Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211236687-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Chỉ huy Quân sự quận Nam Từ Liêm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211236583 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương quận Nam Từ Liêm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 16:41:00 đến ngày 2021-12-20 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,684,132,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4526198E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.905E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu:- Hợp đồng thi công sửa chữa cải tạo, xây dựng mới công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật cấp III trong điều kiện đơn vị sử dụng vẫn duy trì hoạt động- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, tròn đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VNĐ. (tổng giá trị các HĐ là 13.600.000.000 VNĐNhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Văn bản Hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành)* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã chỉ huy tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 02 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Chuyên ngành Kinh tế xây dựng: 01 người - phụ trách phần thanh toán.+ Chuyên ngành Bảo hộ lao động: 01 người - phụ trách công tác ATLĐ- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, điện tử, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ép cọc trước - lực ép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông - công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2,2 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Chỉ huy Quân sự quận Nam Từ Liêm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng các hạng mục công trình Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Ban CHQS quận Nam Từ Liêm/ Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương quận Nam Từ Liêm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực (Bản sao chứng thực): + Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về việc thực hiện nghĩa vụ thuế như sau: Xác nhận của cơ quan quản lý thuế đến hết ngày 31/10/2021, nhà thầu không nợ đọng tiền thuế, tiền phạt và tiền nộp chậm thuế theo đúng quy định của pháp luật về thuế. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; + Hợp đồng tương tự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu trong E-HSMT. * Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. Nếu nhà thầu không xuất trình được thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban CHQS quận Nam Từ Liêm
+ Địa chỉ: phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội
+ Số điện thoại: 0904798897 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chỉ huy trưởng Ban CHQS quận Nam Từ Liêm + Địa chỉ: phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA công trình + Địa chỉ: phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội + Số điện thoại: 0904798897 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo đấu thầu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ ĂN, BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện và dây điện cũ | Chương V/Phần II | 5 | Công |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V/Phần II | 84,3 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa gỗ bằng thủ công | Chương V/Phần II | 32,91 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa nhôm kính bằng thủ công | Chương V/Phần II | 27,12 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa cuốn bằng thủ công | Chương V/Phần II | 28,6 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa lưới chắn côn trùng bằng thủ công | Chương V/Phần II | 1,92 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V/Phần II | 0,451 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V/Phần II | 25,2 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V/Phần II | 9,917 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V/Phần II | 0,492 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V/Phần II | 345,081 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V/Phần II | 37,187 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V/Phần II | 369,155 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V/Phần II | 341,485 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V/Phần II | 246,908 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V/Phần II | 27,434 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 18 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V/Phần II | 6,785 | m3 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V/Phần II | 41,8 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V/Phần II | 41,8 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V/Phần II | 41,8 | m3 |
| 22 | Bốc xếp sắt thép các loại | Chương V/Phần II | 1,284 | tấn |
| 23 | Bốc xếp sắt thép các loại | Chương V/Phần II | 1,284 | tấn |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Chương V/Phần II | 1,284 | tấn |
| 25 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V/Phần II | 48 | 1 lỗ khoan |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V/Phần II | 7,986 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 22 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 50,6 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 27,434 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 378,902 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 369,155 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 480,694 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 369,155 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 274,342 | m2 |
| 35 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V/Phần II | 12,226 | m3 |
| 36 | Mài nền BT | Chương V/Phần II | 117,878 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 221,31 | m2 |
| 38 | Cửa thép bịt tôn sơn tĩnh điện | Chương V/Phần II | 17,52 | m2 |
| 39 | Cửa nhôm hệ, thanh nhôm hệ xingfa EUROHA dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6.38mm cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V/Phần II | 25,5 | m2 |
| 40 | Cửa nhôm hệ, thanh nhôm hệ xingfa EUROHA dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6.38mm cửa sổ lùa | Chương V/Phần II | 8,52 | m2 |
| 41 | Cửa nhôm cuốn khe thoáng truyền thống dày 1,1 | Chương V/Phần II | 15,12 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V/Phần II | 66,66 | m2 |
| 43 | Khóa cửa sắt treo | Chương V/Phần II | 6 | chiếc |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 0,253 | m3 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V/Phần II | 2,044 | 100m2 |
| 46 | Lưới chắn bụi | Chương V/Phần II | 204,4 | m2 |
| 47 | Xử lý tường, phần móng công trình | Chương V/Phần II | 204,908 | m2 |
| 48 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan, bơm thuốc | Chương V/Phần II | 275,867 | 1 lỗ khoan |
| B | 2. CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ KHO K3 (2 TẦNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V/Phần II | 66,998 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V/Phần II | 0,188 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V/Phần II | 13,274 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ con tiện bê tông lan can tầng trục 1" | Chương V/Phần II | 2 | công |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V/Phần II | 15,2 | m |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/Phần II | 9,867 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ công | Chương V/Phần II | 5,808 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V/Phần II | 24,43 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V/Phần II | 102,636 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V/Phần II | 266,595 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V/Phần II | 259,488 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V/Phần II | 131,521 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V/Phần II | 160,178 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V/Phần II | 40,045 | m2 |
| 15 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V/Phần II | 4,317 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V/Phần II | 2,36 | m3 |
| 17 | Phá dỡ bậc thang granito | Chương V/Phần II | 19,74 | m2 |
| 18 | Đào nền bằng thủ công, đất cấp III | Chương V/Phần II | 2,36 | m3 |
| 19 | Bốc xếp sắt thép các loại | Chương V/Phần II | 0,456 | tấn |
| 20 | Bốc xếp sắt thép các loại | Chương V/Phần II | 0,456 | tấn |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Chương V/Phần II | 0,456 | tấn |
| 22 | Xúc phế liệu lên xe | Chương V/Phần II | 48,862 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V/Phần II | 48,862 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V/Phần II | 48,862 | m3 |
| 25 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V/Phần II | 20 | 1 lỗ khoan |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V/Phần II | 1,468 | m3 |
| 27 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 1,253 | 100kg |
| 28 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V/Phần II | 21,416 | 1m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V/Phần II | 5,098 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V/Phần II | 1,213 | m3 |
| 31 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V/Phần II | 1,992 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 47,905 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 20,064 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 66,649 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 64,872 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 5,26 | m2 |
| 37 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 376,596 | 1m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 364,206 | 1m2 |
| 39 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Chương V/Phần II | 1,962 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 102,02 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 40,045 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 200,224 | 1m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V/Phần II | 9,544 | m2 |
| 44 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 9,544 | m2 |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V/Phần II | 0,107 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 0,014 | 1m2 |
| 47 | Lợp mái tôn múi vuông dày 0.47 | Chương V/Phần II | 35,102 | 1m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 45,28 | m |
| 49 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Chương V/Phần II | 0,084 | m3 |
| 50 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V/Phần II | 0,095 | m3 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 1,722 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 1,722 | m2 |
| 53 | Đánh bóng lại bậc thang | Chương V/Phần II | 23,376 | m2 |
| 54 | Đánh vecni cobalt vào kết cấu gỗ dạng thanh | Chương V/Phần II | 3,081 | 1m2 |
| 55 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 4,317 | 1m2 |
| 56 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 19,35 | 1m2 |
| 57 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 3,6 | 1m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V/Phần II | 1,265 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V/Phần II | 4,213 | 100m2 |
| 60 | Lưới chắn bụi | Chương V/Phần II | 421,275 | m2 |
| C | 3A. PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V/Phần II | 113,305 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V/Phần II | 18 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V/Phần II | 0,535 | tấn |
| 4 | Bốc xếp sắt thép các loại, lên xe | Chương V/Phần II | 0,891 | tấn |
| 5 | Bốc xếp sắt thép các loại, xuông xe | Chương V/Phần II | 0,891 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Chương V/Phần II | 0,891 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V/Phần II | 0,103 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V/Phần II | 60,246 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V/Phần II | 10,019 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/Phần II | 0,227 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V/Phần II | 11,079 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V/Phần II | 8,336 | m3 |
| 13 | Hút bể phốt | Chương V/Phần II | 4,61 | m3 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V/Phần II | 90,142 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V/Phần II | 90,142 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V/Phần II | 90,142 | m3 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V/Phần II | 0,57 | 100m2 |
| 18 | Bạt dưa chắn bụi | Chương V/Phần II | 57,04 | m2 |
| D | 3B.PHẦN KẾT CẤU NHÀ Ở CHIẾN SỸ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V/Phần II | 0,487 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V/Phần II | 0,18 | tấn |
| 3 | Bốc xếp sắt thép các loại | Chương V/Phần II | 0,333 | tấn |
| 4 | Bốc xếp sắt thép các loại | Chương V/Phần II | 0,333 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Chương V/Phần II | 0,333 | tấn |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V/Phần II | 0,99 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V/Phần II | 1,754 | m3 |
| 8 | Xúc phế liệu lên xe | Chương V/Phần II | 2,743 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V/Phần II | 2,743 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V/Phần II | 2,743 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Chương V/Phần II | 82,832 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V/Phần II | 3,319 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V/Phần II | 9,766 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V/Phần II | 0,221 | tấn |
| 15 | Gia công cọc bằng thép tấm | Chương V/Phần II | 1,287 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V/Phần II | 6,729 | 100m2 |
| 17 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V/Phần II | 14,78 | 100m |
| 18 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II, ÉP ÂM | Chương V/Phần II | 2,106 | 100m |
| 19 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V/Phần II | 164 | mối nối |
| 20 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Chương V/Phần II | 20,702 | 10 tấn/1km |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V/Phần II | 246 | cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V/Phần II | 246 | cấu kiện |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V/Phần II | 2,688 | m3 |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V/Phần II | 2,688 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V/Phần II | 0,027 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, phế liệu | Chương V/Phần II | 0,027 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo 15km, phế liệu | Chương V/Phần II | 0,027 | 100m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/Phần II | 1,207 | 100m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/Phần II | 0,615 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V/Phần II | 1,822 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/Phần II | 1,822 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V/Phần II | 1,822 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/Phần II | 14,547 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V/Phần II | 57,062 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/Phần II | 3,909 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V/Phần II | 1,402 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V/Phần II | 1,919 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/Phần II | 4,26 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V/Phần II | 0,039 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V/Phần II | 0,159 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 1,776 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 5,119 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V/Phần II | 4,561 | tấn |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V/Phần II | 23,451 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V/Phần II | 10,169 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II | 1,655 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V/Phần II | 0,137 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V/Phần II | 0,062 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Chương V/Phần II | 12 | cái |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 10,341 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 75,26 | m2 |
| 52 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 54,276 | m2 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II | 0,575 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V/Phần II | 24,303 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V/Phần II | 39,958 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V/Phần II | 3,979 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V/Phần II | 108,349 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V/Phần II | 10,019 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V/Phần II | 4,022 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V/Phần II | 2,661 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 1,729 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 2,881 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V/Phần II | 2,226 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 1,542 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 5,347 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V/Phần II | 0,317 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 10,483 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V/Phần II | 5,871 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V/Phần II | 0,548 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 0,443 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V/Phần II | 0,164 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V/Phần II | 7,722 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V/Phần II | 0,88 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 0,568 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V/Phần II | 0,18 | tấn |
| 76 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 1,59 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 3,62 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 49,739 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 3,62 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 49,739 | m2 |
| 81 | Gia công xà gồ thép | Chương V/Phần II | 1,704 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V/Phần II | 1,704 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 185,577 | m2 |
| E | 3C. PHẦN KIẾN TRÚC NHÀ Ở CHIẾN SỸ | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/Phần II | 170,572 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/Phần II | 22,051 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/Phần II | 4,914 | m3 |
| 4 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V/Phần II | 152,211 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 305,076 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 1.537,668 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 31,141 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 305,076 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 1.568,809 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II | 0,674 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II | 19,257 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 1,037 | tấn |
| 13 | Lát nền, sàn,gạch ceramic 600x600 màu vàng, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 637,124 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng đá granite, tiết diện đá | Chương V/Phần II | 8,8 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 674,992 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 53,605 | m2 |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 386,28 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 728,596 | m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/Phần II | 25,129 | m3 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V/Phần II | 60,92 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 122,334 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 32,478 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 423,44 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 154,812 | m2 |
| 25 | Lợp mái tôn sóng múi vuông dày 0.47mm | Chương V/Phần II | 2,431 | 100m2 |
| 26 | Ống tràn D34, L200 | Chương V/Phần II | 24 | cái |
| 27 | Rọ chắn rác | Chương V/Phần II | 6 | cái |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/Phần II | 1,62 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 26,704 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 27,784 | m2 |
| 31 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 6x10cm | Chương V/Phần II | 19,617 | m |
| 32 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU | Chương V/Phần II | 5,1 | m2 |
| 33 | Gia công lan can | Chương V/Phần II | 0,256 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V/Phần II | 17,655 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Chương V/Phần II | 12,734 | m2 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/Phần II | 0,282 | m3 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V/Phần II | 66,568 | m2 |
| 38 | Lát nền, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 37,848 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 221,544 | m2 |
| 40 | Thi công trần thạch cao chịu nước | Chương V/Phần II | 37,848 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II | 0,272 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V/Phần II | 0,027 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V/Phần II | 0,008 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/Phần II | 1,765 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V/Phần II | 5,197 | m3 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 26,234 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 29,254 | m2 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/Phần II | 16,6 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/Phần II | 2,223 | m3 |
| 50 | Công tác ốp gạch thẻ 240x60x9, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 29,976 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 127,557 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 69,203 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 127,557 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 69,203 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 338,75 | m |
| 56 | Đắp vữa chiêt tiết 1 | Chương V/Phần II | 12 | cái |
| 57 | Đắp vữa chiêt tiết 2 | Chương V/Phần II | 6 | cái |
| 58 | Gia công lan can | Chương V/Phần II | 0,112 | tấn |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V/Phần II | 8,693 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Chương V/Phần II | 9,005 | m2 |
| 61 | Trám khe giãn mặt nền và tường bằng keo | Chương V/Phần II | 18 | m |
| 62 | Cửa nhôm hệ, thanh nhôm hệ xingfa EUROHA dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6.38mm cửa đi 2 cánh | Chương V/Phần II | 55,08 | m2 |
| 63 | Cửa nhôm hệ, thanh nhôm hệ xingfa ẺUROHA dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6.38mm cửa đi 1 cánh | Chương V/Phần II | 47,8 | m2 |
| 64 | Cửa nhôm hệ, thanh nhôm hệ xingfa EUROHA dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6.38mm cửa sổ 1 cánh mở quay | Chương V/Phần II | 32,4 | m2 |
| 65 | Cửa nhôm hệ, thanh nhôm hệ xingfa EUROHA dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6.38mm cửa sổ 4 cánh mở lùa | Chương V/Phần II | 26,82 | m2 |
| 66 | Cửa nhôm hệ, thanh nhôm hệ xingfa EUROHA dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6.38mm cửa sổ 2 cánh mở lùa | Chương V/Phần II | 13,44 | m2 |
| 67 | Cửa nhôm hệ, thanh nhôm hệ xingfa EUROHA dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6.38mm cửa sổ mở hất | Chương V/Phần II | 4,32 | m2 |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V/Phần II | 0,691 | tấn |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V/Phần II | 43,68 | m2 |
| 70 | Cửa chống côn trùng inoc 45 ô/cm2 | Chương V/Phần II | 0,72 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V/Phần II | 179,86 | m2 |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V/Phần II | 44,4 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Chương V/Phần II | 25,143 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V/Phần II | 6,149 | 100m2 |
| 75 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V/Phần II | 547,807 | m2 |
| 76 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V/Phần II | 60,867 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 60,867 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 608,674 | m2 |
| 79 | Gia công lan can - Bổ sung | Chương V/Phần II | 0,129 | tấn |
| 80 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V/Phần II | 10,018 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Chương V/Phần II | 10,367 | m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V/Phần II | 17,243 | 100m2 |
| 83 | Lưới chắn bụi | Chương V/Phần II | 1.724,25 | m2 |
| F | 3E. NHÀ BẾP +KHU GIA CÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V/Phần II | 5,439 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V/Phần II | 0,201 | m3 |
| 3 | Xúc phế liệu lên xe ô tô | Chương V/Phần II | 5,641 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V/Phần II | 5,641 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V/Phần II | 5,641 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/Phần II | 1,831 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/Phần II | 9,055 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 107,01 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 28,171 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 107,009 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 34,488 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 46,877 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn,gạch ceramic 600x600 màu vàng, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 13,045 | m2 |
| 14 | Lát nền, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 9,741 | m2 |
| 15 | Thi công trần thạch cao chịu nước | Chương V/Phần II | 9,741 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 9,741 | m2 |
| 17 | Vách nhựa Compimat dày 20 pyuj kiện inoc 304 (bao gồm cả cửa và lắp dựng) | Chương V/Phần II | 6,574 | m2 |
| 18 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 1,967 | m2 |
| 19 | Con sơn đỡ bệ | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 20 | Công khoét lỗ | Chương V/Phần II | 2 | lỗ |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V/Phần II | 19,653 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 12,085 | m2 |
| 23 | Lát nền, gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 9,375 | m2 |
| 24 | Cửa nhôm hệ, thanh nhôm hệ xingfa ẺUROHA dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6.38mm cửa đi 1 cánh | Chương V/Phần II | 3,3 | m2 |
| 25 | Cửa nhôm hệ, thanh nhôm hệ xingfa EUROHA dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6.38mm cửa sổ 2 cánh hất | Chương V/Phần II | 1,08 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V/Phần II | 4,38 | m2 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II | 0,016 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/Phần II | 0,928 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn,gạch ceramic sần 400x400 màu vàng, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 9,277 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa thông minh Polycacbonnat đăc 3mm | Chương V/Phần II | 0,152 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/Phần II | 0,036 | m3 |
| 32 | Bu lông M16 | Chương V/Phần II | 12 | cái |
| 33 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V/Phần II | 0,028 | tấn |
| 34 | Gia công giằng mái thép | Chương V/Phần II | 0,074 | tấn |
| 35 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V/Phần II | 0,074 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Chương V/Phần II | 12,016 | m2 |
| G | 4. CẢI TẠO KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V/Phần II | 1,78 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V/Phần II | 296,535 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V/Phần II | 6,326 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V/Phần II | 2,965 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/Phần II | 2,965 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế liệu (tiếp 15km) | Chương V/Phần II | 2,965 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V/Phần II | 6,326 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/Phần II | 6,326 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (tiếp 15km) | Chương V/Phần II | 6,326 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/Phần II | 0,593 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V/Phần II | 0,057 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V/Phần II | 0,653 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 14,978 | m2 |
| 14 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V/Phần II | 9,885 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V/Phần II | 4,942 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V/Phần II | 2,965 | 100m3 |
| 17 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 0,9 kg/m2 | Chương V/Phần II | 19,769 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm, HL tỷ lệ 4,5% | Chương V/Phần II | 19,769 | 100m2 |
| 19 | Tháo dỡ tấng đan rãnh cũ | Chương V/Phần II | 5 | công |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V/Phần II | 38,75 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V/Phần II | 16,12 | m3 |
| 22 | Xúc phế liệu lên xe | Chương V/Phần II | 61,07 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Chương V/Phần II | 61,07 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V/Phần II | 61,07 | m3 |
| 25 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V/Phần II | 1,334 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/Phần II | 9,2 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V/Phần II | 0,23 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V/Phần II | 27,6 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V/Phần II | 0,69 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V/Phần II | 45,264 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II | 6,903 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V/Phần II | 0,489 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V/Phần II | 2,223 | tấn |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V/Phần II | 354 | 1 cấu kiện |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II | 0,121 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V/Phần II | 1,213 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/Phần II | 1,213 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V/Phần II | 1,213 | 100m3 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 213,9 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 69 | m2 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/Phần II | 0,219 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/Phần II | 1,008 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V/Phần II | 0,034 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/Phần II | 2,016 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V/Phần II | 0,067 | 100m2 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V/Phần II | 2,837 | m3 |
| 47 | Nắp ghi gang | Chương V/Phần II | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V/Phần II | 0,525 | tấn |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II | 0,131 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V/Phần II | 0,088 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/Phần II | 0,088 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V/Phần II | 0,088 | 100m3 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 13,86 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 2,52 | m2 |
| 55 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Chương V/Phần II | 7 | cây/lần |
| 56 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng máy bơm xăng 3CV | Chương V/Phần II | 0,7 | 10 cây/tháng |
| 57 | Mua cây bóng mát Cây Bằng Lăng Chiều cao: 4-6m, đường kính gốc: 15-18cm | Chương V/Phần II | 3 | cây |
| 58 | Mua Cây bò cạp vàng Chiều cao: 3-4m, đường kính gốc: 12cm-14cm | Chương V/Phần II | 2 | cây |
| 59 | Mua Cây chuông vàng Chiều cao: 3-4m, đường kính gốc: 10-12cm | Chương V/Phần II | 2 | cây |
| 60 | Tháo tấm lợp tôn hoen rỉ và thủng | Chương V/Phần II | 4,681 | 100m2 |
| 61 | Bốc xếp sắt thép các loại, lên xe | Chương V/Phần II | 1,47 | tấn |
| 62 | Bốc xếp sắt thép các loại, xuông xe | Chương V/Phần II | 1,47 | tấn |
| 63 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Chương V/Phần II | 1,47 | tấn |
| 64 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V/Phần II | 65,612 | m2 |
| 65 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V/Phần II | 30,212 | m2 |
| 66 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V/Phần II | 1,725 | m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V/Phần II | 1,725 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V/Phần II | 1,725 | m3 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V/Phần II | 96,1 | m2 |
| 70 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 65,612 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 30,488 | m2 |
| 72 | Lợp mái tôn múi vuông dày 0.47 | Chương V/Phần II | 468,155 | 1m2 |
| 73 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/Phần II | 27,72 | m2 |
| 74 | Bốc xếp sắt thép các loại | Chương V/Phần II | 0,554 | tấn |
| 75 | Bốc xếp sắt thép các loại | Chương V/Phần II | 0,554 | tấn |
| 76 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại và kho | Chương V/Phần II | 0,554 | tấn |
| 77 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V/Phần II | 29,973 | m3 |
| 78 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V/Phần II | 3,93 | m3 |
| 79 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V/Phần II | 692,265 | m2 |
| 80 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V/Phần II | 76,918 | m2 |
| 81 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V/Phần II | 1,385 | m3 |
| 82 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V/Phần II | 1,385 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V/Phần II | 3,119 | m3 |
| 84 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 11,005 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V/Phần II | 14,442 | m3 |
| 86 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 8,438 | m3 |
| 87 | Bê tông cột, tiết diện | Chương V/Phần II | 3,074 | m3 |
| 88 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V/Phần II | 6,294 | m3 |
| 89 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V/Phần II | 1,267 | m3 |
| 90 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 1,483 | 100kg |
| 91 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 0,582 | 100kg |
| 92 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 4,228 | 100kg |
| 93 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 2,229 | 100kg |
| 94 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 5,549 | 100kg |
| 95 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II | 95,808 | 1m2 |
| 96 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V/Phần II | 67,814 | 1m2 |
| 97 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | Chương V/Phần II | 19,72 | 1m2 |
| 98 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 107,35 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 524,041 | m2 |
| 100 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 7,691 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 62,4 | m2 |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 519,24 | m |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 1.278,733 | m2 |
| 104 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V/Phần II | 7,03 | m2 |
| 105 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 6,019 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V/Phần II | 2,216 | m2 |
| 107 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V/Phần II | 18,407 | m2 |
| 108 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương V/Phần II | 34,185 | m2 |
| 109 | Cổng sắt . Khung thép hộp 60x60x2.5 bịt tôn | Chương V/Phần II | 0,445 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V/Phần II | 14 | m2 |
| 111 | Sơn tĩnh điện | Chương V/Phần II | 40,907 | m2 |
| 112 | Khóa treo | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 113 | Ống nhựa luồn dây D20 | Chương V/Phần II | 100 | m |
| 114 | Thay đèn cao áp - Đèn Led Dendiropg,Led KCYO2C 100W,kich thuóc677*305*187 | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 115 | Tháo dỡ cột đèn 5 bóng | Chương V/Phần II | 4 | cột |
| 116 | Đèn chùm 5 bóng CH04-5 nhôm | Chương V/Phần II | 4 | 1 bộ |
| 117 | Lắp đặt vỏ tủ điện 1200x800x300 sơn tĩnh điện | Chương V/Phần II | 1 | tủ |
| 118 | Bóng đèn báo pha | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 119 | Thanh cái đồng | Chương V/Phần II | 7 | kg |
| 120 | Đồng hồ đo điện áp 500V | Chương V/Phần II | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 500/5A | Chương V/Phần II | 3 | bộ |
| 122 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-500A | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500A | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 200/5A | Chương V/Phần II | 3 | bộ |
| 125 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-500A-36kA | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-200A-36kA | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-150A-36kA | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-100A-36kA | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-63A-36kA | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-50A-15kA | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-32A-15kA | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-25A-6kA | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32A-6kA | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 134 | Bộ tự động chuyển đổi nguồn hợp bộ 3P-200A | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| H | 3G.CẤP ĐIỆN NHÀ Ở CHIẾN SỸ | |||
| 1 | Đèn bóng tuyp led T8 1x36W 1200mm loại gắn trần | Chương V/Phần II | 20 | bộ |
| 2 | Đèn bóng tuyp led T8 2x22W 1200mm loại gắn trần | Chương V/Phần II | 5 | bộ |
| 3 | Đèn bóng tuyp led T8 1x22W 1200mm loại gắn trần | Chương V/Phần II | 4 | bộ |
| 4 | Đèn bóng tuyp led T8 3x22W 1200x600mm loại gắn trần | Chương V/Phần II | 16 | bộ |
| 5 | Đèn bóng tuyp led T8 1x36W 1200mm loại gắn tường | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 6 | Quạt trần D1400mm loại 75w kèm bộ điều khiển chiết áp | Chương V/Phần II | 23 | cái |
| 7 | Đèn led bóng 1x15w 250x250 ốp trần | Chương V/Phần II | 50 | bộ |
| 8 | Công tắc 16A - 1 hạt 2 cực cho bình nóng lạnh (bao gồm mặt nạ và đế âm) | Chương V/Phần II | 10 | cái |
| 9 | Công tắc 16A - 1 hạt 1 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm) | Chương V/Phần II | 27 | cái |
| 10 | Công tắc 16A - 2 hạt 1 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm) | Chương V/Phần II | 13 | cái |
| 11 | Công tắc 16A - 3 hạt 1 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm) | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 12 | Công tắc 16A - 4 hạt 1 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm) | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 13 | Công tắc 16A - 1 hạt 2 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm) | Chương V/Phần II | 12 | cái |
| 14 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Chương V/Phần II | 67 | cái |
| 15 | Ổ cắm đơn 3 chấu 16A loại chống cháy nổ | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 16 | Nẹp nhựa PVC 100x60 | Chương V/Phần II | 50 | m |
| 17 | Hộp điện vỏ nhựa chứa 8 module MCB | Chương V/Phần II | 10 | hộp |
| 18 | Hộp điện vỏ nhựa chứa 18 module MCB | Chương V/Phần II | 2 | hộp |
| 19 | Tủ điện vỏ thép 1.2mm sơn tĩnh điện KT 750x500x150mm | Chương V/Phần II | 3 | hộp |
| 20 | Đồng hồ đo dòng điện 100A | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 21 | Đồng hồ đo dòng điện 80A | Chương V/Phần II | 9 | cái |
| 22 | Đồng hồ đo điện áp 500V | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 23 | Bộ đèn báo pha A-B-C | Chương V/Phần II | 3 | bộ |
| 24 | Biến dòng 100/5A | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 25 | Bộ chuyển mạch đo điện áp | Chương V/Phần II | 3 | bộ |
| 26 | Cầu chì 5A | Chương V/Phần II | 9 | cái |
| 27 | Thanh cái đồng | Chương V/Phần II | 5 | kg |
| 28 | MCB-1P-10A-6kA/S | Chương V/Phần II | 19 | cái |
| 29 | ELCB-2P-16A-30mA | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 30 | MCB-1P-16A-6kA/S | Chương V/Phần II | 30 | cái |
| 31 | MCB-1P-20A-6kA/S | Chương V/Phần II | 16 | cái |
| 32 | MCB-2P-25A-6kA/S | Chương V/Phần II | 10 | cái |
| 33 | MCB-2P-32A-10kA/S | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 34 | MCB-3P-32A-10kA/S | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 35 | MCB-3P-40A-10kA/S | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 36 | MCCB-4P-40A-18kA/S | Chương V/Phần II | 6 | cái |
| 37 | MCCB-4P-80A-36kA/S | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 38 | Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V/Phần II | 1.950 | m |
| 39 | Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V/Phần II | 1.250 | m |
| 40 | Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC 1x4mm2 | Chương V/Phần II | 990 | m |
| 41 | Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC 1x6mm2 | Chương V/Phần II | 35 | m |
| 42 | Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC 1x10mm2 | Chương V/Phần II | 60 | m |
| 43 | Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC 1x16mm2 | Chương V/Phần II | 150 | m |
| 44 | Dây dẫn loại 2 lõi CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V/Phần II | 150 | m |
| 45 | Dây dẫn loại 2 lõi CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V/Phần II | 15 | m |
| 46 | Dây dẫn loại 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V/Phần II | 20 | m |
| 47 | Dây dẫn loại 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V/Phần II | 60 | m |
| 48 | Dây dẫn loại 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Chương V/Phần II | 150 | m |
| 49 | Ống nhựa luồn dây D16 | Chương V/Phần II | 580 | m |
| 50 | Ống nhựa luồn dây D20 | Chương V/Phần II | 710 | m |
| 51 | Ống nhựa luồn dây D32 | Chương V/Phần II | 50 | m |
| 52 | Ống nhựa luồn dây HDPE 65/50 | Chương V/Phần II | 150 | m |
| 53 | Lắp đặt kim thu sét bằng thép D18 dài 0.5m mạ kẽm nóng | Chương V/Phần II | 8 | cái |
| 54 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V/Phần II | 150 | m |
| 55 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ kẽm nóng L63x63x6 dài 2,5m | Chương V/Phần II | 5 | cọc |
| 56 | Hộp kiểm tra tiếp địa vỏ nhựa chống cháy KT 180x180x80 | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt máy điều hoà gắn tường 24000 BTU loại 1 chiều | Chương V/Phần II | 4 | máy |
| I | 2A. ĐIỆN NHÀ KHO K3 | |||
| 1 | Đèn bóng tuyp led T8 1x36W 1200mm loại gắn tường | Chương V/Phần II | 6 | bộ |
| 2 | Quạt trần D1400mm loại 75w kèm bộ điều khiển chiết áp | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 3 | Ổ cám đôi 3 chấu 16A | Chương V/Phần II | 7 | cái |
| 4 | Công tắc 16A - 3 hạt 1 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm) | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 5 | Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V/Phần II | 70 | m |
| 6 | Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V/Phần II | 95 | m |
| J | 1A. ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ ĂN, BẾP | |||
| 1 | Đèn bóng tuyp led T8 1x36W 1200mm loại gắn trần | Chương V/Phần II | 13 | bộ |
| 2 | Đèn bóng tuyp led T8 1x22W 1200mm loại gắn trần | Chương V/Phần II | 10 | bộ |
| 3 | Đèn led bóng 1x18w 300x300, loại gắn trần | Chương V/Phần II | 5 | bộ |
| 4 | Công tắc 16A - 1 hạt 2 cực cho bình nóng lạnh (bao gồm mặt nạ và đế âm) | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 5 | Công tắc 16A - 2 hạt 1 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm) | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 6 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Chương V/Phần II | 10 | cái |
| 7 | Hộp điện vỏ nhựa chứa 10 module MCB | Chương V/Phần II | 1 | hộp |
| 8 | MCB-1P-10A-6kA/S | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 9 | MCB-1P-16A-6kA/S | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 10 | MCB-2P-32A-6kA/S | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 11 | Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V/Phần II | 480 | m |
| 12 | Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V/Phần II | 340 | m |
| 13 | Ống nhựa luồn dây D16 | Chương V/Phần II | 150 | m |
| 14 | Ống nhựa luồn dây D20 | Chương V/Phần II | 110 | m |
| K | 9.CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR D40 | Chương V/Phần II | 0,3 | 100m |
| 2 | Ống PPR D32 | Chương V/Phần II | 0,8 | 100m |
| 3 | Ống PPR D25 | Chương V/Phần II | 1,2 | 100m |
| 4 | Ống PPR D25 -PN20 | Chương V/Phần II | 0,8 | 100m |
| 5 | Ống PPR D20 | Chương V/Phần II | 0,3 | 100m |
| 6 | Ống PPR D20 - PN20 | Chương V/Phần II | 0,4 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V/Phần II | 0,7 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V/Phần II | 2 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V/Phần II | 0,8 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V/Phần II | 0,3 | 100m |
| 11 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Chương V/Phần II | 3,8 | 100m |
| 12 | Cút PPR D40 | Chương V/Phần II | 5 | cái |
| 13 | Cút PPR D32 | Chương V/Phần II | 5 | cái |
| 14 | Cút PPR D25 | Chương V/Phần II | 20 | cái |
| 15 | Cút PPR D20 | Chương V/Phần II | 15 | cái |
| 16 | Cút PPR ren trong D20 | Chương V/Phần II | 30 | cái |
| 17 | Tê PPR D40x40 | Chương V/Phần II | 5 | cái |
| 18 | Tê PPR D40x32 | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 19 | Tê PPR D32x32 | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 20 | Tê PPR D32x25 | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 21 | Tê PPR D25x25 | Chương V/Phần II | 8 | cái |
| 22 | Tê PPR D25x20 | Chương V/Phần II | 26 | cái |
| 23 | Tê PPR D20x20 | Chương V/Phần II | 10 | cái |
| 24 | Côn nhựa D40x25 | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 25 | Côn nhựa D25x20 | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 26 | Van chặn D40 | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 27 | Van chặn D32 | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 28 | Van chặn D25 | Chương V/Phần II | 18 | cái |
| 29 | Van chặn D20 | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 30 | Van 1 chiều D25 | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 31 | Nút bịt D40 | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 32 | Nút bịt D32 | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 33 | Nút bịt D25 | Chương V/Phần II | 13 | cái |
| 34 | Măng sông D40 | Chương V/Phần II | 10 | cái |
| 35 | Măng sông D32 | Chương V/Phần II | 16 | cái |
| 36 | Măng sông D25 | Chương V/Phần II | 25 | cái |
| 37 | Măng sông D20 | Chương V/Phần II | 15 | cái |
| 38 | Kép D40 | Chương V/Phần II | 10 | cái |
| 39 | Kép D32 | Chương V/Phần II | 10 | cái |
| 40 | Kép D25 | Chương V/Phần II | 16 | cái |
| 41 | Kép D20 | Chương V/Phần II | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt bình nóng lanh 15 lít | Chương V/Phần II | 10 | bộ |
| 43 | Lavabo AL-2398V (EC/PC) Inax hoặc tương đương | Chương V/Phần II | 13 | bộ |
| 44 | Vòi lavabo Inax LFV-1112S hoặc tương đương | Chương V/Phần II | 13 | bộ |
| 45 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng của H-484V- INAX hoặc tương đương | Chương V/Phần II | 13 | cái |
| 46 | Lắp đặt gương soi Inax KF -4560VA hoặc tương đương | Chương V/Phần II | 13 | cái |
| 47 | Bồn cầu Inax AC-504VAN hoặc tương đương | Chương V/Phần II | 13 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, INAX CFV-102M hoặc tương đương | Chương V/Phần II | 13 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp giấy Inax H-486V hoặc tương đương | Chương V/Phần II | 13 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam, Inax U-431VR hoặc tương đương | Chương V/Phần II | 3 | bộ |
| 51 | Van xả cảm ứng tiểu nam OKUV-120S(A) hoặc tương đương (loại xả thằng; chạy Pin) | Chương V/Phần II | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V/Phần II | 2 | bể |
| 53 | Van phao D40 | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V/Phần II | 13 | cái |
| 55 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Inax BFV-3413T-3C hoặc tương đương | Chương V/Phần II | 10 | bộ |
| 56 | Lắp đặt giá treo Inoc 304 | Chương V/Phần II | 10 | cái |
| 57 | Máy bơm nước Q=2m3/h, H=25m | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 58 | Ống uPVC D42 PN6 | Chương V/Phần II | 0,25 | 100m |
| 59 | Ống uPVC D76 PN6 | Chương V/Phần II | 0,35 | 100m |
| 60 | Ống uPVC D90 PN6 | Chương V/Phần II | 1,25 | 100m |
| 61 | Ống uPVC D110 PN6 | Chương V/Phần II | 1,5 | 100m |
| 62 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V/Phần II | 0,25 | 100m |
| 63 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Chương V/Phần II | 0,35 | 100m |
| 64 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm | Chương V/Phần II | 1,25 | 100m |
| 65 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm | Chương V/Phần II | 1,5 | 100m |
| 66 | Tê nhựa đúc chéo 45 D110x110 | Chương V/Phần II | 10 | cái |
| 67 | Tê nhựa đúc chéo 45 D110x42 | Chương V/Phần II | 6 | cái |
| 68 | Tê nhựa đúc chéo 45 D90x76 | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 69 | Tê nhựa đúc chéo 45 D90x90 | Chương V/Phần II | 15 | cái |
| 70 | Tê nhựa đúc chéo 45 D90x42 | Chương V/Phần II | 6 | cái |
| 71 | Tê nhựa đúc chéo 45 D76x76 | Chương V/Phần II | 5 | cái |
| 72 | Tê nhựa đúc chéo 45 D76x42 | Chương V/Phần II | 7 | cái |
| 73 | Côn thu D110x90 | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 74 | Côn thu D90x76 | Chương V/Phần II | 8 | cái |
| 75 | Côn thu D90x42 | Chương V/Phần II | 8 | cái |
| 76 | Côn thu D90x34 | Chương V/Phần II | 24 | cái |
| 77 | Tê kiểm tra D110x110 | Chương V/Phần II | 6 | cái |
| 78 | Tê kiểm tra D90x90 | Chương V/Phần II | 8 | cái |
| 79 | Cút đúc nhựa 135 D110 | Chương V/Phần II | 40 | cái |
| 80 | Cút đúc nhựa 135 D90 | Chương V/Phần II | 10 | cái |
| 81 | Cút đúc nhựa 135 D76 | Chương V/Phần II | 6 | cái |
| 82 | Cút đúc nhựa 135 D42 | Chương V/Phần II | 20 | cái |
| 83 | Cút đúc nhựa 90 D110 | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 84 | Cút đúc nhựa 90 D90 | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 85 | Nút bịt thông tắc D110 | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 86 | Nút bịt thông tắc D90 | Chương V/Phần II | 11 | cái |
| 87 | Ống uPVC D90 PN6 | Chương V/Phần II | 1,2 | 100m |
| 88 | Phễu thu nước sàn inox D150 | Chương V/Phần II | 5 | cái |
| 89 | Tê kiểm tra D110 | Chương V/Phần II | 5 | cái |
| 90 | Cút đúc nhựa 135 D110 | Chương V/Phần II | 20 | cái |
| 91 | Ống thoát trần D34 | Chương V/Phần II | 0,05 | 100m |
| 92 | Rọ hut D32 | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 93 | Van 2 chiều ren D32 | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 94 | Van 2 chiều ren D25 | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 95 | Van 1 chiều D25 | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 96 | Côn vát D32x25 | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 97 | Côn vát D25x20 | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 98 | Van phao điện trên bể két mái | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 300mm | Chương V/Phần II | 4 | đoạn ống |
| 100 | Đế cống D300 | Chương V/Phần II | 8 | cái |
| 101 | Ống uPVC D140 PN6 | Chương V/Phần II | 0,3 | 100m |
| 102 | Ống PPR D32 | Chương V/Phần II | 1 | 100m |
| 103 | Ống PPR D25 | Chương V/Phần II | 1 | 100m |
| 104 | Nút bịt D20 | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| L | 10.PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V/Phần II | 1 | tủ |
| 2 | Đầu báo khói | Chương V/Phần II | 1,9 | 10 đầu |
| 3 | Đầu báo nhiệt | Chương V/Phần II | 5,6 | 10 đầu |
| 4 | Đế đầu báo cháy thường | Chương V/Phần II | 7,5 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Chương V/Phần II | 2,2 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V/Phần II | 2,2 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V/Phần II | 2,2 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt tổ hợp báo cháy (chuông, đèn, nút ấn báo cháy) | Chương V/Phần II | 2,2 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chương V/Phần II | 5,4 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt hộp đấu kỹ thuật | Chương V/Phần II | 2 | hộp |
| 11 | Dây tín hiệu 2x0.75mm2 | Chương V/Phần II | 500 | m |
| 12 | Cáp tín hiệu 5px1.5mm | Chương V/Phần II | 300 | m |
| 13 | ống nhựa bảo vệ dây D16 | Chương V/Phần II | 450 | m |
| 14 | ống nhựa D80mm | Chương V/Phần II | 100 | m |
| 15 | Cút nhựa D16 | Chương V/Phần II | 100 | cái |
| 16 | măng xông nhựa D16 | Chương V/Phần II | 120 | cái |
| 17 | Cút nhựa D80 | Chương V/Phần II | 10 | cái |
| 18 | măng xông nhựa D80 | Chương V/Phần II | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V/Phần II | 4,2 | 5 đèn |
| 20 | đèn báo sự cố | Chương V/Phần II | 8,2 | 5 đèn |
| 21 | Ổ cám cho đèn chiếu sáng | Chương V/Phần II | 41 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đấu kỹ thuật | Chương V/Phần II | 1 | hộp |
| 23 | Dây tín hiệu 2x0.75mm2 | Chương V/Phần II | 250 | m |
| 24 | ống nhựa bảo vệ dây D16 | Chương V/Phần II | 200 | m |
| 25 | Cút nhựa D16 | Chương V/Phần II | 30 | cái |
| 26 | Hộp vòi chữa cháy 600x550x180 | Chương V/Phần II | 24 | bộ |
| 27 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V/Phần II | 19 | bộ |
| 28 | Bình chữa cháy MFZL4 | Chương V/Phần II | 48 | cái |
| 29 | bình chữa cháy CO2 MT3 | Chương V/Phần II | 24 | cái |
| 30 | Bình cầu chữa cháy tự động ABC 6kg | Chương V/Phần II | 18 | cái |
| 31 | Bộ phá dỡ | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4526198E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.905E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu:- Hợp đồng thi công sửa chữa cải tạo, xây dựng mới công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật cấp III trong điều kiện đơn vị sử dụng vẫn duy trì hoạt động- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, tròn đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VNĐ. (tổng giá trị các HĐ là 13.600.000.000 VNĐNhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Văn bản Hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành)* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã chỉ huy tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 5 | 3 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 6 | - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 02 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Chuyên ngành Kinh tế xây dựng: 01 người - phụ trách phần thanh toán.+ Chuyên ngành Bảo hộ lao động: 01 người - phụ trách công tác ATLĐ- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 3 | 3 |
| 3 | Lực lượng công nhân kỹ thuật | 20 | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, điện tử, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn | 2 |
| 2 | Máy ép cọc trước - lực ép | 150 T | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | 10T | 1 |
| 4 | Máy nén khí diezel | 600 m3/h | 1 |
| 5 | Máy ủi | 110 CV | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch công suất | ≥1,0 kW | 2 |
| 9 | Máy hàn công suất | ≥23,0 kW | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông - công suất | ≥ 0,5 kW | 2 |
| 11 | Khoan cầm tay | ≥ 0,5kW | 2 |
| 12 | Máy mài | ≥2,2 kW | 2 |
| 13 | Vận thăng lồng | 3T | 1 |
| 14 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 2 |
| 15 | Máy đầm đất | 1,5kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi