Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211234956-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211232327
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn - Ngân sách tỉnh hỗ trợ 800 triệu đồng; - Phần còn lại ngân sách huyện bố trí trong giai đoạn 2022-2024
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 16:55:00 đến ngày 2021-12-17 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,757,505,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.637E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.27E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.231.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.462.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát tối thiểu hạng III lĩnh vực xây dựng công trình Thủy lợi còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Thủy lợi cấp IV có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của Chỉ huy trưởng, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi; Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Thủy lợi cấp IV có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng; Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo đăng ký hoặc có hóa đơn đỏ kèm theo của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo đăng ký hoặc có hóa đơn đỏ kèm theo của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo đăng ký hoặc có hóa đơn đỏ kèm theo của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu (8-10)T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo đăng ký hoặc có hóa đơn đỏ kèm theo của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Xây dựng kè bảo vệ bờ biển xã Quỳnh Bảng, huyện Quỳnh Lưu
03 Tháng
E-CDNT 3 - Ngân sách tỉnh hỗ trợ 800 triệu đồng; - Phần còn lại ngân sách huyện bố trí trong giai đoạn 2022-2024
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND huyện Quỳnh Lưu. (Địa chỉ: Khối 3. thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP đầu tư xây dựng 668 Nghệ An. (Địa chỉ: Xóm 7, xã Diễn Hải, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An). + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Quỳnh Lưu. (Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An). * Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn lập E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An. (Địa chỉ: Thôn Hồng Long, xã Quỳnh Hồng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An). + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quỳnh Lưu. (Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An). * Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Đánh giá E-HSDT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An. (Đia chỉ: Thôn Hồng Long, xã Quỳnh Hồng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An). + Thẩm định KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quỳnh Lưu. (Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND huyện Quỳnh Lưu. (Địa chỉ: Khối 3. thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2020 của nhà thầu; - Các tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật như (Cam kết vật liệu, thuyết minh biện pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; Bản vẽ tổ chức thi công, tiến độ thi công, …). - Các tài liệu nhằm chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu như hợp đồng tượng tự, các tài liệu về nhân sự (văn bằng, chứng chỉ, kinh nghiệm thi công các công trình tương tự…); tài liệu về thiết bị; - Báo cáo tài chính đã được các đơn vị thẩm quyền xác nhận.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Quỳnh Lưu. (Địa chỉ: Khối 3. thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quỳnh Lưu. (Địa chỉ: Khối 3. thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu (Địa chỉ: Thôn Hồng Long, xã Quỳnh Hồng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quỳnh Lưu (Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG DẠO BỘ TRÊN ĐỈNH KÈ
1Thi công đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới mặt kè, chiều dày đã lèn ép 10 cmChương V E-HSMT7,65100m2
2Lót nilong xác rắnChương V E-HSMT867m2
3Bê tông mặt đường dạo bộ dày 20cm, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT153m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V E-HSMT0,315100m2
5Bê tông tường chắn mặt kè, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT60,69m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn tường chắn mặt kèChương V E-HSMT3,062100m2
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V E-HSMT38,8938m2
B TUYẾN KÈ
1Đào đất thi công tuyến kè bằng thủ công, đất cấp II (5% Khối lượng)Chương V E-HSMT92,7229m3
2Đào đất thi công tuyến kè bằng máy đào 1,25mm3, đất cấp II (95% Khối lượng)Chương V E-HSMT17,6173100m3
3Đắp đất tuyến kè bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5% khối lượng)Chương V E-HSMT0,6517100m3
4Đắp đất tuyến kè bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K95 (95% Khối lượng)Chương V E-HSMT12,3823100m3
5Mua đất từ mỏ đất Đồi Chanh, xã Quỳnh Vinh về để đắp, cự ly vận chuyển 18kmChương V E-HSMT1.472,8437m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km đầu tiênChương V E-HSMT147,284410m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 9km tiếp theoChương V E-HSMT147,284410m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 8km tiếp theoChương V E-HSMT147,284410m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V E-HSMT61,7712m3
10Đắp cát bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K90 (90% Khối lượng)Chương V E-HSMT11,7365100m3
11Bê tông khung dầm đỉnh, dầm chân khay, dầm ngang mái, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT52,411 m3
12Bê tông mái kè, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT93,9754m3
13Bê tông móng khóa kè, chiều rộng Chương V E-HSMT4,884m3
14Bê tông tường khóa kè, chiều dày > 45cm, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT9,1575m3
15Bê tông ống buy đúc sẵn, đường kính Chương V E-HSMT71,568m3
16Bê tông nắp ống buy đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT13,632m3
17Cốt thép khung dầm đỉnh, dầm chân khay, dầm ngang mái, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,7038Tấn
18Cốt thép khung dầm đỉnh, dầm chân khay, dầm ngang mái, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT1,9244Tấn
19Cốt thép mái kè, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT3,6159Tấn
20Cốt thép ống cống, ống buy, đúc sẵn, đường kính Chương V E-HSMT4,4517Tấn
21Cốt thép nắp ống buy đúc sẵnChương V E-HSMT0,7862Tấn
22Ván khuôn thép. Ván khuôn khung dầm đỉnh, dầm chân khay, dầm ngang máiChương V E-HSMT4,1929100m2
23Ván khuôn thép. Ván khuôn mái kèChương V E-HSMT0,72100m2
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường khóa kèChương V E-HSMT0,0976100m2
25Ván khuôn thép. Ván khuôn thân tường, tường khóa kèChương V E-HSMT0,3495100m2
26Ván khuôn thép, ván khuôn ống buy đúc sẵnChương V E-HSMT14,3136100m2
27Ván khuôn thép, ván khuôn nắp tấm đan đúc sẵnChương V E-HSMT0,6816100m2
28Lắp dựng ống buy đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Chương V E-HSMT213cái
29Lắp đặt nắp ống buy đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT213Cấu kiện
30Xết đá khan trong ống buyChương V E-HSMT42,174m3
31Đắp cát vào ống buy (tận dụng cát biển)Chương V E-HSMT42,174m3
32Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V E-HSMT12,9731m3
33Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V E-HSMT1,6197100m2
34Lắp đặt ống nhựa thoát nước D48mmChương V E-HSMT0,85100m
35Nilong xác rắn lót móngChương V E-HSMT698,7m2
36Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V E-HSMT27,948m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.637E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.27E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.231.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.462.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát tối thiểu hạng III lĩnh vực xây dựng công trình Thủy lợi còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Thủy lợi cấp IV có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của Chỉ huy trưởng, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi; Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Thủy lợi cấp IV có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu.33
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng; Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥7T Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo đăng ký hoặc có hóa đơn đỏ kèm theo của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu.3
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo đăng ký hoặc có hóa đơn đỏ kèm theo của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu.2
3 Máy ủi ≥ 110CV Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo đăng ký hoặc có hóa đơn đỏ kèm theo của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu.1
4 Máy lu (8-10)T Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo đăng ký hoặc có hóa đơn đỏ kèm theo của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu.1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.1
6 Máy đầm bàn Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.1
7 Máy đầm dùi Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.1
8 Máy đầm cóc Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.1
9 Máy cắt uốn thép Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.1
10 Máy hàn điện Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.1
11 Máy bơm nước Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.1
12 Máy thủy bình Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->