Gói thầu: Mua sắm hoá chất sinh hoá, máy xét nghiệm nước tiểu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211236620-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bảo vệ sức khỏe tâm thần Quảng Ninh
Tên gói thầu Mua sắm hoá chất sinh hoá, máy xét nghiệm nước tiểu
Số hiệu KHLCNT 20211139126
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách, BHYT, dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 15:53:00 đến ngày 2021-12-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 400,217,485 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giao hàng, hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành Y, Điện tử y sinh hoặc Dược
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Bảo vệ sức khỏe tâm thần Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Mua sắm hoá chất sinh hoá, máy xét nghiệm nước tiểu
Mua sắm vật tư y tế, dụng cụ y tế và hoá chất xét nghiệm cho Bệnh viện bảo vệ sức khoẻ tâm thần năm 2021
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách, BHYT, dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện bảo vệ sức khỏe tâm thần Quảng Ninh - Số 14 ngõ 361, Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh – Điện thoại: 0203.6526931;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Bệnh viện bảo vệ sức khỏe tâm thần Quảng Ninh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Vinpol. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bệnh viện bảo vệ sức khỏe tâm thần Quảng Ninh. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Bệnh viện bảo vệ sức khỏe tâm thần Quảng Ninh;


- Bên mời thầu: Bệnh viện Bảo vệ sức khỏe tâm thần Quảng Ninh , địa chỉ: ngõ 361 - đường Đặng Châu Tuệ - phường Quang Hanh - Thành phố Cẩm Phả - tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Bệnh viện bảo vệ sức khỏe tâm thần Quảng Ninh - Số 14 ngõ 361, Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh – Điện thoại: 0203.6526931;


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Nhà thầu tham dự thầu phải được công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP; Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018; Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020. b) Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết năm 2020. c) Cam kết sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu thanh lý và các công cụ phục vụ bên mời thầu đối chiếu với số liệu đã kê khai với cơ quan thuế. d) Cam kết giá chào thầu không cao hơn giá hàng hóa cùng chủng loại đang được đấu thầu trong khu vực. e) Cam kết giá chào thầu tuân thủ theo giá công khai của Bộ Y tế tại website https://congkhaigiadmec.moh.gov.vn/
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hoá dự thầu: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh hàng hóa chào có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (Có tài liệu chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng quy định tại khoản 6, điều 7, TT 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế) (Tài liệu là tiếng nước ngoài phải có bản dịch ra tiếng Việt và được công chứng theo quy định) trừ trường hợp hàng hóa dự thầu là hàng thông thường. - Nhà thầu tham dự thầu thực hiện tuân thủ theo quy định tại Nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016; Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020 của Chính phủ (Có tài liệu chứng minh số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế; số lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu). - Giấy phép bán hàng, giấy ủy quyền phân phối từ nhà sản xuất hoặc đại diện hợp pháp của nhà sản xuất, nhà phân phối hợp pháp cho nhà thầu cung ứng cho gói thầu này. - Hàng hóa dự thầu phải đáp ứng yêu cầu về phân nhóm theo yêu cầu của từng mặt hàng được quy định tại Phần 5. Danh mục các phần thầu của gói thầu kèm theo E-HSMT này và nhà thầu phải có tài liệu chứng minh hàng hóa dự thầu của nhà thầu thuộc nhóm đó (Tài liệu chứng minh phải được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định). Việc trang thiết bị y tế của nhà thầu đáp ứng tiêu chí của nhóm nào thì được dự thầu nhóm đó hoặc nhóm khác nếu đủ điều kiện theo quy định về việc dự thầu vào các nhóm theo quy định tại khoản 3, điều 4 của Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020). - Hàng hóa nhập khẩu: Có giấy phép nhập khẩu theo quy định của của cơ quan có thẩm quyền còn hạn sử dụng - Hàng hóa sản xuất trong nước: Có giấy phép lưu hành theo quy định do Bộ Y tế hoặc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hạn sử dụng - Tài liệu kỹ thuật (Tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải có bản dịch ra tiếng Việt) - Tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa: Tài liệu chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu về tiêu chuẩn chất lượng từng mặt hàng theo quy định tại E-HSMT này (Tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải có bản dịch ra tiếng Việt được chứng thực theo quy định). - Cam kết hàng hóa dự thầu đang có và sẵn sàng cung ứng ngay sau khi trúng thầu.
E-CDNT 12.2
a) Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. b) Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Theo quy định của nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
- Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện bảo vệ sức khỏe tâm thần Quảng Ninh - Số 14 ngõ 361, Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh – Điện thoại: 0203.6526931;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện bảo vệ sức khỏe tâm thần Quảng Ninh - Số 14 ngõ 361, Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh – Điện thoại: 0203.6526931;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện bảo vệ sức khỏe tâm thần Quảng Ninh - Số 14 ngõ 361, Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh – Điện thoại: 0203.6526931;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện bảo vệ sức khỏe tâm thần Quảng Ninh - Số 14 ngõ 361, Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh – Điện thoại: 0203.6526931;
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hóa chất xét nghiệm Albumin5HộpTheo chương V -Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 3
2Hóa chất xét nghiệm ALTL12HộpTheo chương V -Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 3
3Hóa chất xét nghiệm AST12HộpTheo chương V -Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 3
4Hoá chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp4HộpTheo chương V -Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 3
5Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần5HộpTheo chương V -Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 3
6Hóa chất xét nghiệm Calcium3HộpTheo chương V -Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 3
7Hóa chất xét nghiệm cholesterol10HộpTheo chương V -Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 3
8Hóa chất xét nghiệm Ethanol5HộpTheo chương V -Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 3
9Hóa chất xét nghiệm GGT5HộpTheo chương V -Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 3
10Hóa chất xét nghiệm Glucose7HộpTheo chương V -Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 3
11Hóa chất định lượng HDL -C4HộpTheo chương V -Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 3
12Hóa chất định lượng LDL -C5HộpTheo chương V -Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 3
13Hóa chất xét nghiệm protein toàn phần2HộpTheo chương V -Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 3
14Hóa chất xét nghiệm sắt huyết thanh2HộpTheo chương V -Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 3
15Hóa chất xét nghiệm Triglycerid7HộpTheo chương V -Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 3
16Hóa chất xét nghiệm Urea11HộpTheo chương V -Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 3
17Hóa chất xét nghiệm Acid uric10HộpTheo chương V -Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 3
18Chất chuẩn các xét nghiệm sinh hóa2HộpTheo chương V -Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 3
19Chất chuẩn cho bộ lipid4HộpTheo chương V -Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 3
20Chất chuẩn xét nghiệm NH3, ethanol4HộpTheo chương V -Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 3
21Hóa chất xét nghiệm creatinin loại lớn4HộpTheo chương V -Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 3
22Chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm NH3, Ethanol mức bất thường4HộpTheo chương V -Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 3
23Chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm NH3, Ethanol mức bình thường4HộpTheo chương V -Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 3
24Hóa chất kiêm tra chất lượng chung mức 14HộpTheo chương V -Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 3
25Hóa chất kiêm tra chất lượng chung mức 23HộpTheo chương V -Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 3
26Dung dịch rửa acid hệ thống3HộpTheo chương V -Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 4
27Dung dịch bảo dưỡng kim hút sau rửa1HộpTheo chương V -Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 3
28Dung dịch rửa cuối tuần12HộpTheo chương V -Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 3
29Nước rửa bazo hệ thống3HộpTheo chương V -Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 4
30Hóa chất bổ sung buồng ủ cuvvet máy c31120HộpTheo chương V -Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 3
31Kit bảo dưỡng máy máy c3112HộpTheo chương V -Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 3
32Bóng đèn halogen5ChiếcTheo chương V -Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 3
33Thanh thử nước tiểu 10 thông số Combur test M120HộpTheo chương V -Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 3
34Thanh chuẩn nước tiểu Control Test M4HộpTheo chương V -Yêu cầu kỹ thuậtKhông phân nhóm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật giao hàng, hướng dẫn sử dụng 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành Y, Điện tử y sinh hoặc Dược53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->