Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211231999-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211227060
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn - Ngân sách tỉnh hỗ trợ 1.000 triệu đồng tại Quyết định số 1600/QĐ-UBND ngày 25/5/2021 của UBND tỉnh Nghệ An; - Ngân sách huyện bố trí trong giai đoạn 2022-2023
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 16:47:00 đến ngày 2021-12-17 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,354,466,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.032E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.06E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng: + Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) từ năm 2018 trở lại đây. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thủy lợi cấp IV trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 948.126. 000VND. - Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 948.126.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát tối thiểu hạng III lĩnh vực xây dựng công trình Thủy lợi còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Thủy lợi cấp IV có tính chất tương tự. (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của Chỉ huy trưởng, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi; Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trìnhThủy lợi cấp IV có tính chất tương tự. (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế; Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo đăng ký hoặc có hóa đơn đỏ kèm theo của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo đăng ký hoặc có hóa đơn đỏ kèm theo của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo đăng ký hoặc có hóa đơn đỏ kèm theo của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu (8-10)T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo đăng ký hoặc có hóa đơn đỏ kèm theo của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Sửa chữa, nâng cấp tuyến đê ngăn mặn từ cống Hói Trùn, xã An Hòa đến chợ Ngò, xã Sơn Hải, huyện Quỳnh Lưu
03 Tháng
E-CDNT 3 - Ngân sách tỉnh hỗ trợ 1.000 triệu đồng tại Quyết định số 1600/QĐ-UBND ngày 25/5/2021 của UBND tỉnh Nghệ An; - Ngân sách huyện bố trí trong giai đoạn 2022-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND huyện Quỳnh Lưu. (Địa chỉ: Khối 3. thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP đầu tư xây dựng 668 Nghệ An. (Địa chỉ: Xóm 7, xã Diễn Hải, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An). + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Quỳnh Lưu. (Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An). + Tư vấn lập E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An. (Địa chỉ: Thôn Hồng Long, xã Quỳnh Hồng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An). + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quỳnh Lưu. (Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An). + Đánh giá E-HSDT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An. (Đia chỉ: Thôn Hồng Long, xã Quỳnh Hồng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An). + Thẩm định KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quỳnh Lưu. (Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND huyện Quỳnh Lưu. (Địa chỉ: Khối 3. thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2020 của nhà thầu; - Các tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật như (Cam kết vật liệu, thuyết minh biện pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; Bản vẽ tổ chức thi công, tiến độ thi công, …); - Các tài liệu nhằm chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu như hợp đồng tượng tự, các tài liệu về nhân sự (văn bằng, chứng chỉ, kinh nghiệm thi công các công trình tương tự…); tài liệu về thiết bị; - Báo cáo tài chính đã được các đơn vị thẩm quyền xác nhận.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Quỳnh Lưu. (Địa chỉ: Khối 3. thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quỳnh Lưu. (Địa chỉ: Khối 3. thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu. (Địa chỉ: Thôn Hồng Long, xã Quỳnh Hồng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quỳnh Lưu. (Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ĐÊ
1Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V E-HSMT14,3824100m3
2Đào đánh cấp mái đê bằng thủ công, đất cấp II (5% khối lượng)Chương V E-HSMT2,8479m3
3Đào đánh cấp mái đê bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95% khối lượng)Chương V E-HSMT0,5411100m3
4Vận chuyển đất phong hóa nội bộ công trình bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT14,3824100m3
5San gạt đất phong hóa tại bãi tập kết, phạm vi Chương V E-HSMT14,3824100m3
6Vận chuyển đất đánh cấp nội bộ công trình bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT0,5696100m3
7San gạt đất đánh cấp tại bãi tập kết, phạm vi Chương V E-HSMT0,5696100m3
8Mua đất từ mỏ đất Ngọc Sơn về để đắp, cự ly vận chuyển 14kmChương V E-HSMT3.222,7966m3
9Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km đầu tiênChương V E-HSMT322,279710m3/1km
10Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 9km tiếp theoChương V E-HSMT322,279710m3/1km
11Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 4km cuốiChương V E-HSMT322,279710m3/1km
12Đắp đất đê bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (5% khối lượng)Chương V E-HSMT1,4649100m3
13Đắp đất đê bằng đầm bánh thép 9T, dung trọng Chương V E-HSMT27,8332100m3
14Đá Base mua tại mỏ đá Quỳnh Xuân, cự ly vận chuyển 16kmChương V E-HSMT946,5464m3
15Vận chuyển đá Base bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km đầu tiênChương V E-HSMT94,654610m3/1km
16Vận chuyển đá Base bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 9km tiếp theoChương V E-HSMT94,654610m3/1km
17Vận chuyển đá Base bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 6km cuốiChương V E-HSMT94,654610m3/1km
18Thi công mặt đê cấp phối đá dăm lớp trênChương V E-HSMT8,1599100m3
B CỐNG TIÊU CỌC 25A (KM0+850,90)
1Bê tông chân khay, bản đáy, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT24,6895m3
2Bê tông tường thân cống, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT20,1728m3
3Bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT4,5m3
4Bê tông trụ giàn van, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,48m3
5Bê tông dầm dàn van, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,288m3
6Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT6,008m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây bậc cầu công tác, vữa xi măng mác 100Chương V E-HSMT3,915m3
8Trát bậc cầu công tác dày 2cm, vữa xi măng mác 100Chương V E-HSMT9,24m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khay, bản đáyChương V E-HSMT0,2892100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngChương V E-HSMT1,4486100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn trần cốngChương V E-HSMT0,1198100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn trụChương V E-HSMT0,056100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm, giằngChương V E-HSMT0,0216100m2
14Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V E-HSMT1,8m2
15Thi công khớp nối Sika KN92Chương V E-HSMT5,2m
16Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V E-HSMT26,128100m
17Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT1,3949tấn
18Cốt thép tường cánh, trụ pin, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT1,8059tấn
19Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mmChương V E-HSMT0,5351tấn
20Cốt thép trụ giàn van, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0092tấn
21Cốt thép trụ giàn van, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,1004tấn
22Cửa vam Composite (Bao gồm cả khe van)Chương V E-HSMT2,958m2
23Máy đóng mở V3Chương V E-HSMT1bộ
24Đào đất móng thi công cống bằng thủ công, đất cấp II (5% khối lượng)Chương V E-HSMT6,8261m3
25Đào đất móng thi công cống, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95% khối lượng)Chương V E-HSMT1,2969100m3
26Đắp đất sét mang cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT0,2509100m3
27Đắp đất móng cống bằng thủ công (5% khối lượng)Chương V E-HSMT4,0956m3
28Đắp đất móng cống bằng cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95% khối lượng)Chương V E-HSMT0,7782100m3
29Mua đất từ mỏ đất Ngọc Sơn về để đắp, cự ly vận chuyển 14kmChương V E-HSMT92,5612m3
30Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km đầu tiênChương V E-HSMT9,256110m3/1km
31Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 9km tiếp theoChương V E-HSMT9,256110m3/1km
32Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 4km cuốiChương V E-HSMT9,256110m3/1km
33Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V E-HSMT13,7088m3
34Đắp đất đê quai bằng máy, dung trọng Chương V E-HSMT1,2663100m3
35Đào xúc đất phá đê quai bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V E-HSMT1,2663100m3
36Lắp đặt ống nhựa dẫn dòng, đường kính ống 200mmChương V E-HSMT0,6100m
37Bơm nước hố móng bằng máy bơm 75CVChương V E-HSMT5Ca
C CỐNG TIÊU CỌC D15 (KM1+30,60)
1Bê tông chân khay, bản đáy, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT15,0765m3
2Bê tông tường thân cống, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT12,6173m3
3Bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT4,05m3
4Bê tông trụ giàn van, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,456m3
5Bê tông dầm dàn van, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,288m3
6Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT4,154m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây bậc cầu công tác, vữa xi măng mác 100Chương V E-HSMT2,4m3
8Trát bậc cầu công tác dày 2cm, vữa xi măng mác 100Chương V E-HSMT8,2m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khay, bản đáyChương V E-HSMT0,2442100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngChương V E-HSMT0,8861100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn trần cốngChương V E-HSMT0,1178100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn trụChương V E-HSMT0,0532100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm, giằngChương V E-HSMT0,0166100m2
14Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V E-HSMT1,56m2
15Thi công khớp nối Sika KN92Chương V E-HSMT3,8m
16Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V E-HSMT16,008100m
17Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,874tấn
18Cốt thép tường cánh, trụ pin, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT1,196tấn
19Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mmChương V E-HSMT0,3386tấn
20Cốt thép trụ giàn van, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0078tấn
21Cốt thép trụ giàn van, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0903tấn
22Cửa vam Composite (Bao gồm cả khe van)Chương V E-HSMT1,392m2
23Máy đóng mở V3Chương V E-HSMT1bộ
24Đào đất móng thi công cống bằng thủ công, đất cấp II (5% khối lượng)Chương V E-HSMT5,345m3
25Đào đất móng thi công cống, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95% khối lượng)Chương V E-HSMT1,0156100m3
26Đắp đất sét mang cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT0,191100m3
27Đắp đất móng cống bằng thủ công (5% khối lượng)Chương V E-HSMT3,207m3
28Đắp đất móng cống bằng cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95% khối lượng)Chương V E-HSMT0,6093100m3
29Mua đất từ mỏ đất Ngọc Sơn về để đắp, cự ly vận chuyển 14kmChương V E-HSMT72,4782m3
30Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km đầu tiênChương V E-HSMT7,247810m3/1km
31Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 9km tiếp theoChương V E-HSMT7,247810m3/1km
32Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 4km cuốiChương V E-HSMT7,247810m3/1km
33Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V E-HSMT8,0045m3
34Đắp đất đê quai bằng máy, dung trọng Chương V E-HSMT0,7205100m3
35Đào xúc đất phá đê quai bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V E-HSMT0,7205100m3
36Bơm nước hố móng bằng máy bơm 75CVChương V E-HSMT6ca
D XI PHÔNG QUA ĐÊ CỌC 35A (KM1+17,96)
1Bê tông chân khay, bản đáy, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT7,446m3
2Bê tông tường thân cống, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT7,565m3
3Bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT3,825m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT2,201m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khay, bản đáyChương V E-HSMT0,1532100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn tường cốngChương V E-HSMT0,6418100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn trần cốngChương V E-HSMT0,2055100m2
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V E-HSMT1,915m2
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,4345tấn
10Cốt thép tường cánh, trụ pin, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,6011tấn
11Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mmChương V E-HSMT0,3014tấn
12Gia công thép lưới chắn rácChương V E-HSMT0,0568tấn
13Đào đất móng thi công cống bằng thủ công, đất cấp II (5% khối lượng)Chương V E-HSMT2,1047m3
14Đào đất móng thi công cống, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95% khối lượng)Chương V E-HSMT0,3999100m3
15Đắp đất móng cống bằng thủ công (5% khối lượng)Chương V E-HSMT1,4963m3
16Đắp đất móng cống bằng cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95% khối lượng)Chương V E-HSMT0,2843100m3
17Mua đất từ mỏ đất Ngọc Sơn về để đắp, cự ly vận chuyển 14kmChương V E-HSMT33,8152m3
18Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km đầu tiênChương V E-HSMT3,381510m3/1km
19Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 9km tiếp theoChương V E-HSMT3,381510m3/1km
20Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 4km cuốiChương V E-HSMT3,381510m3/1km
21Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V E-HSMT11,6375m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.032E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.06E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng: + Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) từ năm 2018 trở lại đây. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thủy lợi cấp IV trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 948.126. 000VND. - Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 948.126.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát tối thiểu hạng III lĩnh vực xây dựng công trình Thủy lợi còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Thủy lợi cấp IV có tính chất tương tự. (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của Chỉ huy trưởng, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi; Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trìnhThủy lợi cấp IV có tính chất tương tự. (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu.33
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế; Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥7T Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo đăng ký hoặc có hóa đơn đỏ kèm theo của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu.2
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo đăng ký hoặc có hóa đơn đỏ kèm theo của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu.1
3 Máy ủi ≥ 110CV Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo đăng ký hoặc có hóa đơn đỏ kèm theo của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu.1
4 Máy lu (8-10)T Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo đăng ký hoặc có hóa đơn đỏ kèm theo của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu.1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.1
6 Máy đầm bàn Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.1
7 Máy đầm dùi Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.1
8 Máy đầm cóc Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.1
9 Máy cắt uốn thép Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.1
10 Máy hàn điện Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.1
11 Máy bơm nước Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.1
12 Máy thủy bình Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->