Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc, điện nước, chống sét và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; Cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, giám sát an ninh, điều hòa không khí; đường dây và trạm biến áp; Thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211235544-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội Ninh Thuận
Tên gói thầu Xây dựng nhà làm việc, điện nước, chống sét và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; Cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, giám sát an ninh, điều hòa không khí; đường dây và trạm biến áp; Thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ
Số hiệu KHLCNT 20211234910
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 16:20:00 đến ngày 2021-12-20 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,168,769,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9753E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.247E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ có tổng diện tích sàn ≥ 1.000 m2 và bao gồm các hạng mục: cổng tường rào, nhà xe, bể nước ngầm, sân bồn hoa, hệ thống điện nước ngoài nhà. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục hệ thống chữa cháy tự động bằng khí.- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.219.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.657.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Dân dụng và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên; Đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC; Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 03 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Dân dụng;- Đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC; Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 03 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Điện;- Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 03 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 03 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành côn trùng học hoặc có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 2,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị 3T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: 0,80 m3; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: ≥ 10 T; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Giàn giáo (đơn vị: cái)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật già giáo còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 500
E-CDNT 1.1 Bảo hiểm xã hội Ninh Thuận
E-CDNT 1.2 Xây dựng nhà làm việc, điện nước, chống sét và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; Cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, giám sát an ninh, điều hòa không khí; đường dây và trạm biến áp; Thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ
Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư phát triển (nguồn thu hợp pháp dành để đầu tư) của BHXH Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội Ninh Thuận , địa chỉ: Số 24 đường 16 tháng 4, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Ninh Thuận (Địa chỉ: Số 01A, đường Hoàng Diệu, phường Tấn Tài, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+) Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế Dân dụng và Công nghiệp Việt Nam. Địa chỉ: N8B17 Khu đô thị mới Trung Hòa – Nhân Chính, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội; +) Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty TNHH xây dựng và đầu tư Hoàng Phát Ninh Thuận. Địa chỉ: Số 216 Đường N6, KP 3, phường Phước Mỹ, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; +) Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: Số 178, đường 16/4, phường Mỹ Hải, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Trường Thành Việt. Địa chỉ: Số 231/20 Thống Nhất, phường Thanh Sơn, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Trần Ca Ninh Thuận. Địa chỉ: Số 07 Trần Ca, phường Đài Sơn, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội Ninh Thuận , địa chỉ: Số 24 đường 16 tháng 4, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Ninh Thuận (Địa chỉ: Số 01A, đường Hoàng Diệu, phường Tấn Tài, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Bản sao được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Dân dụng; Hạng III trở lên; - Bản sao được chứng thực Báo cáo tài chính được kiểm toán theo quy định hoặc Báo cáo tài chính (có chữ ký điện tử) và xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác (bản scan hóa đơn GTGT gốc liên 1 về thi công xây lắp) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh và doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở Chương III, mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao được chứng thực văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự chủ chốt đã từng tham gia các gói thầu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo quy định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm: + Bản scan gốc hợp đồng xây lắp. + Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền trong đó có thể hiện quy mô, cấp công trình đáp ứng theo quy định của E-HSMT. + Bản scan gốc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã thi công hoàn thành > 80% khối lượng. Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Ninh Thuận (Địa chỉ: Số 01A, đường Hoàng Diệu, phường Tấn Tài, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội Việt Nam. Địa chỉ: Số 7 Tràng Thi, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 57 Đường 16/4, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259. 3824901.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không thực hiện.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt 31,686m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được phê duyệt 6,02100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được phê duyệt 4,948100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 1,741100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 1,741100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được phê duyệt 1,741100m3/1km
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được phê duyệt 30,58m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được phê duyệt 129,195m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 2,624tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 1,961tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được phê duyệt 6,7tấn
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được phê duyệt 3,407100m2
13Xây gạch không nung đặc 190x60x90, xây móng chiều dày Theo HSTK được phê duyệt 40,713m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được phê duyệt 43,923m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 2,426tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 2,517tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 5,435tấn
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 5,708100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được phê duyệt 51,838m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 2,643tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 5,69tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 5,351tấn
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 4,731100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được phê duyệt 152,867m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 14,406tấn
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 13,403100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được phê duyệt 16,764m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 2,515tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 0,8tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được phê duyệt 1,68100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được phê duyệt 6,788m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,791tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 0,697tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được phê duyệt 1,138100m2
35Xây gạch không nung đặc 190x60x90, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 1,343m3
36Xây gạch không nung đặc 190x60x90, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được phê duyệt 39,84m3
37Xây gạch không nung đặc 190x60x90, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 11,335m3
38Xây gạch không nung đặc 190x60x90, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được phê duyệt 180,445m3
39Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được phê duyệt 69,644m3
40Xây gạch không nung đặc 190x60x90, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được phê duyệt 14,924m3
41Cung cấp Cửa kính cường lực dày 12.38mmTheo HSTK được phê duyệt 9,6m2
42Cung cấp Bản lề sànTheo HSTK được phê duyệt 2cái
43Cung cấp Kẹp kínhTheo HSTK được phê duyệt 4cái
44Cung cấp Kẹp gócTheo HSTK được phê duyệt 2cái
45Cung cấp Khóa cửa thủy lựcTheo HSTK được phê duyệt 1cái
46Cung cấp Tay nắm InoxTheo HSTK được phê duyệt 2cái
47Lắp dựng cửa kính cường lựcTheo HSTK được phê duyệt 9,6m2
48Cung cấp Cửa chống cháyTheo HSTK được phê duyệt 14,4m2
49Cung cấp Tay đẩyTheo HSTK được phê duyệt 6bộ
50Cung cấp Tay co thủy lựcTheo HSTK được phê duyệt 6bộ
51Cung cấp Cửa đi khung inox, kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo HSTK được phê duyệt 13,44m2
52Cung cấp Cửa đi khung inox, kính chống cháy E60Theo HSTK được phê duyệt 6,72m2
53Sản xuất lắp dựng cửa cuốnTheo HSTK được phê duyệt 36,16m2
54Cung cấp Bộ mô tơ cửa cuốnTheo HSTK được phê duyệt 3bộ
55Cung cấp Bộ lưu điệnTheo HSTK được phê duyệt 3bộ
56Cung cấp Tay điều khiển có nắp trượtTheo HSTK được phê duyệt 3bộ
57Cung cấp Hộp nhôm bảo vệ cửa cuốnTheo HSTK được phê duyệt 11,3m
58Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi, mở quay, bao gồm phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn dày 6.38mm, cửa đi 2 cánh mở quayTheo HSTK được phê duyệt 53,76m2
59Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh, mở quay, kính trắng an toàn 6.38mm , bao gồm phụ kiện đồng bộTheo HSTK được phê duyệt 20,16m2
60Sản xuất cửa sổ, 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38mmTheo HSTK được phê duyệt 12,15m2
61Sản xuất cửa sổ, 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38mmTheo HSTK được phê duyệt 127,674m2
62Sản xuất cửa sổ, 1 cánh mở lật, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38mmTheo HSTK được phê duyệt 9,36m2
63Sản xuất vách kính nhôm hệ, kính 6.38mmTheo HSTK được phê duyệt 41,549m2
64Lắp dựng cửa không có khuônTheo HSTK được phê duyệt 136,979m2 cấu kiện
65Sản xuất cửa nhôm hệ, ô kính chống cháy E60Theo HSTK được phê duyệt 13,44m2
66Cung cấp Tay co thủy lựcTheo HSTK được phê duyệt 4
67Cung cấp Cửa khung Inox, kính mờ dày 6.38 mmTheo HSTK được phê duyệt 1,44m2
68Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được phê duyệt 2,464tấn
69Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được phê duyệt 163,785m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt 89,685m2
71Sản xuất giá đỡ, mặt đá chậu rửaTheo HSTK được phê duyệt 8bộ
72Cung cấpVách compact ngăn WcTheo HSTK được phê duyệt 55,38m2
73Cung cấp Trụ cái InoxTheo HSTK được phê duyệt 4trụ
74Cung cấp Lan can inox, Inox 304Theo HSTK được phê duyệt 76,878m2
75Tay vịn lan can (giá bao gồm gia công, lắp đặt)Theo HSTK được phê duyệt 18,8m
76Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được phê duyệt 76,878m2
77Cung cấp Rèm cửa lá dọcTheo HSTK được phê duyệt 90,774m2
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được phê duyệt 1,118100m3
79Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo HSTK được phê duyệt 25,227m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được phê duyệt 12,69m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được phê duyệt 0,795m3
82Chống thấm máI, sê nô, WC (bằng sikaproof membrane 3 lớp hoặc tương đương)Theo HSTK được phê duyệt 228,981m2
83Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2.5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt 363,346m2
84Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK được phê duyệt 276,18m2
85Công tác ốp gạch vào chân tường KT gạch 100x600Theo HSTK được phê duyệt 44,14m2
86Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300Theo HSTK được phê duyệt 75,122m2
87Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK được phê duyệt 682,854m2
88Lát nền, sàn bằng đá granit màu đen, màu đỏTheo HSTK được phê duyệt 25,45m2
89Lát đá bậc cầu thangTheo HSTK được phê duyệt 166,102m2
90Lát gạch lá nem kép 300x300, vữa XM mác 75 (2 lớp)Theo HSTK được phê duyệt 49,22m2
91Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 10 viên/m2Theo HSTK được phê duyệt 241,317m2
92Gia công lito thép mạ kẽmTheo HSTK được phê duyệt 1tấn
93Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt 1.079,816m2
94Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt 1.787,355m2
95Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt 692,322m2
96Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt 243,728m2
97Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt 517,845m
98Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt 99,08m
99Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt 598,56m2
100Làm trần bằng tấm thạch cao khung xương chìm, chống thấmTheo HSTK được phê duyệt 64m2
101Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK được phê duyệt 677,7m2
102Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được phê duyệt 2.867,171m2
103Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được phê duyệt 1.534,61m2
104Sơn giả đáTheo HSTK được phê duyệt 212,409m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt 867,407m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt 3.321,965m2
107Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 11,808100m2
108Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được phê duyệt 2,513100m2
109Cung cấp Lưới võng an toànTheo HSTK được phê duyệt 1.041m2
110Cung cấp Biểu tượng ngành + đắp chữ nổiTheo HSTK được phê duyệt 1bộ
111Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo HSTK được phê duyệt 508,914m2
112Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo HSTK được phê duyệt 61,735m3
113Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo HSTK được phê duyệt 1,727tấn
114Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo HSTK được phê duyệt 47,59310m2
115Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo HSTK được phê duyệt 7,50310m2
116Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo HSTK được phê duyệt 7,187100m2
117Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo HSTK được phê duyệt 14,027tấn
118Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo HSTK được phê duyệt 0,586m3
119Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo HSTK được phê duyệt 9,96510m2
120Cung cấp, lắp đặt tủ, tủ điện KT 600x800x300Theo HSTK được phê duyệt 1tủ
121Cung cấp, lắp đặt aptomat MCCB 3P 150A 42KATheo HSTK được phê duyệt 1cái
122Cung cấp, lắp đặt aptomat MCB 3P 50A 10KATheo HSTK được phê duyệt 3cái
123Cung cấp, lắp đặt aptomat MCB 3P 32A 10KATheo HSTK được phê duyệt 3cái
124Cung cấp, lắp đặt aptomat MCB 3P 25A 10KATheo HSTK được phê duyệt 1cái
125Cung cấp, lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KATheo HSTK được phê duyệt 3cái
126cầu chì vặn nút 220V-2ATheo HSTK được phê duyệt 3cái
127Cung cấp, lắp đặt đèn báo phaTheo HSTK được phê duyệt 3cái
128Cung cấp, lắp đặt đồng hồ - Vol kếTheo HSTK được phê duyệt 1cái
129Cung cấp, lắp đặt đồng hồ - Ampe kếTheo HSTK được phê duyệt 3cái
130Máy biến dòng 150/5ATheo HSTK được phê duyệt 3bộ
131Khóa chuyển mạch 3 tiếp điểmTheo HSTK được phê duyệt 1cái
132Cung cấp, lắp đặt tủ điện Vỏ tủ điện KT 400x600x200Theo HSTK được phê duyệt 1tủ
133Cung cấp, lắp đặt aptomat MCB 3P 32A 10KATheo HSTK được phê duyệt 1cái
134Cung cấp, lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KATheo HSTK được phê duyệt 2cái
135Cung cấp, lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KATheo HSTK được phê duyệt 2cái
136Cung cấp, lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KATheo HSTK được phê duyệt 2cái
137cầu chì vặn nút 220V-2ATheo HSTK được phê duyệt 3cái
138Cung cấp, lắp đặt đèn báo phaTheo HSTK được phê duyệt 3cái
139Cung cấp, lắp đặt tủ điện Vỏ tủ điện KT 400x600x200Theo HSTK được phê duyệt 1tủ
140Cung cấp, lắp đặt aptomat MCB 3P 50A 10KATheo HSTK được phê duyệt 1cái
141Cung cấp, lắp đặt aptomat MCB 2P 50A 10KATheo HSTK được phê duyệt 2cái
142Cung cấp, lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KATheo HSTK được phê duyệt 2cái
143Cung cấp, lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KATheo HSTK được phê duyệt 1cái
144Cung cấp, lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KATheo HSTK được phê duyệt 1cái
145cầu chì vặn nút 220V-2ATheo HSTK được phê duyệt 3cái
146Cung cấp, lắp đặt đèn báo phaTheo HSTK được phê duyệt 3cái
147Cung cấp, lắp đặt tủ điện Vỏ tủ điện KT 400x600x200Theo HSTK được phê duyệt 1tủ
148Cung cấp, lắp đặt aptomat MCB 3P 50A 10KATheo HSTK được phê duyệt 1cái
149Cung cấp, lắp đặt aptomat MCB 2P 50A 10KATheo HSTK được phê duyệt 2cái
150Cung cấp, lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KATheo HSTK được phê duyệt 3cái
151Cung cấp, lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KATheo HSTK được phê duyệt 1cái
152Cung cấp, lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KATheo HSTK được phê duyệt 1cái
153cầu chì vặn nút 220V-2ATheo HSTK được phê duyệt 3cái
154Cung cấp, lắp đặt đèn báo phaTheo HSTK được phê duyệt 3cái
155Cung cấp, lắp đặt tủ điện Vỏ tủ điện KT 400x600x200Theo HSTK được phê duyệt 1tủ
156Cung cấp, lắp đặt aptomat MCB 3P 32A 10KATheo HSTK được phê duyệt 1cái
157Cung cấp, lắp đặt aptomat MCB 1P 25A 6KATheo HSTK được phê duyệt 4cái
158Cung cấp, lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KATheo HSTK được phê duyệt 5cái
159Cung cấp, lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KATheo HSTK được phê duyệt 2cái
160cầu chì vặn nút 220V-2ATheo HSTK được phê duyệt 3cái
161Cung cấp, lắp đặt đèn báo phaTheo HSTK được phê duyệt 3cái
162Bảng điện phòng loại CE-8PMTheo HSTK được phê duyệt 4hộp
163Bảng điện phòng loại CE-12PMTheo HSTK được phê duyệt 7hộp
164Cung cấp, lắp đặt aptomat MCB 2P 50A 10KATheo HSTK được phê duyệt 4cái
165Cung cấp, lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KATheo HSTK được phê duyệt 7cái
166Cung cấp, lắp đặt aptomat MCB 1P 25A 6KATheo HSTK được phê duyệt 15cái
167Cung cấp, lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KATheo HSTK được phê duyệt 20cái
168Cung cấp, lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KATheo HSTK được phê duyệt 11cái
169Mặt công tắc 1 phímTheo HSTK được phê duyệt 5cái
170Mặt công tắc 2 phímTheo HSTK được phê duyệt 29cái
171Mặt công tắc 3 phímTheo HSTK được phê duyệt 5cái
172Mặt công tắc xoay chiều 1 phímTheo HSTK được phê duyệt 29cái
173Hạt công tắc 2 chiềuTheo HSTK được phê duyệt 34cái
174Hạt công tắc 1 chiềuTheo HSTK được phê duyệt 34cái
175ổ cắm đôi 3 chấu + mặt ổ cắmTheo HSTK được phê duyệt 65cái
176Đèn Led T8 - 1x18W dài 1,2mTheo HSTK được phê duyệt 16bộ
177Đèn Led 0.6m lắp 3 bóng 1x12WTheo HSTK được phê duyệt 67bộ
178Đèn ốp trần 14w - D220Theo HSTK được phê duyệt 55bộ
179Đế âm tườngTheo HSTK được phê duyệt 133cái
180Cung cấp, lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt 3cái
181Quạt hút khí thải WC lưu lượng 300 m3/hTheo HSTK được phê duyệt 16cái
182Cung cấp, lắp đặt hộp nối KT 150x150mmTheo HSTK được phê duyệt 8hộp
183Máng cáp 100x50MMTheo HSTK được phê duyệt 46m
184Cung cấp, lắp đặt ống nhựa cứng PVC D32 (đi chìm)Theo HSTK được phê duyệt 120m
185Cung cấp, lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 (đi chìm)Theo HSTK được phê duyệt 1.600m
186Cung cấp, lắp đặt ống nhựa cứng D16 (đi chìm)Theo HSTK được phê duyệt 1.800m
187Cung cấp Kéo dải cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x50mm2Theo HSTK được phê duyệt 80m
188Cung cấp Kéo dải cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x10mm2Theo HSTK được phê duyệt 60m
189Cung cấp Kéo dải cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x6mm2Theo HSTK được phê duyệt 50m
190Cung cấp Kéo dải cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x4mm2Theo HSTK được phê duyệt 30m
191Cung cấp Kéo dải cáp điện Cu/PVC/PVC 2x10mm2Theo HSTK được phê duyệt 100m
192Cung cấp Kéo dải cáp điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2Theo HSTK được phê duyệt 260m
193Cung cấp Kéo dải cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x16mm2Theo HSTK được phê duyệt 30m
194Cung cấp Kéo dải cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x6mm2Theo HSTK được phê duyệt 30m
195Cung cấp Kéo dải cáp điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2Theo HSTK được phê duyệt 10m
196Cung cấp Kéo dải cáp điện Cu/PVC/PVC 1x4mm2Theo HSTK được phê duyệt 620m
197Cung cấp Kéo dải cáp điện Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt 3.200m
198Cung cấp Kéo dải cáp điện Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt 3.600m
199Cung cấp Kéo dải dây nối đất 1x25mm2Theo HSTK được phê duyệt 30m
200Cung cấp Kéo dải dây nối đất 1x16mm2Theo HSTK được phê duyệt 30m
201Cung cấp Kéo dải dây nối đất 1x10mm2Theo HSTK được phê duyệt 60m
202Cung cấp Kéo dải dây nối đất 1x6mm2Theo HSTK được phê duyệt 310m
203Cung cấp Kéo dải dây nối đất 1x4mm2Theo HSTK được phê duyệt 310m
204Cung cấp Kéo dải dây nối đất 1x2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt 1.300m
205Cung cấp Kéo dải dây nối đất 1x1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt 1.800m
206Cung cấp, lắp đặt Cáp điện Cu/xlpe/pvc Tiết diện (2x6mm2)Theo HSTK được phê duyệt 60m
207Cung cấp, lắp đặt Cáp điện Cu/xlpe/pvc Tiết diện (2x2,5mm2)Theo HSTK được phê duyệt 120m
208Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa luồn dây HDPE D32/25Theo HSTK được phê duyệt 180m
209Cung cấp, lắp đặt Thanh cái đồng cho tủ điện 30x4 mmTheo HSTK được phê duyệt 6kg
210Cung cấp, lắp đặt Thanh cái đồng cho tủ điện 80x8 mmTheo HSTK được phê duyệt 3kg
211Cung cấp, lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 1,5mTheo HSTK được phê duyệt 6cái
212Cung cấp, lắp đặt Cọc nối đất L63x63x6, dài 2.5mTheo HSTK được phê duyệt 10cọc
213Cung cấp, lắp đặt Dây dẫn sét D10Theo HSTK được phê duyệt 110m
214Cung cấp, lắp đặt Chân đỡ dây dẫn sétTheo HSTK được phê duyệt 60cái
215Cung cấp, lắp đặt Thép dẹt 25x3Theo HSTK được phê duyệt 60m
216Cung cấp, lắp đặt Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địaTheo HSTK được phê duyệt 2cái
217Cung cấp, lắp đặt Lavabo + bộ vòiTheo HSTK được phê duyệt 8Bộ
218Cung cấp, lắp đặt gương soiTheo HSTK được phê duyệt 8cái
219Cung cấp, lắp đặt Khay để xà phòng + hộp giấyTheo HSTK được phê duyệt 8bộ
220Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt, Q=3.5m3/H, H=33,5mTheo HSTK được phê duyệt 11 máy
221Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được phê duyệt 12bộ
222Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được phê duyệt 12cái
223Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam + van xảTheo HSTK được phê duyệt 8Bộ
224Cung cấp, lắp đặt Van phao bể máI D32Theo HSTK được phê duyệt 1cái
225Cung cấp, lắp đặt Van phao điện bể nước máiTheo HSTK được phê duyệt 1cái
226Cung cấp, lắp đặt Crefin D32Theo HSTK được phê duyệt 1cái
227Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D20Theo HSTK được phê duyệt 1cái
228Cung cấp, lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Theo HSTK được phê duyệt 1bể
229Cung cấp, lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo HSTK được phê duyệt 4cái
230Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác mái D90Theo HSTK được phê duyệt 4cái
231Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác mái D76Theo HSTK được phê duyệt 4cái
232Cung cấp, lắp đặt ống PPR - PN10 D50Theo HSTK được phê duyệt 0,12100m
233Cung cấp, lắp đặt ống PPR - PN10 D40Theo HSTK được phê duyệt 0,08100m
234Cung cấp, lắp đặt ống PPR - PN10 D32Theo HSTK được phê duyệt 0,86100m
235Cung cấp, lắp đặt ống PPR - PN10 D25Theo HSTK được phê duyệt 0,48100m
236Cung cấp, lắp đặt ống PPR - PN10 D20Theo HSTK được phê duyệt 0,16100m
237Cung cấp, lắp đặt van D50 (2 chiều)Theo HSTK được phê duyệt 1cái
238Cung cấp, lắp đặt van D32 (2 chiều)Theo HSTK được phê duyệt 2cái
239Cung cấp, lắp đặt van D25 (2 chiều)Theo HSTK được phê duyệt 5cái
240Cung cấp, lắp đặt van D32 (1 chiều)Theo HSTK được phê duyệt 1cái
241Cung cấp, lắp đặt Rắc co PPR D50Theo HSTK được phê duyệt 1cái
242Cung cấp, lắp đặt Rắc co PPR D32Theo HSTK được phê duyệt 1cái
243Cung cấp, lắp đặt Rắc co PPR D25Theo HSTK được phê duyệt 1cái
244Cung cấp, lắp đặt tê PPR D50x50Theo HSTK được phê duyệt 3cái
245Cung cấp, lắp đặt tê PPR D50x25Theo HSTK được phê duyệt 1cái
246Cung cấp, lắp đặt tê PPR D40x25Theo HSTK được phê duyệt 1cái
247Cung cấp, lắp đặt tê PPR D32x32Theo HSTK được phê duyệt 2cái
248Cung cấp, lắp đặt tê PPR D32x25Theo HSTK được phê duyệt 1cái
249Cung cấp, lắp đặt tê PPR D25x25Theo HSTK được phê duyệt 6cái
250Cung cấp, lắp đặt tê PPR D25x20Theo HSTK được phê duyệt 28cái
251Cung cấp, lắp đặt tê PPR D20x20Theo HSTK được phê duyệt 12cái
252Cung cấp, lắp đặt côn PPR D50x40Theo HSTK được phê duyệt 1cái
253Cung cấp, lắp đặt côn PPR D40x32Theo HSTK được phê duyệt 1cái
254Cung cấp, lắp đặt côn PPR D32x25Theo HSTK được phê duyệt 1cái
255Cung cấp, lắp đặt cút PPR D50Theo HSTK được phê duyệt 9cái
256Cung cấp, lắp đặt cút PPR D32Theo HSTK được phê duyệt 18cái
257Cung cấp, lắp đặt cút PPR D25Theo HSTK được phê duyệt 48cái
258Cung cấp, lắp đặt cút PPR D20Theo HSTK được phê duyệt 20cái
259Cung cấp, lắp đặt Măng sông PPR D50Theo HSTK được phê duyệt 6cái
260Cung cấp, lắp đặt Măng sông PPR D32Theo HSTK được phê duyệt 22cái
261Cung cấp, lắp đặt Măng sông PPR D25Theo HSTK được phê duyệt 16cái
262Kẹp thép D15Theo HSTK được phê duyệt 40cái
263Dây mềm D15Theo HSTK được phê duyệt 20cái
264Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D110Theo HSTK được phê duyệt 0,68100m
265Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D90Theo HSTK được phê duyệt 1,36100m
266Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D76Theo HSTK được phê duyệt 0,6100m
267Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D60Theo HSTK được phê duyệt 0,16100m
268Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D42Theo HSTK được phê duyệt 0,4100m
269Cung cấp, lắp đặt tê nhựa uPVC D110 (45 độ)Theo HSTK được phê duyệt 12cái
270Cung cấp, lắp đặt tê nhựa uPVC D110/60 (45 độ)Theo HSTK được phê duyệt 4cái
271Cung cấp, lắp đặt tê nhựa uPVC D90/90 (45 độ)Theo HSTK được phê duyệt 16cái
272Cung cấp, lắp đặt tê nhựa uPVC D90/42 (45 độ)Theo HSTK được phê duyệt 4cái
273Cung cấp, lắp đặt tê nhựa uPVC D76 (90 độ)Theo HSTK được phê duyệt 2cái
274Cung cấp, lắp đặt tê nhựa uPVC D90/90 (90 độ)Theo HSTK được phê duyệt 9cái
275Cung cấp, lắp đặt tê nhựa uPVC D42 (90 độ)Theo HSTK được phê duyệt 4cái
276Cung cấp, lắp đặt côn thu uPVC D110/60Theo HSTK được phê duyệt 1cái
277Cung cấp, lắp đặt côn thu uPVC D90/42Theo HSTK được phê duyệt 1cái
278Cung cấp, lắp đặt cút nhựa uPVC D110 (135 độ )Theo HSTK được phê duyệt 36cái
279Cung cấp, lắp đặt cút nhựa uPVC D90 ( 135 độ )Theo HSTK được phê duyệt 32cái
280Cung cấp, lắp đặt cút nhựa uPVC D76 ( 135 độ )Theo HSTK được phê duyệt 8cái
281Cung cấp, lắp đặt cút nhựa uPVC D60 ( 135 độ )Theo HSTK được phê duyệt 16cái
282Cung cấp, lắp đặt cút nhựa uPVC D42 ( 135 độ )Theo HSTK được phê duyệt 20cái
283Cung cấp, lắp đặt cút nhựa uPVC D90 ( 90 độ )Theo HSTK được phê duyệt 21cái
284Cung cấp, lắp đặt cút nhựa uPVC D76 ( 90 độ )Theo HSTK được phê duyệt 4cái
285Cung cấp, lắp đặt cút nhựa uPVC D60 ( 90 độ )Theo HSTK được phê duyệt 20cái
286Cung cấp, lắp đặt cút nhựa uPVC D42 ( 90 độ )Theo HSTK được phê duyệt 40cái
287Keo dán ốngTheo HSTK được phê duyệt 19tuýt
288Cung cấp, lắp đặt Đai giữ ốngTheo HSTK được phê duyệt 80bộ
289Cung cấp, lắp đặt Nút bịt D90Theo HSTK được phê duyệt 3cái
290Cung cấp, lắp đặt Nút bịt D110Theo HSTK được phê duyệt 3cái
291Cung cấp, lắp đặt Tê kiểm tra D90Theo HSTK được phê duyệt 4cái
292Cung cấp, lắp đặt Tê kiểm tra D110Theo HSTK được phê duyệt 4cái
B HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Hút bể phốtTheo HSTK được phê duyệt 1bể
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được phê duyệt 334,907m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được phê duyệt 474,27m3
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 5,16tấn
5Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 253,08m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt 129,74m2
7Chặt cây, dọn dẹp mặt bằngTheo HSTK được phê duyệt 1trọn bộ
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo HSTK được phê duyệt 4,507100m3
9Xúc đá, phế thải lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Theo HSTK được phê duyệt 8,092100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được phê duyệt 5,585100m3
11Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 8,452100m3
12Vận chuyển tiếp 10km trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 8,452100m3/1km
13Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợpTheo HSTK được phê duyệt 8,452100m3/1km
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được phê duyệt 0,012100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt 0,134m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được phê duyệt 0,005100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 0,008100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 0,008100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được phê duyệt 0,008100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được phê duyệt 0,192m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được phê duyệt 0,389m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt 0,053100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,014tấn
11Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được phê duyệt 0,073tấn
12Sản xuất giằng mái thépTheo HSTK được phê duyệt 0,003tấn
13Lắp dựng cột thépTheo HSTK được phê duyệt 0,073tấn
14Sản xuất xà gồ thép hình mạ kẽmTheo HSTK được phê duyệt 0,149tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt 0,152tấn
16Cung cấp, lắp đặt Thép bản các loạiTheo HSTK được phê duyệt 23,17kg
17Cung cấp, lắp đặt Bu lôngTheo HSTK được phê duyệt 12cái
18Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được phê duyệt 1,432100m2
19Cung cấp, lắp đặt Máng thu nướcTheo HSTK được phê duyệt 57m
20Cung cấp, lắp đặt Tôn úp nócTheo HSTK được phê duyệt 28,5m
21Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được phê duyệt 5,4m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được phê duyệt 1,8m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được phê duyệt 2,7m3
24Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D76Theo HSTK được phê duyệt 0,04100m
25Cung cấp, lắp đặt cút 90 độ D76mmTheo HSTK được phê duyệt 4cái
26Cầu chắn rác D76Theo HSTK được phê duyệt 2cái
27Đai giữ ống D76Theo HSTK được phê duyệt 4cái
28Cung cấp, lắp đặt đèn LED 1 bóng T8-18, 1,2m;Theo HSTK được phê duyệt 2bộ
29Kéo dải cáp điện Cu/PVC 1x2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt 30m
30Kéo dải dây nối đất 1x2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt 15m
31Ống luồn dây D20Theo HSTK được phê duyệt 0,15m
D HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Theo HSTK được phê duyệt 7,114m3
2Đào móng băng, rộng Theo HSTK được phê duyệt 2,683m3
3Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được phê duyệt 3,266m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 0,065100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 3,266100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được phê duyệt 3,266100m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK được phê duyệt 0,918m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo HSTK được phê duyệt 0,042100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được phê duyệt 2,203m3
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được phê duyệt 0,053tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được phê duyệt 0,154tấn
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo HSTK được phê duyệt 0,172100m2
13Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây móng chiều dầy Theo HSTK được phê duyệt 0,944m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được phê duyệt 0,472m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,011tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,081tấn
17Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt 0,094100m2
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được phê duyệt 0,567m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,027tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,09tấn
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt 0,066100m2
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được phê duyệt 2,856m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,18tấn
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo HSTK được phê duyệt 0,306100m2
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Theo HSTK được phê duyệt 0,285m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,016tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tôTheo HSTK được phê duyệt 0,048100m2
28Sản xuất xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt 0,089tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt 0,096tấn
30Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được phê duyệt 4,844m3
31Lợp mái tôn liên doanh màu đỏ dày 0,45mmTheo HSTK được phê duyệt 0,152100m2
32Cung cấp, lắp đặt Tôn úp nócTheo HSTK được phê duyệt 12m
33Đắp cát nền móng công trìnhTheo HSTK được phê duyệt 2,73m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được phê duyệt 0,91m3
35Sản xuất cửa đi, khung nhôm hệ xingpha hoặc tương đương kính dày 6,38 ly, đã bao gồm bản lề cửaTheo HSTK được phê duyệt 1,84m2
36Sản xuất cửa sổ, mở trượt, khung nhôm hệ xingpha hoặc tương đương kính dày 6,38 lyTheo HSTK được phê duyệt 8,05m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được phê duyệt 9,89m2
38Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được phê duyệt 0,099tấn
39Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được phê duyệt 8,05m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt 4,182m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô,Theo HSTK được phê duyệt 28,41m2
42Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75Theo HSTK được phê duyệt 28,41m2
43Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK được phê duyệt 8,66m2
44Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt 23,74m2
45Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt 28,81m2
46Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt 30,6m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt 11,37m2
48Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK được phê duyệt 32,4m
49Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK được phê duyệt 30,25m
50Bả bằng matít vào tườngTheo HSTK được phê duyệt 52,55m2
51Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được phê duyệt 41,97m2
52Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt 23,74m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt 70,78m2
54Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC Class 2 D76Theo HSTK được phê duyệt 0,035100m
55Cung cấp, lắp đặt cút 90 độ D76mmTheo HSTK được phê duyệt 2cái
56Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác D76Theo HSTK được phê duyệt 1cái
57Cung cấp, lắp đặt Đai giữ ống D76Theo HSTK được phê duyệt 2cái
58Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 8 ModulTheo HSTK được phê duyệt 1cái
59Cung cấp, lắp đặt đèn huỳnh quang 1 bóng T8-18W 1,2m; có chao phản quang, lắp nổiTheo HSTK được phê duyệt 2bộ
60Đèn led ốp trần 14W-D220Theo HSTK được phê duyệt 1bộ
61Quạt Gắn Tường Sải Cánh 40Mm-220V/50HzTheo HSTK được phê duyệt 1cái
62Ổ Cắm Đôi 3 Chấu 16A/220VTheo HSTK được phê duyệt 2cái
63Cung cấp, lắp đặt công tắc chìm tường 2 phímTheo HSTK được phê duyệt 1cái
64Ống Luồn Dây Đàn Hồi D16Theo HSTK được phê duyệt 40m
65Kéo dải cáp điện Cu/PVC 1x1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt 66m
66Kéo dải cáp điện Cu/PVC 1x2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt 15m
67Kéo dải dây nối đất 1x1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt 30m
68Kéo dải dây nối đất 1x2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt 10m
69Cung cấp, lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KATheo HSTK được phê duyệt 1cái
70Cung cấp, lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KATheo HSTK được phê duyệt 4cái
71Cung cấp, lắp đặt aptomat MCB 1P 16A 6KATheo HSTK được phê duyệt 1cái
E HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được phê duyệt 40,128m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt 4,144m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được phê duyệt 0,148100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 0,295100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 0,295100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được phê duyệt 0,295100m3/1km
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được phê duyệt 7,307m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được phê duyệt 16,749m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,499tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được phê duyệt 1,001tấn
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo HSTK được phê duyệt 0,575100m2
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo HSTK được phê duyệt 0,502100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được phê duyệt 1,485m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,175tấn
15SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt 0,214100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được phê duyệt 2,93m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,053tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,351tấn
19Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được phê duyệt 0,276tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được phê duyệt 0,276tấn
21SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt 0,615100m2
22Xây gạch không nung đặc 5x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 3,026m3
23Xây gạch không nung đặc 5x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được phê duyệt 15,785m3
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt 74,584m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt 371,891m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt 21,44m2
27Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt 467,915m2
28Gia công hàng rào song sắtTheo HSTK được phê duyệt 59,825m2
29Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được phê duyệt 59,825m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt 59,141m2
31Sản xuất và Cung cấp, lắp đặt cổng sắt khung thép góc hàn thành thép hộp; nan cửa thép đặcTheo HSTK được phê duyệt 11,766m2
32Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường - Sử dụng keo dán.Theo HSTK được phê duyệt 3,539m2
33Làm chữ hộp inox biển trụ sởTheo HSTK được phê duyệt 1,569m2
34Cung cấp, lắp đặt Bộ mô tơ cửa cổngTheo HSTK được phê duyệt 1bộ
F HẠNG MỤC: SÂN, BỒN HOA
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100Theo HSTK được phê duyệt 17,249m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được phê duyệt 31,224m3
3Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK được phê duyệt 168,897m
4Đào móng băng rộng Theo HSTK được phê duyệt 12,366m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK được phê duyệt 2,046m3
6Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây móng chiều dầy Theo HSTK được phê duyệt 2,489m3
7Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Theo HSTK được phê duyệt 35,117m2
8Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường bồn câyTheo HSTK được phê duyệt 79,26m2
9Cung cấp Đổ đất trồng câyTheo HSTK được phê duyệt 46m3
10Trồng cỏ lạcTheo HSTK được phê duyệt 115m2
11Cây lộc vừng 3mTheo HSTK được phê duyệt 8cây
12Cây xưa hoa trắng 3mTheo HSTK được phê duyệt 6cấy
G HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM + BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được phê duyệt 3,846100m3
2Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp IITheo HSTK được phê duyệt 42,728m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được phê duyệt 1,749100m3
4Vận chuyển 1km đầu tiênTheo HSTK được phê duyệt 2,525100m3
5Vận chuyển 4km tiếp theo (hệ số 4)Theo HSTK được phê duyệt 2,525100m3
6Vận chuyển 5 km còn lại (hệ số 5)Theo HSTK được phê duyệt 2,525100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được phê duyệt 14,42m3
8SXLD tháo dỡ ván khuôn bê tông lótTheo HSTK được phê duyệt 0,052100m2
9Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày Theo HSTK được phê duyệt 0,694m3
10Bê tông bể, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được phê duyệt 92,771m3
11SXLD tháo dỡ ván khuôn bểTheo HSTK được phê duyệt 3,713100m2
12SXLD cốt thép bể đường kính Theo HSTK được phê duyệt 2,583tấn
13SXLD cốt thép bể đường kính Theo HSTK được phê duyệt 6,365tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,921tấn
15Thang Inox đường kính 20Theo HSTK được phê duyệt 4,48md
16Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt 224,84m2
17Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt 224,84m2
18Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt 129,36m2
19Quét nước ximăng 2 nướcTheo HSTK được phê duyệt 330,84m2
20Sản xuất và lắp dựng nắp tôn bể, có bao gồm các phụ kiện nắp bể ( chốt, bản lề, móc, tay cầm nắp bể)Theo HSTK được phê duyệt 1bộ
21Khoá bể nướcTheo HSTK được phê duyệt 1cái
22Quét SIKA chống thấmTheo HSTK được phê duyệt 330,84m2
23Cung cấp, lắp đặt Tấm PVC cách nước mạch ngừngTheo HSTK được phê duyệt 106md
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IITheo HSTK được phê duyệt 22,696m3
25Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được phê duyệt 7,565m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp IITheo HSTK được phê duyệt 0,151100m3
27Vận chuyển 4km tiếp theo (hệ số 4)Theo HSTK được phê duyệt 0,151100m3
28Vận chuyển 5 km còn lại (hệ số 5)Theo HSTK được phê duyệt 0,151100m3
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo HSTK được phê duyệt 1,036m3
30Ván khuôn bê tông lótTheo HSTK được phê duyệt 0,013100m2
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo HSTK được phê duyệt 14,334m3
32SXLD cốt thép bể đường kính Theo HSTK được phê duyệt 0,03tấn
33SXLD cốt thép bể đường kính Theo HSTK được phê duyệt 0,335tấn
34SXLD tháo dỡ ván khuôn bểTheo HSTK được phê duyệt 0,098100m2
35Xây tường thẳng bằng gạch thẻ (4,5*9*19cm), dày Theo HSTK được phê duyệt 3,018m3
36Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được phê duyệt 0,377m3
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được phê duyệt 0,77m3
38SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo HSTK được phê duyệt 0,167tấn
39SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanTheo HSTK được phê duyệt 0,114100m2
40Cung cấp, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được phê duyệt 81 cấu kiện
41Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm vữa M75Theo HSTK được phê duyệt 41,66m2
42Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo HSTK được phê duyệt 41,66m2
43Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75Theo HSTK được phê duyệt 6,38m2
44Quét nước ximăng 2 nướcTheo HSTK được phê duyệt 48,04m2
H HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột đènTheo HSTK được phê duyệt 1,098m3
2Đào móng băng, rộng Theo HSTK được phê duyệt 72,45m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được phê duyệt 0,256m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được phê duyệt 1,44m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt 0,096100m2
6Cung cấp tCột thép bát giác côn liền cần đơn 7 mTheo HSTK được phê duyệt 4bộ
7Cung cấp Bầu đèn cao áp bóng 100w- 220VTheo HSTK được phê duyệt 4bộ
8Cung cấp Khung thép đế móng cột đèn cao ápTheo HSTK được phê duyệt 4bộ
9Cung cấp, lắp đặt cột đèn cao ápTheo HSTK được phê duyệt 4cố
10Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK được phê duyệt 4bảng
11Luồn cáp cửa cộtTheo HSTK được phê duyệt 4đầu cáp
12Lắp cửa cộtTheo HSTK được phê duyệt 4cửa
13Lắp cầu chì đuôi cáTheo HSTK được phê duyệt 4cái
14Đóng cọc tiếp địa L= 2,5m cho cột đènTheo HSTK được phê duyệt 4cọc
15Kéo dây tiếp địa fiTheo HSTK được phê duyệt 10m
16Cung cấp Đèn cầu vỏ nhựa D350Theo HSTK được phê duyệt 2cái
17Ống PVC D48Theo HSTK được phê duyệt 0,04100m
18Chếch nhựa 135 độ PVC D48Theo HSTK được phê duyệt 4cái
19Ống nhựa luồn dây HDPE D32/25Theo HSTK được phê duyệt 1,8m
20Ống nhựa luồn dây HDPE D85/65Theo HSTK được phê duyệt 0,5m
21Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x50Theo HSTK được phê duyệt 80m
22Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x6Theo HSTK được phê duyệt 60m
23Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x2.5Theo HSTK được phê duyệt 120m
24Rải lưới thép rãnh cápTheo HSTK được phê duyệt 115m2
25Lát gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK được phê duyệt 92m2
26Đắp cát móng đường ống, đường cốngTheo HSTK được phê duyệt 46,046m3
27Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được phê duyệt 26,404m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đi xa 1km đầu tiênTheo HSTK được phê duyệt 0,275100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đi xa 4km tiếp theo.Theo HSTK được phê duyệt 0,275100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đi xa 5 km cuốiTheo HSTK được phê duyệt 0,275100m3
I HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK được phê duyệt 10,01m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Theo HSTK được phê duyệt 53,618m3
3Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được phê duyệt 21,209m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được phê duyệt 0,424100m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK được phê duyệt 0,7m3
6Ván khuôn mặt bê tông lótTheo HSTK được phê duyệt 0,028100m2
7Bê tông dầm, giằng hố ga, rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được phê duyệt 0,554m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt 0,079100m2
9Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây tường chiều dầy Theo HSTK được phê duyệt 3,332m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt 11,9m2
11Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75Theo HSTK được phê duyệt 1,75m2
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo HSTK được phê duyệt 0,078m3
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo HSTK được phê duyệt 0,013tấn
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenTheo HSTK được phê duyệt 0,005100m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Theo HSTK được phê duyệt 21 cấu kiện
16Cung cấp Nắp gang 700x700x50Theo HSTK được phê duyệt 5cái
17Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmTheo HSTK được phê duyệt 83đoạn ống
18Đế cống BTCT D300Theo HSTK được phê duyệt 84cái
19Cung cấp, lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo HSTK được phê duyệt 84cái
20Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmTheo HSTK được phê duyệt 84mối nối
J HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1HÀO CHỐNG MỐI BÊN NGOÀI TẦNG 1
Chu vi hào chống mối bên ngoài tầng 1
Theo HSTK được phê duyệt 29,15m3
2HÀO CHỐNG MỐI BÊN TRONG TẦNG 1Chu vi hào chống mối bên trong tầng 1Theo HSTK được phê duyệt 30,9m3
3DIỆN TÍCH CHỐNG MỐI SÀN TẦNG 1Khu vực sàn tầng 1Theo HSTK được phê duyệt 183,22m2
4DIỆN TÍCH CHỐNG MỐI TƯỜNG TRONG NGOÀI TẦNG 1Chống thấm mối tường tầng 1Theo HSTK được phê duyệt 379,33m2
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1Cung cấp, lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy. Trung tâm báo cháy 8 kênhTheo HSTK được phê duyệt 11 trung tâm
2Atomat 1P - 20A - 6KaTheo HSTK được phê duyệt 1cái
3Cung cấp, lắp đặt Đầu báo cháy khói quangTheo HSTK được phê duyệt 35bộ
4Cung cấp, lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăngTheo HSTK được phê duyệt 7bộ
5Cung cấp, lắp đặt Đế đầu báo cháyTheo HSTK được phê duyệt 42bộ
6Cung cấp, lắp đặt Nút nhấn báo cháyTheo HSTK được phê duyệt 7bộ
7Cung cấp, lắp đặt Còi/ đèn báo cháy kết hợpTheo HSTK được phê duyệt 7bộ
8Cung cấp, lắp đặt Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24 VdcTheo HSTK được phê duyệt 1bộ
9Cung cấp, lắp đặt Thiết bị kiểm soát cuối đường dâyTheo HSTK được phê duyệt 4bộ
10Cung cấp, lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Theo HSTK được phê duyệt 1.250m
11Cung cấp, lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm3Theo HSTK được phê duyệt 950m
12Cung cấp, lắp đặt Cáp tín hiệu 10x2x0,5mm2Theo HSTK được phê duyệt 100m
13Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa luồn dây HDPE D32Theo HSTK được phê duyệt 100m
14Cung cấp, lắp đặt Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệuTheo HSTK được phê duyệt 1.520m
15Cung cấp, lắp đặt Ống gen mềm D16Theo HSTK được phê duyệt 500m
16Cung cấp Nối ống PVC D16Theo HSTK được phê duyệt 500cái
17Cung cấp, lắp đặt Hộp chia dâyTheo HSTK được phê duyệt 53hộp
18Cung cấp, lắp đặt Hộp chia dây tầngTheo HSTK được phê duyệt 4hộp
19Cung cấp Kẹp ôm ống PVC D16Theo HSTK được phê duyệt 625cái
20Vật tư phụTheo HSTK được phê duyệt 1
21Cung cấp, lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo HSTK được phê duyệt 1chiếc
22Cung cấp, lắp đặt Máy bơm điện + bơm dầu chữa cháyTheo HSTK được phê duyệt 21 máy
23Cung cấp, lắp đặt Hệ thống tiếp địa cho bơm chữa cháyTheo HSTK được phê duyệt 1bộ
24Cáp CU/FR/PVC 4*16mm2Theo HSTK được phê duyệt 60m
25Cung cấp, lắp đặt Hệ thống nút nhấn điều khiển bơmTheo HSTK được phê duyệt 3HT
26Cung cấp, lắp đặt Rọ hút D100Theo HSTK được phê duyệt 2chiếc
27Cung cấp, lắp đặt Van 1 chiều D100Theo HSTK được phê duyệt 2cái
28Cung cấp, lắp đặt Van chặn D100Theo HSTK được phê duyệt 2cái
29Cung cấp, lắp đặt Khớp nối mềm D100Theo HSTK được phê duyệt 2cái
30Cung cấp, lắp đặt Đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK được phê duyệt 1cái
31Cung cấp, lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN125Theo HSTK được phê duyệt 0,4100m
32Cung cấp, lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN100Theo HSTK được phê duyệt 0,24100m
33Cung cấp, lắp đặt Ống thép tráng kẽm D80Theo HSTK được phê duyệt 0,4100m
34Cung cấp, lắp đặt Ống thép tráng kẽm D50Theo HSTK được phê duyệt 0,4100m
35Cung cấp, lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN25Theo HSTK được phê duyệt 0,12100m
36Cung cấp, lắp đặt Cút thép hàn D125Theo HSTK được phê duyệt 8cái
37Cung cấp, lắp đặt Cút thép hàn D100Theo HSTK được phê duyệt 8cái
38Cung cấp, lắp đặt Cút thép hàn D80Theo HSTK được phê duyệt 12cái
39Cung cấp, lắp đặt Cút thép hàn D50Theo HSTK được phê duyệt 8cái
40Cung cấp, lắp đặt Cút thép hàn D25Theo HSTK được phê duyệt 5cái
41Cung cấp, lắp đặt Tê thép hàn D100Theo HSTK được phê duyệt 3cái
42Cung cấp, lắp đặt tê thép hàn D100/25Theo HSTK được phê duyệt 2cái
43Cung cấp, lắp đặt tê thép hàn D80/50Theo HSTK được phê duyệt 4cái
44Cung cấp, lắp đặt măng sông thép D125mmTheo HSTK được phê duyệt 2cái
45Cung cấp, lắp đặt măng sông thép D100mmTheo HSTK được phê duyệt 2cái
46Cung cấp, lắp đặt măng sông thép D80mmTheo HSTK được phê duyệt 5cái
47Cung cấp, lắp đặt măng sông thép D50mmTheo HSTK được phê duyệt 4cái
48Cung cấp, lắp đặt Rắc co+ tê thép D25Theo HSTK được phê duyệt 2cái
49Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mmTheo HSTK được phê duyệt 2cái
50Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt 2cái
51Cung cấp, lắp đặt van thép D125 ( Mặt Bích )Theo HSTK được phê duyệt 2cái
52Cung cấp, lắp đặt van thép D100 ( Mặt Bích )Theo HSTK được phê duyệt 2cái
53Bích đặc lắp bơm chữa cháyTheo HSTK được phê duyệt 4cái
54Cung cấp, lắp đặt Bích rỗng D125Theo HSTK được phê duyệt 8cặp bích
55Cung cấp, lắp đặt Bích rỗng D100Theo HSTK được phê duyệt 8cặp bích
56Cung cấp, lắp đặt Bích rỗng D80Theo HSTK được phê duyệt 2cặp bích
57Cung cấp, lắp đặt Bulon+Ecu M18Theo HSTK được phê duyệt 120bộ
58Sơn đỏ 2 nướcTheo HSTK được phê duyệt 180m2
59Đổ bệ bơmTheo HSTK được phê duyệt 2m3
60Cung cấp, lắp đặt Hộp chữa cháy ngoài nhà KT700x600x200Theo HSTK được phê duyệt 1chiếc
61Cung cấp, lắp đặt Hộp chữa cháy trong nhà KT650x550x180Theo HSTK được phê duyệt 4chiếc
62Cung cấp, lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20mTheo HSTK được phê duyệt 4cuộn
63Cung cấp, lắp đặt Lăng phun chữa cháy D13Theo HSTK được phê duyệt 4chiếc
64Cung cấp, lắp đặt Trụ nước chữa cháy ngoài nhà D65Theo HSTK được phê duyệt 1cái
65Cung cấp, lắp đặt Thùng nước mồi bơm 1000l ( trọn bộ )Theo HSTK được phê duyệt 1bể
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 300Theo HSTK được phê duyệt 0,35m3
67Van góc chữa cháy D50Theo HSTK được phê duyệt 1cái
68Cung cấp, lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65, dài 30mTheo HSTK được phê duyệt 4cuộn
69Cung cấp, lắp đặt Lăng phun chữa cháy D16Theo HSTK được phê duyệt 2chiếc
70Dụng cụ phá dỡ thông thườngTheo HSTK được phê duyệt 1bộ
71Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy MFZL4Theo HSTK được phê duyệt 30bình
72Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy MT3Theo HSTK được phê duyệt 15bình
73Cung cấp, lắp đặt Bảng nội quy tiêu lệnhTheo HSTK được phê duyệt 6bộ
74Vật tư phụTheo HSTK được phê duyệt 1
75Cung cấp, lắp đặt Trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xả khí 04 vùng, 2 khu vựcTheo HSTK được phê duyệt 1tủ
76Cung cấp, lắp đặt Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24 VdcTheo HSTK được phê duyệt 1bộ
77Cung cấp, lắp đặt Đầu báo cháy khói quangTheo HSTK được phê duyệt 2bộ
78Cung cấp, lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăngTheo HSTK được phê duyệt 2bộ
79Cung cấp, lắp đặt Đế đầu báo cháyTheo HSTK được phê duyệt 4bộ
80Cung cấp, lắp đặt Đèn cảnh báo đang xả khí, cấm vàoTheo HSTK được phê duyệt 2bộ
81Cung cấp, lắp đặt Nút nhấn xả khíTheo HSTK được phê duyệt 2bộ
82Cung cấp, lắp đặt Nút nhấn dừng xả khíTheo HSTK được phê duyệt 2bộ
83Cung cấp, lắp đặt Còi báo xả khíTheo HSTK được phê duyệt 2bộ
84Cung cấp, lắp đặt Thiết bị kiểm soát cuối đường dâyTheo HSTK được phê duyệt 4bộ
85Cung cấp, lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Theo HSTK được phê duyệt 120m
86Cung cấp, lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt 60m
87Cung cấp, lắp đặt Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệuTheo HSTK được phê duyệt 180m
88Cung cấp, lắp đặt Ống gen mềm D16Theo HSTK được phê duyệt 5m
89Nối ống PVC D16Theo HSTK được phê duyệt 36cái
90Cung cấp, lắp đặt Hộp chia dâyTheo HSTK được phê duyệt 6hộp
91Cung cấp, lắp đặt Kẹp ôm ống PVC D16Theo HSTK được phê duyệt 54cái
92Cung cấp, lắp đặt Bình FM200, loại 68L nạp 65 kg kèm van đầu bình.Theo HSTK được phê duyệt 2bộ
93Cung cấp, lắp đặt Bộ bình kích hoạt xả khí, kèm van điện từ, công tắc áp lựcTheo HSTK được phê duyệt 1bộ
94Cung cấp, lắp đặt Van kích hoạt đầu bìnhTheo HSTK được phê duyệt 1chiếc
95Cung cấp LĐ ống mềm xả khíTheo HSTK được phê duyệt 5chiếc
96Cung cấp LĐ ống mềm điều khiểnTheo HSTK được phê duyệt 6chiếc
97Cung cấp, lắp đặt Đầu xả khí 360ᵒ D32Theo HSTK được phê duyệt 4chiếc
98Cung cấp Giá đỡ 02 bình khíTheo HSTK được phê duyệt 1chiếc
99Ống ghóp 02 bình khí D50Theo HSTK được phê duyệt 1chiếc
100Cung cấp, lắp đặt Ống thép tráng kẽm D40Theo HSTK được phê duyệt 0,16100m
101Cung cấp, lắp đặt Ống thép tráng kẽm D32Theo HSTK được phê duyệt 0,06100m
102Cung cấp, lắp đặt Tê thép hàn D40Theo HSTK được phê duyệt 3cái
103Cung cấp, lắp đặt Côn thép hàn D40x32Theo HSTK được phê duyệt 3cái
104Cung cấp, lắp đặt Cút thép hàn D40Theo HSTK được phê duyệt 8cái
105Cút thép ren D32Theo HSTK được phê duyệt 6cái
106Cung cấp, lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn không có hướngTheo HSTK được phê duyệt 3,25 đèn
107Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo HSTK được phê duyệt 4,65 đèn
108Cung cấp, lắp đặt Ống gen mềm D16Theo HSTK được phê duyệt 300m
109Cung cấp, lắp đặt Nối ống PVC D16Theo HSTK được phê duyệt 420cái
110Cung cấp, lắp đặt Kẹp ôm ống PVC D16Theo HSTK được phê duyệt 820cái
111Cung cấp, lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2Theo HSTK được phê duyệt 780m
112Cung cấp, lắp đặt Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệuTheo HSTK được phê duyệt 780m
113Vật tư phụ khácTheo HSTK được phê duyệt 1
114Gia công và Cung cấp, lắp đặt ống thông gió hộp 600x300x0.95mm bằng phương pháp hàn,Theo HSTK được phê duyệt 24m
115Gia công và lắp đặt co thông gió 90 600x300x0.95mmTheo HSTK được phê duyệt 5cái
116Cung cấp Gía đỡ ống gióTheo HSTK được phê duyệt 5bộ
117Cung cấp SIMLI Kết Nối QuạtTheo HSTK được phê duyệt 1bộ
118Cung cấp, lắp đặt cửa gió 800x500+ lưới chắn côn trùngTheo HSTK được phê duyệt 1cửa
119Gia công và Cung cấp, lắp đặt côn giảm nối đầu quạtTheo HSTK được phê duyệt 1cái
120Cung cấp, lắp đặt van xả áp PRD 400x400mmTheo HSTK được phê duyệt 1cái
121Cung cấp, lắp đặt cửa gió Louver 600x300+ lưới chắn côn trùngTheo HSTK được phê duyệt 5cửa
122Cung cấp, lắp đặt quạt tạo áp 18500m3/h, H=400PATheo HSTK được phê duyệt 1cái
123Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển quạt tăng ápTheo HSTK được phê duyệt 1cái
L HẠNG MỤC: HỆ HỐNG GIÁM SÁT AN NINH
1Cung cấp, lắp đặt thiết bị camera Dome quan sát trong nhàTheo HSTK được phê duyệt 10cái
2Cung cấp, lắp đặt đầu thu camera 24 kênhTheo HSTK được phê duyệt 2cái
3Cung cấp, lắp đặt màn hình quan sátTheo HSTK được phê duyệt 2cái
4Cung cấp, lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) 24 portTheo HSTK được phê duyệt 1cái
5Cài đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) 24 portTheo HSTK được phê duyệt 1cái
6Cung cấp, lắp đặt và cài đặt thiết bị lưu trữ, ổ cứng HDD cho đầu ghi hìnhTheo HSTK được phê duyệt 1cái
7Cung cấp, lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel), Theo HSTK được phê duyệt 11 Patch panel
8Đấu nối cáp vào thanh Patch PanelTheo HSTK được phê duyệt 101 node
9Cung cấp, lắp đặt cáp HDMI,dài 5 métTheo HSTK được phê duyệt 2sợi
10Cung cấp, lắp đặt dây cáp đồng UTP, UTP CAT5E , Theo HSTK được phê duyệt 48,710m
11Cung cấp, lắp đặt ống Bảo vệ Dây D20Theo HSTK được phê duyệt 48,710m
12Cung cấp, lắp đặt Hộp nối trung dan trên các tuyến ốngTheo HSTK được phê duyệt 10hộp
13Bấm đầu RJ 45Theo HSTK được phê duyệt 101 đầu
14Đấu nối Patch Cord 1,5m từ thanh Patch Panel xuống SwtichTheo HSTK được phê duyệt 10sợi
15Cung cấp, lắp đặt tủ thiết bị camera treo tường đặt dưới tầng trệt, vị trí bảo vệTheo HSTK được phê duyệt 11 tủ
16Cung cấp, lắp đặt nút nhấn khẩnTheo HSTK được phê duyệt 1cái
17Cung cấp Đầu Báo hồng ngoạiTheo HSTK được phê duyệt 151 bộ
18Cung cấp, lắp đặt thiết bị điều khiển báo độngTheo HSTK được phê duyệt 11 tủ
19Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệTheo HSTK được phê duyệt 11 kênh
20Cung cấp, lắp đặt dây cáp đồng UTP, UTP CAT5E , Theo HSTK được phê duyệt 18,910m
21Cung cấp, lắp đặt còi báo độngTheo HSTK được phê duyệt 11 còi
22Cung cấp, lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Theo HSTK được phê duyệt 18,910m
M HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Cung cấp, lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo HSTK được phê duyệt 6máy
2Cung cấp, lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tườngTheo HSTK được phê duyệt 5máy
3Cung cấp, lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tườngTheo HSTK được phê duyệt 3máy
4Cung cấp, lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo HSTK được phê duyệt 0,15100m
5Cung cấp, lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo HSTK được phê duyệt 1,16100m
6Cung cấp, lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6.35mmTheo HSTK được phê duyệt 1,31100m
7Ống nước ngưng D21Theo HSTK được phê duyệt 0,8100m
8Ống nước ngưng D27Theo HSTK được phê duyệt 0,48100m
9Cung cấp Cút, tê, măng sông và nối ốngTheo HSTK được phê duyệt 16bộ
10Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo HSTK được phê duyệt 0,15100m
11Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo HSTK được phê duyệt 1,16mối nối
12Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,35mmTheo HSTK được phê duyệt 1,31mối nối
13Bảo ôn ống nước ngưng D27Theo HSTK được phê duyệt 0,48100m
14Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 21mmTheo HSTK được phê duyệt 0,8100m
15Dây điện Cu/PVC 1*2.5mm2Theo HSTK được phê duyệt 460m
16Cung cấp Ty treo và giá đỡTheo HSTK được phê duyệt 16Bộ
17Vật tư phụ khácTheo HSTK được phê duyệt 1
18Cung cấp, lắp đặt Ống PVC D110Theo HSTK được phê duyệt 0,3100m
19Cung cấp, lắp đặt Ống mềm D150Theo HSTK được phê duyệt 0,1100m
20Cung cấp, lắp đặt Tê nối ống PVC D110Theo HSTK được phê duyệt 8cái
21Cung cấp, lắp đặt Cút nối ống PVC D110Theo HSTK được phê duyệt 8cái
22Cung cấp Cửa gió 200x200Theo HSTK được phê duyệt 8cái
23Bộ phụ kiện (băng cuốn, ốc vít ...) cho máy 12000BTUTheo HSTK được phê duyệt 9bộ
24Bộ phụ kiện (băng cuốn, ốc vít ...) cho máy 18000BTUTheo HSTK được phê duyệt 4bộ
25Bộ phụ kiện (băng cuốn, ốc vít ...) cho máy 24000BTUTheo HSTK được phê duyệt 3bộ
N HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP
1Đào đất, đất cấp 2Theo HSTK được phê duyệt 1,842m3
2Lấp đất k=0,85Theo HSTK được phê duyệt 0,277m3
3Đổ BT móng bằng TC+CG đá 1x2, M200Theo HSTK được phê duyệt 1,17m3
4Đào đất, đất cấp 2Theo HSTK được phê duyệt 2,54m3
5Lấp đất k=0,85Theo HSTK được phê duyệt 0,285m3
6Đổ BT móng bằng TC+CG đá 1x2, M200Theo HSTK được phê duyệt 1,79m3
7Đào đất, đất cấp 2Theo HSTK được phê duyệt 1,16m3
8Lấp đất k=0,85Theo HSTK được phê duyệt 0,095m3
9Đổ BT móng bằng TC+CG đá 1x2, M200Theo HSTK được phê duyệt 0,89m3
10Cung cấp, Lắp dây đồng trần C-25Theo HSTK được phê duyệt 3,136kg
11Cung cấp và Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 2Theo HSTK được phê duyệt 1cọc
12Cung cấp Trụ BTLT 12m loại 540kgfTheo HSTK được phê duyệt 2trụ
13Cung cấp Bulon 16x550 VRS MK nhúng nóngTheo HSTK được phê duyệt 2cái
14Cung cấp Bulon 16x700 VRS MK nhúng nóngTheo HSTK được phê duyệt 2cái
15Cung cấp Long đền vuông F18 MK nhúng nóngTheo HSTK được phê duyệt 8cái
16Cung cấp và Sơn lót dán decal số trụ ((0,24x0,15)m2; 0,164kg/m2)Theo HSTK được phê duyệt 0,006kg
17Cung cấp Biển chỉ danh đánh số trụ (decal)Theo HSTK được phê duyệt 1bộ
18Dựng trụ thủ công + cơ giớiTheo HSTK được phê duyệt 2trụ
19Cung cấp Trụ BTLT 14m - 650kgfTheo HSTK được phê duyệt 2trụ
20Cung cấp Bulon 16x550 VRS MK nhúng nóngTheo HSTK được phê duyệt 2cái
21Cung cấp Bulon 16x750 VRS MK nhúng nóngTheo HSTK được phê duyệt 2cái
22Cung cấp Long đền vuông F18 MK nhúng nóngTheo HSTK được phê duyệt 8cái
23Cung cấp và Sơn lót dán decal số trụ ((0,24x0,15)m2; 0,164kg/m2)Theo HSTK được phê duyệt 0,006kg
24Cung cấp Biển chỉ danh đánh số trụ (decal)Theo HSTK được phê duyệt 1bộ
25Dựng trụ thủ công + cơ giớiTheo HSTK được phê duyệt 2trụ
26Cung cấp Trụ BTLT 14m - 650kgfTheo HSTK được phê duyệt 1trụ
27Cung cấp và Sơn lót dán decal số trụ ((0,24x0,15)m2; 0,164kg/m2)Theo HSTK được phê duyệt 0,006kg
28Cung cấp Biển chỉ danh đánh số trụ (decal)Theo HSTK được phê duyệt 1bộ
29Dựng trụ thủ công + cơ giớiTheo HSTK được phê duyệt 1trụ
30Cung cấp Đà sắt L75x75x8-2400 - 4 ốp m.nhúng (2 đà)Theo HSTK được phê duyệt 49,938kg
31Cung cấp Thanh chống PL 60x6 - 920 (4 thanh)Theo HSTK được phê duyệt 10,4kg
32Cung cấp Bulon 16x300 mạ nhúngTheo HSTK được phê duyệt 2bộ
33Cung cấp Bulon 16x300 - VRS mạ nhúngTheo HSTK được phê duyệt 2bộ
34Cung cấp Bulon 16x40 mạ nhúngTheo HSTK được phê duyệt 4bộ
35Cung cấp Long đền vuông d=18 mạ nhúngTheo HSTK được phê duyệt 16cái
36Lắp xà thép trụ néo, Theo HSTK được phê duyệt 1bộ
37Cung cấp Đà sắt L75x75x8-2000 - 2 ốp m.nhúng (2 đà)Theo HSTK được phê duyệt 49,938kg
38Cung cấp Thanh chống PL 60x6 - 920 (4 thanh)Theo HSTK được phê duyệt 10,4kg
39Cung cấp Bulon 16x300 mạ nhúngTheo HSTK được phê duyệt 2bộ
40Cung cấp Bulon 16x300 - VRS mạ nhúngTheo HSTK được phê duyệt 2bộ
41Cung cấp Bulon 16x40 mạ nhúngTheo HSTK được phê duyệt 4bộ
42Cung cấp Long đền vuông d=18 mạ nhúngTheo HSTK được phê duyệt 16cái
43Lắp xà thép trụ néo, Theo HSTK được phê duyệt 1bộ
44Cung cấp Đà Composite 75x75x2400 dày 6mm (7,83kg)Theo HSTK được phê duyệt 1cây
45Cung cấp Bulon 16x120 mạ nhúngTheo HSTK được phê duyệt 4bộ
46Cung cấp Bulon 16x300 mạ nhúngTheo HSTK được phê duyệt 1bộ
47Cung cấp Bulon 16x400 mạ nhúngTheo HSTK được phê duyệt 1bộ
48Cung cấp Bulon 16x450 VRS MK nhúng nóngTheo HSTK được phê duyệt 2bộ
49Cung cấp Long đền vuông d=18 mạ nhúngTheo HSTK được phê duyệt 16cái
50Lắp xà trụ đỡ, Theo HSTK được phê duyệt 1bộ
51Cung cấp Đà sắt L75x75x8-2400 - 4 ốp m.nhúng (4 đà)Theo HSTK được phê duyệt 99,876kg
52Cung cấp Thanh chống PL 60x6 - 920 (8 thanh)Theo HSTK được phê duyệt 20,8kg
53Cung cấp Bulon 16x300 mạ nhúngTheo HSTK được phê duyệt 2bộ
54Cung cấp Bulon 16x300 - VRS mạ nhúngTheo HSTK được phê duyệt 2bộ
55Cung cấp Bulon 16x600 mạ nhúngTheo HSTK được phê duyệt 2bộ
56Cung cấp Bulon 16x600 - VRS mạ nhúngTheo HSTK được phê duyệt 2bộ
57Cung cấp Bulon 16x40 mạ nhúngTheo HSTK được phê duyệt 8bộ
58Cung cấp Long đền vuông d=18 mạ nhúngTheo HSTK được phê duyệt 32cái
59Lắp xà thép trụ néo, Theo HSTK được phê duyệt 1bộ
60Cung cấp Đà sắt L75x75x8-2000 - 2 ốp m.nhúng (2 đà)Theo HSTK được phê duyệt 49,938kg
61Cung cấp Thanh chống PL 60x6 - 920 (4 thanh)Theo HSTK được phê duyệt 10,4kg
62Cung cấp Bulon 16x600 mạ nhúngTheo HSTK được phê duyệt 2bộ
63Cung cấp Bulon 16x600 - VRS mạ nhúngTheo HSTK được phê duyệt 2bộ
64Cung cấp Bulon 16x40 mạ nhúngTheo HSTK được phê duyệt 4bộ
65Cung cấp Long đền vuông d=18 mạ nhúngTheo HSTK được phê duyệt 16cái
66Lắp xà thép trụ néo, Theo HSTK được phê duyệt 1bộ
67Cung cấp Dây ACXH.70mm²Theo HSTK được phê duyệt 351,9m
68Cung cấp Dây AC.50mm² (0,195kg/m)Theo HSTK được phê duyệt 22,874kg
69Rải căng dây nhôm bọc lõi thép ACXH-70mm2 (TC+CG), NCx1,1x0,7Theo HSTK được phê duyệt 0,345km
70Rải căng dây nhôm trần lõi thép AC-50mm2 (TC+CG), NCx0,7Theo HSTK được phê duyệt 0,115km
71Cách điện đứng 36kV porcelain + ty D20 (loại có bán dẫn)Theo HSTK được phê duyệt 8cái
72Cung cấp Chuỗi sứ treo polymer 24kVTheo HSTK được phê duyệt 18chuỗi
73Cung cấp Giáp níu dây cáp nhôm bọc lõi thép trung áp 70mm2Theo HSTK được phê duyệt 18dây
74Cung cấp Móc treo chữ UTheo HSTK được phê duyệt 36cái
75Cung cấp Mắc nối yếm cápTheo HSTK được phê duyệt 18cái
76Cung cấp Yếm móng U giáp níu (dùng cho giáp níu 70mm2)Theo HSTK được phê duyệt 18cái
77Lắp cách điện treo polymerTheo HSTK được phê duyệt 18bộ
78Cung cấp Sứ ống chỉ 600VTheo HSTK được phê duyệt 3cái
79Cung cấp Uclevis (dày 3mm) mạ nhúngTheo HSTK được phê duyệt 3cái
80Cung cấp Bulon 16x300 mạ nhúngTheo HSTK được phê duyệt 3bộ
81Cung cấp Long đền vuông d=18 mạ nhúngTheo HSTK được phê duyệt 3cái
82Lắp bộ sứ ống chỉTheo HSTK được phê duyệt 3cái
83Cung cấp Sứ ống chỉ 600VTheo HSTK được phê duyệt 2cái
84Cung cấp Uclevis (dày 3mm) mạ nhúngTheo HSTK được phê duyệt 2cái
85Cung cấp Bulon 16x550 mạ nhúngTheo HSTK được phê duyệt 2bộ
86Cung cấp Long đền vuông d=18 mạ nhúngTheo HSTK được phê duyệt 2cái
87Lắp bộ sứ ống chỉTheo HSTK được phê duyệt 2cái
88Cung cấp Biển chỉ danh Thiết bị (Bao gồm khung lắp, dây buộc)Theo HSTK được phê duyệt 1cái
89Cung cấp Dây buộc cổ sứ VC.30/10 (dây đồng bọc cứng 1 lõi): 2,25m/sợiTheo HSTK được phê duyệt 18m
90Lắp biển chỉ danh thiết bịTheo HSTK được phê duyệt 1cái
91Cung cấp Dây buộc cổ sứ AC.95 (dây nhôm 1 sợi): 2,25m/sợi (Chiều dài*0,257kg/m/5sợi):Theo HSTK được phê duyệt 1,041kg
92Cung cấp Bộ kẹp quai 2.0 (loại ty) + hotline 2/0Theo HSTK được phê duyệt 3bộ
93Cung cấp Kẹp AL 50-70mm2Theo HSTK được phê duyệt 8cái
94Cung cấp Kẹp WR 815 (120-240\25-70mm2)Theo HSTK được phê duyệt 12cái
95Cung cấp Cosse ép dây Cu 50mm2 (lắp LBFCO)Theo HSTK được phê duyệt 6cái
96Cung cấp Dây chảy 6KTheo HSTK được phê duyệt 3sợi
97Cung cấp Mỡ compound (50g/tuýp)Theo HSTK được phê duyệt 2tuýp
98Cung cấp Băng keo cách điện trung thế ARLON bọc kín mối nốiTheo HSTK được phê duyệt 2cuộn
99Cung cấp Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 bọc kín mối nốiTheo HSTK được phê duyệt 2cuộn
100Cung cấp Cô dê PL 80x8 (Ø216)Theo HSTK được phê duyệt 2cái
101Cung cấp Boulon 16x40, mạ nhúngTheo HSTK được phê duyệt 4cái
102Cung cấp Boulon 16x100, mạ nhúngTheo HSTK được phê duyệt 4cái
103Cung cấp Long đền vuông d=18 mạ nhúngTheo HSTK được phê duyệt 20cái
104Cung cấp Thanh Inox dẹp 90x14 dày 2mmTheo HSTK được phê duyệt 9cái
105Cung cấp Cô dê vít InoxTheo HSTK được phê duyệt 36cái
106Cung cấp Đai ốc cho boulon 10mm2Theo HSTK được phê duyệt 9cái
107Cung cấp Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 bọc kín mối nốiTheo HSTK được phê duyệt 2,25cuộn
108Bộ LB-FCO 27 kV-100A (cách điện bằng Polymer), mua mớiTheo HSTK được phê duyệt 3bộ
109Cung cấp, lắp đặt Đà dỡ máy biến ápTheo HSTK được phê duyệt 1bộ
110Cung cấp Cách điện đứng 36kV porcelain + ty D20 (loại có bán dẫn)Theo HSTK được phê duyệt 3cái
111Cung cấp Cáp CX 24kV-25mm2Theo HSTK được phê duyệt 18m
112Cung cấp Cáp đồng bọc 600V-CV.50mm2 (cho dây trung tính)Theo HSTK được phê duyệt 9m
113Cung cấp Cáp đồng bọc 600V-CV.70mm2 (cho dây pha)Theo HSTK được phê duyệt 24m
114Cung cấp Cáp mềm DVV-11x4mm2 (đấu TI)Theo HSTK được phê duyệt 2m
115Cung cấp, lắp đặt Thùng trạm 2 ngăn (loại đứng) loại composite 1050x600x400 (bao gồm code cùm thùng và bulon)Theo HSTK được phê duyệt 1bộ
116Cung cấp, lắp đặt Ổ khóa số (10 SỐ)Theo HSTK được phê duyệt 1cái
117Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC Ø90 loại dàyTheo HSTK được phê duyệt 12m
118Cung cấp, lắp đặt Ống nối nhựa PVC Ø90 dàyTheo HSTK được phê duyệt 1cái
119Cung cấp, lắp đặt Cua nhựa PVC Ø90 dàyTheo HSTK được phê duyệt 9cái
120Cung cấp, lắp đặt Côdê cùm ống PVC Ø90 (kể cả bulon)Theo HSTK được phê duyệt 5cái
121Cung cấp, lắp đặt Keo dán ốngTheo HSTK được phê duyệt 2ống
122Cung cấp, lắp đặt Băng keo điệnTheo HSTK được phê duyệt 2cuộn
123Cung cấp, lắp đặt Biển chỉ danh trạmTheo HSTK được phê duyệt 1cái
124Cung cấp, lắp đặt Nắp che đầu cực LA (Silicon)Theo HSTK được phê duyệt 3cái
125Cung cấp, lắp đặt Băng keo cách điện trung thế ARLONTheo HSTK được phê duyệt 3cuộn
126Cung cấp, lắp đặt Băng keo cách điện trung thế Scot 2228Theo HSTK được phê duyệt 3cuộn
127Cung cấp, lắp đặt Dây VC30/10mm2 buộc cổ sứ (2,25m/dây, 03 dây)Theo HSTK được phê duyệt 6,75m
128Cung cấp, lắp đặt Cọc + kẹp tiếp đất Ø16-2m4 mạ nhúngTheo HSTK được phê duyệt 17cọc
129Cung cấp, lắp đặt Dây đồng trần C.25mm² - 1m=0,224kgTheo HSTK được phê duyệt 15kg
130Cung cấp, lắp đặt Bộ nối đất LA, MBA - Cọc số 1(2)(gia công như hình vẽ)Theo HSTK được phê duyệt 2bộ
131Cung cấp, lắp đặt Bộ nối đất võ thùng - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ)Theo HSTK được phê duyệt 1bộ
132Cung cấp, lắp đặt Bộ nối đất TI - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ)Theo HSTK được phê duyệt 1bộ
133Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC Ø34 loại dàyTheo HSTK được phê duyệt 7m
134Cung cấp, lắp đặt Ống ép nối dây Al 95mm2Theo HSTK được phê duyệt 2ống
135Cung cấp, lắp đặt Long đền vuông 50x50x5Theo HSTK được phê duyệt 1cái
136Cung cấp, lắp đặt Cosse ép đầu bít 50mm²Theo HSTK được phê duyệt 5cái
137Cung cấp, lắp đặt Boulon 10x30, mạ nhúngTheo HSTK được phê duyệt 5cái
138Cung cấp, lắp đặt Long đền tròn chống bung Ø12Theo HSTK được phê duyệt 5cái
139Cung cấp, lắp đặt Kẹp Splitbolt 1/0Theo HSTK được phê duyệt 2cái
140Cung cấp, lắp đặt Kẹp WR 279Theo HSTK được phê duyệt 2cái
141Cung cấp, lắp đặt Bộ dây đai + khóa đai cùm bộ nối đất (1m dây đai + khóa đai)Theo HSTK được phê duyệt 3cái
142Cung cấp, lắp đặt Cosse ép dây 70 mm2Theo HSTK được phê duyệt 6cái
143Cung cấp, lắp đặt Cosse ép dây 50 mm2Theo HSTK được phê duyệt 2cái
144Cung cấp, lắp đặt Mũ chụp cosse đầu bít 70 mm2 (3màu)Theo HSTK được phê duyệt 6cái
145Cung cấp, lắp đặt Dây chảy 3KTheo HSTK được phê duyệt 3sợi
146Cung cấp, lắp đặt Bulon 5x80 mạ nhúng (gắn Aptomat)Theo HSTK được phê duyệt 2cái
147Cung cấp, lắp đặt Bulon 4x20 mạ nhúng (gắn điện kế)Theo HSTK được phê duyệt 3cái
148Cung cấp Mỡ compound (50g/típ)Theo HSTK được phê duyệt 1típ
149Cung cấp Sơn xịt đỏTheo HSTK được phê duyệt 1bình
150Cung cấp Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 bọc kín mối nốiTheo HSTK được phê duyệt 2,25cuộn
151Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVCTheo HSTK được phê duyệt 12m
152Đấu dây xuống thiết bị trung thếTheo HSTK được phê duyệt 18m
153Đấu dây xuống thiết bị hạ thế (≤ 95mm²)Theo HSTK được phê duyệt 33m
154Cung cấp, Lắp sứ đứngTheo HSTK được phê duyệt 3cái
155ép đầu cosseTheo HSTK được phê duyệt 8cái
156Lắp đà đỡ LA, FCO, đg x 0,8Theo HSTK được phê duyệt 0,1tấn
157Lắp thùng trạm 2 ngăn loại đứngTheo HSTK được phê duyệt 1thùng
158Lắp biển chỉ danh trạm hạ ápTheo HSTK được phê duyệt 1cái
159Đóng cọc tiếp đấtTheo HSTK được phê duyệt 21cọc
160Kéo rãi dây tiếp địaTheo HSTK được phê duyệt 55m
161Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo HSTK được phê duyệt 4,5m3
162Lấp cát công trìnhTheo HSTK được phê duyệt 4,5m3
163Cung cấp MBA 1 pha 25kVA 12,7/2x0,23kVTheo HSTK được phê duyệt 3máy
164Cung cấp FCO 27KV - 100A loại PolymerTheo HSTK được phê duyệt 3bộ
165Cung cấp LA 18KVTheo HSTK được phê duyệt 3cái
166Cung cấp Aptomat 3 cực 600V-100A (Icu = 25kA ở 380/415V)Theo HSTK được phê duyệt 1cái
167Cung cấp Điện kế gián tiếp 3 pha 3x220/380V-3x5(6)ATheo HSTK được phê duyệt 1cái
168Cung cấp TI hạ thế 100/5ATheo HSTK được phê duyệt 3cái
O HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h - loại 1 chiềuTheo HSTK được phê duyệt 9bộ
2Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h - loại 1 chiềuTheo HSTK được phê duyệt 4bộ
3Điều hòa treo tường 24.000 Btu/h - loại 1 chiềuTheo HSTK được phê duyệt 3bộ
P HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC
1Trung tâm báo cháy 4 kênhTheo HSTK được phê duyệt 1tủ
2Tủ điều khiển máy bơm chữa cháyTheo HSTK được phê duyệt 1chiếc
3Máy bơm điện chữa cháy Q=36 m3/h, H=45mTheo HSTK được phê duyệt 2chiếc
4Trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xả khí 1 vùngTheo HSTK được phê duyệt 1bộ
5Bình FM200 loại 68l nạp 65kg kèm van đầu bìnhTheo HSTK được phê duyệt 2bộ
6Bộ bình kích hoạt xả khí, kèm van điện từ, công tắc áp lựcTheo HSTK được phê duyệt 1bộ
Q HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỆN NƯỚC
1Máy bơm nước sinh hoạt Q=3,5 m3/h. H=45mTheo HSTK được phê duyệt 1chiếc
R HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NỘI THẤT
1Quầy giao dịchTheo HSTK được phê duyệt 4,57m
2Ghế chờ 3 chỗ (KT: 2390x650x780)Theo HSTK được phê duyệt 11bộ
3Ghế nhân viên (KT: 590x580x1030)Theo HSTK được phê duyệt 18chiếc
4Ghế xoay (KT: D550x845)Theo HSTK được phê duyệt 3chiếc
5Tủ tài liệu (KT: 1000x450x1830)Theo HSTK được phê duyệt 22chiếc
6Bàn làm việc (KT: 1400x700x750)Theo HSTK được phê duyệt 12chiếc
7Giá tài liệu (KT: 1985x450x2000)Theo HSTK được phê duyệt 14chiếc
8Bàn giám đốc (KT: 1800x900x760)Theo HSTK được phê duyệt 1chiếc
9Tủ giám đốc (KT: 1800x420x2000)Theo HSTK được phê duyệt 1chiếc
10Ghế giám đốc (KT: 730x810x1230)Theo HSTK được phê duyệt 1chiếc
11Ghế tiếp khách 1 (KT: 725x755x820)Theo HSTK được phê duyệt 4chiếc
12Ghế tiếp khách 2 (KT: 1930x755x820)Theo HSTK được phê duyệt 2chiếc
13Bàn tiếp khách (KT: 1200x600x450)Theo HSTK được phê duyệt 2chiếc
14Bàn Phó giám đốc (KT: 1800x900x760)Theo HSTK được phê duyệt 2chiếc
15Tủ Phó giám đốc (KT: 1350x400x2000)Theo HSTK được phê duyệt 2chiếc
16Ghế Phó giám đốc (KT: 620x640x1230)Theo HSTK được phê duyệt 2chiếc
17Bục phát biểu (KT: 800X600X1200)Theo HSTK được phê duyệt 1chiếc
18Bàn tượng Bác Hồ (KT: 800X600X1200)Theo HSTK được phê duyệt 1chiếc
19Bàn đại biểu (KT: 1200x500x750)Theo HSTK được phê duyệt 3chiếc
20Ghế hội trường (KT: 405x500x1050)Theo HSTK được phê duyệt 42chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9753E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.247E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ có tổng diện tích sàn ≥ 1.000 m2 và bao gồm các hạng mục: cổng tường rào, nhà xe, bể nước ngầm, sân bồn hoa, hệ thống điện nước ngoài nhà. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục hệ thống chữa cháy tự động bằng khí.- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.219.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.657.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - 01 Cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Dân dụng và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên; Đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC; Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 03 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.53
2 Cán bộ phụ trách phần xây dựng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Dân dụng;- Đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC; Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 03 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Điện;- Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 03 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.33
4 Cán bộ phụ trách thi công phần nước 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 03 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.33
5 Cán bộ phụ trách thi công phần PCCC 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.33
6 Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt thiết bị 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.33
7 Cán bộ phụ trách thi công chống mối 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành côn trùng học hoặc có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.33
8 Cán bộ phụ trách Quản lý an toàn lao động 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.33
9 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.33
10 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn xoay chiều Công suất: 23 kW2
2 Máy khoan Công suất: 2,5kW2
3 Máy cắt gạch đá Công suất: 1,7 kW2
4 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: 5 kW2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất: 1,0 kW1
6 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất: 1,5 kW2
7 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: 70 kg1
8 Máy trộn bê tông Dung tích: 250 lít2
9 Máy trộn vữa Dung tích: 150 lít2
10 Máy vận thăng lồng 3T1
11 Máy đào một gầu, bánh xích Dung tích gầu: 0,80 m3; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu.1
12 Ô tô tự đổ Trọng tải: ≥ 10 T; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu.2
13 Máy thủy bình Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu.1
14 Máy toàn đạc Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu.1
15 Giàn giáo (đơn vị: cái) Còn sử dụng tốt; Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật già giáo còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu.500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->