Gói thầu: Gói thầu số 03 22 PCNTL-XL: Cải tạo và sắp xếp các đoạn đường dây không lộ 475E1.33 Cầu Diễn, 476E1.33 Cầu Diễn và 485E1.43 Mỗ Lao

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211236514-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM
Tên gói thầu Gói thầu số 03 22 PCNTL-XL: Cải tạo và sắp xếp các đoạn đường dây không lộ 475E1.33 Cầu Diễn, 476E1.33 Cầu Diễn và 485E1.43 Mỗ Lao
Số hiệu KHLCNT 20211236335
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM + KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 15:57:00 đến ngày 2021-12-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,836,578,330 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,700,000,000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,100,000,000 đồngHợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo lưới điện trung thế có hạng mục đào rải cáp ngầm trung thế, TBA phân phối trong khu vực đô thị cấp điện áp 22kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nư¬ớc
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Xe lu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 22 PCNTL-XL: Cải tạo và sắp xếp các đoạn đường dây không lộ 475E1.33 Cầu Diễn, 476E1.33 Cầu Diễn và 485E1.43 Mỗ Lao
Cải tạo và sắp xếp các đoạn đường dây không lộ 475E1.33 Cầu Diễn, 476E1.33 Cầu Diễn và 485E1.43 Mỗ Lao
150 Ngày
E-CDNT 3 TDTM + KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM , địa chỉ: Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nam Từ Liêm Địa chỉ: Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm TP Hà Nội Điện thoại 024.22185210; Holine: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng và tư vấn thiết kế điện Hà Nội; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : không;


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM , địa chỉ: Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nam Từ Liêm Địa chỉ: Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm TP Hà Nội Điện thoại 024.22185210; Holine: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình: Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Bản sao được chứng thực từ bản chính của một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc Quyết định thành lập; Chức năng đăng ký kinh doanh của nhà thầu phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác trong vòng 3 năm từ năm 2018 đến năm 2020 - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế - Hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành (Biên bản thanh lý) có xác nhận của Chủ đầu tư - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt tham gia gó thầu theo yêu cầu - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu - Và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nam Từ Liêm Địa chỉ: Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm TP Hà Nội Điện thoại 024.22185210; Holine: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Lã Thị Thu Yến + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QL ĐTXD + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng QL ĐTXD + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A cấp B thực hiện
B THIẾT BỊ
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
C VẬT LIỆU
D Đường cáp ngầm trung thế
E Lộ 475 E1.33 Cầu Diễn và 476E1.33 Cầu Diễn
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WSMô tả kỹ thuật theo chương V1.736m
2Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V5m
3Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-CTSr-WSMô tả kỹ thuật theo chương V252m
4Ống nhựa xoắn HDPE 195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V1.899m
5Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồngMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
6Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Vỏ tủ RMU 3 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
F Lộ 485 E1.43 Mỗ Lao
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WSMô tả kỹ thuật theo chương V639m
2Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V187m
3Ống nhựa xoắn HDPE 195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V826m
4Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồngMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
G Trạm biến áp
H TBA Xóm 16 Xuân Phương
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-CTSr-WSMô tả kỹ thuật theo chương V12m
2Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
I TBA Thành Nam
1Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
J TBA Sơn Tĩnh Điện
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-CTSr-WSMô tả kỹ thuật theo chương V12m
2Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
K TBA Công ty Cổ phần Thiết bị Môi trường PT
1Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
L B cấp B thực hiện
M THIẾT BỊ
N Đoạn ĐDK lộ 475 E1.33 và 476E1.33 đoạn từ cột dao 1 Xuân Phương 9 đến cột Dao 1 Trung tâm giáo dục số 6
1Tháo hạ cầu dao phụ tải 35kV LBS kiểu hở-Dầu-24kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
2Tháo hạ chống sét van vật liệu bằng composite điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V51 bộ
3Tháo hạ SOG-24kV-630A≥16kA/sMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
4Tháo hạ Máy biến điện áp nguồn ngâm dầu 22/0,22kV 2 sứ dung lượng 100VAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ 1 pha
O Đoạn ĐDK lộ 485E1.43 đoạn từ cột Dao 1 Trung Văn đến cột Dao 2 Trung Văn
1Tháo hạ cầu dao phụ tải 35kV LBS kiểu hở-Dầu-24kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
2Tháo hạ chống sét van vật liệu bằng composite điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
P VẬT LIỆU
Q Đường cáp ngầm trung thế
R Lộ 475 E1.33 Cầu Diễn và 476E1.33 Cầu Diễn
1Ống nhựa xoắn HDPE 130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V244m
2Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V579,4m3
3Gạch bê tông đặc M10 (200x95x60)Mô tả kỹ thuật theo chương V19.900viên
4Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V2.012m
5Mốc báo hiệu cáp 22kV bằng Gang và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V104viên
6Mốc báo hiệu cáp 22kV bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V49viên
7Tiếp địa tủ RC2 cho tủ RMU (33,517kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Dây đồng M35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
9Dây đồng trần 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
10Đầu cốt M120Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Đầu cốt M95Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Biển báo lộ cáp đến và điMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
14Cắt mặt đường bê tông nhựa,chiều sâu vết cắt 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V28,2100m
15Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V296md
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
17Phá dỡ nền gạch - bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V56,8m2
18Đào xúc bề mặt lớp Asphalt, BTXM, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,699100m3
19Đào xúc lớp cấp phối đá dăm, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V3,363100m3
20Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V680,7m3
21Tháo rút cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71100m
22Đổ bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 vị trí hộp nối cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2016m3
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0296tấn
24Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
25Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp tấm đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V8tấm
26Làm đầu cáp lực 22kV, 3 pha, tiết diện ≤ 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9đầu (3 pha)
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,308100m3
S Công tác lắp đặt mốc trụ bê tông
1Lắp dựng cốt thép mốc trụ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1773tấn
2Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sẵn mốc trụ bê tông, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,506m3
3Ván khuôn mốc trụ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1144100m2
4Sơn đầu cọc trụ bê tông gắn mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
5Lắp đặt cọc mốc trụ bê tông, thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
6Đào móng hố mốc trụ, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3475m3
7Đắp đất mốc trụ bê tông bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0099100m3
8Vận chuyển bằng thủ công cọc mốc bê tông đúc sẵn, cự ly ≤ 100mMô tả kỹ thuật theo chương V0,33tấn /km
9Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,717100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V10,717100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V10,717100m3
T Xây bệ tủ RMU 3 ngăn (4 bệ)
1Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,544m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
3Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,415m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
5Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bệ tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
9Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,354m3
11Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,63m2
12Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,685m2
13Lát gạch thẻ, vữa lót M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
14Tháo hạ cáp ngầm Cu-PVC 3x240mm2, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71100m
15Tháo hạ thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V4,173km
16Tháo hạ sứ đứng trung thế điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V16,810quả
17Tháo hạ chuỗi sứ đỡ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V54chuỗi
18Tháo hạ chuỗi sứ đỡ kép Mô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
19Tháo hạ thu hồi Xà rẽ XR-22Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Tháo hạ thu hồi Xà rẽ cột đúp ngang tuyến XRĐ2-22Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
21Tháo hạ thu hồi Xà néo cột đúp 1 pha XNĐ1P-22Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
22Tháo hạ thu hồi Xà néo cột đúp dọc tuyến XNĐ1-22Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
23Tháo hạ thu hồi Xà néo cột đúp ngang tuyến XNĐ2-22Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Tháo hạ thu hồi Xà đỡ cầu dao phụ tải XCDPTMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
25Tháo hạ thu hồi Xà đỡ X2-22Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
26Tháo hạ thu hồi Xà phụ đỡ sứ 1 pha XP1-22Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Tháo hạ thu hồi Xà phụ đỡ sứ 3 pha XP3-22Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
28Tháo hạ thu hồi Ghế thao tác cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
29Tháo hạ thu hồi Thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
30Chặt hạ, thu hồi cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V39cột
U Lộ 485 E1.43 Mỗ Lao
1Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V259,7m3
2Gạch bê tông đặc M10 (200x95x60)Mô tả kỹ thuật theo chương V8.200viên
3Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V820m
4Mốc báo hiệu cáp 22kV bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V85viên
5Biển báo lộ cáp đến và điMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Cắt mặt đường bê tông nhựa,chiều sâu vết cắt 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
7Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V190md
8Đào xúc bề mặt lớp Asphalt, BTXM, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
9Đào xúc lớp cấp phối đá dăm, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m3
10Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V393,1m3
11Đổ bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 vị trí hộp nối cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,126m3
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0185tấn
13Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0088100m2
14Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp tấm đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V5tấm
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,062100m3
V Công tác lắp đặt mốc trụ bê tông
1Lắp dựng cốt thép mốc trụ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5642tấn
2Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sẵn mốc trụ bê tông, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61m3
3Ván khuôn mốc trụ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,364100m2
4Sơn đầu cọc trụ bê tông gắn mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
5Lắp đặt cọc mốc trụ bê tông, thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
6Đào móng hố mốc trụ, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2875m3
7Đắp đất mốc trụ bê tông bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0315100m3
8Vận chuyển bằng thủ công cọc mốc bê tông đúc sẵn, cự ly ≤ 100mMô tả kỹ thuật theo chương V1,05tấn /km
9Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,045100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V3,045100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V3,045100m3
12Tháo hạ thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V2,46km
13Tháo hạ sứ đứng trung thế điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V7,910quả
14Tháo hạ chuỗi sứ đỡ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V12chuỗi
15Tháo hạ chuỗi sứ đỡ kép Mô tả kỹ thuật theo chương V2chuỗi
16Tháo hạ thu hồi Xà néo cột đúp dọc tuyến XNĐ1-22Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
17Tháo hạ thu hồi Xà đỡ cầu dao phụ tải XCDPTMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Tháo hạ thu hồi Xà đỡ X2-22Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
19Tháo hạ thu hồi Xà phụ đỡ sứ 3 pha XP3-22Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Tháo hạ thu hồi Ghế thao tác cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Tháo hạ thu hồi Thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
W Trạm biến áp
X TBA Xóm 16 Xuân Phương
1Nắp chụp đầu sứ máy biến áp Silicone (Bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Ống nhựa xoắn HDPE 105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
3Côliê ôm cáp lên cột đơn (8,18kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Thang đứng đỡ cáp mặt máy (22,22kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Thang đỡ cáp ngang sàn thao tác (27,24kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Làm đầu cáp lực 22kV, 3 pha, tiết diện ≤ 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1đầu (3 pha)
Y Phần xây dựng trụ, tường phạm vị đặt tủ RMU
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
2Xây cột, trụ gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,213m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,904m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,904m2
5Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0088100m3
6Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0088100m3
7Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0088100m3
8Tháo hạ cầu chì tự rơi 22 kVMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ (3pha)
9Tháo hạ Xà lệch cả 3 pha XL3P-22Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Tháo hạ xà đỡ cầu chì SIMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Tháo hạ xà đỡ sứ trung gianMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Tháo hạ sứ đứng trung thế điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,510quả
13Tháo hạ dây dọc cột bê tông, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V151 m
Z TBA Thành Nam
1Nắp chụp đầu sứ máy biến áp Silicone (Bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Thang đứng đỡ cáp mặt máy (22,22kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Làm đầu cáp lực 22kV, 3 pha, tiết diện ≤ 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1đầu (3 pha)
4Tháo hạ cầu chì tự rơi 22 kVMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ (3pha)
5Tháo hạ xà X2 đỉnh trạmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Tháo hạ xà đỡ cầu chì SIMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Tháo hạ xà đỡ sứ trung gianMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Tháo hạ sứ đứng trung thế điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,510quả
9Tháo hạ dây dọc cột bê tông, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V151 m
AA TBA Sơn Tĩnh Điện
1Nắp chụp đầu sứ máy biến áp Silicone (Bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Ống nhựa xoắn HDPE 105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
3Côliê ôm cáp lên cột đơn (8,18kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Thang đứng đỡ cáp mặt máy (22,22kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Thang đỡ cáp ngang sàn thao tác (27,24kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Làm đầu cáp lực 22kV, 3 pha, tiết diện ≤ 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1đầu (3 pha)
7Tháo hạ cầu chì tự rơi 22 kVMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ (3pha)
8Tháo hạ Xà lệch cả 3 pha XL3P-22Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Tháo hạ xà đỡ cầu chì SIMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Tháo hạ xà đỡ sứ trung gianMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Tháo hạ sứ đứng trung thế điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,510quả
12Tháo hạ dây dọc cột bê tông, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V151 m
AB TBA Công ty Cổ phần Thiết bị Môi trường PT
1Nắp chụp đầu sứ máy biến áp Silicone (Bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Côliê ôm cáp lên cột đơn (8,18kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Thang đứng đỡ cáp mặt máy (22,22kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Thang đỡ cáp ngang sàn thao tác (27,24kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Làm đầu cáp lực 22kV, 3 pha, tiết diện ≤ 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1đầu (3 pha)
6Tháo hạ cầu chì tự rơi 22 kVMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ (3pha)
7Tháo hạ Xà lệch cả 3 pha XL3P-22Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Tháo hạ xà đỡ cầu chì SIMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Tháo hạ xà đỡ sứ trung gianMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Tháo hạ sứ đứng trung thế điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,510quả
11Tháo hạ dây dọc cột bê tông, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V151 m
AC Hoàn trả hè đường
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,5m2
2Hoàn trả mặt đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V57,2m2
3Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V78m2
4Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường ≥ 10,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V31m2
5Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V693,8m2
6Hoàn trả 1m2 mặt đường rải đá Base 1x2 cũMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
7Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Cotto đỏ 40x40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4m2
AD Vận chuyển
AE Thiết bị
AF Đường dây không trung thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn2ca
AG Đường cáp ngầm trung thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn2ca
AH Vật liệu
AI Đường dây không trung thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn11ca
AJ Đường cáp ngầm trung thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn10ca
AK Trạm biến áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T2ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,700,000,000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,100,000,000 đồngHợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo lưới điện trung thế có hạng mục đào rải cáp ngầm trung thế, TBA phân phối trong khu vực đô thị cấp điện áp 22kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Cần cẩu > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít2
4 Máy bơm nư¬ớc Máy bơm nư¬ớc2
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại2
6 Máy hàn điện Máy hàn điện2
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
8 Tời kéo Tời kéo1
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt1
10 Xe lu Xe lu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->