Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211236687-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Chỉ huy Quân sự quận Nam Từ Liêm
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20211236583
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương quận Nam Từ Liêm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 16:41:00 đến ngày 2021-12-20 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,684,132,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4526198E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.905E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu:- Hợp đồng thi công sửa chữa cải tạo, xây dựng mới công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật cấp III trong điều kiện đơn vị sử dụng vẫn duy trì hoạt động- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, tròn đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VNĐ. (tổng giá trị các HĐ là 13.600.000.000 VNĐNhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Văn bản Hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành)* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã chỉ huy tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 02 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Chuyên ngành Kinh tế xây dựng: 01 người - phụ trách phần thanh toán.+ Chuyên ngành Bảo hộ lao động: 01 người - phụ trách công tác ATLĐ- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Lực lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, điện tử, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ép cọc trước - lực ép
- Đặc điểm thiết bị 150 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông - công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥2,2 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị 3T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Chỉ huy Quân sự quận Nam Từ Liêm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Ban CHQS quận Nam Từ Liêm/ Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương quận Nam Từ Liêm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Chỉ huy Quân sự quận Nam Từ Liêm , địa chỉ: Phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm
- Chủ đầu tư: Ban CHQS quận Nam Từ Liêm + Địa chỉ: phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội + Số điện thoại: 0904798897
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Licogi + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty CP kiến trúc xây dựng ACT + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Tư vấn Thành An 191. + Tư vấn thẩm đinh E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty cổ phần đầu tư tư vấn và xây dựng TTC . Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Ban CHQS quận Nam Từ Liêm.


- Bên mời thầu: Ban Chỉ huy Quân sự quận Nam Từ Liêm , địa chỉ: Phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm
- Chủ đầu tư: Ban CHQS quận Nam Từ Liêm + Địa chỉ: phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội + Số điện thoại: 0904798897


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực (Bản sao chứng thực): + Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về việc thực hiện nghĩa vụ thuế như sau: Xác nhận của cơ quan quản lý thuế đến hết ngày 31/10/2021, nhà thầu không nợ đọng tiền thuế, tiền phạt và tiền nộp chậm thuế theo đúng quy định của pháp luật về thuế. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; + Hợp đồng tương tự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu trong E-HSMT. * Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. Nếu nhà thầu không xuất trình được thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban CHQS quận Nam Từ Liêm + Địa chỉ: phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội + Số điện thoại: 0904798897
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chỉ huy trưởng Ban CHQS quận Nam Từ Liêm + Địa chỉ: phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA công trình + Địa chỉ: phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội + Số điện thoại: 0904798897
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo đấu thầu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ ĂN, BẾP
1Tháo dỡ thiết bị điện và dây điện cũChương V/Phần II5Công
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V/Phần II84,3m
3Tháo dỡ cửa gỗ bằng thủ côngChương V/Phần II32,91m2
4Tháo dỡ cửa nhôm kính bằng thủ côngChương V/Phần II27,12m2
5Tháo dỡ cửa cuốn bằng thủ côngChương V/Phần II28,6m2
6Tháo dỡ cửa lưới chắn côn trùng bằng thủ côngChương V/Phần II1,92m2
7Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V/Phần II0,451tấn
8Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChương V/Phần II25,2m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V/Phần II9,917m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V/Phần II0,492m3
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V/Phần II345,081m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V/Phần II37,187m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V/Phần II369,155m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V/Phần II341,485m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V/Phần II246,908m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V/Phần II27,434m2
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V/Phần II2bộ
18Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V/Phần II6,785m3
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V/Phần II41,8m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V/Phần II41,8m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V/Phần II41,8m3
22Bốc xếp sắt thép các loạiChương V/Phần II1,284tấn
23Bốc xếp sắt thép các loạiChương V/Phần II1,284tấn
24Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiChương V/Phần II1,284tấn
25Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V/Phần II481 lỗ khoan
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V/Phần II7,986m3
27Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Chương V/Phần II22m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V/Phần II50,6m2
29Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Chương V/Phần II27,434m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V/Phần II378,902m2
31Trát trần, vữa XM M75Chương V/Phần II369,155m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II480,694m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II369,155m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II274,342m2
35Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Chương V/Phần II12,226m3
36Mài nền BTChương V/Phần II117,878m2
37Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75Chương V/Phần II221,31m2
38Cửa thép bịt tôn sơn tĩnh điệnChương V/Phần II17,52m2
39Cửa nhôm hệ, thanh nhôm hệ xingfa EUROHA dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6.38mm cửa sổ 2 cánh mở quayChương V/Phần II25,5m2
40Cửa nhôm hệ, thanh nhôm hệ xingfa EUROHA dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6.38mm cửa sổ lùaChương V/Phần II8,52m2
41Cửa nhôm cuốn khe thoáng truyền thống dày 1,1Chương V/Phần II15,12m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V/Phần II66,66m2
43Khóa cửa sắt treoChương V/Phần II6chiếc
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Chương V/Phần II0,253m3
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V/Phần II2,044100m2
46Lưới chắn bụiChương V/Phần II204,4m2
47Xử lý tường, phần móng công trìnhChương V/Phần II204,908m2
48Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan, bơm thuốcChương V/Phần II275,8671 lỗ khoan
B 2. CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ KHO K3 (2 TẦNG)
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V/Phần II66,998m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V/Phần II0,188tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V/Phần II13,274m3
4Tháo dỡ con tiện bê tông lan can tầng trục 1"Chương V/Phần II2công
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V/Phần II15,2m
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V/Phần II9,867m2
7Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ côngChương V/Phần II5,808m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V/Phần II24,43m3
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V/Phần II102,636m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V/Phần II266,595m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V/Phần II259,488m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V/Phần II131,521m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V/Phần II160,178m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V/Phần II40,045m2
15Cạo rỉ các kết cấu thépChương V/Phần II4,317m2
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V/Phần II2,36m3
17Phá dỡ bậc thang granitoChương V/Phần II19,74m2
18Đào nền bằng thủ công, đất cấp IIIChương V/Phần II2,36m3
19Bốc xếp sắt thép các loạiChương V/Phần II0,456tấn
20Bốc xếp sắt thép các loạiChương V/Phần II0,456tấn
21Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiChương V/Phần II0,456tấn
22Xúc phế liệu lên xeChương V/Phần II48,862m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V/Phần II48,862m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V/Phần II48,862m3
25Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V/Phần II201 lỗ khoan
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V/Phần II1,468m3
27Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II1,253100kg
28Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V/Phần II21,4161m2
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V/Phần II5,098m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V/Phần II1,213m3
31Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V/Phần II1,992m2
32Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Chương V/Phần II47,905m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V/Phần II20,064m2
34Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V/Phần II66,649m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V/Phần II64,872m2
36Trát trần, vữa XM M75Chương V/Phần II5,26m2
37Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II376,5961m2
38Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II364,2061m2
39Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Chương V/Phần II1,962m3
40Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75Chương V/Phần II102,02m2
41Trát trần, vữa XM M75Chương V/Phần II40,045m2
42Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II200,2241m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V/Phần II9,544m2
44Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Chương V/Phần II9,544m2
45Lắp dựng xà gồ thépChương V/Phần II0,107tấn
46Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II0,0141m2
47Lợp mái tôn múi vuông dày 0.47Chương V/Phần II35,1021m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V/Phần II45,28m
49Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Chương V/Phần II0,084m3
50Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V/Phần II0,095m3
51Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V/Phần II1,722m2
52Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V/Phần II1,722m2
53Đánh bóng lại bậc thangChương V/Phần II23,376m2
54Đánh vecni cobalt vào kết cấu gỗ dạng thanhChương V/Phần II3,0811m2
55Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II4,3171m2
56Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II19,351m2
57Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II3,61m2
58Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V/Phần II1,265100m2
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V/Phần II4,213100m2
60Lưới chắn bụiChương V/Phần II421,275m2
C 3A. PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V/Phần II113,305m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V/Phần II18m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V/Phần II0,535tấn
4Bốc xếp sắt thép các loại, lên xeChương V/Phần II0,891tấn
5Bốc xếp sắt thép các loại, xuông xeChương V/Phần II0,891tấn
6Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiChương V/Phần II0,891tấn
7Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V/Phần II0,103m3
8Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V/Phần II60,246m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V/Phần II10,019m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/Phần II0,227100m3
11Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V/Phần II11,079m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V/Phần II8,336m3
13Hút bể phốtChương V/Phần II4,61m3
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V/Phần II90,142m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V/Phần II90,142m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V/Phần II90,142m3
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V/Phần II0,57100m2
18Bạt dưa chắn bụiChương V/Phần II57,04m2
D 3B.PHẦN KẾT CẤU NHÀ Ở CHIẾN SỸ
1Tháo tấm lợp tônChương V/Phần II0,487100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V/Phần II0,18tấn
3Bốc xếp sắt thép các loạiChương V/Phần II0,333tấn
4Bốc xếp sắt thép các loạiChương V/Phần II0,333tấn
5Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiChương V/Phần II0,333tấn
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V/Phần II0,99m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V/Phần II1,754m3
8Xúc phế liệu lên xeChương V/Phần II2,743m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V/Phần II2,743m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V/Phần II2,743m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Chương V/Phần II82,832m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V/Phần II3,319tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V/Phần II9,766tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V/Phần II0,221tấn
15Gia công cọc bằng thép tấmChương V/Phần II1,287tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V/Phần II6,729100m2
17Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V/Phần II14,78100m
18Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II, ÉP ÂMChương V/Phần II2,106100m
19Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V/Phần II164mối nối
20Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Chương V/Phần II20,70210 tấn/1km
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V/Phần II246cấu kiện
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V/Phần II246cấu kiện
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V/Phần II2,688m3
24Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V/Phần II2,688m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V/Phần II0,027100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, phế liệuChương V/Phần II0,027100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo 15km, phế liệuChương V/Phần II0,027100m3
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/Phần II1,207100m3
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/Phần II0,615100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V/Phần II1,822100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V/Phần II1,822100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V/Phần II1,822100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/Phần II14,547m3
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V/Phần II57,062m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/Phần II3,909m3
36Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V/Phần II1,402100m2
37Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V/Phần II1,919100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/Phần II4,26m3
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V/Phần II0,039100m2
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V/Phần II0,159100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II1,776tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II5,119tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V/Phần II4,561tấn
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V/Phần II23,451m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V/Phần II10,169m3
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V/Phần II1,655m3
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V/Phần II0,137tấn
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V/Phần II0,062100m2
49Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiChương V/Phần II12cái
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II10,341m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II75,26m2
52Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II54,276m2
53Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/Phần II0,575100m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V/Phần II24,303m3
55Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V/Phần II39,958m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V/Phần II3,979m3
57Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V/Phần II108,349m3
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V/Phần II10,019100m2
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V/Phần II4,022100m2
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V/Phần II2,661100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/Phần II1,729tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/Phần II2,881tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V/Phần II2,226tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II1,542tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II5,347tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V/Phần II0,317tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V/Phần II10,483tấn
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V/Phần II5,871m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V/Phần II0,548100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V/Phần II0,443tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V/Phần II0,164tấn
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V/Phần II7,722m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V/Phần II0,88100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V/Phần II0,568tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V/Phần II0,18tấn
76Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II1,59m2
77Trát trần, vữa XM mác 75Chương V/Phần II3,62m2
78Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II49,739m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II3,62m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II49,739m2
81Gia công xà gồ thépChương V/Phần II1,704tấn
82Lắp dựng xà gồ thépChương V/Phần II1,704tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II185,577m2
E 3C. PHẦN KIẾN TRÚC NHÀ Ở CHIẾN SỸ
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/Phần II170,572m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/Phần II22,051m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/Phần II4,914m3
4Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V/Phần II152,211m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II305,076m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II1.537,668m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II31,141m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II305,076m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II1.568,809m2
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/Phần II0,674100m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V/Phần II19,257m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Chương V/Phần II1,037tấn
13Lát nền, sàn,gạch ceramic 600x600 màu vàng, vữa XM mác 75Chương V/Phần II637,124m2
14Lát nền, sàn bằng đá granite, tiết diện đá Chương V/Phần II8,8m2
15Trát trần, vữa XM mác 75Chương V/Phần II674,992m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II53,605m2
17Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V/Phần II386,28m
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II728,596m2
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/Phần II25,129m3
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V/Phần II60,92m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II122,334m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Chương V/Phần II32,478m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V/Phần II423,44m
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II154,812m2
25Lợp mái tôn sóng múi vuông dày 0.47mmChương V/Phần II2,431100m2
26Ống tràn D34, L200Chương V/Phần II24cái
27Rọ chắn rácChương V/Phần II6cái
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/Phần II1,62m3
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II26,704m2
30Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V/Phần II27,784m2
31Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 6x10cmChương V/Phần II19,617m
32Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PUChương V/Phần II5,1m2
33Gia công lan canChương V/Phần II0,256tấn
34Lắp dựng lan can sắtChương V/Phần II17,655m2
35Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điệnChương V/Phần II12,734m2
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/Phần II0,282m3
37Quét dung dịch chống thấmChương V/Phần II66,568m2
38Lát nền, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II37,848m2
39Công tác ốp gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II221,544m2
40Thi công trần thạch cao chịu nướcChương V/Phần II37,848m2
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V/Phần II0,272m3
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V/Phần II0,027tấn
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V/Phần II0,008100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/Phần II1,765m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V/Phần II5,197m3
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II26,234m2
47Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V/Phần II29,254m2
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/Phần II16,6m3
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/Phần II2,223m3
50Công tác ốp gạch thẻ 240x60x9, vữa XM mác 75Chương V/Phần II29,976m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II127,557m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II69,203m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II127,557m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II69,203m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V/Phần II338,75m
56Đắp vữa chiêt tiết 1Chương V/Phần II12cái
57Đắp vữa chiêt tiết 2Chương V/Phần II6cái
58Gia công lan canChương V/Phần II0,112tấn
59Lắp dựng lan can sắtChương V/Phần II8,693m2
60Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điệnChương V/Phần II9,005m2
61Trám khe giãn mặt nền và tường bằng keoChương V/Phần II18m
62Cửa nhôm hệ, thanh nhôm hệ xingfa EUROHA dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6.38mm cửa đi 2 cánhChương V/Phần II55,08m2
63Cửa nhôm hệ, thanh nhôm hệ xingfa ẺUROHA dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6.38mm cửa đi 1 cánhChương V/Phần II47,8m2
64Cửa nhôm hệ, thanh nhôm hệ xingfa EUROHA dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6.38mm cửa sổ 1 cánh mở quayChương V/Phần II32,4m2
65Cửa nhôm hệ, thanh nhôm hệ xingfa EUROHA dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6.38mm cửa sổ 4 cánh mở lùaChương V/Phần II26,82m2
66Cửa nhôm hệ, thanh nhôm hệ xingfa EUROHA dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6.38mm cửa sổ 2 cánh mở lùaChương V/Phần II13,44m2
67Cửa nhôm hệ, thanh nhôm hệ xingfa EUROHA dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6.38mm cửa sổ mở hấtChương V/Phần II4,32m2
68Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V/Phần II0,691tấn
69Lắp dựng hoa sắt cửaChương V/Phần II43,68m2
70Cửa chống côn trùng inoc 45 ô/cm2Chương V/Phần II0,72m2
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V/Phần II179,86m2
72Lắp dựng hoa sắt cửaChương V/Phần II44,4m2
73Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điệnChương V/Phần II25,143m2
74Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V/Phần II6,149100m2
75Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V/Phần II547,807m2
76Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V/Phần II60,867m2
77Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V/Phần II60,867m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II608,674m2
79Gia công lan can - Bổ sungChương V/Phần II0,129tấn
80Lắp dựng lan can sắtChương V/Phần II10,018m2
81Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điệnChương V/Phần II10,367m2
82Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V/Phần II17,243100m2
83Lưới chắn bụiChương V/Phần II1.724,25m2
F 3E. NHÀ BẾP +KHU GIA CÔNG
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V/Phần II5,439m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V/Phần II0,201m3
3Xúc phế liệu lên xe ô tôChương V/Phần II5,641m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V/Phần II5,641m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V/Phần II5,641m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/Phần II1,831m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/Phần II9,055m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II107,01m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II28,171m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II107,009m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II34,488m2
12Công tác ốp gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V/Phần II46,877m2
13Lát nền, sàn,gạch ceramic 600x600 màu vàng, vữa XM mác 75Chương V/Phần II13,045m2
14Lát nền, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II9,741m2
15Thi công trần thạch cao chịu nướcChương V/Phần II9,741m2
16Trát trần, vữa XM mác 75Chương V/Phần II9,741m2
17Vách nhựa Compimat dày 20 pyuj kiện inoc 304 (bao gồm cả cửa và lắp dựng)Chương V/Phần II6,574m2
18Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V/Phần II1,967m2
19Con sơn đỡ bệChương V/Phần II3cái
20Công khoét lỗChương V/Phần II2lỗ
21Quét dung dịch chống thấmChương V/Phần II19,653m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II12,085m2
23Lát nền, gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75Chương V/Phần II9,375m2
24Cửa nhôm hệ, thanh nhôm hệ xingfa ẺUROHA dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6.38mm cửa đi 1 cánhChương V/Phần II3,3m2
25Cửa nhôm hệ, thanh nhôm hệ xingfa EUROHA dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6.38mm cửa sổ 2 cánh hấtChương V/Phần II1,08m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V/Phần II4,38m2
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/Phần II0,016100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/Phần II0,928m3
29Lát nền, sàn,gạch ceramic sần 400x400 màu vàng, vữa XM mác 75Chương V/Phần II9,277m2
30Lợp mái che tường bằng tấm nhựa thông minh Polycacbonnat đăc 3mmChương V/Phần II0,152100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/Phần II0,036m3
32Bu lông M16Chương V/Phần II12cái
33Gia công cột bằng thép hìnhChương V/Phần II0,028tấn
34Gia công giằng mái thépChương V/Phần II0,074tấn
35Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V/Phần II0,074tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điệnChương V/Phần II12,016m2
G 4. CẢI TẠO KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V/Phần II1,78m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V/Phần II296,535m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V/Phần II6,326100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V/Phần II2,965100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V/Phần II2,965100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế liệu (tiếp 15km)Chương V/Phần II2,965100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V/Phần II6,326100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V/Phần II6,326100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (tiếp 15km)Chương V/Phần II6,326100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/Phần II0,593m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V/Phần II0,057100m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V/Phần II0,653m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II14,978m2
14San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V/Phần II9,885100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V/Phần II4,942100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V/Phần II2,965100m3
17Thi công mặt đường láng nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 0,9 kg/m2Chương V/Phần II19,769100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm, HL tỷ lệ 4,5%Chương V/Phần II19,769100m2
19Tháo dỡ tấng đan rãnh cũChương V/Phần II5công
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V/Phần II38,75m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V/Phần II16,12m3
22Xúc phế liệu lên xeChương V/Phần II61,07m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TChương V/Phần II61,07m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V/Phần II61,07m3
25Đào kênh mương, chiều rộng Chương V/Phần II1,334100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/Phần II9,2m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V/Phần II0,23100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Chương V/Phần II27,6m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V/Phần II0,69100m2
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V/Phần II45,264m3
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V/Phần II6,903m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V/Phần II0,489100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V/Phần II2,223tấn
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V/Phần II3541 cấu kiện
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V/Phần II0,121100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V/Phần II1,213100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V/Phần II1,213100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V/Phần II1,213100m3
39Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II213,9m2
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II69m2
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/Phần II0,219100m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/Phần II1,008m3
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V/Phần II0,034100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/Phần II2,016m3
45Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V/Phần II0,067100m2
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V/Phần II2,837m3
47Nắp ghi gangChương V/Phần II7cái
48Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V/Phần II0,525tấn
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V/Phần II0,131100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V/Phần II0,088100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V/Phần II0,088100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V/Phần II0,088100m3
53Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II13,86m2
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II2,52m2
55Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmChương V/Phần II7cây/lần
56Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng máy bơm xăng 3CVChương V/Phần II0,710 cây/tháng
57Mua cây bóng mát Cây Bằng Lăng Chiều cao: 4-6m, đường kính gốc: 15-18cmChương V/Phần II3cây
58Mua Cây bò cạp vàng Chiều cao: 3-4m, đường kính gốc: 12cm-14cmChương V/Phần II2cây
59Mua Cây chuông vàng Chiều cao: 3-4m, đường kính gốc: 10-12cmChương V/Phần II2cây
60Tháo tấm lợp tôn hoen rỉ và thủngChương V/Phần II4,681100m2
61Bốc xếp sắt thép các loại, lên xeChương V/Phần II1,47tấn
62Bốc xếp sắt thép các loại, xuông xeChương V/Phần II1,47tấn
63Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiChương V/Phần II1,47tấn
64Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V/Phần II65,612m2
65Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V/Phần II30,212m2
66Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V/Phần II1,725m3
67Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V/Phần II1,725m3
68Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V/Phần II1,725m3
69Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V/Phần II96,1m2
70Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Chương V/Phần II65,612m2
71Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V/Phần II30,488m2
72Lợp mái tôn múi vuông dày 0.47Chương V/Phần II468,1551m2
73Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V/Phần II27,72m2
74Bốc xếp sắt thép các loạiChương V/Phần II0,554tấn
75Bốc xếp sắt thép các loạiChương V/Phần II0,554tấn
76Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại và khoChương V/Phần II0,554tấn
77Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V/Phần II29,973m3
78Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V/Phần II3,93m3
79Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V/Phần II692,265m2
80Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V/Phần II76,918m2
81Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V/Phần II1,385m3
82Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V/Phần II1,385m3
83Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V/Phần II3,119m3
84Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Chương V/Phần II11,005m3
85Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V/Phần II14,442m3
86Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Chương V/Phần II8,438m3
87Bê tông cột, tiết diện Chương V/Phần II3,074m3
88Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V/Phần II6,294m3
89Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200Chương V/Phần II1,267m3
90Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V/Phần II1,483100kg
91Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V/Phần II0,582100kg
92Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V/Phần II4,228100kg
93Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II2,229100kg
94Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II5,549100kg
95Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhậtChương V/Phần II95,8081m2
96Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V/Phần II67,8141m2
97Ván khuôn gia cố sàn, máiChương V/Phần II19,721m2
98Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V/Phần II107,35m2
99Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Chương V/Phần II524,041m2
100Trát trần, vữa XM M75Chương V/Phần II7,691m2
101Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Chương V/Phần II62,4m2
102Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V/Phần II519,24m
103Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II1.278,733m2
104Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V/Phần II7,03m2
105Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Chương V/Phần II6,019m2
106Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V/Phần II2,216m2
107Gia công hàng rào song sắtChương V/Phần II18,407m2
108Gia công hàng rào lưới thépChương V/Phần II34,185m2
109Cổng sắt . Khung thép hộp 60x60x2.5 bịt tônChương V/Phần II0,445tấn
110Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V/Phần II14m2
111Sơn tĩnh điệnChương V/Phần II40,907m2
112Khóa treoChương V/Phần II2cái
113Ống nhựa luồn dây D20Chương V/Phần II100m
114Thay đèn cao áp - Đèn Led Dendiropg,Led KCYO2C 100W,kich thuóc677*305*187Chương V/Phần II2bộ
115Tháo dỡ cột đèn 5 bóngChương V/Phần II4cột
116Đèn chùm 5 bóng CH04-5 nhômChương V/Phần II41 bộ
117Lắp đặt vỏ tủ điện 1200x800x300 sơn tĩnh điệnChương V/Phần II1tủ
118Bóng đèn báo phaChương V/Phần II2bộ
119Thanh cái đồngChương V/Phần II7kg
120Đồng hồ đo điện áp 500VChương V/Phần II6cái
121Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 500/5AChương V/Phần II3bộ
122Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-500AChương V/Phần II3cái
123Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500AChương V/Phần II3cái
124Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 200/5AChương V/Phần II3bộ
125Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-500A-36kAChương V/Phần II1cái
126Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-200A-36kAChương V/Phần II2cái
127Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-150A-36kAChương V/Phần II3cái
128Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-100A-36kAChương V/Phần II1cái
129Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-63A-36kAChương V/Phần II1cái
130Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-50A-15kAChương V/Phần II1cái
131Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-32A-15kAChương V/Phần II2cái
132Lắp đặt các aptomat MCB-2P-25A-6kAChương V/Phần II1cái
133Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32A-6kAChương V/Phần II1cái
134Bộ tự động chuyển đổi nguồn hợp bộ 3P-200AChương V/Phần II1bộ
H 3G.CẤP ĐIỆN NHÀ Ở CHIẾN SỸ
1Đèn bóng tuyp led T8 1x36W 1200mm loại gắn trầnChương V/Phần II20bộ
2Đèn bóng tuyp led T8 2x22W 1200mm loại gắn trầnChương V/Phần II5bộ
3Đèn bóng tuyp led T8 1x22W 1200mm loại gắn trầnChương V/Phần II4bộ
4Đèn bóng tuyp led T8 3x22W 1200x600mm loại gắn trầnChương V/Phần II16bộ
5Đèn bóng tuyp led T8 1x36W 1200mm loại gắn tườngChương V/Phần II2bộ
6Quạt trần D1400mm loại 75w kèm bộ điều khiển chiết ápChương V/Phần II23cái
7Đèn led bóng 1x15w 250x250 ốp trầnChương V/Phần II50bộ
8Công tắc 16A - 1 hạt 2 cực cho bình nóng lạnh (bao gồm mặt nạ và đế âm)Chương V/Phần II10cái
9Công tắc 16A - 1 hạt 1 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm)Chương V/Phần II27cái
10Công tắc 16A - 2 hạt 1 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm)Chương V/Phần II13cái
11Công tắc 16A - 3 hạt 1 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm)Chương V/Phần II1cái
12Công tắc 16A - 4 hạt 1 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm)Chương V/Phần II2cái
13Công tắc 16A - 1 hạt 2 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm)Chương V/Phần II12cái
14Ổ cắm đôi 3 chấu 16AChương V/Phần II67cái
15Ổ cắm đơn 3 chấu 16A loại chống cháy nổChương V/Phần II1cái
16Nẹp nhựa PVC 100x60Chương V/Phần II50m
17Hộp điện vỏ nhựa chứa 8 module MCBChương V/Phần II10hộp
18Hộp điện vỏ nhựa chứa 18 module MCBChương V/Phần II2hộp
19Tủ điện vỏ thép 1.2mm sơn tĩnh điện KT 750x500x150mmChương V/Phần II3hộp
20Đồng hồ đo dòng điện 100AChương V/Phần II3cái
21Đồng hồ đo dòng điện 80AChương V/Phần II9cái
22Đồng hồ đo điện áp 500VChương V/Phần II4cái
23Bộ đèn báo pha A-B-CChương V/Phần II3bộ
24Biến dòng 100/5AChương V/Phần II3cái
25Bộ chuyển mạch đo điện ápChương V/Phần II3bộ
26Cầu chì 5AChương V/Phần II9cái
27Thanh cái đồngChương V/Phần II5kg
28MCB-1P-10A-6kA/SChương V/Phần II19cái
29ELCB-2P-16A-30mAChương V/Phần II1cái
30MCB-1P-16A-6kA/SChương V/Phần II30cái
31MCB-1P-20A-6kA/SChương V/Phần II16cái
32MCB-2P-25A-6kA/SChương V/Phần II10cái
33MCB-2P-32A-10kA/SChương V/Phần II2cái
34MCB-3P-32A-10kA/SChương V/Phần II1cái
35MCB-3P-40A-10kA/SChương V/Phần II2cái
36MCCB-4P-40A-18kA/SChương V/Phần II6cái
37MCCB-4P-80A-36kA/SChương V/Phần II1cái
38Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC 1x1.5mm2Chương V/Phần II1.950m
39Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC 1x2.5mm2Chương V/Phần II1.250m
40Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC 1x4mm2Chương V/Phần II990m
41Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC 1x6mm2Chương V/Phần II35m
42Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC 1x10mm2Chương V/Phần II60m
43Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC 1x16mm2Chương V/Phần II150m
44Dây dẫn loại 2 lõi CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V/Phần II150m
45Dây dẫn loại 2 lõi CU/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V/Phần II15m
46Dây dẫn loại 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V/Phần II20m
47Dây dẫn loại 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V/Phần II60m
48Dây dẫn loại 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x35mm2Chương V/Phần II150m
49Ống nhựa luồn dây D16Chương V/Phần II580m
50Ống nhựa luồn dây D20Chương V/Phần II710m
51Ống nhựa luồn dây D32Chương V/Phần II50m
52Ống nhựa luồn dây HDPE 65/50Chương V/Phần II150m
53Lắp đặt kim thu sét bằng thép D18 dài 0.5m mạ kẽm nóngChương V/Phần II8cái
54Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V/Phần II150m
55Cọc tiếp địa bằng thép mạ kẽm nóng L63x63x6 dài 2,5mChương V/Phần II5cọc
56Hộp kiểm tra tiếp địa vỏ nhựa chống cháy KT 180x180x80Chương V/Phần II1bộ
57Lắp đặt máy điều hoà gắn tường 24000 BTU loại 1 chiềuChương V/Phần II4máy
I 2A. ĐIỆN NHÀ KHO K3
1Đèn bóng tuyp led T8 1x36W 1200mm loại gắn tườngChương V/Phần II6bộ
2Quạt trần D1400mm loại 75w kèm bộ điều khiển chiết ápChương V/Phần II3cái
3Ổ cám đôi 3 chấu 16AChương V/Phần II7cái
4Công tắc 16A - 3 hạt 1 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm)Chương V/Phần II1cái
5Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC 1x1.5mm2Chương V/Phần II70m
6Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC 1x2.5mm2Chương V/Phần II95m
J 1A. ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ ĂN, BẾP
1Đèn bóng tuyp led T8 1x36W 1200mm loại gắn trầnChương V/Phần II13bộ
2Đèn bóng tuyp led T8 1x22W 1200mm loại gắn trầnChương V/Phần II10bộ
3Đèn led bóng 1x18w 300x300, loại gắn trầnChương V/Phần II5bộ
4Công tắc 16A - 1 hạt 2 cực cho bình nóng lạnh (bao gồm mặt nạ và đế âm)Chương V/Phần II2cái
5Công tắc 16A - 2 hạt 1 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm)Chương V/Phần II3cái
6Ổ cắm đôi 3 chấu 16AChương V/Phần II10cái
7Hộp điện vỏ nhựa chứa 10 module MCBChương V/Phần II1hộp
8MCB-1P-10A-6kA/SChương V/Phần II3cái
9MCB-1P-16A-6kA/SChương V/Phần II2cái
10MCB-2P-32A-6kA/SChương V/Phần II1cái
11Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC 1x1.5mm2Chương V/Phần II480m
12Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC 1x2.5mm2Chương V/Phần II340m
13Ống nhựa luồn dây D16Chương V/Phần II150m
14Ống nhựa luồn dây D20Chương V/Phần II110m
K 9.CẤP THOÁT NƯỚC
1Ống PPR D40Chương V/Phần II0,3100m
2Ống PPR D32Chương V/Phần II0,8100m
3Ống PPR D25Chương V/Phần II1,2100m
4Ống PPR D25 -PN20Chương V/Phần II0,8100m
5Ống PPR D20Chương V/Phần II0,3100m
6Ống PPR D20 - PN20Chương V/Phần II0,4100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V/Phần II0,7100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V/Phần II2100m
9Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V/Phần II0,8100m
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V/Phần II0,3100m
11Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmChương V/Phần II3,8100m
12Cút PPR D40Chương V/Phần II5cái
13Cút PPR D32Chương V/Phần II5cái
14Cút PPR D25Chương V/Phần II20cái
15Cút PPR D20Chương V/Phần II15cái
16Cút PPR ren trong D20Chương V/Phần II30cái
17Tê PPR D40x40Chương V/Phần II5cái
18Tê PPR D40x32Chương V/Phần II4cái
19Tê PPR D32x32Chương V/Phần II3cái
20Tê PPR D32x25Chương V/Phần II1cái
21Tê PPR D25x25Chương V/Phần II8cái
22Tê PPR D25x20Chương V/Phần II26cái
23Tê PPR D20x20Chương V/Phần II10cái
24Côn nhựa D40x25Chương V/Phần II3cái
25Côn nhựa D25x20Chương V/Phần II3cái
26Van chặn D40Chương V/Phần II1cái
27Van chặn D32Chương V/Phần II4cái
28Van chặn D25Chương V/Phần II18cái
29Van chặn D20Chương V/Phần II4cái
30Van 1 chiều D25Chương V/Phần II2cái
31Nút bịt D40Chương V/Phần II1cái
32Nút bịt D32Chương V/Phần II3cái
33Nút bịt D25Chương V/Phần II13cái
34Măng sông D40Chương V/Phần II10cái
35Măng sông D32Chương V/Phần II16cái
36Măng sông D25Chương V/Phần II25cái
37Măng sông D20Chương V/Phần II15cái
38Kép D40Chương V/Phần II10cái
39Kép D32Chương V/Phần II10cái
40Kép D25Chương V/Phần II16cái
41Kép D20Chương V/Phần II5cái
42Lắp đặt bình nóng lanh 15 lítChương V/Phần II10bộ
43Lavabo AL-2398V (EC/PC) Inax hoặc tương đươngChương V/Phần II13bộ
44Vòi lavabo Inax LFV-1112S hoặc tương đươngChương V/Phần II13bộ
45Lắp đặt kệ đựng xà phòng của H-484V- INAX hoặc tương đươngChương V/Phần II13cái
46Lắp đặt gương soi Inax KF -4560VA hoặc tương đươngChương V/Phần II13cái
47Bồn cầu Inax AC-504VAN hoặc tương đươngChương V/Phần II13bộ
48Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, INAX CFV-102M hoặc tương đươngChương V/Phần II13cái
49Lắp đặt hộp giấy Inax H-486V hoặc tương đươngChương V/Phần II13cái
50Lắp đặt chậu tiểu nam, Inax U-431VR hoặc tương đươngChương V/Phần II3bộ
51Van xả cảm ứng tiểu nam OKUV-120S(A) hoặc tương đương (loại xả thằng; chạy Pin)Chương V/Phần II3bộ
52Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V/Phần II2bể
53Van phao D40Chương V/Phần II2cái
54Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V/Phần II13cái
55Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Inax BFV-3413T-3C hoặc tương đươngChương V/Phần II10bộ
56Lắp đặt giá treo Inoc 304Chương V/Phần II10cái
57Máy bơm nước Q=2m3/h, H=25mChương V/Phần II2cái
58Ống uPVC D42 PN6Chương V/Phần II0,25100m
59Ống uPVC D76 PN6Chương V/Phần II0,35100m
60Ống uPVC D90 PN6Chương V/Phần II1,25100m
61Ống uPVC D110 PN6Chương V/Phần II1,5100m
62Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V/Phần II0,25100m
63Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmChương V/Phần II0,35100m
64Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mmChương V/Phần II1,25100m
65Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mmChương V/Phần II1,5100m
66Tê nhựa đúc chéo 45 D110x110Chương V/Phần II10cái
67Tê nhựa đúc chéo 45 D110x42Chương V/Phần II6cái
68Tê nhựa đúc chéo 45 D90x76Chương V/Phần II3cái
69Tê nhựa đúc chéo 45 D90x90Chương V/Phần II15cái
70Tê nhựa đúc chéo 45 D90x42Chương V/Phần II6cái
71Tê nhựa đúc chéo 45 D76x76Chương V/Phần II5cái
72Tê nhựa đúc chéo 45 D76x42Chương V/Phần II7cái
73Côn thu D110x90Chương V/Phần II4cái
74Côn thu D90x76Chương V/Phần II8cái
75Côn thu D90x42Chương V/Phần II8cái
76Côn thu D90x34Chương V/Phần II24cái
77Tê kiểm tra D110x110Chương V/Phần II6cái
78Tê kiểm tra D90x90Chương V/Phần II8cái
79Cút đúc nhựa 135 D110Chương V/Phần II40cái
80Cút đúc nhựa 135 D90Chương V/Phần II10cái
81Cút đúc nhựa 135 D76Chương V/Phần II6cái
82Cút đúc nhựa 135 D42Chương V/Phần II20cái
83Cút đúc nhựa 90 D110Chương V/Phần II2cái
84Cút đúc nhựa 90 D90Chương V/Phần II2cái
85Nút bịt thông tắc D110Chương V/Phần II1cái
86Nút bịt thông tắc D90Chương V/Phần II11cái
87Ống uPVC D90 PN6Chương V/Phần II1,2100m
88Phễu thu nước sàn inox D150Chương V/Phần II5cái
89Tê kiểm tra D110Chương V/Phần II5cái
90Cút đúc nhựa 135 D110Chương V/Phần II20cái
91Ống thoát trần D34Chương V/Phần II0,05100m
92Rọ hut D32Chương V/Phần II2cái
93Van 2 chiều ren D32Chương V/Phần II2cái
94Van 2 chiều ren D25Chương V/Phần II2cái
95Van 1 chiều D25Chương V/Phần II2cái
96Côn vát D32x25Chương V/Phần II2cái
97Côn vát D25x20Chương V/Phần II2cái
98Van phao điện trên bể két máiChương V/Phần II2cái
99Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 300mmChương V/Phần II4đoạn ống
100Đế cống D300Chương V/Phần II8cái
101Ống uPVC D140 PN6Chương V/Phần II0,3100m
102Ống PPR D32Chương V/Phần II1100m
103Ống PPR D25Chương V/Phần II1100m
104Nút bịt D20Chương V/Phần II1cái
L 10.PCCC
1Trung tâm báo cháy 10 kênhChương V/Phần II1tủ
2Đầu báo khóiChương V/Phần II1,910 đầu
3Đầu báo nhiệtChương V/Phần II5,610 đầu
4Đế đầu báo cháy thườngChương V/Phần II7,510 đầu
5Lắp đặt nút ấn báo cháyChương V/Phần II2,25 nút
6Lắp đặt chuông báo cháyChương V/Phần II2,25 chuông
7Lắp đặt đèn báo cháyChương V/Phần II2,25 đèn
8Lắp đặt tổ hợp báo cháy (chuông, đèn, nút ấn báo cháy)Chương V/Phần II2,25 chuông
9Lắp đặt đèn báo cháy phòngChương V/Phần II5,45 đèn
10Lắp đặt hộp đấu kỹ thuậtChương V/Phần II2hộp
11Dây tín hiệu 2x0.75mm2Chương V/Phần II500m
12Cáp tín hiệu 5px1.5mmChương V/Phần II300m
13ống nhựa bảo vệ dây D16Chương V/Phần II450m
14ống nhựa D80mmChương V/Phần II100m
15Cút nhựa D16Chương V/Phần II100cái
16măng xông nhựa D16Chương V/Phần II120cái
17Cút nhựa D80Chương V/Phần II10cái
18măng xông nhựa D80Chương V/Phần II12cái
19Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V/Phần II4,25 đèn
20đèn báo sự cốChương V/Phần II8,25 đèn
21Ổ cám cho đèn chiếu sángChương V/Phần II41cái
22Lắp đặt hộp đấu kỹ thuậtChương V/Phần II1hộp
23Dây tín hiệu 2x0.75mm2Chương V/Phần II250m
24ống nhựa bảo vệ dây D16Chương V/Phần II200m
25Cút nhựa D16Chương V/Phần II30cái
26Hộp vòi chữa cháy 600x550x180Chương V/Phần II24bộ
27Nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V/Phần II19bộ
28Bình chữa cháy MFZL4Chương V/Phần II48cái
29bình chữa cháy CO2 MT3Chương V/Phần II24cái
30Bình cầu chữa cháy tự động ABC 6kgChương V/Phần II18cái
31Bộ phá dỡChương V/Phần II1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4526198E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.905E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu:- Hợp đồng thi công sửa chữa cải tạo, xây dựng mới công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật cấp III trong điều kiện đơn vị sử dụng vẫn duy trì hoạt động- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, tròn đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VNĐ. (tổng giá trị các HĐ là 13.600.000.000 VNĐNhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Văn bản Hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành)* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã chỉ huy tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.53
2 Các cán bộ kỹ thuật 6 - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 02 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Chuyên ngành Kinh tế xây dựng: 01 người - phụ trách phần thanh toán.+ Chuyên ngành Bảo hộ lao động: 01 người - phụ trách công tác ATLĐ- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.33
3 Lực lượng công nhân kỹ thuật 20 Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, điện tử, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn2
2 Máy ép cọc trước - lực ép 150 T1
3 Máy lu bánh thép 10T1
4 Máy nén khí diezel 600 m3/h1
5 Máy ủi 110 CV1
6 Máy trộn vữa ≥ 150 lít1
7 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
8 Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW2
9 Máy hàn công suất ≥23,0 kW2
10 Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW2
11 Khoan cầm tay ≥ 0,5kW2
12 Máy mài ≥2,2 kW2
13 Vận thăng lồng 3T1
14 Máy đầm dùi 1,5kW2
15 Máy đầm đất 1,5kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->