Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211235139-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20211229546 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 16:11:00 đến ngày 2021-12-17 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,841,840,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, PCCC tương tự gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.289.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư xây dựng dân dụng):- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành PCCC trở lên; hoặc bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động như: cấp thoát nước, tự động hóa, điện- cơ điện công trình, xây dựng dân dụng….., kèm theo chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC khóa 6 tháng- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình PCCC(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường có chứng chỉ hành nghề giám sát tối thiểu hạng III đối với loại công trình dân dụng theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP và nghị định 100/2018/NĐ-CP. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư xây dựng dân dụng):- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành PCCC trở lên; hoặc bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động như: cấp thoát nước, tự động hóa, điện- cơ điện công trình, xây dựng dân dụng….., kèm theo chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC khóa 6 tháng- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình PCCC(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC Trường Mầm non Tam Đồng, xã Tam Đồng, huyện Mê Linh (khu Cư An) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các bản scan tài liệu sau đây (Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực): - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (nếu có); Giấy ủy quyền (nếu có); Cam kết tín dụng thực hiện gói thầu; Bảo đảm dự thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng dân dụng hạng III trở lên và giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (thi công, lắp đặt hệ thống PCCC) - Xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế đến hết ngày 30/9/2021. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSĐX và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 162,6 | m |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 134,129 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50,882 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,565 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 69,6 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,08 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế liệu | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,061 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,466 | m3 |
| 9 | Đóng lưới thép hàn vào tường chống rạn tường giữa lớp trát mới và cũ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 108,8 | m |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,08 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 78,128 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,566 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng đá granit, tiết diện đá | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,833 | m2 |
| 14 | Sửa chữa, đấu nối mở ô thoát hiểm song săt tại vị trí sau này làm thang thoát hiểm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | mục |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 112,694 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,08 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 112,694 | m2 |
| 18 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Xingfa EUROHA, dày 1.4ly, kính trắng an toàn 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 109,613 | m2 |
| B | BỂ NƯỚC PCCC + NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,2 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,165 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,64 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,328 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,153 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,183 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,165 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,458 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,344 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,913 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,113 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,973 | tấn |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,644 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,06 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,114 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,743 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,06 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,248 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,436 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,976 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,051 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,005 | tấn |
| 24 | Băng cản nước (sika waterbars hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,8 | m |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 125,44 | m2 |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 152,81 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 82,13 | m2 |
| 29 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 125,44 | m2 |
| 30 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,019 | tấn |
| 31 | Lắp dựng thang thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,019 | tấn |
| C | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,625 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,002 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,005 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,066 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 43,762 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,042 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,31 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 43,762 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40,352 | m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,075 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,075 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,989 | m2 |
| 14 | Lợp mái tôn chống nóng dày 0.45mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,159 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng tôn ke góc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,75 | m |
| 16 | Sản xuất và lắp đặt cửa thép (khung thép hộp + huỳnh thép tấm) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,82 | m2 |
| 17 | Sản xuất và lắp đặt cửa thép (khung thép hộp + chớp thép tấm) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,88 | m2 |
| 18 | Gia công cửa sắt bằng sắt đặc 14x14 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,066 | tấn |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,88 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,386 | m2 |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =30mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 30 | Tủ điện chiếu sáng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp 60*40*20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/FR/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/FR/PVC 4x16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/FR/PVC 4x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 37 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | m3 |
| 42 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 43 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,6 | m |
| 44 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 45 | Dây tiếp địa đồng bọc M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | m |
| D | THANG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,72 | 1m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,655 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,395 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,95 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,179 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,345 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,198 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,154 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,259 | m3 |
| 10 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,582 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,812 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,373 | m3 |
| 13 | Sản xuất và lắp đặt bulong neo M20x400 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 14 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,584 | tấn |
| 15 | Lắp dựng thang sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,584 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 101,472 | m2 |
| 17 | Bulong M16 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 108 | cái |
| 18 | Bulong ren M18 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 52 | cái |
| E | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 70,625 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,063 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,245 | tấn |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,2 | 1m |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,576 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,896 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,576 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,05 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,02 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,388 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,182 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,364 | m3 |
| 15 | Sản xuất và lắp đặt bulong neo M20x400 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,151 | tấn |
| 17 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,206 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,145 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,149 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,151 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,206 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,145 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42 ly chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,611 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt máng thu nước bằng tôn dày 1 ly | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,2 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt chếch 60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt thu 76/60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Rọ chắn rác D60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| F | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,616 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tường rào thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 71,304 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,616 | m2 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,887 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,558 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,886 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,36 | m2 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,758 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,225 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,225 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung vách biển trường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,616 | m2 |
| 12 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,096 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,181 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,181 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,195 | m3 |
| 17 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,658 | m3 |
| 18 | Xây gạch bê tôngg 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,494 | m3 |
| 19 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,807 | m3 |
| 20 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,794 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,111 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,009 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,055 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,873 | m3 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 47,213 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40,506 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 87,719 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,36 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,36 | m2 |
| 30 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,092 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,936 | m2 |
| 32 | Lắp đặt kết cấu thép khác. cánh cổng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,092 | tấn |
| G | GA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | cấu kiện |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,6 | 1m |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,219 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,519 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,219 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,329 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,112 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,008 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,194 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,723 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,81 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,156 | m3 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | 1m |
| 18 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,42 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,57 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,42 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,329 | m3 |
| 22 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,118 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,08 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,36 | m2 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,092 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,039 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,092 | m3 |
| 29 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,073 | m3 |
| 30 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,9 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,75 | m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,207 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,867 | m3 |
| H | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện: P=15Kw, Q=63M3/h; H=36m - Tubos/Việt Nam | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắt đặt Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel: P=15Kw, Q=63M3/h; H=36m - Tubos/Việt Nam | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt Máy bơm chữa bù áp cơ điện:P=2,2kw, Q=3,6M3/h; H=40m - Tubos/Việt Nam | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt bình tích áp 100l | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bình |
| 7 | Bể nước mồi 100l | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy tự động | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ D100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ D40mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y lọc rác đường kính D100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | lắp đặt Y lọc rác đường kính D40mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van hai chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van hai chiều mặt bích, đường kính van 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van một chiều ren đồng , đường kính van 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt bích thép rỗng D100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cặp bích |
| 24 | Lắp đặt bích thép đặc D100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cặp bích |
| 25 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cặp bích |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,21 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ổng thép tráng kẽm bằng phương pháp mang sồng, đường kính ống thép D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính cút 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính cút 25/15mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100/65mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100/50mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25/15mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp ren, đường kính tê 40/25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp ren, đường kính tê 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp ren, đường kính tê 25/15mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt rắc co tráng thép, đường kính D40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt rắc co tráng thép, đường kính D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 3x4+1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẩn 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 49 | Khoan rút lõi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | 1 lỗ khoan |
| 50 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,21 | 100m |
| 51 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,33 | 100m |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,503 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2 | m3 |
| 54 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,42 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,58 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp ren, đường kính cút 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp ren, đường kính cút 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp ren, đường kính tê 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp ren, đường kính tê 65/50mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp ren, đường kính tê 65/50mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van D100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cặp bích |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện phá dỡ KT:900x700x200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 72 | Dụng cụ phá dỡ: búa tạ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Dụng cụ phá dỡ: kìm cộng lực | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Dụng cụ phá dỡ: xà beeng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 600x700x250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt kép thép nối bằng phương pháp măng sông d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt mang sông tráng kẽm, đường kính D65 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt khớp nối ren trong đường kính d=50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đường kính 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đương kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d65/20m-16 bar | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50/20m-16 bar | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy , đường kính d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy , đường kính d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 86 | Bình chữa cháy MFZ8,8KG | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33 | Bình |
| 87 | Nội quy tiêu lệnh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 88 | Kệ để bình chữa cháy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 89 | Đào đất đường ống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,68 | m3 |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,137 | 100m3 |
| 91 | Khoan rút lõi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | 1 lỗ khoan |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,34 | m2 |
| 93 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,42 | 100m |
| 94 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 95 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 96 | Lắp đặt bộ chuyển đổ nguồn 220VAC-24VDC | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 97 | Lắp đặt hộp nối dây 200x200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 98 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy- Chungmei | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,5 | 10 đầu |
| 99 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt loại thường - Chungmei | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5 | 10 đầu |
| 100 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp - Chungmei | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6 | 5 nút |
| 101 | Lắp đặt chuông báo cháy - Chungmei | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6 | 5 chuông |
| 102 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| 103 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 5Px0,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 162 | m |
| 104 | Kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 709 | m |
| 105 | Kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 168 | m |
| 106 | Lắp đặt ống HDPE , đường kính ống 32/25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 162 | m |
| 107 | Măng sông nhựa d16 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 250 | cái |
| 108 | Kẹp giữ ống d16 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 445 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp chia 3 , đường kính d=16mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | hộp |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 445 | m |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 112 | Đào đất đường ống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,35 | m3 |
| 113 | Đắp đất đường ống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,35 | m3 |
| 114 | Điện trở cuối kênh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4 | 10 đầu |
| 115 | Lắp đặt hộp chia 3 , đường kính d=16mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 99 | hộp |
| 116 | Lắp đặt vỏ tủ tổ hợp chuông đèn báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn exit | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4 | 5 đèn |
| 118 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | 5 đèn |
| 119 | Kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 320 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 121 | Măng sông nhựa d16 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 90 | cái |
| 122 | Kẹp giữ ống d16 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 176 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp chia 3 , đường kính d=16mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | hộp |
| 124 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 125 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện: P=15Kw, Q=63M3/h;H=36m-Tubos-Việt Nam | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 126 | Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ điêzel: P=15Kw, Q=63M3/h;H=36m-Tubos-Việt Nam | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 127 | Máy bơm chữa bù áp động cơ: P=2,2Kw, Q=3,6M3/h;H=40m-Tubos-Việt Nam | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 128 | Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy-Việt Nam | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 129 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh-Đài Loan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, PCCC tương tự gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.289.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | 01 kỹ sư xây dựng dân dụng):- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC: | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành PCCC trở lên; hoặc bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động như: cấp thoát nước, tự động hóa, điện- cơ điện công trình, xây dựng dân dụng….., kèm theo chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC khóa 6 tháng- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình PCCC(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: 01 người | 1 | - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 1 | 1 |
| 4 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường có chứng chỉ hành nghề giám sát tối thiểu hạng III đối với loại công trình dân dụng theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP và nghị định 100/2018/NĐ-CP. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | 01 kỹ sư xây dựng dân dụng):- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC: | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành PCCC trở lên; hoặc bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động như: cấp thoát nước, tự động hóa, điện- cơ điện công trình, xây dựng dân dụng….., kèm theo chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC khóa 6 tháng- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình PCCC(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: 01 người | 1 | - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn | sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi