Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211236888-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211235321
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 16:18:00 đến ngày 2021-12-17 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,699,054,497 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.109716E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể là: Các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục: Thi công sân đường nội bộ, hệ thống thoát nước.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Hóa đơn GTGT, tài liệu của Ngân hàng chứng minh giá trị thanh toán cho hợp đồng, hợp đồng kinh tế, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành, hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình;- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh: + Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ.+ Tài liệu của Ngân hàng chứng minh giá trị thanh toán cho hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc cấp thoát nước.- Đã làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc tương đương.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc tương đương.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc tương tương.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc tương đương.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy ủi - công suất: 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Cục Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Đầu tư xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp đường giao thông nội bộ tại cơ sở 2
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện địa kỹ thuật và công trình + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng và Quy hoạch đô thị. + Cơ quan thẩm định Hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Hậu cần – Kỹ thuật.


- Bên mời thầu: Cục Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ , địa chỉ: Số 01 Vũ Hữu, Nhân Chính, Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp), Quyết định thành lập…(Bản chụp chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (Bản chụp chứng thực). - Tài liệu chứng minh doanh nghiệp là cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo pháp luật về doanh nghiệp (Bản chụp chứng thực).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Cảnh sát PCCC và CNCH. Địa chỉ: Số 01 Vũ Hữu, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội; Số điện thoại: 024 39363603.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Cảnh sát PCCC và CNCH. Địa chỉ: Số 01 Vũ Hữu, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội; Số điện thoại: 024 39363603.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Cảnh sát PCCC và CNCH. Địa chỉ: Số 01 Vũ Hữu, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội; Số điện thoại: 024 39363603
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG + SÂN BÊ TÔNG
1Vệ sinh khe, tạo nhám mặt đường BTXM cũTheo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế2.352,66m2
2Lưới địa kỹ thuật 100x100 KN/mnt23,5266100m2
3Tưới nhựa thấm bám, TCN 1,0kg/m2nt23,5266100m2
4Bù vênh bê tông nhựa C12,5 (Htb=5cm)nt17,7100m2
5Bê tông nhựa C12,5 dày 7cmnt23,5266100m2
6Dọn dẹp mặt bằngnt16,4042100m2
7Bóc bỏ lớp đất hữu cơ bề mặt (Htb=0,5m), bằng máy đào 1,25m3nt8,2021100m3
8Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtnt1.066,273m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất Int10,6627100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất Int10,6627100m3/1km
11Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất Int10,6627100m3/1km
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,3393100m3
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98nt4,9213100m3
14Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40nt164,04m3
15Rải nilong lớp cách lynt16,4042100m2
16Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40nt410,11m3
17Cắt khe tấm BTXM (KT:4x5) rộng 1cm, sâu 6cmnt6310m
18Chèn matit rót nóng (khe rộng 1cm, sâu 6cm, khối lượng matit/1m khe: 1*0,01*0,06*1350=0,81kg/m)nt630m
19Đánh mặt bê tôngnt1.640,42m2
20Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch4,62m3
21Đào móng bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất IInt0,5044100m3
22Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộcnt6,93m3
23Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtnt65,57m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IInt0,6557100m3
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IInt0,6557100m3/1km
26Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IInt0,6557100m3/1km
27Vận chuyển gạch xây bờ bo cũ đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mnt0,0693100m3
28Vận chuyển gạch xây bờ bo cũ đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmnt0,0693100m3/1km
29Vận chuyển gạch xây bờ bo cũ đổ đi 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5kmnt0,0693100m3/1km
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt5,55m3
31Xây gạch VXM M75 tường dày 22cm, cao 60cmnt22,19m3
32Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30nt112,65m2
33Bê tông nền bù các vị trí khác, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB4083,28m3
34Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ côngnt66m2
35Xây gạch VXM M75 tường dày 22cm, xây tường ràont17,94m3
36Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30, tường rào và các vị trí khácnt604m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, tường rào và các vị trí khácnt1.016,65m2
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng (Kt: 980x600x90)Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế3551cấu kiện
2Tháo dỡ tấm đan ga hiện trạng (Kt: 900x440x90)nt221cấu kiện
3Phá bỏ bê tông cổ rãnhnt21,3m3
4Phá bỏ bê tông giằng cổ gant1,21m3
5Nạo vét đất lòng ga, rãnhnt52,4m3
6Bốc xếp phế thải bê tông lên phương tiện vận chuyểnnt63,13m3
7Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtnt68,12m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất Int0,6812100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất Int0,6812100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất Int0,6812100m3/1km
11Vận chuyển bê tông, tấm đan tháo dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mnt0,6313100m3
12Vận chuyển bê tông, tấm đan tháo dỡ đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmnt0,6313100m3/1km
13Vận chuyển bê tông, tấm đan tháo dỡ đổ đi 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5kmnt0,6313100m3/1km
14Bê tông M250 xây nâng thành ga hiện trạng (Trung bình 5cm)nt7,81m3
15Ván khuôn nâng thành gant1,3064100m2
16Đổ bê tông M250 cổ ga hiện trạngnt24,99m3
17Ván khuôn cổ ga hiện trạngnt6,7081100m2
18Đổ bê tông M250 cổ rãnh hiện trạngnt1,42m3
19Ván khuôn cổ rãnh hiện trạngnt0,0755100m2
20Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mmnt0,08tấn
21Lắp dựng cốt thép cổ rãnh, ĐK ≤10mmnt3,9228tấn
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt30,4433m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt1,653100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩunt3771cấu kiện
25Tấm nắp ghi gang rãnh tải trong P=25Tnt22cái
26Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IInt0,1689100m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,039100m3
28Phá dỡ đoạn rãnh hiện trạng phạm vi lòng gant3,01m3
29Bốc xếp phế thải bê tông lên phương tiện vận chuyểnnt4,52m3
30Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtnt16,38m3
31Vận chuyển bê tông đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mnt0,0452100m3
32Vận chuyển bê tông đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmnt0,0452100m3/1km
33Vận chuyển bê tông đổ đi 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5kmnt0,0452100m3/1km
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IInt0,1638100m3
35Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IInt0,1638100m3/1km
36Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IInt0,1638100m3/1km
37Bê tông M150# đá 1x2 dày 15cmnt2,15m3
38Ván khuôn móng dàint0,0643100m2
39Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30nt8,1m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt24,86m2
41Đổ bê tông M250 cổ gant1,04m3
42Ván khuôn cổ ga hiện trạngnt0,1512100m2
43Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mmnt0,0582tấn
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,4435m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,03100m2
46Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmnt0,5061tấn
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩunt81cấu kiện
48Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIInt0,63100m3
49Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtnt81,9m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IInt0,819100m3
51Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IInt0,819100m3/1km
52Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IInt0,819100m3/1km
53Bê tông M150# đá 1x2 dày 15cmnt14,1m3
54Ván khuôn móng dàint0,3100m2
55Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30nt22m3
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt130m2
57Đổ bê tông M250 cổ rãnhnt7,04m3
58Ván khuôn cổ rãnhnt0,72100m2
59Lắp dựng cốt thép cổ rãnh, ĐK ≤10mmnt1,105tấn
60Tấm nắp ghi gang rãnh tải trong P=25Tnt100cái
61Cắt mặt đường BTXM cũnt2,2100m
62Đào phá nền mặt đường cũnt41,25m3
63Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộcnt61,88m3
64Vận chuyển bê tông đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mnt0,6188100m3
65Vận chuyển bê tông đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmnt0,6188100m3/1km
66Vận chuyển bê tông đổ đi 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5kmnt0,6188100m3/1km
67ống PVC D200nt1,4100m
68Đầu nối thẳng (mang sông) PVC D200nt14cái
69Cút PVC D200nt14cái
70Bê tông M250 phủ bảo vệ ống PVCnt24,05m3
71Hoàn trả bê tông M250 mặt đường BTXM hiện trạngnt13,75m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.109716E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể là: Các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục: Thi công sân đường nội bộ, hệ thống thoát nước.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Hóa đơn GTGT, tài liệu của Ngân hàng chứng minh giá trị thanh toán cho hợp đồng, hợp đồng kinh tế, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành, hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình;- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh: + Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ.+ Tài liệu của Ngân hàng chứng minh giá trị thanh toán cho hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc cấp thoát nước.- Đã làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc tương đương.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.75
2 Cán bộ kỹ thuật 1 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc tương đương.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc tương tương.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
3 Cán bộ kỹ thuật 2 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc tương đương.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị2
2 Búa căn khí nén Có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị1
3 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T Có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị2
4 Máy cắt bê tông Có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị2
5 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị1
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị2
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị2
8 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị1
9 Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp Có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị1
10 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 Có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị1
11 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW Có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị2
12 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T Có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị1
13 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 T Có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị1
14 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h Có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị1
15 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị1
16 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị1
17 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít Có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị1
18 Máy ủi - công suất: 110 CV Có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị1
19 Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T Có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->