Gói thầu: Gói thầu số 18: SCL các đường dây trung áp khu vực Quảng Ninh năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211231525-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 16:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18: SCL các đường dây trung áp khu vực Quảng Ninh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211231454 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 16:20:00 đến ngày 2021-12-20 16:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,786,012,936 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.735E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng_05_(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (V=4.050.000.000 VNĐ) đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Ghi chú: N = 2; X = NxV;- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | 400mm2 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 18: SCL các đường dây trung áp khu vực Quảng Ninh năm 2022 SCL các đường dây trung áp khu vực Quảng Ninh năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SCL năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Quảng Ninh; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.2210.228; Fax: 0203.3833.065 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội. Điện thoại: 024. 22100705 Fax: 024.38244033; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thanh tra bảo vệ và pháp chế - Công ty Điện lực Quảng Ninh, địa chỉ: đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: 0203.2.210228. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SCL Thay thế sứ và các phụ kiện đường dây 22kV 471, 473 E5.7 | |||
| 1 | Thay Sứ đứng VHĐ22kV + ty | Chương V HSMT | 577 | quả |
| 2 | Thay phụ kiện chuỗi néo | Chương V HSMT | 407 | bộ |
| 3 | Thay phụ kiện chuỗi đỡ | Chương V HSMT | 183 | bộ |
| 4 | Thay kẹp cáp nhôm 3 bulong 25-150 | Chương V HSMT | 266 | bộ |
| 5 | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ VTTB VÀ THU HỒI VỀ KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH (toàn bộ) | Chương V HSMT | 1 | trọn bộ |
| B | SCL Thay thế sứ và các phụ kiện đường dây 22kV 478, 480 E5.7 | |||
| 1 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly | Chương V HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thay Sứ đứng VHĐ22kV + ty | Chương V HSMT | 1.555 | quả |
| 3 | Thay Chuỗi cách điện thủy tinh 22kV | Chương V HSMT | 51 | chuỗi |
| 4 | Thay phụ kiện chuỗi néo | Chương V HSMT | 586 | bộ |
| 5 | Thay kẹp cáp nhôm 3 bulong 25-150 | Chương V HSMT | 833 | bộ |
| 6 | Ép đầu cốt đồng nhôm SYG 95 | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 7 | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ VTTB VÀ THU HỒI VỀ KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH (toàn bộ) | Chương V HSMT | 1 | trọn bộ |
| C | SCL các đường dây 22kV khu vực thị xã Đông Triều năm 2022 | |||
| 1 | Xà XH1-22-6Đ | Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Xà XĐL1-22-6Đ | Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Xà XQ-22-6Đ | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Xà XĐT-22-3Đ | Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Xà XĐL1-22-6C | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà XĐL1-22-6Đ-2 | Chương V HSMT | 9 | bộ |
| 7 | Xà XQ-22-4Đ | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Chụp ngọn cột D200 | Chương V HSMT | 20 | bộ |
| 9 | Dây leo tiếp địa cột 10m | Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 10 | Tiếp địa R4C | Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 11 | Thay Xà XH1-22-6Đ | Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Thay Xà XĐL1-22-6Đ | Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Thay Xà XQ-22-6Đ | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Thay Xà XĐT-22-3Đ | Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Thay Xà XĐL1-22-6C | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Thay Xà XĐL1-22-6Đ-2 | Chương V HSMT | 9 | bộ |
| 17 | Thay Xà XQ-22-4Đ | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp mới Chụp ngọn cột D200 | Chương V HSMT | 20 | bộ |
| 19 | Lắp mới Dây leo tiếp địa cột 10m | Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 20 | Thay thế Chuỗi néo polyme 24kV + phụ kiện khoá hãm | Chương V HSMT | 48 | Chuỗi |
| 21 | Thay sứ đứng 22kV + Ty | Chương V HSMT | 1.097 | quả |
| 22 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Chương V HSMT | 4,3686 | 1km / 1dây |
| 23 | Tiếp địa R4C | Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 24 | Kéo rải lại dây AC70/11 | Chương V HSMT | 4,158 | 1km / 1dây |
| 25 | Lắp đặt lại xà đỡ | Chương V HSMT | 1 | 1 bộ |
| 26 | Lắp đặt lại xà hãm | Chương V HSMT | 12 | 1 bộ |
| 27 | Tiếp địa R4C | Theo bản vẽ thiết kế + Chương V -HSMT, Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 10 | bộ |
| 28 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V HSMT | 10 | 1 vị trí |
| 29 | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ VTTB VÀ THU HỒI VỀ KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH (toàn bộ) | Chương V HSMT | 1 | trọn bộ |
| D | SCL tiếp địa, thay thế sứ cách điện đường dây 379 E5.1 | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-11 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-11 | 8 | Cột |
| 2 | Dây tiếp địa leo cột loại 4m | DTĐ-4 | 10 | Bộ |
| 3 | Dây tiếp địa leo cột loại 8m | DTĐ-8 | 23 | Bộ |
| 4 | Dây tiếp địa leo cột loại 10m | DTĐ-10 | 9 | Bộ |
| 5 | Dây tiếp địa leo cột loại 12m | DTĐ-12 | 117 | Bộ |
| 6 | Dây tiếp địa leo cột loại 14m | DTĐ-14 | 9 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa cột | R4C | 19 | Bộ |
| 8 | Thay sứ đứng 35kV trên cột tròn - Thay trên cột (Chỉ tính lắp mới) | Theo bản vẽ thiết kế + Chương V -HSMT | 314 | quả |
| 9 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 100kg (Chỉ tính lắp mới) | Theo bản vẽ thiết kế + Chương V -HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Tiếp địa R4C | Theo bản vẽ thiết kế + Chương V -HSMT, Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IV | 19 | Bộ |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế + Chương V -HSMT | 3,14 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế + Chương V -HSMT | 33,34 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế + Chương V -HSMT | 2,81 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế + Chương V -HSMT | 166 | m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C4 | Theo bản vẽ thiết kế + Chương V -HSMT | 36,06 | m3 |
| 16 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 100kg (Chỉ tính tháo hạ) | Theo bản vẽ thiết kế + Chương V -HSMT | 8 | bộ |
| 17 | Thay sứ đứng 35kV trên cột tròn - Thay trên cột (Chỉ tính tháo hạ) | Theo bản vẽ thiết kế + Chương V -HSMT | 8 | quả |
| 18 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột bê tông) | Theo bản vẽ thiết kế + Chương V -HSMT | 19 | Vị trí |
| 19 | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ VTTB VÀ THU HỒI VỀ KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH (toàn bộ) | Theo bản vẽ thiết kế + Chương V -HSMT | 1 | trọn bộ |
| E | SCL thay cách điện đường dây 35KV 372E5.6 Ba Chẽ | |||
| 1 | Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 35kV, cột tròn | Theo bản vẽ thiết kế + Chương V -HSMT | 1.108 | cách điện |
| 2 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây | Theo bản vẽ thiết kế + Chương V -HSMT; thay dây lèo hệ số 0,1 | 0,298 | 1km/1 dây |
| 3 | Thay kẹp cáp. Chiều cao lắp đặt | Theo bản vẽ thiết kế + Chương V -HSMT | 540 | công/bộ |
| 4 | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ VTTB VÀ THU HỒI VỀ KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH (toàn bộ) | Theo bản vẽ thiết kế + Chương V -HSMT | 1 | trọn bộ |
| F | Sửa chữa lớn đường dây 35kV 372E5.6 từ cột 14-53-2 đến 14-53-19 đến TBA Điền Xá 3; Cột 14-154-2 đến 14-154-13 đến TBA Khe Liềng; Cột 14-166-1 đến 14-166-42 đến TBA Bản Buông; Cột 14-166-3 đến 14-166-3-22 đến TBA Bắc Buông Khe Chanh; Cột 14-166-3-14 đến 14-166-3-14-3 đến TBA Pò Mảy khe Ngà; Cột 14-166-4-1 đến 14-166-4-69 đến TBA Khe Tao Nậm Mìn đến TBA Nà Hắc; Cột 14-166-4-5 đến 14-166-4-5-6A đến TBA Khe Lẹ 2; Cột 31-38 đến 31-74 đến TBA Hải Sản 2. | |||
| 1 | Chụp ngọn cột 3m CT-3 | Theo bản vẽ thiết kế + Chương V -HSMT | 25 | chụp |
| 2 | Dây néo TK70/18 phần sắt | Theo bản vẽ thiết kế + Chương V -HSMT | 42 | Bộ |
| 3 | Dây leo tiếp địa cột | Theo bản vẽ thiết kế + Chương V -HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa R4C | Theo bản vẽ thiết kế + Chương V -HSMT | 145 | Bộ |
| 5 | Dây thép TK 70 | Theo bản vẽ thiết kế + Chương V -HSMT | 672 | m |
| 6 | Lắp đặt Chụp ngọn cột | Theo bản vẽ thiết kế + Chương V -HSMT | 25 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa R4C | Theo bản vẽ thiết kế + Chương V -HSMT, Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 145 | Bộ |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế + Chương V -HSMT | 417,6 | m3 |
| 9 | Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây | Theo bản vẽ thiết kế + Chương V -HSMT | 9,36 | 1km/1 dây |
| 10 | Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây | Theo bản vẽ thiết kế + Chương V -HSMT | 66,819 | 1km/1 dây |
| 11 | Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 35kV, cột tròn | Theo bản vẽ thiết kế + Chương V -HSMT | 486 | cách điện |
| 12 | Thay cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn dây dẫn. điện áp | Theo bản vẽ thiết kế + Chương V -HSMT | 815 | bộ cách điện |
| 13 | Thay cách điện polymer/ composite/ silicon đỡ đơn dây lèo. điện áp | Theo bản vẽ thiết kế + Chương V -HSMT | 34 | bộ cách điện |
| 14 | Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | Theo bản vẽ thiết kế + Chương V -HSMT | 96 | 1 chuỗi cách điện |
| 15 | Thay dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Theo bản vẽ thiết kế + Chương V -HSMT | 42 | công/bộ |
| 16 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo | (tính tháo ra lắp lại xà cho các vị trí chụp ngọn cột) | 25 | 1 bộ |
| 17 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Theo bản vẽ thiết kế + Chương V -HSMT | 145 | 1 vị trí |
| 18 | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ VTTB VÀ THU HỒI VỀ KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH (toàn bộ) | Theo bản vẽ thiết kế + Chương V -HSMT | 1 | trọn bộ |
| G | SCL Đường dây 35 kV 371E5.6 đoạn từ cột 42-2 đến 42-14 và TBA Phong Dụ 6; từ cột 77-2 đến 77-28 và TBA Phong Dụ 7; Đường dây 373E5.6 đoạn từ cột 68-23 đến 68-68 và TBA Hải Sản 7; từ cột 67-14-2 đến 67-14-32 và TBA Đông Ngũ 8; từ cột 79-2 đến 79-18 và TBA Đông Hải 5; Đường dây 379E5.1 đoạn từ cột 95 đến 128: từ cột 127 đến 127-27 | |||
| 1 | Chụp ngọn cột 3m CT-3 | Theo bản vẽ thiết kế + Chương V -HSMT, Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 23 | chụp |
| 2 | Dây néo TK70/18 phần sắt | Theo bản vẽ thiết kế + Chương V -HSMT, Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 12 | Bộ |
| 3 | Dây leo tiếp địa cột | Theo bản vẽ thiết kế + Chương V -HSMT, Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 12 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa R4C | Theo bản vẽ thiết kế + Chương V -HSMT, Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 145 | Bộ |
| 5 | Dây thép TK 70 | Theo bản vẽ thiết kế + Chương V -HSMT, Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 192 | m |
| 6 | Lắp đặt Chụp ngọn cột | Theo bản vẽ thiết kế + Chương V -HSMT | 23 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa R4C | Theo bản vẽ thiết kế + Chương V -HSMT, Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 145 | Bộ |
| 8 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Theo bản vẽ thiết kế + Chương V -HSMT, Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 7 | 1 bộ (3pha) |
| 9 | Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây | Theo bản vẽ thiết kế + Chương V -HSMT, Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 21,942 | 1km/1 dây |
| 10 | Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây | Theo bản vẽ thiết kế + Chương V -HSMT, Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 39,225 | 1km/1 dây |
| 11 | Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 35kV, cột tròn | Theo bản vẽ thiết kế + Chương V -HSMT, Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 414 | cách điện |
| 12 | Thay cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn dây dẫn. điện áp | Theo bản vẽ thiết kế + Chương V -HSMT, Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 295 | bộ cách điện |
| 13 | Thay cách điện polymer/ composite/ silicon đỡ đơn dây lèo. điện áp | Theo bản vẽ thiết kế + Chương V -HSMT, Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 21 | bộ cách điện |
| 14 | Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | Theo bản vẽ thiết kế + Chương V -HSMT, Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 69 | 1 chuỗi cách điện |
| 15 | Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | Theo bản vẽ thiết kế + Chương V -HSMT, Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 2 | 1 chuỗi cách điện |
| 16 | Thay dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Theo bản vẽ thiết kế + Chương V -HSMT, Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 12 | công/bộ |
| 17 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo | (tính tháo ra lắp lại xà cho các vị trí chụp ngọn cột) | 23 | 1 bộ |
| 18 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Theo bản vẽ thiết kế + Chương V -HSMT | 145 | 1 vị trí |
| 19 | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ VTTB VÀ THU HỒI VỀ KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH (toàn bộ) | Theo bản vẽ thiết kế + Chương V -HSMT | 1 | trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.735E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng_05_(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (V=4.050.000.000 VNĐ) đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Ghi chú: N = 2; X = NxV;- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô thùng | Tải trọng ≥ 5 tấn | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | 14kW | 2 |
| 4 | Máy ép đầu cốt thủy lực | 400mm2 | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi