Gói thầu: Gói thầu số 05 22 PCNTL-XL: Xây dựng mới các TBA quận Nam Từ Liêm năm 2022 - Đợt 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211236781-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 16:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM
Tên gói thầu Gói thầu số 05 22 PCNTL-XL: Xây dựng mới các TBA quận Nam Từ Liêm năm 2022 - Đợt 2
Số hiệu KHLCNT 20211236661
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM + KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 16:23:00 đến ngày 2021-12-20 16:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,219,525,346 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo lưới điện trung thế có hạng mục đào rải cáp ngầm trung thế, TBA phân phối trong khu vực đô thị cấp điện áp 22kV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Xe lu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05 22 PCNTL-XL: Xây dựng mới các TBA quận Nam Từ Liêm năm 2022 - Đợt 2
Xây dựng mới các TBA quận Nam Từ Liêm năm 2022 - Đợt 2
150 Ngày
E-CDNT 3 TDTM + KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM , địa chỉ: Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nam Từ Liêm + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần đầu tư phát triển điện lực


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM , địa chỉ: Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nam Từ Liêm + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình: Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Bản sao được chứng thực từ bản chính của một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc Quyết định thành lập; Chức năng đăng ký kinh doanh của nhà thầu phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác trong vòng 3 năm từ năm 2018 đến năm 2020 - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế - Hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành (Biên bản thanh lý) có xác nhận của Chủ đầu tư - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt tham gia gó thầu theo yêu cầu - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu - Và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nam Từ Liêm + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lã Thị Thu Yến + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QL ĐTXD + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng QL ĐTXD + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TBA Mỹ Đình 1-20
B THIẾT BỊ:
C Trạm biến áp
D A cấp, B thực hiện
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
2MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ ElbowMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thấtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
E B cấp, B thực hiện
1Bộ tập trung dữ liệu (DCU)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
F VẬT LIỆU:
G Cáp ngầm trung thế
H A cấp, B thực hiện
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WSMô tả kỹ thuật theo chương V109m
2Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3ống nhựa xoắn HDPE d=195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V103m
I B cấp, B thực hiện
1Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V52m
2Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V22,84m3
3Mốc báo hiệu cáp bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V5viên
4Gạch bê tông đặc M10 200x95x60Mô tả kỹ thuật theo chương V468viên
5Tấm đan 0.8x0.45x0.07mMô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
6Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
J Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V33,35m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V31,35m3
3Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3145100m3
K Trạm biến áp
L A cấp, B thực hiện
1Vỏ tủ RMU 3 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
M B cấp, B thực hiện
N Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V3m
2Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
3Gạch bê tông đặc M10 200x95x60Mô tả kỹ thuật theo chương V27viên
4Mốc báo hiệu cáp bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V3viên
5ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
6Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/ASTA/PVC-1x50mm2-CTSr-WSMô tả kỹ thuật theo chương V30m
O Công tác dựng móng trụ đỡ MBA
1Cột bê tông đỡ MBA BTLT-4,0DMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
2Giá đỡ máy biến áp(105.1 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V105,1kg
3Hộp chụp cực MBA (TBA một cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Hộp cáp cao thế (TBA một cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Hộp cáp hạ thế (TBA một cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Cửa Inox 0,25x0,5m đo dòng cáp xuất tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
P Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1Đầu cốt M240Mô tả kỹ thuật theo chương V16đầu
2ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m
Q Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
2Dây tiếp địa dẹt 50x4 (1,96kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,2kg
3Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3kg
4Dây đồng trần 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
5Dây đồng trần 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
6Đầu cốt M95Mô tả kỹ thuật theo chương V4đầu
7Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo chương V16đầu
R Phụ kiện phần trạm biến áp
1Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Bình chữa cháy CO2 loại 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
3Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
5Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
6Sơ đồ một sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
8Khoá cửa (khoá móc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu (3 pha)
10Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu (3 pha)
S Công tác làm móng trụ bê tông
1Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,61m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V6,137m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,184m3
6Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,31m3
7ốp trụ đỡ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V0,93m2
T Công tác làm móng tủ RMU 3 ngăn
1Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,123m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V1,486m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,309m3
6Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,871m3
7ốp bệ tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
8Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
9ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V1,26m2
U Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,41m3
V Bệ đỡ tủ tụ bù hạ thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m2
4Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m2
5Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0002100m3
W Công tác tiếp địa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10m3
2Đắp bờ kênh mương, thủ công, dung trọng gama Mô tả kỹ thuật theo chương V10m3
X Công tác vận chuyển đất thải
1Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m3
Y Đường trục hạ thế
Z A cấp, B thực hiện
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V755m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V8đầu
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V74,5m
4Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
AA B cấp, B thực hiện
1ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V716m
2Đầu cốt AM150Mô tả kỹ thuật theo chương V16đầu
3Ống nối A120-150Mô tả kỹ thuật theo chương V16ống
4ống co ngót 120-95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,785m
5Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V177m
6Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V59,6m3
7Gạch bê tông đặc M10 200x95x60Mô tả kỹ thuật theo chương V3.192viên
8Mốc báo hiệu cáp bằng gang kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V19viên
9Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AB Công tác tiếp địa đầu cáp
1Dây đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
2Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8đầu
AC Phần DDK hạ thế
AD Công tác lắp đặt xà hạ thế
1Xà nánh kép 1.2m cột -2LD (TL: 31.54kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,54kg
2Xà nánh kép 1.2m cột -2LN (TL: 35.66kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,66kg
3Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 26.68kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V80,04kg
AE Cáp vặn xoắn
1Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Móc ốpMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
3Kẹp xiết cáp ABC 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
AF Công tơ
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
2Đai thép không gỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
3Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6Cuộn
AG Công tác tiếp địa lặp lại
1Dây đồng trần 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
2ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
3Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo chương V4đầu
4Tiếp địa lặp lại (19.046kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,092kg
AH Di chuyển công tơ
1Thay hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V21 hộp
2Thay hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V41 hộp
3Thay hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V11 hộp
4Di chuyển xà hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
AI Căng lại các loại dây sau công tơ và thông tin
1Căng lại dây M4x25Mô tả kỹ thuật theo chương V101 m
2Căng lại dây M2x25Mô tả kỹ thuật theo chương V201 m
3Căng lại dây Cu/PVC 2x10Mô tả kỹ thuật theo chương V201 m
AJ Công tác thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047km
AK Phần cáp ngầm hạ thế
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V3,48100m
2Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V7,66m3
4Đào nền đường, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4315100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V73,1m3
6Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2391100m3
AL Bệ đỡ hộp cáp lên cột
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012m3
AM Công tác tiếp địa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
2Đắp bờ kênh mương, thủ công, dung trọng gama Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
AN PHẦN VẬN CHUYỂN
AO THIẾT BỊ
AP Trạm biến áp
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBAMô tả kỹ thuật theo chương V2Chuyến
AQ VẬT LIỆU
AR Cáp ngầm trung thế
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Chuyến
AS Trạm biến áp
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Chuyến
AT Đường trục hạ thế
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Chuyến
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Chuyến
AU PHẦN HOÀN TRẢ
AV Cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả mặt vỉa hè gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V33,35m2
AW Trạm biến áp
1Hoàn trả mặt hè lát gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
AX Đường trục hạ thế
1Hoàn trả mặt đường asphalt Mô tả kỹ thuật theo chương V98,1148m2
AY TBA Mỹ Đình 1-21
AZ THIẾT BỊ:
BA Trạm biến áp
BB A cấp, B thực hiện
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
2MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ ElbowMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
3TBA hợp bộ: có ngăn chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
4Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thấtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
BC B cấp, B thực hiện
1Bộ tập trung dữ liệu (DCU)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
BD VẬT LIỆU:
BE Cáp ngầm trung thế
BF A cấp, B thực hiện
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WSMô tả kỹ thuật theo chương V19m
2Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4ống nhựa xoắn HDPE d=195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
BG B cấp, B thực hiện
1Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V15m
2Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
3Mốc báo hiệu cáp bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V2viên
4Gạch bê tông đặc M10 200x95x60Mô tả kỹ thuật theo chương V135viên
5Tấm đan 0.8x0.45x0.07mMô tả kỹ thuật theo chương V1tấm
6Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
BH Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,05m3
3Gắn viên phản quang trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
5Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 15kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0708100m3
BI Trạm biến áp
BJ A cấp, B thực hiện
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
BK B cấp, B thực hiện
BL Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/ASTA/PVC-1x50mm2-CTSr-WSMô tả kỹ thuật theo chương V21m
BM Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1Đầu cốt M240Mô tả kỹ thuật theo chương V16đầu
2ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m
BN Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
2Dây tiếp địa dẹt 50x4 (1,96kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,2kg
3Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3kg
4Dây đồng trần 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
5Dây đồng trần 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
6Đầu cốt M95Mô tả kỹ thuật theo chương V4đầu
7Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo chương V16đầu
BO Phụ kiện phần trạm biến áp
1Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Bình chữa cháy CO2 loại 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
3Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
5Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
6Sơ đồ một sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
8Khoá cửa (khoá móc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
BP Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4
1Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,06m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,437m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
5Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,895m3
7Đắp đất nền móng, nền đường - thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,721m3
8Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78m2
BQ Công tác tiếp địa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10m3
2Đắp bờ kênh mương, thủ công, dung trọng gama Mô tả kỹ thuật theo chương V10m3
BR Công tác vận chuyển đất thải
1Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 15kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0058m3
BS Đường trục hạ thế
BT A cấp, B thực hiện
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V808m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V8đầu
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V514m
4Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
BU B cấp, B thực hiện
1ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V768m
2Đầu cốt AM150Mô tả kỹ thuật theo chương V16đầu
3Ống nối A120-150Mô tả kỹ thuật theo chương V16ống
4ống co ngót 120-95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,95m
5Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V190m
6Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V60,42m3
7Gạch bê tông đặc M10 200x95x60Mô tả kỹ thuật theo chương V3.420viên
8Mốc báo hiệu cáp bằng gang kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V24viên
9Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
BV Công tác tiếp địa đầu cáp
1Dây đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
2Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8đầu
BW Công tác lắp đặt xà hạ thế
1Xà nánh kép 1,2m cột -2LD (TL: 31,54kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,54kg
2Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 26.68kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V293,48kg
3Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
4Móc ốpMô tả kỹ thuật theo chương V46Cái
5Kẹp xiết cáp ABC 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
BX Công tơ
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
2Đai thép không gỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cuộn
BY Công tác tiếp địa lặp lại
1Dây đồng trần 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
2ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
3Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo chương V10đầu
4Tiếp địa lặp lại (19.046kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V95,23kg
BZ Di chuyển công tơ
1Thay hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V21 hộp
2Thay hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V11 hộp
3Di chuyển tụ bù hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
CA Căng lại các loại dây
1Căng lại dây M2x25Mô tả kỹ thuật theo chương V101 m
2Căng lại dây Cu/PVC 2x10Mô tả kỹ thuật theo chương V101 m
CB Công tác thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V0,187km
2Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08km
CC Phần cáp ngầm hạ thế
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V168md
2Cắt mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V2,12100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V13,9m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V74,3374m3
5Đào nền đường, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3326100m3
6Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2326100m3
CD Phần DDK hạ thế
CE Bệ đỡ hộp cáp lên cột
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012m3
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
CF Công tác tiếp địa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
2Đắp bờ kênh mương, thủ công, dung trọng gama Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
CG PHẦN VẬN CHUYỂN
CH THIẾT BỊ
CI Trạm biến áp
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBAMô tả kỹ thuật theo chương V2Chuyến
CJ VẬT LIỆU
CK Cáp ngầm trung thế
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Chuyến
CL Trạm biến áp
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Chuyến
CM Đường trục hạ thế
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Chuyến
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Chuyến
CN PHẦN HOÀN TRẢ
CO Cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả mặt vỉa hè gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m2
CP Đường trục hạ thế
1Hoàn trả mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V46,2m2
2Hoàn trả mặt đường asphalt Mô tả kỹ thuật theo chương V58,3m2
CQ TBA Xuân Phương 33
CR THIẾT BỊ:
CS Trạm biến áp
CT A cấp, B thực hiện
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
2MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ ElbowMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thấtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
CU B cấp, B thực hiện
1Bộ tập trung dữ liệu (DCU)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
CV VẬT LIỆU:
CW Cáp ngầm trung thế
CX A cấp, B thực hiện
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WSMô tả kỹ thuật theo chương V17m
2Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3ống nhựa xoắn HDPE d=195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
CY B cấp, B thực hiện
1Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V13m
2Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V4,72m3
3Mốc báo hiệu cáp bằng gang kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1viên
4Gạch bê tông đặc M10 200x95x60Mô tả kỹ thuật theo chương V162viên
5Tấm đan 0.8x0.45x0.07mMô tả kỹ thuật theo chương V1tấm
6Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
CZ Công tác di chuyển & thu hồi
1Di chuyển cáp ngầm trung thế 24kV 3X240MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
DA Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,58m3
4Đắp bờ kênh mương, thủ công, dung trọng gama Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
5Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0708100m3
DB Trạm biến áp
DC A cấp, B thực hiện
1Vỏ tủ RMU 3 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
DD B cấp, B thực hiện
DE Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V3m
2Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
3Gạch bê tông đặc M10 200x95x60Mô tả kỹ thuật theo chương V27viên
4Mốc báo hiệu cáp bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V3viên
5ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
6Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/ASTA/PVC-1x50mm2-CTSr-WSMô tả kỹ thuật theo chương V30m
DF Công tác dựng móng trụ đỡ MBA
1Cột bê tông đỡ MBA BTLT-4,0DMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
2Giá đỡ máy biến áp(105.1 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V105,1kg
3Hộp chụp cực MBA (TBA một cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Hộp cáp cao thế (TBA một cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Hộp cáp hạ thế (TBA một cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Cửa Inox 0,25x0,5m đo dòng cáp xuất tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
DG Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1Đầu cốt M240Mô tả kỹ thuật theo chương V16đầu
2ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m
DH Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
2Dây tiếp địa dẹt 50x4 (1,96kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,2kg
3Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3kg
4Dây đồng trần 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
5Dây đồng trần 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
6Đầu cốt M95Mô tả kỹ thuật theo chương V4đầu
7Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo chương V16đầu
DI Phụ kiện phần trạm biến áp
1Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Bình chữa cháy CO2 loại 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
3Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
5Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
6Sơ đồ một sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
8Khoá cửa (khoá móc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu (3 pha)
10Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu (3 pha)
DJ Công tác làm móng trụ bê tông
1Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,61m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V6,137m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,184m3
6Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,31m3
7ốp trụ đỡ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V0,93m2
DK Công tác làm móng tủ RMU 3 ngăn
1Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,123m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V1,486m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,309m3
6Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,871m3
7ốp bệ tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
8Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
9ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V1,26m2
DL Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,41m3
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
DM Bệ đỡ tủ tụ bù hạ thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m2
4Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m2
5Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0002100m3
DN Công tác tiếp địa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10m3
2Đắp bờ kênh mương, thủ công, dung trọng gama Mô tả kỹ thuật theo chương V10m3
DO Công tác vận chuyển đất thải
1Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m3
DP Đường trục hạ thế
DQ A cấp, B thực hiện
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V8đầu
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V348,5m
4Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
DR B cấp, B thực hiện
1ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V52m
2Đầu cốt AM150Mô tả kỹ thuật theo chương V16đầu
3Ống nối A120-150Mô tả kỹ thuật theo chương V16ống
4ống co ngót 120-95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,95m
5Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V6m
6Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,86m3
7Gạch bê tông đặc M10 200x95x60Mô tả kỹ thuật theo chương V54viên
8Mốc báo hiệu cáp bằng gang kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6viên
9Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
DS Công tác tiếp địa đầu cáp
1Dây đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
2Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8đầu
3Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
4Xà nánh kép 1.2m cột -2LD (TL: 31.54kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V157,7kg
5Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 26.68kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V106,72kg
6Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
7Móc ốpMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
8Kẹp xiết cáp ABC 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
9Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8ống
DT Công tác tiếp địa lặp lại
1Dây đồng trần 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
2ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
3Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo chương V6đầu
4Tiếp địa lặp lại (19.046kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,138kg
DU Phần cáp ngầm hạ thế
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
4Đào nền đường, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0135100m3
5Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m3
DV Phần DDK hạ thế
DW Công tác dựng cột
1Phá dỡ móng cột cũMô tả kỹ thuật theo chương V1,72m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
DX Bệ đỡ hộp cáp lên cột
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012m3
DY Công tác tiếp địa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
2Đắp bờ kênh mương, thủ công, dung trọng gama Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
DZ Công tác vận chuyển
1Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0172100m3
EA PHẦN VẬN CHUYỂN
EB THIẾT BỊ
EC Trạm biến áp
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBAMô tả kỹ thuật theo chương V2Chuyến
ED VẬT LIỆU
EE Cáp ngầm trung thế
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Chuyến
EF Trạm biến áp
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Chuyến
EG Đường trục hạ thế
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Chuyến
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Chuyến
3Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,46tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1,46tấn/km
EH PHẦN HOÀN TRẢ
EI Cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả mặt đường asphalt Mô tả kỹ thuật theo chương V4m2
EJ Trạm biến áp
1Hoàn trả mặt hè lát gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
EK Đường trục hạ thế
1Hoàn trả mặt đường asphalt Mô tả kỹ thuật theo chương V3m2
EL TBA Xuân Phương 34
EM THIẾT BỊ:
EN Trạm biến áp
EO A cấp, B thực hiện
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
2MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ ElbowMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
3TBA hợp bộ: có ngăn chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
4Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thấtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
EP B cấp, B thực hiện
1Bộ tập trung dữ liệu (DCU)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
EQ VẬT LIỆU:
ER Cáp ngầm trung thế
ES A cấp, B thực hiện
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WSMô tả kỹ thuật theo chương V352m
2Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4ống nhựa xoắn HDPE d=195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V343m
ET B cấp, B thực hiện
1Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V172m
2Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V78,18m3
3Mốc báo hiệu cáp bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V6viên
4Mốc báo hiệu cáp bằng gang kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V17viên
5Gạch bê tông đặc M10 200x95x60Mô tả kỹ thuật theo chương V3.069viên
6Tấm đan 0.8x0.45x0.07mMô tả kỹ thuật theo chương V1tấm
7Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3đầu
8Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V344md
9Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V22,27m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V91,31m3
11Đào nền đường, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1679100m3
12Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 15kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3362100m3
EU Trạm biến áp
EV A cấp, B thực hiện
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
EW B cấp, B thực hiện
EX Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/ASTA/PVC-1x50mm2-CTSr-WSMô tả kỹ thuật theo chương V21m
EY Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1Đầu cốt M240Mô tả kỹ thuật theo chương V16đầu
2ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m
EZ Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
2Dây tiếp địa dẹt 50x4 (1,96kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,2kg
3Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3kg
4Dây đồng trần 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
5Dây đồng trần 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
6Đầu cốt M95Mô tả kỹ thuật theo chương V4đầu
7Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo chương V16đầu
FA Phụ kiện phần trạm biến áp
1Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Bình chữa cháy CO2 loại 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
3Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
5Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
6Sơ đồ một sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
8Khoá cửa (khoá móc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
FB Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4
1Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,06m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,437m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
5Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,895m3
7Đắp đất nền móng, nền đường - thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,721m3
8Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78m2
FC Công tác tiếp địa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10m3
2Đắp bờ kênh mương, thủ công, dung trọng gama Mô tả kỹ thuật theo chương V10m3
FD Công tác vận chuyển đất thải
1Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 15kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0058m3
FE Đường trục hạ thế
FF A cấp, B thực hiện
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V234m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V10đầu
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V215m
4Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
6Hộp phân dây CompositMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
FG B cấp, B thực hiện
1ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V186m
2Đầu cốt AM150Mô tả kỹ thuật theo chương V16đầu
3Ống nối A120-150Mô tả kỹ thuật theo chương V24ống
4ống co ngót 120-95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,45m
5Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V36m
6Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V8,86m3
7Gạch bê tông đặc M10 200x95x60Mô tả kỹ thuật theo chương V324viên
8Mốc báo hiệu cáp bằng gang kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V14viên
9Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
FH Công tác tiếp địa đầu cáp
1Dây đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
2Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V10đầu
3Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
4Xà nánh kép 1,2m cột -2LD (TL: 31,54kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,54kg
5Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 26.68kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V80,04kg
6Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Móc ốpMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
8Kẹp xiết cáp ABC 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
9ống co ngót 120-95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m
10Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4ống
FI Công tơ
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
2Đai thép không gỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cuộn
FJ Công tác tiếp địa lặp lại
1Dây đồng trần 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m
2ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
3Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo chương V14đầu
4Tiếp địa lặp lại (19.046kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V133,322kg
5Thay hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V21 hộp
6Căng lại dây M2x25Mô tả kỹ thuật theo chương V101 m
7Căng lại dây Cu/PVC 2x10Mô tả kỹ thuật theo chương V101 m
FK Phần cáp ngầm hạ thế
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V16md
2Cắt mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,7m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6236m3
5Đào nền đường, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0564100m3
6Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1742100m3
FL Phần DDK hạ thế
FM Công tác dựng cột
1Phá dỡ móng cột cũMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
FN Bệ đỡ hộp cáp lên cột
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036m3
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
FO Công tác tiếp địa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
2Đắp bờ kênh mương, thủ công, dung trọng gama Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
FP Công tác vận chuyển
1Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 15kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018m3
FQ PHẦN VẬN CHUYỂN
FR THIẾT BỊ
FS Trạm biến áp
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBAMô tả kỹ thuật theo chương V2Chuyến
FT VẬT LIỆU
FU Cáp ngầm trung thế
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Chuyến
FV Trạm biến áp
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Chuyến
FW Đường trục hạ thế
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Chuyến
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Chuyến
3Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,46tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1,46tấn/km
FX PHẦN HOÀN TRẢ
FY Cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V111,35m2
FZ Đường trục hạ thế
1Hoàn trả mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
2Hoàn trả mặt đường asphalt Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2m2
GA TBA Xuân Phương 35
GB THIẾT BỊ:
GC Trạm biến áp
GD A cấp, B thực hiện
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
2MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ ElbowMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thấtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
GE B cấp, B thực hiện
1Bộ tập trung dữ liệu (DCU)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
GF VẬT LIỆU:
GG Cáp ngầm trung thế
GH A cấp, B thực hiện
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WSMô tả kỹ thuật theo chương V256m
2Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4ống nhựa xoắn HDPE d=195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V247m
GI B cấp, B thực hiện
1Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V124m
2Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V55,35m3
3Mốc báo hiệu cáp bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V6viên
4Mốc báo hiệu cáp bằng gang kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V12viên
5Gạch bê tông đặc M10 200x95x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2.205viên
6Tấm đan 0.8x0.45x0.07mMô tả kỹ thuật theo chương V1tấm
7Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3đầu
GJ Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V202md
2Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V13,04m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V68,41m3
4Đắp bờ kênh mương, thủ công, dung trọng gama Mô tả kỹ thuật theo chương V4,49m3
5Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8871100m3
GK Trạm biến áp
GL A cấp, B thực hiện
1Vỏ tủ RMU 3 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
GM B cấp, B thực hiện
GN Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V3m
2Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
3Gạch bê tông đặc M10 200x95x60Mô tả kỹ thuật theo chương V27viên
4Mốc báo hiệu cáp bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V3viên
5ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
6Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/ASTA/PVC-1x50mm2-CTSr-WSMô tả kỹ thuật theo chương V30m
GO Công tác dựng móng trụ đỡ MBA
1Cột bê tông đỡ MBA BTLT-4,0DMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
2Giá đỡ máy biến áp(105.1 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V105,1kg
3Hộp chụp cực MBA (TBA một cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Hộp cáp cao thế (TBA một cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Hộp cáp hạ thế (TBA một cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Cửa Inox 0,25x0,5m đo dòng cáp xuất tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
GP Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1Đầu cốt M240Mô tả kỹ thuật theo chương V16đầu
2ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m
GQ Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
2Dây tiếp địa dẹt 50x4 (1,96kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,2kg
3Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3kg
4Dây đồng trần 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
5Dây đồng trần 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
6Đầu cốt M95Mô tả kỹ thuật theo chương V4đầu
7Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo chương V16đầu
GR Phụ kiện phần trạm biến áp
1Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Bình chữa cháy CO2 loại 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
3Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
5Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
6Sơ đồ một sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
8Khoá cửa (khoá móc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu (3 pha)
10Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu (3 pha)
GS Công tác làm móng trụ bê tông
1Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,61m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V6,137m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,184m3
6Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,31m3
7ốp trụ đỡ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V0,93m2
8Đổ bê tông nền trạmMô tả kỹ thuật theo chương V0,396m3
GT Công tác làm móng tủ RMU 3 ngăn
1Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,123m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V1,486m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,309m3
6Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,871m3
7ốp bệ tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
8Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
9ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V1,26m2
GU Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,41m3
GV Bệ đỡ tủ tụ bù hạ thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m2
4Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m2
5Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0002100m3
GW Công tác tiếp địa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10m3
2Đắp bờ kênh mương, thủ công, dung trọng gama Mô tả kỹ thuật theo chương V10m3
GX Công tác vận chuyển đất thải
1Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m3
GY Đường trục hạ thế
GZ A cấp, B thực hiện
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V53m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V8đầu
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
4Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
HA B cấp, B thực hiện
1ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
2Đầu cốt AM150Mô tả kỹ thuật theo chương V16đầu
3Ống nối A120-150Mô tả kỹ thuật theo chương V16ống
4ống co ngót 120-95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,95m
5Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V3m
6Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,71m3
7Mốc báo hiệu cáp bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V2viên
8Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Dây đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
11Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8đầu
12Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V7Cột
13Xà nánh kép 1.2m cột -2LD (TL: 31.54kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V94,62kg
14Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 26.68kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V186,76kg
15Xà kèm cột 1LT (TL: 6.66kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,96kg
16Xà kèm cột 2LT (TL: 10kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V30kg
17Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
18Móc ốpMô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
19Kẹp xiết cáp ABC 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
20Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4ống
21Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
22Đai thép không gỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
23Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3Cuộn
HB Công tác tiếp địa lặp lại
1Dây đồng trần 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
2ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
3Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo chương V10đầu
4Tiếp địa lặp lại (19.046kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V95,23kg
HC Di chuyển công tơ
1Thay hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V31 hộp
2Thay hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V11 hộp
HD Căng lại các loại dây sau công tơ và thông tin
1Căng lại cáp vặn xoắn 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V0,103km
2Căng lại dây M2x25Mô tả kỹ thuật theo chương V151 m
3Căng lại dây Cu/PVC 2x10Mô tả kỹ thuật theo chương V151 m
HE Công tác thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196km
2Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085km
3Thu hồi cột chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
HF Phần cáp ngầm hạ thế
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
2Đắp bờ kênh mương, thủ công, dung trọng gama Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
3Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0084100m3
HG Công tác dựng cột
1Phá dỡ móng cột cũMô tả kỹ thuật theo chương V6,13m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
HH Bệ đỡ hộp cáp lên cột
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012m3
HI Công tác tiếp địa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
2Đắp bờ kênh mương, thủ công, dung trọng gama Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
HJ Công tác vận chuyển
1Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0613100m3
HK PHẦN VẬN CHUYỂN
HL THIẾT BỊ
HM Trạm biến áp
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBAMô tả kỹ thuật theo chương V2Chuyến
HN VẬT LIỆU
HO Cáp ngầm trung thế
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Chuyến
HP Trạm biến áp
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Chuyến
HQ Đường trục hạ thế
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Chuyến
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Chuyến
3Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,11tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V5,11tấn/km
HR PHẦN HOÀN TRẢ
HS Cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V65,2m2
HT Trạm biến áp
1Hoàn trả mặt hè lát gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
HU TBA Xuân Phương 36
HV THIẾT BỊ:
HW Trạm biến áp
HX A cấp, B thực hiện
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
2MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ ElbowMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
3TBA hợp bộ: có ngăn chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
4Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thấtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
HY B cấp, B thực hiện
1Bộ tập trung dữ liệu (DCU)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
HZ VẬT LIỆU:
IA Cáp ngầm trung thế
IB A cấp, B thực hiện
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WSMô tả kỹ thuật theo chương V180m
2Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3ống nhựa xoắn HDPE d=195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V176m
IC B cấp, B thực hiện
1Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V145m
2Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V43,5m3
3Mốc báo hiệu cáp bằng gang kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V15viên
4Gạch bê tông đặc M10 200x95x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1.305viên
5Tấm đan 0.8x0.45x0.07mMô tả kỹ thuật theo chương V1tấm
6Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1đầu
ID Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V5,8m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V48,58m3
4Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 15kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,87100m3
IE Trạm biến áp
IF A cấp, B thực hiện
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
IG B cấp, B thực hiện
IH Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/ASTA/PVC-1x50mm2-CTSr-WSMô tả kỹ thuật theo chương V21m
II Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1Đầu cốt M240Mô tả kỹ thuật theo chương V16đầu
2ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m
IJ Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
2Dây tiếp địa dẹt 50x4 (1,96kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,2kg
3Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3kg
4Dây đồng trần 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
5Dây đồng trần 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
6Đầu cốt M95Mô tả kỹ thuật theo chương V4đầu
7Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo chương V16đầu
IK Phụ kiện phần trạm biến áp
1Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Bình chữa cháy CO2 loại 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
3Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
5Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
6Sơ đồ một sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
8Khoá cửa (khoá móc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
IL Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4
1Phá dỡ nền gạch lá nem - bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,06m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,437m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
5Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,895m3
7Đắp đất nền móng, nền đường - thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,721m3
8Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78m2
9Đổ bê tông chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,396m3
10Đổ bê tông đường vàoMô tả kỹ thuật theo chương V3,72m3
IM Công tác tiếp địa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10m3
2Đắp bờ kênh mương, thủ công, dung trọng gama Mô tả kỹ thuật theo chương V10m3
IN Công tác vận chuyển đất thải
1Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 15kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0058m3
IO Đường trục hạ thế
IP A cấp, B thực hiện
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V236m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Không kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V8đầu
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V809m
IQ B cấp, B thực hiện
1ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V202m
2Đầu cốt AM150Mô tả kỹ thuật theo chương V16đầu
3Ống nối A120-150Mô tả kỹ thuật theo chương V16ống
4ống co ngót 120-95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2m
5Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V50m
6Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V13,04m3
7Gạch bê tông đặc M10 200x95x60Mô tả kỹ thuật theo chương V522viên
8Mốc báo hiệu cáp bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V3viên
9Mốc báo hiệu cáp bằng gang kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V8viên
10Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
IR Công tác tiếp địa đầu cáp
1Dây đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
2Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8đầu
3Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
4Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 26.68kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V106,72kg
5Xà kèm cột 1LT (TL: 6.66kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V79,92kg
6Xà kèm 0,6m cột 2LT (TL: 9.08kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,08kg
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
8Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
9Móc ốpMô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
10Kẹp xiết cáp ABC 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
IS Công tơ
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
2Đai thép không gỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5Cuộn
4Xà đỡ hòm công tơ X1-2 cột LT (TL: 9.4 kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V9,4kg
5Xà đỡ hòm công tơ X1-3 cột LT (TL: 12.91 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,91kg
IT Công tác tiếp địa lặp lại
1Dây đồng trần 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
2ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
3Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo chương V12đầu
4Tiếp địa lặp lại (19.046kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V114,276kg
IU Di chuyển công tơ
1Thay hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V51 hộp
2Thay hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V11 hộp
IV Căng lại các loại dây
1Căng lại dây M2x25Mô tả kỹ thuật theo chương V251 m
2Căng lại dây Cu/PVC 2x10Mô tả kỹ thuật theo chương V251 m
IW Công tác thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V0,483km
2Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026km
3Thu hồi xà hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
IX Phần cáp ngầm hạ thế
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
2Phá hè gạch terazzoMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,157m3
5Đào nền đường, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m3
6Vận chuyển đất 15km, ô tô 5T, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2265100m3
IY Phần DDK hạ thế
IZ Công tác dựng cột
1Phá dỡ móng cột cũMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
JA Bệ đỡ hộp cáp lên cột
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024m3
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
JB Công tác tiếp địa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
2Đắp bờ kênh mương, thủ công, dung trọng gama Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
JC Công tác vận chuyển
1Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 15kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,027m3
JD PHẦN VẬN CHUYỂN
JE THIẾT BỊ
JF Trạm biến áp
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBAMô tả kỹ thuật theo chương V2Chuyến
JG VẬT LIỆU
JH Cáp ngầm trung thế
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Chuyến
JI Trạm biến áp
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Chuyến
JJ Đường trục hạ thế
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Chuyến
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Chuyến
3Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,19tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V2,19tấn/km
JK PHẦN HOÀN TRẢ
JL Cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả mặt đường asphalt Mô tả kỹ thuật theo chương V72,5m2
JM Đường trục hạ thế
1Hoàn trả mặt đường asphalt Mô tả kỹ thuật theo chương V14m2
2Hoàn trả mặt hè lát gạch đỏMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo lưới điện trung thế có hạng mục đào rải cáp ngầm trung thế, TBA phân phối trong khu vực đô thị cấp điện áp 22kV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Cần cẩu > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít2
4 Máy bơm nước Máy bơm nước2
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại2
6 Máy hàn điện Máy hàn điện2
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
8 Tời kéo Tời kéo1
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt1
10 Xe lu Xe lu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->