Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí hiệu chuẩn kiểm định thiết bị trạm quan trắc môi trường không khí và môi trường nước tự động cố định năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211236056-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí hiệu chuẩn kiểm định thiết bị trạm quan trắc môi trường không khí và môi trường nước tự động cố định năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211196734 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước theo Quyết định số 1051/QĐ-UBND ngày 07/4/2021 của UBND tỉnh Quảng Ninh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 15:53:00 đến ngày 2021-12-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,099,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.099.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 329.700.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng tương tự về chủng loại, và tính chất gói thầu đang xét này nghĩa là hợp đồng hiệu chuẩn kiểm định thiết bị quan trắc- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.310.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm đo lường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành sau: Kỹ thuật môi trường; kỹ thuật hóa học.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình(đính kèm bằng cấp, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Kiểm định viên lĩnh vực kiểm định phương tiện đo pH (ĐLVN 31: 2017) |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành sau: Kỹ thuật môi trường hoặc kỹ thuật hóa học.Có thẻ kiểm định viên kèm theo quyết định cấp thẻ kiểm định viên đo lường do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng – Bộ KH&CN cấp(đính kèm bằng cấp, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kiểm định viên lĩnh vực kiểm định phương tiện đo nồng độ oxy hòa tan (ĐLVN 276 : 2014) |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành sau: Kỹ thuật môi trường hoặc kỹ thuật hóa học.Có thẻ kiểm định viên kèm theo quyết định cấp thẻ kiểm định viên đo lường do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng – Bộ KH&CN cấp(đính kèm bằng cấp, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kiểm định viên lĩnh vực kiểm định phương tiện đo nồng độ SO2, CO, NO, NO2 của trạm quan trắc không khí tự động liên tục (ĐLVN 333:2016) |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành sau: Kỹ thuật môi trường hoặc kỹ thuật hóa học.Có thẻ kiểm định viên kèm theo quyết định cấp thẻ kiểm định viên đo lường do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng – Bộ KH&CN cấp(đính kèm bằng cấp, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự có chứng chỉ đào tạo về bảo trì, bảo dưỡng các phương tiện đo liên quan đến nội dung gói thầu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành sau: Kỹ thuật môi trường hoặc kỹ thuật hóa học.Có chứng chỉ bảo trì, bảo dưỡng do cơ quan liên quan, các hiệp hội khoa học môi trường hoặc các nhà sản xuất, thiết bị đo, phân tích môi trường cấp đối với các thiết bị liên quan(đính kèm bằng cấp, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Chi phí hiệu chuẩn kiểm định thiết bị trạm quan trắc môi trường không khí và môi trường nước tự động cố định năm 2021 Dự toán cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước lĩnh vực môi trường năm 2021 của Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước theo Quyết định số 1051/QĐ-UBND ngày 07/4/2021 của UBND tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 15.2 | + Bản gốc E-HSDT + Bảo đảm dự thầu hợp lệ + Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường
Địa chỉ: Phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
Điện thoại: 0203.383.3302 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính – Tổng hợp, Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường Địa chỉ: Phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 0203.383.3302 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường Địa chỉ: Phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 0203.383.3302 Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: (024) 37686611 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hiệu chuẩn thiết bị đo Nhiệt độ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Thiết bị | 11 | |
| 2 | Hiệu chuẩn thiết bị đo Độ ẩm | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Thiết bị | 11 | |
| 3 | Hiệu chuẩn thiết bị đo Tốc độ gió | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Thiết bị | 11 | |
| 4 | Hiệu chuẩn thiết bị đo Hướng gió | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Thiết bị | 11 | |
| 5 | Hiệu chuẩn thiết bị đo Bức xạ mặt trời | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Thiết bị | 11 | |
| 6 | Hiệu chuẩn thiết bị đo Áp suất khí quyển | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Thiết bị | 11 | |
| 7 | Hiệu chuẩn thiết bị đo Lượng mưa | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Thiết bị | 11 | |
| 8 | Kiểm định thiết bị đo Bụi (TSP; PM10; PM 2.5) | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Thiết bị | 11 | |
| 9 | Kiểm định thiết bị đo NOx (NO; NO2) | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Thiết bị | 11 | |
| 10 | Kiểm định thiết bị đo SO2 | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Thiết bị | 11 | |
| 11 | Kiểm định thiết bị đo CO | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Thiết bị | 11 | |
| 12 | Kiểm định thiết bị đo O3 | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Thiết bị | 11 | |
| 13 | Hiệu chuẩn thiết bị đo Nhiệt độ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Thiết bị | 5 | |
| 14 | Kiểm định thiết bị đo pH | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Thiết bị | 5 | |
| 15 | Kiểm định thiết bị đo DO | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Thiết bị | 5 | |
| 16 | Kiểm định thiết bị đo TSS | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Thiết bị | 5 | |
| 17 | Hiệu chuẩn thiết bị đo nhiệt độ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Thiết bị | 2 | |
| 18 | Kiểm định thiết bị đo pH | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Thiết bị | 2 | |
| 19 | Kiểm định thiết bị đo DO | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Thiết bị | 2 | |
| 20 | Kiểm định thiết bị đo TSS | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Thiết bị | 2 | |
| 21 | Hiệu chuẩn thiết bị đo Nhiệt độ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Thiết bị | 1 | |
| 22 | Kiểm định thiết bị đo pH | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Thiết bị | 1 | |
| 23 | Kiểm định thiết bị đo ORP | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Thiết bị | 1 | |
| 24 | Kiểm định thiết bị đo DO | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Thiết bị | 1 | |
| 25 | Kiểm định thiết bị đo TSS | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Thiết bị | 1 | |
| 26 | Kiểm định thiết bị đo CN | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Thiết bị | 1 | |
| 27 | Kiểm định thiết bị đo F- | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Thiết bị | 1 | |
| 28 | Kiểm định thiết bị đo Cr6+ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | Thiết bị | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.099E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 329.700.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.099.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 329.700.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng tương tự về chủng loại, và tính chất gói thầu đang xét này nghĩa là hợp đồng hiệu chuẩn kiểm định thiết bị quan trắc- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.310.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm đo lường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành sau: Kỹ thuật môi trường; kỹ thuật hóa học.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình(đính kèm bằng cấp, chứng chỉ) | 10 | 10 |
| 2 | Kiểm định viên lĩnh vực kiểm định phương tiện đo pH (ĐLVN 31: 2017) | 7 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành sau: Kỹ thuật môi trường hoặc kỹ thuật hóa học.Có thẻ kiểm định viên kèm theo quyết định cấp thẻ kiểm định viên đo lường do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng – Bộ KH&CN cấp(đính kèm bằng cấp, chứng chỉ) | 2 | 2 |
| 3 | Kiểm định viên lĩnh vực kiểm định phương tiện đo nồng độ oxy hòa tan (ĐLVN 276 : 2014) | 7 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành sau: Kỹ thuật môi trường hoặc kỹ thuật hóa học.Có thẻ kiểm định viên kèm theo quyết định cấp thẻ kiểm định viên đo lường do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng – Bộ KH&CN cấp(đính kèm bằng cấp, chứng chỉ) | 2 | 2 |
| 4 | Kiểm định viên lĩnh vực kiểm định phương tiện đo nồng độ SO2, CO, NO, NO2 của trạm quan trắc không khí tự động liên tục (ĐLVN 333:2016) | 7 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành sau: Kỹ thuật môi trường hoặc kỹ thuật hóa học.Có thẻ kiểm định viên kèm theo quyết định cấp thẻ kiểm định viên đo lường do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng – Bộ KH&CN cấp(đính kèm bằng cấp, chứng chỉ) | 2 | 2 |
| 5 | Nhân sự có chứng chỉ đào tạo về bảo trì, bảo dưỡng các phương tiện đo liên quan đến nội dung gói thầu | 5 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành sau: Kỹ thuật môi trường hoặc kỹ thuật hóa học.Có chứng chỉ bảo trì, bảo dưỡng do cơ quan liên quan, các hiệp hội khoa học môi trường hoặc các nhà sản xuất, thiết bị đo, phân tích môi trường cấp đối với các thiết bị liên quan(đính kèm bằng cấp, chứng chỉ) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi