Lắp đặt chân đế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 115 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn báo hiệu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 19 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn chiếu sáng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4,8% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.133247E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.266494E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng tương tự là: 02 hợp đồng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.621.819.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.243.638.000 đồng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (về quy mô, bản chất và độ phức tạp), bao gồm: + Là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường bộ cấp II trở lên (có hạng mục cọc xi măng đất >D800, thoát nước, mặt đường bê tông nhựa, lát gạch bê tông tự chèn mặt vỉa hè và có hạng mục xây dựng cầu bằng bê tông cốt thép (có chiều dài dầm cầu ≥ 12,5m) và có hạng mục thi công đường ngang đường sắt. Hoặc+ Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên (có các hạng mục cọc xi măng đất >D800, thoát nước, mặt đường bê tông nhựa, lát gạch bê tông tự chèn mặt vỉa hè và có hạng mục thi công xây dựng cầu bằng bê tông cốt thép có chiều dài dầm cầu ≥ 12,5m hoặc Phần cầu các nhà thầu tham dự thầu chứng minh bằng Hợp đồng thi công xây dựng cầu bằng bê tông cốt thép có chiều dài dầm cầu ≥ 12,5m). + Là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường sắt cấp II trở lên. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng (có chứng thực); 2)Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của E-HSMT (có chứng thực); 3)Bản chụp hóa đơn VAT (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu khi có yêu cầu).4)Các tài liệu có liên quan để chứng minh loại, cấp công trình. 5)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.621.819.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.243.638.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Các tài liệu chứng minh về nhân sự phải đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc chương III. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: | 5 | Các tài liệu chứng minh về nhân sự phải đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc chương III. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện chiếu sáng: | 1 | Các tài liệu chứng minh về nhân sự phải đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc chương III. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc: | 1 | Các tài liệu chứng minh về nhân sự phải đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc chương III. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu - thanh toán | 1 | Các tài liệu chứng minh về nhân sự phải đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc chương III. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | Các tài liệu chứng minh về nhân sự phải đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc chương III. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích sức nâng ≥ 30 tấnTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định và kiểm định cần trục còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | sức nâng ≥ 30 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ (Tải trọng ≥ 05 tấn)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Tải trọng ≥ 05 tấn | 2 |
| 3 | Ô tô tưới nước (Dung tích ≥ 05m3)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Dung tích ≥ 05m3 | 1 |
| 4 | Máy đào (Dung tích gầu ≥ 0,8m3)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 5 | Máy ép cọc (Lực ép ≥ 150 tấn)Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Lực ép ≥ 150 tấn | 1 |
| 6 | Máy ủi (Công suất ≥ 110CV)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 7 | Máy san hoặc Xe ban (Công suất ≥ 110CV)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 8 | Xe lu bánh thép (Tải trọng lu ≥ 10 tấn)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Tải trọng lu ≥ 10 tấn | 2 |
| 9 | Xe lu bánh lốp (Tải trọng lu ≥ 16 tấn)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Tải trọng lu ≥ 16 tấn | 1 |
| 10 | Xe lu rung (Lực rung ≥ 25 tấn)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Lực rung ≥ 25 tấn | 1 |
| 11 | Xe tưới nhựa (Dung tích ≥ 5m3)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Dung tích ≥ 5m3 | 1 |
| 12 | Máy rải BTN (Công suất ≥ 130CV)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Công suất ≥ 130CV | 1 |
| 13 | Thiết bị sơn kẻ vạch (bao gồm nồi nấu sơn).Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị) | Thiết bị sơn kẻ vạch (bao gồm nồi nấu sơn). | 1 |
| 14 | Máy khoan cọc xi măng đất | Máy khoan cọc xi măng đất | 1 |
| 15 | Máy cắt bê tông (Công suất ≥ 12CV)Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Công suất ≥ 12CV | 2 |
| 16 | Máy hàn (Công suất ≥ 23kW)Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Công suất ≥ 23kW | 2 |
| 17 | Máy cắt uốn thép (Công suất ≥ 5kW)Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Công suất ≥ 5kW | 2 |
| 18 | Máy trộn bê tông (Dung tích ≥ 250 lít)Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 19 | Máy đầm bàn, Máy đầm dùi, Máy khoan bê tôngTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của thiết bị) | Không yêu cầu | 2 |
| 20 | Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạcTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của thiết bị) | Không yêu cầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi