Gói thầu: Gói thầu số 01: Bảo vệ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211236848-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Bảo vệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211225258 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 16:31:00 đến ngày 2021-12-20 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,890,680,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 720.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo vệGiá trị hợp đồng tương tự được tính theo chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ; Có chứng chỉ huấn luyện sử dụng công cụ hỗ trợ; Có chứng chỉ huấn luyện PCCC còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp.Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhận sự hợp lệ hoặc tài liệu tương đươngCó giấy khám sức khỏe của Trung tâm y tế hoặc bệnh viện cấp trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu xác nhận có đủ sức khỏe để lao độngCó giấy xác nhận dân sự và sơ yếu lý lịch cấp trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầuCó chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên |
| - Số lượng | 54 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp của của 54 ngườiCó chứng chỉ huấn luyện sử dụng công cụ hỗ trợ còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp của 54 ngườiCó chứng chỉ huấn luyện PCCC còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp của của 54 ngườiCó hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhận sự hợp lệ hoặc tài liệu tương đương của 54 ngườiCó giấy khám sức khỏe của Trung tâm y tế hoặc bệnh viện cấp trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu xác nhận có đủ sức khỏe để lao động của 54 ngườiCó chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân của 54 ngườiCó giấy xác nhận dân sự và sơ yếu lý lịch cấp trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu của tối thiểu 54 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Dùi cui điện (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Có giấy phép sử dụng công cụ hỗ trợ còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp) |
| - Số lượng tối thiểu | 55 |
| 2-Dùi cui cao su (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Có giấy phép đăng ký công cụ hỗ trợ) |
| - Số lượng tối thiểu | 55 |
| 3-Bộ đàm (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 55 |
| 4-Áo đại cán (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có logo gắn trên áo đã đăng ký với cơ quan công an có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 55 |
| 5-Bộ quần áo cộc tay (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có logo gắn trên áo đã đăng ký với cơ quan công an có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 55 |
| 6-Bộ quần áo dài tay (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có logo gắn trên áo đã đăng ký với cơ quan công an có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 55 |
| 7-Giầy (đôi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 55 |
| 8-Mũ, cà vạt, cầu vai (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 55 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Bảo vệ Bảo vệ các khu đất đã hoàn thành công tác GPMB và các cơ sở nhà đất được giao quản lý năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Đối với tổ chức phải có: Giấy chứng nhận đăng ký ngành nghề kinh doanh phù hợp; Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự; Giấy phép sử dụng công cụ hỗ trợ (đối với công cụ theo yêu cầu tại E-HSMT). |
| E-CDNT 15.2 | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.38285042; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.38285042 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ bảo vệ | Mô tả tại Chương V | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.8E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 720.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 720.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo vệGiá trị hợp đồng tương tự được tính theo chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách | 1 | Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ; Có chứng chỉ huấn luyện sử dụng công cụ hỗ trợ; Có chứng chỉ huấn luyện PCCC còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp.Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhận sự hợp lệ hoặc tài liệu tương đươngCó giấy khám sức khỏe của Trung tâm y tế hoặc bệnh viện cấp trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu xác nhận có đủ sức khỏe để lao độngCó giấy xác nhận dân sự và sơ yếu lý lịch cấp trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầuCó chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên | 54 | Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp của của 54 ngườiCó chứng chỉ huấn luyện sử dụng công cụ hỗ trợ còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp của 54 ngườiCó chứng chỉ huấn luyện PCCC còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp của của 54 ngườiCó hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhận sự hợp lệ hoặc tài liệu tương đương của 54 ngườiCó giấy khám sức khỏe của Trung tâm y tế hoặc bệnh viện cấp trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu xác nhận có đủ sức khỏe để lao động của 54 ngườiCó chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân của 54 ngườiCó giấy xác nhận dân sự và sơ yếu lý lịch cấp trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu của tối thiểu 54 người | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Dùi cui điện (chiếc) | Sử dụng tốt (Có giấy phép sử dụng công cụ hỗ trợ còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp) | 55 |
| 2 | Dùi cui cao su (chiếc) | Sử dụng tốt (Có giấy phép đăng ký công cụ hỗ trợ) | 55 |
| 3 | Bộ đàm (chiếc) | Sử dụng tốt | 55 |
| 4 | Áo đại cán (chiếc) | Có logo gắn trên áo đã đăng ký với cơ quan công an có thẩm quyền | 55 |
| 5 | Bộ quần áo cộc tay (bộ) | Có logo gắn trên áo đã đăng ký với cơ quan công an có thẩm quyền | 55 |
| 6 | Bộ quần áo dài tay (bộ) | Có logo gắn trên áo đã đăng ký với cơ quan công an có thẩm quyền | 55 |
| 7 | Giầy (đôi) | Sử dụng tốt | 55 |
| 8 | Mũ, cà vạt, cầu vai (bộ) | Sử dụng tốt | 55 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi