Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc, điện nước, chống sét và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; Cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, giám sát an ninh, điều hòa không khí; đường dây và trạm biến áp; Thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211235544-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà làm việc, điện nước, chống sét và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; Cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, giám sát an ninh, điều hòa không khí; đường dây và trạm biến áp; Thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211234910 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 16:20:00 đến ngày 2021-12-20 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,168,769,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9753E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.247E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ có tổng diện tích sàn ≥ 1.000 m2 và bao gồm các hạng mục: cổng tường rào, nhà xe, bể nước ngầm, sân bồn hoa, hệ thống điện nước ngoài nhà. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục hệ thống chữa cháy tự động bằng khí.- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.219.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.657.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Dân dụng và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên; Đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC; Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 03 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Dân dụng;- Đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC; Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 03 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Điện;- Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 03 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 03 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành côn trùng học hoặc có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 2,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: 0,80 m3; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: ≥ 10 T; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Giàn giáo (đơn vị: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật già giáo còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội Ninh Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng nhà làm việc, điện nước, chống sét và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; Cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, giám sát an ninh, điều hòa không khí; đường dây và trạm biến áp; Thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư phát triển (nguồn thu hợp pháp dành để đầu tư) của BHXH Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Bản sao được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Dân dụng; Hạng III trở lên; - Bản sao được chứng thực Báo cáo tài chính được kiểm toán theo quy định hoặc Báo cáo tài chính (có chữ ký điện tử) và xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác (bản scan hóa đơn GTGT gốc liên 1 về thi công xây lắp) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh và doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở Chương III, mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao được chứng thực văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự chủ chốt đã từng tham gia các gói thầu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo quy định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm: + Bản scan gốc hợp đồng xây lắp. + Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền trong đó có thể hiện quy mô, cấp công trình đáp ứng theo quy định của E-HSMT. + Bản scan gốc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã thi công hoàn thành > 80% khối lượng. Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Ninh Thuận (Địa chỉ: Số 01A, đường Hoàng Diệu, phường Tấn Tài, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội Việt Nam. Địa chỉ: Số 7 Tràng Thi, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 57 Đường 16/4, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259. 3824901. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không thực hiện. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 31,686 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được phê duyệt | 6,02 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,948 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 1,741 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 1,741 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 1,741 | 100m3/1km |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 30,58 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được phê duyệt | 129,195 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 2,624 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 1,961 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6,7 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được phê duyệt | 3,407 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung đặc 190x60x90, xây móng chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt | 40,713 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được phê duyệt | 43,923 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 2,426 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 2,517 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 5,435 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 5,708 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 51,838 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 2,643 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 5,69 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 5,351 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 4,731 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 152,867 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 14,406 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 13,403 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 16,764 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 2,515 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được phê duyệt | 1,68 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,788 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,791 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,697 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 1,138 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch không nung đặc 190x60x90, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 1,343 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung đặc 190x60x90, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt | 39,84 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung đặc 190x60x90, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 11,335 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung đặc 190x60x90, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt | 180,445 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt | 69,644 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung đặc 190x60x90, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt | 14,924 | m3 |
| 41 | Cung cấp Cửa kính cường lực dày 12.38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 9,6 | m2 |
| 42 | Cung cấp Bản lề sàn | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 43 | Cung cấp Kẹp kính | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 44 | Cung cấp Kẹp góc | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 45 | Cung cấp Khóa cửa thủy lực | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 46 | Cung cấp Tay nắm Inox | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp dựng cửa kính cường lực | Theo HSTK được phê duyệt | 9,6 | m2 |
| 48 | Cung cấp Cửa chống cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 14,4 | m2 |
| 49 | Cung cấp Tay đẩy | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 50 | Cung cấp Tay co thủy lực | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 51 | Cung cấp Cửa đi khung inox, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 13,44 | m2 |
| 52 | Cung cấp Cửa đi khung inox, kính chống cháy E60 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,72 | m2 |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cửa cuốn | Theo HSTK được phê duyệt | 36,16 | m2 |
| 54 | Cung cấp Bộ mô tơ cửa cuốn | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 55 | Cung cấp Bộ lưu điện | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 56 | Cung cấp Tay điều khiển có nắp trượt | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 57 | Cung cấp Hộp nhôm bảo vệ cửa cuốn | Theo HSTK được phê duyệt | 11,3 | m |
| 58 | Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi, mở quay, bao gồm phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn dày 6.38mm, cửa đi 2 cánh mở quay | Theo HSTK được phê duyệt | 53,76 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh, mở quay, kính trắng an toàn 6.38mm , bao gồm phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được phê duyệt | 20,16 | m2 |
| 60 | Sản xuất cửa sổ, 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 12,15 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa sổ, 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 127,674 | m2 |
| 62 | Sản xuất cửa sổ, 1 cánh mở lật, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 9,36 | m2 |
| 63 | Sản xuất vách kính nhôm hệ, kính 6.38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 41,549 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK được phê duyệt | 136,979 | m2 cấu kiện |
| 65 | Sản xuất cửa nhôm hệ, ô kính chống cháy E60 | Theo HSTK được phê duyệt | 13,44 | m2 |
| 66 | Cung cấp Tay co thủy lực | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | |
| 67 | Cung cấp Cửa khung Inox, kính mờ dày 6.38 mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,44 | m2 |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được phê duyệt | 2,464 | tấn |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được phê duyệt | 163,785 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 89,685 | m2 |
| 71 | Sản xuất giá đỡ, mặt đá chậu rửa | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 72 | Cung cấpVách compact ngăn Wc | Theo HSTK được phê duyệt | 55,38 | m2 |
| 73 | Cung cấp Trụ cái Inox | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | trụ |
| 74 | Cung cấp Lan can inox, Inox 304 | Theo HSTK được phê duyệt | 76,878 | m2 |
| 75 | Tay vịn lan can (giá bao gồm gia công, lắp đặt) | Theo HSTK được phê duyệt | 18,8 | m |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được phê duyệt | 76,878 | m2 |
| 77 | Cung cấp Rèm cửa lá dọc | Theo HSTK được phê duyệt | 90,774 | m2 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,118 | 100m3 |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK được phê duyệt | 25,227 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 12,69 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,795 | m3 |
| 82 | Chống thấm máI, sê nô, WC (bằng sikaproof membrane 3 lớp hoặc tương đương) | Theo HSTK được phê duyệt | 228,981 | m2 |
| 83 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2.5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 363,346 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 276,18 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào chân tường KT gạch 100x600 | Theo HSTK được phê duyệt | 44,14 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300 | Theo HSTK được phê duyệt | 75,122 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 682,854 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn bằng đá granit màu đen, màu đỏ | Theo HSTK được phê duyệt | 25,45 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc cầu thang | Theo HSTK được phê duyệt | 166,102 | m2 |
| 90 | Lát gạch lá nem kép 300x300, vữa XM mác 75 (2 lớp) | Theo HSTK được phê duyệt | 49,22 | m2 |
| 91 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 10 viên/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 241,317 | m2 |
| 92 | Gia công lito thép mạ kẽm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tấn |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.079,816 | m2 |
| 94 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.787,355 | m2 |
| 95 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 692,322 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 243,728 | m2 |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 517,845 | m |
| 98 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 99,08 | m |
| 99 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 598,56 | m2 |
| 100 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung xương chìm, chống thấm | Theo HSTK được phê duyệt | 64 | m2 |
| 101 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được phê duyệt | 677,7 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được phê duyệt | 2.867,171 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được phê duyệt | 1.534,61 | m2 |
| 104 | Sơn giả đá | Theo HSTK được phê duyệt | 212,409 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 867,407 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 3.321,965 | m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 11,808 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được phê duyệt | 2,513 | 100m2 |
| 109 | Cung cấp Lưới võng an toàn | Theo HSTK được phê duyệt | 1.041 | m2 |
| 110 | Cung cấp Biểu tượng ngành + đắp chữ nổi | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 111 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo HSTK được phê duyệt | 508,914 | m2 |
| 112 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HSTK được phê duyệt | 61,735 | m3 |
| 113 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HSTK được phê duyệt | 1,727 | tấn |
| 114 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HSTK được phê duyệt | 47,593 | 10m2 |
| 115 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HSTK được phê duyệt | 7,503 | 10m2 |
| 116 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HSTK được phê duyệt | 7,187 | 100m2 |
| 117 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HSTK được phê duyệt | 14,027 | tấn |
| 118 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,586 | m3 |
| 119 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HSTK được phê duyệt | 9,965 | 10m2 |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt tủ, tủ điện KT 600x800x300 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 121 | Cung cấp, lắp đặt aptomat MCCB 3P 150A 42KA | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 122 | Cung cấp, lắp đặt aptomat MCB 3P 50A 10KA | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 123 | Cung cấp, lắp đặt aptomat MCB 3P 32A 10KA | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 124 | Cung cấp, lắp đặt aptomat MCB 3P 25A 10KA | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 125 | Cung cấp, lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KA | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 126 | cầu chì vặn nút 220V-2A | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 127 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo pha | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 128 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ - Vol kế | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 129 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ - Ampe kế | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 130 | Máy biến dòng 150/5A | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 131 | Khóa chuyển mạch 3 tiếp điểm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 132 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện Vỏ tủ điện KT 400x600x200 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 133 | Cung cấp, lắp đặt aptomat MCB 3P 32A 10KA | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 134 | Cung cấp, lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KA | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 135 | Cung cấp, lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 136 | Cung cấp, lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 137 | cầu chì vặn nút 220V-2A | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 138 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo pha | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 139 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện Vỏ tủ điện KT 400x600x200 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 140 | Cung cấp, lắp đặt aptomat MCB 3P 50A 10KA | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 141 | Cung cấp, lắp đặt aptomat MCB 2P 50A 10KA | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 142 | Cung cấp, lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KA | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 143 | Cung cấp, lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 144 | Cung cấp, lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 145 | cầu chì vặn nút 220V-2A | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 146 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo pha | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 147 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện Vỏ tủ điện KT 400x600x200 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 148 | Cung cấp, lắp đặt aptomat MCB 3P 50A 10KA | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 149 | Cung cấp, lắp đặt aptomat MCB 2P 50A 10KA | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 150 | Cung cấp, lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KA | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 151 | Cung cấp, lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 152 | Cung cấp, lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 153 | cầu chì vặn nút 220V-2A | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 154 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo pha | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 155 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện Vỏ tủ điện KT 400x600x200 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 156 | Cung cấp, lắp đặt aptomat MCB 3P 32A 10KA | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 157 | Cung cấp, lắp đặt aptomat MCB 1P 25A 6KA | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 158 | Cung cấp, lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 159 | Cung cấp, lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 160 | cầu chì vặn nút 220V-2A | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 161 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo pha | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 162 | Bảng điện phòng loại CE-8PM | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | hộp |
| 163 | Bảng điện phòng loại CE-12PM | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | hộp |
| 164 | Cung cấp, lắp đặt aptomat MCB 2P 50A 10KA | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 165 | Cung cấp, lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KA | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 166 | Cung cấp, lắp đặt aptomat MCB 1P 25A 6KA | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 167 | Cung cấp, lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 168 | Cung cấp, lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA | Theo HSTK được phê duyệt | 11 | cái |
| 169 | Mặt công tắc 1 phím | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 170 | Mặt công tắc 2 phím | Theo HSTK được phê duyệt | 29 | cái |
| 171 | Mặt công tắc 3 phím | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 172 | Mặt công tắc xoay chiều 1 phím | Theo HSTK được phê duyệt | 29 | cái |
| 173 | Hạt công tắc 2 chiều | Theo HSTK được phê duyệt | 34 | cái |
| 174 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo HSTK được phê duyệt | 34 | cái |
| 175 | ổ cắm đôi 3 chấu + mặt ổ cắm | Theo HSTK được phê duyệt | 65 | cái |
| 176 | Đèn Led T8 - 1x18W dài 1,2m | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | bộ |
| 177 | Đèn Led 0.6m lắp 3 bóng 1x12W | Theo HSTK được phê duyệt | 67 | bộ |
| 178 | Đèn ốp trần 14w - D220 | Theo HSTK được phê duyệt | 55 | bộ |
| 179 | Đế âm tường | Theo HSTK được phê duyệt | 133 | cái |
| 180 | Cung cấp, lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 181 | Quạt hút khí thải WC lưu lượng 300 m3/h | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 182 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối KT 150x150mm | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | hộp |
| 183 | Máng cáp 100x50MM | Theo HSTK được phê duyệt | 46 | m |
| 184 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa cứng PVC D32 (đi chìm) | Theo HSTK được phê duyệt | 120 | m |
| 185 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 (đi chìm) | Theo HSTK được phê duyệt | 1.600 | m |
| 186 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa cứng D16 (đi chìm) | Theo HSTK được phê duyệt | 1.800 | m |
| 187 | Cung cấp Kéo dải cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x50mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 80 | m |
| 188 | Cung cấp Kéo dải cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 60 | m |
| 189 | Cung cấp Kéo dải cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | m |
| 190 | Cung cấp Kéo dải cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x4mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 191 | Cung cấp Kéo dải cáp điện Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 100 | m |
| 192 | Cung cấp Kéo dải cáp điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 260 | m |
| 193 | Cung cấp Kéo dải cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x16mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 194 | Cung cấp Kéo dải cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 195 | Cung cấp Kéo dải cáp điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | m |
| 196 | Cung cấp Kéo dải cáp điện Cu/PVC/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 620 | m |
| 197 | Cung cấp Kéo dải cáp điện Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 3.200 | m |
| 198 | Cung cấp Kéo dải cáp điện Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 3.600 | m |
| 199 | Cung cấp Kéo dải dây nối đất 1x25mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 200 | Cung cấp Kéo dải dây nối đất 1x16mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 201 | Cung cấp Kéo dải dây nối đất 1x10mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 60 | m |
| 202 | Cung cấp Kéo dải dây nối đất 1x6mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 310 | m |
| 203 | Cung cấp Kéo dải dây nối đất 1x4mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 310 | m |
| 204 | Cung cấp Kéo dải dây nối đất 1x2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.300 | m |
| 205 | Cung cấp Kéo dải dây nối đất 1x1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.800 | m |
| 206 | Cung cấp, lắp đặt Cáp điện Cu/xlpe/pvc Tiết diện (2x6mm2) | Theo HSTK được phê duyệt | 60 | m |
| 207 | Cung cấp, lắp đặt Cáp điện Cu/xlpe/pvc Tiết diện (2x2,5mm2) | Theo HSTK được phê duyệt | 120 | m |
| 208 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa luồn dây HDPE D32/25 | Theo HSTK được phê duyệt | 180 | m |
| 209 | Cung cấp, lắp đặt Thanh cái đồng cho tủ điện 30x4 mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | kg |
| 210 | Cung cấp, lắp đặt Thanh cái đồng cho tủ điện 80x8 mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | kg |
| 211 | Cung cấp, lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 212 | Cung cấp, lắp đặt Cọc nối đất L63x63x6, dài 2.5m | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cọc |
| 213 | Cung cấp, lắp đặt Dây dẫn sét D10 | Theo HSTK được phê duyệt | 110 | m |
| 214 | Cung cấp, lắp đặt Chân đỡ dây dẫn sét | Theo HSTK được phê duyệt | 60 | cái |
| 215 | Cung cấp, lắp đặt Thép dẹt 25x3 | Theo HSTK được phê duyệt | 60 | m |
| 216 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 217 | Cung cấp, lắp đặt Lavabo + bộ vòi | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | Bộ |
| 218 | Cung cấp, lắp đặt gương soi | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 219 | Cung cấp, lắp đặt Khay để xà phòng + hộp giấy | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 220 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt, Q=3.5m3/H, H=33,5m | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 221 | Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | bộ |
| 222 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 223 | Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | Bộ |
| 224 | Cung cấp, lắp đặt Van phao bể máI D32 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 225 | Cung cấp, lắp đặt Van phao điện bể nước mái | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 226 | Cung cấp, lắp đặt Crefin D32 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 227 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D20 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 228 | Cung cấp, lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bể |
| 229 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 230 | Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác mái D90 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 231 | Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác mái D76 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 232 | Cung cấp, lắp đặt ống PPR - PN10 D50 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 233 | Cung cấp, lắp đặt ống PPR - PN10 D40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 234 | Cung cấp, lắp đặt ống PPR - PN10 D32 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,86 | 100m |
| 235 | Cung cấp, lắp đặt ống PPR - PN10 D25 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 236 | Cung cấp, lắp đặt ống PPR - PN10 D20 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 237 | Cung cấp, lắp đặt van D50 (2 chiều) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 238 | Cung cấp, lắp đặt van D32 (2 chiều) | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 239 | Cung cấp, lắp đặt van D25 (2 chiều) | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 240 | Cung cấp, lắp đặt van D32 (1 chiều) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 241 | Cung cấp, lắp đặt Rắc co PPR D50 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 242 | Cung cấp, lắp đặt Rắc co PPR D32 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 243 | Cung cấp, lắp đặt Rắc co PPR D25 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 244 | Cung cấp, lắp đặt tê PPR D50x50 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 245 | Cung cấp, lắp đặt tê PPR D50x25 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 246 | Cung cấp, lắp đặt tê PPR D40x25 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 247 | Cung cấp, lắp đặt tê PPR D32x32 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 248 | Cung cấp, lắp đặt tê PPR D32x25 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 249 | Cung cấp, lắp đặt tê PPR D25x25 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 250 | Cung cấp, lắp đặt tê PPR D25x20 | Theo HSTK được phê duyệt | 28 | cái |
| 251 | Cung cấp, lắp đặt tê PPR D20x20 | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 252 | Cung cấp, lắp đặt côn PPR D50x40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 253 | Cung cấp, lắp đặt côn PPR D40x32 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 254 | Cung cấp, lắp đặt côn PPR D32x25 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 255 | Cung cấp, lắp đặt cút PPR D50 | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 256 | Cung cấp, lắp đặt cút PPR D32 | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 257 | Cung cấp, lắp đặt cút PPR D25 | Theo HSTK được phê duyệt | 48 | cái |
| 258 | Cung cấp, lắp đặt cút PPR D20 | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 259 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông PPR D50 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 260 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông PPR D32 | Theo HSTK được phê duyệt | 22 | cái |
| 261 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông PPR D25 | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 262 | Kẹp thép D15 | Theo HSTK được phê duyệt | 40 | cái |
| 263 | Dây mềm D15 | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 264 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D110 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,68 | 100m |
| 265 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D90 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,36 | 100m |
| 266 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D76 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 267 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D60 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 268 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D42 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 269 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa uPVC D110 (45 độ) | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 270 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa uPVC D110/60 (45 độ) | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 271 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa uPVC D90/90 (45 độ) | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 272 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa uPVC D90/42 (45 độ) | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 273 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa uPVC D76 (90 độ) | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 274 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa uPVC D90/90 (90 độ) | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 275 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa uPVC D42 (90 độ) | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 276 | Cung cấp, lắp đặt côn thu uPVC D110/60 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 277 | Cung cấp, lắp đặt côn thu uPVC D90/42 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 278 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa uPVC D110 (135 độ ) | Theo HSTK được phê duyệt | 36 | cái |
| 279 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa uPVC D90 ( 135 độ ) | Theo HSTK được phê duyệt | 32 | cái |
| 280 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa uPVC D76 ( 135 độ ) | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 281 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa uPVC D60 ( 135 độ ) | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 282 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa uPVC D42 ( 135 độ ) | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 283 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa uPVC D90 ( 90 độ ) | Theo HSTK được phê duyệt | 21 | cái |
| 284 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa uPVC D76 ( 90 độ ) | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 285 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa uPVC D60 ( 90 độ ) | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 286 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa uPVC D42 ( 90 độ ) | Theo HSTK được phê duyệt | 40 | cái |
| 287 | Keo dán ống | Theo HSTK được phê duyệt | 19 | tuýt |
| 288 | Cung cấp, lắp đặt Đai giữ ống | Theo HSTK được phê duyệt | 80 | bộ |
| 289 | Cung cấp, lắp đặt Nút bịt D90 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 290 | Cung cấp, lắp đặt Nút bịt D110 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 291 | Cung cấp, lắp đặt Tê kiểm tra D90 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 292 | Cung cấp, lắp đặt Tê kiểm tra D110 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Hút bể phốt | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bể |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được phê duyệt | 334,907 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được phê duyệt | 474,27 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 5,16 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 253,08 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 129,74 | m2 |
| 7 | Chặt cây, dọn dẹp mặt bằng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | trọn bộ |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được phê duyệt | 4,507 | 100m3 |
| 9 | Xúc đá, phế thải lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,092 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,585 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 8,452 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp 10km trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 8,452 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Theo HSTK được phê duyệt | 8,452 | 100m3/1km |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,012 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,134 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,005 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 0,008 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 0,008 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,008 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,192 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,389 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,053 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,014 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được phê duyệt | 0,073 | tấn |
| 12 | Sản xuất giằng mái thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,003 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,073 | tấn |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,149 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,152 | tấn |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Thép bản các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 23,17 | kg |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 18 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được phê duyệt | 1,432 | 100m2 |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Máng thu nước | Theo HSTK được phê duyệt | 57 | m |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Tôn úp nóc | Theo HSTK được phê duyệt | 28,5 | m |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,4 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 1,8 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,7 | m3 |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D76 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt cút 90 độ D76mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 26 | Cầu chắn rác D76 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 27 | Đai giữ ống D76 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt đèn LED 1 bóng T8-18, 1,2m; | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 29 | Kéo dải cáp điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 30 | Kéo dải dây nối đất 1x2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | m |
| 31 | Ống luồn dây D20 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,15 | m |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Theo HSTK được phê duyệt | 7,114 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 2,683 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,266 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 0,065 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 3,266 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 3,266 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,918 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 2,203 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 0,053 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 0,154 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,172 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây móng chiều dầy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,944 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được phê duyệt | 0,472 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,081 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,094 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,567 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,027 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,09 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,856 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,18 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 0,306 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,285 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,016 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Theo HSTK được phê duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,089 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,096 | tấn |
| 30 | Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt | 4,844 | m3 |
| 31 | Lợp mái tôn liên doanh màu đỏ dày 0,45mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,152 | 100m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt Tôn úp nóc | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | m |
| 33 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK được phê duyệt | 2,73 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,91 | m3 |
| 35 | Sản xuất cửa đi, khung nhôm hệ xingpha hoặc tương đương kính dày 6,38 ly, đã bao gồm bản lề cửa | Theo HSTK được phê duyệt | 1,84 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa sổ, mở trượt, khung nhôm hệ xingpha hoặc tương đương kính dày 6,38 ly | Theo HSTK được phê duyệt | 8,05 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được phê duyệt | 9,89 | m2 |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được phê duyệt | 0,099 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được phê duyệt | 8,05 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 4,182 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, | Theo HSTK được phê duyệt | 28,41 | m2 |
| 42 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 28,41 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,66 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 23,74 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 28,81 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 30,6 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 11,37 | m2 |
| 48 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 32,4 | m |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 30,25 | m |
| 50 | Bả bằng matít vào tường | Theo HSTK được phê duyệt | 52,55 | m2 |
| 51 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được phê duyệt | 41,97 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 23,74 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 70,78 | m2 |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC Class 2 D76 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,035 | 100m |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt cút 90 độ D76mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác D76 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt Đai giữ ống D76 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 58 | Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 8 Modul | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt đèn huỳnh quang 1 bóng T8-18W 1,2m; có chao phản quang, lắp nổi | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 60 | Đèn led ốp trần 14W-D220 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 61 | Quạt Gắn Tường Sải Cánh 40Mm-220V/50Hz | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 62 | Ổ Cắm Đôi 3 Chấu 16A/220V | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt công tắc chìm tường 2 phím | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 64 | Ống Luồn Dây Đàn Hồi D16 | Theo HSTK được phê duyệt | 40 | m |
| 65 | Kéo dải cáp điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 66 | m |
| 66 | Kéo dải cáp điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | m |
| 67 | Kéo dải dây nối đất 1x1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 68 | Kéo dải dây nối đất 1x2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | m |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KA | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt aptomat MCB 1P 16A 6KA | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 40,128 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 4,144 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,148 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 0,295 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 0,295 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,295 | 100m3/1km |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 7,307 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 16,749 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,499 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 1,001 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,575 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được phê duyệt | 0,502 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,485 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,175 | tấn |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,214 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được phê duyệt | 2,93 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,053 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,351 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được phê duyệt | 0,276 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 0,276 | tấn |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,615 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch không nung đặc 5x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 3,026 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung đặc 5x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt | 15,785 | m3 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 74,584 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 371,891 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 21,44 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 467,915 | m2 |
| 28 | Gia công hàng rào song sắt | Theo HSTK được phê duyệt | 59,825 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được phê duyệt | 59,825 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 59,141 | m2 |
| 31 | Sản xuất và Cung cấp, lắp đặt cổng sắt khung thép góc hàn thành thép hộp; nan cửa thép đặc | Theo HSTK được phê duyệt | 11,766 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường - Sử dụng keo dán. | Theo HSTK được phê duyệt | 3,539 | m2 |
| 33 | Làm chữ hộp inox biển trụ sở | Theo HSTK được phê duyệt | 1,569 | m2 |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt Bộ mô tơ cửa cổng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: SÂN, BỒN HOA | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được phê duyệt | 17,249 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 31,224 | m3 |
| 3 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo HSTK được phê duyệt | 168,897 | m |
| 4 | Đào móng băng rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 12,366 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 2,046 | m3 |
| 6 | Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây móng chiều dầy | Theo HSTK được phê duyệt | 2,489 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo HSTK được phê duyệt | 35,117 | m2 |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường bồn cây | Theo HSTK được phê duyệt | 79,26 | m2 |
| 9 | Cung cấp Đổ đất trồng cây | Theo HSTK được phê duyệt | 46 | m3 |
| 10 | Trồng cỏ lạc | Theo HSTK được phê duyệt | 115 | m2 |
| 11 | Cây lộc vừng 3m | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cây |
| 12 | Cây xưa hoa trắng 3m | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cấy |
| G | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM + BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được phê duyệt | 3,846 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 42,728 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,749 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 1km đầu tiên | Theo HSTK được phê duyệt | 2,525 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 4km tiếp theo (hệ số 4) | Theo HSTK được phê duyệt | 2,525 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển 5 km còn lại (hệ số 5) | Theo HSTK được phê duyệt | 2,525 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được phê duyệt | 14,42 | m3 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bê tông lót | Theo HSTK được phê duyệt | 0,052 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt | 0,694 | m3 |
| 10 | Bê tông bể, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được phê duyệt | 92,771 | m3 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bể | Theo HSTK được phê duyệt | 3,713 | 100m2 |
| 12 | SXLD cốt thép bể đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 2,583 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép bể đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 6,365 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,921 | tấn |
| 15 | Thang Inox đường kính 20 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,48 | md |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 224,84 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 224,84 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 129,36 | m2 |
| 19 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo HSTK được phê duyệt | 330,84 | m2 |
| 20 | Sản xuất và lắp dựng nắp tôn bể, có bao gồm các phụ kiện nắp bể ( chốt, bản lề, móc, tay cầm nắp bể) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Khoá bể nước | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Quét SIKA chống thấm | Theo HSTK được phê duyệt | 330,84 | m2 |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Tấm PVC cách nước mạch ngừng | Theo HSTK được phê duyệt | 106 | md |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 22,696 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,565 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,151 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển 4km tiếp theo (hệ số 4) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,151 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển 5 km còn lại (hệ số 5) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,151 | 100m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,036 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bê tông lót | Theo HSTK được phê duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 14,334 | m3 |
| 32 | SXLD cốt thép bể đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép bể đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 0,335 | tấn |
| 34 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bể | Theo HSTK được phê duyệt | 0,098 | 100m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ (4,5*9*19cm), dày | Theo HSTK được phê duyệt | 3,018 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt | 0,377 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,77 | m3 |
| 38 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,167 | tấn |
| 39 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,114 | 100m2 |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| 41 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm vữa M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 41,66 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 41,66 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,38 | m2 |
| 44 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo HSTK được phê duyệt | 48,04 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột đèn | Theo HSTK được phê duyệt | 1,098 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 72,45 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,256 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp tCột thép bát giác côn liền cần đơn 7 m | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Cung cấp Bầu đèn cao áp bóng 100w- 220V | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Cung cấp Khung thép đế móng cột đèn cao áp | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cột đèn cao áp | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cố |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bảng |
| 11 | Luồn cáp cửa cột | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | đầu cáp |
| 12 | Lắp cửa cột | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cửa |
| 13 | Lắp cầu chì đuôi cá | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa L= 2,5m cho cột đèn | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cọc |
| 15 | Kéo dây tiếp địa fi | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | m |
| 16 | Cung cấp Đèn cầu vỏ nhựa D350 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Ống PVC D48 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 18 | Chếch nhựa 135 độ PVC D48 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 19 | Ống nhựa luồn dây HDPE D32/25 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,8 | m |
| 20 | Ống nhựa luồn dây HDPE D85/65 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5 | m |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x50 | Theo HSTK được phê duyệt | 80 | m |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 60 | m |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x2.5 | Theo HSTK được phê duyệt | 120 | m |
| 24 | Rải lưới thép rãnh cáp | Theo HSTK được phê duyệt | 115 | m2 |
| 25 | Lát gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 92 | m2 |
| 26 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo HSTK được phê duyệt | 46,046 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 26,404 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đi xa 1km đầu tiên | Theo HSTK được phê duyệt | 0,275 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đi xa 4km tiếp theo. | Theo HSTK được phê duyệt | 0,275 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đi xa 5 km cuối | Theo HSTK được phê duyệt | 0,275 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 10,01 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 53,618 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 21,209 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 0,424 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mặt bê tông lót | Theo HSTK được phê duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 7 | Bê tông dầm, giằng hố ga, rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,554 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,079 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây tường chiều dầy | Theo HSTK được phê duyệt | 3,332 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 11,9 | m2 |
| 11 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,75 | m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,078 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 0,013 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Theo HSTK được phê duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 16 | Cung cấp Nắp gang 700x700x50 | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo HSTK được phê duyệt | 83 | đoạn ống |
| 18 | Đế cống BTCT D300 | Theo HSTK được phê duyệt | 84 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo HSTK được phê duyệt | 84 | cái |
| 20 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Theo HSTK được phê duyệt | 84 | mối nối |
| J | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | HÀO CHỐNG MỐI BÊN NGOÀI TẦNG 1 Chu vi hào chống mối bên ngoài tầng 1 | Theo HSTK được phê duyệt | 29,15 | m3 |
| 2 | HÀO CHỐNG MỐI BÊN TRONG TẦNG 1Chu vi hào chống mối bên trong tầng 1 | Theo HSTK được phê duyệt | 30,9 | m3 |
| 3 | DIỆN TÍCH CHỐNG MỐI SÀN TẦNG 1Khu vực sàn tầng 1 | Theo HSTK được phê duyệt | 183,22 | m2 |
| 4 | DIỆN TÍCH CHỐNG MỐI TƯỜNG TRONG NGOÀI TẦNG 1Chống thấm mối tường tầng 1 | Theo HSTK được phê duyệt | 379,33 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy. Trung tâm báo cháy 8 kênh | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Atomat 1P - 20A - 6Ka | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Đầu báo cháy khói quang | Theo HSTK được phê duyệt | 35 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Đế đầu báo cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 42 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Nút nhấn báo cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Còi/ đèn báo cháy kết hợp | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24 Vdc | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.250 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm3 | Theo HSTK được phê duyệt | 950 | m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Cáp tín hiệu 10x2x0,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 100 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa luồn dây HDPE D32 | Theo HSTK được phê duyệt | 100 | m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu | Theo HSTK được phê duyệt | 1.520 | m |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Ống gen mềm D16 | Theo HSTK được phê duyệt | 500 | m |
| 16 | Cung cấp Nối ống PVC D16 | Theo HSTK được phê duyệt | 500 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Hộp chia dây | Theo HSTK được phê duyệt | 53 | hộp |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Hộp chia dây tầng | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | hộp |
| 19 | Cung cấp Kẹp ôm ống PVC D16 | Theo HSTK được phê duyệt | 625 | cái |
| 20 | Vật tư phụ | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | lô |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt Máy bơm điện + bơm dầu chữa cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | 1 máy |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Hệ thống tiếp địa cho bơm chữa cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Cáp CU/FR/PVC 4*16mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 60 | m |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Hệ thống nút nhấn điều khiển bơm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | HT |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt Rọ hút D100 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | chiếc |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt Van 1 chiều D100 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt Van chặn D100 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt Khớp nối mềm D100 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt Đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN125 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN100 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt Ống thép tráng kẽm D80 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt Ống thép tráng kẽm D50 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN25 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt Cút thép hàn D125 | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt Cút thép hàn D100 | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt Cút thép hàn D80 | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt Cút thép hàn D50 | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt Cút thép hàn D25 | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt Tê thép hàn D100 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt tê thép hàn D100/25 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt tê thép hàn D80/50 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt măng sông thép D125mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt măng sông thép D100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt măng sông thép D80mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt măng sông thép D50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt Rắc co+ tê thép D25 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt van thép D125 ( Mặt Bích ) | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt van thép D100 ( Mặt Bích ) | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 53 | Bích đặc lắp bơm chữa cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt Bích rỗng D125 | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cặp bích |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt Bích rỗng D100 | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cặp bích |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt Bích rỗng D80 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cặp bích |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt Bulon+Ecu M18 | Theo HSTK được phê duyệt | 120 | bộ |
| 58 | Sơn đỏ 2 nước | Theo HSTK được phê duyệt | 180 | m2 |
| 59 | Đổ bệ bơm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | m3 |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt Hộp chữa cháy ngoài nhà KT700x600x200 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt Hộp chữa cháy trong nhà KT650x550x180 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | chiếc |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cuộn |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt Lăng phun chữa cháy D13 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | chiếc |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt Trụ nước chữa cháy ngoài nhà D65 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt Thùng nước mồi bơm 1000l ( trọn bộ ) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bể |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 300 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,35 | m3 |
| 67 | Van góc chữa cháy D50 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65, dài 30m | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cuộn |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt Lăng phun chữa cháy D16 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | chiếc |
| 70 | Dụng cụ phá dỡ thông thường | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy MFZL4 | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | bình |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy MT3 | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | bình |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt Bảng nội quy tiêu lệnh | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 74 | Vật tư phụ | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | lô |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt Trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xả khí 04 vùng, 2 khu vực | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24 Vdc | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt Đầu báo cháy khói quang | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt Đế đầu báo cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt Đèn cảnh báo đang xả khí, cấm vào | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt Nút nhấn xả khí | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt Nút nhấn dừng xả khí | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt Còi báo xả khí | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 120 | m |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 60 | m |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu | Theo HSTK được phê duyệt | 180 | m |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt Ống gen mềm D16 | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | m |
| 89 | Nối ống PVC D16 | Theo HSTK được phê duyệt | 36 | cái |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt Hộp chia dây | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | hộp |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp ôm ống PVC D16 | Theo HSTK được phê duyệt | 54 | cái |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt Bình FM200, loại 68L nạp 65 kg kèm van đầu bình. | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt Bộ bình kích hoạt xả khí, kèm van điện từ, công tắc áp lực | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt Van kích hoạt đầu bình | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 95 | Cung cấp LĐ ống mềm xả khí | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | chiếc |
| 96 | Cung cấp LĐ ống mềm điều khiển | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | chiếc |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt Đầu xả khí 360ᵒ D32 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | chiếc |
| 98 | Cung cấp Giá đỡ 02 bình khí | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 99 | Ống ghóp 02 bình khí D50 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt Ống thép tráng kẽm D40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt Ống thép tráng kẽm D32 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt Tê thép hàn D40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt Côn thép hàn D40x32 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt Cút thép hàn D40 | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 105 | Cút thép ren D32 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 106 | Cung cấp, lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn không có hướng | Theo HSTK được phê duyệt | 3,2 | 5 đèn |
| 107 | Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTK được phê duyệt | 4,6 | 5 đèn |
| 108 | Cung cấp, lắp đặt Ống gen mềm D16 | Theo HSTK được phê duyệt | 300 | m |
| 109 | Cung cấp, lắp đặt Nối ống PVC D16 | Theo HSTK được phê duyệt | 420 | cái |
| 110 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp ôm ống PVC D16 | Theo HSTK được phê duyệt | 820 | cái |
| 111 | Cung cấp, lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 780 | m |
| 112 | Cung cấp, lắp đặt Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu | Theo HSTK được phê duyệt | 780 | m |
| 113 | Vật tư phụ khác | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | lô |
| 114 | Gia công và Cung cấp, lắp đặt ống thông gió hộp 600x300x0.95mm bằng phương pháp hàn, | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | m |
| 115 | Gia công và lắp đặt co thông gió 90 600x300x0.95mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 116 | Cung cấp Gía đỡ ống gió | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | bộ |
| 117 | Cung cấp SIMLI Kết Nối Quạt | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 118 | Cung cấp, lắp đặt cửa gió 800x500+ lưới chắn côn trùng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cửa |
| 119 | Gia công và Cung cấp, lắp đặt côn giảm nối đầu quạt | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt van xả áp PRD 400x400mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 121 | Cung cấp, lắp đặt cửa gió Louver 600x300+ lưới chắn côn trùng | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cửa |
| 122 | Cung cấp, lắp đặt quạt tạo áp 18500m3/h, H=400PA | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 123 | Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển quạt tăng áp | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| L | HẠNG MỤC: HỆ HỐNG GIÁM SÁT AN NINH | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt thiết bị camera Dome quan sát trong nhà | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đầu thu camera 24 kênh | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt màn hình quan sát | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) 24 port | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) 24 port | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt và cài đặt thiết bị lưu trữ, ổ cứng HDD cho đầu ghi hình | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel), | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 1 Patch panel |
| 8 | Đấu nối cáp vào thanh Patch Panel | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | 1 node |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cáp HDMI,dài 5 mét | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | sợi |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp đồng UTP, UTP CAT5E , | Theo HSTK được phê duyệt | 48,7 | 10m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống Bảo vệ Dây D20 | Theo HSTK được phê duyệt | 48,7 | 10m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Hộp nối trung dan trên các tuyến ống | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | hộp |
| 13 | Bấm đầu RJ 45 | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | 1 đầu |
| 14 | Đấu nối Patch Cord 1,5m từ thanh Patch Panel xuống Swtich | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | sợi |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt tủ thiết bị camera treo tường đặt dưới tầng trệt, vị trí bảo vệ | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt nút nhấn khẩn | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp Đầu Báo hồng ngoại | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | 1 bộ |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt thiết bị điều khiển báo động | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 19 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 1 kênh |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp đồng UTP, UTP CAT5E , | Theo HSTK được phê duyệt | 18,9 | 10m |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt còi báo động | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 1 còi |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo HSTK được phê duyệt | 18,9 | 10m |
| M | HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | máy |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | máy |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | máy |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,16 | 100m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6.35mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,31 | 100m |
| 7 | Ống nước ngưng D21 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 8 | Ống nước ngưng D27 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 9 | Cung cấp Cút, tê, măng sông và nối ống | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | bộ |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,16 | mối nối |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,35mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,31 | mối nối |
| 13 | Bảo ôn ống nước ngưng D27 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 21mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 15 | Dây điện Cu/PVC 1*2.5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 460 | m |
| 16 | Cung cấp Ty treo và giá đỡ | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | Bộ |
| 17 | Vật tư phụ khác | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Lô |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Ống PVC D110 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Ống mềm D150 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Tê nối ống PVC D110 | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Cút nối ống PVC D110 | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 22 | Cung cấp Cửa gió 200x200 | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 23 | Bộ phụ kiện (băng cuốn, ốc vít ...) cho máy 12000BTU | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | bộ |
| 24 | Bộ phụ kiện (băng cuốn, ốc vít ...) cho máy 18000BTU | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 25 | Bộ phụ kiện (băng cuốn, ốc vít ...) cho máy 24000BTU | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| N | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp 2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,842 | m3 |
| 2 | Lấp đất k=0,85 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,277 | m3 |
| 3 | Đổ BT móng bằng TC+CG đá 1x2, M200 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,17 | m3 |
| 4 | Đào đất, đất cấp 2 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,54 | m3 |
| 5 | Lấp đất k=0,85 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,285 | m3 |
| 6 | Đổ BT móng bằng TC+CG đá 1x2, M200 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,79 | m3 |
| 7 | Đào đất, đất cấp 2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,16 | m3 |
| 8 | Lấp đất k=0,85 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,095 | m3 |
| 9 | Đổ BT móng bằng TC+CG đá 1x2, M200 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,89 | m3 |
| 10 | Cung cấp, Lắp dây đồng trần C-25 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,136 | kg |
| 11 | Cung cấp và Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cọc |
| 12 | Cung cấp Trụ BTLT 12m loại 540kgf | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | trụ |
| 13 | Cung cấp Bulon 16x550 VRS MK nhúng nóng | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp Bulon 16x700 VRS MK nhúng nóng | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp Long đền vuông F18 MK nhúng nóng | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 16 | Cung cấp và Sơn lót dán decal số trụ ((0,24x0,15)m2; 0,164kg/m2) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,006 | kg |
| 17 | Cung cấp Biển chỉ danh đánh số trụ (decal) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Dựng trụ thủ công + cơ giới | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | trụ |
| 19 | Cung cấp Trụ BTLT 14m - 650kgf | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | trụ |
| 20 | Cung cấp Bulon 16x550 VRS MK nhúng nóng | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Cung cấp Bulon 16x750 VRS MK nhúng nóng | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp Long đền vuông F18 MK nhúng nóng | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 23 | Cung cấp và Sơn lót dán decal số trụ ((0,24x0,15)m2; 0,164kg/m2) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,006 | kg |
| 24 | Cung cấp Biển chỉ danh đánh số trụ (decal) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Dựng trụ thủ công + cơ giới | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | trụ |
| 26 | Cung cấp Trụ BTLT 14m - 650kgf | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | trụ |
| 27 | Cung cấp và Sơn lót dán decal số trụ ((0,24x0,15)m2; 0,164kg/m2) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,006 | kg |
| 28 | Cung cấp Biển chỉ danh đánh số trụ (decal) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Dựng trụ thủ công + cơ giới | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | trụ |
| 30 | Cung cấp Đà sắt L75x75x8-2400 - 4 ốp m.nhúng (2 đà) | Theo HSTK được phê duyệt | 49,938 | kg |
| 31 | Cung cấp Thanh chống PL 60x6 - 920 (4 thanh) | Theo HSTK được phê duyệt | 10,4 | kg |
| 32 | Cung cấp Bulon 16x300 mạ nhúng | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 33 | Cung cấp Bulon 16x300 - VRS mạ nhúng | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 34 | Cung cấp Bulon 16x40 mạ nhúng | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 35 | Cung cấp Long đền vuông d=18 mạ nhúng | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 36 | Lắp xà thép trụ néo, | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Cung cấp Đà sắt L75x75x8-2000 - 2 ốp m.nhúng (2 đà) | Theo HSTK được phê duyệt | 49,938 | kg |
| 38 | Cung cấp Thanh chống PL 60x6 - 920 (4 thanh) | Theo HSTK được phê duyệt | 10,4 | kg |
| 39 | Cung cấp Bulon 16x300 mạ nhúng | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 40 | Cung cấp Bulon 16x300 - VRS mạ nhúng | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 41 | Cung cấp Bulon 16x40 mạ nhúng | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 42 | Cung cấp Long đền vuông d=18 mạ nhúng | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 43 | Lắp xà thép trụ néo, | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 44 | Cung cấp Đà Composite 75x75x2400 dày 6mm (7,83kg) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cây |
| 45 | Cung cấp Bulon 16x120 mạ nhúng | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 46 | Cung cấp Bulon 16x300 mạ nhúng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 47 | Cung cấp Bulon 16x400 mạ nhúng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 48 | Cung cấp Bulon 16x450 VRS MK nhúng nóng | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 49 | Cung cấp Long đền vuông d=18 mạ nhúng | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 50 | Lắp xà trụ đỡ, | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 51 | Cung cấp Đà sắt L75x75x8-2400 - 4 ốp m.nhúng (4 đà) | Theo HSTK được phê duyệt | 99,876 | kg |
| 52 | Cung cấp Thanh chống PL 60x6 - 920 (8 thanh) | Theo HSTK được phê duyệt | 20,8 | kg |
| 53 | Cung cấp Bulon 16x300 mạ nhúng | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 54 | Cung cấp Bulon 16x300 - VRS mạ nhúng | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 55 | Cung cấp Bulon 16x600 mạ nhúng | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 56 | Cung cấp Bulon 16x600 - VRS mạ nhúng | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 57 | Cung cấp Bulon 16x40 mạ nhúng | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 58 | Cung cấp Long đền vuông d=18 mạ nhúng | Theo HSTK được phê duyệt | 32 | cái |
| 59 | Lắp xà thép trụ néo, | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 60 | Cung cấp Đà sắt L75x75x8-2000 - 2 ốp m.nhúng (2 đà) | Theo HSTK được phê duyệt | 49,938 | kg |
| 61 | Cung cấp Thanh chống PL 60x6 - 920 (4 thanh) | Theo HSTK được phê duyệt | 10,4 | kg |
| 62 | Cung cấp Bulon 16x600 mạ nhúng | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 63 | Cung cấp Bulon 16x600 - VRS mạ nhúng | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 64 | Cung cấp Bulon 16x40 mạ nhúng | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 65 | Cung cấp Long đền vuông d=18 mạ nhúng | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 66 | Lắp xà thép trụ néo, | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 67 | Cung cấp Dây ACXH.70mm² | Theo HSTK được phê duyệt | 351,9 | m |
| 68 | Cung cấp Dây AC.50mm² (0,195kg/m) | Theo HSTK được phê duyệt | 22,874 | kg |
| 69 | Rải căng dây nhôm bọc lõi thép ACXH-70mm2 (TC+CG), NCx1,1x0,7 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,345 | km |
| 70 | Rải căng dây nhôm trần lõi thép AC-50mm2 (TC+CG), NCx0,7 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,115 | km |
| 71 | Cách điện đứng 36kV porcelain + ty D20 (loại có bán dẫn) | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 72 | Cung cấp Chuỗi sứ treo polymer 24kV | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | chuỗi |
| 73 | Cung cấp Giáp níu dây cáp nhôm bọc lõi thép trung áp 70mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | dây |
| 74 | Cung cấp Móc treo chữ U | Theo HSTK được phê duyệt | 36 | cái |
| 75 | Cung cấp Mắc nối yếm cáp | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 76 | Cung cấp Yếm móng U giáp níu (dùng cho giáp níu 70mm2) | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 77 | Lắp cách điện treo polymer | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | bộ |
| 78 | Cung cấp Sứ ống chỉ 600V | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 79 | Cung cấp Uclevis (dày 3mm) mạ nhúng | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 80 | Cung cấp Bulon 16x300 mạ nhúng | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 81 | Cung cấp Long đền vuông d=18 mạ nhúng | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 82 | Lắp bộ sứ ống chỉ | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 83 | Cung cấp Sứ ống chỉ 600V | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 84 | Cung cấp Uclevis (dày 3mm) mạ nhúng | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 85 | Cung cấp Bulon 16x550 mạ nhúng | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 86 | Cung cấp Long đền vuông d=18 mạ nhúng | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 87 | Lắp bộ sứ ống chỉ | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 88 | Cung cấp Biển chỉ danh Thiết bị (Bao gồm khung lắp, dây buộc) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 89 | Cung cấp Dây buộc cổ sứ VC.30/10 (dây đồng bọc cứng 1 lõi): 2,25m/sợi | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | m |
| 90 | Lắp biển chỉ danh thiết bị | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 91 | Cung cấp Dây buộc cổ sứ AC.95 (dây nhôm 1 sợi): 2,25m/sợi (Chiều dài*0,257kg/m/5sợi): | Theo HSTK được phê duyệt | 1,041 | kg |
| 92 | Cung cấp Bộ kẹp quai 2.0 (loại ty) + hotline 2/0 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 93 | Cung cấp Kẹp AL 50-70mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 94 | Cung cấp Kẹp WR 815 (120-240\25-70mm2) | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 95 | Cung cấp Cosse ép dây Cu 50mm2 (lắp LBFCO) | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 96 | Cung cấp Dây chảy 6K | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | sợi |
| 97 | Cung cấp Mỡ compound (50g/tuýp) | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | tuýp |
| 98 | Cung cấp Băng keo cách điện trung thế ARLON bọc kín mối nối | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cuộn |
| 99 | Cung cấp Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 bọc kín mối nối | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cuộn |
| 100 | Cung cấp Cô dê PL 80x8 (Ø216) | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 101 | Cung cấp Boulon 16x40, mạ nhúng | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 102 | Cung cấp Boulon 16x100, mạ nhúng | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 103 | Cung cấp Long đền vuông d=18 mạ nhúng | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 104 | Cung cấp Thanh Inox dẹp 90x14 dày 2mm | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 105 | Cung cấp Cô dê vít Inox | Theo HSTK được phê duyệt | 36 | cái |
| 106 | Cung cấp Đai ốc cho boulon 10mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 107 | Cung cấp Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 bọc kín mối nối | Theo HSTK được phê duyệt | 2,25 | cuộn |
| 108 | Bộ LB-FCO 27 kV-100A (cách điện bằng Polymer), mua mới | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 109 | Cung cấp, lắp đặt Đà dỡ máy biến áp | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 110 | Cung cấp Cách điện đứng 36kV porcelain + ty D20 (loại có bán dẫn) | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 111 | Cung cấp Cáp CX 24kV-25mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | m |
| 112 | Cung cấp Cáp đồng bọc 600V-CV.50mm2 (cho dây trung tính) | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | m |
| 113 | Cung cấp Cáp đồng bọc 600V-CV.70mm2 (cho dây pha) | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | m |
| 114 | Cung cấp Cáp mềm DVV-11x4mm2 (đấu TI) | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | m |
| 115 | Cung cấp, lắp đặt Thùng trạm 2 ngăn (loại đứng) loại composite 1050x600x400 (bao gồm code cùm thùng và bulon) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 116 | Cung cấp, lắp đặt Ổ khóa số (10 SỐ) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 117 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC Ø90 loại dày | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | m |
| 118 | Cung cấp, lắp đặt Ống nối nhựa PVC Ø90 dày | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 119 | Cung cấp, lắp đặt Cua nhựa PVC Ø90 dày | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt Côdê cùm ống PVC Ø90 (kể cả bulon) | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 121 | Cung cấp, lắp đặt Keo dán ống | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | ống |
| 122 | Cung cấp, lắp đặt Băng keo điện | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cuộn |
| 123 | Cung cấp, lắp đặt Biển chỉ danh trạm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 124 | Cung cấp, lắp đặt Nắp che đầu cực LA (Silicon) | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 125 | Cung cấp, lắp đặt Băng keo cách điện trung thế ARLON | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cuộn |
| 126 | Cung cấp, lắp đặt Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cuộn |
| 127 | Cung cấp, lắp đặt Dây VC30/10mm2 buộc cổ sứ (2,25m/dây, 03 dây) | Theo HSTK được phê duyệt | 6,75 | m |
| 128 | Cung cấp, lắp đặt Cọc + kẹp tiếp đất Ø16-2m4 mạ nhúng | Theo HSTK được phê duyệt | 17 | cọc |
| 129 | Cung cấp, lắp đặt Dây đồng trần C.25mm² - 1m=0,224kg | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | kg |
| 130 | Cung cấp, lắp đặt Bộ nối đất LA, MBA - Cọc số 1(2)(gia công như hình vẽ) | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 131 | Cung cấp, lắp đặt Bộ nối đất võ thùng - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 132 | Cung cấp, lắp đặt Bộ nối đất TI - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 133 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC Ø34 loại dày | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | m |
| 134 | Cung cấp, lắp đặt Ống ép nối dây Al 95mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | ống |
| 135 | Cung cấp, lắp đặt Long đền vuông 50x50x5 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 136 | Cung cấp, lắp đặt Cosse ép đầu bít 50mm² | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 137 | Cung cấp, lắp đặt Boulon 10x30, mạ nhúng | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 138 | Cung cấp, lắp đặt Long đền tròn chống bung Ø12 | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 139 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp Splitbolt 1/0 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 140 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp WR 279 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 141 | Cung cấp, lắp đặt Bộ dây đai + khóa đai cùm bộ nối đất (1m dây đai + khóa đai) | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 142 | Cung cấp, lắp đặt Cosse ép dây 70 mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 143 | Cung cấp, lắp đặt Cosse ép dây 50 mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 144 | Cung cấp, lắp đặt Mũ chụp cosse đầu bít 70 mm2 (3màu) | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 145 | Cung cấp, lắp đặt Dây chảy 3K | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | sợi |
| 146 | Cung cấp, lắp đặt Bulon 5x80 mạ nhúng (gắn Aptomat) | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 147 | Cung cấp, lắp đặt Bulon 4x20 mạ nhúng (gắn điện kế) | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 148 | Cung cấp Mỡ compound (50g/típ) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | típ |
| 149 | Cung cấp Sơn xịt đỏ | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bình |
| 150 | Cung cấp Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 bọc kín mối nối | Theo HSTK được phê duyệt | 2,25 | cuộn |
| 151 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | m |
| 152 | Đấu dây xuống thiết bị trung thế | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | m |
| 153 | Đấu dây xuống thiết bị hạ thế (≤ 95mm²) | Theo HSTK được phê duyệt | 33 | m |
| 154 | Cung cấp, Lắp sứ đứng | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 155 | ép đầu cosse | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 156 | Lắp đà đỡ LA, FCO, đg x 0,8 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1 | tấn |
| 157 | Lắp thùng trạm 2 ngăn loại đứng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | thùng |
| 158 | Lắp biển chỉ danh trạm hạ áp | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 159 | Đóng cọc tiếp đất | Theo HSTK được phê duyệt | 21 | cọc |
| 160 | Kéo rãi dây tiếp địa | Theo HSTK được phê duyệt | 55 | m |
| 161 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 4,5 | m3 |
| 162 | Lấp cát công trình | Theo HSTK được phê duyệt | 4,5 | m3 |
| 163 | Cung cấp MBA 1 pha 25kVA 12,7/2x0,23kV | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | máy |
| 164 | Cung cấp FCO 27KV - 100A loại Polymer | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 165 | Cung cấp LA 18KV | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 166 | Cung cấp Aptomat 3 cực 600V-100A (Icu = 25kA ở 380/415V) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 167 | Cung cấp Điện kế gián tiếp 3 pha 3x220/380V-3x5(6)A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 168 | Cung cấp TI hạ thế 100/5A | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| O | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h - loại 1 chiều | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | bộ |
| 2 | Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h - loại 1 chiều | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Điều hòa treo tường 24.000 Btu/h - loại 1 chiều | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| P | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 4 kênh | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 3 | Máy bơm điện chữa cháy Q=36 m3/h, H=45m | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | chiếc |
| 4 | Trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xả khí 1 vùng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Bình FM200 loại 68l nạp 65kg kèm van đầu bình | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Bộ bình kích hoạt xả khí, kèm van điện từ, công tắc áp lực | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| Q | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=3,5 m3/h. H=45m | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | chiếc |
| R | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NỘI THẤT | |||
| 1 | Quầy giao dịch | Theo HSTK được phê duyệt | 4,57 | m |
| 2 | Ghế chờ 3 chỗ (KT: 2390x650x780) | Theo HSTK được phê duyệt | 11 | bộ |
| 3 | Ghế nhân viên (KT: 590x580x1030) | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | chiếc |
| 4 | Ghế xoay (KT: D550x845) | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | chiếc |
| 5 | Tủ tài liệu (KT: 1000x450x1830) | Theo HSTK được phê duyệt | 22 | chiếc |
| 6 | Bàn làm việc (KT: 1400x700x750) | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | chiếc |
| 7 | Giá tài liệu (KT: 1985x450x2000) | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | chiếc |
| 8 | Bàn giám đốc (KT: 1800x900x760) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 9 | Tủ giám đốc (KT: 1800x420x2000) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 10 | Ghế giám đốc (KT: 730x810x1230) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 11 | Ghế tiếp khách 1 (KT: 725x755x820) | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | chiếc |
| 12 | Ghế tiếp khách 2 (KT: 1930x755x820) | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | chiếc |
| 13 | Bàn tiếp khách (KT: 1200x600x450) | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | chiếc |
| 14 | Bàn Phó giám đốc (KT: 1800x900x760) | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | chiếc |
| 15 | Tủ Phó giám đốc (KT: 1350x400x2000) | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | chiếc |
| 16 | Ghế Phó giám đốc (KT: 620x640x1230) | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | chiếc |
| 17 | Bục phát biểu (KT: 800X600X1200) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 18 | Bàn tượng Bác Hồ (KT: 800X600X1200) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 19 | Bàn đại biểu (KT: 1200x500x750) | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | chiếc |
| 20 | Ghế hội trường (KT: 405x500x1050) | Theo HSTK được phê duyệt | 42 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9753E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.247E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ có tổng diện tích sàn ≥ 1.000 m2 và bao gồm các hạng mục: cổng tường rào, nhà xe, bể nước ngầm, sân bồn hoa, hệ thống điện nước ngoài nhà. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục hệ thống chữa cháy tự động bằng khí.- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.219.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.657.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - 01 Cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Dân dụng và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên; Đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC; Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 03 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách phần xây dựng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Dân dụng;- Đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC; Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 03 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Điện;- Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 03 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần nước | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 03 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần PCCC | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt thiết bị | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thi công chống mối | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành côn trùng học hoặc có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách Quản lý an toàn lao động | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn xoay chiều | Công suất: 23 kW | 2 |
| 2 | Máy khoan | Công suất: 2,5kW | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công suất: 1,7 kW | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: 5 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất: 1,0 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất: 1,5 kW | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: 70 kg | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích: 250 lít | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Dung tích: 150 lít | 2 |
| 10 | Máy vận thăng lồng | 3T | 1 |
| 11 | Máy đào một gầu, bánh xích | Dung tích gầu: 0,80 m3; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Trọng tải: ≥ 10 T; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 13 | Máy thủy bình | Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc | Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 15 | Giàn giáo (đơn vị: cái) | Còn sử dụng tốt; Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật già giáo còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu. | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi