Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211236953-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Sông Lô
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211216430
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 16:37:00 đến ngày 2021-12-23 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,955,062,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.350.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành PCCC- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình có hạng mục PCCC của 02 Công trình dân dụng cấp IV hoặc 01 công trình cấp III trở lên- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình xây dựng có hạng phòng cháy chữa cháy hạng III (có chứng chỉ giám sát thi công PCCC còn hiệu lực)(Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng văn bằng chứng chỉ liên quan của nhân sự; Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao (công chứng) Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất làm chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trường)- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng- Đã làm cán bộ kỹ thuật kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp IV; hoặc 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm(Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ liên quan của nhân sự; Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao (công chứng) văn bản chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công của nhân sự)- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành PCCC- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp IV; hoặc 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có tổng thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm(Cung cấp bản scan từ bản gốc và bảo chụp công chứng văn bằng chứng chỉ liên quan của nhân sự; Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao (công chứng) văn bản chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công của nhân sự)- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đồng hồ đo áp lực
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Sông Lô
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng hệ thống phòng cháy chữa cháy và cải tạo, sửa chữa Trung tâm chính trị huyện Sông Lô
180 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Sông Lô , địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Lô
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Sông Lô , địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Lô


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp tổ chức thi công, Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp, với chức năng hoạt động: Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy- Kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy và các yêu cầu khác trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Lô
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sông Lô địa chỉ Thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.644.739
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Lô địa chỉ Thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113.644.739
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật853,095m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.580,276m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật932,06m2
4Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật136,8464m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật59,4679m2
6Tháo dỡ bệ xíDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật268,4636m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật268,4636m2
9Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật268,4636m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật853,095m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.512,336m2
12Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật59,4679m2
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,9562100m2
14ống nhựa PVC thoát nước máiDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật106,5m
15Gông giữ ốngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60cái
16Cút nối PVC D90Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36cái
17gương lắp trong phòng WC KT 500x700Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
18Vòi xịt vệ sinhDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
19xi phông châu rửaDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
20Lắp đặt xí bệtDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
21Sản xuất cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,6m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,6m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật827,638m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.275,681m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật885,215m2
26Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật73,3952m2
27Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật51,4389m2
28Tháo dỡ cửa bằng thủ côngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,72m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật184,061m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật184,061m2
31Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật184,061m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật827,638m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.160,896m2
34Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật51,4389m2
35Thay ống PVC thoát nước máiDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật106,5m
36Quả cầu chắn rácDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
37Họng thu nướcDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
38Gông giữ ốngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60cái
39Cút nối PVC D90Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36cái
40Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,1919100m2
41Sản xuất cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,72m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,72m2
43Phá lớp vữa trát tường, cột, trụDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật130,924m2
44Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật71,5704m2
45Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,51m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật130,924m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật202,4944m2
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,51m2
49Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3743100m2
50Gia công cột bằng thép hìnhDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2726tấn
51Lắp cột thép các loạiDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2428tấn
52Bu lông M14x100mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật56bộ
53Khoan lỗ cấy keo Ramset G5 liên kết bu lông và sàn bê tông cũDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật56lỗ
54Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1595tấn
55Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1595tấn
56Gia công xà gồ thépDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3184tấn
57Lắp dựng xà gồ thépDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3184tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,56171m2
59Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5449100m2
60Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,505m3
61Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9328m3
62Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,4378m3
63Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,62671m3
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7711m3
65Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5422m3
66Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,3098m3
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,8448m2
68Ốp chân tường, viền tường gạch thẻDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật61,6896m2
69Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật58,4456m2
70Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,912m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật58,4456m2
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,912m2
73Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật58,5672m2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật58,5672m2
75Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4594m3
76Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,981m3
77Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3063m3
78Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,174m3
79Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0551m3
80Bu lông neo D18Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4chiếc
81Sản xuất lắp dựng cột cờ inox SUS 304Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,78kg
82Phụ kiện cột cờ (quả cầu, buli, cáp, cờ tổ quốc)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
83Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,992m2
B HẠNG MỤC: PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy .Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 trung tâm
2Tủ trung tâm báo cháy 10 kênhDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
3Ắc quy dự phòngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Làm tiếp địa cho tủ điệnDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
5Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,410 đầu
6Lắp đặt linh kiện báo cháy tổ hợp chuông đèn nút ấnDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
7Lắp đặt chuông báo cháyDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,65 chuông
8Lắp đặt đèn báo cháyDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,65 đèn
9Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,65 nút
10Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật500m
11Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 3x2x0,75mm2Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật300m
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật500m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm(bảo vệ dây tín hiệu cho tổ hợp chuông đèn nút ấn)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật300m
14Lắp đặt điện trở cuối đường dâyDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
15Lắp đặt hộp chia ngã 15x15cmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60.0
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,41m3
18Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,396100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,44100m3
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật500m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật500m
22Lắp đặt linh kiện báo cháy đèn exitDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18bộ
23Lắp đặt linh kiện báo cháy, đèn sự cốDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24bộ
24Lắp đặt tủ điều khiển đènDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật331m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,33100m3
27Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4100m
28Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4100m
29Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
30Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
31Lắp đặt phụ kiện dùng để lắp đặt đường ống D100 (tê, cút, chếch, kép...)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật83cái
32Lắp đặt phụ kiện dùng để lắp đặt đường ống D50 (tê, cút, chếch, kép...)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50cái
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật138,161m2
34Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
35Lắp đặt trụ tiếp nước 3 cửa gồm phụ kiện mở vanDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9m3
37Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,03100m2
38Lắp đặt van D50Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
39Lắp đặt chìm hộp đựng phương tiện chữa cháy 50x60x18cmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8hộp
40Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D50 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quayDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
41Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8bình
42Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 - ABCDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16bình
43Lắp đặt Nội quy, Tiêu lệnh PCCCDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
44Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quayDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
45Lắp đặt hộp ngoài trời 800x600x180Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
46Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60m
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
48Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện (Q= 45m3/h; H= 40mcn)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Chiếc
49Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezel (Q= 45m3/h; H= 40mcn)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Chiếc
50Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy 22.5KWDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
51Bể nước mồi 500lDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1chiếc
52Giỏ lọc rác bằng gang d100mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2chiếc
53Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
54Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
55Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
56Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
57Lắp đặt van ren - Đường kính 100mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
58Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
59Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
60Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,09100m
62Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,97751m3
63Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIIDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,978100m3
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,811m3
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,3359m3
66Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,746m3
67Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,85m3
68Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,619m3
69Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,905m3
70Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,5512100m2
71Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4657tấn
72Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0325tấn
73Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2727tấn
74Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9658tấn
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,242tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1338tấn
77Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,081m3
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0036100m2
79Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0053tấn
80Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 cấu kiện
81Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật55,44m2
82Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật66,816m2
83Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật88,32m2
84Quét nước xi măng 2 nướcDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật210,576m2
85Băng cản nước chiều cao 20cmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,4m
86Ống nhựa PVC D60Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3m
87Thang thăm bể d16Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
88Ống thông hơi gắn lưới chống côn trùngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
89Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, dày Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9858m3
90Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,1436m2
91Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,1436m2
92SXLD cửa đi 1 cánh (900x2000) bằng sắtDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10.0
93Khoá cửaDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10.0
94Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật54,2872m2
95Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,014m3
96Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0021tấn
97Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0025100m2
98Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1288100m2
99Sản xuất xà gồ thépDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,033tấn
100Lắp dựng xà gồ thépDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,033tấn
101Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,72m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.350.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành PCCC- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình có hạng mục PCCC của 02 Công trình dân dụng cấp IV hoặc 01 công trình cấp III trở lên- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình xây dựng có hạng phòng cháy chữa cháy hạng III (có chứng chỉ giám sát thi công PCCC còn hiệu lực)(Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng văn bằng chứng chỉ liên quan của nhân sự; Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao (công chứng) Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất làm chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trường)- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng- Đã làm cán bộ kỹ thuật kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp IV; hoặc 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm(Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ liên quan của nhân sự; Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao (công chứng) văn bản chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công của nhân sự)- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành PCCC- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp IV; hoặc 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có tổng thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm(Cung cấp bản scan từ bản gốc và bảo chụp công chứng văn bằng chứng chỉ liên quan của nhân sự; Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao (công chứng) văn bản chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công của nhân sự)- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
2 Máy hàn điện Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
3 Máy đầm dùi Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
4 Máy đầm bàn Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
5 Máy trộn bê tông Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
6 Máy khoan Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
7 Máy đầm cóc Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
8 Đồng hồ vạn năng Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
9 Đồng hồ đo áp lực Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->