Gói thầu: Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt; duy trì cây xanh; duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng, tín hiệu đèn giao thông; vệ sinh đường phố

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211236163-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tư Nghĩa
Tên gói thầu Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt; duy trì cây xanh; duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng, tín hiệu đèn giao thông; vệ sinh đường phố
Số hiệu KHLCNT 20211236022
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 15:51:00 đến ngày 2021-12-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,231,940,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 184,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là12.321.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.057.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Quy mô tương tự: Trong đó công tác thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt có giá trị ≥ 06 tỷ đồng; Công tác: duy trì cây xanh có giá trị ≥ 0,98 tỷ đồng; Công tác: duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng và đèn tín hiệu giao thông có giá trị ≥ 0,7 tỷ đồng; Vệ sinh đường phố có giá trị ≥ 0,1 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Trong đó phải đáp ứng: 01 Kỹ sư điện; 01 Kỹ sư Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc 01 Kỹ sư Lâm nghiệp hoặc 01 Kỹ sư Nông nghiệp; 02 Chuyên ngành Môi trường; 02 Cử nhân kinh tế; 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN- Có các tài liệu chứng minh nhân sự: Bằng cấp chuyên ngành phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 02 người có bằng nghề chuyên ngành lâm sinh, cây cảnh; Có ít nhất 02 người được đào tạo nghề chuyên ngành kỹ thuật điện (bậc 3/7 trở lên) hoặc kỹ sư điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô chuyên dùng lắp thiết bị nâng người làm việc trên cao, xe có chiều cao nâng ≥12m
- Đặc điểm thiết bị ô tô
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ô tô cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe chở rác chuyên dùng (cuốn ép rác) tải trọng ≤5 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe chở rác
- Số lượng tối thiểu 6
4-Xe tải nâng ép rác (tải trọng ≥10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị xe tải
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe tải, tải trọng 10÷14 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe tải
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cưa máy (cưa lốc)
- Đặc điểm thiết bị cưa
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cưa cần cắt cành cây
- Đặc điểm thiết bị cưa
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát cỏ
- Đặc điểm thiết bị phát cỏ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe Xi tec - phun nước, tưới cây (tải trọng 10÷16 tấn)
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tư Nghĩa
E-CDNT 1.2 Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt; duy trì cây xanh; duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng, tín hiệu đèn giao thông; vệ sinh đường phố
Dịch vụ công ích trên địa bàn huyện năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tư Nghĩa; ĐC: TDP 2, thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Gia Thành; ĐC: La Hà, Nghĩa Thương, Tư Nghĩa, Quảng Ngãi


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tư Nghĩa , địa chỉ: thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tư Nghĩa; ĐC: TDP 2, thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi


E-CDNT 10.1(a)
- Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; - Giấy phép hoạt động đo đạc bản đồ còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính, hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm gần nhất (2018, 2019 và 2020). - Văn bản xác nhận của Cơ quan quản lý thuế xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020. - Tất cả tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu được quy định tại chương III - E-HSMT này. (Tất cả tài liệu phải được Scan màu bản chính hoặc scan màu bản công chứng).
E-CDNT 15.2
- Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo kiểm toán (nếu có).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 184.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tư Nghĩa; ĐC: TDP 2, thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tư Nghĩa; ĐC: TDP 2, thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; ĐC: TDP 2, thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; ĐC: TDP 2, thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Xã Nghĩa Điền: Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20 km. Loại xe ép rác Theo quy định tại Mục 2-Yêu cầu về kỹ thuật tấn rác 1.247,57
2 Xã Nghĩa Hiệp: Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 30 km. Loại xe ép rác nt tấn rác 1.533
3 Xã Nghĩa Hòa: Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 30 km. Loại xe ép rác nt tấn rác 1.554,17
4 Xã Nghĩa Lâm: Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 30 km. Loại xe ép rác nt tấn rác 884,03
5 Xã Nghĩa Mỹ: Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 30 km. Loại xe ép rác nt tấn rác 766,5
6 Xã Nghĩa Phương: Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 30 km. Loại xe ép rác nt tấn rác 1.215,45
7 Xã Nghĩa Sơn: Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 30 km. Loại xe ép rác nt tấn rác 201,48
8 Xã Nghĩa Thương: Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 30 km. Loại xe ép rác nt tấn rác 1.924,28
9 Thị trấn La Hà: Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20 km. Loại xe ép rác nt tấn rác 1.856,39
10 Thị trấn Sông Vệ: Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 30 km. Loại xe ép rác nt tấn rác 1.290,64
11 Xã Nghĩa Kỳ: Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 15 km. Loại xe ép rác nt tấn rác 2.449,88
12 Xã Nghĩa Thắng: Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 15 km. Loại xe ép rác nt tấn rác 1.062,15
13 Xã Nghĩa Thuận: Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 15 km. Loại xe ép rác nt tấn rác 860,67
14 Xã Nghĩa Trung: Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 25 km. Loại xe ép rác nt tấn rác 1.769,52
15 Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công. Quét đường. (Đô thị loại III-V, định mức hao phí nhân công được điều chỉnh với hệ số K=0,8) nt 10.000m2 244,234
16 Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công. (Đô thị loại III-V, định mức hao phí nhân công được điều chỉnh với hệ số K=0,8) nt 1km 174,72
17 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (Số lần tưới 195 lần/năm; Định mức hao phí nhân công và máy thi công được điều chỉnh với hệ số K=1,42) nt 100m2/ lần 8.170,695
18 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (Số lần phát 04 lần/năm) nt 100m2/ lần 167,604
19 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (Số lần phun 04 lần/năm) nt 100m2/ lần 167,604
20 Bón phân thảm cỏ (Số lần bón 02 lần/năm) nt 100m2/ lần 83,802
21 Trồng dặm cỏ Hoàng Lạc (tỉ lệ 5%) nt 1m2/lần 124,355
22 Trồng dặm cỏ Lá Gừng (tỉ lệ 5%) nt 1m2/lần 85,15
23 Làm cỏ tạp (Số lần làm 04 lần/năm) nt 100m2/ lần 167,604
24 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào nt 100m2/ năm 9,784
25 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (Số lần tưới 195 lần/năm; Định mức hao phí nhân công và máy thi công được điều chỉnh với hệ số K=1,42) nt 100m2/ lần 1.907,88
26 Duy trì cây cảnh tạo hình nt 100 cây/ năm 1,3
27 Duy trì cây bóng mát mới trồng nt 1 cây/ năm 524
28 Duy trì cây bóng mát loại 1 nt 1 cây/ năm 281
29 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 nt 1 cây 281
30 Thay bóng đèn compact trang trí bằng thủ công nt 20 bóng 0,15
31 Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột H nt 20 bóng 1,8
32 Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột 10m nt 20 bóng 3,6
33 Thay choá đèn ( bộ đèn đơn) đèn pha, chao đèn cao áp bằng máy ở độ cao H nt 10 lốp 1,7
34 Thay chấn lưu, chiều cao cột H nt 1 bộ 21
35 Thay chấn lưu, chiều cao cột 10 nt 1 bộ 43
36 Thay bộ mồi, chiều cao cột H nt 1 bộ 21
37 Thay bộ mồi, chiều cao cột 10 nt 1 bộ 43
38 Thay tụ bù, chiều cao cột H nt 1 bộ 21
39 Thay tụ bù, chiều cao cột 10 nt 1 bộ 43
40 Thay cáp treo LV-ABC 4X25 mm2 bằng máy và tương đương nt 40m 8,325
41 Thay cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x25 mm2 và tương đương nt 40m 1,95
42 Thay bu lông móc nt 1 bộ 8
43 Thay kẹp treo nt cái 8
44 Thay kẹp hãm nt cái 8
45 Thay đai thép + khóa đai + móc treo ốp cột nt bộ 8
46 Thay kẹp nối xuyên cách điện nt cái 50
47 Thay tủ điện (vỏ tủ) nt tủ 3
48 Thay quả cầu nhựa nt 1 quả 1
49 Thay cần đèn cao áp nt 1 bộ 1
50 Thay dây lên đèn nt 40m 2,5
51 Thay thế automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A nt cái 3
52 Lắp đặt bảng điện cửa cột ( 1 aptomat + 1 phím + 1 cầu) nt 1 bảng 30
53 Thay thế các thiết bị đo lường bảo vệ - Rơ le, khởi động từ nt cái 4
54 Thay PLC Master nt bộ 4
55 Thay thế Rơ le thời gian nt cái 16
56 Thay đèn tín hiệu giao thông nt bộ 4
57 Sửa chữa, thay thế mạch điều khiển đèn tín hiệu giao thông nt bộ 2
58 Thay thế đèn led kim của bộ đèn tín hiệu giao thông nt 10 bóng 10
59 Quản lý và duy trì hệ thống đèn tín hiệu giao thông (01 lần/ngày) nt lần 730
60 Duy trì trạm 1 chế độ chiếu sáng (12 lần/tháng) nt lần 576
61 Duy trì trạm 2, 3 chế độ chiếu sáng (12 lần/tháng) nt lần 2.016
62 Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột nt 1 bộ 429
63 Thay kẹp nối xuyên cách điện nt cái 10
64 Cung cấp và lắp đặt tủ điện chiếu sáng nt cái 5
65 Duy trì trạm 1 chế độ chiếu sáng (12 lần/tháng) nt lần 720
66 Tiêu hao điện năng: Hệ thống điện do nhà nước đầu tư dọc Quốc lộ 1A nt kwh 404.787
67 Tiêu hao điện năng: Tuyến đường điện (đường liên huyện) do UBND TT Sông Vệ đầu tư và từ xã hội hóa. nt kwh 13.500
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.2321E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.057.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là12.321.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.057.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Quy mô tương tự: Trong đó công tác thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt có giá trị ≥ 06 tỷ đồng; Công tác: duy trì cây xanh có giá trị ≥ 0,98 tỷ đồng; Công tác: duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng và đèn tín hiệu giao thông có giá trị ≥ 0,7 tỷ đồng; Vệ sinh đường phố có giá trị ≥ 0,1 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 7 Trong đó phải đáp ứng: 01 Kỹ sư điện; 01 Kỹ sư Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc 01 Kỹ sư Lâm nghiệp hoặc 01 Kỹ sư Nông nghiệp; 02 Chuyên ngành Môi trường; 02 Cử nhân kinh tế; 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN- Có các tài liệu chứng minh nhân sự: Bằng cấp chuyên ngành phù hợp22
2 Công nhân 30 Có ít nhất 02 người có bằng nghề chuyên ngành lâm sinh, cây cảnh; Có ít nhất 02 người được đào tạo nghề chuyên ngành kỹ thuật điện (bậc 3/7 trở lên) hoặc kỹ sư điện.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô chuyên dùng lắp thiết bị nâng người làm việc trên cao, xe có chiều cao nâng ≥12m ô tô2
2 Ô tô tải có cần cẩu ô tô cẩu1
3 Xe chở rác chuyên dùng (cuốn ép rác) tải trọng ≤5 tấn xe chở rác6
4 Xe tải nâng ép rác (tải trọng ≥10 tấn) xe tải1
5 Xe tải, tải trọng 10÷14 tấn xe tải2
6 Cưa máy (cưa lốc) cưa2
7 Máy cưa cần cắt cành cây cưa1
8 Máy phát cỏ phát cỏ2
9 Xe Xi tec - phun nước, tưới cây (tải trọng 10÷16 tấn) xe1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->