Gói thầu: Gói thầu số 03 22 PCNTL-XL: Cải tạo và sắp xếp các đoạn đường dây không lộ 475E1.33 Cầu Diễn, 476E1.33 Cầu Diễn và 485E1.43 Mỗ Lao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211236514-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 22 PCNTL-XL: Cải tạo và sắp xếp các đoạn đường dây không lộ 475E1.33 Cầu Diễn, 476E1.33 Cầu Diễn và 485E1.43 Mỗ Lao |
| Số hiệu KHLCNT | 20211236335 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM + KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 15:57:00 đến ngày 2021-12-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,836,578,330 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,700,000,000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,100,000,000 đồngHợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo lưới điện trung thế có hạng mục đào rải cáp ngầm trung thế, TBA phân phối trong khu vực đô thị cấp điện áp 22kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nư¬ớc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nư¬ớc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 22 PCNTL-XL: Cải tạo và sắp xếp các đoạn đường dây không lộ 475E1.33 Cầu Diễn, 476E1.33 Cầu Diễn và 485E1.43 Mỗ Lao Cải tạo và sắp xếp các đoạn đường dây không lộ 475E1.33 Cầu Diễn, 476E1.33 Cầu Diễn và 485E1.43 Mỗ Lao 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM + KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình: Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Bản sao được chứng thực từ bản chính của một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc Quyết định thành lập; Chức năng đăng ký kinh doanh của nhà thầu phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác trong vòng 3 năm từ năm 2018 đến năm 2020 - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế - Hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành (Biên bản thanh lý) có xác nhận của Chủ đầu tư - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt tham gia gó thầu theo yêu cầu - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu - Và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Nam Từ Liêm
Địa chỉ: Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm TP Hà Nội
Điện thoại 024.22185210;
Holine: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Lã Thị Thu Yến + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QL ĐTXD + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng QL ĐTXD + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A cấp B thực hiện | |||
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| C | VẬT LIỆU | |||
| D | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| E | Lộ 475 E1.33 Cầu Diễn và 476E1.33 Cầu Diễn | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.736 | m |
| 2 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 3 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-CTSr-WS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.899 | m |
| 5 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 6 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| F | Lộ 485 E1.43 Mỗ Lao | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639 | m |
| 2 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 826 | m |
| 4 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| G | Trạm biến áp | |||
| H | TBA Xóm 16 Xuân Phương | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-CTSr-WS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| I | TBA Thành Nam | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| J | TBA Sơn Tĩnh Điện | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-CTSr-WS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| K | TBA Công ty Cổ phần Thiết bị Môi trường PT | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| L | B cấp B thực hiện | |||
| M | THIẾT BỊ | |||
| N | Đoạn ĐDK lộ 475 E1.33 và 476E1.33 đoạn từ cột dao 1 Xuân Phương 9 đến cột Dao 1 Trung tâm giáo dục số 6 | |||
| 1 | Tháo hạ cầu dao phụ tải 35kV LBS kiểu hở-Dầu-24kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 2 | Tháo hạ chống sét van vật liệu bằng composite điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ |
| 3 | Tháo hạ SOG-24kV-630A≥16kA/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | Tháo hạ Máy biến điện áp nguồn ngâm dầu 22/0,22kV 2 sứ dung lượng 100VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ 1 pha |
| O | Đoạn ĐDK lộ 485E1.43 đoạn từ cột Dao 1 Trung Văn đến cột Dao 2 Trung Văn | |||
| 1 | Tháo hạ cầu dao phụ tải 35kV LBS kiểu hở-Dầu-24kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 2 | Tháo hạ chống sét van vật liệu bằng composite điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| P | VẬT LIỆU | |||
| Q | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| R | Lộ 475 E1.33 Cầu Diễn và 476E1.33 Cầu Diễn | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244 | m |
| 2 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 579,4 | m3 |
| 3 | Gạch bê tông đặc M10 (200x95x60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19.900 | viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.012 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp 22kV bằng Gang và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | viên |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp 22kV bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | viên |
| 7 | Tiếp địa tủ RC2 cho tủ RMU (33,517kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Dây đồng M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 9 | Dây đồng trần 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 10 | Đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Biển báo lộ cáp đến và đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 14 | Cắt mặt đường bê tông nhựa,chiều sâu vết cắt 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | 100m |
| 15 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | md |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch - bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,8 | m2 |
| 18 | Đào xúc bề mặt lớp Asphalt, BTXM, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc lớp cấp phối đá dăm, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,363 | 100m3 |
| 20 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680,7 | m3 |
| 21 | Tháo rút cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | 100m |
| 22 | Đổ bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 vị trí hộp nối cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 25 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 26 | Làm đầu cáp lực 22kV, 3 pha, tiết diện ≤ 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đầu (3 pha) |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m3 |
| S | Công tác lắp đặt mốc trụ bê tông | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép mốc trụ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1773 | tấn |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sẵn mốc trụ bê tông, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mốc trụ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1144 | 100m2 |
| 4 | Sơn đầu cọc trụ bê tông gắn mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cọc mốc trụ bê tông, thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 6 | Đào móng hố mốc trụ, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3475 | m3 |
| 7 | Đắp đất mốc trụ bê tông bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công cọc mốc bê tông đúc sẵn, cự ly ≤ 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | tấn /km |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,717 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,717 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,717 | 100m3 |
| T | Xây bệ tủ RMU 3 ngăn (4 bệ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,544 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,415 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bệ tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,63 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,685 | m2 |
| 13 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 14 | Tháo hạ cáp ngầm Cu-PVC 3x240mm2, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | 100m |
| 15 | Tháo hạ thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,173 | km |
| 16 | Tháo hạ sứ đứng trung thế điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | 10quả |
| 17 | Tháo hạ chuỗi sứ đỡ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | chuỗi |
| 18 | Tháo hạ chuỗi sứ đỡ kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| 19 | Tháo hạ thu hồi Xà rẽ XR-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Tháo hạ thu hồi Xà rẽ cột đúp ngang tuyến XRĐ2-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 21 | Tháo hạ thu hồi Xà néo cột đúp 1 pha XNĐ1P-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 22 | Tháo hạ thu hồi Xà néo cột đúp dọc tuyến XNĐ1-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 23 | Tháo hạ thu hồi Xà néo cột đúp ngang tuyến XNĐ2-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Tháo hạ thu hồi Xà đỡ cầu dao phụ tải XCDPT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 25 | Tháo hạ thu hồi Xà đỡ X2-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 26 | Tháo hạ thu hồi Xà phụ đỡ sứ 1 pha XP1-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Tháo hạ thu hồi Xà phụ đỡ sứ 3 pha XP3-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 28 | Tháo hạ thu hồi Ghế thao tác cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 29 | Tháo hạ thu hồi Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 30 | Chặt hạ, thu hồi cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cột |
| U | Lộ 485 E1.43 Mỗ Lao | |||
| 1 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,7 | m3 |
| 2 | Gạch bê tông đặc M10 (200x95x60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.200 | viên |
| 3 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp 22kV bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | viên |
| 5 | Biển báo lộ cáp đến và đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông nhựa,chiều sâu vết cắt 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | md |
| 8 | Đào xúc bề mặt lớp Asphalt, BTXM, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc lớp cấp phối đá dăm, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 10 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,1 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 vị trí hộp nối cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 14 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tấm |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,062 | 100m3 |
| V | Công tác lắp đặt mốc trụ bê tông | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép mốc trụ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5642 | tấn |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sẵn mốc trụ bê tông, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mốc trụ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100m2 |
| 4 | Sơn đầu cọc trụ bê tông gắn mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cọc mốc trụ bê tông, thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 6 | Đào móng hố mốc trụ, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2875 | m3 |
| 7 | Đắp đất mốc trụ bê tông bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công cọc mốc bê tông đúc sẵn, cự ly ≤ 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | tấn /km |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,045 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,045 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,045 | 100m3 |
| 12 | Tháo hạ thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | km |
| 13 | Tháo hạ sứ đứng trung thế điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9 | 10quả |
| 14 | Tháo hạ chuỗi sứ đỡ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chuỗi |
| 15 | Tháo hạ chuỗi sứ đỡ kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuỗi |
| 16 | Tháo hạ thu hồi Xà néo cột đúp dọc tuyến XNĐ1-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Tháo hạ thu hồi Xà đỡ cầu dao phụ tải XCDPT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Tháo hạ thu hồi Xà đỡ X2-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 19 | Tháo hạ thu hồi Xà phụ đỡ sứ 3 pha XP3-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Tháo hạ thu hồi Ghế thao tác cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Tháo hạ thu hồi Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| W | Trạm biến áp | |||
| X | TBA Xóm 16 Xuân Phương | |||
| 1 | Nắp chụp đầu sứ máy biến áp Silicone (Bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE 105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 3 | Côliê ôm cáp lên cột đơn (8,18kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thang đứng đỡ cáp mặt máy (22,22kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thang đỡ cáp ngang sàn thao tác (27,24kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Làm đầu cáp lực 22kV, 3 pha, tiết diện ≤ 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu (3 pha) |
| Y | Phần xây dựng trụ, tường phạm vị đặt tủ RMU | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,904 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,904 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | 100m3 |
| 8 | Tháo hạ cầu chì tự rơi 22 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 9 | Tháo hạ Xà lệch cả 3 pha XL3P-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Tháo hạ xà đỡ cầu chì SI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tháo hạ xà đỡ sứ trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tháo hạ sứ đứng trung thế điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10quả |
| 13 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 m |
| Z | TBA Thành Nam | |||
| 1 | Nắp chụp đầu sứ máy biến áp Silicone (Bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thang đứng đỡ cáp mặt máy (22,22kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Làm đầu cáp lực 22kV, 3 pha, tiết diện ≤ 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu (3 pha) |
| 4 | Tháo hạ cầu chì tự rơi 22 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 5 | Tháo hạ xà X2 đỉnh trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tháo hạ xà đỡ cầu chì SI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo hạ xà đỡ sứ trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tháo hạ sứ đứng trung thế điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10quả |
| 9 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 m |
| AA | TBA Sơn Tĩnh Điện | |||
| 1 | Nắp chụp đầu sứ máy biến áp Silicone (Bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE 105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 3 | Côliê ôm cáp lên cột đơn (8,18kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thang đứng đỡ cáp mặt máy (22,22kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thang đỡ cáp ngang sàn thao tác (27,24kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Làm đầu cáp lực 22kV, 3 pha, tiết diện ≤ 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu (3 pha) |
| 7 | Tháo hạ cầu chì tự rơi 22 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 8 | Tháo hạ Xà lệch cả 3 pha XL3P-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Tháo hạ xà đỡ cầu chì SI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo hạ xà đỡ sứ trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tháo hạ sứ đứng trung thế điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10quả |
| 12 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 m |
| AB | TBA Công ty Cổ phần Thiết bị Môi trường PT | |||
| 1 | Nắp chụp đầu sứ máy biến áp Silicone (Bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Côliê ôm cáp lên cột đơn (8,18kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thang đứng đỡ cáp mặt máy (22,22kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thang đỡ cáp ngang sàn thao tác (27,24kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Làm đầu cáp lực 22kV, 3 pha, tiết diện ≤ 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu (3 pha) |
| 6 | Tháo hạ cầu chì tự rơi 22 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 7 | Tháo hạ Xà lệch cả 3 pha XL3P-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tháo hạ xà đỡ cầu chì SI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tháo hạ xà đỡ sứ trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo hạ sứ đứng trung thế điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10quả |
| 11 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 m |
| AC | Hoàn trả hè đường | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2 | m2 |
| 3 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m2 |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường ≥ 10,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m2 |
| 5 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 693,8 | m2 |
| 6 | Hoàn trả 1m2 mặt đường rải đá Base 1x2 cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 7 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Cotto đỏ 40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| AD | Vận chuyển | |||
| AE | Thiết bị | |||
| AF | Đường dây không trung thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 2 | ca | |
| AG | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 2 | ca | |
| AH | Vật liệu | |||
| AI | Đường dây không trung thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 11 | ca | |
| AJ | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 10 | ca | |
| AK | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | 2 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,700,000,000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,100,000,000 đồngHợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo lưới điện trung thế có hạng mục đào rải cáp ngầm trung thế, TBA phân phối trong khu vực đô thị cấp điện áp 22kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Cần cẩu > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 2 |
| 4 | Máy bơm nư¬ớc | Máy bơm nư¬ớc | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo | 1 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 1 |
| 10 | Xe lu | Xe lu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi