Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211235139-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC
Số hiệu KHLCNT 20211229546
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 16:11:00 đến ngày 2021-12-17 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,841,840,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, PCCC tương tự gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.289.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư xây dựng dân dụng):- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành PCCC trở lên; hoặc bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động như: cấp thoát nước, tự động hóa, điện- cơ điện công trình, xây dựng dân dụng….., kèm theo chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC khóa 6 tháng- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình PCCC(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường có chứng chỉ hành nghề giám sát tối thiểu hạng III đối với loại công trình dân dụng theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP và nghị định 100/2018/NĐ-CP.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư xây dựng dân dụng):- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành PCCC trở lên; hoặc bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động như: cấp thoát nước, tự động hóa, điện- cơ điện công trình, xây dựng dân dụng….., kèm theo chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC khóa 6 tháng- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình PCCC(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC
Trường Mầm non Tam Đồng, xã Tam Đồng, huyện Mê Linh (khu Cư An)
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh , địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, huyện Mê Linh.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư, Bên mời thầu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị lập, hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế - Dự toán, thẩm định HSYC, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu; + Đơn vị tư vấn lập HSYC, phân tích đánh giá HSĐX: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Việt Nam; Nhà thầu tham dự thầu không cùng một thuộc cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh , địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, huyện Mê Linh.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các bản scan tài liệu sau đây (Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực): - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (nếu có); Giấy ủy quyền (nếu có); Cam kết tín dụng thực hiện gói thầu; Bảo đảm dự thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng dân dụng hạng III trở lên và giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (thi công, lắp đặt hệ thống PCCC) - Xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế đến hết ngày 30/9/2021. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSĐX và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt162,6m
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt134,129m2
3Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt50,882m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt9,565m3
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt69,6m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2,08m2
7Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế liệuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt11,061m3
8Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt7,466m3
9Đóng lưới thép hàn vào tường chống rạn tường giữa lớp trát mới và cũTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt108,8m
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt14,08m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt78,128m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt34,566m2
13Lát nền, sàn bằng đá granit, tiết diện đá Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1,833m2
14Sửa chữa, đấu nối mở ô thoát hiểm song săt tại vị trí sau này làm thang thoát hiểmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1mục
15Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt112,694m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt14,08m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt112,694m2
18Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Xingfa EUROHA, dày 1.4ly, kính trắng an toàn 6.38 ly, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt109,613m2
B BỂ NƯỚC PCCC + NHÀ TRẠM BƠM
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt24,21m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt9,165m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2,64100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt29,328m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,153100m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,183100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt9,165m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,458100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2,344tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt22,913m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,113tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt3,973tấn
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2,644100m2
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt32,06m3
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,114100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,743100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,06tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,248tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1,436tấn
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt13,976m3
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,051m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,003100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,005tấn
24Băng cản nước (sika waterbars hoặc tương đương)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt45,8m
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt125,44m2
27Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt152,81m2
28Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt82,13m2
29Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt125,44m2
30Gia công thang sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,019tấn
31Lắp dựng thang thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,019tấn
C NHÀ TRẠM BƠM
1Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt7,625m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,006100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,002tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,005tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,066m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt43,762m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt38,042m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2,31m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt43,762m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt40,352m2
11Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,075tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,075tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt6,989m2
14Lợp mái tôn chống nóng dày 0.45mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,159100m2
15Lắp dựng tôn ke gócTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt11,75m
16Sản xuất và lắp đặt cửa thép (khung thép hộp + huỳnh thép tấm)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2,82m2
17Sản xuất và lắp đặt cửa thép (khung thép hộp + chớp thép tấm)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2,88m2
18Gia công cửa sắt bằng sắt đặc 14x14Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,066tấn
19Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2,88m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2,386m2
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
22Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
23Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
24Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
25Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2m
26Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt15m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 4mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt40m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =30mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt12m
29Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt35m
30Tủ điện chiếu sángTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
31Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80AmpeTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
32Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
33Lắp đặt hộp 60*40*20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
34Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/FR/PVC 3x25+1x16mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt14m
35Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/FR/PVC 4x16mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt10m
36Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/FR/PVC 4x6mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt10m
37Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
38Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
39Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
40Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
41Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt7m3
42Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt5cọc
43Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt18,6m
44Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
45Dây tiếp địa đồng bọc M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt3m
D THANG THOÁT HIỂM
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt22,721m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,655m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt11,395m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,95m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,179tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,345tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,198100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,154100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt4,259m3
10Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,582m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2,812m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,373m3
13Sản xuất và lắp đặt bulong neo M20x400Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
14Gia công thang sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2,584tấn
15Lắp dựng thang sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2,584tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt101,472m2
17Bulong M16Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt108cái
18Bulong ren M18Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt52cái
E NHÀ ĐỂ XE
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt70,625m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,063tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,245tấn
4Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt19,21m
5Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,576m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt4,896m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,576m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,05tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,02tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,032100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,022100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2,388m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt3,182m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,364m3
15Sản xuất và lắp đặt bulong neo M20x400Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
16Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,151tấn
17Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,206tấn
18Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,145tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt33,149m2
20Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,151tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,206tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,145tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42 ly chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,611100m2
24Lắp đặt máng thu nước bằng tôn dày 1 lyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt13,2m
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,16100m
26Lắp đặt cút 60mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
27Lắp đặt chếch 60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
28Lắp đặt thu 76/60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
29Rọ chắn rác D60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
F CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt12,616m2
2Tháo dỡ tường rào thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt71,304m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,616m2
4Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt4,887m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1,558m3
6Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,886m3
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt41,36m2
8Xây cột, trụ bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22), vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,758m3
9Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt6,225m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt6,225m2
11Lắp dựng cửa khung vách biển trườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt12,616m2
12Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,096100m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1,181m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,036100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1,181m3
16Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt3,195m3
17Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2,658m3
18Xây gạch bê tôngg 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt4,494m3
19Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,807m3
20Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,794m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,111100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,009tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,055tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,873m3
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt47,213m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt40,506m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt87,719m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt41,36m2
29Lắp dựng hoa sắt tường ràoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt41,36m2
30Gia công cổng sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,092tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt9,936m2
32Lắp đặt kết cấu thép khác. cánh cổngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,092tấn
G GA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt11cấu kiện
2Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt5,61m
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,219m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2,519m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,219m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,329m3
7Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,112m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,006100m2
9Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,008tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,194m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt3,723m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,81m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,008100m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,025tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,156m3
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
17Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt101m
18Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,42m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt3,57m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,42m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,329m3
22Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt3,118m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt13,08m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt4,36m2
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt11cái
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1,092100m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,039100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1,092m3
29Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1,073m3
30Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt3,9m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt9,75m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,058100m2
33Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,207tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9m3
35Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt3,867m3
H HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện: P=15Kw, Q=63M3/h; H=36m - Tubos/Việt NamTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt11 máy
2Lắt đặt Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel: P=15Kw, Q=63M3/h; H=36m - Tubos/Việt NamTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt11 máy
3Lắp đặt Máy bơm chữa bù áp cơ điện:P=2,2kw, Q=3,6M3/h; H=40m - Tubos/Việt NamTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt11 máy
4Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
5Lắp đặt công tắc áp lựcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
6Lắp đặt bình tích áp 100lTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1Bình
7Bể nước mồi 100lTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1bể
8Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy tự độngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1tủ
9Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ D100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
10Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ D40mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
11Lắp đặt Y lọc rác đường kính D100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
12lắp đặt Y lọc rác đường kính D40mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
13Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
14Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
15Lắp đặt van hai chiều mặt bích, đường kính van 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
16Lắp đặt van hai chiều mặt bích, đường kính van 65mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
17Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 40mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
18Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
19Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
20Lắp đặt van một chiều ren đồng , đường kính van 40mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
21Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
22Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
23Lắp đặt bích thép rỗng D100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt12cặp bích
24Lắp đặt bích thép đặc D100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1cặp bích
25Lắp bích thép, đường kính ống 65mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt4cặp bích
26Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,21100m
27Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,06100m
28Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,12100m
29Lắp đặt ổng thép tráng kẽm bằng phương pháp mang sồng, đường kính ống thép D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,15100m
30Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
31Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
32Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
33Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính cút 25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt11cái
34Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính cút 25/15mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
35Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100/65mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
36Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100/50mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
37Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25/15mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
38Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
39Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
40Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp ren, đường kính tê 40/25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
41Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp ren, đường kính tê 25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
42Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp ren, đường kính tê 25/15mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
43Lắp đặt rắc co tráng thép, đường kính D40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
44Lắp đặt rắc co tráng thép, đường kính D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
45Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt10m
46Lắp đặt dây dẫn 3x4+1x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt10m
47Lắp đặt dây dẩn 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt10m
48Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt30m
49Khoan rút lõiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt41 lỗ khoan
50Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,21100m
51Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,33100m
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt10,503m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2m3
54Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,42100m
55Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,58100m
56Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,02100m
57Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
58Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp ren, đường kính cút 65mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
59Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp ren, đường kính cút 50mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
60Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
61Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
62Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp ren, đường kính tê 65mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
63Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp ren, đường kính tê 65/50mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
64Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp ren, đường kính tê 65/50mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
65Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
66Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
67Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van D100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
68Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
69Lắp đặt van một chiều, đường kính van 65mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
70Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt4cặp bích
71Lắp đặt hộp đựng phương tiện phá dỡ KT:900x700x200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
72Dụng cụ phá dỡ: búa tạTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
73Dụng cụ phá dỡ: kìm cộng lựcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
74Dụng cụ phá dỡ: xà beengTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
75Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 600x700x250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
76Lắp đặt kép thép nối bằng phương pháp măng sông d=50mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
77Lắp đặt mang sông tráng kẽm, đường kính D65Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
78Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
79Lắp đặt khớp nối ren trong đường kính d=50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
80Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đường kính 65mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
81Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đương kính 50mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
82Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d65/20m-16 barTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
83Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50/20m-16 barTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
84Lắp đặt lăng phun chữa cháy , đường kính d=65mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
85Lắp đặt lăng phun chữa cháy , đường kính d=50mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
86Bình chữa cháy MFZ8,8KGTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt33Bình
87Nội quy tiêu lệnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
88Kệ để bình chữa cháyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt11cái
89Đào đất đường ốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt13,68m3
90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,137100m3
91Khoan rút lõiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt21 lỗ khoan
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt25,34m2
93Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,42100m
94Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6100m
95Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt11 trung tâm
96Lắp đặt bộ chuyển đổ nguồn 220VAC-24VDCTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt11 bộ
97Lắp đặt hộp nối dây 200x200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2hộp
98Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy- ChungmeiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt5,510 đầu
99Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt loại thường - ChungmeiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1,510 đầu
100Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp - ChungmeiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,65 nút
101Lắp đặt chuông báo cháy - ChungmeiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,65 chuông
102Lắp đặt đèn báo cháyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,65 đèn
103Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 5Px0,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt162m
104Kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt709m
105Kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt168m
106Lắp đặt ống HDPE , đường kính ống 32/25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt162m
107Măng sông nhựa d16Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt250cái
108Kẹp giữ ống d16Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt445cái
109Lắp đặt hộp chia 3 , đường kính d=16mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt50hộp
110Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt445m
111Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
112Đào đất đường ốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,35m3
113Đắp đất đường ốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,35m3
114Điện trở cuối kênhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt0,410 đầu
115Lắp đặt hộp chia 3 , đường kính d=16mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt99hộp
116Lắp đặt vỏ tủ tổ hợp chuông đèn báo cháyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
117Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn exitTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1,45 đèn
118Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt25 đèn
119Kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt320m
120Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt250m
121Măng sông nhựa d16Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt90cái
122Kẹp giữ ống d16Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt176cái
123Lắp đặt hộp chia 3 , đường kính d=16mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt20hộp
124Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
125Máy bơm chữa cháy động cơ điện: P=15Kw, Q=63M3/h;H=36m-Tubos-Việt NamTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
126Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ điêzel: P=15Kw, Q=63M3/h;H=36m-Tubos-Việt NamTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
127Máy bơm chữa bù áp động cơ: P=2,2Kw, Q=3,6M3/h;H=40m-Tubos-Việt NamTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
128Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy-Việt NamTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
129Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh-Đài LoanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, PCCC tương tự gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.289.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 01 kỹ sư xây dựng dân dụng):- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC: 1 - Có Bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành PCCC trở lên; hoặc bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động như: cấp thoát nước, tự động hóa, điện- cơ điện công trình, xây dựng dân dụng….., kèm theo chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC khóa 6 tháng- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình PCCC(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: 01 người 1 - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.11
4 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường có chứng chỉ hành nghề giám sát tối thiểu hạng III đối với loại công trình dân dụng theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP và nghị định 100/2018/NĐ-CP.33
5 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 01 kỹ sư xây dựng dân dụng):- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.33
6 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC: 1 - Có Bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành PCCC trở lên; hoặc bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động như: cấp thoát nước, tự động hóa, điện- cơ điện công trình, xây dựng dân dụng….., kèm theo chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC khóa 6 tháng- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình PCCC(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.33
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: 01 người 1 - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép sử dụng tốt1
2 Máy hàn sử dụng tốt1
3 Máy khoan bê tông cầm tay sử dụng tốt1
4 Ô tô tự đổ sử dụng tốt1
5 Máy đầm bàn sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông 250 lít sử dụng tốt1
8 Máy trộn vữa sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->