Gói thầu: Mua sắm vật tư cơ khí, cáp, giắc, linh kiện thông thường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200749569-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư cơ khí, cáp, giắc, linh kiện thông thường |
| Số hiệu KHLCNT | 20200740032 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp khoa học |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-29 16:22:00 đến ngày 2020-08-03 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 923,672,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tụ điện 47uF/35V±5% SMD | 20 | Cái | Điện dung: 47uF±5%; - Điện áp: 35V Max; - Nhiệt độ hoạt động: -40ºC đến +85ºC | ||
| 2 | IC khuếch đại thuật toán | 40 | Cái | Điện áp Offset đầu vào: 40uV Max; - Dải thông: 110MHz; - Độ dốc sườn xung: 20V/1uS; - Trở kháng đầu vào: 7.5 KΩ; - Điện áp nguồn: ±5 đến ±18V; - Nhiệt độ hoạt động: -40ºC đến +85ºC | ||
| 3 | IC ổn áp | 30 | Cái | Điện áp đầu vào: 22V Max; - Điện áp đầu ra: 1.7 đến 20V; - Dòng điện đầu ra: 750mA Max; - Nhiệt độ hoạt động: -40ºC đến +85ºC | ||
| 4 | IC ổn áp nguồn cách ly | 20 | Cái | Điện áp đầu vào: -0.3 đến +60VDC; - Điện áp đầu ra 2.7 đến 36V; - Dòng điện đầu ra: 1A Max; - Tần số đồng bộ: 50KHz đến 1Mhz; - Nhiệt độ hoạt động: -40ºC đến +85ºC | ||
| 5 | IC ổn áp | 50 | Cái | Điện áp đầu vào: 22V Max; - Điện áp đầu ra: 1.8 đến 20V; - Dòng điện đầu ra: 500mA Max; - Nhiệt độ hoạt động: -40ºC đến +85ºC | ||
| 6 | IC ổn áp | 50 | Cái | Điện áp đầu vào: 4 đến 15V; - Điện áp đầu ra: 1.8 đến 14V; - Tần số Switching: 800KHz đến 4Mhz; - Dòng điện đầu ra: 1.5A Max; - Nhiệt độ hoạt động: -40ºC đến +85ºC | ||
| 7 | IC ổn áp | 10 | Cái | Điện áp đầu vào: 2.6 đến 20V; - Điện áp đầu ra: ±12V; - Dòng điện đầu ra: 1A Max; - Nhiệt độ hoạt động: -40ºC đến +85ºC | ||
| 8 | Giăc SMA cái | 20 | Cái | Đầu giắc: SMA, Cái; - Điện áp: 1.0KV Max; - Trở kháng: 50 Ohm; - Vỏ ngoài: Mạ vàng; - Ti dẫn: Mạ vàng; - Nhiệt độ làm việc: -65ºC đến +165ºC | ||
| 9 | Giắc SMP đực | 30 | Cái | Đầu giắc: SMP, đực; Trở kháng: 50 Ohm; - Vật liệu: Thép mạ vàng; - Tần số: DC đến 18GHz; - Nhiệt độ làm việc: -65ºC đến +165ºC | ||
| 10 | Giắc | cPCI-S_Vert_BP_Header hoặc tương đương | 30 | Cái | Số chân: 24; - Chất liệu: Ni ken mạ vàng; - Dòng điện: 1A Max; - Vật liệu cách điện: Nhựa ABS; - Nhiệt độ làm việc: -40ºC đến +85ºC | |
| 11 | Giắc | PICMG ATCA AMC B+ Card Edge R/A Recept hoặc tương đương | 20 | Cái | Số chân: 48; - Chất liệu: Ni ken mạ vàng; - Dòng điện: 1A Max; - Vật liệu cách điện: Nhựa ABS; - Nhiệt độ làm việc: -40ºC đến +85ºC | |
| 12 | Giắc | cPCI-S_Vert_BP_Recept hoặc tương đương | 30 | Cái | Số chân: 12; - Chất liệu: Ni ken mạ vàng; - Dòng điện: 1A Max; - Vật liệu cách điện: Nhựa ABS; - Nhiệt độ làm việc: -40ºC đến +85ºC | |
| 13 | Đầu chuyển đổi SMA-SWG | 8 | Cái | Đầu giắc: SMA cái – SWG đực; - Vật liệu: Niken mạ vàng; - Vật liệu cách điện: Teflon; - Nhiệt độ làm việc: -40ºC đến +105ºC | ||
| 14 | Kit tụ điện chất lượng cao 0.1-5pF | 8 | Cái | Điện dung: 0.1 đến 5.0 pF; - Đóng gói: 0402; - Sai số: ±1%; - Nhiệt độ hoạt động: -40ºC đến +85ºC | ||
| 15 | Kit tụ điện chất lượng cao 5.1-47pF | 8 | Cái | Điện dung: 5.1 đến 47 pF; - Đóng gói: 0402; - Sai số: ±1%; - Nhiệt độ hoạt động: -40ºC đến +85ºC | ||
| 16 | Kit điện trở dán 0603 | 8 | Cái | Điện trở: Từ 10 Ω đến 332KΩ; - Sai số: 0.1%; - Đóng gói: 0603; - Nhiệt độ hoạt động: -40ºC đến +85ºC | ||
| 17 | Kit điện trở dán 0402 | 4 | Cái | Điện trở: Từ 0Ω đến 1MΩ; - Sai số: 0.1%; - Đóng gói: 0402; - Nhiệt độ hoạt động: -40ºC đến +85ºC | ||
| 18 | Kit cuộn cảm | 6 | Cái | Điện cảm: 2.7nH đến 47 nH; - Sai số điện cảm: 5%; - Điện trở thuần: 8.1 đến 11.3 mΩ; - Nhiệt độ hoạt động: -40ºC đến +125ºC | ||
| 19 | Kit cuộn cảm | 6 | Cái | Điện cảm: 3nH đến 100 nH; - Sai số điện cảm: 2%; - Điện trở thuần: 6 đến 12 mΩ; - Nhiệt độ hoạt động: -40ºC đến +125ºC | ||
| 20 | Kit cuộn cảm | 6 | Cái | Điện cảm: 3.3nH đến 1200 nH; - Sai số điện cảm: 5%; - Điện trở thuần: 6 đến 12 mΩ; - Nhiệt độ hoạt động: -40ºC đến +125ºC | ||
| 21 | Kit cuộn cảm | 5 | Cái | Điện cảm: 4.3nH đến 1200 nH; - Sai số điện cảm: 5%; - Điện trở thuần: 6 đến 12 mΩ; - Nhiệt độ hoạt động: -40ºC đến +125ºC | ||
| 22 | Mạch in cao tần | 6 | Tấm | Hằng số điện môi: 10.2±0.25; - Tổn hao TanD: 0.0023; - Độ dầy lớp điện môi: 1.27mm; - Độ dày lớp đồng: 17um; - Kích thước: (457x305x1.27)mm | ||
| 23 | Mạch in cao tần | 6 | Tấm | Hằng số điện môi: 2.2±0.02; - Tổn hao TanD: 0.0004; - Độ dầy lớp điện môi: 1.27mm; - Độ dày lớp đồng: 17um; - Kích thước: (457x305x1.27)mm | ||
| 24 | Mạch in cao tần | 4 | Tấm | Hằng số điện môi: 6.15±0.15; - Tổn hao TanD: 0.0027; - Độ dầy lớp điện môi: 1.27mm; - Độ dày lớp đồng: 17um; - Kích thước: (457x305x1.27)mm | ||
| 25 | Keo dán dẫn điện | 6 | Lọ | Điện trở: 0.001 Ohm/cm; - Loại keo: 2 thành phần; loại 156gram/hộp; - Tỉ lệ: 1:1; - Thời gian đông cứng: 24h @ 250C; - Thời gian bảo quản: 3 năm ở nhiệt độ phòng; - Khối lượng: 156g |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi