Gói thầu: Di dời tài sản, thiết bị, hồ sơ, tài liệu về trụ sở mới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211236461-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Di dời tài sản, thiết bị, hồ sơ, tài liệu về trụ sở mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20210715919 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 16:41:00 đến ngày 2021-12-17 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 396,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là396.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 118.800.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 277.200.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 554.400.000 VND. * Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó dịch vụ được cung cấp tương tự với tính chất dịch vụ của gói thầu đang xét và được ký từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu chuẩn bị Bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu bao gồm hợp đồng, phụ lục danh mục hợp đồng kèm theo để chứng minh tính tương tự của dịch vụ. Ngoài ra nhà thầu cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao, nghiệm thu dịch vụ hoặc hóa đơn để Bên mời thầu kiểm tra mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự khi được mời đến thương thảo Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 277.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 554.400.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.* Tài liệu chứng minh là file scan Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư điện- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động* Tài liệu chứng minh là file scan Bằng tốt nghiệp,Chứng chỉ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải chở hàng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe đẩy hoặc nâng bằng tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hải quan tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Di dời tài sản, thiết bị, hồ sơ, tài liệu về trụ sở mới Di dời tài sản, thiết bị, hồ sơ, tài liệu về trụ sở mới 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Theo yêu cầu của E-HSMT và các văn bản làm rõ E-HSDT (nếu có). Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Giấy đăng ký kinh doanh. + Bảo đảm dự thầu + Cam kết cung cấp tín dụng cho gói thầu do một Ngân hàng hợp pháp tại việt Nam cung cấp hoặc tài liệu tương đương chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu + Các tài liệu liên quan để đánh giá mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu tham dự gói thầu này (theo chương V của E-HSMT) - Nhà thầu phải hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 12/2020 (có giấy xác nhận của cơ quan thuế). |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hải quan tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Số 16 đường Lê Lợi, Phường 1, thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. ĐT: 02543.837422; số fax: 02543.837422 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Danh - Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Số 16 đường Lê Lợi, Phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. ĐT: 02543.511768; số fax: 02543.511949 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hải quan tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (Phòng Tài vụ - Quản trị) Tầng 3, Số 16 đường Lê Lợi, Phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. ĐT: 02543.837422; số fax: 02543.837422 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu Đô Thị Mới Cầu Giấy, Hà Nội, Điện thoại: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bốc xếp, vận chuyển bàn ăn nhà công vụ chuyển về trụ sở mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 6 | |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển bình thủy điện chuyển về trụ sở mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 25 | |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt bộ bàn ghế (tiếp khách) chuyển về trụ sở mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 13 | |
| 4 | Tháo dỡ, bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt bàn họp chuyển về trụ sở mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 45 | |
| 5 | Tháo dỡ, bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt Bộ bàn ghế làm việc (Lãnh đạo) chuyển về trụ sở mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 20 | |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt bộ bàn ghế làm việc chuyển về trụ sở mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 21 | |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển Điện thoại bàn chuyển về trụ sở mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 34 | |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển bộ đồ dùng nhà bếp chuyển về trụ sở mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 12 | |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển Ghế các loại chuyển về trụ sở mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 150 | |
| 10 | Bốc xếp, vận chuyển Két sắt chuyển về trụ sở mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 1 | |
| 11 | Bốc xếp, vận chuyển Máy đếm tiền Silicon MC-3300 chuyển về trụ sở mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 1 | |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển Máy fax Brother 2840 chuyển về trụ sở mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 1 | |
| 13 | Tháo dỡ, bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt Máy hút khói về chuyển trụ sở mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 1 | |
| 14 | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt Máy hủy giấy OASTAR chuyển về trụ sở mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 2 | |
| 15 | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt Máy lọc nước chuyển về trụ sở mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 3 | |
| 16 | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt Máy nén khí chuyển về trụ sở mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 1 | |
| 17 | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt Máy photocopy chuyển về trụ sở mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 8 | |
| 18 | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt Máy scan chuyển về trụ sở mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 1 | |
| 19 | Bốc xếp, vận chuyển Quạt điện chuyển về trụ sở mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 3 | |
| 20 | Bốc xếp, vận chuyển Tủ lạnh chuyển về trụ sở mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 11 | |
| 21 | Bốc xếp, vận chuyển Valy thuốc thử nhanh các chất ma túy, tiền chất chuyển về trụ sở mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 6 | |
| 22 | Đóng gói, bốc xếp, vận chuyển Hồ sơ do các phòng, đơn vị lưu giữ chuyển về tại trụ sở mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mét | 190 | |
| 23 | Bốc xếp Hồ sơ (đã chỉnh lý) từ kho lưu trữ tại tầng 3 trụ sở 47 đường 30/4, TP.Vũng Tàu, vận chuyển, sắp xếp lên kệ kho trụ sở mới (Hộp lưu trữ kích thước DRC: 250x130x350 mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hộp | 9.755 | |
| 24 | Bốc xếp Hồ sơ (đã chỉnh lý) từ kho lưu trữ tại tầng 6 trụ sở 126 đường Hạ Long, TP.Vũng Tàu, vận chuyển, sắp xếp lên kệ kho trụ sở mới (Hộp lưu trữ kích thước DRC: 250x130x350 mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hộp | 4.590 | |
| 25 | Bốc xếp Kệ kho lưu trữ tại tầng 3 trụ sở 47 đường 30/4, TP.Vũng Tàu, vận chuyển thang bộ về trụ sở mới (Kệ 5 tầng khung sắt V3, lót ván, kích thước: 1.900 x 650 x 2.000 mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 57 | |
| 26 | Bốc xếp Kệ kho lưu trữ từ tầng 6 trụ sở 126 đường Hạ Long, TP.Vũng Tàu, vận chuyển thang bộ về trụ sở mới (Kệ 5 tầng khung sắt V3, lót ván, kích thước: 1.900 x 650 x 2.000 mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 41 | |
| 27 | Tháo dỡ, bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt Amply Bosch kèm trộn 120W chuyển về trụ sở mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 1 | |
| 28 | Tháo dỡ, bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt Bộ chống phản hồi âm Bosch (LBB1968/00) chuyển về trụ sở mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 1 | |
| 29 | Tháo dỡ, bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt Bộ lọc âm thanh Omaton SR-231EQ chuyển về trụ sở mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 1 | |
| 30 | Tháo dỡ, bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt Bộ thu micro không dây Bosch 193 kênh UHF (MW1-RX-F5) chuyển về trụ sở mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 2 | |
| 31 | Tháo dỡ, bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt Hệ thống âm thanh Hội trường (4 loa Electrovoice, Mixer CMS, Amply ElectroVoice) chuyển về trụ sở mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 1 | |
| 32 | Tháo dỡ, bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt Hệ thống âm thanh Phòng họp tập huấn (1 Đầu đĩa SAP KTV HDDS4, 1 Amply Power Dalton CA2000, 1 Mixer Dalton EFX-12, 2 Loa Dalton KSD510, 1 Micro catarina TH07) chuyển về trụ sở mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 1 | |
| 33 | Tháo dỡ, bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt Hộp micro Bosch chuyển về trụ sở mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hộp | 22 | |
| 34 | Tháo dỡ, bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt Khối điều khiển trung tâm Bosch (CCS-CUD) chuyển về trụ sở mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 1 | |
| 35 | Tháo dỡ, bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt Loa Bosch gắn cột 24W chuyển về trụ sở mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 6 | |
| 36 | Bốc xếp, vận chuyển bộ Bình tra uống nước chuyển về trụ sở mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 30 | |
| 37 | Tháo dỡ, bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt Màn hình điện Electric Dalite chuyển về trụ sở mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 1 | |
| 38 | Bốc xếp, vận chuyển Máy ảnh Nikon D7200 chuyển về trụ sở mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 1 | |
| 39 | Tháo dỡ, bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt Micro để bàn chuyển về trụ sở mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 15 | |
| 40 | Bốc xếp, vận chuyển Micro không dây chuyển về trụ sở mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 6 | |
| 41 | Tháo dỡ, bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt Mixer MG-10XU YAMAHA chuyển về trụ sở mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 1 | |
| 42 | Tháo dỡ, bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt Tivi chuyển về trụ sở mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 5 | |
| 43 | Tháo dỡ, bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt Bồn chứa nước (hệ thống máy rửa xe ô tô) chuyển về trụ sở mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hệ thống | 1 | |
| 44 | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt Tủ hồ sơ (bao gồm cả tủ hồ sơ tài liệu mật) chuyển về trụ sở mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 138 | |
| 45 | Tháo dỡ, bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt bộ máy đèn chiếu chuyển về trụ sở mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 5 | |
| 46 | Tháo dỡ, bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt các vật dụng phòng lưu niệm (các tranh, hình, bảng tin, vật dụng lưu niệm, tủ đựng các cup, huy chương) chuyển về trụ sở mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 1 | |
| 47 | Tháo dỡ, bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt các vật dụng trang trí tại phòng họp hội trường trụ sở cũ (Tranh hình, tượng Bác, bục đặt tượng Bác, bục phát biểu) chuyển về trụ sở mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.96E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 118.800.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là396.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 118.800.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 277.200.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 554.400.000 VND. * Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó dịch vụ được cung cấp tương tự với tính chất dịch vụ của gói thầu đang xét và được ký từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu chuẩn bị Bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu bao gồm hợp đồng, phụ lục danh mục hợp đồng kèm theo để chứng minh tính tương tự của dịch vụ. Ngoài ra nhà thầu cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao, nghiệm thu dịch vụ hoặc hóa đơn để Bên mời thầu kiểm tra mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự khi được mời đến thương thảo Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 277.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 554.400.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.* Tài liệu chứng minh là file scan Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư điện- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động* Tài liệu chứng minh là file scan Bằng tốt nghiệp,Chứng chỉ | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải chở hàng ≥ 5 tấn | Còn sử dụng tốt, có kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 2 | Khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt, có kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 3 | Xe đẩy hoặc nâng bằng tay | Còn sử dụng tốt, có kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê. | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi