Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211235616-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211235576
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 16:17:00 đến ngày 2021-12-20 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,658,643,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.560.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng Dân dụng và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Xây dựng Dân dụng có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ 3-5T
- Đặc điểm thiết bị chở hàng hóa
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị uốn cắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Nhà hiệu bộ Trường mầm non xã Phong Châu
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên , địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70, phố Đỗ Lý Kiêm, tổ 5, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phong Châu Địa chỉ: Xã Phong Châu, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng HD Thái Bình (Địa chỉ: Số 10, hẻm 320/5/16, đường Khương Đình, phường Hạ Đình, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội); Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Hưng (Địa chỉ: Thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên (Địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70 phố Đỗ Lý Khiêm, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Công ty TNHH thương mại và tư vấn xây dựng Thuận Thành (Địa chỉ: Số nhà 15, đường Trần Hưng Đạo, phường Lê Hồng Phong, thành phố Thái Bình) + Tư vấn lập, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên (Địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70 phố Đỗ Lý Khiêm, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Công ty TNHH thương mại và tư vấn xây dựng Thuận Thành (Địa chỉ: Số nhà 15, đường Trần Hưng Đạo, phường Lê Hồng Phong, thành phố Thái Bình)


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên , địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70, phố Đỗ Lý Kiêm, tổ 5, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phong Châu Địa chỉ: Xã Phong Châu, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phong Châu Địa chỉ: Xã Phong Châu, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Phong Châu Địa chỉ: Xã Phong Châu, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK17,671100m³
2Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo HSTK4,205100m²
3Đắp cát vàng công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK8,396100m³
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK17,671100m³
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK17,671100m³/km
6Khấu hao cọc ván thépTheo HSTK21.049,26kg
7Ép cọc cừ larsenTheo HSTK2,766100m
8Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạnTheo HSTK2,766100m cọc
9Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK15,073
10Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cmTheo HSTK50,583
11Bê tông thương phẩm đá 1x2 mác 250 xi măng PCB40Theo HSTK51,848m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK1,731100m²
13Bê tông cổ cột, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK4,193
14Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo HSTK0,508100m²
15Xây Gạch không nung, xây móng, chiều dày Theo HSTK56,063
16Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK6,82
17Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,438100m²
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,658tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK1,995tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK2,674tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,143tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK0,942tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dầm móng DTheo HSTK0,157tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dầm móng DTheo HSTK0,518tấn
25Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK1,384100m³
26Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo HSTK16,285
27Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK10,387
28Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK1,701100m²
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,502tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,56tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK1,271tấn
32Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK26,578
33Bê thông thương phẩm đá 1x2 mác 250 xi măng PCB 40 Hải PhòngTheo HSTK27,222m3
34Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK3,459100m²
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK1,335tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK1,881tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK1,966tấn
38Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK49,025
39Bê thông thương phẩm đá 1x2 mác 250 xi măng PCB 40 Hải PhòngTheo HSTK50,25m3
40Ván khuôn sàn máiTheo HSTK3,646100m²
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK4,515tấn
42Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK2,742
43Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK0,2100m²
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK0,324tấn
45Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK38,346
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK10,34100m²
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK2,847tấn
48Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo HSTK47cái
49Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,083tấn
50Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,083tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK86,481m²
52Xây Gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK4,006
53Xây Gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK92,661
54Xây Gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK1,445
55Xây Gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK10,943
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK267,878
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK757,645
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK102,896
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK175,592
60Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK465,433
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK324,384
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK1.196,376
63Lát nền sàn bằng gạch Ceramic màu sáng KT 600x600Theo HSTK454,598
64Lát nền sàn khu vực vệ sinh bằng gạch ceramic chống trơn KT 300x300Theo HSTK19,166
65Ốp gạch vào ceramic KT 600x100 vào chân tườngTheo HSTK17,59
66Công tác ốp gạch thẻ màu ghi vào chân tường, viền tườngTheo HSTK34,838
67Ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic Kt 300xx600 khu vệ sinhTheo HSTK81,708
68Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khu vệ sinhTheo HSTK19,166
69Tấm thăm trần thạch cao chống ẩm KT 600x600Theo HSTK1tấm
70Trát Granito thang bộ, tam cấpTheo HSTK53,366
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75. Chỉ 50x800 lõm 2cm cách đều 200 mặt ngoài tườngTheo HSTK20,8m
72Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK93,696m
73Lan can hành langTheo HSTK39,768
74Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK39,768
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK79,5361m²
76Tay vị gỗ lan can cầu thang. Tay vịn D60 sơn PU màu trắngTheo HSTK4,333m
77Sản xuất lắp dựng trụ lan can cầu thang. Trụ thang bằng gỗ, sơn PU màu gỗ. Thân đường kính D60 cao 600 có khía rãnh lõm.Theo HSTK1trụ
78Tranh Mika bác Hồ với các cháu thiếu nhi KT 1800x2100Theo HSTK1bộ
79Lợp mái tôn màu đỏ dày 0.45 lyTheo HSTK1,906100m²
80Tôn úp nóc mái tônTheo HSTK37,542md
81Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK2,24
82Khung thép đỡ mặt bàn đá khu vệ sinhTheo HSTK2bộ
83Sản xuất lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh. Tấm Compact HPL dày 12mm bo cạnh bằng máy CNCTheo HSTK11,114m2
84Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HSTK214,22
85Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75. Trát gờ móc nước đáy senoTheo HSTK62,8m
86Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK128,892
87Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK27,156
88Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay. Cánh mở kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm. Cửa đi có khóa Trùy inox. Bên trênh cánh hất bản lề chữ ATheo HSTK35,28m2
89Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay. Cánh mở kính mờ an toàn 2 lớp dày 6.38mm kết hợp pano thanh. Cửa đi nhà vệ sinnhTheo HSTK7,04m2
90Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở đẩy kết hợp vách kính cố định. Cửa sổ kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mmTheo HSTK24,3m2
91Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở lật kết hợp vách kính cố định. Kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mmTheo HSTK22,273m2
92Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ mở lật bản lề chữ A. Cửa sổ kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mmTheo HSTK0,72m2
93Sản xuất hoa sắt cửa sổTheo HSTK31,5
94Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK31,5
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK631m²
B Hạng mục 2: Phần điện, PCCC, nước
1Tủ điện âm tường KT800X800X250mmTheo HSTK1tủ
2MCCB 3P 50A 25KATheo HSTK1cái
3MCCB 3P 50A 18KA (cuộn hở cuộn đóng, Motor...)Theo HSTK1cái
4Aptomat MCB 1P, 80A 10KATheo HSTK1cái
5Aptomat MCB 1P, 40A 10KATheo HSTK1cái
6Aptomat MCB 2P, 32A 10KATheo HSTK1cái
7Aptomat MCB 2P, 25A 10KATheo HSTK2cái
8Aptomat MCB 1P, 20A 6KATheo HSTK4cái
9Aptomat MCBO 2P, 20A 6KA 30MATheo HSTK2cái
10Aptomat MCB 1P, 10A 4,5KATheo HSTK1cái
11Tủ điện âm tường 10 ModulTheo HSTK1tủ
12Aptomat MCB 2P, 63A 10KATheo HSTK1cái
13Aptomat MCB 2P, 50A 6KATheo HSTK1cái
14Aptomat MCB 2P, 25A 6KATheo HSTK3cái
15Aptomat MCB 1P, 20A 6KATheo HSTK1cái
16Aptomat MCB 1P, 10A 6KATheo HSTK1cái
17Tủ điện âm tường 8 ModulTheo HSTK3tủ
18Aptomat MCB 2P, 25A 6KATheo HSTK3cái
19Aptomat MCBO 2P, 20A 6KA 30MATheo HSTK3cái
20Aptomat MCB 1P, 20A 6KATheo HSTK6cái
21Aptomat MCB 1P, 10A 6KATheo HSTK3cái
22Tủ điện âm tường 8 ModulTheo HSTK1tủ
23Aptomat MCB 2P, 32A 10KATheo HSTK1cái
24Aptomat MCBO 2P, 20A 6KA 30MATheo HSTK1cái
25Aptomat MCB 1P, 20A 6KATheo HSTK3cái
26Aptomat MCB 1P, 10A 6KATheo HSTK1cái
27Tủ điện âm tường 8 ModulTheo HSTK1tủ
28Aptomat MCB 2P, 50A 10KATheo HSTK1cái
29Aptomat MCB 1P, 25A 6KATheo HSTK2cái
30Aptomat MCBO 2P, 20A 6KA 30MATheo HSTK1cái
31Aptomat MCB 1P, 20A 6KATheo HSTK2cái
32Aptomat MCB 1P, 10A 6KATheo HSTK1cái
33Đèn ốp trần 300x300mm-25WTheo HSTK16bộ
34Đèn Led ốp trần trònTheo HSTK6bộ
35Đèn Led bán nguyệt 1200mTheo HSTK19bộ
36Công tác 1 10A-250V, lắp âm tườngTheo HSTK3cái
37Công tác 2 10A-250V, lắp âm tườngTheo HSTK12cái
38Công tác 3 10A-250V, lắp âm tườngTheo HSTK2cái
39Công tác đảo chiều đơn 10A-250V, lắp âm tườngTheo HSTK2cái
40Công tác 20A bình nóng lạnhTheo HSTK2cái
41Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V, lắp âm tườngTheo HSTK31cái
42Đế âm tườngTheo HSTK52hộp
43Dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo HSTK40m
44Dây Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Theo HSTK10m
45Dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo HSTK5m
46Dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo HSTK5m
47Dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo HSTK60m
48Dây Cu/PVC 1x4mm2Theo HSTK68m
49Dây Cu/PVC 1x2,5mm2Theo HSTK926m
50Dây Cu/PVC 1x1,5mm2Theo HSTK622m
51Dây tiếp địa vỏ vàng-xanh Cu/PVC 1x2,5mm2Theo HSTK463m
52Dây tiếp địa vỏ vàng-xanh Cu/PVC 1x4mm2Theo HSTK94m
53Dây tiếp địa vỏ vàng-xanh Cu/PVC 1x6mm2Theo HSTK5m
54Dây tiếp địa vỏ vàng-xanh Cu/PVC 1x10mm2Theo HSTK5m
55Dây tiếp địa vỏ vàng-xanh Cu/PVC 1x16mm2Theo HSTK10m
56Ống luồn dây HDPE D65/50Theo HSTK40m
57Ống luồn dây D32Theo HSTK114m
58Ống luồn dây D20Theo HSTK463m
59Ống luồn dây D16Theo HSTK311m
60Quạt hút mùi WCTheo HSTK2cái
61Cọc tiếp địa đồng D16 dài 2,4mTheo HSTK7cọc
62Băng đồng tiếp địa 25x3Theo HSTK15m
63Dây thép D12Theo HSTK143m
64Ông luồn dây D25Theo HSTK24m
65Kim thu sét D16 kèm đế đấtTheo HSTK2cái
66Dây đồng tròn M16Theo HSTK8m
67Hộp kiểm tra tiếp địaTheo HSTK2cái
68Hộp đựng bình chữa cháyTheo HSTK2hộp
69Bình bột MFZL 4/4kgTheo HSTK4bộ
70Bình khí Co2/MT3/3kgTheo HSTK4bộ
71Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK2bộ
72Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK3bộ
73Lắp đặt LavaboTheo HSTK2bộ
74Lắp đặt vòi chậu nướcTheo HSTK2bộ
75Lắp đặt vòi senTheo HSTK2bộ
76Lắp đặt vòi rửa + tưới câyTheo HSTK5bộ
77Lắp đặt phễu thu sàn Inox D60Theo HSTK6cái
78Lắp đặt phễu thu nước mưa D150Theo HSTK11cái
79Lắp đặt phễu thu nước mưa D90Theo HSTK4cái
80Van nhựa PPR 2 chiều D40Theo HSTK1cái
81Van nhựa PPR 2 chiều D32Theo HSTK6cái
82Van nhựa PPR 2 chiều D25Theo HSTK6cái
83Van nhựa PPR 2 chiều D20Theo HSTK6cái
84Van 1 chiều đồng D25 (PN8)Theo HSTK2bộ
85Bơm cấp nước sinh hoạt Q=2m3/h, H=25mTheo HSTK2bộ
86Crêpin ống hútTheo HSTK1cái
87Van phao cơTheo HSTK1cái
88Van phao điệnTheo HSTK1cái
89Tét nước Inox 2m3Theo HSTK1bể
90Đồng hồ đo lưu lượng D20Theo HSTK1cái
91Bình nước nóng 30LTheo HSTK1bộ
92ống lạnh PPR PN10 D40Theo HSTK0,15100m
93ống lạnh PPR PN10 D32Theo HSTK0,2100m
94ống lạnh PPR PN10 D25Theo HSTK0,3100m
95ống lạnh PPR PN10 D20Theo HSTK0,4100m
96ống lạnh PPR PN20 D25Theo HSTK0,25100m
97ống lạnh PPR PN20 D20Theo HSTK0,1100m
98Cút 90 độ nhựa PPR D40Theo HSTK5cái
99Cút 90 độ nhựa PPR D32Theo HSTK10cái
100Cút 90 độ nhựa PPR D25Theo HSTK10cái
101Cút 90 độ nhựa PPR D20Theo HSTK15cái
102Cút 90 độ nhựa PPR D 20 ren trongTheo HSTK20cái
103Tê đều nhựa PPR D25Theo HSTK2cái
104Tê đều nhựa PPR D20Theo HSTK5cái
105Tê thu nhựa 40x25Theo HSTK1cái
106Tê thu nhựa PPR D25x20Theo HSTK10cái
107Côn thu nhựa PPR D25/20Theo HSTK5cái
108Rắc co nhựa PPR D32Theo HSTK2cái
109Rắc co nhựa PPR D25Theo HSTK2cái
110Măng sông PPR D40Theo HSTK4cái
111Măng sông PPR D32Theo HSTK5cái
112Măng sông PPR D25Theo HSTK13cái
113Măng sông PPR D20Theo HSTK13cái
114Nút bịt PPR D20Theo HSTK15cái
115Vật tư phụTheo HSTK1
116Ống nhựa U.PVC Class 2 D125Theo HSTK0,3100m
117Ống nhựa U.PVC Class 2 D110Theo HSTK0,35100m
118Ống nhựa U.PVC Class 2 D90Theo HSTK0,1100m
119Ống nhựa U.PVC Class 2 D75Theo HSTK0,05100m
120Ống nhựa U.PVC Class 2 D60Theo HSTK0,15100m
121Ống nhựa U.PVC Class 2 D42Theo HSTK0,05100m
122Tê đều nhựa U.PVC D110 45 độTheo HSTK5cái
123Tê đều nhựa U.PVC D90 45 độTheo HSTK11cái
124Tê thu nhựa U.PVC D125/90 45 độTheo HSTK11cái
125Tê thu nhựa U.PVC D110/75 45 độTheo HSTK1cái
126Tê thu nhựa U.PVC D110/60 45 độTheo HSTK2cái
127Tê thu nhựa U.PVC D75/60 45 độTheo HSTK8cái
128Cút nhựa U.PVC 135 độ D125Theo HSTK5cái
129Cút nhựa U.PVC 135 độ D110Theo HSTK15cái
130Cút nhựa U.PVC 135 độ D90Theo HSTK60cái
131Cút nhựa U.PVC 135 độ D75Theo HSTK2cái
132Cút nhựa U.PVC 135 độ D60Theo HSTK15cái
133Cút nhựa U.PVC 135 độ D42Theo HSTK5cái
134Cút nhựa U.PVC 90 độ D60Theo HSTK5cái
135Cút nhựa U.PVC 42 độ D42Theo HSTK15cái
136Côn thu nhựa U.PVC D60/42Theo HSTK4cái
137Con thỏ U.PVC xi phong D42Theo HSTK2bộ
138Con thỏ U.PVC xi phong D60Theo HSTK6bộ
139Keo gắn ốngTheo HSTK25Túy
140Ga thoát nước 500x500Theo HSTK1cái
141Vật tư phụTheo HSTK1
C Hạng mục 3: Sân, bể phốt
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, đất cấp ITheo HSTK0,18100m³
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,03100m³
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK0,15100m³
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,15100m³/km
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK1,19
6Ván khuôn móng cộtTheo HSTK0,02100m²
7Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK2,09
8Ván khuôn móng cộtTheo HSTK0,08100m²
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,24tấn
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK5,29
11Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK1,03
12Ván khuôn móng cộtTheo HSTK0,13100m²
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK0,19tấn
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK6,15
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK29,7
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK33,06
17Chống thấm bể nước, bể phốt bằng dung dịch chống thấmTheo HSTK29,46
18Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo HSTK9m
19Rải nilong lót nềnTheo HSTK140m2
20Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK21
21Bê tông thương phẩm đá 1x2 mác 250Theo HSTK21,53m3
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK140
23Đào đất móng băng rộng Theo HSTK1,72
24Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,29
25Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày Theo HSTK1,16
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK148,84
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.560.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng Dân dụng và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư Xây dựng Dân dụng có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào xúc1
2 Máy đầm cóc Đầm chặt1
3 Máy trộn bê tông trộn bê tông1
4 Máy trộn vữa trộn vữa1
5 Ô tô tự đổ 3-5T chở hàng hóa1
6 Máy đầm bàn đầm bê tông2
7 Máy đầm dùi đầm bê tông2
8 Máy uốn cắt thép uốn cắt thép1
9 Máy hàn Hàn sắt thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->