Gói thầu: Xây lắp công trình: Đập Đồng Đình; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa hệ thống công trình đầu mối xã Bảo Lý, huyện Phú Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211227337-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Khai thác thủy lợi Thái Nguyên
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Đập Đồng Đình; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa hệ thống công trình đầu mối xã Bảo Lý, huyện Phú Bình
Số hiệu KHLCNT 20211198276
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí duy tu, sửa chữa công trình thủy lợi (Quyết định 1884/QĐ-UBND ngày 11/06/2021 của UBND tỉnh Thái Nguyên).
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 16:34:00 đến ngày 2021-12-17 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,748,396,664 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.622E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.24E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự có các hạng mục tương tự tương dương với các hạng mục chính của gói thầu đang xét được nêu rõ tại mục I, chương 5 của E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 874.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư thủy lợi (ưu tiên chuyên ngành công trình): Bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng chứng chỉ có liên quan theo quy định và kê khai các công trình tương tự đã thực hiện (Có tài liệu chứng minh).+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).+Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư thủy lợi (ưu tiên chuyên ngành công trình): Bằng tốt nghiệp đại học (Có tài liệu chứng minh).+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).+Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh cán thí nghiệm phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp: Bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng chứng chỉ có liên quan theo quy định (Có tài liệu chứng minh).+ Đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).+Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.Hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê đơn vị thí nghiệm thực hiện công tác thí nghiệm. (Đơn vị thí nghiệm phải có quyết định công nhận năng lực thực hiện các phép thử Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng phù hợp với các công việc của gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, dung tích gầu ≤ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu ≥ 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ - trọng tải ≤ 7,0 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 6 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn bê tông 250 lít - 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Khai thác thủy lợi Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình: Đập Đồng Đình; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa hệ thống công trình đầu mối xã Bảo Lý, huyện Phú Bình
Đập Đồng Đình; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa hệ thống công trình đầu mối xã Bảo Lý, huyện Phú Bình
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí duy tu, sửa chữa công trình thủy lợi (Quyết định 1884/QĐ-UBND ngày 11/06/2021 của UBND tỉnh Thái Nguyên).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Khai thác thủy lợi Thái Nguyên , địa chỉ: Số 9A, Tổ 9, Ngõ 566 Đường Lương Ngọc Quyến, Phường Đồng Quang, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 9A-Tổ 4-Phường Đồng Quang-Thành phố Thái Nguyên. Số điện thoại/fax: 02083 652551
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Sông Hồng Thăng Long. Địa chỉ: Tổ 18, Phường Gia Sàng, Thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Tổ giúp việc triển khai thực hiện các dự án cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình thủy lợi năm 2021 do Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Thái Nguyên quản lý, địa chỉ số 9A-Tổ 4-Phường Đồng Quang-Thành phố Thái Nguyên. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng KHKT - Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Thái Nguyên, địa chỉ số 9A-Tổ 4-Phường Đồng Quang-Thành phố Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Khai thác thủy lợi Thái Nguyên , địa chỉ: Số 9A, Tổ 9, Ngõ 566 Đường Lương Ngọc Quyến, Phường Đồng Quang, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 9A-Tổ 4-Phường Đồng Quang-Thành phố Thái Nguyên. Số điện thoại/fax: 02083 652551


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-Tài liệu chứng minh doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ. - Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu HSDT thì Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: 01 USB chứa file (excel) khối lượng dự thầu và Bản gốc đầy đủ của HSDT. Nơi nhận: Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Thái Nguyên, số 9A-Tổ 4-Phường Đồng Quang - Thành phố Thái Nguyên. SĐT liên hệ: 0985.928.362 (Thời điểm đóng thầu là: theo Thông báo mời thầu của bên mời thầu được đăng tải trên trang Báo Đấu thầu Bộ Kế hoạch và Đầu tư và trang mạng đấu thầu quốc gia theo địa chỉ http://muasamcong.mpi.gov.vn/).
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 9A-Tổ 4-Phường Đồng Quang-Thành phố Thái Nguyên. Số điện thoại/fax: 02083 652551
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 18 đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02083 751789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 27, đường Bến Tượng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02083 855688
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 27, đường Bến Tượng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02083 855688
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đập chính - Phần đất
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I
Theo HSTK KTTC được duyệt
7,56100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIITheo HSTK KTTC được duyệt17,31m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo HSTK KTTC được duyệt4,02100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK KTTC được duyệt0,52m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK KTTC được duyệt2,5100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK KTTC được duyệt2,33100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK KTTC được duyệt3,93100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK KTTC được duyệt1,5100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo HSTK KTTC được duyệt1,5100m3
10Mua đất để đắpTheo HSTK KTTC được duyệt680,95m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp ITheo HSTK KTTC được duyệt6,38100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp ITheo HSTK KTTC được duyệt6,38100m3
B Đập chính - Công tác xây lát
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200
Theo HSTK KTTC được duyệt
34,37m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Theo HSTK KTTC được duyệt8,78m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK KTTC được duyệt3,89m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK KTTC được duyệt27,94m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK KTTC được duyệt2,35m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250Theo HSTK KTTC được duyệt149,065m3
7Nilon tái sinhTheo HSTK KTTC được duyệt677,57m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK KTTC được duyệt0,24100m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmTheo HSTK KTTC được duyệt0,203tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo HSTK KTTC được duyệt0,581tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK KTTC được duyệt1,182tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo HSTK KTTC được duyệt0,299tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo HSTK KTTC được duyệt0,06tấn
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK KTTC được duyệt2,1100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28mTheo HSTK KTTC được duyệt0,46100m2
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK KTTC được duyệt1,86100m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK KTTC được duyệt0,95100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK KTTC được duyệt776ck
19Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo HSTK KTTC được duyệt1,42100m2
20Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngTheo HSTK KTTC được duyệt23,98m3
21Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo HSTK KTTC được duyệt0,343100m3
22Thi công tầng lọc bằng cátTheo HSTK KTTC được duyệt0,371100m3
23Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo HSTK KTTC được duyệt0,032100m3
24Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100Theo HSTK KTTC được duyệt92,402m3
25Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100Theo HSTK KTTC được duyệt103,245m3
26Ống nhựa PVCTheo HSTK KTTC được duyệt108m
C Cống lấy nước dưới đập chính - Phần đất
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
Theo HSTK KTTC được duyệt
1,786100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK KTTC được duyệt1,8100m3
3Mua đất để đắpTheo HSTK KTTC được duyệt207,05m3
D Cống lấy nước dưới đập chính - Công tác xây lắp
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100
Theo HSTK KTTC được duyệt
2,25m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo HSTK KTTC được duyệt20,88m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Theo HSTK KTTC được duyệt0,63m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK KTTC được duyệt1,225m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Theo HSTK KTTC được duyệt17,1m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmTheo HSTK KTTC được duyệt0,301tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo HSTK KTTC được duyệt0,732tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo HSTK KTTC được duyệt0,373tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo HSTK KTTC được duyệt0,067tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mTheo HSTK KTTC được duyệt0,13tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK KTTC được duyệt0,6164100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28mTheo HSTK KTTC được duyệt1,516100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28mTheo HSTK KTTC được duyệt0,1775100m2
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100Theo HSTK KTTC được duyệt4,6991m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK KTTC được duyệt68,6742m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK KTTC được duyệt68,6742m2
17Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK KTTC được duyệt0,1266tấn
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK KTTC được duyệt2,205m2
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK KTTC được duyệt1,5m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK KTTC được duyệt1,8086m3
21Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK KTTC được duyệt10,8m3
22Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D <= 400mmTheo HSTK KTTC được duyệt3đoạn
23Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụTheo HSTK KTTC được duyệt0,13tấn
24Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo HSTK KTTC được duyệt7,95m2
25Van chặn hạ lưuTheo HSTK KTTC được duyệt1bộ
26Vành cao suTheo HSTK KTTC được duyệt4cái
27BubeTheo HSTK KTTC được duyệt1cái
28Khoá việt tiệpTheo HSTK KTTC được duyệt1bộ
29Vạch thuỷ chíTheo HSTK KTTC được duyệt6m
E Đập phụ - Phần đất
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I
Theo HSTK KTTC được duyệt
2,3100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIITheo HSTK KTTC được duyệt2,32m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo HSTK KTTC được duyệt1,42100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK KTTC được duyệt0,82100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK KTTC được duyệt0,78100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo HSTK KTTC được duyệt0,78100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp ITheo HSTK KTTC được duyệt2,07100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp ITheo HSTK KTTC được duyệt2,07100m3
F Đập phụ - Công tác xây lát
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200
Theo HSTK KTTC được duyệt
7,28m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Theo HSTK KTTC được duyệt0,77m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK KTTC được duyệt2,5m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK KTTC được duyệt7,89m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250Theo HSTK KTTC được duyệt91,19m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK KTTC được duyệt0,027100m3
7Nilon tái sinhTheo HSTK KTTC được duyệt354,5m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmTheo HSTK KTTC được duyệt0,061tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo HSTK KTTC được duyệt0,164tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK KTTC được duyệt0,334tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK KTTC được duyệt0,72100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28mTheo HSTK KTTC được duyệt0,08100m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK KTTC được duyệt0,53100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK KTTC được duyệt0,58100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK KTTC được duyệt219ck
16Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 câyTheo HSTK KTTC được duyệt50100m2
17Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo HSTK KTTC được duyệt1,11100m2
18Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo HSTK KTTC được duyệt0,06100m3
19Thi công tầng lọc bằng cátTheo HSTK KTTC được duyệt0,063100m3
20Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo HSTK KTTC được duyệt0,014100m3
G Cống lấy nước dưới đập phụ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100
Theo HSTK KTTC được duyệt
1,05m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo HSTK KTTC được duyệt12,27m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Theo HSTK KTTC được duyệt0,58m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK KTTC được duyệt1,332m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Theo HSTK KTTC được duyệt6,31m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmTheo HSTK KTTC được duyệt0,07tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo HSTK KTTC được duyệt0,47tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo HSTK KTTC được duyệt0,06tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo HSTK KTTC được duyệt0,17tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mTheo HSTK KTTC được duyệt0,09tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28mTheo HSTK KTTC được duyệt0,18tấn
12Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bểTheo HSTK KTTC được duyệt0,2355tấn
13Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bểTheo HSTK KTTC được duyệt0,2355tấn
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK KTTC được duyệt0,3527100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28mTheo HSTK KTTC được duyệt0,409100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28mTheo HSTK KTTC được duyệt0,2068100m2
17Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D300mm Theo HSTK KTTC được duyệt 2đoạn
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Theo HSTK KTTC được duyệt 0,33100m
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo HSTK KTTC được duyệt0,38m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK KTTC được duyệt5,32m2
21Máy đóng mở V3Theo HSTK KTTC được duyệt1bộ
22Vạch thuỷ chíTheo HSTK KTTC được duyệt2,4m
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK KTTC được duyệt0,8m3
H Tràn xả lũ - Phần đất
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II
Theo HSTK KTTC được duyệt
0,1714100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo HSTK KTTC được duyệt1,2179100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK KTTC được duyệt6,39m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK KTTC được duyệt1,0824100m3
5Mua đất để đắpTheo HSTK KTTC được duyệt114,63m3
I Tràn xả lũ - Phần xây lắp
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100
Theo HSTK KTTC được duyệt
2,5839m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo HSTK KTTC được duyệt23,637m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Theo HSTK KTTC được duyệt15,91m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmTheo HSTK KTTC được duyệt0,3207tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo HSTK KTTC được duyệt1,1131tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo HSTK KTTC được duyệt0,14tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo HSTK KTTC được duyệt0,48tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK KTTC được duyệt0,2447100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28mTheo HSTK KTTC được duyệt0,983100m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK KTTC được duyệt9,8m3
11Ca máy nạo vét kênh dẫn sau tràn: Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,80 m3Theo HSTK KTTC được duyệt2ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.622E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.24E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự có các hạng mục tương tự tương dương với các hạng mục chính của gói thầu đang xét được nêu rõ tại mục I, chương 5 của E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 874.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư thủy lợi (ưu tiên chuyên ngành công trình): Bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng chứng chỉ có liên quan theo quy định và kê khai các công trình tương tự đã thực hiện (Có tài liệu chứng minh).+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).+Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư thủy lợi (ưu tiên chuyên ngành công trình): Bằng tốt nghiệp đại học (Có tài liệu chứng minh).+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).+Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.31
3 Cán bộ thí nghiệm 1 Cá nhân đảm nhận chức danh cán thí nghiệm phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp: Bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng chứng chỉ có liên quan theo quy định (Có tài liệu chứng minh).+ Đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).+Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.Hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê đơn vị thí nghiệm thực hiện công tác thí nghiệm. (Đơn vị thí nghiệm phải có quyết định công nhận năng lực thực hiện các phép thử Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng phù hợp với các công việc của gói thầu).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, dung tích gầu ≤ 1,25 m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
2 Máy lu ≥ 8,5T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
3 Búa căn khí nén Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
4 Máy nén khí Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
5 Máy ủi ≤ 110CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
6 Ô tô tự đổ - trọng tải ≤ 7,0 T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
7 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 6 T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
8 Máy đầm dùi Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
9 Máy đầm bàn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
10 Máy đầm cóc Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu3
11 Máy trộn bê tông 250 lít - 500 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
12 Máy trộn vữa Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
13 Máy toàn đạc điện tử Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->