Gói thầu: Gói thầu số 3 - Xây lắp, cải tạo nền sân và hệ thống bơm nước làm sạch mặt sân công nghiệp PX Tuyển than 1 và PX Tuyển than 3

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211225479-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 3 - Xây lắp, cải tạo nền sân và hệ thống bơm nước làm sạch mặt sân công nghiệp PX Tuyển than 1 và PX Tuyển than 3
Số hiệu KHLCNT 20211188250
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại và Chủ sở hữu (KHTSCĐ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 16:19:00 đến ngày 2021-12-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,537,807,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.030671E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.061E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 công trình hạ tầng kỹ thuật xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (bơm nước, bơm bùn) có giá trị tối thiểu: 9.476.465.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.476.465.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng (dân dụng hoặc công nghiệp hoặc HTKT); Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (bơm nước, bơm bùn)).(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (dân dụng hoặc công nghiệp hoặc HTKT);; Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự (công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (bơm nước, bơm bùn))(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, thuộc 1 trong các chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình (công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (bơm nước, bơm bùn)). (Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Đã tham gia phụ trách kỹ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình (công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (bơm nước, bơm bùn)); (Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc, đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 5
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kw (300A)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Palăng xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hàn ống nước
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3 - Xây lắp, cải tạo nền sân và hệ thống bơm nước làm sạch mặt sân công nghiệp PX Tuyển than 1 và PX Tuyển than 3
Cải tạo nền sân và hệ thống bơm nước làm sạch mặt sân công nghiệp PX Tuyển than 1 và PX Tuyển than 3
120 Ngày
E-CDNT 3 Vay thương mại và Chủ sở hữu (KHTSCĐ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV , địa chỉ: Tổ 48, khu4B2, Phường Cửa Ông, Thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty Cổ phần Tin học, Công nghệ, Môi trường - Vinacomin. - Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư mỏ và công nghiệp - Vinacomin (Xí nghiệp Thiết kế than Hòn Gai) - Tư vấn thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông – TKV - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông – TKV - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV , địa chỉ: Tổ 48, khu4B2, Phường Cửa Ông, Thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Đối với nhà thầu liên danh chứng chỉ năng lực phải phù hợp với phần công việc đảm nhận
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3865054; Fax 0203.3865656
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng ĐTM - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3865054; Fax 0203.3865656
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Giám đốc Công ty Tuyển than Cửa Ông – TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3865054; Fax 0203.3865656
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chung
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
5Chi phí bảo hành Công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
8Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
9Chi phí an toànMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
10Chi phí quản lý kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
B Hạng mục: Sân bê tông, rãnh nước, hố ga - Phân xưởng Tuyển than 1
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V426,674m3
2Xúc phế liệu lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V4,267100m3
3Đào khuôn nền sân đất cấp III bằng máy đào gầu Mô tả kỹ thuật theo chương V4,422100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,689100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,689100m3
6Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V28,964100m2
7Làm móng cấp phối đá dăm lớp 2 dưới đường, độ chặt yêu cầu K95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,896100m3
8Rải ni lông chống mất nước đổ bê tông mặt sânMô tả kỹ thuật theo chương V28,964100m2
9Bê tông nền, máy bơm bê tông, M250, đá 2x4 (bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V579,274m3
10Làm khe co mặt sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V863,55m
11Tháo dỡ tấm đan hiện có (khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V75cấu kiện
12Gia công lắp dựng ván khuôn giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m2
13Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
14Gia công lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,296tấn
15Lắp đặt tấm đan hiện có (khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V75cái
16Tháo dỡ tấm đan BTCT ( khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V35cấu kiện
17Xúc phế liệu lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m3
18Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m3
20Gia công lắp dựng ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,308100m2
21Gia công lắp dựng thép tấm đan rãnh dMô tả kỹ thuật theo chương V1,163tấn
22Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,787m3
23Lắp đặt tấm đan BTCT ( khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V35cấu kiện
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V43,472m3
25Xúc phế liệu lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,435100m3
26Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,739100m3
27Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,174100m3
28Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,174100m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V21,736m3
30Gia công lắp đặt ván khuôn đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m2
31Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V43,472m3
32Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,662m3
33Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V224,2m2
34Ván khuôn tấm giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,836100m2
35Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,196m3
36Gia công lắp đặt cốt thép giằng rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,812tấn
37Gia công tấm đan thép rãnh loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V18,257tấn
38Lắp đặt tấm đan thép rãnh loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V18,257tấn
39Gia công lắp dựng ván khuôn tấm đan rãnh loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
40Gia công lắp dựng thép tấm đan rãnh dMô tả kỹ thuật theo chương V0,692tấn
41Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,013m3
42Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
43Sơn sắt thép tấm đan, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V591,382m2
44Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,047100m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,658100m3
46Vận chuyển đất đào bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,389100m3
47Vận chuyển đất đào 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,389100m3
48Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,154m3
49Gia công lắp đặt ván khuôn BT lót hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
50Đổ bê tông lót hố ga đá 4x6 M150# dầy 0,1mMô tả kỹ thuật theo chương V1,922m3
51Gia công lắp đặt ván khuôn đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
52Gia công lắp dựng thép đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44tấn
53Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,046m3
54Gia công lắp đặt ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,017100m2
55Gia công lắp dựng thép thành hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V1,533tấn
56Đổ bê tông thành hố ga đá 1x2 M250# dầy 0,2m (Bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,084m3
57Gia công tấm đan hố ga bằng thép dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,33tấn
58Lắp đặt tấm đan hố ga bằng thép dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,33tấn
59Gia công dầm đỡ tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,422tấn
60Lắp đặt dầm đỡ tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,422tấn
61Sơn sắt thép tấm đan hố ga, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V83,504m2
C Hạng mục: Hệ thống xì rửa, thu hồi - Phân xưởng Tuyển than 1
1Tháo dỡ đường sắt khổ 1m ray P43, tà vẹt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
2Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4410 tấn
3Ống thép D114 dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
4Mặt bích thép DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V96cặp bích
5Bu lông M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V768bộ
6Giá đỡ ống bằng thép hình mạ kẽm nhúng nóng (55kg/ bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
7Van 1 chiều thép trắng DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Van cổng thép trắng DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Khớp nối mềm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Gia công gía đỡ bơm hố thu bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,6tấn
11Lắp dựng gía đỡ bơm hố thu bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,6tấn
12Bình tích áp 100L (25 bar)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bình
13Khớp nối mềm DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Van 1 chiều DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Van khóa DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Ống PPR D63 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
17Góc PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
18Rọ Bơm đồng DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Rắc co PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Tê PPR63/63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Tê PPR63/20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Đấu nối ren ngoài PPRD63Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
23Ống PPRD20Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
24Đầu nối ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Công tắc áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Đồng hồ đo áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Van gạt đồng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
28Van an toàn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Góc ren trong PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Đầu nối ren trong PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Ống HDPE D63 PN 16Mô tả kỹ thuật theo chương V4,03100m
32Tê HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
33Cút góc 90 độ D63Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
34Nối ống D63Mô tả kỹ thuật theo chương V67cái
35Van khóa HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
36Tê HDPE D63/32Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
37Ống HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6100m
38Góc ren trong D32Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
39Ống mạ kẽm D25 tiện renMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
40Đai ôm Inox D25Mô tả kỹ thuật theo chương V72Cái
41Vít+ Nở 5Mô tả kỹ thuật theo chương V144Bộ
42Ống cao su chịu áp lực D34 ĐKT 4 lớp bố vảiMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
43Van tay gạt D25 đồngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
44Gia công lắp dựng ván khuôn bê tông trụ đỡ vòi xịt rửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
45Bê tông trụ đỡ vòi xịt rửa M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
46Băng tanMô tả kỹ thuật theo chương V100Cuộn
D Hạng mục: Phần điện - Phân xưởng Tuyển than 1
1Cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6 mm2 cấp đến tủ bơm thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V665m
2Cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6 mm2 cấp đến tủ bơm xì rửaMô tả kỹ thuật theo chương V610m
3Dây điện Cu/PVC/PVC 4x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
4Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V535m
5Ống ruột gà D25Mô tả kỹ thuật theo chương V535m
6Aptomat 3P 60AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Aptomat 3P 100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Tủ điện ngoài trời trọn bộ 600x400x250 (Tủ điện điều khiển bơm thu hồi tại hiện trường )Mô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
9Tủ điện ngoài trời trọn bộ 600x400x250 (Tủ điện điều khiển bơm xì rửa tại hiện trường )Mô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
10Ống xoắn chịu lực HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,75100m
11Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
12Ép đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V2,410 đầu cốt
13Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
14Ép đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V3,210 đầu cốt
15Đầu cốt đồng M6Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
16Ép đầu cốt đồng M6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
17Đai Inox D40Mô tả kỹ thuật theo chương V240Cái
18Vít tự khoan inox D4x25Mô tả kỹ thuật theo chương V480Cái
19Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V9Cuộn
20Gia cố giá đỡ thang cáp, đỡ cáp trong rãnh bằng thép hình L50x50x5 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Tấn
21Lắp dựng giá đỡ thang cáp, đỡ cáp trong rãnh bằng thép hình L50x50x5 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Tấn
E Hạng mục: Sân bê tông, rãnh nước, hố ga - Phân xưởng Tuyển than 3
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V217,422m3
2Xúc phế liệu lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V2,174100m3
3Đào khuôn nền sân đất cấp III bằng máy đào gầu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,514100m3
4Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V2,688100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,688100m3
6Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V5,139100m2
7Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, độ chặt yêu cầu K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,828100m3
8Rải ni lông chống mất nước đổ bê tông mặt sânMô tả kỹ thuật theo chương V43,45100m2
9Bê tông nền, máy bơm bê tông, M250, đá 2x4 (Bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V869m3
10Làm khe co mặt sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V846m
11Làm khe giãn mặt sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V157m
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,893100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,032100m3
14Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,861100m3
15Vận chuyển đất4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,861100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V27,755m3
17Gia công lắp đặt ván khuôn đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,178100m2
18GCLD cốt thép rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V9,037tấn
19Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,639m3
20GCLD ván khuôn thành rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,051100m2
21Bê tông tường rãnh M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V60,383m3
22GCLD ván khuôn tấm đan rãnh ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,737100m2
23GCLD cốt thép tấm đan hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,303tấn
24GCLD cốt thép tấm đan hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V9,779tấn
25Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V54,028m3
26Lắp đặt tấm đan BTCT rãnh loại 1 ( khối lượng > 250kg/ 1 tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V250cái
27Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,487100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,514100m3
29Vận chuyển đất đào bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,973100m3
30Vận chuyển đất đào 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,973100m3
31Đổ bê tông lót hố ga đá 4x6 M150# dầy 0,1mMô tả kỹ thuật theo chương V4,805m3
32Gia công lắp đặt ván khuôn đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,535100m2
33GCLD cốt thép đáy hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
34Gia công lắp dựng thép đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V1,513tấn
35Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,655m3
36Gia công lắp đặt ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,975100m2
37GCLD cốt thép thành hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
38Gia công lắp dựng thép thành hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V3,644tấn
39Đổ bê tông thành hố ga đá 1x2 M250# dầy 0,2m (Bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,504m3
40Gia công tấm đan hố ga bằng thép dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,805tấn
41Lắp đặt tấm đan hố ga bằng thép dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,805tấn
42Gia công dầm đỡ tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,054tấn
43Lắp đặt dầm đỡ tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,054tấn
44Sơn sắt thép tấm đan hố ga, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V225,051m2
F Hạng mục: Bể chứa, Bể thu hồi - Phân xưởng Tuyển than 3
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (bể chứa)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,082100m3
2Đắp cát móng bể bằng đầm cóc K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,527100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,448m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,205100m3
5Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,877100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,877100m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,421tấn
9Gia công, lắp dựng ván khuôn thép đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m2
10Bê tông đáy bể, rộng >250cm, máy bơm BT, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,331m3
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,153tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,258tấn
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường bểMô tả kỹ thuật theo chương V1,21100m2
14Bê tông tường bể - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,164m3
15Gia công, lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,011tấn
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,626100m2
17Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,733m3
18Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,81m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,829m2
20Gia công thang inoxMô tả kỹ thuật theo chương V34,907kg
21Lắp đặt thang inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
22SX + LĐ nắp bể inox kích thước 1,0x1,0m (khung xương hộp Inox 40x40mm, nắp tấm Inox 304 dày 1,5mm, bao gồm cả bản lề, phụ kiện...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Lắp đặt đường ống HDPE D63 cấp nước từ nguồn vào bể nước 100m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5100 m
24Lắp đặt van ren D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (bể thu hồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,082100m3
26Đắp cát móng bể bằng đầm cóc K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,527100m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,448m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,205100m3
29Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,877100m3
30Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,877100m3
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,421tấn
33Gia công, lắp dựng ván khuôn thép đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,387100m2
34Bê tông đáy bể, rộng >250cm, máy bơm BT, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,475m3
35Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
36Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,169tấn
37Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường bểMô tả kỹ thuật theo chương V1,426100m2
38Bê tông tường bể - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,909m3
39Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,017m2
40Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,907m2
41Bulong vít nở sắt M14, L=100Mô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
42Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
43Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
44Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,3041m2
G Hạng mục: Hệ thống xì rửa, thu hồi - Phân xưởng Tuyển than 3
1Ống HDPE D63 PN 16 (Giàn phun rửa lòng rãnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5100m
2Tê HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
3Cút góc 90 độ D63Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Nối ống D63Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
5Rọ Bơm đồng DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Khớp nối mềm DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
7Van 1 chiều DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Van khóa DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Tê D63/25Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
10Ống HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
11Côn HDPE 25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
12Ống HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
13Đầu nối ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
14Đầu Bép đồng ren ngoài 21Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
15Van khóa HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Van khóa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
17Đai ôm inox D63Mô tả kỹ thuật theo chương V200Bộ
18Đai ôm inox D20Mô tả kỹ thuật theo chương V52
19Gia công gía đỡ ống trong rãnh bằng thép Thép L50x50x5 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,68tấn
20Lắp dựng gía đỡ ống trong rãnh bằng thép Thép L50x50x5 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,68tấn
21Vít tự khoan inox D4x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000Bộ
22Nở thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V110Bộ
23Bình tích áp 100L (25 bar) - Giàn xì rửa sânMô tả kỹ thuật theo chương V1Bình
24Khớp nối mềm DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Van 1 chiều DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Van khóa DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Ống PPR D63 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
28Góc PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
29Rọ Bơm đồng DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Rắc co PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Tê PPR63/63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Tê PPR63/20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Đấu nối ren ngoài PPRD63Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
34Ống PPRD20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
35Đầu nối ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Công tắc áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Đồng hồ đo áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Van gạt đồng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Góc ren trong PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Đầu nối ren trong PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Ống HDPE D63 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V3100m
42Ống HDPE D32 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
43Tê HDPE D63/32Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
44Góc HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
45Góc ren trong D32Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
46Ống mạ kẽm D25 tiện renMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
47Ống cao su D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
48Van tay gạt D25 đồngMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
49Van khóa HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
50Ống cao su chịu áp lực D34 ĐKT 4 lớp bố vảiMô tả kỹ thuật theo chương V4,75100m
51Đai xiết inox F34Mô tả kỹ thuật theo chương V76Bộ
52Đầu bịt HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
53Đai ôm inox D63Mô tả kỹ thuật theo chương V100Bộ
54Đai ôm inox D34Mô tả kỹ thuật theo chương V50Bộ
55Vít tự + nở 5Mô tả kỹ thuật theo chương V250Bộ
56Gia công lắp dựng ván khuôn bê tông trụ đỡ vòi xịt rửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
57Bê tông trụ đỡ vòi xịt rửa M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
58Băng tanMô tả kỹ thuật theo chương V100Cuộn
59Ống thép Φ114 dày 6mm (thu hồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,51100m
60Mặt bích thép DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V174cặp bích
61Bu lông M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.392Bộ
62Giá đỡ ống bằng thép hình mạ kẽm nhúng nóng (55kg/ bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
63Van 1 chiều DN100 thép trắngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
64Van cổng DN100 thép trắngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
65Khớp nối mềm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Gia công giá đỡ bơm hố thu bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,2tấn
67Lắp dựng đỡ bơm hố thu bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,2tấn
H Hạng mục: Phần điện - Phân xưởng Tuyển than 3
1Cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x90+1x70 mm2 cấp điện đến tủ tổngMô tả kỹ thuật theo chương V95m
2Cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6 mm2 cấp đến tủ bơm thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V308,9m
3Cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6 mm2 cấp đến tủ bơm xì rửaMô tả kỹ thuật theo chương V43m
4Ap tô mát 3P - 415V - 400AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
6Tủ điện ngoài trời trọn bộ 1600x800x300 (Tủ trung gian 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
7Tủ điện ngoài trời trọn bộ 600x400x250 ( Tủ điện đk bơm hố thu tại hiện trường )Mô tả kỹ thuật theo chương V5Tủ
8Tủ điện ngoài trời trọn bộ 600x400x250 ( Tủ điện đk bơm xì rửa máng tại hiện trường )Mô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
9Ống ruột gà D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
10Ống xoắn HDPE D105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
11Ống xoắn chịu lực HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,52100m
12Đầu cốt đồng 120-12Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
13Ép đầu cốt đồng 120-12Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu cốt
14Đầu cốt đồng 25-10Mô tả kỹ thuật theo chương V144Cái
15Ép đầu cốt đồng 25-10Mô tả kỹ thuật theo chương V14,410 đầu cốt
16Đầu cốt đồng 16-10Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
17Ép đầu cốt đồng 16-10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu cốt
18Đai Inox D110Mô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
19Đai Inox D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000Cái
20Vít tự khoan inox D4x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2.060Cái
21Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V50Cuộn
22Thang cáp mạ kẽm nhúng nóng 2500x200x100x2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
23Cút góc 90 độ thang 200x100x2 theo phương ngangMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
24Cút góc 90 độ thang 200x100x2 theo phương xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
25Gia cố giá đỡ thang cáp, đỡ cáp trong rãnh bằng thép hình L50x50x5 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,75Tấn
26Lắp dựng giá đỡ thang cáp, đỡ cáp trong rãnh bằng thép hình L50x50x5 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,75Tấn
I Hạng mục: Cung cấp và lắp đặt thiết bị
1Cung cấp, lắp đặt Bơm cấp nước sạch. Công suất động cơ P ≥ 15 kW-3 Pha/50Hz; IP55 trở lên; Qmax ≥ 115m3/h; Hmax ≥ 45m (Phân xưởng Tuyển than 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Cung cấp, lắp đặt Bơm ly tâm trục đứng. Công suất động cơ P ≥ 22KW-3 Pha/50Hz; IP55 trở lên; Qmax ≥ 45 m3/h; Hmax ≥ 40m (Phân xưởng Tuyển than 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Cung cấp, lắp đặt Bơm cấp nước sạch. Công suất động cơ P ≥ 15 kW-3 Pha/50Hz; IP55 trở lên; Qmax ≥ 115m3/h; Hmax ≥ 45m (Phân xưởng Tuyển than 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Cung cấp, lắp đặt Bơm ly tâm trục đứng. Công suất động cơ P ≥ 22KW-3 Pha/50Hz; IP55 trở lên; Qmax ≥ 45 m3/h; Hmax ≥ 40m (Phân xưởng Tuyển than 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.030671E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.061E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 công trình hạ tầng kỹ thuật xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (bơm nước, bơm bùn) có giá trị tối thiểu: 9.476.465.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.476.465.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng (dân dụng hoặc công nghiệp hoặc HTKT); Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (bơm nước, bơm bùn)).(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (dân dụng hoặc công nghiệp hoặc HTKT);; Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự (công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (bơm nước, bơm bùn))(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện 1 Có trình độ đại học trở lên, thuộc 1 trong các chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình (công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (bơm nước, bơm bùn)). (Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")31
4 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Đã tham gia phụ trách kỹ 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình (công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (bơm nước, bơm bùn)); (Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn1
2 Cần trục ô tô ≥ 16 tấn1
3 Máy xúc, đào Dung tích gầu ≥ 0,8m32
4 Đầm dùi ≥ 1,5Kw5
5 Đầm bàn ≥ 1Kw5
6 Máy đầm cóc ≥ 70kg1
7 Máy hàn ≥ 23kw (300A)1
8 Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 3Kw1
9 Palăng xích ≥ 5 tấn1
10 Tời điện ≥ 0,5 Kw1
11 Máy nén khí ≥ 360m3/h1
12 Máy hàn nhiệt cầm tay Hàn ống nước1
13 Máy thủy bình Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->