Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211235606-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211231616 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 16:54:00 đến ngày 2021-12-21 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,629,096,097 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,3 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,3 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10,6 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng IV, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực, chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ phải sao y công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại gàu 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xe BEN > 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại từ 200 -1200Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 0,5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 1 pha 10KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo trạm y tế các xã nông thôn mới năm 2021 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III; Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận doanh nghiệp đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết tháng 11/2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức;
+ Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;
+ Điện thoại: 0254.3882877. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban Nhân dân huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881791 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM Y TẾ XÃ ĐÁ BẠC | |||
| B | CẢI TẠO KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 713,503 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo bản vẽ thiết kế | 0,512 | m3 |
| 3 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 4,5zem | Theo bản vẽ thiết kế | 6,826 | 100m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà gồ cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 164,352 | m2 |
| 5 | Sơn mới xà gồ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 164,352 | m2 |
| 6 | Xây bờ nóc mái bằng gạch 4x8x18, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,486 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,68 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp vữa láng trên sênô mái | Theo bản vẽ thiết kế | 107,64 | m2 |
| 9 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế | 107,64 | m2 |
| 10 | Láng tạo dốc dày 3cm, vữa mác 100 + Sika latex chống thấm | Theo bản vẽ thiết kế | 107,64 | m2 |
| 11 | Cung cấp Sika latex TH trộn vào vữa (30 lít/m3 vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 96,876 | lít |
| 12 | Khoan thành sê nô đặt ống thoát tràn D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | lỗ |
| 13 | Đắp lỗ thoát tràn bằng sika | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | lỗ |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 115,443 | m2 |
| 15 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8ly | Theo bản vẽ thiết kế | 11,315 | m2 |
| 16 | Sửa chữa cửa khung nhôm cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 22,368 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 33,683 | m2 |
| 18 | Cung cấp lắp đặt khóa cửa tay gạt | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Cung cấp lắp đặt khóa cửa tay nắm tròn | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 20 | Cung cấp song cửa sổ bằng inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 81,76 | m2 |
| 21 | Lắp dựng song cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế | 81,76 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch ceramic cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 440,418 | m2 |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 10cm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,161 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 24,6 | m2 |
| 25 | Phá dỡ lớp vữa xi măng lót gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 440,418 | m2 |
| 26 | Đục nhám tường để ốp gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 269,643 | m2 |
| 27 | Lát nền gạch granite 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 439,678 | m2 |
| 28 | Công tác ốp tường gạch ceramic 30x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 269,643 | m2 |
| 29 | Phá dỡ bậc cấp láng granito | Theo bản vẽ thiết kế | 15,174 | m2 |
| 30 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Theo bản vẽ thiết kế | 15,174 | m2 |
| 31 | Láng ram dốc có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế | 13,82 | m2 |
| 33 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 60x60cm chống ẩm khung nổi | Theo bản vẽ thiết kế | 13,82 | m2 |
| 34 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Theo bản vẽ thiết kế | 24,342 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 24,342 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Mtc*5) | Theo bản vẽ thiết kế | 24,342 | m3 |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà (30% DT tường) | Theo bản vẽ thiết kế | 215,729 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (30% DT trần) | Theo bản vẽ thiết kế | 123,863 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 422,734 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 244,54 | m2 |
| 41 | Xả nhám sơn trên tường cột, trụ trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 503,368 | m2 |
| 42 | Xả nhám trên xà, dầm, trần trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 289,014 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo bản vẽ thiết kế | 215,729 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 123,863 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 422,734 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 244,54 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 1.131,974 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 667,274 | m2 |
| 49 | Lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact 12ly phụ kiện inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 15,028 | m2 |
| 50 | CCLD thép góc V50x5 bệ đỡ bồn nước | Theo bản vẽ thiết kế | 42 | m |
| 51 | Gia công khung thép đỡ bồn nước | Theo bản vẽ thiết kế | 0,154 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 8,4 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (2 tháng - VL*2) | Theo bản vẽ thiết kế | 4,264 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 6,244 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt ống HDPE đk=32x2mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,86 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống HDPE đk=20x1,8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống PVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,18 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống PVC D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,055 | cái |
| 61 | Cung cấp lắp đặt khung chậu bằng inox mặt đá granit | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu Lavabo âm bàn (bao gồm vòi và phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu Lavabo treo tường (bao gồm vòi và phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng (chậu + van) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt một khối + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây cấp nước D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt van 3 ngã D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D150x150 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt Cầu chắn rác | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa inox 1 ngăn | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn led áp trần 1x1,2x36W | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 78 | Lắp đặt dây CVV - 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng thoát nước ngưng máy lạnh D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 81 | Lơi nhựa PVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đường kính ống 12,7mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 83 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 cục treo tường 1,5HP (nhân công) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| C | CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng sắt cũ, song sắt rào cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 34,902 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo bản vẽ thiết kế | 0,914 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,879 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 20cm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,689 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 2,482 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 2,482 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Mtc*5) | Theo bản vẽ thiết kế | 2,482 | m3 |
| 8 | Đào móng trụ cổng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo bản vẽ thiết kế | 5,351 | m3 |
| 9 | Đào đất móng rào bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 4,576 | m3 |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 0,52 | m3 |
| 11 | Láng lớp lót móng chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,429 | m2 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,584 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,097 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,098 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,158 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế | 6,16 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,073 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,598 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 1,811 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 49,509 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,8 | m2 |
| 26 | Miết mạch tường đá loại lồi | Theo bản vẽ thiết kế | 6,84 | m2 |
| 27 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 17,6 | m |
| 28 | Kẻ roan cột cổng | Theo bản vẽ thiết kế | 7,2 | m |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bảng tên | Theo bản vẽ thiết kế | 5,72 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá bóc đen 100x200 vào chân tường | Theo bản vẽ thiết kế | 18,972 | m2 |
| 31 | Cung cấp cổng lùa inox (theo thiết kế) | Theo bản vẽ thiết kế | 12,96 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa cổng bằng Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 12,96 | m2 |
| 33 | Khắc chìm laze bảng tên trên đá | Theo bản vẽ thiết kế | 3,575 | m2 |
| 34 | Cung cấp song sắt hàng rào bằng sắt tròn đặc D16 sơn dầu | Theo bản vẽ thiết kế | 24,4 | m2 |
| 35 | Lắp đặt song sắt hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế | 24,4 | m2 |
| 36 | Sơn song sắt 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 24,4 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột | Theo bản vẽ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | m3 |
| 39 | Đào móng rây cổng | Theo bản vẽ thiết kế | 2,6 | m3 |
| 40 | Làm lớp lót móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7 | m3 |
| 41 | Láng lớp lót móng chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m2 |
| 42 | Bê tông rây cổng đá 1x2, vữa bê tông M200 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rây cổng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,044 | 100m2 |
| 44 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa cổng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 45 | Cung cấp lắp đặt sắt V63x63x5 làm rây cổng | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | md |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 24,817 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm | Theo bản vẽ thiết kế | 14,36 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 39,177 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ song sắt hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế | 33,5 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 714,555 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 673,719 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 673,719 | m2 |
| 53 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế | 40,836 | m2 |
| 54 | Cung cấp chông sắt hàng rào sắt đặc D16 | Theo bản vẽ thiết kế | 33,5 | m2 |
| 55 | Lắp dựng chông hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế | 33,5 | m2 |
| 56 | Sơn song sắt 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 33,5 | m2 |
| D | XÂY MỚI LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 10cm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,049 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 1,049 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 1,049 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Mtc*5) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,049 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,067 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II (20% đào thủ công) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,664 | m3 |
| 7 | Làm lớp lót móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 0,28 | m3 |
| 8 | Láng lớp lót móng chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,019 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,133 | tấn |
| 12 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,504 | m3 |
| 13 | Bê tông đổ bằng thủ công cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Theo bản vẽ thiết kế | 0,046 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,072 | 100m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,882 | m3 |
| 17 | Làm lớp lót đà kiềng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 0,176 | m3 |
| 18 | Láng lớp lót đà kiềng chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,514 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng, đà giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,074 | tấn |
| 22 | Bê tông đổ bằng thủ công đà kiềng đá 1x2, vữa mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,504 | m3 |
| 23 | Làm lớp lót nền, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 0,298 | m3 |
| 24 | Láng lớp lót nền chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,257 | m2 |
| 25 | Bê tông đổ bằng thủ công nền đá 1x2, vữa mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,425 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,085 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,029 | tấn |
| 32 | Bê tông đổ bằng thủ công giằng nhà đá 1x2, vữa mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,154 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 3,57 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 18,956 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 18,956 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,36 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,08 | m2 |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 39 | Cung cấp xà gồ hộp 40x80x1,4 | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | m |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,054 | tấn |
| 42 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Theo bản vẽ thiết kế | 0,111 | 100m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 18,956 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 18,956 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 8,44 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 27,396 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 18,956 | m2 |
| 48 | Khung lưới thép B40, khung thép V40x40 (gồm phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế | 7,12 | m2 |
| 49 | Lắp dựng khung lưới thép B40, khung thép V40x40 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,12 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 13,344 | m2 |
| 51 | Lắp đặt đèn led mica 1,2m, 36W-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, 16A-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 55 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 56 | Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2 vàng xanh | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2, vàng xanh | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2, vàng xanh | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây dẫn | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 bảo vệ dây dẫn | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 64 | Lắp đặt MCB 2P-63A, 10kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt MCB 2P-50A, 10kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt MCB 1P-16A, 6kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 67 | Phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 68 | Lắp đặt tủ điện KT 300x200x200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| E | CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG, BÓ VỈA, BỒN CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 10cm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,896 | m3 |
| 2 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Theo bản vẽ thiết kế | 70,396 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 70,396 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Mtc*5) | Theo bản vẽ thiết kế | 70,396 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt bó vỉa cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 57,6 | m2 |
| 6 | Dọn dẹp mặt bằng vịnh trước cổng, lối ra lò đốt | Theo bản vẽ thiết kế | 1,76 | 100m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông khu vực cổng | Theo bản vẽ thiết kế | 69,5 | m3 |
| 8 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cây |
| 9 | Đào đất bó vỉa, bồn cây, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 12,644 | m3 |
| 10 | Làm lớp móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 2,207 | m3 |
| 11 | Láng lớp lót móng chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 31,529 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bồn hoa, bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 0,56 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bồn hoa, bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,6 | m3 |
| 14 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo bản vẽ thiết kế | 57,6 | m2 |
| 15 | Làm lớp móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 12,32 | m3 |
| 16 | Láng lớp lót móng chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 176 | m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 12,75 | m3 |
| 18 | Láng nền tạo dốc và bù vênh chiều dày 3 cm, vữa mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 842,4 | m2 |
| 19 | Lát sân bằng gạch terazzo 400x400x30 | Theo bản vẽ thiết kế | 842,4 | m2 |
| F | CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC, ĐIỆN TỔNG THỂ, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 3,48 | m3 |
| 2 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 29,6 | m3 |
| 3 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 12,95 | m3 |
| 4 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 16,65 | m3 |
| 5 | Làm lớp lót móng, đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 2,436 | m3 |
| 6 | Láng lớp lót móng chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 34,8 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 1,32 | m3 |
| 8 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 6,6 | m3 |
| 9 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 2,97 | m3 |
| 10 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 3,63 | m3 |
| 11 | Làm lớp lót móng, đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 0,924 | m3 |
| 12 | Láng lớp lót móng chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 13,2 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ đan mương để nạo vét | Theo bản vẽ thiết kế | 140 | tấm |
| 14 | Nạo vét mương lớp bùn dày trung bình 30cm | Theo bản vẽ thiết kế | 10,335 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bùn đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,103 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,103 | 100m3/km |
| 17 | Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (Mtc*2) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,103 | 100m3/km |
| 18 | Xây nâng thành mương bằng gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,205 | m3 |
| 19 | Trát thành mương, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 49,608 | m2 |
| 20 | Bê tông đúc sẵn đan mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,6 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ đan mương đúc sẵn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,336 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép đan mương đúc sẵn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,445 | tấn |
| 23 | Lắp đặt đan mương | Theo bản vẽ thiết kế | 140 | tấm |
| 24 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 3,04 | m3 |
| 25 | Đào mương cáp bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 12,768 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 11,172 | m3 |
| 27 | Lát gạch không nung 4x8x18 làm dấu | Theo bản vẽ thiết kế | 14,44 | m2 |
| 28 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 2,66 | m3 |
| 29 | Láng lớp lót móng chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 38 | m2 |
| 30 | Đào móng mương riếp địa bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 3,618 | m3 |
| 31 | Đắp cát mương tiếp địa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 3,618 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D25/32 bảo vệ dây dẫn | Theo bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA/PVC 2x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp điện CXV/PVC 1x10mm2 vàng xanh | Theo bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 35 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét cao 3m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét (kim thu sét được tính vào thiết bị) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt cáp dẫn sét đồng trần 50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 45 | m |
| 38 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | mối |
| 39 | Lắp đặt cáp lụa neo trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2400 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D32mm nổi bảo hộ dây dẫn | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 42 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt đai STK bảo vệ cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | hộp |
| G | TRẠM Y TẾ XÃ SUỐI RAO | |||
| H | CẢI TẠO KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 526,31 | m2 |
| 2 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Theo bản vẽ thiết kế | 5,263 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên xà gồ mái | Theo bản vẽ thiết kế | 136,32 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 163,44 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa láng trên sênô mái | Theo bản vẽ thiết kế | 88,08 | m2 |
| 6 | Quét Sika Membrane chống thấm sê nô 3 lớp (2,0kg/ 3 lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 146,8 | m2 |
| 7 | Láng tạo dốc dày 3cm, vữa mác 100 + Sika latex TH chống thấm | Theo bản vẽ thiết kế | 88,08 | m2 |
| 8 | Cung cấp Sika latex TH trộn vào vữa (30 lít/m3 vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 79,272 | lít |
| 9 | Quét Skia Sika Membrane chống thấm lên bề mặt (0,8kg/m2) | Theo bản vẽ thiết kế | 88,08 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường cột, trụ ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 512,052 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 206,77 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường để ốp gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 246,96 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 98,952 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường cột, trụ, xà dầm, trần trong nhà (30%) | Theo bản vẽ thiết kế | 128,51 | m2 |
| 15 | Xả nhám sơn trên trần trong nhà (70%) | Theo bản vẽ thiết kế | 299,857 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường nhà + Hành lang gạch 30x60, cao 1,8m | Theo bản vẽ thiết kế | 345,912 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch bồn bông quanh nhà sân trong | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | m3 |
| 18 | Công tác ốp đá bóc đen 100x200 vào chân tường | Theo bản vẽ thiết kế | 58,6 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 512,052 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 206,77 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường cột, trụ, xà dầm, trần trong nhà (30%) | Theo bản vẽ thiết kế | 128,51 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 718,822 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 428,367 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 6,166 | 100m2 |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 10cm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,096 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 1,266 | m3 |
| 27 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 31,64 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 21,28 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 21,28 | m2 |
| 30 | Láng vữa tạo dốc dày 3cm, vữa mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 21,28 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 75,87 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 12,12 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 21,28 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ gạch ceramic 30x60 cm | Theo bản vẽ thiết kế | 143,51 | m2 |
| 39 | CCLD vách ngăn compact dày 12 ly | Theo bản vẽ thiết kế | 20,156 | m2 |
| 40 | Cung cấp + lắp đặt khung Inox hộp 30x60x1,4ly kết hợp hộp 30x30x1,2ly làm khung đỡ Lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ Lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 1,72 | m2 |
| 42 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8ly | Theo bản vẽ thiết kế | 9,44 | m2 |
| 43 | Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm hệ 188, kính cường lực dày 5ly | Theo bản vẽ thiết kế | 2,4 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 11,84 | m2 |
| 45 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa bằng Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,4 | m2 |
| 46 | Cung cấp khung bảo vệ cửa bằng Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,4 | m2 |
| 47 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa 2 tay nắm gạt cửa đi | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | bộ |
| 48 | Dán đề can mờ cửa đi cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế | 109,56 | m2 |
| 49 | Đánh bóng đá granite tam cấp | Theo bản vẽ thiết kế | 28,89 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ toàn bộ đèn, quạt trần, công trắc, ổ cắm các loại hư hỏng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn Led Tube 2x1,2m-36W-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn Led Tube 1x1,2m-36W-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn Led sát trần D320mm-18W-220V | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt trần 80W-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần 60W-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt quạt treo tường 60W-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm ba (Đế âm, mặt nạ, phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 59 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 300x300 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 61 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 70 | Lắp đặt co nhựa 90 độ PVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt co nhựa 90 độ PVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt co nhựa 90 độ PVC D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt co nhựa 45 độ PVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 74 | Lắp đặt co nhựa 45 độ PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 75 | Lắp đặt co nhựa 45 độ PVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt co răng ngoài D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 77 | Lắp đặt van khóa D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt van khóa D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt van khóa D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 150x150mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt vòi xịt | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt van phao điện D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt van phao điện D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt T, Y D114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt T, Y D90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt T, Y D60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt T, Y D42mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt T, Y D34mm | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt T, Y D27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt giảm 114/90 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt giảm 90/60 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt giảm 60/42 | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 93 | Lắp đặt giảm 42/34 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt giảm 34/27 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 95 | Lắp đặt giảm 27/21 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt Lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi cấp nước Lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt bộ thoát nước Lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu tiểu nam +Bao gồm bộ cảm ứng | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt cấp nước chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt bộ thoát nước chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi cấp nước + T khóa xịt rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa bằng Inox | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 107 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt giá treo | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| I | XÂY MỚI LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 10cm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,049 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 1,049 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 1,049 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Mtc*5) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,049 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,067 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II (20% đào thủ công) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,664 | m3 |
| 7 | Làm lớp lót móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 0,28 | m3 |
| 8 | Láng lớp lót móng chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,019 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,133 | tấn |
| 12 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,504 | m3 |
| 13 | Bê tông đổ bằng thủ công cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Theo bản vẽ thiết kế | 0,046 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,072 | 100m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,882 | m3 |
| 17 | Làm lớp lót đà kiềng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 0,176 | m3 |
| 18 | Láng lớp lót đà kiềng chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,514 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng, đà giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,074 | tấn |
| 22 | Bê tông đổ bằng thủ công đà kiềng đá 1x2, vữa mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,504 | m3 |
| 23 | Làm lớp lót nền, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 0,298 | m3 |
| 24 | Láng lớp lót nền chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,257 | m2 |
| 25 | Bê tông đổ bằng thủ công nền đá 1x2, vữa mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,425 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,085 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,029 | tấn |
| 32 | Bê tông đổ bằng thủ công giằng nhà đá 1x2, vữa mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,154 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 3,57 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 18,956 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 18,956 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,36 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,08 | m2 |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 39 | Cung cấp xà gồ hộp 40x80x1,4 | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | m |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,054 | tấn |
| 42 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Theo bản vẽ thiết kế | 0,111 | 100m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 18,956 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 18,956 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 8,44 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 27,396 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 18,956 | m2 |
| 48 | Khung lưới thép B40, khung thép V40x40 (gồm phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế | 7,12 | m2 |
| 49 | Lắp dựng khung lưới thép B40, khung thép V40x40 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,12 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 13,344 | m2 |
| 51 | Lắp đặt đèn led mica 1,2m, 36W-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, 16A-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 55 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 56 | Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2 vàng xanh | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2, vàng xanh | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2, vàng xanh | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây dẫn | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 bảo vệ dây dẫn | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 64 | Lắp đặt MCB 2P-63A, 10kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt MCB 2P-50A, 10kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt MCB 1P-16A, 6kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 67 | Phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 68 | Lắp đặt tủ điện KT 300x200x200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| J | XÂY MỚI BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 3,06 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 1,696 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 20cm | Theo bản vẽ thiết kế | 3,696 | m3 |
| 4 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Theo bản vẽ thiết kế | 8,452 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Mtc*0,907/0,965) | Theo bản vẽ thiết kế | 8,452 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Mtc*0,907/0,965*5) | Theo bản vẽ thiết kế | 8,452 | m3 |
| 7 | Đào móng bể nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,476 | 100m3 |
| 8 | Làm lớp lót móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 1,165 | m3 |
| 9 | Láng lớp lót móng chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 16,643 | m2 |
| 10 | Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ đáy | Theo bản vẽ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 0,624 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đáy đá 1x2, vữa mác 250 (sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công) | Theo bản vẽ thiết kế | 4,5 | m3 |
| 13 | Bê tông thành đá 1x2, vữa mác 250 (sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công) | Theo bản vẽ thiết kế | 6,42 | m3 |
| 14 | Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ nắp bể | Theo bản vẽ thiết kế | 0,131 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nắp đá 1x2, vữa mác 250 (sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,568 | m3 |
| 16 | Cung cấp lắp đặt tấm ngăn nước PVC WATER STOP | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép đáy đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép đáy đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,397 | tấn |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 20 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,993 | tấn |
| 21 | Gia công lắp dựng cốt thép nắp, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 22 | Gia công lắp dựng cốt thép nắp, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,297 | tấn |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế | 14,426 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 38,4 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế | 38,4 | m2 |
| 26 | Láng nắp bể có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | m2 |
| 27 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế | 40,76 | m2 |
| 28 | Cung cấp lắp đặt thang Inox 304, D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,176 | m2 |
| 29 | Cung cấp lắp đặt khung thép bảo vệ máy | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Cung cấp lắp đặt nắp đậy bể nước bằng Inox | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| K | XÂY MỚI GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Láng nền không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200 bục chặn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 3 | GCLD tháo dỡ ván khuôn bục chặn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk D114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống lọc PVC D 114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống lắng PVC D 114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE D50 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 10 | Cung cấp sỏi đỏ lọc | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 11 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 70 | m |
| 12 | Lắp đặt automat 1P-50A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt máy bơm nước (bơm chìm) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 14 | Cung cấp lắp đặt khung thép bảo vệ theo thiết kế | Theo bản vẽ thiết kế | 1,4 | m2 |
| 15 | Cung cấp ổ khóa khung bảo vệ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| L | CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG, CỘT CỜ, BÓ VỈA | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng, cỏ rác | Theo bản vẽ thiết kế | 7,396 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | gốc cây |
| 4 | Đắp đất chọn lọc công trình bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 32,5 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 16,52 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.296 | m2 |
| 7 | Lu lèn lại mặt nền nguyên thổ | Theo bản vẽ thiết kế | 2,36 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | m3 |
| 9 | Cắt khe co 2x2 đường vào công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | 10m |
| 10 | Lát nền bằng gạch terazzo 40x40cm | Theo bản vẽ thiết kế | 1.296 | m2 |
| 11 | Phá dỡ bồn cây + bó vỉa xây gạch cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 20,24 | m3 |
| 12 | Đào móng bó vỉa, bồn cây bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 36,978 | m3 |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 6,818 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 97,4 | m2 |
| 15 | Bê tông bó vỉa, bồn cây đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa M200 | Theo bản vẽ thiết kế | 15,09 | m3 |
| 16 | SXLD ván khuôn bó vỉa, bồn cây | Theo bản vẽ thiết kế | 1,475 | 100m2 |
| 17 | Đục nhám lớp granito, lớp sơn cũ để lát đá granit và ốp đá bóc đen 100x200 | Theo bản vẽ thiết kế | 10,7 | m2 |
| 18 | Ốp đá bóc đen 100x200 vào chân bệ | Theo bản vẽ thiết kế | 3,18 | m2 |
| 19 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, mặt bệ | Theo bản vẽ thiết kế | 13,24 | m2 |
| 20 | Cung cấp lắp dựng cột cờ Inox 304 (gồm ròng rọc, dây kéo, lá cờ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| M | CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan mương hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế | 173 | cấu kiện |
| 2 | Nạo vét bùn trong mương | Theo bản vẽ thiết kế | 15,7 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,157 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,157 | 100m3/km |
| 5 | Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (Mtc*2) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,157 | 100m3/km |
| 6 | Xây nâng thành mương bằng gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,768 | m3 |
| 7 | Trát thành mương, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 62,28 | m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa M200 | Theo bản vẽ thiết kế | 14,133 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,825 | tấn |
| 10 | Cung cấp sắt hình chữ V50x4 | Theo bản vẽ thiết kế | 189 | m |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,232 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế | 63 | cấu kiện |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,369 | 100m3 |
| 14 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 0,448 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,2 | m2 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 4,32 | m3 |
| 17 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa M200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,972 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,152 | tấn |
| 19 | Cung cấp sắt hình chữ V50x4 | Theo bản vẽ thiết kế | 34,4 | m |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,011 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 22 | Đổ cát dày 10cm giếng thấm (Đáy + 2 bên thành) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,12 | m3 |
| 23 | Đổ đá 1x2 dày 10cm giếng thấm (Đáy + 2 bên thành) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,12 | m3 |
| 24 | Đổ đá 4x6 dày 10cm giếng thấm (Đáy + 2 bên thành) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,12 | m3 |
| 25 | Đào mương cáp bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 9,744 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 8,526 | m3 |
| 27 | Lát gạch không nung 4x8x18 làm dấu | Theo bản vẽ thiết kế | 23,275 | m2 |
| 28 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 12,255 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D25/32 bảo vệ dây dẫn | Theo bản vẽ thiết kế | 58 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA/PVC 2x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 58 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp điện CXV/PVC 1x10mm2 vàng xanh | Theo bản vẽ thiết kế | 58 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,615 | 100m |
| 33 | Lắp đặt co nhựa HDPE đường kính côn 32mm | Theo bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 34 | Lắp đặt lơi 45 độ nhựa HDPE đường kính côn 32mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt lơi 60 độ nhựa HDPE đường kính côn 32mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt cầu chắn rác thoát nước mái D120 | Theo bản vẽ thiết kế | 38 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm chiều dày 9,6mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,31 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,39 | 100m |
| 43 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC D60-42 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt co nhựa PVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt T nhựa PVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bể |
| N | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây sao đen (đk gốc >=15cm, chiều cao >=3m) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cây |
| 2 | Trồng cây lộc vừng (đk gốc >=15cm, chiều cao >=3m) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cây |
| 3 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cây/90ngày |
| O | TRẠM Y TẾ XÃ SƠN BÌNH | |||
| P | CẢI TẠO KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 406,125 | m2 |
| 2 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 4,5zem | Theo bản vẽ thiết kế | 4,061 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà gồ cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 115,2 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 115,2 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa láng trên sênô mái | Theo bản vẽ thiết kế | 40,95 | m2 |
| 6 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế | 81,39 | m2 |
| 7 | Láng tạo dốc dày 3cm, vữa mác 100 + Sika latex chống thấm | Theo bản vẽ thiết kế | 40,95 | m2 |
| 8 | Cung cấp Sika latex TH trộn vào vữa (30 lít/m3 vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 36,855 | lít |
| 9 | Khoan thành sê nô đặt ống thoát tràn D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | lỗ |
| 10 | Đắp lỗ thoát tràn bằng sika | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | lỗ |
| 11 | Vệ sinh mái giả ngói | Theo bản vẽ thiết kế | 29,52 | m2 |
| 12 | Sơn mái giả ngói 3 nước | Theo bản vẽ thiết kế | 29,52 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 386,8 | m2 |
| 14 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8ly | Theo bản vẽ thiết kế | 110,48 | m2 |
| 15 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 188 kính cường lực 5ly | Theo bản vẽ thiết kế | 126,76 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 237,24 | m2 |
| 17 | Cung cấp vách khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8ly | Theo bản vẽ thiết kế | 10,96 | m2 |
| 18 | Lắp dựng vách khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8ly | Theo bản vẽ thiết kế | 10,96 | m2 |
| 19 | Cung cấp Khung bảo vệ cửa bằng Inox 304 (theo thiết kế) | Theo bản vẽ thiết kế | 172,225 | m2 |
| 20 | Lắp dựng Khung bảo vệ cửa bằng Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 172,225 | m2 |
| 21 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa 2 tay nắm gạt cửa đi | Theo bản vẽ thiết kế | 27 | bộ |
| 22 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa 2 tay nắm tròn cửa đi | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 23 | Dán decan cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 22,375 | m2 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 10cm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,155 | m3 |
| 25 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 0,912 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,5 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch ceramic cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 481,105 | m2 |
| 29 | Phá dỡ lớp vữa xi măng lót gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 481,105 | m2 |
| 30 | Đục nhám tường để ốp gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 609,48 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 72,96 | m2 |
| 32 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế | 16,34 | m2 |
| 33 | Láng tạo dốc dày 3cm, vữa mác 100 + Sika latex chống thấm | Theo bản vẽ thiết kế | 14,44 | m2 |
| 34 | Cung cấp Sika latex TH trộn vào vữa (30 lít/m3 vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 12,996 | lít |
| 35 | Lát nền gạch granite 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 473,345 | m2 |
| 36 | Công tác ốp tường gạch ceramic 30x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 682,44 | m2 |
| 37 | Phá dỡ đá granite cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 44,152 | m2 |
| 38 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Theo bản vẽ thiết kế | 31,568 | m2 |
| 39 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế | 13,571 | m2 |
| 40 | Lát đá granit tự nhiên ngạch cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 7,76 | m2 |
| 41 | Cung cấp lan can cầu thang, hành lan bằng Inox 304 (theo thiết lế) | Theo bản vẽ thiết kế | 20,08 | m2 |
| 42 | Cung cấp tay vịn lan can Inox 304 D60 ban công | Theo bản vẽ thiết kế | 7,8 | md |
| 43 | Lắp dựng lan can inox | Theo bản vẽ thiết kế | 21,25 | m2 |
| 44 | Cung cấp lắp đặt khung dỡ bàn lavabo bằng sắt V40x40x4 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 45 | Lát đá granit tự nhiên mặt bàn lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 46 | CCLD vách ngăn compact dày 12 ly | Theo bản vẽ thiết kế | 0,428 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ trần tôn lạnh cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 210,92 | m2 |
| 48 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 60x60cm chống ẩm khung nổi | Theo bản vẽ thiết kế | 210,92 | m2 |
| 49 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Theo bản vẽ thiết kế | 22,511 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 22,511 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Mtc*5) | Theo bản vẽ thiết kế | 22,511 | m3 |
| 52 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 542,25 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 118,82 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 414,5 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 160,743 | m2 |
| 56 | Xả nhám sơn trên tường cột, trụ trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 542,25 | m2 |
| 57 | Xả nhám trên xà, dầm, trần trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 102,5 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo bản vẽ thiết kế | 201,03 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 118,82 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 414,5 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 160,743 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 639,7 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 575,243 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 6,445 | 100m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 30,543 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 30,543 | m2 |
| 67 | Đào móng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 2,413 | m3 |
| 68 | Làm lớp lót móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 0,163 | m3 |
| 69 | Láng lớp lót móng chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,329 | m2 |
| 70 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 71 | Gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 72 | Gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 73 | Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,029 | 100m2 |
| 74 | Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ cổ cột | Theo bản vẽ thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 75 | Bê tông móng đá 1x2, vữa mác 250 (SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,54 | m3 |
| 76 | Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa mác 250 (SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,08 | m3 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế | 0,804 | m3 |
| 78 | Bu lông neo M20-L500 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 79 | Cung cấp sắt ống STK D114x3.0mm | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 80 | Cung cấp sắt bản mã | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | kg |
| 81 | Cung cấp sắt hộp STK 40x80x1,4mm | Theo bản vẽ thiết kế | 148 | m |
| 82 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,284 | tấn |
| 83 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,284 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,121 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 35,52 | m2 |
| 86 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Theo bản vẽ thiết kế | 0,536 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,236 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt ống PVC đk=34x3mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống PVC đk=27x3mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống PVC đk=21x3mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 91 | Lắp đặt Tê giảm nhựa D34x27 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê giảm nhựa D27x21 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt Co nhựa D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt co nhựa D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 96 | Lắp đặt co nhựa D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt Nối thẳng nhựa D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt Nối giảm ren ngoài D27x21 | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 99 | Lắp đặt Nối ren ngoài D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt chậu xí bệt một khối + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 101 | Lắp đặt Lavabo (bao gồm vòi và phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng (chậu + van) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 105 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt dây cấp nước D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 110 | Lắp đặt van 3 ngã D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống PVC đk=114x4,9mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống PVC đk=60x3mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống PVC đk=42x3mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống PVC đk=34x3mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 115 | Lắp đặt Nối thẳng nhựa D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt Co nhựa D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt Lơi nhựa D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt Co nhựa D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt Co giảm nhựa D60x42 | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 120 | Lắp đặt Tê nhựa D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D150x150 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống PVC đk=90x3,8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,99 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống PVC đk=34x3mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 124 | Lắp đặt Co nhựa D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 125 | Lắp đặt Cầu chắn rác | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 126 | Lắp đặt đai sắt kẹp ống D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 63 | cái |
| 127 | Hút hầm tự hoại | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt đèn led áp trần 1x1,2x36W | Theo bản vẽ thiết kế | 77 | bộ |
| 129 | Lắp đặt đèn led áp trần 1x0,6x18W | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn led ốp trần 10W-D255 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt dây CV - 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 600 | m |
| 132 | Lắp đặt dây CV - 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 400 | m |
| 133 | Lắp đặt dây CV - 1x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | m |
| 134 | Lắp đặt MCB-2P-20A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt máy lạnh 1,5HP (nhân công) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 136 | Lắp đặt quạt đảo trần 50W+Dimmer | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc 3 chiều 10A | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây 3mm | Theo bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 139 | Nhân công lắp đặt gọn lại đường dây internet | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| Q | CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng sắt cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 10,465 | m2 |
| 2 | Cung cấp cổng lùa inox (theo thiết kế) | Theo bản vẽ thiết kế | 10,465 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa cổng bằng Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 10,465 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ đá granite cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 3,3 | m2 |
| 5 | Ốp đá granite tự nhiên bảng tên | Theo bản vẽ thiết kế | 3,3 | m2 |
| 6 | Khắc chìm laze bảng tên trên đá | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột | Theo bản vẽ thiết kế | 8,07 | m2 |
| 8 | Đục nhám cột để ốp gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 8,07 | m2 |
| 9 | Ốp cột cổng bằng gạch Inax | Theo bản vẽ thiết kế | 8,07 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | m3 |
| 11 | Đào móng rây cổng | Theo bản vẽ thiết kế | 2,6 | m3 |
| 12 | Làm lớp lót móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7 | m3 |
| 13 | Láng lớp lót móng chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m2 |
| 14 | Bê tông rây cổng đá 1x2, vữa bê tông M200 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rây cổng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,044 | 100m2 |
| 16 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa cổng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Cung cấp lắp đặt sắt V63x63x5 làm rây cổng | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | md |
| 18 | Tháo dỡ song sắt hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế | 36,004 | m2 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 10cm | Theo bản vẽ thiết kế | 17,678 | m3 |
| 20 | Phá dỡ giằng bê tông cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,602 | m3 |
| 21 | Phá dỡ móng đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo bản vẽ thiết kế | 22,347 | m3 |
| 22 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,346 | 100m3 |
| 23 | Đào đất móng bó nền, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 33,521 | m3 |
| 24 | Làm lớp lót móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 4,177 | m3 |
| 25 | Láng lớp lót móng chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 59,671 | m2 |
| 26 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 11,603 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế | 11,174 | m3 |
| 28 | Bê tông móng đá 1x2, vữa M250 (đổ bằng thủ công) | Theo bản vẽ thiết kế | 5,053 | m3 |
| 29 | Bê tông cột đá 1x2, vữa M250 (đổ bằng thủ công) | Theo bản vẽ thiết kế | 3,422 | m3 |
| 30 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa M250 (đổ bằng thủ công) | Theo bản vẽ thiết kế | 3,438 | m3 |
| 31 | Bê tông đà giằng đá 1x2, vữa M250 (đổ bằng thủ công) | Theo bản vẽ thiết kế | 3,206 | m3 |
| 32 | Gia công ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,186 | 100m2 |
| 33 | Gia công ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,685 | 100m2 |
| 34 | Gia công ván khuôn đà kiềng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,344 | 100m2 |
| 35 | Gia công ván khuôn đà giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m2 |
| 36 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,182 | tấn |
| 37 | Gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,15 | tấn |
| 38 | Gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,589 | tấn |
| 39 | Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,349 | tấn |
| 40 | Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,416 | tấn |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 26,633 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên giằng ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 9,435 | m2 |
| 43 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 7,614 | m3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 10,9 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 352,66 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 29,8 | m |
| 47 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 41,76 | m2 |
| 48 | Trát giằng tường vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 64,12 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 430,488 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 64,12 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 494,608 | m2 |
| 52 | Cung cấp chông sắt hàng rào sắt đặc D16 | Theo bản vẽ thiết kế | 12,023 | m2 |
| 53 | Cung cấp song sắt hàng rào sắt đặc D16 kết hợp V40x40x4 | Theo bản vẽ thiết kế | 25,16 | m2 |
| 54 | Lắp dựng song hàng rào sắt đặc D16 kết hợp V40x40x4 | Theo bản vẽ thiết kế | 37,183 | m2 |
| 55 | Sơn song sắt 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 37,183 | m2 |
| 56 | Đục nhám cột để ốp gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 12,36 | m2 |
| 57 | Ốp cột cổng bằng gạch Inax | Theo bản vẽ thiết kế | 12,36 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 8,263 | m2 |
| 59 | Ốp chân tường đá bóc đen 10x20cm | Theo bản vẽ thiết kế | 8,263 | m2 |
| 60 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 18,429 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 18,419 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Mtc*5) | Theo bản vẽ thiết kế | 18,419 | m3 |
| R | XÂY MỚI LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 10cm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,049 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 1,049 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 1,049 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Mtc*5) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,049 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,067 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II (20% đào thủ công) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,664 | m3 |
| 7 | Làm lớp lót móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 0,28 | m3 |
| 8 | Láng lớp lót móng chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,019 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,133 | tấn |
| 12 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,504 | m3 |
| 13 | Bê tông đổ bằng thủ công cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Theo bản vẽ thiết kế | 0,046 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,072 | 100m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,882 | m3 |
| 17 | Làm lớp lót đà kiềng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 0,176 | m3 |
| 18 | Láng lớp lót đà kiềng chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,514 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng, đà giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,074 | tấn |
| 22 | Bê tông đổ bằng thủ công đà kiềng đá 1x2, vữa mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,504 | m3 |
| 23 | Làm lớp lót nền, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 0,298 | m3 |
| 24 | Láng lớp lót nền chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,257 | m2 |
| 25 | Bê tông đổ bằng thủ công nền đá 1x2, vữa mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,425 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,085 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,029 | tấn |
| 32 | Bê tông đổ bằng thủ công giằng nhà đá 1x2, vữa mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,154 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 3,57 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 18,956 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 18,956 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,36 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,08 | m2 |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 39 | Cung cấp xà gồ hộp 40x80x1,4 | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | m |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,054 | tấn |
| 42 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Theo bản vẽ thiết kế | 0,111 | 100m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 18,956 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 18,956 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 8,44 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 27,396 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 18,956 | m2 |
| 48 | Khung lưới thép B40, khung thép V40x40 (gồm phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế | 7,12 | m2 |
| 49 | Lắp dựng khung lưới thép B40, khung thép V40x40 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,12 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 13,344 | m2 |
| 51 | Lắp đặt đèn led mica 1,2m, 36W-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, 16A-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 55 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 56 | Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2 vàng xanh | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2, vàng xanh | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2, vàng xanh | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây dẫn | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 bảo vệ dây dẫn | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 64 | Lắp đặt MCB 2P-63A, 10kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt MCB 2P-50A, 10kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt MCB 1P-16A, 6kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 67 | Phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 68 | Lắp đặt tủ điện KT 300x200x200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| S | XÂY MỚI BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 3,06 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 1,696 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 20cm | Theo bản vẽ thiết kế | 3,696 | m3 |
| 4 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Theo bản vẽ thiết kế | 8,452 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Mtc*0,907/0,965) | Theo bản vẽ thiết kế | 8,452 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Mtc*0,907/0,965*5) | Theo bản vẽ thiết kế | 8,452 | m3 |
| 7 | Đào móng bể nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,476 | 100m3 |
| 8 | Làm lớp lót móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 1,165 | m3 |
| 9 | Láng lớp lót móng chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 16,643 | m2 |
| 10 | Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ đáy | Theo bản vẽ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 0,624 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đáy đá 1x2, vữa mác 250 (sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công) | Theo bản vẽ thiết kế | 4,5 | m3 |
| 13 | Bê tông thành đá 1x2, vữa mác 250 (sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công) | Theo bản vẽ thiết kế | 6,42 | m3 |
| 14 | Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ nắp bể | Theo bản vẽ thiết kế | 0,131 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nắp đá 1x2, vữa mác 250 (sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,568 | m3 |
| 16 | Cung cấp lắp đặt tấm ngăn nước PVC WATER STOP | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép đáy đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép đáy đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,397 | tấn |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 20 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,993 | tấn |
| 21 | Gia công lắp dựng cốt thép nắp, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 22 | Gia công lắp dựng cốt thép nắp, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,297 | tấn |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế | 14,426 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 38,4 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế | 38,4 | m2 |
| 26 | Láng nắp bể có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | m2 |
| 27 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế | 40,76 | m2 |
| 28 | Cung cấp lắp đặt thang Inox 304, D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,176 | m2 |
| 29 | Cung cấp lắp đặt khung thép bảo vệ máy | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Cung cấp lắp đặt nắp đậy bể nước bằng Inox | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| T | XÂY MỚI GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Láng nền không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200 bục chặn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 3 | GCLD tháo dỡ ván khuôn bục chặn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk D114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống lọc PVC D 114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống lắng PVC D 114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE D50 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 10 | Cung cấp sỏi đỏ lọc | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 11 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 70 | m |
| 12 | Lắp đặt automat 1P-50A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt máy bơm nước (bơm chìm) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 14 | Cung cấp lắp đặt khung thép bảo vệ theo thiết kế | Theo bản vẽ thiết kế | 1,4 | m2 |
| 15 | Cung cấp ổ khóa khung bảo vệ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| U | CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG, BÓ VỈA, BỒN CÂY | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo bản vẽ thiết kế | 16,8 | 1m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,42 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bó vỉa, bồn cây xây gạch chiều dày 20cm | Theo bản vẽ thiết kế | 7,216 | m3 |
| 4 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Theo bản vẽ thiết kế | 7,636 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 7,636 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Mtc*5) | Theo bản vẽ thiết kế | 7,636 | m3 |
| 7 | Đào đất bó vỉa, bồn cây, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 12,345 | m3 |
| 8 | Làm lớp móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 1,702 | m3 |
| 9 | Láng lớp lót móng chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 24,314 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bồn hoa, bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 0,58 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bồn hoa, bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,8 | m3 |
| 12 | Trát bó vỉa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | m2 |
| 14 | Làm lớp móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 2,24 | m3 |
| 15 | Láng lớp lót móng chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,24 | m3 |
| 17 | Láng nền tạo dốc và bù vênh chiều dày 3 cm, vữa mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 262 | m2 |
| 18 | Cắt khe co dãn khoảng cách 2x2m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,479 | 10m |
| 19 | Xoa nền và tạo nhám | Theo bản vẽ thiết kế | 78 | m2 |
| 20 | Lát sân bằng gạch terazzo 400x400x30 | Theo bản vẽ thiết kế | 294 | m2 |
| 21 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cây |
| 22 | Dọn dẹp mặt bằng vinh trước cổng | Theo bản vẽ thiết kế | 3,16 | 100m2 |
| V | CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC, ĐIỆN TỔNG THỂ, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 1,65 | m3 |
| 2 | Đào mương cáp bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 15,68 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 5,762 | m3 |
| 4 | Đắp đất mương bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 3,362 | m3 |
| 5 | Rải gạch không nung 4x8x18 bảo vệ cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 10,08 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 2,05 | m3 |
| 7 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 8,2 | m3 |
| 8 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 3,588 | m3 |
| 9 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 4,612 | m3 |
| 10 | Làm lớp lót móng, đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 1,148 | m3 |
| 11 | Láng lớp lót móng chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 16,4 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 1,17 | m3 |
| 13 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 5,85 | m3 |
| 14 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 2,633 | m3 |
| 15 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 3,217 | m3 |
| 16 | Làm lớp lót móng, đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 0,819 | m3 |
| 17 | Láng lớp lót móng chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 11,7 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ đan mương để nạo vét | Theo bản vẽ thiết kế | 80 | tấm |
| 19 | Nạo vét mương lớp bùn dày trung bình 25cm | Theo bản vẽ thiết kế | 5,4 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bùn đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,054 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,054 | 100m3/km |
| 22 | Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (Mtc*2) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,054 | 100m3/km |
| 23 | Xây nâng thành mương bằng gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,152 | m3 |
| 24 | Trát thành mương, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 25,92 | m2 |
| 25 | Bê tông đúc sẵn đan mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ đan mương đúc sẵn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,056 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép đan mương đúc sẵn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 28 | Lắp đặt đan mương | Theo bản vẽ thiết kế | 80 | tấm |
| 29 | Đào bể tự thấm bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 36,91 | m3 |
| 30 | Làm lớp lót móng, đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 0,403 | m3 |
| 31 | Láng lớp lót móng chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,757 | m2 |
| 32 | Xây thành bằng gạch không nung 4x8x18 vữa M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,888 | m3 |
| 33 | Lớp đá 4x6 thành bể | Theo bản vẽ thiết kế | 13,688 | m3 |
| 34 | Bê tông đúc sẵn đan bể tự thấm đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,08 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép đan, khuôn dầm bể tự thấm đúc sẵn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,097 | tấn |
| 37 | Lắp đặt đan bể tự thấm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | tấm |
| 38 | CCLD thép V50x4 bể tự thấm | Theo bản vẽ thiết kế | 34,4 | m |
| 39 | Đắp đất nền móng bể tự thấm | Theo bản vẽ thiết kế | 12,303 | m3 |
| 40 | Đào móng mương riếp địa bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 3,015 | m3 |
| 41 | Đắp cát mương tiếp địa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 3,015 | m3 |
| 42 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA/PVC 2x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 56 | m |
| 43 | Lắp đặt cáp điện CXV/PVC 1x10mm2 vàng xanh | Theo bản vẽ thiết kế | 56 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D25/32 bảo vệ dây dẫn | Theo bản vẽ thiết kế | 56 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,92 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 47 | Lắp đặt co PVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 48 | Lắp đặt Co giảm PVC D34/27 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Nối thẳng PVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê giảm PVC D34/27 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van 2 chiều PVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt luppe D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Cung cấp lắp đai kẹp ống D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 137 | cái |
| 54 | Lắp đặt máy bơm nước các loại (nhân công) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200x9,5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,9mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,065 | 100m |
| 57 | Lắp đặt co PVC D200 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt co lơi PVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét cao 3m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt cáp dẫn sét đồng trần 50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 45 | m |
| 61 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | mối |
| 62 | Lắp đặt cáp lụa neo trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2400 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D32mm nổi bảo hộ dây dẫn | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 65 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt đai STK bảo vệ cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | hộp |
| W | TRẠM Y TẾ XÃ BÀU CHINH | |||
| X | XÂY MỚI LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 10cm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Mtc*5) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,067 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II (20% đào thủ công) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,664 | m3 |
| 7 | Làm lớp lót móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 0,28 | m3 |
| 8 | Láng lớp lót móng chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,019 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,133 | tấn |
| 12 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,504 | m3 |
| 13 | Bê tông đổ bằng thủ công cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Theo bản vẽ thiết kế | 0,046 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,072 | 100m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,882 | m3 |
| 17 | Làm lớp lót đà kiềng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 0,176 | m3 |
| 18 | Láng lớp lót đà kiềng chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,514 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng, đà giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,074 | tấn |
| 22 | Bê tông đổ bằng thủ công đà kiềng đá 1x2, vữa mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,504 | m3 |
| 23 | Làm lớp lót nền, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 0,298 | m3 |
| 24 | Láng lớp lót nền chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,257 | m2 |
| 25 | Bê tông đổ bằng thủ công nền đá 1x2, vữa mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,425 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,085 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,029 | tấn |
| 32 | Bê tông đổ bằng thủ công giằng nhà đá 1x2, vữa mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,154 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 3,57 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 18,956 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 18,956 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,36 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,08 | m2 |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 39 | Cung cấp xà gồ hộp 40x80x1,4 | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | m |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,054 | tấn |
| 42 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Theo bản vẽ thiết kế | 0,111 | 100m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 18,956 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 18,956 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 8,44 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 27,396 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 18,956 | m2 |
| 48 | Khung lưới thép B40, khung thép V40x40 (gồm phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế | 7,12 | m2 |
| 49 | Lắp dựng khung lưới thép B40, khung thép V40x40 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,12 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 13,344 | m2 |
| 51 | Lắp đặt đèn led mica 1,2m, 36W-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, 16A-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 55 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 56 | Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2 vàng xanh | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2, vàng xanh | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2, vàng xanh | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây dẫn | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 bảo vệ dây dẫn | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 64 | Lắp đặt MCB 2P-63A, 10kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt MCB 2P-50A, 10kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt MCB 1P-16A, 6kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 67 | Phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 68 | Lắp đặt tủ điện KT 300x200x200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| Y | CẢI TẠO BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Vận chuyển bùn đất trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 2,7 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Mtc*5) | Theo bản vẽ thiết kế | 2,7 | m3 |
| 3 | Nạo vét bùn trong bể nước | Theo bản vẽ thiết kế | 2,7 | m3 |
| 4 | Quét sika chống thấm đáy, thành bể | Theo bản vẽ thiết kế | 42 | m2 |
| 5 | CCLD thang inox | Theo bản vẽ thiết kế | 1,176 | m2 |
| Z | CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG, BÓ VỈA, BỒN CÂY | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo bản vẽ thiết kế | 56 | 1m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 2,026 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 10cm | Theo bản vẽ thiết kế | 14,105 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp bồn hoa phía trước sảnh khối nhà chính | Theo bản vẽ thiết kế | 14,185 | m2 |
| 5 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Theo bản vẽ thiết kế | 16,131 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 16,131 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Mtc*5) | Theo bản vẽ thiết kế | 16,13 | m3 |
| 8 | Làm lớp móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 0,602 | m3 |
| 9 | Láng lớp lót móng chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,6 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng bồn cây, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bồn hoa, bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 1,932 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bồn hoa, bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 14,616 | m3 |
| 13 | Quét vôi bó vỉa 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo bản vẽ thiết kế | 123,48 | m2 |
| 14 | Làm lớp móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 1,159 | m3 |
| 15 | Láng lớp lót móng chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 16,557 | m2 |
| 16 | Láng nền tạo dốc và bù vênh chiều dày 3 cm, vữa mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.184,42 | m2 |
| 17 | Lát sân đường nội bộ bằng gạch terazzo 400x400x30 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.349,97 | m2 |
| 18 | Cung cấp đất hữu cơ 20cm cho khu vực trồng cây thuốc nam và bồn cây làm mới | Theo bản vẽ thiết kế | 66,738 | m3 |
| 19 | Ốp đá bóc đen 100x200 vào bồn hoa phía trước sảnh khối nhà chính | Theo bản vẽ thiết kế | 14,185 | m2 |
| AA | CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC, ĐIỆN TỔNG THỂ, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào mương cáp bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 15,4 | m3 |
| 2 | Đắp cát mương cáp bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 5,693 | m3 |
| 3 | Đắp đất mương bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 9,707 | m3 |
| 4 | Rải gạch không nung 4x8x18 bảo vệ cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 9,9 | m2 |
| 5 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 60,237 | m3 |
| 6 | Đắp cát đường ống bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo bản vẽ thiết kế | 28,023 | m3 |
| 7 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 32,214 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ đan mương để nạo vét | Theo bản vẽ thiết kế | 178 | cấu kiện |
| 9 | Nạo vét mương lớp bùn dày trung bình 30cm | Theo bản vẽ thiết kế | 21,36 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bùn đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,214 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,214 | 100m3/km |
| 12 | Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (Mtc*2) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,214 | 100m3/km |
| 13 | Bê tông đúc sẵn đan mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ đan mương đúc sẵn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép đan mương đúc sẵn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,296 | tấn |
| 16 | Xây nâng thành mương bằng gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,4 | m3 |
| 17 | Trát thành mương, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 64,08 | m2 |
| 18 | Lắp đặt đan mương | Theo bản vẽ thiết kế | 178 | cấu kiện |
| 19 | CCLD thép V50x4 tấm đan làm mới | Theo bản vẽ thiết kế | 686,25 | m |
| 20 | Đào móng mương riếp địa bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 14,874 | m3 |
| 21 | Đắp cát mương tiếp địa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 14,874 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA/PVC 2x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp điện CXV/PVC 1x10mm2 vàng xanh | Theo bản vẽ thiết kế | 56 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D25/32 bảo vệ dây dẫn | Theo bản vẽ thiết kế | 55 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 27 | Lắp đặt MCB 2P 16A | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 2P 100A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tủ điện 300x600x250mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 30 | Phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,94 | 100m |
| 33 | Lắp đặt co uPVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt van 2 chiều PVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van 2 chiều PVC D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt co uPVC D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi nước D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 38 | Lắp đặt giảm uPVC D34/21 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê uPVC D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt lơi uPVC D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt luppe D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt nối măng sông D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt van phao D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét cao 3m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt cáp dẫn sét đồng trần 50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 74 | m |
| 46 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | mối |
| 47 | Lắp đặt cáp lụa neo trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2400 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D34mm nổi bảo hộ dây dẫn | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | m |
| 50 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt đai STK bảo vệ cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | hộp |
| AB | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây sao đen (đk gốc >=15cm, chiều cao >=3m) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cây |
| 2 | Trồng cây lộc vừng (đk gốc >=15cm, chiều cao >=3m) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cây |
| 3 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cây/90ngày |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,3 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,3 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10,6 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng IV, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm. | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng | 1 | Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: | 1 | - Có bằng đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật: | 20 | - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực, chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ phải sao y công chứng. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Loại 250 lít | 4 |
| 2 | Máy đào | loại gàu 0,5m3 | 1 |
| 3 | Ô tô tải | Loại xe BEN > 10T | 4 |
| 4 | Máy tời | Loại từ 200 -1200Kg | 1 |
| 5 | Ô tô tải thùng | Loại 0,5 Tấn | 1 |
| 6 | Máy khoan | loại khoan bê tông | 4 |
| 7 | Máy đầm | loại đầm bàn | 4 |
| 8 | Máy phát điện | Loại 1 pha 10KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi