Gói thầu: Gói thầu số 05 22 PCNTL-XL: Xây dựng mới các TBA quận Nam Từ Liêm năm 2022 - Đợt 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211236781-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 16:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 22 PCNTL-XL: Xây dựng mới các TBA quận Nam Từ Liêm năm 2022 - Đợt 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211236661 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM + KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 16:23:00 đến ngày 2021-12-20 16:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,219,525,346 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo lưới điện trung thế có hạng mục đào rải cáp ngầm trung thế, TBA phân phối trong khu vực đô thị cấp điện áp 22kV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05 22 PCNTL-XL: Xây dựng mới các TBA quận Nam Từ Liêm năm 2022 - Đợt 2 Xây dựng mới các TBA quận Nam Từ Liêm năm 2022 - Đợt 2 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM + KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình: Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Bản sao được chứng thực từ bản chính của một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc Quyết định thành lập; Chức năng đăng ký kinh doanh của nhà thầu phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác trong vòng 3 năm từ năm 2018 đến năm 2020 - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế - Hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành (Biên bản thanh lý) có xác nhận của Chủ đầu tư - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt tham gia gó thầu theo yêu cầu - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu - Và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Nam Từ Liêm
+ Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam.
+ Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017
+ Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lã Thị Thu Yến + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QL ĐTXD + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng QL ĐTXD + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TBA Mỹ Đình 1-20 | |||
| B | THIẾT BỊ: | |||
| C | Trạm biến áp | |||
| D | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | VẬT LIỆU: | |||
| G | Cáp ngầm trung thế | |||
| H | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | m |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | m |
| I | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 2 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,84 | m3 |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | viên |
| 4 | Gạch bê tông đặc M10 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468 | viên |
| 5 | Tấm đan 0.8x0.45x0.07m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 6 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| J | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,35 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,35 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3145 | 100m3 |
| K | Trạm biến áp | |||
| L | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| M | B cấp, B thực hiện | |||
| N | Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 2 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 3 | Gạch bê tông đặc M10 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | viên |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | viên |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 6 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/ASTA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| O | Công tác dựng móng trụ đỡ MBA | |||
| 1 | Cột bê tông đỡ MBA BTLT-4,0D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 2 | Giá đỡ máy biến áp(105.1 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,1 | kg |
| 3 | Hộp chụp cực MBA (TBA một cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Hộp cáp cao thế (TBA một cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Hộp cáp hạ thế (TBA một cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cửa Inox 0,25x0,5m đo dòng cáp xuất tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| P | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 2 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m |
| Q | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 2 | Dây tiếp địa dẹt 50x4 (1,96kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | kg |
| 3 | Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | kg |
| 4 | Dây đồng trần 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 5 | Dây đồng trần 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 6 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 7 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| R | Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 3 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 5 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 6 | Sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Khoá cửa (khoá móc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu (3 pha) |
| 10 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu (3 pha) |
| S | Công tác làm móng trụ bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,61 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,137 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,184 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,31 | m3 |
| 7 | ốp trụ đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m2 |
| T | Công tác làm móng tủ RMU 3 ngăn | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,123 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,486 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,871 | m3 |
| 7 | ốp bệ tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 9 | ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m2 |
| U | Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| V | Bệ đỡ tủ tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m2 |
| 4 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0002 | 100m3 |
| W | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương, thủ công, dung trọng gama | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| X | Công tác vận chuyển đất thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| Y | Đường trục hạ thế | |||
| Z | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 755 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,5 | m |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| AA | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 716 | m |
| 2 | Đầu cốt AM150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 3 | Ống nối A120-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | ống |
| 4 | ống co ngót 120-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,785 | m |
| 5 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | m |
| 6 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6 | m3 |
| 7 | Gạch bê tông đặc M10 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.192 | viên |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | viên |
| 9 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AB | Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 2 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| AC | Phần DDK hạ thế | |||
| AD | Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Xà nánh kép 1.2m cột -2LD (TL: 31.54kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,54 | kg |
| 2 | Xà nánh kép 1.2m cột -2LN (TL: 35.66kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,66 | kg |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 26.68kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,04 | kg |
| AE | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Móc ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 3 | Kẹp xiết cáp ABC 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| AF | Công tơ | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 2 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cuộn |
| AG | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Dây đồng trần 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 3 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 4 | Tiếp địa lặp lại (19.046kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,092 | kg |
| AH | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Thay hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 hộp |
| 2 | Thay hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 hộp |
| 3 | Thay hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hộp |
| 4 | Di chuyển xà hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| AI | Căng lại các loại dây sau công tơ và thông tin | |||
| 1 | Căng lại dây M4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 m |
| 2 | Căng lại dây M2x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 m |
| 3 | Căng lại dây Cu/PVC 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 m |
| AJ | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | km |
| AK | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | 100m |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,66 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4315 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,1 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2391 | 100m3 |
| AL | Bệ đỡ hộp cáp lên cột | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | m3 |
| AM | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương, thủ công, dung trọng gama | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| AN | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| AO | THIẾT BỊ | |||
| AP | Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chuyến |
| AQ | VẬT LIỆU | |||
| AR | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Chuyến |
| AS | Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Chuyến |
| AT | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Chuyến |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Chuyến |
| AU | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| AV | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,35 | m2 |
| AW | Trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè lát gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| AX | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,1148 | m2 |
| AY | TBA Mỹ Đình 1-21 | |||
| AZ | THIẾT BỊ: | |||
| BA | Trạm biến áp | |||
| BB | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | TBA hợp bộ: có ngăn chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 4 | Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| BC | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| BD | VẬT LIỆU: | |||
| BE | Cáp ngầm trung thế | |||
| BF | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| BG | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 2 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | viên |
| 4 | Gạch bê tông đặc M10 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | viên |
| 5 | Tấm đan 0.8x0.45x0.07m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 6 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| BH | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,05 | m3 |
| 3 | Gắn viên phản quang trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 15km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0708 | 100m3 |
| BI | Trạm biến áp | |||
| BJ | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| BK | B cấp, B thực hiện | |||
| BL | Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/ASTA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| BM | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 2 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m |
| BN | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 2 | Dây tiếp địa dẹt 50x4 (1,96kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | kg |
| 3 | Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | kg |
| 4 | Dây đồng trần 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 5 | Dây đồng trần 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 6 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 7 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| BO | Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 3 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 5 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 6 | Sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Khoá cửa (khoá móc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| BP | Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,437 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,895 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng, nền đường - thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,721 | m3 |
| 8 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m2 |
| BQ | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương, thủ công, dung trọng gama | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| BR | Công tác vận chuyển đất thải | |||
| 1 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 15km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | m3 |
| BS | Đường trục hạ thế | |||
| BT | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 808 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514 | m |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| BU | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768 | m |
| 2 | Đầu cốt AM150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 3 | Ống nối A120-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | ống |
| 4 | ống co ngót 120-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m |
| 5 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 6 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,42 | m3 |
| 7 | Gạch bê tông đặc M10 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.420 | viên |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | viên |
| 9 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| BV | Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 2 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| BW | Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột -2LD (TL: 31,54kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,54 | kg |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 26.68kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,48 | kg |
| 3 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 4 | Móc ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Cái |
| 5 | Kẹp xiết cáp ABC 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| BX | Công tơ | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 2 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| BY | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Dây đồng trần 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 3 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu |
| 4 | Tiếp địa lặp lại (19.046kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,23 | kg |
| BZ | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Thay hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 hộp |
| 2 | Thay hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hộp |
| 3 | Di chuyển tụ bù hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| CA | Căng lại các loại dây | |||
| 1 | Căng lại dây M2x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 m |
| 2 | Căng lại dây Cu/PVC 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 m |
| CB | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | km |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | km |
| CC | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | md |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,3374 | m3 |
| 5 | Đào nền đường, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3326 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2326 | 100m3 |
| CD | Phần DDK hạ thế | |||
| CE | Bệ đỡ hộp cáp lên cột | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| CF | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương, thủ công, dung trọng gama | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| CG | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| CH | THIẾT BỊ | |||
| CI | Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chuyến |
| CJ | VẬT LIỆU | |||
| CK | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Chuyến |
| CL | Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Chuyến |
| CM | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Chuyến |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Chuyến |
| CN | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| CO | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| CP | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,3 | m2 |
| CQ | TBA Xuân Phương 33 | |||
| CR | THIẾT BỊ: | |||
| CS | Trạm biến áp | |||
| CT | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| CU | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| CV | VẬT LIỆU: | |||
| CW | Cáp ngầm trung thế | |||
| CX | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| CY | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 2 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | m3 |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | viên |
| 4 | Gạch bê tông đặc M10 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | viên |
| 5 | Tấm đan 0.8x0.45x0.07m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 6 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| CZ | Công tác di chuyển & thu hồi | |||
| 1 | Di chuyển cáp ngầm trung thế 24kV 3X240MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| DA | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,58 | m3 |
| 4 | Đắp bờ kênh mương, thủ công, dung trọng gama | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0708 | 100m3 |
| DB | Trạm biến áp | |||
| DC | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| DD | B cấp, B thực hiện | |||
| DE | Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 2 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 3 | Gạch bê tông đặc M10 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | viên |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | viên |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 6 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/ASTA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| DF | Công tác dựng móng trụ đỡ MBA | |||
| 1 | Cột bê tông đỡ MBA BTLT-4,0D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 2 | Giá đỡ máy biến áp(105.1 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,1 | kg |
| 3 | Hộp chụp cực MBA (TBA một cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Hộp cáp cao thế (TBA một cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Hộp cáp hạ thế (TBA một cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cửa Inox 0,25x0,5m đo dòng cáp xuất tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| DG | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 2 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m |
| DH | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 2 | Dây tiếp địa dẹt 50x4 (1,96kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | kg |
| 3 | Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | kg |
| 4 | Dây đồng trần 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 5 | Dây đồng trần 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 6 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 7 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| DI | Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 3 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 5 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 6 | Sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Khoá cửa (khoá móc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu (3 pha) |
| 10 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu (3 pha) |
| DJ | Công tác làm móng trụ bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,61 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,137 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,184 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,31 | m3 |
| 7 | ốp trụ đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m2 |
| DK | Công tác làm móng tủ RMU 3 ngăn | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,123 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,486 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,871 | m3 |
| 7 | ốp bệ tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 9 | ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m2 |
| DL | Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| DM | Bệ đỡ tủ tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m2 |
| 4 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0002 | 100m3 |
| DN | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương, thủ công, dung trọng gama | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| DO | Công tác vận chuyển đất thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| DP | Đường trục hạ thế | |||
| DQ | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,5 | m |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| DR | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 2 | Đầu cốt AM150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 3 | Ống nối A120-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | ống |
| 4 | ống co ngót 120-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m |
| 5 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 6 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| 7 | Gạch bê tông đặc M10 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | viên |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | viên |
| 9 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| DS | Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 2 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 4 | Xà nánh kép 1.2m cột -2LD (TL: 31.54kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,7 | kg |
| 5 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 26.68kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,72 | kg |
| 6 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 7 | Móc ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 8 | Kẹp xiết cáp ABC 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 9 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ống |
| DT | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Dây đồng trần 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 3 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 4 | Tiếp địa lặp lại (19.046kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,138 | kg |
| DU | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m3 |
| DV | Phần DDK hạ thế | |||
| DW | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ móng cột cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| DX | Bệ đỡ hộp cáp lên cột | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | m3 |
| DY | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương, thủ công, dung trọng gama | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| DZ | Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | 100m3 |
| EA | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| EB | THIẾT BỊ | |||
| EC | Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chuyến |
| ED | VẬT LIỆU | |||
| EE | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Chuyến |
| EF | Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Chuyến |
| EG | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Chuyến |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Chuyến |
| 3 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | tấn |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | tấn/km |
| EH | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| EI | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| EJ | Trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè lát gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| EK | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| EL | TBA Xuân Phương 34 | |||
| EM | THIẾT BỊ: | |||
| EN | Trạm biến áp | |||
| EO | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | TBA hợp bộ: có ngăn chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 4 | Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| EP | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| EQ | VẬT LIỆU: | |||
| ER | Cáp ngầm trung thế | |||
| ES | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352 | m |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343 | m |
| ET | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | m |
| 2 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,18 | m3 |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | viên |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | viên |
| 5 | Gạch bê tông đặc M10 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.069 | viên |
| 6 | Tấm đan 0.8x0.45x0.07m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 7 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đầu |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344 | md |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,27 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,31 | m3 |
| 11 | Đào nền đường, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1679 | 100m3 |
| 12 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 15km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3362 | 100m3 |
| EU | Trạm biến áp | |||
| EV | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| EW | B cấp, B thực hiện | |||
| EX | Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/ASTA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| EY | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 2 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m |
| EZ | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 2 | Dây tiếp địa dẹt 50x4 (1,96kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | kg |
| 3 | Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | kg |
| 4 | Dây đồng trần 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 5 | Dây đồng trần 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 6 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 7 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| FA | Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 3 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 5 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 6 | Sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Khoá cửa (khoá móc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| FB | Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,437 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,895 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng, nền đường - thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,721 | m3 |
| 8 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m2 |
| FC | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương, thủ công, dung trọng gama | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| FD | Công tác vận chuyển đất thải | |||
| 1 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 15km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | m3 |
| FE | Đường trục hạ thế | |||
| FF | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | m |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 6 | Hộp phân dây Composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| FG | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | m |
| 2 | Đầu cốt AM150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 3 | Ống nối A120-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | ống |
| 4 | ống co ngót 120-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,45 | m |
| 5 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 6 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,86 | m3 |
| 7 | Gạch bê tông đặc M10 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | viên |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | viên |
| 9 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| FH | Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 2 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 4 | Xà nánh kép 1,2m cột -2LD (TL: 31,54kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,54 | kg |
| 5 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 26.68kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,04 | kg |
| 6 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Móc ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 8 | Kẹp xiết cáp ABC 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | ống co ngót 120-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| 10 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ống |
| FI | Công tơ | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 2 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| FJ | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Dây đồng trần 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 3 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đầu |
| 4 | Tiếp địa lặp lại (19.046kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,322 | kg |
| 5 | Thay hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 hộp |
| 6 | Căng lại dây M2x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 m |
| 7 | Căng lại dây Cu/PVC 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 m |
| FK | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | md |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6236 | m3 |
| 5 | Đào nền đường, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0564 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1742 | 100m3 |
| FL | Phần DDK hạ thế | |||
| FM | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ móng cột cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| FN | Bệ đỡ hộp cáp lên cột | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| FO | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương, thủ công, dung trọng gama | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| FP | Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 15km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| FQ | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| FR | THIẾT BỊ | |||
| FS | Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chuyến |
| FT | VẬT LIỆU | |||
| FU | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Chuyến |
| FV | Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Chuyến |
| FW | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Chuyến |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Chuyến |
| 3 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | tấn |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | tấn/km |
| FX | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| FY | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,35 | m2 |
| FZ | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| GA | TBA Xuân Phương 35 | |||
| GB | THIẾT BỊ: | |||
| GC | Trạm biến áp | |||
| GD | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| GE | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| GF | VẬT LIỆU: | |||
| GG | Cáp ngầm trung thế | |||
| GH | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | m |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247 | m |
| GI | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m |
| 2 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,35 | m3 |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | viên |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | viên |
| 5 | Gạch bê tông đặc M10 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.205 | viên |
| 6 | Tấm đan 0.8x0.45x0.07m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 7 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đầu |
| GJ | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,04 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,41 | m3 |
| 4 | Đắp bờ kênh mương, thủ công, dung trọng gama | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,49 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8871 | 100m3 |
| GK | Trạm biến áp | |||
| GL | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| GM | B cấp, B thực hiện | |||
| GN | Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 2 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 3 | Gạch bê tông đặc M10 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | viên |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | viên |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 6 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/ASTA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| GO | Công tác dựng móng trụ đỡ MBA | |||
| 1 | Cột bê tông đỡ MBA BTLT-4,0D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 2 | Giá đỡ máy biến áp(105.1 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,1 | kg |
| 3 | Hộp chụp cực MBA (TBA một cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Hộp cáp cao thế (TBA một cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Hộp cáp hạ thế (TBA một cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cửa Inox 0,25x0,5m đo dòng cáp xuất tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| GP | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 2 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m |
| GQ | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 2 | Dây tiếp địa dẹt 50x4 (1,96kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | kg |
| 3 | Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | kg |
| 4 | Dây đồng trần 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 5 | Dây đồng trần 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 6 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 7 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| GR | Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 3 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 5 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 6 | Sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Khoá cửa (khoá móc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu (3 pha) |
| 10 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu (3 pha) |
| GS | Công tác làm móng trụ bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,61 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,137 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,184 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,31 | m3 |
| 7 | ốp trụ đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông nền trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| GT | Công tác làm móng tủ RMU 3 ngăn | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,123 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,486 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,871 | m3 |
| 7 | ốp bệ tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 9 | ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m2 |
| GU | Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| GV | Bệ đỡ tủ tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m2 |
| 4 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0002 | 100m3 |
| GW | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương, thủ công, dung trọng gama | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| GX | Công tác vận chuyển đất thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| GY | Đường trục hạ thế | |||
| GZ | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| HA | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 2 | Đầu cốt AM150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 3 | Ống nối A120-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | ống |
| 4 | ống co ngót 120-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m |
| 5 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 6 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m3 |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | viên |
| 8 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 11 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 12 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cột |
| 13 | Xà nánh kép 1.2m cột -2LD (TL: 31.54kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,62 | kg |
| 14 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 26.68kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,76 | kg |
| 15 | Xà kèm cột 1LT (TL: 6.66kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,96 | kg |
| 16 | Xà kèm cột 2LT (TL: 10kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | kg |
| 17 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 18 | Móc ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 19 | Kẹp xiết cáp ABC 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 20 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ống |
| 21 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 22 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 23 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cuộn |
| HB | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Dây đồng trần 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 3 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu |
| 4 | Tiếp địa lặp lại (19.046kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,23 | kg |
| HC | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Thay hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 hộp |
| 2 | Thay hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hộp |
| HD | Căng lại các loại dây sau công tơ và thông tin | |||
| 1 | Căng lại cáp vặn xoắn 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | km |
| 2 | Căng lại dây M2x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 m |
| 3 | Căng lại dây Cu/PVC 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 m |
| HE | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | km |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | km |
| 3 | Thu hồi cột chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| HF | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương, thủ công, dung trọng gama | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | 100m3 |
| HG | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ móng cột cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,13 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| HH | Bệ đỡ hộp cáp lên cột | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | m3 |
| HI | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương, thủ công, dung trọng gama | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| HJ | Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0613 | 100m3 |
| HK | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| HL | THIẾT BỊ | |||
| HM | Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chuyến |
| HN | VẬT LIỆU | |||
| HO | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Chuyến |
| HP | Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Chuyến |
| HQ | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Chuyến |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Chuyến |
| 3 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,11 | tấn |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,11 | tấn/km |
| HR | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| HS | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,2 | m2 |
| HT | Trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè lát gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| HU | TBA Xuân Phương 36 | |||
| HV | THIẾT BỊ: | |||
| HW | Trạm biến áp | |||
| HX | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | TBA hợp bộ: có ngăn chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 4 | Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| HY | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| HZ | VẬT LIỆU: | |||
| IA | Cáp ngầm trung thế | |||
| IB | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | m |
| IC | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 2 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5 | m3 |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | viên |
| 4 | Gạch bê tông đặc M10 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.305 | viên |
| 5 | Tấm đan 0.8x0.45x0.07m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 6 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| ID | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,58 | m3 |
| 4 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 15km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m3 |
| IE | Trạm biến áp | |||
| IF | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| IG | B cấp, B thực hiện | |||
| IH | Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/ASTA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| II | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 2 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m |
| IJ | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 2 | Dây tiếp địa dẹt 50x4 (1,96kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | kg |
| 3 | Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | kg |
| 4 | Dây đồng trần 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 5 | Dây đồng trần 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 6 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 7 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| IK | Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 3 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 5 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 6 | Sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Khoá cửa (khoá móc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| IL | Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,437 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,895 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng, nền đường - thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,721 | m3 |
| 8 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đường vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m3 |
| IM | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương, thủ công, dung trọng gama | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| IN | Công tác vận chuyển đất thải | |||
| 1 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 15km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | m3 |
| IO | Đường trục hạ thế | |||
| IP | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 809 | m |
| IQ | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | m |
| 2 | Đầu cốt AM150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 3 | Ống nối A120-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | ống |
| 4 | ống co ngót 120-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m |
| 5 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,04 | m3 |
| 7 | Gạch bê tông đặc M10 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522 | viên |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | viên |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | viên |
| 10 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| IR | Công tác tiếp địa đầu cáp | |||
| 1 | Dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 2 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 4 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 26.68kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,72 | kg |
| 5 | Xà kèm cột 1LT (TL: 6.66kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,92 | kg |
| 6 | Xà kèm 0,6m cột 2LT (TL: 9.08kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,08 | kg |
| 7 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 8 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 9 | Móc ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 10 | Kẹp xiết cáp ABC 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| IS | Công tơ | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 2 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cuộn |
| 4 | Xà đỡ hòm công tơ X1-2 cột LT (TL: 9.4 kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | kg |
| 5 | Xà đỡ hòm công tơ X1-3 cột LT (TL: 12.91 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,91 | kg |
| IT | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Dây đồng trần 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 3 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu |
| 4 | Tiếp địa lặp lại (19.046kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,276 | kg |
| IU | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Thay hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 hộp |
| 2 | Thay hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hộp |
| IV | Căng lại các loại dây | |||
| 1 | Căng lại dây M2x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 m |
| 2 | Căng lại dây Cu/PVC 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 m |
| IW | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | km |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | km |
| 3 | Thu hồi xà hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| IX | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 2 | Phá hè gạch terazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,157 | m3 |
| 5 | Đào nền đường, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2265 | 100m3 |
| IY | Phần DDK hạ thế | |||
| IZ | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ móng cột cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| JA | Bệ đỡ hộp cáp lên cột | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| JB | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương, thủ công, dung trọng gama | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| JC | Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 15km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | m3 |
| JD | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| JE | THIẾT BỊ | |||
| JF | Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chuyến |
| JG | VẬT LIỆU | |||
| JH | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Chuyến |
| JI | Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Chuyến |
| JJ | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Chuyến |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Chuyến |
| 3 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | tấn |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | tấn/km |
| JK | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| JL | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,5 | m2 |
| JM | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt hè lát gạch đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo lưới điện trung thế có hạng mục đào rải cáp ngầm trung thế, TBA phân phối trong khu vực đô thị cấp điện áp 22kV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Cần cẩu > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo | 1 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 1 |
| 10 | Xe lu | Xe lu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi