Gói thầu: Cung cấp hệ thống âm thanh Hội trường Huyện ủy Cư Mgar.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200783045-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2020 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng huyện ủy huyện Cư Mgar |
| Tên gói thầu | Cung cấp hệ thống âm thanh Hội trường Huyện ủy Cư Mgar. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200778911 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn kinh phí Tỉnh ủy hỗ trợ. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-29 17:04:00 đến ngày 2020-08-05 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 200,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Loa Toàn dải 3 tấc | 6 | Chiếc | 2-way,full range professional speaker Frequency Response(±3dB) 50Hz -20k Hz Sensitivity (1W/1M) 98dB Max S.P.L (PEAK/1M) 300dB Rate Power(RMS) 400W Max.Power(PEAK) 1600W LF section 1×12″(300mm) woofer HF section 1×1.75″(45mm) tweeter | ||
| 2 | Loa Monitor sân khấu | 2 | Chiếc | 2-way,full range professional speaker Frequency Response(±3dB) 50Hz -20k Hz Sensitivity (1W/1M) 98dB Max S.P.L (PEAK/1M) 300dB Rate Power(RMS) 400W Max.Power(PEAK) 1600W LF section 1×12″(300mm) woofer HF section 1×1.75″(45mm) tweeter | ||
| 3 | Loa Siêu trầm 5 tất (Sub) | 2 | Chiếc | SW series speaker Single 18" subwoofer 600w (AES) / 8Ω | ||
| 4 | Công suất 4 kênh cho loa | 2 | Chiếc | Công suất cho loa số lượng 4 kênh 8Ω:4*800W; 4Ω,4*1650W S/N Ratio:≥103dB Frequency response:20Hz-20KHz.+/-0.5dB@1W@8R Input sensitivity: 0.775V Slew rate: 28V/Us crosstalk:70dB | ||
| 5 | Công suất 2 kênh cho loa SUB | 1 | Chiếc | Type: 2-channel Class TD 8 Ohms (stereo): 2x800W 4 Ohms (stereo): 2x1200W 8 Ohms bridge: 1600W | ||
| 6 | Micro không dây | 1 | Bộ | Micro biểu diễn chuyên dụng , chức năng tự động on/off khi không sử dụng. Tự ngắt khi phát tiếng ồn. Tần số sóng 740-790MHZ. Độ ổn định tần số ≥0.005%; Độ nhạy: ≥110dB. | ||
| 7 | Bàn Mixer 12line | 1 | Bộ | 6 mono channels 3 stereo channels with 2-band EQ and inputs for extra sources 6 ngõ vào mono mic / line 3 ngõ vào stereo với EQ 2 băng tần 16 hiệu ứng tạo tiếng vang được tích hợp bên trong Toàn bộ ngõ vào sử dụng Jack Neutrick chất lượng cao Thêm 10 ngõ vào 6ly dùng Jack Neutrick 6 Ngõ Insert 3 band EQ với MusiQ có thể thay đổi các dải tần tùy ý | ||
| 8 | Bộ xử lý tín hiệu 2in 6 out | 1 | Bộ | Signal processing: ADI SHARC 21489 Audio system delay: 2.8ms Digital to Analog Conversion:24-bit Sampling Rate: 96kHz input resistance:22kΩ Maximum input level:16dBu/Line Output channel: 8 balanced outputs, line leve | ||
| 9 | Bộ quản lý nguồn tuần tự cho hệ thống âm thanh | 1 | Bộ | Bộ phân chia quản lý nguồn cho hệ thống. Có thể bật tắt, bật tắt từng kênh riêng biệt. Khởi động và tắt nguồn một cách tuần tự giúp bảo vệ thiết bị khi bị ngắt nguồn đột ngột. | ||
| 10 | Dây jack vật tư phụ cho công trình | 1 | Toàn bộ | Dây jack, dây loa, pat treo loa,… | ||
| 11 | Tủ máy 16U | 1 | Cái | Tủ máy 16U có ngăn mixer , bảo quản toàn bộ thiết bị như main, micro, .. Có bánh xe thuận tiện cho việc di chuyển | ||
| 12 | Chi phí vận chuyển + Nhân công lắp đặt, setup | 1 | Toàn bộ | Chi phí vận chuyển + Nhân công lắp đặt, setup |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi