Gói thầu: Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị (không bao gồm PCCC, chống mối, điều hòa và thiết bị MSTT)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211234650-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
Tên gói thầu Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị (không bao gồm PCCC, chống mối, điều hòa và thiết bị MSTT)
Số hiệu KHLCNT 20211231711
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 16:37:00 đến ngày 2021-12-20 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,774,449,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp và thiết bị các công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu (xem chi tiết tại chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng; Chỉ huy trưởng công trình phải có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát loại công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực,- Chứng minh thư nhân dân.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước thi công xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trắc địa:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư vật liệu xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kiến trúc sư:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Cán bộ tốt nghiệp đại học có (chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực). Có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trực tiếp triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lênCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tải tự đổ ≥ 7 tấn (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô tải tự đổ ≥ 2.5 tấn (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cuốc gầu ngịch ≥ 0,4 m3(có giấy đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc (tải trọng tối thiểu ép được cọc theo thiết kế) (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện dự phòng 20KVA
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít kd
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước, công suất ≥ 2HP
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá > 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn > 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi > 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm bàn > 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy mài > 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
19-Hệ thống giàn giáo (Đơn vị: Bộ)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 150
20-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
21-Lưới chắn bụi (Đơn vị: m2)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2000
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị (không bao gồm PCCC, chống mối, điều hòa và thiết bị MSTT)
Xây dựng nhà văn hóa phường Trương Định, tại ao Bãi Bóng III
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu:Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội + Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND quận Hai Bà Trưng; Số 33 Đại Cồ Việt, q. Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội - Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng; Địa chỉ: Số 124/176 Trương Định, Phường Trương Định, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT-dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Viglacera. + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC - dự toán (Báo cáo kinh tế kỹ thuật): Phòng Quản lý đô thị quận Hai Bà Trưng + Tư vấn lập E-HSDT,đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng và Thương mại GP. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu:Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội + Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND quận Hai Bà Trưng; Số 33 Đại Cồ Việt, q. Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội - Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng; Địa chỉ: Số 124/176 Trương Định, Phường Trương Định, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản phô tô công chứng Chứng chỉ năng lực hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực do Bộ Xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp hoặc bản cam kết cung cấp Chứng chỉ năng lực hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực do Bộ Xây dựng và Sở xây dựng cấp trước thời điểm trao hợp đồng. Đến thời điểm Chủ đầu tư trao Hợp đồng mà Nhà thầu không gửi hoặc xuất trình Chứng chỉ năng lực hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực thì Bên mời thầu sẽ lập Biên bản báo cáo Chủ đầu tư loại nhà thầu theo quy định tại Điều 83 – Mục 2 về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết quý II năm 2021 để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế (không nợ thuế) ( scan bản gốc hoặc bản phô tô công chứng). - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu dưới đây: + Báo cáo kiểm toán độc lập năm 2018, 2019, 2020; Tờ kê khai thuế; Kèm theo là bản chụp Hóa đơn thanh toán cho các hợp đồng năm 2018, 2019, 2020 về xây dựng hoặc có xác nhận doanh thu của cơ quan thuế hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu:Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội + Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND quận Hai Bà Trưng; Số 33 Đại Cồ Việt, q. Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội - Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng; Địa chỉ: Số 124/176 Trương Định, Phường Trương Định, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND quận Hai Bà Trưng; Số 33 Đại Cồ Việt, quận Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hai Bà Trưng. Địa chỉ: 30, Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ- ( DỰ ÁN)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt61,1m3
2Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,611100m3
3Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,611100m3
4Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế thảiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,611100m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Phế thảiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt61,1m3
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Phế thảiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt61,1m3
B Hạng mục: Xây dựng khối nhà 4 tầng
C Phần xây dựng
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt75,875m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,13100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,113tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,426tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,187tấn
6Sản xuất cấu kiện thép tấm ốp đầu cọcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,458tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép tấm ốp đầu cọcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,458tấn
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt416cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt416cấu kiện
10Vận chuyển cọc bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,96910 tấn/1km
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt312mối nối
12Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,282100m
13Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II ( ép âm, NC và MTC x 1.05)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,459100m
14Cọc dẫnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cọc
15Đập đầu cọc bê tông CT 25x25Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,25m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Phế thải (Cự ly 120-30=90m)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,25m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0325100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0325100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km phế thảiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0325100m3
20Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,6100m
21Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,6100m cọc
22Cung cấp cừ thép U200 (200x75x8,5)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt790,164kg
23Bốc lên bằng thủ công - Cừ thépMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,426tấn
24Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cừ thépMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,426tấn
25Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Cừ thépMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,426tấn
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,653100m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,3667m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,551100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,255100m3
30Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Phế thải (Cự ly 120-30=90m)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt158,167m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,582100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,582100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,582100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,324m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt71,609m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,599100m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,59100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,14m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,371100m2
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,888m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,267tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,636tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,785tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,248m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,056m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,074100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,906tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,391tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,868tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt54,978m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,318100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,816tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,076tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,707tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt113,416m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,95100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,316tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,418m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,358100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,089tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,155tấn
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,66m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,966100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,529tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,236tấn
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,815m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt161,726m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19,173m3
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt27,171m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt424,484m2
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt807,734m2
72Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt79,078m2
73Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt246,178m2
74Trát xà dầm, lanh tô vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt467,6m2
75Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt367,734m2
76Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt96,6m2
77Trát gờ móc nước vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt79,327m
78Sơn dầm, trần, cột, trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2.064,924m2
79Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt451,655m2
80Công tác ốp tường gạch ceramic vân giả gỗ 15x60cm , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt385,344m2
81Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,84100m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28,017m3
83Lát nền, sàn, gạch granit 600x600vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt692,966m2
84Công tác ốp gạch granit 100x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt27,25m2
85Lát nền, sàn,gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt47,666m2
86Sika chống thấm vén 200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt52,296m2
87Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh 300x600vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt191,085m2
88Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Focmica dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm, nhân công hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt33,87m2
89Thi công trần thạch cao chịu ẩm, tấm thả 9mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt47,666m2
90Sơn trần thạch cao, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt47,666m2
91Gia công hệ khung đỡ bàn đá thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1tấn
92Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1tấn
93Lát đá mặt bệ chậu rửa đá granit đen Huế, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,156m2
94Láng mái, sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt69,588m2
95Quét sika chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt96,204m2
96Lát nền, sàn, gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt225,3m2
97Lớp chống thấm sikatopseal 107 ( 2 lớp, 1.5kg/lớp)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt225,3m2
98Trần thạch cao tấm thả dày 9mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt479,6m2
99Trần nhựa tấm PVC + khung xươngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt247,844m2
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,858m3
101Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,542m3
102Trát BTCvữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt33,713m2
103Lát đá bậc tam cấp,bồn hoa vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25,109m2
104Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,897m3
105Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,174m3
106Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt80,22m2
107Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt80,22m2
108Tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ D60, sơn PU hoàn thiệnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50,11md
109Sơn PU hoàn thiện tay vịn cầu thangMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50,11md
110Gia công lan can sắt cầu thangMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,809tấn
111Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50,11m2
112Sơn lan can sắt cầu thang, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50,11m2
113Gia công thang mái bậc inox 304Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,008tấn
114Bu lông sắt nởMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7cái
115Cửa mái bằng VL chống cháy EI 60 phútMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1chiếc
116Chi phí kiểm định chống cháyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
117KHóa cửa chống cháyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
118Gia công nan hoa sắtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,959tấn
119Lắp dựng nan hoa sắtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,959tấn
120Sơn chi tiết nan hoa sắt, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt62,688m2
121Gia công tay vịn lan can bằng inox D50Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,326tấn
122Lắp dựng tay vịn lan can inoxMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,326tấn
123Kính cường lực dày 10mm, bao gồm cả khoét lỗMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt64,78m2
124Lắp dựng vách kính cường lực dày 10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt64,78m2
125Trụ lan can kính bằng Inox 304 loại 2 taiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt41cái
126Trụ lan can kính bằng Inox 304 loại 1 taiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22cái
127Trát gờ móc nước, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt64,78m
128Sản xuất cửa đi mở 2 cánh cửa khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt46,58m2
129Cửa chống cháy EI 60 phútMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3chiếc
130Chi phí kiểm địnhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3bộ
131KHóa cửa chống cháy+ tay co thủy lựcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3bộ
132Sản xuất cửa đi mở 1 cánh cửa khung nhôm hệ dày 1,4mm kính an toàn dày 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,9m2
133Sản xuất cửa sổ trượt khung nhôm hệ dày 1,4mm kính an toàn dày 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt48,6m2
134Sản xuất cửa sổ mở lật khung nhôm hệ dày 1,2mm, kính an toàn 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,998m2
135Sản xuất vách kính khung nhôm định hình, kính an toàn dày 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt145,385m2
136Lắp dựng cửa khung nhôm hệMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt110,078m2
137Lắp dựng vách kinh khung nhôm hệMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt145,385m2
138Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,836tấn
139Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt64,038m2
140Sơn hoa sắt, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt64,038m2
141Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt165,346tấn
142Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,224tấn
143Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt46,293tấn
144Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,60210m2
145Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt123,85610m2
146Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt313,564tấn
147Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,139100m2
148Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt512,095m3
149Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt512,095m3
150Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Cát các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt512,095m3
151Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt285,686m3
152Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt285,686m3
153Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt285,686m3
154Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt118,3241000v
155Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt118,3241000v
156Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt118,3241000v
157Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,6341000v
158Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,6341000v
159Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,6341000v
160Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,6341000v
161Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt165,346tấn
162Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt165,346tấn
163Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt165,346tấn
164Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Xi măng baoMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt165,346tấn
165Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36,074m3
166Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36,074m3
167Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Gỗ các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36,074m3
168Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt46,293tấn
169Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt46,293tấn
170Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt46,293tấn
171Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,892100m2
D Phần điện
1Vỏ tủ bằng tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện 450x450x200mm ( bao gồm phụ kiện thanh cái, đầu cốt..)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1tủ
2Attomat 3 cực MCCB 3P-80A-18KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
3Attomat 3 cực MCCB 3P-40A-18KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
4Attomat 3 cực MCB 3P-32A-10KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
5Attomat 1 cực MCB 250v-40A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
6Attomat 1 cực MCB 250v-32A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
7Attomat 1 cực MCB 250v-25A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
8Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
9Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
10Cầu chì xoay chiều 380v-2AMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
11Đèn tín hiệu báo pha ( xanh, đỏ, vàng)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
12Bảng điện 15 modulMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bảng
13Attomat 3 cực MCB 3P-32A-10KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
14Attomat 1 cực MCB 250v-20A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
15Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
16Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
17Bảng điện 8 modulMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bảng
18Attomat 2 cực MCB 2P-40A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
19Attomat 1 cực MCB 250v-20A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
20Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
21Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
22Bảng điện 6 modulMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bảng
23Attomat 2 cực MCB 2P-32A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
24Attomat 1 cực MCB 250v-20A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
25Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
26Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
27Đèn led tuýp tán quang âm trần 3B-600x1200- 3x18wMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24bộ
28Đèn led tuýp tán quang âm trần 2B-300x1200- 2x18wMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24bộ
29Đèn LED tuýp giá sắt gắn tường, trần 1Bx1.2m, 250v, 1x18wMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
30Đèn LED ốp trần D200-14WMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25bộ
31Đèn led ốp trần chống ẩm D200-14WMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9bộ
32Quạt thông gió 1 chiều gắn tường 250x250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
33Quạt thông gió 1 chiều âm trần 200x200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
34Quạt trần 85W + hộp số điều khiểnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24cái
35Công tắc đèn đơn 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
36Công tắc đèn đôi 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13cái
37Công tắc đèn ba 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
38Công tắc đèn bốn 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
39Công tắc đèn đơn 2 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
40Công tắc đèn đôi 2 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
41ổ cắm điện 3 cực kép âm tường có cực tiếp đất 250v/16A ( ổ cắm, mặt, đế âm)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt47cái
42Dây điện Cu/XLPE/Mica/PVC-FR 4x10Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt35m
43Dây điện Cu/XLPE/PVC 4x6Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15m
44Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x10Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt45m
45Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x6Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt130m
46Dây điện Cu/PVC 1x4Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt420m
47Dây điện Cu/PVC 1x2.5Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt760m
48Dây điện Cu/PVC 1x1.5Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2.440m
49Dây điện Cu/PVC 1x16Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10m
50Dây điện Cu/PVC 1x10Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt80m
51Dây điện Cu/PVC 1x6Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt145m
52Dây bảo vệ Cu/PVC 1x2.5Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt590m
53Ống nhựa D20 ngầm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.825m
54ống cứng luồn dây HDPE D76 đi ngầmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10m
55Gen hộp đi nổi 100x40Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt75m
56Cọc tiếp địa bọc đồng D16-L 2.4mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cọc
57Bản đồng tiếp địa 3x25 ( tiếp địa cho tủ điện)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15m
58Dây thu sét mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt90m
59Dây thu sét mạ kẽm D12Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30m
60Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.8mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15cái
61Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15cái
62Dây tiếp đất thép mạ kẽm dẹt 40x4 ( tiếp địa cho chống sét)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,5m
63Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x5, l=2.5mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cọc
64Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa ( cho chống sét)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
65Đào đát rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7m3
66Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7m3
67Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - các thiết bị điệnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5tấn
68Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - các thiết bị điệnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5tấn
E Phần nước
1Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9bộ
2Lắp đặt vòi xịt rửaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9bộ
3Lắp đặt chậu rửaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6bộ
4Si phông chậu rửaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6bộ
5Lắp đặt vòi lavabo ( vòi cảm ứng, tự động)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6bộ
6Lắp đặt tiểu nam cảm ứngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9bộ
7Xi phông thoát tiểuMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9bộ
8VAnphao điện lắp bồn inox trên máiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
9Két nước inox 3000L ( bồn ngang D 1380))Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
10Ống nhựa PPR D50. PN10Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1100m
11Ống nhựa PPR D40. PN10Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,04100m
12Ống nhựa PPR D32. PN10Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,38100m
13Ống nhựa PPR D25. PN10Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4100m
14Ống nhựa PPR D20. PN10Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,15100m
15Rọ Bơm Đồng D32Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
16Van chặn D50Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
17Van chặn D32Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
18Van chặn D25Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
19VAn 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
20Lắp đặt vòi rửa gạt đồngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6bộ
21Tê PPR D50Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
22Tê PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
23Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
24Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
25Tê PPR D50x32Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
26Tê PPR D40x32Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
27Tê PPR D32x25Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
28Tê PPR D32x20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15cái
29Tê PPR D25x20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
30Chếch PPR D50Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
31Cút PPR D50Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
32Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15cái
33Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cái
34Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
35Côn PPR D50x40Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
36Côn PPR D40x32Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
37Côn PPR D32x20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
38Cút PPR D25 ren trongMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
39Cút PPR D20 ren trongMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt27cái
40nối thẳng ren ngoài D50Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
41nối thẳng ren ngoài D40Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
42Rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
43Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
44Tê INOX D15Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9cái
45Kép INOX D15Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30cái
46Nút bịt nhựa ren ngoài D15Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30cái
47Ống PVC D140 class 2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,01100m
48Ống PVC D110 class 2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4100m
49Ống PVC D90 class 2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,17100m
50Ống PVC D75 class 2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,44100m
51Ống PVC D42 class 2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,28100m
52Y nhựa D110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14cái
53Y nhựa D90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
54Y nhựa D75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
55Y nhựa D110x75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
56Y nhựa D110x42Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
57Y nhựa D90x75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
58Y nhựa D90x42Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
59Y nhựa D75x42Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
60Tê PVC D140Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
61Tê PVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
62Tê PVC D75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
63Chếch PVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24cái
64Chếch PVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
65Chếch PVC D75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20cái
66Chếch PVC D42Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt37cái
67Cút D75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
68Cút D42Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
69Côn D110x75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
70Côn D90x75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
71nắp bịt thông tắc D110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
72nắp bịt thông tắc D90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
73nắp bịt thông tắc D75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
74Lắp đặt phễu thu sàn D75 ( INOX)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
75Ống PVC D110 class 2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,65100m
76Chếch PVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
77Lắp đặt rọ chắn rác D110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
78Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - các thiết bị nướcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5tấn
79Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - các thiết bị nướcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5tấn
F Phần điện nhẹ
1MODEM ADSLMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
2Lắp đặt thiết bị swicht 12 portMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1thiết bị
3swicht 12portMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1thiết bị
4Lắp đặt cáp mạng máy tính loại CAT-6EMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2210 m
5Cáp mạng máy tính loại CAT-6EMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt220m
6Lắp đặt ổ cắm mạng đơn đế âm tường RJ-45Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7cái
7Ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt110m
8Bộ phát wifi bán kính 30mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
9Gen nhựa 100x40Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40m
10Tổng đài điện thoại 3 trung kế 8 máy nhánhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
11Điện thoại cố địnhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
12Hộp đấu dây điện thoại 10 đôiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1hộp
13Máy faxMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
14Cáp điện thoại loại 2Px0.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt95m
15Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn (bao gồm mặt và đế âm)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
16ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt95m
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - các thiết bị điện nhẹMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1tấn
18Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - các thiết bị điện nhẹMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1tấn
G Bể tự hoại
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,111100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,236m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,041100m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Phế thải (Cự ly 120-30=90m)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,2m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,082100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,082100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,082100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,594m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,028100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,054tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,563m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,68m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25,703m2
15Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25,703m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,9m2
17Đánh màu XM nguyên chấtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,9m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan,Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,019100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,053tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cấu kiện
22Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,39m3
23Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,39m3
24Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Cát các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,39m3
25Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,74m3
26Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,74m3
27Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,74m3
28Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,4091000v
29Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,4091000v
30Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,4091000v
31Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,306tấn
32Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,306tấn
33Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,306tấn
34Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Xi măng baoMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,306tấn
35Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,03m3
36Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,03m3
37Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Gỗ các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,03m3
38Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2tấn
39Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2tấn
40Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2tấn
H Hạng mục: Sân vườn, cổng, tường rào, cây xanh
1Lát sân gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt210m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31,5m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,63100m3
4Đào nền bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,84100m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Phế thải (Cự ly 120-30=90m)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt84m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,84100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,84100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,84100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,45m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,309100m3
11Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt60m
12Đào nền bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,361100m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Phế thải (Cự ly 120-30=90m)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36,1m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,361100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,361100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,361100m3
17Trồng, chăm sóc cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt210m2/tháng
18Lớp đất màu trồng cây TB 300Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,776m3
19Muống Hoàng Yến kích thước10-15cm, cao 4-6mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cây
20Xoài kích thước10-15cm, cao 4-6mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7cây
21Hoa Giấy h=1,2m đường kính tán 0,5-,0,7mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cây
22Dâm bụt h=0,8m -1m đường kính tán 0,2-,0.3mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9cây
23Cẩm tú mai D200, cao 300mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21md
24Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23cây/lần
25Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm ô tô tưới (xe 5 m3)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt210m2/tháng
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,906m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,013100m3
28Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Phế thải (Cự ly 120-30=90m)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,6m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,026100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,026100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,026100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,26m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,376m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,5m2
35Sơn tường bồn hoaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,5m2
36Lát đá mặt bệ bồn hoa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,8m2
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,51m3
38Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,279m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,029100m3
40Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Phế thải (Cự ly 120-30=90m)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,8m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,058100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,058100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,058100m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,834m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,426m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,471m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,101100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,022tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,061tấn
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,974m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,919m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,334m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,061100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,167m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,017100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,015tấn
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,379m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,3m3
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,24m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,26m2
61Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt29,22m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25,5m2
63Gia công cổng sắt tráng kẽmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,446tấn
64Gia công khung đèn thép hìnhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,037tấn
65Lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,67m2
66Sơn cổng sắt, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,67m2
67Bản lề cối:Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
68Bánh xeMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
69Chữ inox KT chữ 1180x60mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,18m
70Chữ inox KT chữ 1038x 150mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,038m
71Chữ inox KT chữ 1694 x 150mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,694m
72Chữ inox KT chữ 2090x60mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,09m
73KHóa cửaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
74Chốt cổngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
75Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt48,721m3
76Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,088m3
77Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,206100m3
78Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Phế thải (Cự ly 120-30 = 90m)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt41,2m3
79Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,412100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,412100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,412100m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,701m3
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,464m3
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,597m3
85Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,505m3
86Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,643m3
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,602m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng tường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,433m3
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,228100m2
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,477tấn
91Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt176,245m2
92Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt96,096m2
93Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt122,8m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt395,141m2
95Gia công rào sắtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,348tấn
96Lắp dựng rào sắtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt44,982m2
97Sơn rào sắt, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt44,982m2
98Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt124,11m3
99Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt124,11m3
100Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Cát các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt124,11m3
101Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt53,63m3
102Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt53,63m3
103Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt53,63m3
104Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31,9011000v
105Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31,9011000v
106Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31,9011000v
107Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,3261000v
108Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,3261000v
109Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,3261000v
110Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,3261000v
111Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28,127tấn
112Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28,127tấn
113Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28,127tấn
114Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Xi măng baoMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28,127tấn
115Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,43m3
116Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,43m3
117Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Gỗ các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,43m3
118Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,495tấn
119Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,495tấn
120Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,495tấn
I Nhà để xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,46m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,983m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,021100m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Phế thải (Cự ly 120-30 = 90m)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,343m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,043100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,043100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,043100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,666m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,185m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,053100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,057100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,039tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,048tấn
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,072100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,2m3
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24,4m2
17Gia công hệ khung thép đỡ mái tônMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,296tấn
18Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ máiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,296tấn
19Sơn hệ khung thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,648m2
20Mái lợp tôn dày 0.45mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,246100m2
21Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,83m3
22Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,83m3
23Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 150m tiếp theo - Cát các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,83m3
24Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,6m3
25Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,6m3
26Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,6m3
27Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,33tấn
28Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,33tấn
29Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,33tấn
30Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Xi măng baoMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,33tấn
31Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1m3
32Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1m3
33Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Gỗ các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1m3
34Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,395tấn
35Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,395tấn
36Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,395tấn
J Hạng mục: Hệ thống điện, nước tổng thể ngoài nhà
1Đèn LED chiếu pha 100WMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
2Công tắc đèn đơn 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
3CU/XLPE/PVC (3X16+1X10)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30m
4CU/PVC/PVC 2x2.5Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50m
5ống HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3100m
6ống nhựa cứng luồn dây D20 dày 1.8mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50m
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,35m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,35m3
9Lưới bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30m
10Ống nhựa PPR D32. PN10Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3100m
11Đồng hồ đo nước D32Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
12Đuôi đồng hồMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,054m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,004100m2
15Rắc co ren trong D40Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
16Van chặn PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
17Lắp đặt van phao đồng D32Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
18nối thẳng ren trong D40Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
19Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
20Côn PPR D40x32Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
21Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7cái
22Ống PVC D140 class 2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,23100m
23Chếch PVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
24Đào đất rãnh thoát, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,152m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,047100m3
26Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 130m tiếp theo - Phế thải (Cự ly 160-30 = 130m)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,152m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,142100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,142100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,142100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,268m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,683m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt51,66m2
33Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt39,69m2
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,103m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,129100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,067tấn
37Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt63cái
38Đào đất ống cáp nước, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,8m3
39Đào đất ống thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19,91m3
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,247100m3
41Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Phế thải (Cự ly 120-30 = 90m)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24,71m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,247100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,247100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,247100m3
45Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5đoạn ống
46Đế cống BTCT D300Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,335m3
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0278100m3
49Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Phế thải (Cự ly 120-30 = 90m)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,335m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,083100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,083100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,083100m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,73m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,484m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,053100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,03tấn
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,343m3
58Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30,38m2
59Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,34m2
60Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,213m3
61Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,015100m2
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,014tấn
63Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cấu kiện
64Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt48,3m3
65Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt48,3m3
66Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Cát các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt48,3m3
67Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,4m3
68Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,4m3
69Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,4m3
70Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,14tấn
71Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,14tấn
72Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,14tấn
73Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Xi măng baoMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,14tấn
74Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1m3
75Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1m3
76Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Gỗ các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1m3
77Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,114tấn
78Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,114tấn
79Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,114tấn
K Hạng mục: Bể nước PCCC
1Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,055100m
2Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,055100m cọc
3Cung cấp cừ thép U200 (200x75x8,5)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt554,761kg
4Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,233tấn
5Nhổ thép hình hệ khung ( TT 60% lắp dựng)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,233tấn
6Cung cấp văng chống thépMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt104,281kg
7Bốc lên bằng thủ công - Cừ + văng chống thépMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,281tấn
8Bốc xuống bằng thủ công - Cừ + văng chống thépMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,281tấn
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cừ + văng chống thépMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,281tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Cừ + văng chống thépMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,281tấn
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,179100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt46,429m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,775100m3
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Phế thải (Cự ly 120-30=90m)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt86,789m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8679100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8679100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8679100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,158m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40,191m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,897100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,04tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,555tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,32100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,051tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,323tấn
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt34,24m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,16tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,533tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,739100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,181m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,095100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,023tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,116tấn
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt149,11m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt91,2m2
37Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt91,2m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt300,91m2
39Đánh màu XM nguyên chấtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt300,91m2
40Sika chống thấm bểMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt300,91m2
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,092m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan,Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,004100m2
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cấu kiện
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,054tấn
45Băng cản nướcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt92,6m
46Nắp tônMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,69m2
47Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt63,55m3
48Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt63,55m3
49Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Cát các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt63,55m3
50Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt74,613m3
51Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt74,613m3
52Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt74,613m3
53Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt35,608tấn
54Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt35,608tấn
55Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt35,608tấn
56Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Xi măng baoMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt35,608tấn
57Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,5m3
58Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,5m3
59Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Gỗ các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,5m3
60Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,068tấn
61Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,068tấn
62Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,068tấn
L Thiết bị Phòng họp
1Bàn hội trường KT: 1200x500x750
'- Kiểu Dáng:
+ Bàn hội trường gỗ tự nhiên - Chân bàn cong kiểu chữ C
+ Yếm bàn soi rãnh trang trí hình vuông
+ Yếm lửng
- Kích Thước: W1200 x D500 x H750 mm
- Chất liệu: Gỗ tự nhiên Acacia
Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
2Ghế bọc da, KT: 670x710x1130'- Kiểu Dáng:+ Ghế họp chân quỳ + Thiết kế khung thép mạ bền đẹp.+ ĐỆm tựa mút bọc PVC, da công nghiệp hoặc da thật sang trọng.+ Tay ghế bằng gỗ sơn kết hợp thép mạ- Kích Thước: W670 x D710 x H1130 mm- Chất liệu:+ khung thép mạ+ Đệm tựa da thật, da công nghiệp hoặc PVCMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
3Ghế gấp, KT: 480x515x890'- Kiểu Dáng:+ Ghế gấp tĩnh khung thép + Chân khung ống thép Ø22+ Đệm tựa mút bọc PVC hoặc Vải êm ái cho người ngồi+ Ghế có thể gấp lại tiện dụng.- Kích Thước: W480 x D515 x H890 mm- Chất liệu:+ Đệm tựa bọc PVC hoặc Vải+ Chân sơn, mạ hoặc inoxMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt164cái
4Bục phát biểu, KT 800x600x1200'- Kiểu Dáng:+ Bục tạo hình nổi, phối màu giấy trang trí.+ Phần thân dưới sơn đen.- Kích Thước: W800 x D600 x H1200 mm- Chất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấpMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
5Bộ khánh tiết:Bục đặt tượng bác, KT 800x600x1200'- Kiểu Dáng:+ Bục tượng bác kết hợp giấy vân đốm.+ Phần trên bục cách điệu đài sen trang trí, mang ý nghĩa gắn liền với hình tượng chủ tịch Hồ Chí Minh- Kích Thước: W800 x D600 x H1200 mm- Chất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấpMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
6Bộ khánh tiết:Tượng Bác Hồ mạ nhũ đồng, KT: 80x65x40cmChất Liệu: Thạch cao + Composite trắng. Mạ nhũ đồngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
7Bộ khánh tiết: Phông nhungMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,1m2
8Bộ khánh tiết:Cờ đảng, cờ tổ quốcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
9Bộ khánh tiết:Sao vàng, búa liềm MicaChất liệu Mica màu vàng, loại toMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
10Bộ khánh tiết:Khẩu hiệu "Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm", KT: 8800x700mm, Mica vàng gương, khung nhômChất liệu Mica (alu) chữ nổi, khung nhôm vàngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,16m2
11Loa phòng họpBao phủ Loại phản xạ BassCông suất xử lý Âm hồng liên tục: 50 WChương trình liên tục: 150 WTrở kháng định mức 8 ΩĐộ nhạy 90 dB (1 W, 1 m) khi lắp đặt trong 1/2 trường âm thanh tự doHồi đáp tần số 80-20.000 Hz, -10 dB khi lắp đặt trong 1/2 trường âm thanh tự doTần số Crossover 2 kHzGóc trực tiếp Ngang: 110 ゜, Dọc: 100 ゜Thành phần loa Tần suất thấp: hình nón 13 cm (5 ")Tần số cao: 25 mm (1 ") loa tweeterTrạm đầu vào Push-in terminalVật liệu Vỏ tủ: HIPS, màu đenTấm đục lỗ: tấm thép được xử lý bề mặt, màu đen, sơnKhung nối, khung treo tường: Thép tấm, t1.6, đen, sơnKhung loa: Nhôm đúc, đen, sơnKích thước 162 (R) × 250 (C) × 161 (S) mm (6,38 "× 9,84" × 6,34 ")Trọng lượng 3,1 kg (6,83 lb) (bao gồm cả khung)Phụ kiện Khung loa ... 1Khung chung ... 1Khung treo tường ... 1,Vít cố định vít ... 1 bộTùy chọn Móc đỡ: Giá treo trầnt:Cụm gắn loa: Chân đứng cho loa:Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6bộ
12Âm ly Mixer Amplifier 120W- Thông số kỹ thuật:+ Nguồn điện Nguồn điện 220-230V AC 50/60Hz hoặc 24V DC+ Công Suất ra 2 × 120W+ Đáp tuyến tần số 50-20,000Hz,± 3dB+ Độ méo tiếng Dưới 1% ở 1kHz, mức 1/3 công suất+ Ngõ vào Mic1: -60dB,600Ω, cân bằng, Jắc 6ly, Echo+ Mic2-3: -60dB,600Ω, cân bằng, Jắc 6ly,+ Mic4-5: -60dB,600Ω, cân bằng, Jắc 6ly+ AUX1-3:-10dB, 10Ω, không cân bằng, Jắc hoa sen –RCA PWR AMP+ Ngõ ra Trở kháng cao (100V):2 × 83Ω+ Trở kháng thấp 4Ω : 2 × 22V+ Ngõ ra âm thanh Ngõ ra loa: cân bằng+ Trọng lượng 19.5kg+ Thành phẩm Mặt trước: Nhựa ABS, màu đen/Vỏ: Thép, Sơn màu đenMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
13Tivi 65 inch'+ Loại Tivi: Smart Tivi+ Kích cỡ màn hình: 65 inch+ Độ phân giải: Ultra HD 4K+ Loại màn hình: LED nền (Direct LED) , IPS LCD- Công nghệ hình ảnh, âm thanh:+ Công nghệ hình ảnh: Bộ xử lý Quad Core; Chế độ nhà làm phim FilmMaker Mode; Active HDR; HDR Dynamic Tone Mapping; HDR10 Pro; HLG; Nâng cấp hình ảnh Image Enhancing; Nâng cấp độ phân giải 4K AI Upscaling+ Tần số quét thực: 60 Hz+ Công nghệ âm thanh: Âm thanh phù hợp theo nội dung AI Sound; Điều chỉnh âm thanh tự động AI Acoustic Tuning; Chế độ lọc thoại Clear Voice III; Đồng bộ hóa âm thanh LG Sound Sync+ Tổng công suất loa: 20 W- Tính năng thông minh:+ Hệ điều hành: webOS 6.0+ Ứng dụng phổ biến: MyTV; Nhaccuatui; Pops Kid; TV 360; Trình duyệt web; VTVcab ON; VieON; YouTube; YouTube Kids; Zing TV; FPT Play; Clip TV; Galaxy Play (Fim+); Netflix; Spotify+ Điều khiển bằng giọng nói: LG Voice Search - tìm kiếm bằng giọng nói tiếng Việt; Nhận diện giọng nói LG Voice Regconition; Tìm kiếm giọng nói trên YouTube bằng tiếng Việt; Alexa (Chưa có tiếng Việt); Google Assistant (Chưa có tiếng Việt)+ Chiếu hình từ điện thoại lên TV: AirPlay 2Screen Mirroring+ Kết nối ứng dụng các thiết bị trong nhà: AI ThinQApple HomeKit+ Remote thông minh: Magic Remote tích hợp micro tìm kiếm giọng nói+ Điều khiển tivi bằng điện thoại:Ứng dụng LG TV Plus- Cổng kết nối:+ Kết nối Internet: Cổng mạng LANWifi+ Kết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)+ USB: 1 cổng USB A+ HDMI: 2 cổng HDMI- Thông tin lắp đặt:+ Kích thước có chân, đặt bàn: Ngang 146.3 cm - Cao 91.4 cm - Dày 26.9 cm+ Khối lượng có chân: 21.6 Kg+ Kích thước không chân, treo tường: Ngang 146.3 cm - Cao 85 cm - Dày 8.7 cm+ Khối lượng không chân: 21.3 Kg+ Chất liệu viền tivi: Nhựa+ Chất liệu chân đế: NhựaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
14Micro để bàn'- Thông số kỹ thuật của sản phẩm:+ Nguồn điện 3 V DC (R14P × 2)+ Dòng tiêu thụ 2 mA trong rung chuông khởi động và hoạt động micro+ 10 μA tại không có hoạt động+ Chime Tones 4 âm rung chuông khởi động (lên / xuống)+ Microphone động loại Unidirectional+ Microphone Đáp ứng tần số 200 Hz 10 kHz+ Đầu ra Chime tín hiệu: -45 dB *, 600 Ω, không cân bằng(rung chuông khởi động kiểm soát khối lượng thiết lập vị trí tối đa)+ Microphone: -53 dB, 600 Ω, không cân bằng (1 kHz, 0 dB = 1 V / Pa)+ Kết thúc Trường hợp: kẽm đúc chết, kim loại vàng+ Trọng lượng 770 g+ Phụ kiện kết nối dây (2 m) ... ... 1, xẻ rãnh đầu tuốc nơ vít ... ... 1, kiếng ... ... 1- Tính năng của sản phẩm:+ Nhiều hướng năng động, micro được xây dựng với đơn vị kêu vang điện tử.+ Tạo ra 2 loạt của 4 ghi chú-từ thấp đến cao trước khi một thông báo và ngược lại sau đó.+ 2 nút ấn để hoạt động dễ dàng.+ Spec: Loại động microphone+ Nguồn điện DC 3V (SUM-2 × 2 chiếc)+ Dòng tiêu thụ 2mA trong một hoạt động của mike và 10μA kêu vang trong không hoạt động+ Đơn vị Chime Series của 4 ghi chú / Tần số; 442, 553, 660 và 883Hz+ Microphone Nhiều hướng năng độn+ Đầu ra tín hiệu Chime;-45dBv tối đa. 600 ohms (không cân bằng)+ Microphone;-73dB 600 ohms (không cân bằng) tại 1kHz, 0dB = 1V/μbar (điện thoại jack)Kích thước (W × × H D) 112 × 293 × 150mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
15Bộ khối thu phát không dây (gồm bộ chỉnh và 1 micro)- Thông số kỹ thuật:+ Microphone tử ngưng tụ Electret micro đơn vị: Đa chiều+ Điều chế tần số: điều chế+ Kênh lựa chọn: 64 kênh (số lượng kênh có thể khác nhau từ nước này sang nước khác)+ RF Carrier: 50 mW hoặc ít hơn+ Oscillator: PLL tổng hợp+ Cấp đầu vào tối đa: 126 dB SPL+ Độ lệch tối đa: ± 40 kHz+ Đáp ứng tần số âm thanh: 100 Hz - 15 kHz+ Pin WB-2000: có thể sạc lại pin (tùy chọn) hoặc kiềm AA pin khô+ Tuổi thọ pin: Approx. 13 h (WB-2000 pin có thể sạc lại được sử dụng)+ Approx. 10 h: (khi pin kiềm được sử dụng)+ Chỉ số đèn điện: / Battery+ Antenna: Built-in loại+ Thành phẩm: nhựa, lớp phủ+ Kích thước: φ43.6 x 231,5 mm (φ1.72 × 9,11 ")+ Trọng lượng: 180 g (0.4 lb) (với pin)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
16Micro không dây'- Thông số kỹ thuật:Microphone tử ngưng tụ Electret micro đơn vị: Đa chiềuDải tần: 576 - 932 MHz *, UHFKênh lựa chọn: 64 kênh (số lượng kênh có thể khác nhau từ nước này sang nước khác)RF cung cấp: 50 mW hoặc ít hơnTone Tần số: 32,768 kHzBộ dao động: PLL tổng hợpCấp đầu vào tối đa: 126 dB SPLĐộ lệch tối đa: ± 40 kHzĐáp ứng tần số âm thanh: 100 Hz - 15 kHzDải động: 95 dB hoặc nhiều hơn (với WT-5800)Pin WB-2000 (WB-2000-2 bao gồm 2 miếng) có thể sạc lại pin (tùy chọn) hoặc kiềm AA pin khôTuổi thọ pin Approx: 13 h (WB-2000 pin có thể sạc lại được sử dụng), Approx. 10 h (khi pin kiềm được sử dụng)Chỉ số đèn điện: / BatteryAntenna Built-in loạiNhiệt độ hoạt động: -10 ℃ đến +50 ℃ (14 ゜ F đến 122 ゜ F) (ngoại trừ pin)Độ ẩm hoạt động: 30% đến 85% RH (không ngưng tụ)Thành phẩm: nhựa, lớp phủKích thước: φ43.6 x 231,5 mm (φ1.72 "x 9,11")Trọng lượng: 180 g (0.4 lb) (với pin)Phụ kiện: Microphone chủ W3 / 8 "(với bộ chuyển đổi đứng) ... 1, vít ... 1, lưu trữ trường hợp ... 1Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
17Công nghệ: LCD Cường độ sáng: 3,100 Lumens Độ phân giải: WXGA (1280 x 800) Tỷ lệ khung hình: 16:10Độ tương phản: 16.000:1Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờLoại đèn: 230W UHMMã Bóng Đèn thay thế: ET- LAL500Khích thước màn chiếu (inch / m): 30 "- 300" [0,76 - 7,62 m]Ống kính:Tỷ lệ thu phóng: 1,2x Tiêu điểm: bằng taySố F: 2,1 - 2,25, f: 19,11 - 22,94mmĐiều chỉnh hình vuông hình ảnh Keystone Correctione: Theo chiều dọc: +/-30o , ngang +/-15oTần số quét hình ảnh:Theo chiều ngang: 15kHz - 91,1 kHzTheo chiều dọc: 50 Hz - 85 HzLoa âm thanh: 10WĐộ ồn: 28dBTương thích máy tính: 640 x 480, 800 x 600, 1280 x 800, 1400 x 1050Tương thích Video: PAL, PAL-N, SECAM, NTSC, NTSC4.43, PAL-M, PAL60KẾT NỐI: HDMI (19 pin x 1)PC in (D-sub HD 15-pin x 1)PC in (D-sub HD 15-pin x 1)Monitor out (D-sub HD 15-pin x 1)Video in (Pin jack x 1)Audio in (M3 x 1)Audio in (Pin jack x 2, L,R)Audio out (M3 x 1 (L-R x 1)LAN (RJ45 x 1), 10Base-T/100Base-TX, PJLink (class 1) compatibleSerial in (D-sub 9-pin (female) x 1)USB-Type A: Memory ViewerUSB-Type B: USB displayCông suất tiêu thụ điện: 300WKích thước (W x H x D): 335 x 96 x 252 mmTrọng lượng: 2,9kgMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
18Màn chiếu điện 120x90 inchesKích thước: 3m05 x 2m29Vùng chiếu: 120" x 90"Đường chéo tương đương: 150 INCHVải màn chất lượng cao Matte whiteTỷ lệ màn: 4:3Góc nhìn +/- 55 độ, gain đạt 1.3Khả năng chống mốc, ít bắt lửa, không bị rách viềnMặt sau màn được sơn đen, giảm mức độ ánh sáng phía sau mànHộp màn thiết kế hình lục lăng sơn tĩnh điện màu trắng chắc chắn, không bị cong vênh, với hai đầu móc treo D15 bằng sắtLoại màn: Điều khiển từ xa bằng sóng RF, tiện lợi điều chỉnh hơn các màn chiếu 3 chân hoặc màn chiếu treo tường kéo tay trong buổi thuyết trìnhBao gồm đầy đủ phụ kiện điều khiển từ xa và hộp điều khiển gắn tườngLắp đặt dễ dàng, có thể treo cố định trên tường hoặc trên trầnMotor điện kéo màn lên - xuống chạy êm với độ ồn thấp, bộ cuộn màn hình lên - xuống rất nhẹ và trơnKết cấu điều khiển từ xa điều chỉnh lên - xuống và có thể khóa dừng màn hìnhTrọng lượng: ~ 15kgKích thước đóng hộp (DxRxC): ~ 3293 x 150 x150mmBảo hành: 12 thángMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1chiếc
M Thiết bị Phòng đọc, thư viện
1Bàn làm việc, KT: 1200x700x750
Kiểu Dáng
- Bàn nhân viên mặt chữ nhật
- Chân sắt sơn tĩnh điện
- Yếm lửng thẳng trang trí
- Bàn thường sử dụng với các loại ghế văn phòn
Kích Thước: W1200 x D700 x H750 mm
Chất liệu:
- Gỗ công nghiệp mặt Laminate cao cấp
- Chân sắt sơn tĩnh điện
Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
2Ghế chân quỳ, KT: 590x650x1010Kiểu Dáng - Ghế họp chân quỳ tựa lưới - Ghế có khung thép Oval mạ - Tựa bọc vải lưới - Đệm mút bọc vải lưới xốpKích Thước: W590 x D650 x H1010 mmChất liệu: Khung thép Oval mạ, tựa bọc vải lưới, đệm mút bọc vải lưới xốpMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
3Tủ tài liệu KT: 1200x400x1960Kiểu Dáng - Tủ tài liệu gỗ 3 buồng - Tủ có 1 buồng cánh dài mở treo quần áo - Phía trên là 2 buồng khung cánh gỗ kết hợp kính mở - Phía dưới khoang 2 cánh gỗ mở. - Chân có đệm nhựa chịu lựcKích Thước: W1200 x D400 x H1960 mmChất liệu: Gỗ công nghiệp Melamine cao cấpMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
4Giá thư viện, KT: 2000x400x1900Kiểu Dáng - Giá sách thư viện - Giá sách hai khoang 4 ngăn. - Khung ống thép sơn tĩnh điện, đợt gỗ melamine dày 18mmKích Thước: W2000 x D400 x H1900 mmChất liệu: - Khung thép sơn tĩnh điện - Đợt gỗ Melamine cao cấpMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
5Bàn liền ghế ngồi đọc, KT: 1200x800x750Kiểu Dáng - Bộ bàn ghế sinh viên - Bàn liền ghế không tựa - Chân bàn kiểu hình chữ nhật, ống thép chính 20x40 sơn tĩnh điện - ghế có thanh giằng ngang chữ I - Mặt gỗ tự nhiên được phủ một lớp sơn trong suốt bảo vệ bề mặt và giữ được màu sắc nguyên bản của gỗKích Thước: W1200 x D800 x H750 mmChất liệu: - Khung bàn ghế thép sơn tĩnh điện - Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ tự nhiên cao cấpMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
N Thiết bị Phòng học tổng hợp
1Bàn làm việc, KT: 1200x700x750Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
2Ghế chân quỳ, KT: 590x650x1010Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
3Tủ tài liệu KT: 1200x400x1960Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
4Ghế gấp, KT: 480x515x890Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36cái
O Thiết bị Phòng hoạt động văn hóa, văn nghệ
1Bàn làm việc, KT: 1200x700x750Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
2Ghế chân quỳ, KT: 590x650x1010Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
3Tủ tài liệu KT: 1200x400x1960Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
4Ghế gấp, KT: 440x515x835Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36cái
P Thiết bị Phòng hành chính
1Bàn làm việc, KT: 1200x700x750Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
2Ghế chân quỳ, KT: 590x650x1010Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
3Tủ tài liệu KT: 1200x400x1960Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
4Ghế gấp, KT: 480x515x890Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
5Điện thoại cố địnhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
Q Thiết bị Phòng lưu trữ và tra cứu thông tin
1Bàn làm việc, KT: 1200x700x750Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
2Ghế chân quỳ, KT: 590x650x1010Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
3Tủ tài liệu KT: 1200x400x1960Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
4Ghế gấp, KT: 480x515x890Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
5Loa nén 50WThông tin sản phẩm :Công suất đầu vào: 50 WĐiện áp dòng dòng 100 V hoặc 70 V lineXếp hạng Trở kháng 100 V line: 200 Ω (50 W), 330 Ω (30 W), 670 Ω (15 W)70 V dòng: 100 Ω (50 W), 200 Ω (25 W), 330 Ω (15 W), 670 Ω (7,5 W)Sencitivity 111 dB (1 W, 1 m)Đáp ứng tần số 200 Hz - 6 kHzBụi / nước bảo vệ IP65Cực Hot: Black, Com: TrắngNhiệt độ hoạt động -20 ℃ đến 60 ℃ (-40 F đến 1400 F) (phải được miễn phí từ ngưng tụ sương)Kết thúc Horn bùng phát: nhôm, lớp phủ ngoài màu trắng, bộtPhản xạ sừng: nhựa ABS, off-trắngGiữ khung: nhôm, trắng, sơn tĩnh điệnKhung: thép, màu xám, sơn tĩnh điệnMặt sau: nhựa ABS, màu xámVít và bu lông: Thép không gỉLoa cáp: Polyvinyl chloride cách nhiệt cabtyre cáp(6 mm (0,24 "), đường kính 600 mm (1,97 ft) chiều dài)Kích thước: φ400 (W) x 376 (D) mm (φ15.75 "× 14.8")Trọng lượng: 4 kg (£ 8,82)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
6Âm ly Mixer Amplifier 120WTính năng sản phẩm: Tăng âm truyền thanh liền Điều chỉnh âm sắc hiệu quả cả 2 âm bass và trebleCó thể hoạt động ở 2 chế độ điện áp AC và DCCó nguồn Phantom cung cấp cho đường MIC1( cấp nguồn khi sử dụng loại micro tụ điện)Thông số kỹ thuật sản phẩm: Nguồn điện Nguồn điện 220-240V AC hoặc 24V DCCông Suất ra 120WĐáp tuyến tần số 50-20,000HzĐộ méo tiếng Dưới 1%Ngõ vào Mic 1-3: -60dB 600Ω Cân bằngAUX 1,2: -20dB, 10kΩ không cân bằng, CRANgõ ra -Trở kháng cao 83ΩTrở kháng thấp 4Ω (22V)Ngõ ra âm thanh 0 dB(1.0mA), 600Ω, không cân bằng, Jắc cắm hoa sen(RCA)Nguồn Phantom Mic1Tỉ lệ S/N Hơn 60dBĐiều chỉnh âm sắc Bass/TrebleThành phẩm Mặt trước: Nhựa ABS, màu đen/Vỏ: Thép, Sơn màu đenKích thước 420(R)x 100.9© 360.3(S)mmTrọng lượng 10.8kgMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
7Micro để bànDòng tiêu thụ 2 mA trong rung chuông khởi động và hoạt động micro10 μA tại không có hoạt độngChime Tones 4 âm rung chuông khởi động (lên / xuống)Microphone động loại UnidirectionalMicrophone Đáp ứng tần số 200 Hz 10 kHzĐầu ra Chime tín hiệu: -45 dB *, 600 Ω, không cân bằng(rung chuông khởi động kiểm soát khối lượng thiết lập vị trí tối đa)Microphone: -53 dB, 600 Ω, không cân bằng (1 kHz, 0 dB = 1 V / Pa)Kết thúc Trường hợp: kẽm đúc chết, kim loại vàngTrọng lượng 770 gPhụ kiện kết nối dây (2 m) ... ... 1, xẻ rãnh đầu tuốc nơ vít ... ... 1, kiếng ... ... 1Nhiều hướng năng động, micro được xây dựng với đơn vị kêu vang điện tử.Tạo ra 2 loạt của 4 ghi chú-từ thấp đến cao trước khi một thông báo và ngược lại sau đó.2 nút ấn để hoạt động dễ dàng.Spec: Loại động microphoneNguồn điện DC 3V (SUM-2 × 2 chiếc)Dòng tiêu thụ 2mA trong một hoạt động của mike và 10μA kêu vang trong không hoạt độngĐơn vị Chime Series của 4 ghi chú / Tần số; 442, 553, 660 và 883HzMicrophone Nhiều hướng năng động, loạiĐầu ra tín hiệu Chime;-45dBv tối đa. 600 ohms (không cân bằng)Microphone;-73dB 600 ohms (không cân bằng) tại 1kHz, 0dB = 1V/μbar (điện thoại jack)Kim loại màu vàng (đứng cơ sở)Trọng lượng 0.77kgKích thước (W × × H D) 112 × 293 × 150mmPhụ kiện 2phút cáp với điện thoại để cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
8Điện thoại cố địnhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
R Thiết bị công trình khác
1Máy bơm cấp nước chân không
Nguồn điện: 220v/1p/50hz
Công suất: 250 w
Cột áp đẩy: Max 30 mét
Hút sâu: Max 9 mét
Tổng cột áp: Max 39 mét
Lưu lượng: Max 2.7 m3/h
Họng hút xả: 25-25 mm (1" - 1")
Nhiệt độ chất lỏng trong bơm -10­oC đến 40oC
Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
2Tổ hợp cầu trượt trẻ emKích thước (Dài x Rộng x Cao): 365*156*320 cm. Cột trụ bằng ống thép chất lượng cao mạ kẽm nóng, dày 2.2mm, sơn tĩnh điện,đảm bào chịu lực và an toàn/ Sàn thép mạ kẽm, sơn tĩnh điện phủ PVC chống trượt, an toàn/ Chi tiết nhựa đúc khuôn nguyên khối, chất liệu LLDPE cao cấp, màu sắc sinh động, bền màu.Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
3Thú nhún'- Thú nhún - chó: Kích thước: 105 * 70 * 95 cm. Lò xo thép mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện/Nhựa HDPE. Màu sắc sống động, kích thích thị giác của trẻ. Ốc vít bằng thép không rỉ 304.- Thú nhún - Tê giác : Kích thước: 105 * 70 * 95 cm. Lò xo thép mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện/Nhựa HDPE. Màu sắc sống động, kích thích thị giác của trẻ. Ốc vít bằng thép không rỉ 304.- Thú nhún xe máy : Kích thước: 90 * 30 *88 cm. Lò xo thép mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện/Nhựa HDPE. Màu sắc sống động, kích thích thị giác của trẻ. Ốc vít bằng thép không rỉ 304.Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3bộ
4Bập bênh đôiBập bênh đôi ngựa: Kích thước: 146 * 27 *83 cm. Lò xo thép mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện/Nhựa HDPE. Màu sắc sống động, kích thích thị giác của trẻ. Ốc bắt ghế bằng thép không rỉ 304.Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
5Xà képXà kép 1: Kích thước: 194.5*54.5*155.5cm. Ống thép trụ chính đường kính 11.4cm, mạ kẽm, sơn tĩnh điện (120-400microns) màu xanh & màu Be. Dành cho 02 người tập. Tăng cường sức mạnh cơ bắp tay, vai, ngực và lưngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
6Tập đu tayKích thước: 174*154*225cm. Ống thép trụ chính đường kính 11.4cm, mạ kẽm, sơn tĩnh điện (120-400microns) màu xanh & màu Be. Dành cho 03 người tập (Cao độ 160cm-180cm-200cm). Tăng cường sức mạnh dẻo dai của các cơ tay và cơ lưng, cơ ngực.Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
7Tập lắc eo Kích thước: 131*146.5*115cm. Ống thép trụ chính đường kính 11.4cm, mạ kẽm, sơn tĩnh điện (120-400microns) màu xanh & màu Be. Dành cho 03 người tập. Rèn luyện khả năng vận động của hông, eo, hỗ trợ hoạt đông của hệ tim mạch, hệ hô hấp.Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
8Tập đi bộ đôiKích thước: 201.5*61.5*136cm. Ống thép trụ chính đường kính 11.4cm, mạ kẽm, sơn tĩnh điện (120-400microns) màu xanh & màu Be. Dành cho 02 người. Rèn luyện khả năng vận động của các khớp hông, khớp đầu gối, tăng cường độ linh hoạt của các cơ bắp và lưu thông khí huyết.Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
9Tập lưng, bung đôi Kích thước: 136.5*109*70cm. Ống thép trụ chính đường kính 11.4cm, mạ kẽm, sơn tĩnh điện (120-400 microns) màu xanh & màu Be. Dành cho 02 người tập. Tăng cường độ dẻo dai của cơ bụng, cơ lưng.Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
10Ghế đá granito 2 mặt, KT: 1200x350x400Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp và thiết bị các công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu (xem chi tiết tại chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng; Chỉ huy trưởng công trình phải có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát loại công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực,- Chứng minh thư nhân dân.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.81
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 Kỹ sư điện:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 Kỹ sư cấp thoát nước thi công xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, trắc địa 1 Kỹ sư trắc địa:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng 1 Kỹ sư vật liệu xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc công trình 1 Kiến trúc sư:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
9 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Cán bộ tốt nghiệp đại học có (chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực). Có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.51
10 Cán bộ trực tiếp triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị 1 - Có trình độ từ đại học trở lênCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tải tự đổ ≥ 7 tấn (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
2 Ôtô tải tự đổ ≥ 2.5 tấn (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
3 Máy cuốc gầu ngịch ≥ 0,4 m3(có giấy đăng kiểm còn hiệu lực) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
4 Máy ép cọc (tải trọng tối thiểu ép được cọc theo thiết kế) (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
5 Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
6 Máy thuỷ bình Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
7 Máy phát điện dự phòng 20KVA Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
8 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
9 Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít kd Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
10 Máy bơm nước, công suất ≥ 2HP Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
11 Máy cắt, uốn thép Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
12 Máy cắt gạch đá > 1,7 kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
13 Máy hàn > 23 kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
14 Máy đầm dùi > 1,5 kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
15 Máy đầm bàn > 1 kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
16 Máy khoan cầm tay Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
17 Máy mài > 2,7KW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
18 Búa căn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
19 Hệ thống giàn giáo (Đơn vị: Bộ) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.150
20 Đồng hồ vạn năng Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
21 Lưới chắn bụi (Đơn vị: m2) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->