Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Kè chống sạt lở, ổn định dân cư Cao Bình, xã Hưng Đạo, thành phố Cao Bằng (giai đoạn II)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211185873-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất và Giải phóng mặt bằng thành phố Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Kè chống sạt lở, ổn định dân cư Cao Bình, xã Hưng Đạo, thành phố Cao Bằng (giai đoạn II)
Số hiệu KHLCNT 20211117503
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 17:40:00 đến ngày 2021-12-15 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 64,549,824,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,900,000,000 VNĐ ((Một tỷ chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.68E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dạng kè bờ sông, suối, biển, hồ bằng Bê tông cốt thép.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 60.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Công trình thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên, yêu cầu đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công chuyên ngành thủy lợi
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Công trình thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công chuyên ngành giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Giao thông hoặc Công trình thủy lợi hoặc cử nhân bảo hộ lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Dung tích gầu tối thiểu 1,25m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Khối lượng khi gia tải tối thiểu 10 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Công suất tối thiểu 110CV; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Tải trọng hàng hóa tối thiểu 07 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 10
5-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng tối thiểu 06 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 10
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Dung tích tối thiểu 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy cắt, uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển quỹ đất và Giải phóng mặt bằng thành phố Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Kè chống sạt lở, ổn định dân cư Cao Bình, xã Hưng Đạo, thành phố Cao Bằng (giai đoạn II)
Kè chống sạt lở, ổn định dân cư Cao Bình, xã Hưng Đạo, thành phố Cao Bằng (lần 02)
20 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách Trung ương và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất và Giải phóng mặt bằng thành phố Cao Bằng , địa chỉ: Phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố Cao Bằng; Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất và Giải phóng mặt bằng thành phố Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất và Giải phóng mặt bằng thành phố Cao Bằng , địa chỉ: Phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố Cao Bằng; Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất và Giải phóng mặt bằng thành phố Cao Bằng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp đã được chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận không nợ thuế của cơ quan quản lý thuế; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến thời điểm Quý III/2021); * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. (Các tài liệu này sẽ được bên mời thầu yêu cầu xuất trình trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng nếu nhà thầu chưa kèm theo E-HSDT. Trong trường hợp nhà thầu thiếu một trong các tài liệu nêu trên thì nhà thầu sẽ bị loại).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố Cao Bằng; Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất và Giải phóng mặt bằng thành phố Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng; số 011, đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KÈ ĐOẠN 1-2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V - Yêu cầu kỹ thuật29,6159100m³
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IChương V - Yêu cầu kỹ thuật29,6159100m³
3Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IChương V - Yêu cầu kỹ thuật29,6159100m³
4Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IChương V - Yêu cầu kỹ thuật29,6159100m³
5San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật27,9951100m³
6Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật729,5095
7Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật138,6068100m³
8Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật300,4071100m³
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật298,7863100m³
10Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật298,7863100m³
11Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật300,4071100m³
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,2748100m³
13Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤1,65T/m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật119,2216100m³
14Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật96,2857100m³
15Đắp bờ kênh mương, bằng thủ công, dung trọng ≤1,60 T/m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật845,203
16Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,9837100m³
17Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤1,75T/m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật151,6911100m³
18Đắp bao tải đất tạo mái tận dụng đất đào móng kèChương V - Yêu cầu kỹ thuật388,9957m3
19Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V - Yêu cầu kỹ thuật45,4867100m²
20Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: ≤2 câyChương V - Yêu cầu kỹ thuật22,9187100m²
21Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật59,788gốc
22Bơm nước hố móng ngoài định mứcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2.026,7119ca
23Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật139,3864100m³
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật139,3864100m³
25Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật139,3864100m³
26Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật137,7656100m³
27San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật139,3864100m³
28Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật20100m³
29Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5100m³
30Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.000
31Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy ủi 110CV, phạm vi ≤50m, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật20,3100m³
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấnChương V - Yêu cầu kỹ thuật2.030m3
33Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấnChương V - Yêu cầu kỹ thuật2.030m3
34San gạt tạo nền đường thi công (theo mặt đất tự nhiên)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật59,788ca
35Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,783100m³
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật112,496
37Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2223100m²
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật69,9776
39Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,3906100m²
40Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật31,192tấn
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật464,046
42Ván khuôn tường kè thẳng (chiều dày >45cm, h=1,5m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,1109100m²
43Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật24,126tấn
44Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật91,0022
45Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật562,48rọ
46Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V - Yêu cầu kỹ thuật43,8206100m²
47Đá dăm 1x2 lót mái kèChương V - Yêu cầu kỹ thuật409,7876m3
48Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cửa sổ trời, con sơn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật72,9032
49Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - Yêu cầu kỹ thuật82,8527100m²
50Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3838tấn
51Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật22.278,2236cái
52Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật22.278,2236cấu kiện
53Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật22.278,2236cấu kiện
54Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật169,537310 tấn/km
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36,7769
56Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2314tấn
57Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1031tấn
58Bê tông đổ bù đỉnh mái kè dưới M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,1875
59Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,4205
60Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9188100m²
61Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6632tấn
62Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,202tấn
63Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Bê tông dầm ngang, chân mái kè, M250 đá 1x2 )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,4361
64Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m (Ván khuôn dầm ngang, chân mái kè)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1407100m²
65Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0111tấn
66Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7073tấn
67Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cửa sổ trời, con sơn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật132,0694
68Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,6126100m²
69Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3252tấn
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật3.312,9113cấu kiện
71Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật3.312,9113cấu kiện
72Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật3.312,9113cấu kiện
73Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật35,116910 tấn/km
74Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật46,8755
75Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật67,5228
76Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,6166100m²
77Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,478tấn
78Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7073tấn
79Đất màu trồng cỏChương V - Yêu cầu kỹ thuật65,0489m3
80Trồng cỏ nhung nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật650,4886m2
81Trồng cỏ vetiver gia cố mái taluy dươngChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,5049100m²
82Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật202,5684
83Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0257100m³
84Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0257100m³
85Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0257100m³
86San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0257100m³
87Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật33,7614
88Lớp nilon tái sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.688,07m2
89Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày >25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật422,0175
90Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,8777100m²
91Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật33,761410m
92Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật202,5684
93Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0257100m³
94Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0257100m³
95Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0257100m³
96San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0257100m³
97Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật67,5228
98Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,6166100m²
99Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3456100m²
100Đá dăm 1x2 lót mái kè dưới bậcChương V - Yêu cầu kỹ thuật85,032m3
101Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Bt bậc )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,04
102Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m (Ván khuân bậc)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7701100m²
103Bê tông dầm dọc 2 bên bậc lên xuống trên mái kè, M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,172
104Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4337tấn
105Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3395tấn
106Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,16
107Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,62
108Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4778
109Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,225100m²
110Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1956tấn
111Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật60cái
112Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,369510 tấn/km
113Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật26,55
B HẠNG MỤC: KÈ ĐOẠN 1-3 (C57-C78)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V - Yêu cầu kỹ thuật46,0451100m³
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IChương V - Yêu cầu kỹ thuật46,0451100m³
3Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IChương V - Yêu cầu kỹ thuật46,0451100m³
4Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IChương V - Yêu cầu kỹ thuật46,0451100m³
5San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật46,0451100m³
6Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.445,43
7Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật274,6317100m³
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật43,4819100m³
9Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật43,4819100m³
10Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật43,4819100m³
11San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật43,4819100m³
12Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật374,4205100m³
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật374,4205100m³
14Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật374,4205100m³
15Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật374,4205100m³
16Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,5009100m³
17Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤1,65T/m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật161,5173100m³
18Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật144,9374100m³
19Đắp bờ kênh mương, bằng thủ công, dung trọng ≤1,60 T/m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.231,2837
20Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,6287100m³
21Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤1,75T/m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật201,9462100m³
22Đắp bao tải đất tạo mái tận dụng đất đào móng kèChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.888,1055m3
23Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V - Yêu cầu kỹ thuật63,4869100m²
24Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: ≤2 câyChương V - Yêu cầu kỹ thuật39,2794100m²
25Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật102,468gốc
26Bơm nước hố móng ngoài định mứcChương V - Yêu cầu kỹ thuật3.299,8169ca
27Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật188,8992100m³
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật188,8992100m³
29Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật188,8992100m³
30Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật188,8992100m³
31San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật188,8992100m³
32Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật20100m³
33Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5100m³
34Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.000
35Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy ủi 110CV, phạm vi ≤50m, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật20,3100m³
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấnChương V - Yêu cầu kỹ thuật2.030m3
37Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấnChương V - Yêu cầu kỹ thuật2.030m3
38San gạt tạo nền đường thi công (theo mặt đất tự nhiên)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật102,468ca
39Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,1974100m³
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật190,776
41Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0714100m²
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật108,3456
43Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,2218100m²
44Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật51,3265tấn
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật786,951
46Ván khuôn tường kè thẳng (chiều dày >45cm, h=1,5m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,7133100m²
47Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật41,5789tấn
48Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật155,6827
49Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật93,88rọ
50Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V - Yêu cầu kỹ thuật74,4508100m²
51Đá dăm 1x2 lót mái kèChương V - Yêu cầu kỹ thuật696,2264m3
52Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cửa sổ trời, con sơn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.214,7984
53Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - Yêu cầu kỹ thuật141,1824100m²
54Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,062tấn
55Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật37.962,4512cái
56Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật37.962,4512cấu kiện
57Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật37.962,4512cấu kiện
58Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật288,894310 tấn/km
59Bê tông đổ bù đỉnh mái kè dưới M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,9005
60Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,2405
61Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2542100m²
62Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1247tấn
63Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,7345tấn
64Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật51,6184
65Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9346100m²
66Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7147tấn
67Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,5915tấn
68Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cửa sổ trời, con sơn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật224,6349
69Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - Yêu cầu kỹ thuật24,8543100m²
70Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,254tấn
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật5.634,8849cấu kiện
72Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật5.634,8849cấu kiện
73Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật5.634,8849cấu kiện
74Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật59,729810 tấn/km
75Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (BT đổ bù mái kè)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật76,339
76Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật114,516
77Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,8297100m²
78Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5066tấn
79Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,5915tấn
80Đất màu trồng cỏChương V - Yêu cầu kỹ thuật110,6407m3
81Trồng cỏ nhung nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.106,4071m2
82Trồng cỏ vetiver gia cố mái taluy dươngChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,0641100m²
83Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật343,548
84Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,4355100m³
85Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,4355100m³
86Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,4355100m³
87San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,4355100m³
88Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật57,258
89Lớp nilon tái sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật2.862,9m2
90Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày >25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật715,725
91Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,3602100m²
92Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật57,25810m
93Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật343,548
94Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,4355100m³
95Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,4355100m³
96Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,4355100m³
97San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,4355100m³
98Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật114,516
99Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,8297100m²
100Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4608100m²
101Đá dăm 1x2 lót mái kè dưới bậcChương V - Yêu cầu kỹ thuật113,376m3
102Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Bt bậc )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,72
103Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m (Ván khuân bậc)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0268100m²
104Bê tông dầm dọc 2 bên bậc lên xuống trên mái kè, M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,896
105Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3277tấn
106Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4526tấn
107Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,708
108Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,781
109Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5369
110Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3862100m²
111Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3358tấn
112Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật103cái
113Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,634310 tấn/km
114Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,634310 tấn/km
115Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật45,5775
C HẠNG MỤC: CỐNG DƯỚI KÈ ĐOẠN 1-2
1Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật566,301
2Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,2137100m³
3Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,4901100m³
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,4901100m³
5Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,4901100m³
6Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,4901100m³
7Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,0517100m³
8Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2762100m³
9Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤1,65T/m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,2476100m³
10Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật274,6317100m³
11Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật28,4098100m³
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật28,4098100m³
13Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật28,4098100m³
14Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật28,4098100m³
15San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật28,4098100m³
16Trải bạt dứa gia có đê quai ngăn nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,016100m²
17Đắp đất bao tải tận dụng đất đào móng cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật288,6m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,4131
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1116100m²
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,64
21Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2928100m²
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2045tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật96cấu kiện
24Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật96cấu kiện
25Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật96cấu kiện
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2967
27Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,5322
28Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,589100m²
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3633tấn
30Vữa xi măng M100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7864m3
31Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,0428
32Lắp dựng ống Buy D1000, L=1,04m, P=1055kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật51cấu kiện
33Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật51cấu kiện
34Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật51cấu kiện
35Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,380510 tấn/km
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,3153
37Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0513100m²
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,592
39Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0504100m²
40Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,11tấn
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,2954
42Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2709100m²
43Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8197tấn
44Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5516
45Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0774100m²
46Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2578tấn
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cấu kiện
48Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cấu kiện
49Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cấu kiện
50Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25810 tấn/km
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,9561
52Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0857100m²
53Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5189tấn
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,475
55Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2882100m²
56Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4006tấn
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,19
58Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0328100m²
59Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,175
60Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1415100m²
61Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3246tấn
62Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1878
63Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5135100m²
64Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2892tấn
65Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,5294
66Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0991100m²
67Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,9216
68Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3461100m²
69Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1838tấn
70Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,215tấn
71Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật51,9804
72Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1347100m²
73Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2493tấn
74Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,08
75Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0768100m²
76Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,648
77Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5592100m²
78Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,901tấn
79Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,205
80Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1398100m²
81Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,54tấn
82Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật108rọ
83Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,152
84Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m²
85Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0415tấn
86Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1377tấn
87Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9034
88Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0713100m²
89Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0564tấn
90Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1693tấn
91Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cửa sổ trời, con sơn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,3717
92Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9263100m²
93Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,084tấn
94Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật210cấu kiện
95Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật210cấu kiện
96Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật210cấu kiện
97Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật22,2610 tấn/km
98Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7616
99Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,2228
100Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2887100m²
101Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0924tấn
102Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1693tấn
103Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày >25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật715,725
104Đất màu trồng cỏChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,1233m3
105Trồng cỏ nhung nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật41,2334m3
106Trồng cỏ vetiver gia cố mái taluy dươngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4123100m²
107Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,6684
108Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1267100m³
109Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1267100m³
110Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1267100m³
111San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1267100m³
112Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1114
113Lớp nilon tái sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật105,57m2
114Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày >25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,3925
115Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4927100m²
116Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,111410m
117Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,6684
118Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1267100m³
119Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1267100m³
120Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1267100m³
121San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1267100m³
122Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,2228
123Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2887100m²
D HẠNG MỤC: CỐNG DƯỚI KÈ ĐOẠN 1-3a (cọc C57-C78)
1Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật2.245,839
2Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật52,4029100m³
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật26,7545100m³
4Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật26,7545100m³
5Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật26,7545100m³
6San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật26,7545100m³
7Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật25,1894100m³
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật25,1894100m³
9Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật25,1894100m³
10Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật25,1894100m³
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42,9485100m³
12Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,1125100m³
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,1125100m³
14Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,1125100m³
15Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,1125100m³
16San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,1125100m³
17Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8567100m³
18Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤1,65T/m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,2769100m³
19Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật144,9374100m³
20Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật28,0024100m³
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật28,0024100m³
22Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật28,0024100m³
23Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật28,0024100m³
24San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật28,0024100m³
25Trải bạt dứa gia cố đê quai ngăn nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,1979100m²
26Đắp đất bao tải tận dụng đất đào móng cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật275,64
27Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,447100m³
28Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2752100m³
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,7222100m³
30Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,7222100m³
31Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,7222100m³
32San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,7222100m³
33Lớp đá dăm đệm móng cống, dày 2cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,44
34Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấnChương V - Yêu cầu kỹ thuật30cấu kiện
35Đắp bao tải đất tận dụng đất đào hố móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,5424
36Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật10rọ
37Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤1,65T/m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,0196100m³
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,4131
39Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1116100m²
40BTĐS đế móng cống tròn D1000, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,64
41Ván khuôn đến móng cống tròn D1000Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2928100m²
42Cốt thép đế móng dChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2045tấn
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật96cấu kiện
44Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật96cấu kiện
45Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật96cấu kiện
46BT đổ bù đế móng cống (BT đổ tại chỗ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2967
47Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT ống cống D1000)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,5322
48Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác (Vấn khuôn ống cống D1000)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,589100m²
49Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3633tấn
50Vữa xi măng M100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7864
51Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,0428
52Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấnChương V - Yêu cầu kỹ thuật51cấu kiện
53Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật51cấu kiện
54Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật51cấu kiện
55Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,380510 tấn/km
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,3302
57Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1542100m²
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật74,2659
59Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7456100m²
60Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,4352tấn
61Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật83,844
62Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,46100m²
63Cốt thép tường thân cống, 10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,1723tấn
64BTCT trần cống, M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật56,4039
65Ván khuôn sàn (trần cống)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9132100m²
66Cốt thép trần cống, 10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,2888tấn
67Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCChương V - Yêu cầu kỹ thuật74,88m
68Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,7403
69Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0844100m²
70Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,592
71Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0504100m²
72Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,11tấn
73Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BTCT tường hố ga)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,2954
74Ván khuôn tường hố gaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2709100m²
75Cốt thép tường hố ga (10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8197tấn
76Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BTCT bản đậy hố ga)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5516
77Ván khuôn bản đậy hố gaChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0774100m²
78Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn (Cốt thép bản đậy hố ga)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2578tấn
79Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu (Lắp đặt tấm đan bản đậy hố ga)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cấu kiện
80Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cấu kiện
81Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cấu kiện
82Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25810 tấn/km
83Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,6205
84Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2147100m²
85Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3692tấn
86Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,4611
87Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,57100m²
88Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2651tấn
89Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật24,75
90Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5865100m²
91Lớp đá dăm đệm , dày 10cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,8651
92Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật47,5952
93Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,1974100m³
94Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,2875
95Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0637100m²
96Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,857
97Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3701100m²
98Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1104tấn
99Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,6778
100Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0721100m²
101Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,073tấn
102Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48,879
103Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1913100m²
104Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,8432
105Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6922100m²
106Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2978tấn
107Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4285tấn
108Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật101,2716
109Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3278100m²
110Cốt thép mái nghiêng 10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,0569tấn
111Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,16
112Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1536100m²
113Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật79,296
114Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,122100m²
115Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,802tấn
116Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật58,41
117Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2796100m²
118Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,0799tấn
119Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật252rọ
120Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,304
121Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,24100m²
122Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0829tấn
123Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2754tấn
124Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,8069
125Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1427100m²
126Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1127tấn
127Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3386tấn
128Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,7433
129Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8525100m²
130Thép móc cấu kiện dChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,168tấn
131Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật420cấu kiện
132Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật420cấu kiện
133Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật420cấu kiện
134Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,45210 tấn/km
135Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,5231
136Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,4456
137Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5774100m²
138Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1849tấn
139Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3386tấn
140Đất màu trồng cỏChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,2467m3
141Trồng cỏ nhung nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật82,4668m2
142Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8247100m²
143Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật25,3368
144Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2534100m³
145Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2534100m³
146Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2534100m³
147San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2534100m³
148Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,2228
149Lớp nilon tái sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật211,14
150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày >25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật52,785
151Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9853100m²
152Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,222810m
153Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật25,3368
154Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2534100m³
155Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2534100m³
156Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2534100m³
157San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2534100m³
158Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,4456
159Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5774100m²
E HẠNG MỤC: ĐƯỜNG KẾT NỐI
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2956100m³
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2956100m³
3Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2956100m³
4Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2956100m³
5San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2956100m³
6Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật59,0259100m³
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật59,0259100m³
8Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật59,0259100m³
9Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật59,0259100m³
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6118100m³
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật49,6235100m³
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,033100m³
13Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, bằng thủ công, độ sâu >30cm, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2455
14Đào nền đường bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤50m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6166100m³
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6491100m³
16Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6491100m³
17Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6491100m³
18San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6491100m³
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - Yêu cầu kỹ thuật141,1824100m²
20Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,8406100m³
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,8406100m³
22Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,8406100m³
23Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,8406100m³
24San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,8406100m³
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật373,812
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3685100m²
27Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,6906100m²
28Gia công, lắp đặt khe co sân, bãi, đường bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật396m
29Gia công, lắp đặt khe giãn sân, bãi, đường bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật39m
30Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,395100m³
F PHÍ TÀI NGUYÊN + THUẾ MÔI TRƯỜNG
1Phí tài nguyên + Thuế môi trường1khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.68E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dạng kè bờ sông, suối, biển, hồ bằng Bê tông cốt thép.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 60.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Công trình thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên, yêu cầu đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).106
2 Cán bộ phụ trách thi công chuyên ngành thủy lợi 3 Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Công trình thủy lợi53
3 Cán bộ phụ trách thi công chuyên ngành giao thông 1 Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông53
4 Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) 1 Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên53
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Giao thông hoặc Công trình thủy lợi hoặc cử nhân bảo hộ lao động.53
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt; Dung tích gầu tối thiểu 1,25m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực6
2 Máy lu Còn sử dụng tốt; Khối lượng khi gia tải tối thiểu 10 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực3
3 Máy ủi Còn sử dụng tốt; Công suất tối thiểu 110CV; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực3
4 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Tải trọng hàng hóa tối thiểu 07 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực10
5 Cẩu tự hành Sức nâng tối thiểu 06 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực4
6 Máy đầm đất cầm tay Còn sử dụng tốt10
7 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt5
8 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt5
9 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt; Dung tích tối thiểu 250 lít5
10 Máy cắt, uốn sắt thép Còn sử dụng tốt5
11 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt2
12 Máy toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt2
13 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->