Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211235832-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng T và T |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211210579 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 15:40:00 đến ngày 2021-12-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,241,944,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.363E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.872E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.370.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: 01 người.- Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng được yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng được yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng được yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng được yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng được yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng được yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng được yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng được yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng được yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng được yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng được yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng được yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng T và T |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo nâng cấp đường giao thông xã Dị Chế, đoạn từ nhà ông Đấu đến ngã ba nhà bà Nguyệt thôn Chế Chì 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết thời điểm 31/12/2020; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc và 01 bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh các thông tin kê khai trong E-HSDT để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Dị Chế (Địa chỉ: Xã Dị Chế, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên).
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng T&T (Địa chỉ: Xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Dị Chế (Địa chỉ: xã Dị Chế, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên). - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Dị Chế (Địa chỉ: xã Dị Chế, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cán bộ Tài chính kế toán UBND xã Dị Chế (Địa chỉ: xã Dị Chế, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Dị Chế (Địa chỉ: xã Dị Chế, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Đào bùn đặc | Chương V – E-HSMT | 1.202,69 | m3 |
| 2 | Đánh cấp, đất cấp I | Chương V – E-HSMT | 135,06 | m3 |
| 3 | Đào vét hữu cơ | Chương V – E-HSMT | 670,21 | m3 |
| 4 | Đào trả mương - Cấp đất I | Chương V – E-HSMT | 58,35 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp 2 | Chương V – E-HSMT | 269,25 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thải đổ đi, đất C1 | Chương V – E-HSMT | 20,463 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V – E-HSMT | 819,82 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V – E-HSMT | 3.437,7 | m3 |
| 9 | Đắp cát vỉa hè , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V – E-HSMT | 1.435,96 | m3 |
| 10 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V – E-HSMT | 1.461,63 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V – E-HSMT | 7,382 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Chương V – E-HSMT | 4,451 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V – E-HSMT | 29,69 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V – E-HSMT | 29,69 | 100m2 |
| 15 | Đào móng biển báo - Cấp đất II | Chương V – E-HSMT | 0,25 | 1m3 |
| 16 | Bê tông móng biển báo, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V – E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 17 | Cột biển báo D89mm | Chương V – E-HSMT | 6,4 | m |
| 18 | Biển báo tam giác 0,7x0.7x0.7m | Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| B | II. BLOCK+RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Sản xuất bê tông móng đổ tại chỗ M100, đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 40,85 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông rãnh đan, block đúc sẵn M250, đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 38,05 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép đổ bê tông móng | Chương V – E-HSMT | 1,822 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép đổ bê tông đúc sẵn(rãnh đan, block) | Chương V – E-HSMT | 6,411 | 100m2 |
| 5 | Bó vỉa thẳng vỉa hè vữa XM M75, PCB30 | Chương V – E-HSMT | 514 | m |
| 6 | Bó vỉa cong vỉa hè vữa XM M75, PCB30 | Chương V – E-HSMT | 38 | m |
| 7 | Lát rãnh tam giác, vữa XM M75, PCB30 | Chương V – E-HSMT | 138 | m2 |
| C | III. VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp cát vàng dày 10cm | Chương V – E-HSMT | 168,725 | m3 |
| 2 | Lát gạch tự chèn vỉa hè | Chương V – E-HSMT | 1.687,25 | m2 |
| D | IV. BÓ GÁY VỈA HÈ | |||
| 1 | Sản xuất bê tông móng đổ tại chỗ M100, đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 10,84 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép đổ bê tông móng | Chương V – E-HSMT | 1,083 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung VXM M75 | Chương V – E-HSMT | 32,78 | m3 |
| 4 | Trát bề mặt bó gáy hè VXM M75, dày 1,5cm | Chương V – E-HSMT | 119,18 | m2 |
| E | V. Ô TRÒNG CÂY | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Chương V – E-HSMT | 8,32 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V – E-HSMT | 3,33 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi | Chương V – E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 4 | Đào hố trồng cây | Chương V – E-HSMT | 19,97 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất màu trồng cây xanh (tận dụng) | Chương V – E-HSMT | 19,97 | m3 |
| 6 | Sản xuất bê tông móng đổ tại chỗ M100, đá 2x4 | Chương V – E-HSMT | 6,03 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 0,445 | 100m2 |
| 8 | Xây bồn cây bằng gạch không nung, vữa XM75 | Chương V – E-HSMT | 6,55 | m3 |
| 9 | Trát mặt trong bó bồn cây vữa XM75, dày 1,5cm | Chương V – E-HSMT | 46,7 | m2 |
| F | VI. THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Chương V – E-HSMT | 6,49 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V – E-HSMT | 8,8 | m3 |
| 3 | Đào móng, đất C2 | Chương V – E-HSMT | 730,22 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thải đổ đi, đất C1 | Chương V – E-HSMT | 1,46 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi | Chương V – E-HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V – E-HSMT | 3,448 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Chương V – E-HSMT | 276,21 | 100m |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V – E-HSMT | 64,26 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V – E-HSMT | 21,23 | m3 |
| 10 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – E-HSMT | 4,23 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 | Chương V – E-HSMT | 11,16 | m3 |
| 12 | Xây hố ga gạch không nung vữa XM M75 | Chương V – E-HSMT | 65,37 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V – E-HSMT | 204,81 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V – E-HSMT | 1,793 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép bê tông móng | Chương V – E-HSMT | 0,446 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép xà mũ | Chương V – E-HSMT | 0,587 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Chương V – E-HSMT | 0,354 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V – E-HSMT | 55 | 1cấu kiện |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác kích thước 630x350 mm | Chương V – E-HSMT | 21 | ck |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt nắp ga gang kích thước 1000x1000mm | Chương V – E-HSMT | 10 | bộ |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt vít nâng V0 (Vít nâng+trục nâng+bu lông) | Chương V – E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V – E-HSMT | 780 | 1 cấu kiện |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V – E-HSMT | 780 | 1 cấu kiện |
| 24 | Bốc xếp lên - ống cống D600 trọng lượng P≤500kg | Chương V – E-HSMT | 137 | 1 cấu kiện |
| 25 | Bốc xếp xuống - ống cống D600 trọng lượng P≤500kg | Chương V – E-HSMT | 137 | 1 cấu kiện |
| 26 | Bốc xếp lên - Ống cống D1500 trọng lượng P≤2T | Chương V – E-HSMT | 253 | 1 cấu kiện |
| 27 | Bốc xếp xuống- Ống cống D1500 trọng lượng P≤2T | Chương V – E-HSMT | 253 | 1 cấu kiện |
| 28 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V – E-HSMT | 76,586 | 10 tấn/1km |
| 29 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V – E-HSMT | 76,586 | 10 tấn/1km |
| 30 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển tiếp 20km | Chương V – E-HSMT | 76,586 | 10 tấn/1km |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt đế cống BTCT D600 | Chương V – E-HSMT | 274 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt đế cống BTCT D1500 | Chương V – E-HSMT | 506 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D600 (TT HL93) | Chương V – E-HSMT | 120 | 1 đoạn ống |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D600 (TT vỉa hè) | Chương V – E-HSMT | 17 | 1 đoạn ống |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D1500 (TT vỉa hè) | Chương V – E-HSMT | 253 | 1 đoạn ống |
| 36 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V – E-HSMT | 113 | mối nối |
| 37 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | Chương V – E-HSMT | 244 | mối nối |
| 38 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V – E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 39 | Lắp cột thép các loại | Chương V – E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – E-HSMT | 3,26 | 1m2 |
| G | VII. ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Chương V – E-HSMT | 339 | m |
| 2 | Rải cáp ngầm | Chương V – E-HSMT | 339 | m |
| 3 | Dây đồng M10 tiếp địa liên hoàn | Chương V – E-HSMT | 339 | m |
| 4 | Rải dây thép địa | Chương V – E-HSMT | 339 | m |
| 5 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V – E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 6 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V – E-HSMT | 100 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V – E-HSMT | 10 | 10 đầu cốt |
| 8 | Lắp đèn LED-150W ở độ cao 11m | Chương V – E-HSMT | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V – E-HSMT | 3,04 | 100m |
| 10 | Ống thép bảo vệ cáp qua đường D80 | Chương V – E-HSMT | 84 | m |
| 11 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Chương V – E-HSMT | 10 | 1 cột |
| 12 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Chương V – E-HSMT | 10 | 1 cần đèn |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V – E-HSMT | 10 | bảng |
| 14 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V – E-HSMT | 20 | 1 đầu cáp |
| 15 | Lắp của cột | Chương V – E-HSMT | 10 | cửa |
| 16 | Làm đầu cáp khô | Chương V – E-HSMT | 20 | 1 đầu cáp |
| 17 | Đào móng, đất cấp 2 | Chương V – E-HSMT | 11,583 | 1m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V – E-HSMT | 0,356 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30, độ sụt 2-4cm | Chương V – E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 20 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4cm | Chương V – E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 21 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Chương V – E-HSMT | 10 | chiếc |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V – E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Chương V – E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 24 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V – E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| 25 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V – E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 26 | Đào móng đường cáp, đất cấp 2 | Chương V – E-HSMT | 93,4325 | 1m3 |
| 27 | Gạch chỉ 200x100x50mm bảo vệ cáp ngầm | Chương V – E-HSMT | 2.810 | viên |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch | Chương V – E-HSMT | 2,81 | 1000v |
| 29 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Chương V – E-HSMT | 281 | m |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V – E-HSMT | 0,843 | 100m2 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt K = 0,90 | Chương V – E-HSMT | 0,934 | 100m3 |
| 32 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V – E-HSMT | 28 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.363E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.872E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.370.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật: 01 người.- Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đáp ứng được yêu cầu | 1 |
| 2 | Máy ủi | Đáp ứng được yêu cầu | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Đáp ứng được yêu cầu | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp | Đáp ứng được yêu cầu | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Đáp ứng được yêu cầu | 2 |
| 6 | Máy hàn | Đáp ứng được yêu cầu | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Đáp ứng được yêu cầu | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa | Đáp ứng được yêu cầu | 1 |
| 9 | Máy tưới nhựa | Đáp ứng được yêu cầu | 1 |
| 10 | Máy nén khí | Đáp ứng được yêu cầu | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Đáp ứng được yêu cầu | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi | Đáp ứng được yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi