Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211236966-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211231741 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Hội Hợp và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 16:38:00 đến ngày 2021-12-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,315,145,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.445233E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) có các hạng mục: đường giao thông, rãnh thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 1.550.000.000 VNĐ ( Một tỷ, năm trăm năm mươi triệu đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.550.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định 15/CP.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng yêu cầu sau:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông, xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành ATLĐ hoặc Tốt nghiệp các trường đại học hệ kỹ thuật;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nên rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ được chứng thực:+ Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị hoặc Hóa đơn mua bán thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị tưới nhựa (xe tưới, ô tô…) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nên rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ được chứng thực:+ Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị hoặc Hóa đơn mua bán thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nên rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ được chứng thực:+ Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị hoặc Hóa đơn mua bán thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nên rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ được chứng thực:+ Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị hoặc Hóa đơn mua bán thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nên rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ được chứng thực:+ Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị hoặc Hóa đơn mua bán thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nên rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ được chứng thực:+ Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị hoặc Hóa đơn mua bán thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nên rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ được chứng thực:+ Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị hoặc Hóa đơn mua bán thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nên rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ được chứng thực:+ Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị hoặc Hóa đơn mua bán thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nên rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ được chứng thực:+ Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị hoặc Hóa đơn mua bán thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo đường giao thông, rãnh thoát nước TDP Cả, phường Hội Hợp 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường Hội Hợp và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các bản scan tài liệu sau đây (Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực): - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (nếu có); Giấy ủy quyền (nếu có); Cam kết tín dụng thực hiện gói thầu; Bảo đảm dự thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. - Báo cáo tài chính năm 2018,2019, 2020 và Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế hết năm 2020. - Hợp đồng tương tự kèm theo hồ sơ nghiệm thu thanh toán (quyết toán), hóa đơn xuất trả Chủ đầu tư tương ứng; - Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu; biểu tiến độ thực hiện và các yêu cầu khác trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Hội Hợp
Địa chỉ: Đường Trương Định, P. Hội Hợp, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Hội Hợp - Đ.Trương Định, P. Hội Hợp, TP. Vĩnh Yên, T.Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Hội Hợp - Đ.Trương Định, P. Hội Hợp, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh Phúc Điện thoại: 0211 386 7591. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Tạo nhám mặt đường (tính bằng 20% định mức) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 27,2223 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 27,4613 | 100m2 |
| 3 | Rải Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh, loại 100KN/m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,16 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Rải thảm 5cm + bù vênh trung bình 2cm) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 27,4613 | 100m2 |
| 5 | Mua bê tông nhựa chặt C12.5, hàm lượng nhựa 5% | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 391,1335 | tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly, ô tô tự đổ 10T | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,9113 | 100tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 120,1045 | m3 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh (VD) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.666 | 1cấu kiện |
| 2 | Nạo vét lòng rãnh | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 113,88 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11,388 | 10m³/1km |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 28,3778 | m3 |
| 5 | Đào móng, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 83,174 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13,3412 | 10m³/1km |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 9 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,224 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9,3978 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 97,0398 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 40,4468 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,8537 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.690 | 1cấu kiện |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 23,5884 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 21,4903 | 10m³/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.445233E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) có các hạng mục: đường giao thông, rãnh thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 1.550.000.000 VNĐ ( Một tỷ, năm trăm năm mươi triệu đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.550.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định 15/CP.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu). | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách thi công | 1 | Đáp ứng yêu cầu sau:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông, xây dựng | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành ATLĐ hoặc Tốt nghiệp các trường đại học hệ kỹ thuật;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nên rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ được chứng thực:+ Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị hoặc Hóa đơn mua bán thiết bị. | 1 |
| 2 | Thiết bị tưới nhựa (xe tưới, ô tô…) | - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nên rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ được chứng thực:+ Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị hoặc Hóa đơn mua bán thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy lu | - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nên rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ được chứng thực:+ Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị hoặc Hóa đơn mua bán thiết bị. | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nên rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ được chứng thực:+ Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị hoặc Hóa đơn mua bán thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nên rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ được chứng thực:+ Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị hoặc Hóa đơn mua bán thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nên rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ được chứng thực:+ Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị hoặc Hóa đơn mua bán thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nên rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ được chứng thực:+ Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị hoặc Hóa đơn mua bán thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nên rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ được chứng thực:+ Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị hoặc Hóa đơn mua bán thiết bị. | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nên rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ được chứng thực:+ Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị hoặc Hóa đơn mua bán thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi