Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211236614-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Hải Nam Phúc
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211235564
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS huyện và các nguồn khác từ NS huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 16:05:00 đến ngày 2021-12-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,537,294,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.306E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.84E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng, cấp III có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu là 1.076.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.076.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.152.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư XD dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (Xác nhận của chủ đầu tư) trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Trung cấp chuyên ngành Dân dụng trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (Xác nhận của chủ đầu tư) trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 trung cấp xây dựng công trình dân dụng có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (Xác nhận của chủ đầu tư) trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy trộn >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-- Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-- Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-- Máy phát điện 5KVA
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-- Ô tô >=5tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn hạn lưu hành
- Số lượng tối thiểu 1
9-- Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Hải Nam Phúc
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Sửa chữa, nâng cấp trụ sở làm việc HĐND-UBND xã Trà Cang
210 Ngày
E-CDNT 3 NS huyện và các nguồn khác từ NS huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trà Cang; Địa chỉ: xã Trà Cang, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0364389551, fax: ......................
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV đầu tư xây dựng Xuân Vương; Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Nam Trà My; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Ủy ban nhân dân xã Trà Cang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Ủy ban nhân dân xã Trà Cang; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân xã Trà Cang; Địa chỉ: xã Trà Cang, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trà Cang; Địa chỉ: xã Trà Cang, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0364389551, fax: ......................


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trà Cang; Địa chỉ: xã Trà Cang, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0364389551, fax: ......................
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Ngô Tấn Lạc – Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Trà Cang, Địa chỉ: xã Trà Cang, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0364389551.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Hải Nam phúc; Địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My; Điện thoại: 0913143477
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nam Trà My; Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880723, fax: (0235)3880723
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V306,728m2
2Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V306,728m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2.310,205m2
4Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V939,718m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.677,215m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V190,437m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V350,511m2
8Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V350,511m2
9Thay kính bể, loại kính trắng 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V10
10Lắp đặt khóa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
11Thay thế toàn bộ bản lề cửa cũMô tả kỹ thuật theo chương V102cái
12Gia cố khung cửa bằng thép chữ LMô tả kỹ thuật theo chương V784cái
13GCLD cửa phòng làm việc mới cải tạo, cửa gỗ, sơn màu, gỗ xoan đàoMô tả kỹ thuật theo chương V11,036
14GCLD cửa đi sảnh chính bằng khung thép mạ kẽm, kính cường lực 8 ly, pa nô tôn dày 1,5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V7,507
15GCLD vách kính cầu thang bằng khung thép mạ kẽm, kính cường lực 8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,979
16Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V185,4521m2
17Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V160,398m2
18Làm sạch bề mặt bê tông sê nô, vận chuyển vữa từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V10công
19Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V160,398m2
20Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V160,398m2
21Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V160,398m2
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,328100m
23Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V371,984m2
24Tháo dỡ lan can gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1.760,724m
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,72100m2
26Vận chuyển ngói cũ trên mái xuống đấtMô tả kỹ thuật theo chương V10công
27Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,162m3
28Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V31,5m2
29Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,684m2
30Dặm vá, sửa lại bậc cấp trát granitoMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
31Xử lý vết nứt tường bằng đinh đĩa, keo chống co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V5vị trí
32Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng tấmMô tả kỹ thuật theo chương V280m2
33Dặm vá, sửa chữa, trát lại lanh tô cửa sổ bị bểMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
35Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,822m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,715m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,715m2
39Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V8,778100m2
40Tháo dỡ và lắp đặt lại hệ chống sét trên mái (công và vật tư thay thế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
41Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
42Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
43Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
44Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
45Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
46Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V102hộp
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
48Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
49Lắp đặt tủ điện tổng toàn bộ trụ sở sơn tỉnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
B NHÀ CÔNG VỤ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V87,507m2
2Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V87,507m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V836,298m2
4Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V221,105m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V790,207m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V39,52m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V86,944m2
8Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V86,944m2
9Lắp đặt khóa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
10Thay thế toàn bộ bản lề cửa cũMô tả kỹ thuật theo chương V81cái
11Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V39,521m2
12Dọn dẹp cỏ rác trên sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V5công
13Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V47,96m2
14Làm sạch bề mặt bê tông sê nô, vận chuyển vữa từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
15Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V47,96m2
16Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V47,96m2
17Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,96m2
18Chống dột mái tôn cũMô tả kỹ thuật theo chương V10vị trí
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
20Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,284100m2
21Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
22Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
23Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
24Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
25Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
30Lắp đặt tủ điện tổng sơn tỉnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
C NHÀ XÃ ĐỘI
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V22,6m2
2Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V152,22m2
4Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V90,74m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V84,08m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,58m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V13,818m2
8Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,818m2
9Gia cố khung cửa bằng thép chữ LMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
10Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V6,581m2
11Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
12Làm sạch bề mặt bê tông sê nô, vận chuyển vữa từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V2công
13Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
14Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
15Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
16Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMô tả kỹ thuật theo chương V54,94m2
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m
18Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,246100m2
19Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
21Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
27Lắp đặt tủ điện tổng sơn tỉnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
D NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,8171m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,116m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,196100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,94m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,179tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,148m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,422m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,925m3
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,301m3
14Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,369100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,253tấn
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,024m3
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
18Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
19GCLD cửa đi bằng thép mạ kẽm pano tônMô tả kỹ thuật theo chương V9,12
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,154m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,51m2
22Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V80,664m2
23Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,9m2
24Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,76m2
25Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,52m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V117,564m2
27Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,666100m2
28Lắp đặt đèn thường có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
29Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
31Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
32Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
33Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
34Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
35Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
36LD máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
40Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
41Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
42Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,9911m3
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,392m3
45Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,532m3
46Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,784m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,99m2
51Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,95m2
52Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V71 cấu kiện
53LD cút thông hầm D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54LD ống thông hơi D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
E NHÀ XE - MÁI CHE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,081m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,1861m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,115m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,797m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,323100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,194m3
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,142100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,63m3
9Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,567tấn
10Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,567tấn
11Bulon chân cột M24Mô tả kỹ thuật theo chương V132cái
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V1,098tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V1,098tấn
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,819tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,819tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V121,581m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,975100m2
18Lắp đặt mũ úp sóng tônMô tả kỹ thuật theo chương V1.190cái
19Lắp đặt tít kê nở cố định thang đà đỡ thang PCCC loại dài >15 cm; KC 30cm/vítMô tả kỹ thuật theo chương V31tít kê
20Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1100m2
F NỀN SÂN
1Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V705m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,713m3
G MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,25m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V42,5371m3
3Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,042m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,78100m2
5Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,861100m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,507m3
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,702tấn
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,296100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1481 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.306E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.84E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng, cấp III có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu là 1.076.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.076.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.152.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư XD dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (Xác nhận của chủ đầu tư) trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)52
2 Kỹ thuật thi công 1 01 Trung cấp chuyên ngành Dân dụng trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (Xác nhận của chủ đầu tư) trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 01 trung cấp xây dựng công trình dân dụng có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (Xác nhận của chủ đầu tư) trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy trộn >=250 lít Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt2
2 - Máy đầm dùi Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt2
3 - Máy đầm cóc Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
4 - Máy cắt thép Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
5 - Máy cắt gạch đá Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
6 - Máy hàn 23Kw Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt2
7 - Máy phát điện 5KVA Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
8 - Ô tô >=5tấn Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn hạn lưu hành1
9 - Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->