Gói thầu: Gói thầu số 04: Di dời điện trung hạ thế, chiếu sáng nằm trong phạm vi GPMB (kể cả thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211227294-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Di dời điện trung hạ thế, chiếu sáng nằm trong phạm vi GPMB (kể cả thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211204988 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016 -2020 và 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 16:18:00 đến ngày 2021-12-20 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,565,090,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.348E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.669E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (thi công công trình đường dây điện hoặc thông tin liên lạc) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật Điện; Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) còn hiệu lực. Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [Di dời hệ thống đường dây và trung hạ thế .Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công: Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật Điện. Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, đã từng thi công ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [Thi công xây dựng, hệ thống đường ống cấp nước (công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên)]. Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm Hợp đồng mua bán hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ³ 0,2m3. (Kèm theo Giấy đăng ký xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ³ 05 Tấn (Kèm Giấy đăng ký xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe ô tô tải có cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ³ 03 Tấn (Kèm theo Giấy đăng ký xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Di dời điện trung hạ thế, chiếu sáng nằm trong phạm vi GPMB (kể cả thiết bị) Dự án Đầu tư xây dựng công trình đường cao tốc Mỹ Thuận – Cần Thơ, giai đoạn 1 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016 -2020 và 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý III năm 2021. Nếu còn nợ thuế (hoặc xác nhận không đến hết Quý III năm 2021) thì E-HSDT được đánh giá không đạt và bị loại - Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) * Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng không kèm theo điều kiện (lập theo mẫu của Ngân hàng hoặc các mẫu hợp pháp khác) của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng 1,098 tỷ VND trong suốt thời gian thi công thực hiện gói thầu thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E- HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá. Đối với số dư tài khoản (Trường hợp nhà thầu sử dụng số dư tài khoản để chứng minh): Phải được ngân hàng xác nhận trong khoảng thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu và nhà thầu cam kết sử dụng số tiền này để thi công gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Đồng thời nhà thầu phải chấp nhận cho ngân hàng đóng băng số dư tài khoản này và chỉ giải ngân phục vụ cho công tác thi công gói thầu (Phải có xác nhận của ngân hàng). - Nhà thầu hoặc Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (đường dây và trạm biến áp hoặc thông tin truyền thông) hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất
Địa chỉ: Số 01-03, Hùng Vương, Phường 2, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
Điện thoại : 0277 3827302 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Tháp - Địa chỉ: Đường 30/4, Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại: 0277.2240757. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp - Địa chỉ: Võ Trường Toản, Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại: 0277.3851101 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung Tâm Phát Triển Quỹ Đất - Địa chỉ: Số 01-03, Hùng Vương, Phường 2, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. - Điện thoại : 0277 3827302 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÃ AN PHÚ THUẬN, HUYỆN CHÂU THÀNH | |||
| 1 | Nhổ thu hồi cột bê tông; chiều cao cột ≤ 12m; thay hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 2 | Nhổ thu hồi cột bê tông; chiều cao cột ≤ 14m; thay hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 3 | Đào đất nhổ cột - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m3 |
| 5 | Tháo thu hồi xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 25kg; xà thép các loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tháo thu hồi xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 100kg; xà thép các loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Tháo thu hồi dây néo cột; chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công/bộ |
| 8 | Tháo thu hồi các loại sứ hạ thế bằng thủ công; sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | sứ |
| 9 | Tháo thu hồi sứ đứng trung thế và hạ thế; thay trên cột; cột tròn 15÷22 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 sứ |
| 10 | Tháo thu hồi dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | 1km dây |
| 11 | Tháo thu hồi dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 1km dây |
| 12 | Tháo thu hồi dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 1km dây |
| 13 | Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 15kg; xà thép các loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tháo lắp lại kẹp quai + hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công/bộ |
| 15 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22)Kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3333 | 1 bộ (3 pha) |
| 16 | Tháo, lắp xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 25kg; xà thép các loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Tháo, lắp lại sứ đứng trung thế và hạ thế; thay trên cột; cột tròn 15÷22 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 10 sứ |
| 18 | Tháo, lắp lại các loại sứ hạ thế bằng thủ công; sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | sứ |
| 19 | Tháo, lắp lại chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn; chiều cao thay ≤ 20m; chuỗi sứ néo đơn ≤ 2 bát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chuỗi sứ |
| 20 | Tháo, lắp lại cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn; điều kiện làm việc ≤ 35kV; chiều cao lắp chuỗi ≤ 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 21 | Tháo, lắp lại dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,762 | 1km dây |
| 22 | Thay dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | 1km dây |
| 23 | Tháo, lắp lại dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,591 | 1km dây |
| 24 | Tháo lắp lại dây bằng thủ công; dây đồng (M); tiết diện dây ≤ 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 1km dây |
| 25 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,333 | 1 bộ (3 pha) |
| 26 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,333 | 1 bộ (3 pha) |
| 27 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 28 | Thí nghiệm cách điện xuyên, điện áp 22-35Kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 cái |
| 29 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cột |
| 30 | Sơn số trụ và biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | trụ |
| 31 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,348 | tấn |
| 32 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 33 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | 10m |
| 34 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 35 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10m |
| 36 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 37 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 10m |
| 38 | Lắp đặt ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 10m |
| 39 | Cáp đồng trần nối từ màn chắn đồng (sợi đồng) vào dây tiếp địa LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | mét |
| 40 | Kẹp WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 41 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10m |
| 43 | Lắp đặt ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10m |
| 44 | Lắp đặt xà composite cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 bộ |
| 45 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10 sứ |
| 47 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ cách điện |
| 48 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ cách điện |
| 49 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ cách điện |
| 50 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 51 | Boulon 16x450 + 01 LĐV D18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 52 | Boulon 16x250 + 01 LĐV D18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 53 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,2 | m3 |
| 54 | Đắp đất móng công trình, nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,428 | m3 |
| 55 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,046 | m3 |
| 56 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | 100m2 |
| 57 | Bảo vệ cáp ngầm, lót gạch tàu làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,753 | 1000v |
| 58 | Cọc báo hiệu cáp ngầm (10m một cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,51 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,21 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,98 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk >100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,74 | 100m |
| 63 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | 100m |
| 64 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,92 | 100m |
| 65 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 đầu cáp (1 pha) |
| 66 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 67 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 68 | Giá đỡ đầu cáp ngầm TT3P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 69 | Giá đỡ đầu cáp ngầm TT1P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp cổ dề, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | công/bộ |
| 71 | Lắp cổ dề, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | công/bộ |
| 72 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | km/dây |
| 73 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | km/dây |
| 74 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | km/dây |
| 75 | Lắp đặt kẹp quai + hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 76 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 77 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 78 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 79 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 80 | Chụp kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 81 | Băng keo cách điện trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 82 | Giáp buộc sứ đơn composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | sợi |
| 83 | Kẹp nối ép KW279 (50-70/50-70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 84 | Bulon mắt 16x450 + 01 LĐV D18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Boulon 16x450 + 01 LĐV D18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| B | Móng trụ M14-2bt: 13 móng | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3325 | tấn |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,81 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,1 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,703 | 100m2 |
| 6 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,6 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,5 | m3 |
| 8 | Boulon ghép trụ 14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| C | Phần tháo thu hồi | |||
| 1 | Nhổ thu hồi cột bê tông; chiều cao cột ≤ 10m; thay hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 2 | Chặt gốc thu hồi cột bê tông; chiều cao cột ≤ 12m; thay hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 3 | Đào đất nhổ cột - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 5 | Tháo xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 25kg; xà thép các loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tháo thu hồi dây néo cột; chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | công/bộ |
| 7 | Tháo thu hồi các loại sứ hạ thế bằng thủ công; sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | sứ |
| 8 | Tháo thu hồi kẹp cáp; chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | công/bộ |
| 9 | Tháo thu hồi dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,317 | 1km dây |
| 10 | Tháo thu hồi dây bằng thủ công; dây nhôm (A); tiết diện dây ≤ 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | 1km dây |
| 11 | Tháo thu hồi dây bằng thủ công; dây nhôm (A); tiết diện dây ≤ 70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 1km dây |
| 12 | Nhổ dựng lại cột bê tông; chiều cao cột ≤ 10m; thay hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cột |
| 13 | Nhổ dựng lại cột bê tông; chiều cao cột ≤ 12m; thay hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 14 | Đào đất nhổ cột - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m3 |
| 16 | Tháo lắp lại dây néo cột; chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công/bộ |
| 17 | Tháo lắp lại kẹp cáp; chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công/bộ |
| 18 | Tháo, lắp lại các loại sứ hạ thế bằng thủ công; sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | sứ |
| 19 | Tháo, lắp lại các loại sứ hạ thế bằng thủ công; 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sứ |
| 20 | Tháo, lắp lại dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,502 | 1km dây |
| 21 | Tháo, lắp lại dây bằng thủ công; dây nhôm (A); tiết diện dây ≤ 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,183 | 1km dây |
| 22 | Tháo, lắp lại dây bằng thủ công; dây nhôm (A); tiết diện dây ≤ 70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,247 | 1km dây |
| 23 | Thay dây bằng thủ công; dây nhôm (A); tiết diện dây ≤ 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 1km dây |
| 24 | Thay dây bằng thủ công; dây nhôm (A); tiết diện dây ≤ 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | 1km dây |
| 25 | Thay dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 1km dây |
| 26 | Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 2 công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1 hộp |
| 27 | Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 4 công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 hộp |
| 28 | Dựng cột bê tông, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cột |
| 29 | Sơn số trụ và biển báo nguy hiểm (theo sl móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | trụ |
| 30 | Vân chuyển trụ BTLT 8,5m bằng thủ công, cự ly V/c | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,013 | tấn |
| 31 | Dựng Trụ BTLT 10,5m, hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cột |
| 32 | Sơn số trụ và biển báo nguy hiểm (theo sl móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | trụ |
| 33 | Vân chuyển trụ BTLT 10,5m bằng thủ công, cự ly V/c | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,146 | tấn |
| 34 | Dựng cột bê tông, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 35 | Sơn số trụ và biển báo nguy hiểm (theo sl móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 36 | Vận chuyển cột bê tông, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,796 | tấn |
| 37 | Dựng cột bê tông, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 38 | Sơn số trụ và biển báo nguy hiểm (theo sl móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | trụ |
| 39 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,96 | tấn |
| 40 | Lắp dây néo cột, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công/bộ |
| 41 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 42 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | 10 m |
| 43 | Kẹp nối rẽ IPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 44 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 10 cọc |
| 45 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | 10 m |
| 46 | Kẹp nối rẽ IPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 47 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 48 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | 10m |
| 49 | Lắp cổ dề, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công/bộ |
| 50 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 51 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10m |
| 52 | Lắp bộ cơi đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ cách điện |
| 54 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,74 | m3 |
| 55 | Đắp đất móng công trình, nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,907 | m3 |
| 56 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,833 | m3 |
| 57 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,183 | 100m2 |
| 58 | Bảo vệ cáp ngầm. lót gạch tàu làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | 1000v |
| 59 | Cọc báo hiệu cáp ngầm (10m một cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Bộ |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,26 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk >100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9 | 100m |
| 62 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | 100m |
| 63 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,86 | 100m |
| 64 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | 100m |
| 65 | Lắp cổ dề, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công/bộ |
| 66 | Lắp cổ dề, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | công/bộ |
| 67 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,644 | km/dây |
| 68 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | km/dây |
| 69 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | km/dây |
| 70 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | km/dây |
| 71 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | km/dây |
| 72 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | km/dây |
| 73 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 74 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ |
| 75 | Ống nhựa PVC D27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | m |
| 76 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 77 | Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 78 | Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bộ |
| 79 | Kẹp WR 279 (25-50/50-70) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | cái |
| 80 | Kẹp IPC 95/35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 81 | Kẹp nhôm 2 boulon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 82 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 83 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cuộn |
| 84 | Boulon 16x350 + 02 LĐV D18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| D | Móng M8-2bt: 12 móng | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 4 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 6 | Boulon ghép trụ 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 10 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,48 | m3 |
| 12 | Boulon ghép trụ 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 14 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 16 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 19 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 21 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0142 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 28 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | 1m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,15 | m3 |
| 30 | Boulon ghép trụ 14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0944 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,473 | tấn |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,84 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,824 | 100m2 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,84 | 1m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,2 | m3 |
| 38 | Cổ dê ghép trụ 18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| E | DI DỜI TRẠM BIẾN ÁP (THÁO, LẮP LẠI, BỔ SUNG) | |||
| 1 | Tháo, lắp lại máy biến áp phân phối; loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6)/0,4kv; công suất ≤ 30KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 2 | Tháo, lắp lại chống sét van; công suất ≤ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3333 | 1 bộ (3 pha) |
| 3 | Tháo, lắp cầu chì tự rơi 35 (22)Kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3333 | 1 bộ (3 pha) |
| 4 | Tháo, lắp lại Aptomat loại 3 pha; cường độ ≤ 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 5 | Tháo, lắp lại các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, bảng mạch, đo lường; đo đếm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 6 | Tháo, lắp lại tủ điện hạ thế; loại tủ xoay chiều 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 7 | Tháo, lắp lại xà composite 0.81 lắp FCO, LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tháo,lắp lại dây bằng thủ công; dây đồng (M); tiết diện dây ≤ 25 mm2 (Thu hồi thiếu dây do thay trụ 12m thành 14m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 1km dây |
| 9 | Cáp CXV 24kV - 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 10 | Tháo, lắp lại kẹp quai+hotline | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công/bộ |
| 11 | Ép đầu cốt tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 13 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 10 m |
| 14 | Kẹp nối ép KW 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Ống nối dây 50mm2 không lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Tháo thu hồi cáp đồng bọc hạ thế CV-50mm2 (dây pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1m |
| 17 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 18 | Lắp dây bằng thủ công; dây nhôm (A); tiết diện dây ≤ 70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 1km dây |
| 19 | Ép đầu cốt tiết diện cáp 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 20 | Ép đầu cốt tiết diện cáp 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 21 | Tháo, lắp lại cáp đồng bọc hạ thế CVV 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1m |
| 22 | Lắp ống PVC (10m) bảo vệ cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 10 m |
| 23 | Lắp ống PVC (10m) bảo vệ cáp DK-CVV2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 m |
| 24 | Phụ kiện lắp ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Slipbolt Cu-Al 1/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Boulon 6x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 27 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cuộn |
| 28 | Boulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| F | DI DỜI HỆ THỐNG CSCC | |||
| 1 | Tháo lắp lại cáp ABC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 1km dây |
| 2 | Nhổ thu hồi trụ chiếu sáng (trụ STK, trụ BTV); chiều cao cột ≤ 8m; thay hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cột |
| 3 | Tháo thu hồi cần đèn và các phụ kiện; chao chụp và chóa đèn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | 1 bộ |
| 4 | Tháo thu hồi cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,889 | 1km dây |
| 5 | Tháo thu hồi các loại sứ hạ thế bằng thủ công; sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | sứ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| G | DI DỜI ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ VÀ CHIẾU SÁNG QUA XÃ AN KHÁNH | |||
| 1 | Tháo móng đà cản của cột bê tông ly tâm. Trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Tháo móng đà cản của cột bê tông ly tâm. Trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m3 |
| 5 | Công tác vận chuyển dây cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cự ly V/c | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,338 | tấn |
| 6 | Tháo móng đà cản của cột bê tông ly tâm. Trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 9 | Công tác vận chuyển dây cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cự ly V/c | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m3 |
| 14 | Công tác vận chuyển dây cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cự ly V/c | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,338 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 18 | Công tác vận chuyển dây cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cự ly V/c | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0181 | tấn |
| 20 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | m3 |
| 21 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,32 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5125 | tấn |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,85 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,655 | 100m2 |
| 28 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,5 | m3 |
| 30 | Boulon ghép trụ 14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0472 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2366 | tấn |
| 33 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,42 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,412 | 100m2 |
| 36 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,92 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,6 | m3 |
| 38 | Bộ cổ dê ghép trụ 18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 42 | Công tác vận chuyển dây cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cự ly V/c | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | tấn |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,8 | m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2124 | 100m3 |
| 45 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,43 | m3 |
| 46 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | 100m2 |
| 47 | Bảo vệ cáp ngầm, lót gạch tàu làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | 1000v |
| 48 | Cọc báo hiệu cáp ngầm (10m một cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| H | PHẦN LẮP ĐẶT TRUNG HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 10,5m. Hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 2 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,939 | tấn |
| 3 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 12m. Hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 4 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,126 | tấn |
| 5 | Tháo dây néo cột. Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công/bộ |
| 6 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Tháo xà thép các loại cột: Đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 7 | Tháo cách điện đứng trung thế. Tháo trên cột tròn, 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 10 cách điện |
| 8 | Tháo các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện: các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cách điện (cách đi |
| 9 | Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | 1km / 1dây |
| 10 | Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | 1km / 1dây |
| 11 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ (1pha) |
| 12 | Tháo, lắp lại cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 14m. Hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 13 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,398 | tấn |
| 14 | Tháo, lắp lại dây néo cột. Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công/bộ |
| 15 | Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Tháo, lắp lại xà thép các loại cột: Đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 16 | Tháo, lắp lại điện cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế. Cột tròn. Lắp trên cột 35kV. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ cách điện |
| 17 | Tháo, lắp lại các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện: các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cách điện (cách đi |
| 18 | Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,353 | 1km / 1dây |
| 19 | Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,353 | 1km / 1dây |
| 20 | Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 1km / 1dây |
| 21 | Thí nghiệm chống sét van đến 15KV, điện áp 10- 15kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,667 | 3 pha |
| 23 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cột |
| 24 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,572 | tấn |
| 25 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 26 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,48 | tấn |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 28 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 10m |
| 29 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 30 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 10m |
| 31 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 32 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10m |
| 33 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 34 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 35 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 10m |
| 36 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 37 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 38 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 10m |
| 39 | Lắp đặt ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 10m |
| 40 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 41 | Lắp cổ dề, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công/bộ |
| 42 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 15÷22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 sứ |
| 45 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 15÷22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 10 sứ |
| 46 | Giáp buộc composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 47 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 48 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ cách điện |
| 49 | Boulon 16x250 (boulon mắt) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 50 | Boulon 16x420 (boulon mắt) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 51 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 52 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 53 | Boulon 16x500 + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 54 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | km/dây |
| 55 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | km/dây |
| 56 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | 100m |
| 57 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | 100m |
| 58 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | km/dây |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,41 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk >100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | 100m |
| 63 | Lắp cổ dề, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | công/bộ |
| 64 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1đầu cáp (1 pha) |
| 65 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 66 | Giá đỡ đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 68 | Băng keo cách điện trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cuồn |
| 69 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Chụp kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Kẹp nối ép KW279 (50-70/50-70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10m |
| 73 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 74 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| I | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tháo, lắp lại máy biến áp 3 pha công suất 25kVA đến 2000kVA, điện áp từ 22kV đến 35/0,4kV ở bệ dưới mặt đất. Công suất ≤ ≤ 50 KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Tháo, lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3333 | 1 bộ (3pha) |
| 3 | Tháo, lắp lại chống sét van ≤ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3333 | 1 bộ (3pha) |
| 4 | Tháo, lắp lại tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 5 | Tháo, lắp lại máy biến dòng điện. Loại máy biến dòng ≤ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 6 | Tháo, lắp lại hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hộp |
| 7 | Tháo, lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 8 | Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 1km / 1dây |
| 9 | Tháo, lắp lại kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 10 | Tháo, lắp lại kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 11 | Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 1km / 1dây |
| 12 | Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây ≤ 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 1km / 1dây |
| 13 | Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây ≤ 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 1km / 1dây |
| 14 | Lắp ống PVC (10m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 m |
| 15 | Lắp ống PVC (10m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 m |
| 16 | Co nối PVC phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Co nối PVC phi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 19 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 10 m |
| 20 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 21 | Lắp ống PVC (10m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 m |
| 22 | Kẹp nối ép KW279 (50-70/50-70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Boulon 16x300 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Boulon 6x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| J | PHẦN XÂY DỰNG HẠ THẾ | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | tấn |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m3 |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0248 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,58 | m3 |
| 7 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 9 | Boulon ghép trụ 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0334 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 12 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | m3 |
| 14 | Boulon ghép trụ 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0944 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4732 | tấn |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,84 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,824 | 100m2 |
| 20 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,84 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,2 | m3 |
| 22 | Bộ cổ dê ghép trụ 18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,58 | 1m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4486 | 100m3 |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,94 | m3 |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,333 | 100m2 |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm, lót gạch tàu làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,333 | 1000v |
| 28 | Cọc báo hiệu cáp ngầm (10m một cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Bộ |
| K | PHẦN LẮP ĐẶT HẠ THẾ | |||
| 1 | Nhổ thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m. Hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cột |
| 2 | Vận chuyển cột bê tông, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,785 | tấn |
| 3 | Tháo thu hồi dây néo cột. Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công/bộ |
| 4 | Tháo thu hồi dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | 1km / 1dây |
| 5 | Tháo thu hồi dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,359 | 1km / 1dây |
| 6 | Tháo thu hồi dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ≤ 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 1km / 1dây |
| 7 | Nhổ dựng lại cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m. Hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cột |
| 8 | Vận chuyển cột bê tông, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | tấn |
| 9 | Nhổ dựng lại cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m. Hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cột |
| 10 | Vận chuyển cột bê tông, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,456 | tấn |
| 11 | Tháo, lắp lại các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện: các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | 1 cách điện (cách đi |
| 12 | Kẹp AC 50, 02 boulon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Tháo, lắp lại các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện: 2 cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 cách điện (cách đi |
| 14 | Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 1km / 1dây |
| 15 | Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | 1km / 1dây |
| 16 | Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ≤ 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,289 | 1km / 1dây |
| 17 | Tháo lắp lại dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ≤ 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | 1km / 1dây |
| 18 | Tháo, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315 | 1m |
| 19 | Tháo, lắp lại hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 hộp |
| 20 | Tháo, lắp lại hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 hộp |
| 21 | Dựng cột bê tông, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 22 | Vận chuyển cột bê tông, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,228 | tấn |
| 23 | Dựng cột bê tông, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cột |
| 24 | Vận chuyển cột bê tông, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,89 | tấn |
| 25 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 26 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,756 | tấn |
| 27 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 28 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,96 | tấn |
| 29 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 30 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 10m |
| 31 | Kẹp nối rẽ IPC 95/35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 32 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 33 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | 10m |
| 34 | Kẹp nối rẽ IPC 95/35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 35 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 36 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10m |
| 37 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 38 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 39 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | 10m |
| 40 | Lắp đặt ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 10m |
| 41 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 42 | Lắp cổ dề, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công/bộ |
| 43 | Kẹp treo cáp ABC 50-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 44 | Kẹp dừng cáp ABC 4 x 50-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 45 | Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 46 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 47 | Boulon 16x500 + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, 3 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 49 | Boulon 16x250 + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 50 | Boulon 16x500 + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 51 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ cách điện |
| 52 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,442 | km/dây |
| 53 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,362 | km/dây |
| 54 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | 100m |
| 55 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,58 | 100m |
| 56 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | km/dây |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,89 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk >100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,76 | 100m |
| 59 | Lắp cổ dề, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công/bộ |
| 60 | Lắp đặt ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | 10m |
| 61 | Kẹp nối ép KW279 (50-70/50-70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 62 | Kẹp nối rẽ IPC 95/35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 63 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 64 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cuồn |
| L | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo lắp lại cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 2 | Tháo thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m. Hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 cột |
| 3 | Tháo thu hồi đèn bảo vệ và các phụ kiện. Loại hệ thống đèn chiếu sáng, phụ kiện: Cần đèn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 bộ |
| 4 | Tháo thu hồi đèn bảo vệ và các phụ kiện. Loại hệ thống đèn chiếu sáng, phụ kiện: Chao, chụp và các chóa đèn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 bộ |
| 5 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,451 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 6 | Tháo các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện: các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 cách điện (cách đi |
| 7 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| M | Phần thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van LA 18kV - 10kA Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.348E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.669E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (thi công công trình đường dây điện hoặc thông tin liên lạc) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật Điện; Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) còn hiệu lực. Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [Di dời hệ thống đường dây và trung hạ thế .Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công | 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật Điện. Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, đã từng thi công ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [Thi công xây dựng, hệ thống đường ống cấp nước (công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên)]. Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | (Kèm Hợp đồng mua bán hóa đơn) | 1 |
| 2 | Máy đào đất | Dung tích gàu ³ 0,2m3. (Kèm theo Giấy đăng ký xe) | 1 |
| 3 | Cần trục bánh hơi | ³ 05 Tấn (Kèm Giấy đăng ký xe) | 1 |
| 4 | Xe ô tô tải có cẩu | ³ 03 Tấn (Kèm theo Giấy đăng ký xe) | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | 1kW | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | 23kW | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi