Gói thầu: Gói thầu số 3 - Xây lắp, cải tạo nền sân và hệ thống bơm nước làm sạch mặt sân công nghiệp PX Tuyển than 1 và PX Tuyển than 3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211225479-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3 - Xây lắp, cải tạo nền sân và hệ thống bơm nước làm sạch mặt sân công nghiệp PX Tuyển than 1 và PX Tuyển than 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211188250 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại và Chủ sở hữu (KHTSCĐ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 16:19:00 đến ngày 2021-12-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,537,807,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.030671E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.061E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 công trình hạ tầng kỹ thuật xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (bơm nước, bơm bùn) có giá trị tối thiểu: 9.476.465.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.476.465.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng (dân dụng hoặc công nghiệp hoặc HTKT); Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (bơm nước, bơm bùn)).(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (dân dụng hoặc công nghiệp hoặc HTKT);; Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự (công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (bơm nước, bơm bùn))(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, thuộc 1 trong các chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình (công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (bơm nước, bơm bùn)). (Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Đã tham gia phụ trách kỹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình (công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (bơm nước, bơm bùn)); (Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc, đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kw (300A) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Palăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn ống nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3 - Xây lắp, cải tạo nền sân và hệ thống bơm nước làm sạch mặt sân công nghiệp PX Tuyển than 1 và PX Tuyển than 3 Cải tạo nền sân và hệ thống bơm nước làm sạch mặt sân công nghiệp PX Tuyển than 1 và PX Tuyển than 3 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay thương mại và Chủ sở hữu (KHTSCĐ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Đối với nhà thầu liên danh chứng chỉ năng lực phải phù hợp với phần công việc đảm nhận |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3865054; Fax 0203.3865656 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng ĐTM - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3865054; Fax 0203.3865656 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Giám đốc Công ty Tuyển than Cửa Ông – TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3865054; Fax 0203.3865656 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo hành Công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 10 | Chi phí quản lý kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục: Sân bê tông, rãnh nước, hố ga - Phân xưởng Tuyển than 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,674 | m3 |
| 2 | Xúc phế liệu lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,267 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn nền sân đất cấp III bằng máy đào gầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,422 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,689 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,689 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,964 | 100m2 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp 2 dưới đường, độ chặt yêu cầu K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,896 | 100m3 |
| 8 | Rải ni lông chống mất nước đổ bê tông mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,964 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M250, đá 2x4 (bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 579,274 | m3 |
| 10 | Làm khe co mặt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 863,55 | m |
| 11 | Tháo dỡ tấm đan hiện có (khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cấu kiện |
| 12 | Gia công lắp dựng ván khuôn giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 13 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan hiện có (khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 16 | Tháo dỡ tấm đan BTCT ( khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cấu kiện |
| 17 | Xúc phế liệu lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 20 | Gia công lắp dựng ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m2 |
| 21 | Gia công lắp dựng thép tấm đan rãnh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,163 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,787 | m3 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan BTCT ( khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cấu kiện |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,472 | m3 |
| 25 | Xúc phế liệu lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | 100m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,739 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,174 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,174 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,736 | m3 |
| 30 | Gia công lắp đặt ván khuôn đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,472 | m3 |
| 32 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,662 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,2 | m2 |
| 34 | Ván khuôn tấm giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | 100m2 |
| 35 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,196 | m3 |
| 36 | Gia công lắp đặt cốt thép giằng rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,812 | tấn |
| 37 | Gia công tấm đan thép rãnh loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,257 | tấn |
| 38 | Lắp đặt tấm đan thép rãnh loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,257 | tấn |
| 39 | Gia công lắp dựng ván khuôn tấm đan rãnh loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 40 | Gia công lắp dựng thép tấm đan rãnh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,013 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 43 | Sơn sắt thép tấm đan, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 591,382 | m2 |
| 44 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,047 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,658 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất đào bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất đào 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | 100m3 |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,154 | m3 |
| 49 | Gia công lắp đặt ván khuôn BT lót hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông lót hố ga đá 4x6 M150# dầy 0,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,922 | m3 |
| 51 | Gia công lắp đặt ván khuôn đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 52 | Gia công lắp dựng thép đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | tấn |
| 53 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,046 | m3 |
| 54 | Gia công lắp đặt ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,017 | 100m2 |
| 55 | Gia công lắp dựng thép thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,533 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thành hố ga đá 1x2 M250# dầy 0,2m (Bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,084 | m3 |
| 57 | Gia công tấm đan hố ga bằng thép dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | tấn |
| 58 | Lắp đặt tấm đan hố ga bằng thép dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | tấn |
| 59 | Gia công dầm đỡ tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | tấn |
| 60 | Lắp đặt dầm đỡ tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép tấm đan hố ga, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,504 | m2 |
| C | Hạng mục: Hệ thống xì rửa, thu hồi - Phân xưởng Tuyển than 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ đường sắt khổ 1m ray P43, tà vẹt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | 10 tấn |
| 3 | Ống thép D114 dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 4 | Mặt bích thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cặp bích |
| 5 | Bu lông M16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768 | bộ |
| 6 | Giá đỡ ống bằng thép hình mạ kẽm nhúng nóng (55kg/ bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 7 | Van 1 chiều thép trắng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Van cổng thép trắng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Khớp nối mềm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Gia công gía đỡ bơm hố thu bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn |
| 11 | Lắp dựng gía đỡ bơm hố thu bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn |
| 12 | Bình tích áp 100L (25 bar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 13 | Khớp nối mềm DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Van 1 chiều DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Van khóa DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Ống PPR D63 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 17 | Góc PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Rọ Bơm đồng DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Rắc co PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Tê PPR63/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Tê PPR63/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Đấu nối ren ngoài PPRD63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 23 | Ống PPRD20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 24 | Đầu nối ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Công tắc áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Đồng hồ đo áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Van gạt đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Van an toàn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Góc ren trong PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Đầu nối ren trong PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Ống HDPE D63 PN 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | 100m |
| 32 | Tê HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 33 | Cút góc 90 độ D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 34 | Nối ống D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 35 | Van khóa HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Tê HDPE D63/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 37 | Ống HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | 100m |
| 38 | Góc ren trong D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 39 | Ống mạ kẽm D25 tiện ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 40 | Đai ôm Inox D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Cái |
| 41 | Vít+ Nở 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | Bộ |
| 42 | Ống cao su chịu áp lực D34 ĐKT 4 lớp bố vải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 43 | Van tay gạt D25 đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 44 | Gia công lắp dựng ván khuôn bê tông trụ đỡ vòi xịt rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 45 | Bê tông trụ đỡ vòi xịt rửa M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 46 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cuộn |
| D | Hạng mục: Phần điện - Phân xưởng Tuyển than 1 | |||
| 1 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6 mm2 cấp đến tủ bơm thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 665 | m |
| 2 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6 mm2 cấp đến tủ bơm xì rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610 | m |
| 3 | Dây điện Cu/PVC/PVC 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 4 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535 | m |
| 5 | Ống ruột gà D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535 | m |
| 6 | Aptomat 3P 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Aptomat 3P 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Tủ điện ngoài trời trọn bộ 600x400x250 (Tủ điện điều khiển bơm thu hồi tại hiện trường ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 9 | Tủ điện ngoài trời trọn bộ 600x400x250 (Tủ điện điều khiển bơm xì rửa tại hiện trường ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 10 | Ống xoắn chịu lực HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | 100m |
| 11 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 12 | Ép đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 13 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 14 | Ép đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 16 | Ép đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 17 | Đai Inox D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | Cái |
| 18 | Vít tự khoan inox D4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | Cái |
| 19 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cuộn |
| 20 | Gia cố giá đỡ thang cáp, đỡ cáp trong rãnh bằng thép hình L50x50x5 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Tấn |
| 21 | Lắp dựng giá đỡ thang cáp, đỡ cáp trong rãnh bằng thép hình L50x50x5 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Tấn |
| E | Hạng mục: Sân bê tông, rãnh nước, hố ga - Phân xưởng Tuyển than 3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,422 | m3 |
| 2 | Xúc phế liệu lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,174 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn nền sân đất cấp III bằng máy đào gầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,139 | 100m2 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, độ chặt yêu cầu K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | 100m3 |
| 8 | Rải ni lông chống mất nước đổ bê tông mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,45 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M250, đá 2x4 (Bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 869 | m3 |
| 10 | Làm khe co mặt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 846 | m |
| 11 | Làm khe giãn mặt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | m |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,893 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,032 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,861 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,861 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,755 | m3 |
| 17 | Gia công lắp đặt ván khuôn đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,178 | 100m2 |
| 18 | GCLD cốt thép rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,037 | tấn |
| 19 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,639 | m3 |
| 20 | GCLD ván khuôn thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,051 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tường rãnh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,383 | m3 |
| 22 | GCLD ván khuôn tấm đan rãnh ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,737 | 100m2 |
| 23 | GCLD cốt thép tấm đan hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | tấn |
| 24 | GCLD cốt thép tấm đan hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,779 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,028 | m3 |
| 26 | Lắp đặt tấm đan BTCT rãnh loại 1 ( khối lượng > 250kg/ 1 tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,487 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,514 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất đào bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,973 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất đào 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,973 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông lót hố ga đá 4x6 M150# dầy 0,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,805 | m3 |
| 32 | Gia công lắp đặt ván khuôn đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,535 | 100m2 |
| 33 | GCLD cốt thép đáy hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 34 | Gia công lắp dựng thép đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,513 | tấn |
| 35 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,655 | m3 |
| 36 | Gia công lắp đặt ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,975 | 100m2 |
| 37 | GCLD cốt thép thành hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 38 | Gia công lắp dựng thép thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,644 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thành hố ga đá 1x2 M250# dầy 0,2m (Bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,504 | m3 |
| 40 | Gia công tấm đan hố ga bằng thép dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,805 | tấn |
| 41 | Lắp đặt tấm đan hố ga bằng thép dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,805 | tấn |
| 42 | Gia công dầm đỡ tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,054 | tấn |
| 43 | Lắp đặt dầm đỡ tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,054 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép tấm đan hố ga, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,05 | 1m2 |
| F | Hạng mục: Bể chứa, Bể thu hồi - Phân xưởng Tuyển than 3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (bể chứa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,082 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng bể bằng đầm cóc K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,527 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,448 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,205 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,877 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,877 | 100m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,421 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng ván khuôn thép đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đáy bể, rộng >250cm, máy bơm BT, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,331 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,258 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tường bể - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,164 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,011 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,626 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,733 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,81 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,829 | m2 |
| 20 | Gia công thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,907 | kg |
| 21 | Lắp đặt thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 22 | SX + LĐ nắp bể inox kích thước 1,0x1,0m (khung xương hộp Inox 40x40mm, nắp tấm Inox 304 dày 1,5mm, bao gồm cả bản lề, phụ kiện...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đường ống HDPE D63 cấp nước từ nguồn vào bể nước 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt van ren D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (bể thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,082 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát móng bể bằng đầm cóc K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,527 | 100m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,448 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,205 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,877 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,877 | 100m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,421 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng ván khuôn thép đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đáy bể, rộng >250cm, máy bơm BT, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,475 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,169 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,426 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tường bể - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,909 | m3 |
| 39 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,017 | m2 |
| 40 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,907 | m2 |
| 41 | Bulong vít nở sắt M14, L=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 42 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,304 | 1m2 |
| G | Hạng mục: Hệ thống xì rửa, thu hồi - Phân xưởng Tuyển than 3 | |||
| 1 | Ống HDPE D63 PN 16 (Giàn phun rửa lòng rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m |
| 2 | Tê HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Cút góc 90 độ D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Nối ống D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 5 | Rọ Bơm đồng DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Khớp nối mềm DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Van 1 chiều DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Van khóa DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Tê D63/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 10 | Ống HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 11 | Côn HDPE 25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 12 | Ống HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 13 | Đầu nối ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 14 | Đầu Bép đồng ren ngoài 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 15 | Van khóa HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 17 | Đai ôm inox D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Bộ |
| 18 | Đai ôm inox D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Bô |
| 19 | Gia công gía đỡ ống trong rãnh bằng thép Thép L50x50x5 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | tấn |
| 20 | Lắp dựng gía đỡ ống trong rãnh bằng thép Thép L50x50x5 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | tấn |
| 21 | Vít tự khoan inox D4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | Bộ |
| 22 | Nở thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | Bộ |
| 23 | Bình tích áp 100L (25 bar) - Giàn xì rửa sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 24 | Khớp nối mềm DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Van 1 chiều DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Van khóa DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Ống PPR D63 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 28 | Góc PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Rọ Bơm đồng DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Rắc co PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Tê PPR63/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Tê PPR63/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Đấu nối ren ngoài PPRD63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 34 | Ống PPRD20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 35 | Đầu nối ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Công tắc áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Đồng hồ đo áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Van gạt đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Góc ren trong PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Đầu nối ren trong PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Ống HDPE D63 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 42 | Ống HDPE D32 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 43 | Tê HDPE D63/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 44 | Góc HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 45 | Góc ren trong D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 46 | Ống mạ kẽm D25 tiện ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 47 | Ống cao su D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 48 | Van tay gạt D25 đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 49 | Van khóa HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 50 | Ống cao su chịu áp lực D34 ĐKT 4 lớp bố vải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | 100m |
| 51 | Đai xiết inox F34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | Bộ |
| 52 | Đầu bịt HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 53 | Đai ôm inox D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Bộ |
| 54 | Đai ôm inox D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Bộ |
| 55 | Vít tự + nở 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | Bộ |
| 56 | Gia công lắp dựng ván khuôn bê tông trụ đỡ vòi xịt rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 57 | Bê tông trụ đỡ vòi xịt rửa M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 58 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cuộn |
| 59 | Ống thép Φ114 dày 6mm (thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,51 | 100m |
| 60 | Mặt bích thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | cặp bích |
| 61 | Bu lông M16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.392 | Bộ |
| 62 | Giá đỡ ống bằng thép hình mạ kẽm nhúng nóng (55kg/ bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 63 | Van 1 chiều DN100 thép trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Van cổng DN100 thép trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Khớp nối mềm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Gia công giá đỡ bơm hố thu bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | tấn |
| 67 | Lắp dựng đỡ bơm hố thu bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | tấn |
| H | Hạng mục: Phần điện - Phân xưởng Tuyển than 3 | |||
| 1 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x90+1x70 mm2 cấp điện đến tủ tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 2 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6 mm2 cấp đến tủ bơm thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,9 | m |
| 3 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6 mm2 cấp đến tủ bơm xì rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 4 | Ap tô mát 3P - 415V - 400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 6 | Tủ điện ngoài trời trọn bộ 1600x800x300 (Tủ trung gian 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 7 | Tủ điện ngoài trời trọn bộ 600x400x250 ( Tủ điện đk bơm hố thu tại hiện trường ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Tủ |
| 8 | Tủ điện ngoài trời trọn bộ 600x400x250 ( Tủ điện đk bơm xì rửa máng tại hiện trường ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 9 | Ống ruột gà D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 10 | Ống xoắn HDPE D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 11 | Ống xoắn chịu lực HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | 100m |
| 12 | Đầu cốt đồng 120-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 13 | Ép đầu cốt đồng 120-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 14 | Đầu cốt đồng 25-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | Cái |
| 15 | Ép đầu cốt đồng 25-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | 10 đầu cốt |
| 16 | Đầu cốt đồng 16-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 17 | Ép đầu cốt đồng 16-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 18 | Đai Inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 19 | Đai Inox D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | Cái |
| 20 | Vít tự khoan inox D4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.060 | Cái |
| 21 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cuộn |
| 22 | Thang cáp mạ kẽm nhúng nóng 2500x200x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 23 | Cút góc 90 độ thang 200x100x2 theo phương ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 24 | Cút góc 90 độ thang 200x100x2 theo phương xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 25 | Gia cố giá đỡ thang cáp, đỡ cáp trong rãnh bằng thép hình L50x50x5 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | Tấn |
| 26 | Lắp dựng giá đỡ thang cáp, đỡ cáp trong rãnh bằng thép hình L50x50x5 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | Tấn |
| I | Hạng mục: Cung cấp và lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Bơm cấp nước sạch. Công suất động cơ P ≥ 15 kW-3 Pha/50Hz; IP55 trở lên; Qmax ≥ 115m3/h; Hmax ≥ 45m (Phân xưởng Tuyển than 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Bơm ly tâm trục đứng. Công suất động cơ P ≥ 22KW-3 Pha/50Hz; IP55 trở lên; Qmax ≥ 45 m3/h; Hmax ≥ 40m (Phân xưởng Tuyển than 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Bơm cấp nước sạch. Công suất động cơ P ≥ 15 kW-3 Pha/50Hz; IP55 trở lên; Qmax ≥ 115m3/h; Hmax ≥ 45m (Phân xưởng Tuyển than 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Bơm ly tâm trục đứng. Công suất động cơ P ≥ 22KW-3 Pha/50Hz; IP55 trở lên; Qmax ≥ 45 m3/h; Hmax ≥ 40m (Phân xưởng Tuyển than 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.030671E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.061E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 công trình hạ tầng kỹ thuật xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (bơm nước, bơm bùn) có giá trị tối thiểu: 9.476.465.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.476.465.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng (dân dụng hoặc công nghiệp hoặc HTKT); Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (bơm nước, bơm bùn)).(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (dân dụng hoặc công nghiệp hoặc HTKT);; Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự (công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (bơm nước, bơm bùn))(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện | 1 | Có trình độ đại học trở lên, thuộc 1 trong các chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình (công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (bơm nước, bơm bùn)). (Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") | 3 | 1 |
| 4 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Đã tham gia phụ trách kỹ | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình (công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị (bơm nước, bơm bùn)); (Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác. Các file đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 Tấn | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô | ≥ 16 tấn | 1 |
| 3 | Máy xúc, đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 2 |
| 4 | Đầm dùi | ≥ 1,5Kw | 5 |
| 5 | Đầm bàn | ≥ 1Kw | 5 |
| 6 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg | 1 |
| 7 | Máy hàn | ≥ 23kw (300A) | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn cốt thép | ≥ 3Kw | 1 |
| 9 | Palăng xích | ≥ 5 tấn | 1 |
| 10 | Tời điện | ≥ 0,5 Kw | 1 |
| 11 | Máy nén khí | ≥ 360m3/h | 1 |
| 12 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hàn ống nước | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi