Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211235898-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quảng Bị
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211235775
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Chương Mỹ hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 15:34:00 đến ngày 2021-12-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,395,481,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.593221E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.18644E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2016 đến nay đã thực hiện hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên đáp ứng đầy đủ các yêu cầu dưới đây:- Có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan về kinh nghiệm theo HSMT gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng (nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính);+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT (nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính) Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoặc xác nhận của CĐT về giá trị khối lượng đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.676.836.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp (xây dựng dân dụng hoặc giao thông);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên;+ Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề (nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính);+ Bản sao: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương;+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng dân dụng và 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành giao thông;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học (nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính);+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Kèm theo các tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học được đào tạo chuyên ngành phù hợp về công tác an toàn lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học khác kèm theo chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính);+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc mình đảm nhận, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong E-HSDT nhưng số lượng tối thiểu 05 người.Có đầy đủ các tài liệu chứng minh:+ Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu có xác nhận của nhà thầu;+ Chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu (nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Quảng Bị
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Thi công xây dựng
Cải tạo điểm tập kết rác thải sinh hoạt tạm thời thôn 1 và thôn 5, xã Quảng Bị
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Chương Mỹ hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Bị , địa chỉ: Xã Quảng Bị, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Quảng Bị (Địa chỉ: Xã Quảng Bị, Huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội) + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Bị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Quý Tài. + Tư vấn thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Chương Mỹ. + Tư vấn lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng phát triển Ninh Sơn. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và chuyển giao công nghệ Việt Nam.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Bị , địa chỉ: Xã Quảng Bị, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Quảng Bị (Địa chỉ: Xã Quảng Bị, Huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội) + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Bị


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm…
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Quảng Bị (Địa chỉ: Xã Quảng Bị, Huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội) + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Bị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chương Mỹ (Đ/c: 72 QL6, Ngọc Hoà, Chương Mỹ, Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng phát triển Ninh Sơn (Địa chỉ: Thôn Ninh Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Quảng Bị (Địa chỉ: Xã Quảng Bị, Huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐIỂM TẬP KẾT THÔN 1
B MÁI CHE
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực18,753m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,4223100m3
3Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng 15,8034m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,3531100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,3531100m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0854100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 1503,536m3
8khung móng M22 L=70013Cái
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1396tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,0087tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,5148100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 30010,075m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 2,9484m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,752100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1896tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,1051tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 7,52m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,5758100m3
19Gia công cột bằng thép tấm3,4067tấn
20Lắp dựng cột thép các loại3,4067tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 23 m5,9291tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m5,9291tấn
23Gia công thép bản mã, chân cột, đầu cột và vì kèo, khối lượng 0,9808tấn
24Lắp dựng thép bản mã, chân cột, đầu cột0,9808tấn
25Gia công xà gồ thép5,4315tấn
26Lắp dựng xà gồ thép5,4315tấn
27Lắp đặt ty zen fi12 giằng xà gồ thép mái249,2m
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ414,8308m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ11,5568100m2
30Úp sường, sối tôn liên doanh92,728m
C CHỐNG SÉT MÁI
1Đào rãnh đóng cọc chống sét, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II0,048100m3
2Gia công và đóng cọc chống sét4cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm13,5m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm24m
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm40,5m
6Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m5cái
7Lắp đặt hộp kiểm tra1hộp
8Thi công lắp đặt má kiểm tra (gồm bulông + lá trì)1Bộ
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,048100m3
D TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,7702m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 2,057m3
3Phá dỡ cột, trụ gạch đá0,429m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0387100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0387100m3
6Lắp đặt cấu dâu thép liên kết với móng cũ, thép fi 120,0302tấn
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,683m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường0,034100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0548tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0302tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,374m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,2529m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,3775m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,588100m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đỉnh trụ, đá 1x2, mác 2000,735m3
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm BTXM đỉnh trụ6cái
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7550,886m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 755,148m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7565,03m
20Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu60,7226m2
E HOÀN TRẢ RÃNH
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax5,403m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng rãnh0,1725100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 1508,1045m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7510,6291m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 752,6233m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7567,3m2
7Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 7524,892m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố0,5486100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3226tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2004,5714m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan0,202100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,5163tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2503,7m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu60cấu kiện
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,2182100m3
F HOÀN TRẢ MẶT NỀN BTXM
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,0978100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,4652m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 2509,7682m3
G ĐIỂM TẬP KẾT THÔN 5
H MÁI CHE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,7221100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 8,0232m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,1044100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1044100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0656100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 1502,688m3
7khung móng M22 L=70010Cái
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0564tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,656tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1866100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 3007,75m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,134m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,4096100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1055tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5968tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 8,192m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,6979100m3
18Gia công cột bằng thép tấm2,089tấn
19Lắp dựng cột thép các loại2,089tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m4,9515tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m4,9515tấn
22Gia công xà gồ thép6,7533tấn
23Lắp dựng xà gồ thép6,7533tấn
24Lắp đặt ty zen fi12 giằng xà gồ thép mái230,4m
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ306,4827m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ8,9508100m2
27Úp sường, sối tôn liên doanh79,306m
I CHỐNG SÉT MÁI
1Đào rãnh đóng cọc chống sét, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II0,048100m3
2Gia công và đóng cọc chống sét4cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm13,8m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm25,36m
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm20m
6Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m5cái
7Lắp đặt hộp kiểm tra1hộp
8Thi công lắp đặt má kiểm tra (gồm bulông + lá trì)1Bộ
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,048100m3
J TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,8163m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,9602m3
3Phá dỡ cột, trụ gạch2,1514m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0593100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0593100m3
6Lắp đặt dâu thép liên kết với móng cũ0,0378tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,1087m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà giằng tường0,0426100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0069tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 0,0385tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,4686m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,3051m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 2,2377m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan1,0408100m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đỉnh trụ, đá 1x2, mác 2001,2858m3
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm BTXM đỉnh trụ13cái
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7565,34m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7523,148m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7566,45m
20Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu96,751m2
K CÂY XANH
1Đào hố trồng cây đào bằng thủ công, rộng 17,6m3
2Trông cây xà cừ có đường kính gốc 15cm, cao 3-4m (bao gồm cả khung trống đỡ cây)22Cây
3Mua đất mầu về trồng cây8,8m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II0,4448100m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II4,942m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II0,2879100m3
7Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II3,199m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,950,8798100m3
9Mua đất về đắp nền đường đất cấp III88,7389m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,4193100m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình8,385m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường0,088100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 44,72m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,7196100m3
L CẢI TẠO MŨ MỐ VÀ TẤM ĐAN TẠI CỌC DD
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay1,4368m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,8008m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố0,196100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1115tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,694m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan0,0549100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,1251tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,882m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu14cấu kiện
M KÈ ĐÁ HỘC
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 7,3747100m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,0122100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 11,247m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,0783100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,0464100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,0464100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax5,44m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 7524,64m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 36,16m3
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa28,12m2
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,0592100m
12Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,037100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.593221E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.18644E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2016 đến nay đã thực hiện hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên đáp ứng đầy đủ các yêu cầu dưới đây:- Có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan về kinh nghiệm theo HSMT gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng (nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính);+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT (nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính) Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoặc xác nhận của CĐT về giá trị khối lượng đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.676.836.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp (xây dựng dân dụng hoặc giao thông);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên;+ Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề (nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính);+ Bản sao: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương;+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có tối thiểu 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng dân dụng và 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành giao thông;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học (nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính);+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Kèm theo các tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học được đào tạo chuyên ngành phù hợp về công tác an toàn lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học khác kèm theo chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính);+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.31
4 Công nhân kỹ thuật 5 Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc mình đảm nhận, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong E-HSDT nhưng số lượng tối thiểu 05 người.Có đầy đủ các tài liệu chứng minh:+ Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu có xác nhận của nhà thầu;+ Chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu (nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt1
2 Máy đầm bàn ≥ 1kW Hoạt động tốt1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt1
5 Ô tô tự đổ ≥ 5T Hoạt động tốt1
6 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Hoạt động tốt1
7 Máy trộn vữa ≥ 150l Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->