Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211235832-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng T và T
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211210579
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 15:40:00 đến ngày 2021-12-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,241,944,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.363E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.872E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.370.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: 01 người.- Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng được yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng được yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng được yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng được yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng được yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng được yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng được yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng được yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng được yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng được yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng được yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng được yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng T và T
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo nâng cấp đường giao thông xã Dị Chế, đoạn từ nhà ông Đấu đến ngã ba nhà bà Nguyệt thôn Chế Chì
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng T và T , địa chỉ: Thôn Thống Nhất, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Dị Chế (Địa chỉ: Xã Dị Chế, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên). + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng T&T (Địa chỉ: Xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: UBND xã Dị Chế (Địa chỉ: Xã Dị Chế, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên). + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng T&T (Địa chỉ: Xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên). trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng T&T - Địa chỉ: Xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hoàng Thuận Lộc - Địa chỉ: Xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng T&T - Địa chỉ: Xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty cổ phần tư vấn TDH - Địa chỉ: Xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Dị Chế (Địa chỉ: xã Dị Chế, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên).


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng T và T , địa chỉ: Thôn Thống Nhất, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Dị Chế (Địa chỉ: Xã Dị Chế, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên). + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng T&T (Địa chỉ: Xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết thời điểm 31/12/2020; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc và 01 bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh các thông tin kê khai trong E-HSDT để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Dị Chế (Địa chỉ: Xã Dị Chế, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên). + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng T&T (Địa chỉ: Xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Dị Chế (Địa chỉ: xã Dị Chế, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên). - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Dị Chế (Địa chỉ: xã Dị Chế, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cán bộ Tài chính kế toán UBND xã Dị Chế (Địa chỉ: xã Dị Chế, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Dị Chế (Địa chỉ: xã Dị Chế, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. GIAO THÔNG:
1Đào bùn đặcChương V – E-HSMT1.202,69m3
2Đánh cấp, đất cấp IChương V – E-HSMT135,06m3
3Đào vét hữu cơChương V – E-HSMT670,21m3
4Đào trả mương - Cấp đất IChương V – E-HSMT58,35m3
5Đào khuôn đường, đất cấp 2Chương V – E-HSMT269,25m3
6Vận chuyển đất thải đổ đi, đất C1Chương V – E-HSMT20,463100m3
7Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V – E-HSMT819,82m3
8Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V – E-HSMT3.437,7m3
9Đắp cát vỉa hè , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V – E-HSMT1.435,96m3
10Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V – E-HSMT1.461,63m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIChương V – E-HSMT7,382100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm loại IChương V – E-HSMT4,451100m3
13Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V – E-HSMT29,69100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V – E-HSMT29,69100m2
15Đào móng biển báo - Cấp đất IIChương V – E-HSMT0,251m3
16Bê tông móng biển báo, M150, đá 2x4, PCB30Chương V – E-HSMT0,25m3
17Cột biển báo D89mmChương V – E-HSMT6,4m
18Biển báo tam giác 0,7x0.7x0.7mChương V – E-HSMT2cái
19Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmChương V – E-HSMT2cái
B II. BLOCK+RÃNH TAM GIÁC
1Sản xuất bê tông móng đổ tại chỗ M100, đá 2x4Chương V – E-HSMT40,85m3
2Sản xuất bê tông rãnh đan, block đúc sẵn M250, đá 1x2Chương V – E-HSMT38,05m3
3Ván khuôn thép đổ bê tông móngChương V – E-HSMT1,822100m2
4Ván khuôn thép đổ bê tông đúc sẵn(rãnh đan, block)Chương V – E-HSMT6,411100m2
5Bó vỉa thẳng vỉa hè vữa XM M75, PCB30Chương V – E-HSMT514m
6Bó vỉa cong vỉa hè vữa XM M75, PCB30Chương V – E-HSMT38m
7Lát rãnh tam giác, vữa XM M75, PCB30Chương V – E-HSMT138m2
C III. VỈA HÈ
1Đắp cát vàng dày 10cmChương V – E-HSMT168,725m3
2Lát gạch tự chèn vỉa hèChương V – E-HSMT1.687,25m2
D IV. BÓ GÁY VỈA HÈ
1Sản xuất bê tông móng đổ tại chỗ M100, đá 2x4Chương V – E-HSMT10,84m3
2Ván khuôn thép đổ bê tông móngChương V – E-HSMT1,083100m2
3Xây gạch không nung VXM M75Chương V – E-HSMT32,78m3
4Trát bề mặt bó gáy hè VXM M75, dày 1,5cmChương V – E-HSMT119,18m2
E V. Ô TRÒNG CÂY
1Cắt mặt đường bê tôngChương V – E-HSMT8,3210m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V – E-HSMT3,33m3
3Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ điChương V – E-HSMT0,033100m3
4Đào hố trồng câyChương V – E-HSMT19,971m3
5Đắp đất màu trồng cây xanh (tận dụng)Chương V – E-HSMT19,97m3
6Sản xuất bê tông móng đổ tại chỗ M100, đá 2x4Chương V – E-HSMT6,03m3
7Ván khuôn móngChương V – E-HSMT0,445100m2
8Xây bồn cây bằng gạch không nung, vữa XM75Chương V – E-HSMT6,55m3
9Trát mặt trong bó bồn cây vữa XM75, dày 1,5cmChương V – E-HSMT46,7m2
F VI. THOÁT NƯỚC:
1Cắt mặt đường bê tôngChương V – E-HSMT6,4910m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V – E-HSMT8,8m3
3Đào móng, đất C2Chương V – E-HSMT730,221m3
4Vận chuyển đất thải đổ đi, đất C1Chương V – E-HSMT1,46100m3
5Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ điChương V – E-HSMT0,088100m3
6Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V – E-HSMT3,448100m3
7Đóng cọc tre - Cấp đất IChương V – E-HSMT276,21100m
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V – E-HSMT64,26m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V – E-HSMT21,23m3
10Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V – E-HSMT4,23m3
11Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2Chương V – E-HSMT11,16m3
12Xây hố ga gạch không nung vữa XM M75Chương V – E-HSMT65,37m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V – E-HSMT204,81m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V – E-HSMT1,793tấn
15Ván khuôn thép bê tông móngChương V – E-HSMT0,446100m2
16Ván khuôn thép xà mũChương V – E-HSMT0,587100m2
17Ván khuôn tấm đanChương V – E-HSMT0,354100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V – E-HSMT551cấu kiện
19Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác kích thước 630x350 mmChương V – E-HSMT21ck
20Cung cấp, lắp đặt nắp ga gang kích thước 1000x1000mmChương V – E-HSMT10bộ
21Cung cấp, lắp đặt vít nâng V0 (Vít nâng+trục nâng+bu lông)Chương V – E-HSMT2bộ
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChương V – E-HSMT7801 cấu kiện
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V – E-HSMT7801 cấu kiện
24Bốc xếp lên - ống cống D600 trọng lượng P≤500kgChương V – E-HSMT1371 cấu kiện
25Bốc xếp xuống - ống cống D600 trọng lượng P≤500kgChương V – E-HSMT1371 cấu kiện
26Bốc xếp lên - Ống cống D1500 trọng lượng P≤2TChương V – E-HSMT2531 cấu kiện
27Bốc xếp xuống- Ống cống D1500 trọng lượng P≤2TChương V – E-HSMT2531 cấu kiện
28Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmChương V – E-HSMT76,58610 tấn/1km
29Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmChương V – E-HSMT76,58610 tấn/1km
30Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển tiếp 20kmChương V – E-HSMT76,58610 tấn/1km
31Cung cấp, lắp đặt đế cống BTCT D600Chương V – E-HSMT274cái
32Cung cấp, lắp đặt đế cống BTCT D1500Chương V – E-HSMT506cái
33Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D600 (TT HL93)Chương V – E-HSMT1201 đoạn ống
34Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D600 (TT vỉa hè)Chương V – E-HSMT171 đoạn ống
35Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D1500 (TT vỉa hè)Chương V – E-HSMT2531 đoạn ống
36Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmChương V – E-HSMT113mối nối
37Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmChương V – E-HSMT244mối nối
38Gia công cột bằng thép hìnhChương V – E-HSMT0,093tấn
39Lắp cột thép các loạiChương V – E-HSMT0,093tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – E-HSMT3,261m2
G VII. ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2Chương V – E-HSMT339m
2Rải cáp ngầmChương V – E-HSMT339m
3Dây đồng M10 tiếp địa liên hoànChương V – E-HSMT339m
4Rải dây thép địaChương V – E-HSMT339m
5Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V – E-HSMT1,2100m
6Đầu cốt đồng M10Chương V – E-HSMT100cái
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V – E-HSMT1010 đầu cốt
8Lắp đèn LED-150W ở độ cao 11mChương V – E-HSMT10bộ
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V – E-HSMT3,04100m
10Ống thép bảo vệ cáp qua đường D80Chương V – E-HSMT84m
11Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyChương V – E-HSMT101 cột
12Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2mChương V – E-HSMT101 cần đèn
13Lắp bảng điện cửa cộtChương V – E-HSMT10bảng
14Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V – E-HSMT201 đầu cáp
15Lắp của cộtChương V – E-HSMT10cửa
16Làm đầu cáp khôChương V – E-HSMT201 đầu cáp
17Đào móng, đất cấp 2Chương V – E-HSMT11,5831m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V – E-HSMT0,356100m2
19Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30, độ sụt 2-4cmChương V – E-HSMT0,81m3
20Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4cmChương V – E-HSMT6,4m3
21Khung móng cột M24x300x300x675Chương V – E-HSMT10chiếc
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V – E-HSMT0,152tấn
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Chương V – E-HSMT0,044100m3
24Làm tiếp địa cho cột điệnChương V – E-HSMT101 bộ
25Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V – E-HSMT11 bộ
26Đào móng đường cáp, đất cấp 2Chương V – E-HSMT93,43251m3
27Gạch chỉ 200x100x50mm bảo vệ cáp ngầmChương V – E-HSMT2.810viên
28Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạchChương V – E-HSMT2,811000v
29Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3mChương V – E-HSMT281m
30Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V – E-HSMT0,843100m2
31Đắp đất, độ chặt K = 0,90Chương V – E-HSMT0,934100m3
32Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmChương V – E-HSMT28cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.363E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.872E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.370.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.52
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật: 01 người.- Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đáp ứng được yêu cầu1
2 Máy ủi Đáp ứng được yêu cầu1
3 Máy lu bánh thép Đáp ứng được yêu cầu1
4 Máy lu bánh lốp Đáp ứng được yêu cầu1
5 Ô tô tự đổ Đáp ứng được yêu cầu2
6 Máy hàn Đáp ứng được yêu cầu1
7 Máy trộn bê tông Đáp ứng được yêu cầu1
8 Máy rải bê tông nhựa Đáp ứng được yêu cầu1
9 Máy tưới nhựa Đáp ứng được yêu cầu1
10 Máy nén khí Đáp ứng được yêu cầu1
11 Máy đầm cóc Đáp ứng được yêu cầu1
12 Máy đầm dùi Đáp ứng được yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->