Gói thầu: Gói thầu số 04: Di dời điện trung hạ thế, chiếu sáng nằm trong phạm vi GPMB (kể cả thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211227294-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Di dời điện trung hạ thế, chiếu sáng nằm trong phạm vi GPMB (kể cả thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20211204988
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016 -2020 và 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 16:18:00 đến ngày 2021-12-20 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,565,090,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.348E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.669E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (thi công công trình đường dây điện hoặc thông tin liên lạc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật Điện; Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) còn hiệu lực. Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [Di dời hệ thống đường dây và trung hạ thế .Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công: Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật Điện. Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, đã từng thi công ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [Thi công xây dựng, hệ thống đường ống cấp nước (công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên)]. Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Kèm Hợp đồng mua bán hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ³ 0,2m3. (Kèm theo Giấy đăng ký xe)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ³ 05 Tấn (Kèm Giấy đăng ký xe)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe ô tô tải có cẩu
- Đặc điểm thiết bị ³ 03 Tấn (Kèm theo Giấy đăng ký xe)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Di dời điện trung hạ thế, chiếu sáng nằm trong phạm vi GPMB (kể cả thiết bị)
Dự án Đầu tư xây dựng công trình đường cao tốc Mỹ Thuận – Cần Thơ, giai đoạn 1
30 Ngày
E-CDNT 3 Vốn kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016 -2020 và 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT , địa chỉ: Số 01-03, Hùng Vương, Phường 2, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất Địa chỉ: Số 01-03, Hùng Vương, Phường 2, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp Điện thoại : 0277 3827302
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Đỗ Phan; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán qua xã An Khánh: Trung tâm Khuyến công và Tư vấn PTCN Đồng Tháp + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán qua xã An Phú Thuận: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế QD + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Hòa An Phát Đồng Tháp + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng XD15


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT , địa chỉ: Số 01-03, Hùng Vương, Phường 2, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất Địa chỉ: Số 01-03, Hùng Vương, Phường 2, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp Điện thoại : 0277 3827302


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý III năm 2021. Nếu còn nợ thuế (hoặc xác nhận không đến hết Quý III năm 2021) thì E-HSDT được đánh giá không đạt và bị loại - Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) * Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng không kèm theo điều kiện (lập theo mẫu của Ngân hàng hoặc các mẫu hợp pháp khác) của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng 1,098 tỷ VND trong suốt thời gian thi công thực hiện gói thầu thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E- HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá. Đối với số dư tài khoản (Trường hợp nhà thầu sử dụng số dư tài khoản để chứng minh): Phải được ngân hàng xác nhận trong khoảng thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu và nhà thầu cam kết sử dụng số tiền này để thi công gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Đồng thời nhà thầu phải chấp nhận cho ngân hàng đóng băng số dư tài khoản này và chỉ giải ngân phục vụ cho công tác thi công gói thầu (Phải có xác nhận của ngân hàng). - Nhà thầu hoặc Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (đường dây và trạm biến áp hoặc thông tin truyền thông) hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất Địa chỉ: Số 01-03, Hùng Vương, Phường 2, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp Điện thoại : 0277 3827302
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Tháp - Địa chỉ: Đường 30/4, Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại: 0277.2240757.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp - Địa chỉ: Võ Trường Toản, Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại: 0277.3851101
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung Tâm Phát Triển Quỹ Đất - Địa chỉ: Số 01-03, Hùng Vương, Phường 2, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. - Điện thoại : 0277 3827302
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÃ AN PHÚ THUẬN, HUYỆN CHÂU THÀNH
1Nhổ thu hồi cột bê tông; chiều cao cột ≤ 12m; thay hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
2Nhổ thu hồi cột bê tông; chiều cao cột ≤ 14m; thay hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
3Đào đất nhổ cột - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V71m3
4Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V7m3
5Tháo thu hồi xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 25kg; xà thép các loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Tháo thu hồi xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 100kg; xà thép các loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
7Tháo thu hồi dây néo cột; chiều cao lắp đặt ≤ 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V4công/bộ
8Tháo thu hồi các loại sứ hạ thế bằng thủ công; sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4sứ
9Tháo thu hồi sứ đứng trung thế và hạ thế; thay trên cột; cột tròn 15÷22 kVMô tả kỹ thuật theo Chương V110 sứ
10Tháo thu hồi dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 50 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3011km dây
11Tháo thu hồi dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0391km dây
12Tháo thu hồi dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 50 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0531km dây
13Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 15kg; xà thép các loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
14Tháo lắp lại kẹp quai + hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1công/bộ
15Thay cầu chì tự rơi 35 (22)KvMô tả kỹ thuật theo Chương V0,33331 bộ (3 pha)
16Tháo, lắp xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 25kg; xà thép các loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
17Tháo, lắp lại sứ đứng trung thế và hạ thế; thay trên cột; cột tròn 15÷22 kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,610 sứ
18Tháo, lắp lại các loại sứ hạ thế bằng thủ công; sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5sứ
19Tháo, lắp lại chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn; chiều cao thay ≤ 20m; chuỗi sứ néo đơn ≤ 2 bátMô tả kỹ thuật theo Chương V2chuỗi sứ
20Tháo, lắp lại cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn; điều kiện làm việc ≤ 35kV; chiều cao lắp chuỗi ≤ 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
21Tháo, lắp lại dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 50 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7621km dây
22Thay dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0931km dây
23Tháo, lắp lại dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5911km dây
24Tháo lắp lại dây bằng thủ công; dây đồng (M); tiết diện dây ≤ 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0031km dây
25Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3331 bộ (3 pha)
26Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3331 bộ (3 pha)
27Lắp đặt chống sét van ≤ 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
28Thí nghiệm cách điện xuyên, điện áp 22-35KvMô tả kỹ thuật theo Chương V121 cái
29Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cột
30Sơn số trụ và biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V13trụ
31Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,348tấn
32Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,810 cọc
33Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V9,610m
34Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cọc
35Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610m
36Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cọc
37Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V910m
38Lắp đặt ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V2410m
39Cáp đồng trần nối từ màn chắn đồng (sợi đồng) vào dây tiếp địa LAMô tả kỹ thuật theo Chương V18mét
40Kẹp WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
41Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột néoMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
42Lắp đặt ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V1,210m
43Lắp đặt ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V0,310m
44Lắp đặt xà composite cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V51 bộ
45Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
46Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,310 sứ
47Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ cách điện
48Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ cách điện
49Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ cách điện
50Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V14sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
51Boulon 16x450 + 01 LĐV D18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
52Boulon 16x250 + 01 LĐV D18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
53Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V271,2m3
54Đắp đất móng công trình, nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,428m3
55Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V183,046m3
56Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,226100m2
57Bảo vệ cáp ngầm, lót gạch tàu làm dấuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7531000v
58Cọc báo hiệu cáp ngầm (10m một cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23bộ
59Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,51100m
60Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,21100m
61Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,98100m
62Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk >100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,74100m
63Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2100m
64Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,92100m
65Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V141 đầu cáp (1 pha)
66Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,410 đầu cốt
67Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
68Giá đỡ đầu cáp ngầm TT3PMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
69Giá đỡ đầu cáp ngầm TT1PMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
70Lắp cổ dề, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V16công/bộ
71Lắp cổ dề, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8công/bộ
72Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,158km/dây
73Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,042km/dây
74Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,041km/dây
75Lắp đặt kẹp quai + hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
76Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,410 đầu cốt
77Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 đầu cốt
78Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,110 đầu cốt
79Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,210 đầu cốt
80Chụp kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
81Băng keo cách điện trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
82Giáp buộc sứ đơn compositeMô tả kỹ thuật theo Chương V6sợi
83Kẹp nối ép KW279 (50-70/50-70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
84Bulon mắt 16x450 + 01 LĐV D18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
85Boulon 16x450 + 01 LĐV D18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
B Móng trụ M14-2bt: 13 móng
1Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,226tấn
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3325tấn
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,81m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,1m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,703100m2
6Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,61m3
7Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,5m3
8Boulon ghép trụ 14mMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
C Phần tháo thu hồi
1Nhổ thu hồi cột bê tông; chiều cao cột ≤ 10m; thay hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
2Chặt gốc thu hồi cột bê tông; chiều cao cột ≤ 12m; thay hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
3Đào đất nhổ cột - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V41m3
4Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V4m3
5Tháo xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 25kg; xà thép các loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Tháo thu hồi dây néo cột; chiều cao lắp đặt ≤ 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V12công/bộ
7Tháo thu hồi các loại sứ hạ thế bằng thủ công; sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V15sứ
8Tháo thu hồi kẹp cáp; chiều cao lắp đặt ≤ 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V9công/bộ
9Tháo thu hồi dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 50 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3171km dây
10Tháo thu hồi dây bằng thủ công; dây nhôm (A); tiết diện dây ≤ 50 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2581km dây
11Tháo thu hồi dây bằng thủ công; dây nhôm (A); tiết diện dây ≤ 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,521km dây
12Nhổ dựng lại cột bê tông; chiều cao cột ≤ 10m; thay hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V20cột
13Nhổ dựng lại cột bê tông; chiều cao cột ≤ 12m; thay hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
14Đào đất nhổ cột - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V231m3
15Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V23m3
16Tháo lắp lại dây néo cột; chiều cao lắp đặt ≤ 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V1công/bộ
17Tháo lắp lại kẹp cáp; chiều cao lắp đặt ≤ 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V5công/bộ
18Tháo, lắp lại các loại sứ hạ thế bằng thủ công; sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V70sứ
19Tháo, lắp lại các loại sứ hạ thế bằng thủ công; 2 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V3sứ
20Tháo, lắp lại dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 50 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5021km dây
21Tháo, lắp lại dây bằng thủ công; dây nhôm (A); tiết diện dây ≤ 50 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1831km dây
22Tháo, lắp lại dây bằng thủ công; dây nhôm (A); tiết diện dây ≤ 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2471km dây
23Thay dây bằng thủ công; dây nhôm (A); tiết diện dây ≤ 50 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,211km dây
24Thay dây bằng thủ công; dây nhôm (A); tiết diện dây ≤ 50 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2021km dây
25Thay dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 16 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,661km dây
26Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 2 công tơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V281 hộp
27Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 4 công tơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V161 hộp
28Dựng cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cột
29Sơn số trụ và biển báo nguy hiểm (theo sl móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17trụ
30Vân chuyển trụ BTLT 8,5m bằng thủ công, cự ly V/c Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,013tấn
31Dựng Trụ BTLT 10,5m, hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V14cột
32Sơn số trụ và biển báo nguy hiểm (theo sl móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9trụ
33Vân chuyển trụ BTLT 10,5m bằng thủ công, cự ly V/c Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,146tấn
34Dựng cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
35Sơn số trụ và biển báo nguy hiểm (theo sl móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
36Vận chuyển cột bê tông, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,796tấn
37Dựng cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
38Sơn số trụ và biển báo nguy hiểm (theo sl móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4trụ
39Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,96tấn
40Lắp dây néo cột, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1công/bộ
41Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,310 cọc
42Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,710 m
43Kẹp nối rẽ IPCMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
44Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,910 cọc
45Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,210 m
46Kẹp nối rẽ IPCMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
47Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cọc
48Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,210m
49Lắp cổ dề, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4công/bộ
50Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cọc
51Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410m
52Lắp bộ cơi đầu trụMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
53Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ cách điện
54Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V142,74m3
55Đắp đất móng công trình, nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,907m3
56Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V99,833m3
57Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,183100m2
58Bảo vệ cáp ngầm. lót gạch tàu làm dấuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,611000v
59Cọc báo hiệu cáp ngầm (10m một cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18Bộ
60Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,26100m
61Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk >100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,9100m
62Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,56100m
63Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,86100m
64Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,91100m
65Lắp cổ dề, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4công/bộ
66Lắp cổ dề, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8công/bộ
67Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,644km/dây
68Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,207km/dây
69Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,054km/dây
70Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3km/dây
71Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3km/dây
72Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01km/dây
73Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V22sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
74Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V18sứ (hoặc sứ nguyên bộ
75Ống nhựa PVC D27 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V88m
76Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
77Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
78Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31bộ
79Kẹp WR 279 (25-50/50-70)Mô tả kỹ thuật theo Chương V106cái
80Kẹp IPC 95/35Mô tả kỹ thuật theo Chương V62cái
81Kẹp nhôm 2 boulonMô tả kỹ thuật theo Chương V84cái
82Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
83Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V17cuộn
84Boulon 16x350 + 02 LĐV D18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
D Móng M8-2bt: 12 móng
1Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05tấn
2Bê tông móng, đá 1x2, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m2
4Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,681m3
5Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m3
6Boulon ghép trụ 8,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,134tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
10Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2m3
11Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,48m3
12Boulon ghép trụ 10,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
14Bê tông móng, đá 1x2, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m2
16Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
17Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,005tấn
19Bê tông móng, đá 1x2, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
21Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,64m3
22Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13m3
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0142tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05tấn
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,23m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,52m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m2
28Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,61m3
29Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,15m3
30Boulon ghép trụ 14mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0944tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,473tấn
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,72m3
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,84m3
35Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,824100m2
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V77,841m3
37Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,2m3
38Cổ dê ghép trụ 18mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
E DI DỜI TRẠM BIẾN ÁP (THÁO, LẮP LẠI, BỔ SUNG)
1Tháo, lắp lại máy biến áp phân phối; loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6)/0,4kv; công suất ≤ 30KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
2Tháo, lắp lại chống sét van; công suất ≤ 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,33331 bộ (3 pha)
3Tháo, lắp cầu chì tự rơi 35 (22)KvMô tả kỹ thuật theo Chương V0,33331 bộ (3 pha)
4Tháo, lắp lại Aptomat loại 3 pha; cường độ ≤ 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
5Tháo, lắp lại các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, bảng mạch, đo lường; đo đếm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
6Tháo, lắp lại tủ điện hạ thế; loại tủ xoay chiều 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
7Tháo, lắp lại xà composite 0.81 lắp FCO, LAMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Tháo,lắp lại dây bằng thủ công; dây đồng (M); tiết diện dây ≤ 25 mm2 (Thu hồi thiếu dây do thay trụ 12m thành 14m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0031km dây
9Cáp CXV 24kV - 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
10Tháo, lắp lại kẹp quai+hotlineMô tả kỹ thuật theo Chương V1công/bộ
11Ép đầu cốt tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 đầu cốt
12Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,310 cọc
13Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V310 m
14Kẹp nối ép KW 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Ống nối dây 50mm2 không lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Tháo thu hồi cáp đồng bọc hạ thế CV-50mm2 (dây pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V161m
17Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22m
18Lắp dây bằng thủ công; dây nhôm (A); tiết diện dây ≤ 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,021km dây
19Ép đầu cốt tiết diện cáp 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 đầu cốt
20Ép đầu cốt tiết diện cáp 35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 đầu cốt
21Tháo, lắp lại cáp đồng bọc hạ thế CVV 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V101m
22Lắp ống PVC (10m) bảo vệ cáp hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V3,610 m
23Lắp ống PVC (10m) bảo vệ cáp DK-CVV2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 m
24Phụ kiện lắp ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
25Slipbolt Cu-Al 1/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
26Boulon 6x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
27Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V3cuộn
28Boulon 16x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
F DI DỜI HỆ THỐNG CSCC
1Tháo lắp lại cáp ABC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,031km dây
2Nhổ thu hồi trụ chiếu sáng (trụ STK, trụ BTV); chiều cao cột ≤ 8m; thay hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V31cột
3Tháo thu hồi cần đèn và các phụ kiện; chao chụp và chóa đèn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V311 bộ
4Tháo thu hồi cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8891km dây
5Tháo thu hồi các loại sứ hạ thế bằng thủ công; sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V31sứ
6Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
G DI DỜI ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ VÀ CHIẾU SÁNG QUA XÃ AN KHÁNH
1Tháo móng đà cản của cột bê tông ly tâm. Trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Tháo móng đà cản của cột bê tông ly tâm. Trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,761m3
4Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m3
5Công tác vận chuyển dây cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cự ly V/c Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,338tấn
6Tháo móng đà cản của cột bê tông ly tâm. Trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,21m3
8Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
9Công tác vận chuyển dây cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cự ly V/c Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,225tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,761m3
13Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m3
14Công tác vận chuyển dây cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cự ly V/c Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,338tấn
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,21m3
17Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
18Công tác vận chuyển dây cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cự ly V/c Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,225tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0181tấn
20Bê tông móng, đá 1x2, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,64m3
21Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,32m3
22Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,087tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5125tấn
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,5m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,85m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,655100m2
28Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V51m3
29Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,5m3
30Boulon ghép trụ 14mMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0472tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2366tấn
33Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,86m3
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,42m3
35Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,412100m2
36Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V38,92m3
37Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,6m3
38Bộ cổ dê ghép trụ 18mMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
39Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
41Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
42Công tác vận chuyển dây cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cự ly V/c Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,225tấn
43Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V70,8m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2124100m3
45Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V45,43m3
46Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,177100m2
47Bảo vệ cáp ngầm, lót gạch tàu làm dấuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1771000v
48Cọc báo hiệu cáp ngầm (10m một cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
H PHẦN LẮP ĐẶT TRUNG HẠ THẾ
1Tháo cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 10,5m. Hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cột
2Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,939tấn
3Tháo cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 12m. Hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cột
4Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,126tấn
5Tháo dây néo cột. Chiều cao lắp đặt ≤ 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V2công/bộ
6Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Tháo xà thép các loại cột: ĐỡMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
7Tháo cách điện đứng trung thế. Tháo trên cột tròn, 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V210 cách điện
8Tháo các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện: các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cách điện (cách đi
9Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0941km / 1dây
10Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0941km / 1dây
11Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kVMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ (1pha)
12Tháo, lắp lại cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 14m. Hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cột
13Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,398tấn
14Tháo, lắp lại dây néo cột. Chiều cao lắp đặt ≤ 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V1công/bộ
15Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Tháo, lắp lại xà thép các loại cột: ĐỡMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
16Tháo, lắp lại điện cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế. Cột tròn. Lắp trên cột 35kV.Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ cách điện
17Tháo, lắp lại các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện: các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cách điện (cách đi
18Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3531km / 1dây
19Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3531km / 1dây
20Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0051km / 1dây
21Thí nghiệm chống sét van đến 15KV, điện áp 10- 15kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
22Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6673 pha
23Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cột
24Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,572tấn
25Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
26Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,48tấn
27Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cọc
28Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,810m
29Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cọc
30Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V310m
31Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cọc
32Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410m
33Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 đầu cốt
34Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cọc
35Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,410m
36Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 đầu cốt
37Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cọc
38Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,610m
39Lắp đặt ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V310m
40Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
41Lắp cổ dề, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2công/bộ
42Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
43Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
44Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 15÷22kVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 sứ
45Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 15÷22kVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,710 sứ
46Giáp buộc compositeMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
47Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
48Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ cách điện
49Boulon 16x250 (boulon mắt) + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
50Boulon 16x420 (boulon mắt) + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
51Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V13sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
52Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
53Boulon 16x500 + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
54Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,149km/dây
55Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,149km/dây
56Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,81100m
57Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,87100m
58Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,006km/dây
59Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,41100m
60Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,47100m
61Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,32100m
62Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk >100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,36100m
63Lắp cổ dề, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8công/bộ
64Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V21đầu cáp (1 pha)
65Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
66Giá đỡ đầu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
67Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
68Băng keo cách điện trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V3cuồn
69Lắp đặt và tháo kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
70Chụp kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
71Kẹp nối ép KW279 (50-70/50-70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
72Lắp đặt ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V0,810m
73Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 đầu cốt
74Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 đầu cốt
I PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Tháo, lắp lại máy biến áp 3 pha công suất 25kVA đến 2000kVA, điện áp từ 22kV đến 35/0,4kV ở bệ dưới mặt đất. Công suất ≤ ≤ 50 KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
2Tháo, lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22) kVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,33331 bộ (3pha)
3Tháo, lắp lại chống sét van ≤ 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,33331 bộ (3pha)
4Tháo, lắp lại tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
5Tháo, lắp lại máy biến dòng điện. Loại máy biến dòng ≤ 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ (3 pha)
6Tháo, lắp lại hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 2 CT (hộp 1CT 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 hộp
7Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
8Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0041km / 1dây
9Tháo, lắp lại kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
10Tháo, lắp lại kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
11Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,011km / 1dây
12Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây ≤ 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,021km / 1dây
13Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây ≤ 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,011km / 1dây
14Lắp ống PVC (10m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,210 m
15Lắp ống PVC (10m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,510 m
16Co nối PVC phi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
17Co nối PVC phi 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
18Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
19Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V310 m
20Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,310 cọc
21Lắp ống PVC (10m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 m
22Kẹp nối ép KW279 (50-70/50-70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
23Boulon 16x300 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
24Boulon 6x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
25Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
J PHẦN XÂY DỰNG HẠ THẾ
1Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0168tấn
2Bê tông móng, đá 1x2, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,05m3
3Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m3
4Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14m3
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0248tấn
6Bê tông móng, đá 1x2, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,58m3
7Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,841m3
8Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m3
9Boulon ghép trụ 8,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0334tấn
11Bê tông móng, đá 1x2, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m3
12Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m3
13Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,62m3
14Boulon ghép trụ 10,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0944tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4732tấn
17Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,72m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,84m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,824100m2
20Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V77,84m3
21Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,2m3
22Bộ cổ dê ghép trụ 18mMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V86,581m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4486100m3
25Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V59,94m3
26Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,333100m2
27Bảo vệ cáp ngầm, lót gạch tàu làm dấuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3331000v
28Cọc báo hiệu cáp ngầm (10m một cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11Bộ
K PHẦN LẮP ĐẶT HẠ THẾ
1Nhổ thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m. Hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V51 cột
2Vận chuyển cột bê tông, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,785tấn
3Tháo thu hồi dây néo cột. Chiều cao lắp đặt ≤ 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V3công/bộ
4Tháo thu hồi dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1041km / 1dây
5Tháo thu hồi dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3591km / 1dây
6Tháo thu hồi dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ≤ 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0561km / 1dây
7Nhổ dựng lại cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m. Hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cột
8Vận chuyển cột bê tông, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2tấn
9Nhổ dựng lại cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m. Hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V81 cột
10Vận chuyển cột bê tông, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,456tấn
11Tháo, lắp lại các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện: các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V351 cách điện (cách đi
12Kẹp AC 50, 02 boulonMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
13Tháo, lắp lại các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện: 2 cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V111 cách điện (cách đi
14Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,281km / 1dây
15Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,981km / 1dây
16Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ≤ 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2891km / 1dây
17Tháo lắp lại dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ≤ 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1451km / 1dây
18Tháo, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3151m
19Tháo, lắp lại hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 2 CT (hộp 1CT 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V101 hộp
20Tháo, lắp lại hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 4 CT (hộp 2CT 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 hộp
21Dựng cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
22Vận chuyển cột bê tông, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,228tấn
23Dựng cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cột
24Vận chuyển cột bê tông, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,89tấn
25Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
26Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,756tấn
27Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
28Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,96tấn
29Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cọc
30Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,210m
31Kẹp nối rẽ IPC 95/35Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
32Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cọc
33Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,410m
34Kẹp nối rẽ IPC 95/35Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
35Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cọc
36Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410m
37Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 đầu cốt
38Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cọc
39Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,410m
40Lắp đặt ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V610m
41Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
42Lắp cổ dề, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4công/bộ
43Kẹp treo cáp ABC 50-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
44Kẹp dừng cáp ABC 4 x 50-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
45Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
46Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V10sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
47Boulon 16x500 + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
48Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, 3 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V10sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
49Boulon 16x250 + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
50Boulon 16x500 + 01 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
51Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ cách điện
52Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,442km/dây
53Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,362km/dây
54Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,79100m
55Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,58100m
56Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02km/dây
57Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,89100m
58Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk >100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,76100m
59Lắp cổ dề, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6công/bộ
60Lắp đặt ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V10,410m
61Kẹp nối ép KW279 (50-70/50-70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
62Kẹp nối rẽ IPC 95/35Mô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
63Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
64Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V9cuồn
L PHẦN CHIẾU SÁNG
1Tháo lắp lại cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0851km/ 1dây (4 sợi)
2Tháo thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m. Hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V181 cột
3Tháo thu hồi đèn bảo vệ và các phụ kiện. Loại hệ thống đèn chiếu sáng, phụ kiện: Cần đèn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V181 bộ
4Tháo thu hồi đèn bảo vệ và các phụ kiện. Loại hệ thống đèn chiếu sáng, phụ kiện: Chao, chụp và các chóa đèn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V181 bộ
5Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4511km/ 1dây (4 sợi)
6Tháo các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện: các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V181 cách điện (cách đi
7Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V21 tủ
8Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
M Phần thiết bị
1Chống sét van LA 18kV - 10kA PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.348E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.669E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (thi công công trình đường dây điện hoặc thông tin liên lạc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật Điện; Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) còn hiệu lực. Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [Di dời hệ thống đường dây và trung hạ thế .Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành.53
2 Giám sát kỹ thuật thi công 2 Cán bộ kỹ thuật thi công: Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật Điện. Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, đã từng thi công ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [Thi công xây dựng, hệ thống đường ống cấp nước (công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên)]. Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình (Kèm Hợp đồng mua bán hóa đơn)1
2 Máy đào đất Dung tích gàu ³ 0,2m3. (Kèm theo Giấy đăng ký xe)1
3 Cần trục bánh hơi ³ 05 Tấn (Kèm Giấy đăng ký xe)1
4 Xe ô tô tải có cẩu ³ 03 Tấn (Kèm theo Giấy đăng ký xe)1
5 Máy cắt uốn cốt thép 5kW2
6 Máy đầm bàn 1kW2
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg2
8 Máy đầm dùi 1,5kW2
9 Máy hàn điện 23kW2
10 Máy trộn bê tông 250 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->