Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt hệ thống thiết bị cầu truyền hình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211237079-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các Khu công nghiệp Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt hệ thống thiết bị cầu truyền hình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211225865 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 16:40:00 đến ngày 2021-12-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 192,879,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các Khu công nghiệp Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, lắp đặt hệ thống thiết bị cầu truyền hình Mua sắm, lắp đặt thiết bịphòng họp trực tuyến của Ban Quản lý các Khu công nghiệp Phú Thọ 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị đầu cuối đã bao gồm (01 Codec, 01 Microphone Poly Studio và Điều khiển Bluetooth) | 1 | Bộ | Bao gồm: - 01 Codec xử lý âm thanh hình ảnh, Plug and Play cắm điện là chạy không có nút khởi động bật/tắt nguồn, đảm bảo việc rút điện đột ngột không gây ra lỗi phần cứng.- 01 Micro đặt bàn thu âm 360 độ- 01 Remote điều khiển bằng Bluetooth- 01 Nguồn Cấu hình thông số kỹ thuật:- Công nghệ hình ảnh:+ Hỗ trợ chuẩn H.264, H.264 High Profile, H.239, H.264 video error concealment+ Video input: có ít nhất 1 cổng USB cho camera, hỗ trợ 2 camera USB zoom 4x đồng thời cùng hãng với codec.+ Video output: độ phân giải đạt đến 1080p 30 khung hình cho cả hình ảnh People và Content. Có tùy chọn để nâng cấp cổng HDMI thứ 2 để hiển thị lên 2 màn hình với 2 nội dung khác nhau.+ Chia sẻ content: Hỗ trợ chia sẻ bằng cáp HDMI hoặc qua phần mềm cài đặt trên máy tính (qua mạng có dây hoặc không dây), hỗ trợ truyền được cả video và audio- Công nghệ âm thanh:+ Chuẩn âm thanh hỗ trợ G.711 (8 kHz); G.722.1 (16 kHz); G.722.1C (32 kHz); G.719, Siren LPR (48 kHz)+ Audio input: ít nhất 1 micro khả năng thu âm 360 độ kèm dây dài ít nhất 7,5 mét. Công nghệ thu âm được trang bị tính năng loại bỏ tiếng ồn NoiseBlock.Tích hợp được với USB headset cùng hãng với Codec. Có tùy chọn adapter để tích hợp với micro cỗ ngỗng- Audio output: có thể xuất âm thanh lên TV chung với cổng HDMI Có tùy chọn adapter để xuất ra loa hội trường.- Mạng và bảo mật:+ Có ít nhất 1 cổng Ethernet 1G+ Cho phép gọi H.323 hoặc SIP đến 4Mbps. Hỗ trợ công nghệ phục hồi gói tin bị mất LPR (Lost Packet Recovery), tự động điều chỉnh băng thông (Dynamic Bandwidth Allocation)+ Cho phép mã hóa Media cho (H.323, SIP) chuẩn AES-128, AES-256. Hỗ trợ chứng thực CA-signed+ Có giao diện web quản trị, chứng thực quyền truy cập Admin+ Cho phép quản lý hay cài đặt cấu hình (Provisioning), cập nhật phần mềm (System Software) tự động từ server của hãng+ Đồng bộ danh bạ và hỗ trỗ trợ tìm kiếm qua LDAP | ||
| 2 | Camera hội nghị | 1 | Cái | - Loại camera 1/2.7" CMOS kết nối USB với khả năng lấy nét tự động, có hỗ trợ Skype Room- Độ phân giải 1920 x 1080 30 khung hình/giây- Góc nhìn ngang 6.9 - 72.5 độ, dọc 3.9 - 44.8 độ- Góc quay Pan ±170 độ, Tilt +90/-30 độ- Khả năng zoom 12x quang học | ||
| 3 | Dây kết nối | 1 | bộ | - Gồm 1 đầu 2.5mm kết nối với Polycom và 2 đầu 3.5mm kết nối với PC | ||
| 4 | Dây HDMI loại 15m | 1 | sợi | - Cáp có độ dài 15M độ phân dải 1080p/60Hz- Hỗ trợ âm thanh cao cấp Dolby TrueHD và DTS-HD Master Audio - Hỗ trợ công nghệ HDCP compliant- Ethernet Kênh HDMI - Thêm mạng tốc độ cao vào một liên kết HDMI, cho phép người dùng tận dụng đầy đủ các thiết bị IP-kích hoạt của họ mà không cần một cáp Ethernet riêng biệt.- Tích hợp thêm tính năng Audio Return Channel | ||
| 5 | Giá để cầu truyền hình | 1 | cái | - Chất liệu: Hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện- Màu sắc: Đen hoặc trắng- Kích thước: 15cmx15cm | ||
| 6 | Màn hình quan sát | 1 | cái | - Loại tivi Smart Tivi- Kích thước màn hình75 inch- Độ phân giải4K Ultra HD (3840 x 2160px)- Kết nối Bluetooth: Có- Kết nối InternetWifi, Cổng LAN- Cổng AVCổng Composite- Cổng HDMI4 cổng- Cổng USB2 cổng | ||
| 7 | Giá treo tivi chuyên dùng | 1 | cái | - Chất liệu: Thép Cán Nguội SPCC - Xử lý bề mặt: Sơn tĩnh điện- Màu sắc: Đen- Nghiêng: 0 ° - Khả năng tải: 90kg | ||
| 8 | Dây HDMI loại 10m | 1 | sợi | - Cáp có độ dài 10M độ phân dải 1080p/60Hz- Hỗ trợ âm thanh cao cấp Dolby TrueHD và DTS-HD Master Audio - Hỗ trợ công nghệ HDCP compliant- Ethernet Kênh HDMI - Thêm mạng tốc độ cao vào một liên kết HDMI, cho phép người dùng tận dụng đầy đủ các thiết bị IP-kích hoạt của họ mà không cần một cáp Ethernet riêng biệt.- Tích hợp thêm tính năng Audio Return Channel | ||
| 9 | Dịch vụ bảo hành 1 năm cho hệ thống cầu truyền hình | 1 | gói | - Bảo hành chính hãng 1 năm cho hệ thống cầu truyền hình kể từ ngày lắp đặt bàn giao xong- Hỗ trợ kỹ thuật 24 giờ x 07 ngày x 365 ngày | ||
| 10 | Dây nối dài tín hiệu camera 10m | 1 | sợi | - Độ dài: 10m- Chức năng: Nối dài USB 10m- Tương thích các chuẩn USB 3.0, 1.1- Hỗ trợ HĐH : Windows XP/Vista/7/8/8.1, Mac OS, Linux...- Tính năng Plug & Play không cần cài- Đèn LED báo tín hiệu | ||
| 11 | Dây tín hiệu âm thanh đường vào cầu 20m | 1 | sợi | - Bằng nhựa PVC cao cấp - Dây cáp loa jack 3.5 ra 2 AV hoa sen dài 20M- Đầu tiếp xúc được mạ vàng, bên ngoài được phủ hợp kim chắc chắn.- Chống Nhiễu cực tốt | ||
| 12 | Dây tín hiệu âm thanh đường ra cầu 20m | 1 | sợi | - Bằng nhựa PVC cao cấp - Dây cáp loa jack 3.5 ra 2 AV hoa sen dài 20M- Đầu tiếp xúc được mạ vàng, bên ngoài được phủ hợp kim chắc chắn.- Chống Nhiễu cực tốt | ||
| 13 | Vật tư lắp đặt: Tủ kỹ thuật, dây mạng, dây điện, dây loa, ống ghen, ổ cắm, các đầu chuyển đổi, nhân công lắp đặt, cấu hình hệ thống và chuyển giao công nghệ … | 1 | gói | Tủ kỹ thuật, dây mạng, dây điện, dây loa, ống ghen, ổ cắm, các đầu chuyển đổi, nhân công lắp đặt, cấu hình hệ thống và chuyển giao công nghệ … |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi