Gói thầu: Thi công xây dựng kè Thôn 13 đoạn từ K0+495-:-Kc và kè Thôn 5 đoạn từ K0-:-K0+430

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211235334-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu Thi công xây dựng kè Thôn 13 đoạn từ K0+495-:-Kc và kè Thôn 5 đoạn từ K0-:-K0+430
Số hiệu KHLCNT 20210207711
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 15:36:00 đến ngày 2021-12-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,058,252,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.693E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) đã hoàn thành ít nhất 01 công trình Thuỷ lợi (Nông nghiệp và phát triển nông thôn) có giá trị ≥ 11,80 tỷ đồng (Mười một tỷ tám trăm triệu đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì ngoài chức danh Chỉ huy trưởng nói trên, từng thành viên liên danh còn lại phải đề xuất thêm 01 chỉ huy trưởng có chuyên môn phù hợp với phần công việc do mình đảm nhận để quản lý, điều hành thi công). Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thủy lợi từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi. Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành trắc địa hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên, có chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực. Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm. Đã phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng thi công cơ giới
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Tổ trưởng thi công xây lắp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm và bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới còn hiệu lực, thiết bị phải còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm và bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới còn hiệu lực, thiết bị phải còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng huy động, thiết bị phải còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng huy động, thiết bị phải còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng huy động, thiết bị phải còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu ≥ 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng huy động, thiết bị phải còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng huy động, thiết bị phải còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng huy động, thiết bị phải còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán hàng sản xuất trong vòng 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu, thiết bị phải còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông, có hóa đơn mua bán hàng sản xuất trong vòng 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, thiết bị phải còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy hàn xoay chiều 23kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán hàng sản xuất trong vòng 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu, thiết bị phải còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán hàng sản xuất trong vòng 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu, thiết bị phải còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 10
13-Máy đầm bàn 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán hàng sản xuất trong vòng 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu, thiết bị phải còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Rải đá, có hợp đồng mua bán thiết bị hoặc hoá đơn chứng từ chứng minh quyền sở hữu và có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Tưới nước, có giấy đăng kiểm và bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ, có Giấy kiểm định của đơn vị có chức năng và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo hướng tuyến, tọa độ, có Giấy kiểm định của đơn vị có chức năng và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm đạt chuẩn. Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng kè Thôn 13 đoạn từ K0+495-:-Kc và kè Thôn 5 đoạn từ K0-:-K0+430
Kè chống sạt lở bờ sông Krông Pách và xây dựng đê bao ngăn lũ đoạn qua xã Vụ Bổn, huyện Krông Pắc
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk , địa chỉ: Số 25 Ngô Quyền, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Giao thông và Nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ số 25 Ngô Quyền, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Đắk Lắk; Cơ quan lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Giao thông và Nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk , địa chỉ: Số 25 Ngô Quyền, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Giao thông và Nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ số 25 Ngô Quyền, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy xác nhận của cơ quản quản lý thuế là đến thời điểm đóng thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế. - Các tài liệu chứng minh về doanh thu từ hoạt động xây dựng như: Hóa đơn GTGT hoặc hồ sơ thanh toán hợp đồng xây dựng hoặc các tài liệu khác chứng minh về giá trị hoàn thành hợp đồng xây dựng,... - Bản scan hợp đồng thi công xây dựng công trình, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công hoặc tại liệu khác có liên quan chứng minh về quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét. - Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã có kinh nghiệm trong các công việc tương tự. - Bản scan tài liệu chứng minh thiết bị cơ giới có kiểm định còn hiệu lực. Đối với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài các tài liêu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 240.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Giao thông và Nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ số 25 Ngô Quyền, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Lắk: Số 09 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Tel: 080 50557.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đắk Lắk, địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; điện thoại: 02623 851462.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÈ THÔN 13 ĐOẠN TỪ K0+495-:-KC
1Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình, R>=16kNTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT53,0727100m2
2Đắp đá hộcTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT12,9308100m3
3Rải nylon lótTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT21,1978100m2
4Rải bạt lótTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT8,9534100m2
5Bê tông ống buy đá 1x2, mác 250 đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT200,9m3
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - bốc xếp lênTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT205cấu kiện
7Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, cự ly vận chuyển 1kmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT50,22510 tấn/1km
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - bốc xếp xuốngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT205cấu kiện
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT205cái
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đkTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT6,1274tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ống buyTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT30,094100m2
12Bê tông lót móng M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT12,45m3
13Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT477,136m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đkTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT13,8652tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đkTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT15,9942tấn
16Ván khuôn thép dầmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT26,6798100m2
17Rải đá dăm 1x2 đệm thi công kèTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT534,99m3
18Bê tông tấm lát, đá 1x2, mác 200 đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT523,56m3
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - bốc xếp lênTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1.308,9tấn
20Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, cự ly vận chuyển 1kmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT130,8910 tấn/1km
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - bốc xếp xuốngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1.308,9tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm lát đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT13.089cấu kiện
23Cốt thép tấm látTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2,0681tấn
24Ván khuôn thép tấm látTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT41,8848100m2
25Bê tông đổ chèn, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT76,1248m3
26Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT9,34m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép gờ chắn, đkTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,3458tấn
28Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ chắnTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,3076100m2
29Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT72100m
30Bê tông phần cơ, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT76,5945m3
31Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT198rọ
B VĨA HÈ - KÈ THÔN 13 ĐOẠN TỪ K0+495-:-KC
1Bóc phong hóa bằng cơ giớiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT17,1358100m3
2Vận chuyển đất cấp I bằng ôtô tự đổ, cư ly 1kmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT17,1358100m3
3Vận chuyển đất cấp I bằng ôtô tự đổ, cư ly 3km tiếp theoTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT17,1358100m3/3km
4Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT92,1671100m3
5Đào xúc đất để đắp bằng máy đào, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT42,4673100m3
6Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy, dung trọng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT37,5817100m3
7Vận chuyển đất còn thừa sau tận dụng ra bãi thải bằng ôtô tự đổ cự ly 1km, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT39,5988100m3
8Vận chuyển đất còn thừa sau tận dụng ra bãi thải bằng ôtô tự đổ cự ly 3km tiếp theo, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT39,5988100m3/3km
9San đất bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT39,5988100m3
10Thi công móng cấp phối đá dămTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,2349100m3
11Rải Nylon lótTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT15,8567100m2
12Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT238,895m3
13Ván khuôn thép mặt đườngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,48100m2
C BẬC CẤP - KÈ THÔN 13 ĐOẠN TỪ K0+495-:-KC
1Bê tông bậc cấp, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT29,1847m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép bậc cấp, đk Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,6572tấn
3Ván khuôn thép bậc cấpTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,3631100m2
D CỐNG THOÁT NƯỚC - KÈ THÔN 13 ĐOẠN TỪ K0+495-:-KC
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,6399100m3
2Đắp đất công trình bằng máy đào và đầm đất cầm tay, K=>0,95Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,4596100m3
3Bê tông gia cố cửa thu nước, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,6248m3
4Bê tông lót móng M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2,1982m3
5Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2,349m3
6Bê tông bản đáy sân cống, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT3,22m3
7Bê tông tường sân cống, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,5m3
8Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đk Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0846tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đkTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,228tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đkTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0574tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đkTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,1227tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đk Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0862tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đk Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,155tấn
14Ván khuôn thép tườngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,1558100m2
15Ván khuôn thép bản đáyTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0541100m2
16Thi công khớp nối PVC V200Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT5,4m
17Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2đoạn ống
E BIỆN PHÁP THI CÔNG - KÈ THÔN 13 ĐOẠN TỪ K0+495-:-KC
1Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu, dung trọng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT9,1827100m3
2Đào xúc đất phá dỡ đê quây bằng máy, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT9,1827100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly 1km, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT9,1827100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly 3km tiếp theo, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT9,1827100m3/3km
5San đất bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT9,1827100m3
F KÈ THÔN 5 ĐOẠN TỪ K0-:-K0+430
1Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình, R>=16kNTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT72,154100m2
2Đắp đá hộcTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT7,9261100m3
3Rải Nylon lótTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT8,4234100m2
4Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT299,6746m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đk Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT8,8541tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đk Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT14,4989tấn
7Ván khuôn thép dầmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT21,0077100m2
8Rải đá dăm 1x2 đệm thi công kèTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT538,59m3
9Bê tông tấm lát, đá 1x2, mác 200 đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT555,44m3
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - bốc xếp lênTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1.388,6tấn
11Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, cự ly vận chuyển 1kmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT138,8610 tấn/1km
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - bốc xếp xuốngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1.388,6tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm lát đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT13.886cấu kiện
14Cốt thép tấm látTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2,194tấn
15Ván khuôn thép tấm látTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT44,4352100m2
16Bê tông đổ chèn, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT79,7904m3
17Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT17,22m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép gờ chắn, đk Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,6375tấn
19Ván khuôn thép gờ chắnTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2,4108100m2
20Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT723rọ
G VĨA HÈ - KÈ THÔN 5 ĐOẠN TỪ K0-:-K0+430
1Bóc phong hóa bằng cơ giớiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT20,4959100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly 1km, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT20,4959100m3
3Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT73,8345100m3
4Vận chuyển đất còn thừa sau tận dụng ra bãi thải bằng ôtô tự đổ cự ly 1km, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT31,7489100m3
5Đào xúc đất để đắp bằng máy, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT42,0856100m3
6Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu, dung trọng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT37,2439100m3
7Thi công móng cấp phối đá dămTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2,408100m3
8Rải Nylon lótTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT15,05100m2
9Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT356,104m3
10Ván khuôn thép mặt đườngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,874100m2
H BẬC CẤP - KÈ THÔN 5 ĐOẠN TỪ K0-:-K0+430
1Bê tông bậc cấp, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT23,59m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép bậc cấp, đkTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,5701tấn
3Ván khuôn thép bậc cấpTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,35100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.693E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) đã hoàn thành ít nhất 01 công trình Thuỷ lợi (Nông nghiệp và phát triển nông thôn) có giá trị ≥ 11,80 tỷ đồng (Mười một tỷ tám trăm triệu đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư thủy lợi (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì ngoài chức danh Chỉ huy trưởng nói trên, từng thành viên liên danh còn lại phải đề xuất thêm 01 chỉ huy trưởng có chuyên môn phù hợp với phần công việc do mình đảm nhận để quản lý, điều hành thi công). Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thủy lợi từ cấp IV trở lên.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư thủy lợi. Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi từ cấp IV trở lên.33
3 Phụ trách trắc đạc công trình 1 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành trắc địa hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình33
4 Phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên, có chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực. Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình.33
5 Phụ trách vật liệu 1 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm. Đã phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình.33
6 Tổ trưởng thi công cơ giới 1 Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.11
7 Tổ trưởng thi công xây lắp 3 Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥7 tấn Có giấy đăng kiểm và bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới còn hiệu lực, thiết bị phải còn hoạt động tốt.2
2 Xe cẩu ≥ 6T Có giấy đăng kiểm và bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới còn hiệu lực, thiết bị phải còn hoạt động tốt.1
3 Máy đào ≥ 0,5m3 Có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng huy động, thiết bị phải còn hoạt động tốt.1
4 Máy đào ≥ 0,8m3 Có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng huy động, thiết bị phải còn hoạt động tốt.1
5 Máy ủi ≥ 108CV Có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng huy động, thiết bị phải còn hoạt động tốt.1
6 Máy lu ≥ 8,5T Có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng huy động, thiết bị phải còn hoạt động tốt.1
7 Máy lu ≥ 10T Có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng huy động, thiết bị phải còn hoạt động tốt.1
8 Máy lu ≥ 16T Có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng huy động, thiết bị phải còn hoạt động tốt.1
9 Đầm cóc Có hóa đơn mua bán hàng sản xuất trong vòng 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu, thiết bị phải còn hoạt động tốt.2
10 Máy trộn bê tông ≥250 lít Trộn bê tông, có hóa đơn mua bán hàng sản xuất trong vòng 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, thiết bị phải còn hoạt động tốt.4
11 Máy hàn xoay chiều 23kW Có hóa đơn mua bán hàng sản xuất trong vòng 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu, thiết bị phải còn hoạt động tốt.2
12 Máy đầm dùi 1,5 kW Có hóa đơn mua bán hàng sản xuất trong vòng 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu, thiết bị phải còn hoạt động tốt.10
13 Máy đầm bàn 1,0 kW Có hóa đơn mua bán hàng sản xuất trong vòng 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu, thiết bị phải còn hoạt động tốt.4
14 Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50 m3/h Rải đá, có hợp đồng mua bán thiết bị hoặc hoá đơn chứng từ chứng minh quyền sở hữu và có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực1
15 Xe tưới nước Tưới nước, có giấy đăng kiểm và bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới còn hiệu lực1
16 Máy thủy bình Đo cao độ, có Giấy kiểm định của đơn vị có chức năng và còn hiệu lực1
17 Máy toàn đạc Đo hướng tuyến, tọa độ, có Giấy kiểm định của đơn vị có chức năng và còn hiệu lực1
18 Phòng thí nghiệm Phòng thí nghiệm đạt chuẩn. Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->