Gói thầu: Gói thầu số 02 Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211227272-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211226870 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 16:36:00 đến ngày 2021-12-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,376,582,139 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.12974641E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: tài liệu chứng minh cấp công trình; bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chi.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên có chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực điện.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Cấp – thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên có chuyên ngành Cấp - thoát nước, có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực Cấp - thoát nước.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Vận thăng hoặc Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng Lớn hơn hoặc bằng 200 Kg- có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 7 tấn – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 250 lít – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Dàn giáo sắt (hoặc kẽm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo chữ H (Bộ) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 Xây lắp toàn bộ công trình Nhà làm việc bộ phận một cửa các xã (Hàm Phú, Hồng Liêm, Đa Mi) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Xây dựng dân dụng & Công nghiệp/ Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). Nhà thầu phải nộp các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt /không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: theo quy định tại Khoản 3 Điều 87 Luật đấu thầu 2013 và Điều 126 Nghị định 63/2014/NĐ-CP |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC BỘ PHẬN MỘT CỬA XÃ ĐA MI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,38 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V của E-HSMT | 8,176 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,765 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 6,332 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,274 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,222 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,201 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,695 | m3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,295 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,124 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,176 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 27,277 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,566 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,463 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,649 | tấn |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 37,78 | m3 |
| 19 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,247 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 19,622 | m2 |
| 21 | Ốp gạch trang trí bồn hoa, kích thước gạch 70x240mm | Chương V của E-HSMT | 0,932 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá da vào chân tường | Chương V của E-HSMT | 13,951 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 4,739 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 4,739 | m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,866 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,373 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,314 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,854 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,433 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,659 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,016 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,715 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,363 | tấn |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,634 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,243 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 23,473 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,686 | m3 |
| 42 | Gia công cửa đi khung nhôm hệ Xingfa dày 2,0ly, kính cường lực dày 8ly (VL+NC) | Chương V của E-HSMT | 14,06 | m2 |
| 43 | Gia công cửa sổ khung nhôm hệ Xingfa dày 2,0ly, kính cường lực dày 8ly (VL+NC) | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 44 | Gia công khung kết hợp với bàn làm việc nhôm kính YNGHUA dày 1.4ly, kính cường lực dày 10ly (VL+NC) | Chương V của E-HSMT | 15,036 | m2 |
| 45 | Gia công vách khung nhôm hệ Xingfa dày 2,0ly, kính cường lực mờ dày 8ly (VL+NC) | Chương V của E-HSMT | 25,93 | m2 |
| 46 | Khung bảo vệ cửa thép hộp tráng kẽm 12x12x1.2ly | Chương V của E-HSMT | 7,643 | m2 |
| 47 | Gia công cửa bật 01 cánh khung nhôm YNGHUA dày 1.4ly (VL+NC) | Chương V của E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 17,74 | m2 |
| 49 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V của E-HSMT | 40,966 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống Inox Þ60 dày 1,5ly | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống Inox Þ20 dày 1,2ly | Chương V của E-HSMT | 0,356 | 100m |
| 52 | Lắp dựng lan can, ram dốc | Chương V của E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 38,194 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12,465 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 43,291 | m2 |
| 56 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 58,726 | m2 |
| 57 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 131,548 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 170,546 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,78 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic KT: 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 98,36 | m2 |
| 61 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT: 300x600mm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 55,92 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 11,479 | m2 |
| 63 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V của E-HSMT | 2,32 | m2 |
| 64 | Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường, chiều dày láng 2cm | Chương V của E-HSMT | 3,556 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 34 | m |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 34 | m |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 70,102 | m |
| 68 | Kẻ ron lõm rộng 20 sâu 15mm | Chương V của E-HSMT | 23 | m |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 35,363 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 62,517 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 93,502 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 190,3 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 143,782 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 140,02 | m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,292 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,292 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 27 | m2 |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tole kẽm sóng vuông dày 4,5 Zem | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m2 |
| 79 | Đóng trần bằng tole lạnh màu trắng sữa dày 3,0 zem, khung trần thép hộp 30x30x1.2ly đan 02 lớp (VL+NC+MTC) | Chương V của E-HSMT | 72,16 | m2 |
| 80 | Lắp đặt Bộ đèn Led âm trần 300x1200mm M15 36W/220V | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 81 | Lắp đặt Đèn Led áp trần có chụp 1x18W (Þ225) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt Ổ cắm đôi + cầu chì | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường INVERTER loại 1.5HP + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 87 | Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10,0mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 90 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 91 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 92 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 135 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 28mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, Ống đồng Þ12/6mm + Gen cách nhiệt | Chương V của E-HSMT | 0,125 | 100m |
| 97 | Lắp đặt Tủ điện tổng âm 2-4L | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 98 | Lắp đặt đế + Mặt nạ nhựa âm tường gắn công tắc, ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 9 | hộp |
| 99 | Lắp đặt đế + Mặt nạ nhựa âm tường gắn MCB | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 100 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 110x100x50mm | Chương V của E-HSMT | 12 | hộp |
| 101 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chương V của E-HSMT | 1 | sứ |
| 102 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Bảng tiêu lệnh | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Bình CO2 MT3 loại 3kg | Chương V của E-HSMT | 1 | bình |
| 105 | Bình bột MFZ4 loại 4kg | Chương V của E-HSMT | 1 | bình |
| 106 | Kéo rải dây cáp Internet RJ45 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 107 | Kéo rải dây cáp điện thoại | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 108 | Lắp Hub Internet 4 cổng + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 109 | Lắp bộ phát tín hiệu WIRELESS treo tường + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm Internet | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Bộ đấu nối điện thoại + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 114 | Modem ADSL + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 115 | Bộ tổng đài nội bộ PABX 4line (2line vào/ 4 line ra) + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đế + Mặt nạ nhựa âm tường gắn công tắc, ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 117 | Bộ nguồn STABILLZER 500VA + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 118 | Bộ sạc + Acquy dự phòng + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 119 | Kéo rải cáp đồng trần nối đất Cu.60mm2 | Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 120 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 121 | Ốc siết cáp bằng đồng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,255 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt nối nhựa Dxd = 34x27 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Cầu chắn rác Inox Þ90 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 131 | Bát sắt đỡ ống thoát nước mái Þ90 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 132 | Lắp đặt khóa đồng Þ34 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt vòi nước bằng đồng Þ27 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt Lavabo có chân đứng + vòi rửa + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 135 | Lắp đặt Phễu thu Inox KT: 150x150 - Phi 60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 137 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 138 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 139 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,431 | m3 |
| 140 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 141 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 142 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 143 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 144 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,049 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC BỘ PHẬN MỘT CỬA XÃ HÀM PHÚ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,292 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 0,119 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,112 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,066 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,105 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,084 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,32 | m2 |
| 8 | Ốp gạch trang trí thành bồn hoa, kích thước gạch 70x240mm | Chương V của E-HSMT | 0,88 | m2 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,515 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 11,523 | m3 |
| 11 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,792 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V của E-HSMT | 8,621 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương V của E-HSMT | 1,481 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,401 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,283 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,326 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15,894 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,945 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,239 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,082 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 37,143 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V của E-HSMT | 4,504 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,462 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,622 | tấn |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,698 | 100m3 |
| 27 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,26 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 35,861 | m2 |
| 29 | Ốp gạch trang trí bồn hoa, kích thước gạch 70x240mm | Chương V của E-HSMT | 1,38 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá da vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 25,39 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 9,091 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 9,091 | m2 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương V của E-HSMT | 2,443 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,474 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,413 | tấn |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V của E-HSMT | 4,904 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,406 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,652 | tấn |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,017 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,883 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,464 | tấn |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,998 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,315 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,199 | tấn |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 9x9x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 21,438 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 5,255 | m3 |
| 50 | Gia công cửa đi khung nhôm hệ Xingfa dày 2,0ly, kính cường lực dày 8ly (VL+NC) | Chương V của E-HSMT | 12,19 | m2 |
| 51 | Gia công cửa sổ khung nhôm hệ Xingfa dày 2,0ly, kính cường lực dày 8ly (VL+NC) | Chương V của E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 52 | Gia công khung kết hợp với bàn làm việc nhôm kính YNGHUA dày 1.4ly, kính cường lực dày 10ly (VL+NC) | Chương V của E-HSMT | 15,036 | m2 |
| 53 | Khung bảo vệ cửa thép hộp tráng kẽm 12x12x1.2ly | Chương V của E-HSMT | 9,443 | m2 |
| 54 | Gia công cửa bật 01 cánh khung nhôm YNGHUA dày 1.4ly (VL+NC) | Chương V của E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 17,67 | m2 |
| 56 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V của E-HSMT | 15,036 | m2 |
| 57 | Lắp đặt ống Inox Þ60 dày 1,5ly | Chương V của E-HSMT | 0,139 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống Inox Þ20 dày 1,2ly | Chương V của E-HSMT | 0,582 | 100m |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 9,153 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 48,702 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 14,745 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 40,593 | m2 |
| 63 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 72,134 | m2 |
| 64 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 164,49 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 171,879 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,78 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic KT: 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 101,525 | m2 |
| 68 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT: 300x600mm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 76,27 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 20,157 | m2 |
| 70 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V của E-HSMT | 2,72 | m2 |
| 71 | Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường, chiều dày láng 2cm | Chương V của E-HSMT | 4,459 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 67,406 | m |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 34,9 | m |
| 76 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 45,835 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 79,398 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 116,786 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 211,307 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 185,596 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 142,497 | m2 |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,311 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,311 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tole kẽm sóng vuông dày 4,5 Zem | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m2 |
| 86 | Đóng trần bằng tole lạnh màu trắng sữa dày 3,0 zem, khung trần thép hộp 30x30x1.2ly đan 02 lớp (VL+NC +MTC) | Chương V của E-HSMT | 67,8 | m2 |
| 87 | Lắp đặt Bộ đèn Led âm trần 300x1200mm M15 36W/220V | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 88 | Lắp đặt Đèn Led áp trần có chụp 1x18W (Þ225) | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt Ổ cắm đôi + cầu chì | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường INVERTER loại 1.5HP + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 94 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, Ống đồng Þ12/6mm + Gen cách nhiệt | Chương V của E-HSMT | 0,125 | 100m |
| 104 | Lắp đặt Tủ điện tổng âm 2-4L | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 105 | Lắp đặt Đế + mặt nạ nhựa âm các loại | Chương V của E-HSMT | 9 | hộp |
| 106 | Lắp đặt Đế + mặt nạ MCB | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 107 | Lắp đặt Hộp phân dây 110x110x50mm | Chương V của E-HSMT | 15 | hộp |
| 108 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chương V của E-HSMT | 1 | sứ |
| 109 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Bảng tiêu lệnh | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Bình CO2 MT3 loại 3kg | Chương V của E-HSMT | 1 | bình |
| 112 | Bình bột MFZ4 loại 4kg | Chương V của E-HSMT | 1 | bình |
| 113 | Lắp đặt Dây cáp Internet RJ45 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 114 | Lắp đặt Dây cáp điện thoại (2x2x0.5mm) | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 115 | Lắp Hub Internet 4 cổng + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 116 | Lắp bộ phát tín hiệu WIRELESS treo tường + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC Þ20 bảo hộ dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 118 | Lắp đặt Ổ cắm Internet | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt Ổ cắm điện thoại | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Bộ đấu nối điện thoại + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 121 | Modem ADSL + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 122 | Bộ tổng đài nội bộ PABX 4line (2line vào/ 4 line ra) + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt Đế + mặt nạ nhựa âm | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 124 | Bộ nguồn STABILLZER 500VA + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 125 | Bộ sạc + Acquy dự phòng + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 126 | Kéo rải dây Cáp đồng trần nối đất Cu.60mm² | Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 127 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 128 | Ốc siết cáp bằng đồng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,506 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 133 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt Nối nhựa Dxd = 34x27 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Cầu chắn rác Inox Þ90 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 138 | Bát sắt đỡ ống thoát nước mái Þ90 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 139 | Lắp đặt Khóa đồng Þ34 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt Vòi nước bằng đồng Þ27 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 141 | Lắp đặt Lavabo có chân đứng + vòi rửa + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt Phễu thu Inox KT: 150x150 - Phi 60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 144 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 145 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 146 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,431 | m3 |
| 147 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 148 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 149 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 150 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 151 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,049 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC BỘ PHẬN MỘT CỬA XÃ HỒNG LIÊM | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 + Kẻ roon | Chương V của E-HSMT | 19,075 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,38 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V của E-HSMT | 10,901 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,765 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 6,332 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,274 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,222 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,201 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,695 | m3 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,295 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,124 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,176 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 30,002 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,566 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,463 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,649 | tấn |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,378 | 100m3 |
| 20 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,247 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 19,622 | m2 |
| 22 | Ốp gạch trang trí bồn hoa, kích thước gạch 70x240mm | Chương V của E-HSMT | 0,932 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá da vào chân tường | Chương V của E-HSMT | 13,951 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 4,739 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 4,739 | m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,866 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,373 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,314 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,854 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,433 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,659 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,016 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,715 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,363 | tấn |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,634 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,243 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 23,473 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,673 | m3 |
| 43 | Gia công cửa đi khung nhôm hệ Xingfa dày 2,0ly, kính cường lực dày 8ly (VL+NC) | Chương V của E-HSMT | 14,06 | m2 |
| 44 | Gia công cửa sổ khung nhôm hệ Xingfa dày 2,0ly, kính cường lực dày 8ly (VL+NC) | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 45 | Gia công khung kết hợp với bàn làm việc nhôm kính YNGHUA dày 1.4ly, kính cường lực dày 10ly (VL+NC) | Chương V của E-HSMT | 15,036 | m2 |
| 46 | Gia công vách khung nhôm hệ Xingfa dày 2,0ly, kính cường lực mờ dày 8ly (VL+NC) | Chương V của E-HSMT | 25,93 | m2 |
| 47 | Khung bảo vệ cửa thép hộp tráng kẽm 12x12x1.2ly | Chương V của E-HSMT | 7,643 | m2 |
| 48 | Gia công cửa bật 01 cánh khung nhôm YNGHUA dày 1.4ly (VL+NC) | Chương V của E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 17,57 | m2 |
| 50 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V của E-HSMT | 40,966 | m2 |
| 51 | Lắp đặt ống Inox Þ60 dày 1,5ly | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống Inox Þ20 dày 1,2ly | Chương V của E-HSMT | 0,356 | 100m |
| 53 | Lắp dựng lan can, ram dốc | Chương V của E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 38,194 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12,375 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 43,291 | m2 |
| 57 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 58,733 | m2 |
| 58 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 131,548 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 169,376 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,78 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic KT: 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 98,36 | m2 |
| 62 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT: 300x600mm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 55,92 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 11,479 | m2 |
| 64 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V của E-HSMT | 2,32 | m2 |
| 65 | Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường, chiều dày láng 2cm | Chương V của E-HSMT | 3,556 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 34 | m |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 34 | m |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 60,56 | m |
| 69 | Kẻ ron tường | Chương V của E-HSMT | 23 | m |
| 70 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,82 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 35,363 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 62,517 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 93,419 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 189,13 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 143,699 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 138,85 | m2 |
| 77 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,292 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,292 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 27 | m2 |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tole kẽm sóng vuông dày 4,5 Zem | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m2 |
| 81 | Đóng trần bằng tole lạnh màu trắng sữa dày 3,0 zem, khung trần thép hộp 30x30x1.2ly đan 02 lớp (VL+NC +MTC) | Chương V của E-HSMT | 72,12 | m2 |
| 82 | Lắp đặt Bộ đèn Led âm trần 300x1200mm M15 36W/220V | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 83 | Lắp đặt Đèn Led áp trần có chụp 1x18W (Þ225) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt Ổ cắm đôi + cầu chì | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường INVERTER loại 1.5HP + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 89 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10,0mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 92 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 93 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 94 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 135 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, Ống đồng Þ12/6mm + Gen cách nhiệt | Chương V của E-HSMT | 0,125 | 100m |
| 99 | Lắp đặt Tủ điện tổng âm 2-4L | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 100 | Lắp đặt đế + Mặt nạ nhựa âm tường gắn công tắc, ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 9 | hộp |
| 101 | Lắp đặt đế + Mặt nạ nhựa âm tường gắn MCB | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 110x100x50mm | Chương V của E-HSMT | 12 | hộp |
| 103 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chương V của E-HSMT | 1 | sứ |
| 104 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Bảng tiêu lệnh | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Bình CO2 MT3 loại 3kg | Chương V của E-HSMT | 1 | bình |
| 107 | Bình bột MFZ4 loại 4kg | Chương V của E-HSMT | 1 | bình |
| 108 | Kéo rải dây cáp Internet RJ45 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 109 | Kéo rải dây cáp điện thoại | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 110 | Lắp Hub Internet 4 cổng + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 111 | Lắp bộ phát tín hiệu WIRELESS treo tường + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm Internet | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Bộ đấu nối điện thoại + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 116 | Modem ADSL + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 117 | Bộ tổng đài nội bộ PABX 4line (2line vào/ 4 line ra) + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đế + Mặt nạ nhựa âm tường gắn công tắc, ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 119 | Bộ nguồn STABILLZER 500VA + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 120 | Bộ sạc + Acquy dự phòng + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 121 | Kéo rải cáp đồng trần nối đất Cu.60mm2 | Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 122 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 123 | Ốc siết cáp bằng đồng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,255 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt nối nhựa Dxd = 34x27 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Cầu chắn rác Inox Þ90 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 133 | Bát sắt đỡ ống thoát nước mái Þ90 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt khóa đồng Þ34 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt vòi nước bằng đồng Þ27 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt Lavabo có chân đứng + vòi rửa + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt Phễu thu Inox KT: 150x150 - Phi 60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 139 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 140 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 141 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,431 | m3 |
| 142 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 143 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 144 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 145 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 146 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 1*2 | Chương V của E-HSMT | 0,049 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.12974641E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: tài liệu chứng minh cấp công trình; bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chi.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên có chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực điện.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Cấp – thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên có chuyên ngành Cấp - thoát nước, có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực Cấp - thoát nước.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Vận thăng hoặc Tời điện | Sức nâng Lớn hơn hoặc bằng 200 Kg- có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Lớn hơn hoặc bằng 7 tấn – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Lớn hơn hoặc bằng 250 lít – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 5 | Máy cắt, uốn thép | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 6 | Máy hàn | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 3 |
| 10 | Dàn giáo sắt (hoặc kẽm) | Dàn giáo chữ H (Bộ) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 40 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi