Gói thầu: Mua sắm hoá chất, dụng cụ y tế, vật tư y tế và sinh phẩm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211236817-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bảo vệ sức khỏe tâm thần Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Mua sắm hoá chất, dụng cụ y tế, vật tư y tế và sinh phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211139126 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách, BHYT, dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 16:02:00 đến ngày 2021-12-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 951,214,696 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.980.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giao hàng, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành Y, Điện tử y sinh hoặc Dược |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Bảo vệ sức khỏe tâm thần Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hoá chất, dụng cụ y tế, vật tư y tế và sinh phẩm Mua sắm vật tư y tế, dụng cụ y tế và hoá chất xét nghiệm cho Bệnh viện bảo vệ sức khoẻ tâm thần năm 2021 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách, BHYT, dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Nhà thầu tham dự thầu phải được công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP; Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018; Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020. b) Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết năm 2020. c) Cam kết sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu thanh lý và các công cụ phục vụ bên mời thầu đối chiếu với số liệu đã kê khai với cơ quan thuế. d) Cam kết giá chào thầu không cao hơn giá hàng hóa cùng chủng loại đang được đấu thầu trong khu vực. e) Cam kết giá chào thầu tuân thủ theo giá công khai của Bộ Y tế tại website https://congkhaigiadmec.moh.gov.vn/ |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hoá dự thầu: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh hàng hóa chào có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (Có tài liệu chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng quy định tại khoản 6, điều 7, TT 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế) (Tài liệu là tiếng nước ngoài phải có bản dịch ra tiếng Việt và được công chứng theo quy định) trừ trường hợp hàng hóa dự thầu là hàng thông thường. - Nhà thầu tham dự thầu thực hiện tuân thủ theo quy định tại Nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016; Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020 của Chính phủ (Có tài liệu chứng minh số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế; số lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu). - Giấy phép bán hàng, giấy ủy quyền phân phối từ nhà sản xuất hoặc đại diện hợp pháp của nhà sản xuất, nhà phân phối hợp pháp cho nhà thầu cung ứng cho gói thầu này. - Hàng hóa dự thầu phải đáp ứng yêu cầu về phân nhóm theo yêu cầu của từng mặt hàng được quy định tại Phần 5. Danh mục các phần thầu của gói thầu kèm theo E-HSMT này và nhà thầu phải có tài liệu chứng minh hàng hóa dự thầu của nhà thầu thuộc nhóm đó (Tài liệu chứng minh phải được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định). Việc trang thiết bị y tế của nhà thầu đáp ứng tiêu chí của nhóm nào thì được dự thầu nhóm đó hoặc nhóm khác nếu đủ điều kiện theo quy định về việc dự thầu vào các nhóm theo quy định tại khoản 3, điều 4 của Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020). - Hàng hóa nhập khẩu: Có giấy phép nhập khẩu theo quy định của của cơ quan có thẩm quyền còn hạn sử dụng - Hàng hóa sản xuất trong nước: Có giấy phép lưu hành theo quy định do Bộ Y tế hoặc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hạn sử dụng - Tài liệu kỹ thuật (Tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải có bản dịch ra tiếng Việt) - Tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa: Tài liệu chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu về tiêu chuẩn chất lượng từng mặt hàng theo quy định tại E-HSMT này (Tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải có bản dịch ra tiếng Việt được chứng thực theo quy định). - Cam kết hàng hóa dự thầu đang có và sẵn sàng cung ứng ngay sau khi trúng thầu. |
| E-CDNT 12.2 | a) Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. b) Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | - Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện bảo vệ sức khỏe tâm thần Quảng Ninh - Số 14 ngõ 361, Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh – Điện thoại: 0203.6526931; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện bảo vệ sức khỏe tâm thần Quảng Ninh - Số 14 ngõ 361, Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh – Điện thoại: 0203.6526931; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện bảo vệ sức khỏe tâm thần Quảng Ninh - Số 14 ngõ 361, Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh – Điện thoại: 0203.6526931; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện bảo vệ sức khỏe tâm thần Quảng Ninh - Số 14 ngõ 361, Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh – Điện thoại: 0203.6526931; |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất pha loãng mẫu | 8 | Thùng | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 4 | |
| 2 | Dung dịch ly giải hồng cầu | 12 | Lọ | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 4 | |
| 3 | Hóa chất kiểm chuẩn mức cao | 8 | Lọ | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 1 | |
| 4 | Hóa chất kiểm chuẩn mức trung bình | 8 | Lọ | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 1 | |
| 5 | Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp | 8 | Lọ | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 1 | |
| 6 | Dung dịch rửa máy đậm đặc | 5 | Hộp | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 1 | |
| 7 | Phớt bơm chân không | 1 | Cái | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Không phân nhóm | |
| 8 | Phớt bơm áp suất | 1 | Cái | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Không phân nhóm | |
| 9 | Kim hút mẫu | 1 | Cái | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Không phân nhóm | |
| 10 | Hóa chất xét nghiệm điện giải | 3 | Hộp | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 11 | Hóa chất rửa máy | 3 | Hộp | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 12 | Dung dịch quy chiếu | 1 | Lọ | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 13 | Test HIV | 100 | Test | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 14 | Test HBsAg | 200 | Test | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 15 | Kit thử test nhanh 05 chất gây nghiện trong nước tiểu | 500 | Test | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 1 | |
| 16 | Kit thử test nhanh 10 chất gây nghiện trong nước tiểu | 200 | Test | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 1 | |
| 17 | Bông y tế thấm nước | 10 | Kg | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 | |
| 18 | Bông tiêm 2cm x 2cm | 50 | Gói | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 | |
| 19 | Tăm bông vô khuẩn | 12 | Cái | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 20 | Dung dịch rửa tay thường quy loại 1 | 120 | Chai | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 | |
| 21 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 300 | Chai | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 | |
| 22 | Dung dịch rửa vết thương | 500 | Chai | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 | |
| 23 | Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế | 40 | Chai | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 1 | |
| 24 | Viên nén khử khuẩn | 6.000 | Viên | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Không phân nhóm | |
| 25 | Chloramin B | 350 | Kg | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Không phân nhóm | |
| 26 | Dung dịch tẩy rửa và diệt khuẩn bề mặt thiết bị y tế | 30 | Chai | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 | |
| 27 | Băng cuộn y tế 10cm x 5m | 200 | Cuộn | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 | |
| 28 | Băng dính 5cm x 5m loại 1 | 150 | Cuộn | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 4 | |
| 29 | Gạc mét | 400 | Mét | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 | |
| 30 | Gạc đắp vết thương 8cm x 20cm, vô trùng loại 1 | 1.200 | Cái | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 | |
| 31 | Bơm tiêm nhựa 5 ml | 15.000 | Cái | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 | |
| 32 | Bơm tiêm nhựa 10ml | 1.200 | Cái | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 | |
| 33 | Bơm cho ăn 50ml | 100 | Cái | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 | |
| 34 | Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số loại 1 | 100 | Cái | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 2 | |
| 35 | Dây truyền dịch có kim bướm loại 1 | 500 | Bộ | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 | |
| 36 | Găng khám bệnh các cỡ loại 2 | 25.000 | Đôi | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 | |
| 37 | Canuyn (cannula) cỡ số 9 | 50 | Cái | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 38 | Sonde foley 2 đường số 12, 14,16,18,20 (loại 1) | 20 | Cái | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 39 | Sonde dạ dày các số 10,12,14,16,18 | 50 | Cái | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 40 | Dây thở oxy 2 đường trẻ em | 40 | Cái | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 41 | Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 1/0, dài 75 cm | 36 | Sợi | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 | |
| 42 | Điện cực tim người lớn | 20.000 | Cái | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 43 | Mask thở oxy người lớn | 50 | Cái | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 44 | Khẩu trang than hoạt tính | 6.000 | Cái | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 | |
| 45 | Khẩu trang y tế | 30.000 | Cái | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 | |
| 46 | Khẩu trang hô hấp | 30 | Cái | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 47 | Phim chụp X quang 20 x25 cm | 1.125 | Tờ | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 48 | Khí oxy bình 10l | 10 | Bình | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 | |
| 49 | Khí oxy bình 40l | 20 | Bình | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 | |
| 50 | Ống nghiệm nhựa có nắp | 300 | Cái | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 | |
| 51 | Ông chống đông EDTA K2 | 2.000 | Ống | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 | |
| 52 | Ống chống đông heparin | 3.000 | Ống | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 | |
| 53 | Ống Eppendorf | 1.000 | Ống | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 54 | Lọ đựng nước tiểu 50ml | 5.000 | Chiếc | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 | |
| 55 | Hộp đựng vật sắc nhọn | 300 | Cái | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 | |
| 56 | Giấy chỉ thị màu hấp ướt | 5 | Cuộn | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 57 | Huyết áp kế đồng hồ | 10 | Cái | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 58 | Tai nghe | 10 | Cái | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 59 | Đầu côn xanh | 1.000 | Cái | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 60 | Đầu côn vàng | 1.000 | Cái | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 61 | Giấy in kết quả siêu âm | 50 | Cuộn | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 62 | Giấy in nhiệt | 60 | Cuộn | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 63 | Giấy in nhiệt 11cm | 50 | Cuộn | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 64 | Gel siêu âm | 20 | Can | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 | |
| 65 | Cồn 70º | 200 | Chai | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 | |
| 66 | Cồn 90º | 200 | Can | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 | |
| 67 | Túi đựng nước tiểu 2000 ml | 20 | Túi | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 | |
| 68 | Dây garo chun mạch máu | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 69 | TCCA | 100 | Kg | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Không phân nhóm | |
| 70 | Dao mổ liền cán 16cm | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 | |
| 71 | Kìm kẹp kim 16cm | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 72 | Kéo thẳng to 16cm | 25 | Chiếc | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 73 | Kẹp phẫu tích không mấu 16cm | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 74 | Khay chữ nhật | 25 | Chiếc | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 75 | Bình đựng oxy 10L | 9 | Bình | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Không phân nhóm | |
| 76 | Bình đựng oxy 40L | 2 | Bình | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Không phân nhóm | |
| 77 | Nẹp cố định xương cẳng tay (Vải không dệt + hợp kim nhôm) | 9 | Chiếc | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 | |
| 78 | Nẹp cố định xương cẳng chân (Vải không dệt + hợp kim nhôm) | 9 | Chiếc | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 | |
| 79 | Nẹp cố định xương cánh tay (Vải không dệt + hợp kim nhôm) | 9 | Chiếc | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 | |
| 80 | Nẹp cố định đốt sống cổ | 9 | Chiếc | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 | |
| 81 | Nẹp cột sống lưng | 9 | Chiếc | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 | |
| 82 | Tủ thuốc phòng cấp cứu | 9 | Chiếc | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Không phân nhóm | |
| 83 | Bộ tiểu phẫu | 9 | Bộ | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 84 | Cáng đẩy có bánh xe | 9 | Chiếc | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 85 | Khay quả đậu sâu lòng | 6 | Chiếc | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 86 | Hộp đựng bông cồn inox 11cm | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 87 | Trụ cắm panh | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 88 | Panh có mấu | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 89 | Khay chữ nhật 28cmx38cm | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 90 | Cọc truyền | 12 | Chiếc | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 91 | xe tiêm 3 tầng (có thùng rác) | 12 | Chiếc | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 92 | Bóp bóng ambu | 9 | Bộ | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 93 | Bộ dụng cụ rửa dạ dày Greetmed Ống Thụt Ống Dạ Dày Lavage | 10 | Bộ | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 94 | Túi chườm nóng cắm điện | 9 | Túi | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 95 | Nhiệt kế tự ghi | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Không phân nhóm | |
| 96 | Nhiệt kế điện tử | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 97 | Hộp inox đựng gạc Ǿ25cm | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Không phân nhóm | |
| 98 | Hộp chia thuốc | 500 | Hộp | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Không phân nhóm | |
| 99 | Đồng hồ oxy | 15 | Bộ | Dẫn chiếu chương V Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.980.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật giao hàng, hướng dẫn sử dụng | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành Y, Điện tử y sinh hoặc Dược | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi