Gói thầu: Mua hàng hóa tổng hợp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200782249-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho K826/Cục Quân khí |
| Tên gói thầu | Mua hàng hóa tổng hợp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200782126 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách BĐKT năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-30 08:37:00 đến ngày 2020-08-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 86,112,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tre cây | 15 | Cây | Loại tre già, thẳng, không sâu,mắt thưa đường kính và chiều dài bắt buộc D90-110 dài 17-19 mét | ||
| 2 | Pin đèn | 36 | Đôi | Loại R20 | ||
| 3 | Chổi tre | 80 | Cái | Chổi dài 70cm, phần cán được nịt bằng mây đảm bảo chắc chắn | ||
| 4 | Chổi đót | 140 | Cái | Đót phải khô, dai, phần cán được nịt bằng mây đảm bảo chắc chắn | ||
| 5 | Thang nhôm | 5 | Cái | Loại khóa sập tự động, 7 bậc mỗi bên, chiều cao chữ A 2,5m, chiều cao duỗi thẳng 5 m, trọng lượng 15,9 kg, tải trọng 200 kg, độ dày của nhôm dày 2,8mm, xuất xứ Xuân Hòa Việt Nam | ||
| 6 | Đót bó | 5 | Kg | Đót khô, dai, dài 50cm | ||
| 7 | Gỗ thông xẻ thành phẩm | 2 | m3 | " - Loại ván 1 tấm (Dài 0,66* rộng 0,13, dày 0,023) mét =70 tấm; (Dài 0,595* rộng 0,13, dày 0,023) mét = 70 tấm; (Dài 0,860* rộng 0,15, dày 0,023) mét = 80 tấm; (Dài 0,375* rộng 0,15, dày 0,023) mét = 80 tấm; - Loại ván chiều rộng ghép 3-4 tấm (Dài 0,860* rộng 0,430, dày 0,023) mét = 90 tấm; (Dài 0,660* rộng 0,670, dày 0,023) mét = 50 tấm; - Loại gỗ xẻ thanh (Dài 0,595* rộng 0,065, dày 0,028) mét = 79 thanh; (Dài 0,33* rộng 0,055, dày 0,025) mét = 50 thanh; (Dài 0,33* rộng 0,035, dày 0,025) mét = 50 thanh; - Yêu cầu : Gỗ xẻ vuông thành, không sâu mọt, không có giác, không cong vênh, gỗ được ngâm tẩm thuốc chống mối mọt và được sấy khô." | ||
| 8 | Đèn 2 pin R20 | 5 | Cái | Vỏ đèn bằng thép không gỉ, loại pha sáng trắng | ||
| 9 | Giấy vẽ A0 | 4 | Tờ | Nền giấy trằng, định lượng 300gsm | ||
| 10 | Giấy vẽ A3 | 36 | Tờ | Nền giấy trằng, định lượng 300gsm | ||
| 11 | Bút bi đen | 40 | Cái | Loại tương đương TL027 | ||
| 12 | Giấy A3 | 4 | Gam | Loai 70gam/m2 | ||
| 13 | Hồ dán | 42 | Lọ | Loại 30ml | ||
| 14 | Khóa cầu ngang loại 76*53 | 6 | Cái | Chất liệu bằng đồng, loại 4 chìa | ||
| 15 | Giẻ lau | 500 | Kg | Giẻ lau phải là giẻ 100% cotton, có kích thước từ 50x50cm trở lên, không bị mục, nát, không bị dầu mỡ và phải được giặt kỹ phơi khô hoặc vải mộc 100% cotton | ||
| 16 | Máy tính 12 số | 1 | Cái | KT: 177,5mm*107mm*25,4mm loại 12 số sử dụng pin năng lượng mặt trời | ||
| 17 | Chổi quét sơn | 147 | Cái | Chất liệu lông heo thuộc trắng, cán nhựa vàng, đầu bọc thiếc kiểu phẳng 60% | ||
| 18 | Đinh | 78 | Kg | Đinh 5 phân đen loại 490cái/kg = 40 kg; đinh 4 phân loại trắng 850 cái/ kg = 20; đinh 3 phân loại trắng 1.000 cái/kg= 18 kg | ||
| 19 | Vít gỗ 4x20 | 6.460 | Cái | Loại vít trắng 680 cái/kg | ||
| 20 | Vít gỗ 4x30 | 2.460 | Cái | Loại vít trắng 550 cái/kg | ||
| 21 | Súng phun sơn | 1 | Cái | Đường kính kim béc (mm)1, khoản cách phun (mm) 200, Áp lực hơi vào (Mpa)0.24, Lượng khí tiêu thụ (l/min)75, Lưu lượng sơn ra (ml/min)75, bản rộng phun (mm) nắp chụp sử dụng 130+-20, E1, trọng lượng (g) 390, bình chứa sơn (400ml), bảo hành 24 tháng | ||
| 22 | Chổi quét sơn 2"51mm | 38 | Cái | Chất liệu lông heo thuộc trắng, cán nhựa vàng, đầu bọc thiếc kiểu phẳng 60% | ||
| 23 | Dung môi pha sơn | 10 | Lít | Loại xăng thơm | ||
| 24 | Dao rọc giấy innoc tương đương SDI 0423 | 10 | Cái | Loại cỡ lớn, kèm hộp 5 lưỡi | ||
| 25 | Máy mài cầm tay loại 710W | 1 | Cái | Công suất 900W, tốc độ không tải 11000v/p;đường kính đĩa mài/ cắt tối đa 100 mm, Ren trục M10, trượng lượng 1,8 kg, hàng liên doanh, bảo hành 24 tháng, kèm hộp đựng | ||
| 26 | Giấy ráp vải | 70 | m | Giấy nhám vải khổ rộng 120mm, độ hạt # 180 | ||
| 27 | Giấy ráp vải A150 | 75 | m | Giấy nhám vải khổ rộng 120mm, độ hạt # 150 | ||
| 28 | Giấy ráp vải A100 | 30 | m | Giấy nhám vải khổ rộng 120mm, độ hạt # 100 | ||
| 29 | Giấy ráp vải A60 | 30 | m | Giấy nhám vải khổ rộng 120mm, độ hạt # 60 | ||
| 30 | Nồi quân dụng 30 l | 1 | Cái | Loại bằng gang dày 5 ly, có nắp đậy | ||
| 31 | Băng mực canon 8100 | 1 | Cái | Loại máy sử dụng Canon LBP 8100, mực laser, thương hiệu canon, xuất xứ tương đương Nhật Bản | ||
| 32 | Găng tay cao su | 3 | Đôi | Chiều dài 39cm, không mùi hôi | ||
| 33 | Tấm cao su chịu dầu khổ rộng 1,2 mét | 14 | m2 | Khổ rộng 1,2 mét, dày 5 ly | ||
| 34 | Giấy đề can A4 | 4 | Gam | Gateway 53g/m2, khổ A4, loại 250 tờ /hộp | ||
| 35 | Khung in lưới | 40 | Cái | Chất liệu làm gằng gỗ thông: KT 40x25 cm, gỗ 5x3 | ||
| 36 | Mực in lưới | 9 | Kg | Loại 1 kg/hộp, ký hiệu mực MKĐ. Mực mầu đen, in trên chất liệu đồng, sắt thép, gỗ | ||
| 37 | Vải lưới in | 5 | m2 | In trên bề mặt đồng, sắt thép, gỗ | ||
| 38 | Thanh gạt mực cao su | 3 | Thanh | Loại dài 1 mét, lưỡi cao su rộng 5cm, dày 2 cm | ||
| 39 | Củi bó khô | 257 | Kg | Củi khô bó thành từng bó, chiều dài bó 50cm, được xít đai thép, trong lượng bó 35 kg | ||
| 40 | Giấy tập | 4 | Xếp | Loại giấy trắng kẽ ngang, cỡ A4, 20 tờ/tập | ||
| 41 | Ghim dắt | 6 | Hộp | Loại 28mm/100pcs | ||
| 42 | Sổ A4 | 3 | Quyển | Loại 320 trang, độ trắng 92-95 IOS, định lượng 58-60gam/m2 | ||
| 43 | Phấn viên | 90 | Viên | Loại 10 viên/hộp không bụi | ||
| 44 | Giấy than | 3 | Gam | Loại A4 mầu xanh | ||
| 45 | Bút viết bảng | 8 | Cái | Loại mực mầu đen, bề rộng nét viết 2.5mm | ||
| 46 | Băng dính trắng | 2 | Cuộn | Loại 5cm trắng trong, loãi nhựa cứng | ||
| 47 | Động cơ điện 3 pha, 2,2KW 3hp | 2 | Cái | Công suất 2,2KW-1500v/p, điện áp 220/380v, loãi đồng. Bảo hành 24 tháng | ||
| 48 | Búa đồng | 5 | Cái | Loại 1 kg, cán gỗ lim, dài 30cm | ||
| 49 | Đục đồng | 1 | Cái | Lưỡi đục 1cm,dài 18cm | ||
| 50 | Đục đồng | 3 | Cái | Lưỡi đục 2cm , dài 18cm | ||
| 51 | Bóng điện sợi đốt | 6 | Cái | Loại 100W | ||
| 52 | Dây cu roa | 5 | Cái | A56 | ||
| 53 | Dây cu roa | 6 | Cái | B58 | ||
| 54 | Vòng bi cầu 6308 | 2 | Vòng | Đường kính trong (d) 40mm; đường kính ngoài (D) 90mm; độ dày (B) 23mm, thương hiệu tương đương SKF | ||
| 55 | Vòng bi cầu 6204 | 2 | Vòng | Đường kính trong (d) 20mm; đường kính ngoài (D) 47mm; độ dày (B) 14mm, thương hiệu tương đương SKF | ||
| 56 | Vòng bi cầu 6306 | 4 | Vòng | Đường kính trong (d) 30mm; đường kính ngoài (D) 72mm; độ dày (B) 19mm, thương hiệu tương đương SKF |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi