Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ công tác năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211228133-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu bệnh viện 199 Bộ Công an
Tên gói thầu Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ công tác năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211211398
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thường xuyên và nguồn thu sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 16:56:00 đến ngày 2021-12-17 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 554,662,191 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.31E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 443.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.329.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ≥ 01 ngườiGhi chú:Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Theo bản kê khai của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kinh tế. (Tối thiểu 03 năm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 bệnh viện 199 Bộ Công an
E-CDNT 1.2 Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ công tác năm 2022
Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ công tác năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí thường xuyên và nguồn thu sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện 199 - Bộ Công an, số 216 Nguyễn Công Trứ , phường An Hải Đông, quận Sơn Trà, TP. Đà Nẵng. Điện thoại: 02363 984899 - Fax: 02363 940460
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định dự toán: Bệnh viện 199 + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Bệnh viện 199 + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bệnh viện 199


- Bên mời thầu: bệnh viện 199 Bộ Công an , địa chỉ: 216 nguyễn Công Trứ -Sơn Trà - Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Bệnh viện 199 - Bộ Công an, số 216 Nguyễn Công Trứ , phường An Hải Đông, quận Sơn Trà, TP. Đà Nẵng. Điện thoại: 02363 984899 - Fax: 02363 940460


E-CDNT 10.1(g)
1. Đơn dự thầu theo quy định tại mẫu 08 chương IV 2. Bảng giá dự thầu theo quy định tại mẫu 18 chương IV 3. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 1 chương III 4. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm và Kỹ thuật của nhà thầu theo quy định tại Mục 2 chương III 5. Bảo đảm dự thầu theo mẫu 07A chương IV 6. Văn bản xác nhận cơ quan thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 30/9/2021 7. Các nội dung khác quy định trong E HSMT. Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thâu phåi chuẩn bi sẵn sàng các tài liêu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liêu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 10.2(c)
E-HSDT phải có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); Xuất xứ, nước sản xuất (Phải có).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Theo quy định của hãng sản xuất
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Bản chụp có chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa, biên bản thanh lý hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện 199 - Bộ Công an, số 216 Nguyễn Công Trứ , phường An Hải Đông, quận Sơn Trà, TP. Đà Nẵng. Điện thoại: 02363 984899 - Fax: 02363 940460
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện 199 - Bộ Công an, số 216 Nguyễn Công Trứ , phường An Hải Đông, quận Sơn Trà, TP. Đà Nẵng. Điện thoại: 02363 984899 - Fax: 02363 940460
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính Quản trị-Bệnh viện 199 Điện thoại: 02363 984899
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện 199, số 216 Nguyễn Công Trứ , phường An Hải Đông, quận Sơn Trà, TP. Đà Nẵng
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bấm ghim đại Deli 03834CáiBấm ghim hãng Deli, mã: Deli 0383, công suất: từ 15 tờ đến 240 tờ giấy A4 định lượng 70gsm
2Bấm 10 Deli150CáiBấm kim Số 10 được làm bằng nhựa dày. Bên trong làm bằng kim loại kết hợp với thanh đựng kim bấm chắc, không rỉ sét, độ bền cao, sử dụng tốt, hiệu quả, không kẹt kim, lõi kim. Sản phẩm có thiết kế nhỏ, gọn, hiện đại. Hãng Deli
3Băng keo 2 mặt xốp loại lớn 2,5cm20CuộnBăng dính xốp 2 mặt , độ rộng 4,8cm.
4Băng keo giấy 2,5f45CuộnBăng keo giấy 2,5f
5Băng keo hai mặt 1f230CuộnBăng keo hai mặt 1f2
6Băng keo 2 mặt 5f15CuộnBăng keo hai mặt 5f
7Băng keo trong lớn190CuộnBăng keo trong, 5F, 100 yard
8Băng keo trong nhỏ60CuộnBăng keo văn phòng độ rộng 1.2f, lõi hình trọn bằng nhựa.
9Băng keo vải xanh150CuộnBăng keo simili 5f - 8 yard - xanh dương.
10Băng keo vải xanh lá20CuộnBăng keo simili 5f - 8 yard - xanh lá.
11Băng keo vải vàng20CuộnBăng keo simili 5f - 8 yard - vàng.
12Băng keo vải đỏ20CuộnBăng keo simili 5f - 8 yard - đỏ.
13Bì lá đơn2CáiBì lá khổ A4 (21x31cm), 100 cái/1 xấp. Chất liệu nhựa trong.
14Bì lá 30 lá15CáiBìa nhựa 30 lá có bìa làm bằng chất liệu nhựa PP cứng nhiều màu khác nhau : xanh dương, hồng, vàng, xanh lá, đỏ, cam. Bên trong gắn 30 lá nhựa trong suốt khổ A4 dùng để lưu trữ chứng từ. Mỗi lá nhựa chứa được khoảng 10 tờ giấy khổ A4.
15Bì lá 20 lá5CáiBìa nhựa 20 lá có bìa làm bằng chất liệu nhựa PP cứng nhiều màu khác nhau : xanh dương, hồng, vàng, xanh lá, đỏ, cam. Bên trong gắn 20 lá nhựa trong suốt khổ A4 dùng để lưu trữ chứng từ. Mỗi lá nhựa chứa được khoảng 10 tờ giấy khổ A4.
16Bì lá 40 lá5CáiBìa nhựa 40 lá có bìa làm bằng chất liệu nhựa PP cứng nhiều màu khác nhau : xanh dương, hồng, vàng, xanh lá, đỏ, cam. Bên trong gắn 40 lá nhựa trong suốt khổ A4 dùng để lưu trữ chứng từ. Mỗi lá nhựa chứa được khoảng 10 tờ giấy khổ A4.
17Bì lá 60 lá5CáiBìa nhựa 60 lá có bìa làm bằng chất liệu nhựa PP cứng nhiều màu khác nhau : xanh dương, hồng, vàng, xanh lá, đỏ, cam. Bên trong gắn 60 lá nhựa trong suốt khổ A4 dùng để lưu trữ chứng từ. Mỗi lá nhựa chứa được khoảng 10 tờ giấy khổ A4.
18Bì lá 80 lá5CáiBìa nhựa 80 lá có bìa làm bằng chất liệu nhựa PP cứng nhiều màu khác nhau : xanh dương, hồng, vàng, xanh lá, đỏ, cam. Bên trong gắn 20 lá nhựa trong suốt khổ A4 dùng để lưu trữ chứng từ. Mỗi lá nhựa chứa được khoảng 10 tờ giấy khổ A4.
19Bì lá 100 lá10CáiBìa nhựa 100 lá có bìa làm bằng chất liệu nhựa PP cứng nhiều màu khác nhau : xanh dương, hồng, vàng, xanh lá, đỏ, cam. Bên trong gắn 100 lá nhựa trong suốt khổ A4 dùng để lưu trữ chứng từ. Mỗi lá nhựa chứa được khoảng 10 tờ giấy khổ A4.
20Bì nilong đục lỗ (Bì lỗ)100XấpMỗi bì là một túi nilong khổ A4, bên mép trái túi có 11 lỗ chạy dọc túi thích hợp việc lưu trữ trong các file còng hồ sơ. Quy cách : 100 túi/ 1 xấp. Chất liệu : nhựa PP trong suốt.
21Bì thư thường100CáiBì thư thường
22Bì thư có dán keo400CáiBì thư có dán keo sẵn, kích thước 10.7cm x 18.7cm, nhãn hiệu : Khatoco.
23Bìa A4 màu vàng20RamBìa màu A4, định lượng 160gsm, 100 tờ/ram.
24Bìa A4 Xanh dương20RamBìa màu A4, định lượng 160gsm, 100 tờ/ram.
25Bìa gương A420RamBìa gương khổ A4 là loại bìa dày 1.5mm. Quy cách 100 tờ/xấp.
26Bìa nút500CáiBìa nhựa khổ F4 kích thước 24 x 35 cm; Bì đựng có một nút. Chất liệu nhựa PP.
27Bìa phân trang30TậpBìa phân trang bằng nhựa 12 lá. Mép trái có đục nhiều lỗ để cài chứng từ theo các màu. Bên mép phải gồm 12 màu sắc có đánh số thứ tự từ 1 đến 12.
28Bút bi đỏ600CâyBút bi dạng bấm cò.Màu mực đỏ, đầu bi 0.5mm.
29Bút bi xanh6.500CâyBút bi dạng bấm cò.Màu mực xanh, đầu bi 0.5mm.
30Bút bi xanh ngòi to 0251.200CâyBút bi dạng bấm cò. Màu mực xanh, đầu bi 0.8 mm. Viết trơn, êm, mực ra đều và liên tục.
31Bút chì480CâyCây bằng gỗ, 2B, có tẩy
32Bút dính bàn100CặpKiểu dáng chắc chắn, xoay 360 độ, dây lò xo bằng nhựa mềm có độ đàn hồi và độ bền cao; Có băng keo 2 mặt phía dưới đế cắm, giúp giữ sản phẩm không xê dịch; Đầu bi 0,7mm; Chiều dài nét mực viết được ít nhất 1.000m.
33Bút lông dầu nhỏ900CâySản phẩm có kiểu dáng hiện đại gồm 2 đầu bút kích thước 1 mm và 0.4mm giúp đa dạng nét viết, thuận tiện khi sử dụng. Đầu bút bằng vật liệu Polyester, thân bút cầm chắc tay. Mực không độc hại. Màu mực: xanh/đỏ/đen.
34Bút tick (bút lơ)140CâyVỏ bằng nhựa, 1 hộp = 5 cây
35Bút UB xanh loại tốt600CâyHàng chính hãng, đầu bi có đường kính 0.5mm làm bằng thép không gỉ. Uniball UB150 hoặc tương đương. Màu mực xanh/đỏ/đen.
36Bút viết bảng (màu đỏ)20Cái- Viết tốt, trơn, êm trên bảng trắng, thủy tinh và những bề mặt nhẵn bóng. - Bề rộng nét viết 2.5mm. - Sử dụng mực mới, tốt, màu mực đậm, tươi sáng, dễ dàng xóa sạch ngay cả khi viết trên bảng lâu, không để lại bóng mực sau khi lau bảng và các bề mặt nhẵn bóng.
37Bút viết bảng (màu xanh)500Cây- Viết tốt, trơn, êm trên bảng trắng, thủy tinh và những bề mặt nhẵn bóng. - Bề rộng nét viết 2.5mm. - Sử dụng mực mới, tốt, màu mực đậm, tươi sáng, dễ dàng xóa sạch ngay cả khi viết trên bảng lâu, không để lại bóng mực sau khi lau bảng và các bề mặt nhẵn bóng.
38Bút bi Uni Click30CâyHàng chính hãng, bút bi Uni Click, hộp 12 cây, đầu bi có đường kính 0.7mm
39Cờ tổ quốc 1,5m5Cờ Tổ quốc, vải Sa tanh chất lượng cao
40Cờ Đảng 1,5m5Cờ Đảng, vải Sa tanh chất lượng cao
41Cờ phướn 40cm x 80cm50Bộ1 bộ gồm 6 lá cờ 6 màu sắc khác nhau: đỏ, vàng , xanh, hồng , tím, trắng,...Cờ được may từ vải lụa satanh chống thâm nước
42Chổi quét máy vi tính15CáiLàm từ chất liệu nhựa nylon tán mỏng thành các sợi mềm mượt, có độ dai bền, hoàn toàn yên tâm khi chổi không làm xước bề mặt máy tính
43Dao lam loại tốt100CáiLưỡi lam Gillete/Croma
44Dao rọc giấy15CáiDao rọc giấy có chiều rộng lưỡi dao 18mm, lưỡi dao làm bằng thép carbon
45Đinh 10 (Hộp nhỏ)500HộpVỏ hộp bằng giấy, đinh bằng sắt.
46Đinh 10 (hộp lớn)20HộpVỏ hộp bằng giấy, đinh bằng sắt.
47Đinh 23/1010HộpĐinh bấm 23/10 có chiều cao chân kim 10mm, lực bấm 70 tờ.
48Đinh 23/1310HộpĐinh bấm 23/13 có chiều cao chân kim 13mm, lực bấm 80 tờ.
49Đinh 23/810HộpĐinh bấm 23/8 có chiều cao chân kim: 23mm, lực bấm 40 tờ.
50Đinh 310HộpĐinh bấm 24/6 có chiều cao chân kim: 5mm, lực bấm 20 tờ.
51Đinh 23/23 Trio10HộpĐinh bấm 23/23 có chiều cao chân kim: 23mm, lực bấm 190 tờ.
52Đục lỗ loại nhỏ5CáiĐục lỗ 30 tờ, đục 2 lỗ
53Đục lỗ loại lớn10CáiĐục lỗ 16 tờ, đục 2 lỗ
54Ghim kẹp lớn C8230HộpGhim cài giấy cỡ lớn C82, làm từ kim loại cao cấp, 2 đầu kẹp bo tròn, giữ giấy tờ được chắc chắn, có thể kẹp được 20 tờ giấy.
55Ghim kẹp nhỏ C62600HộpKẹp giấy có đầu tam giác, đầu tròn sản xuất từ kim loại chất lượng cao, được phủ lớp Niken chống gỉ, kiểu dáng đơn giản, kẹp được 10 tờ.
56Giấy A0200TờKích thước khổ A0 : 841 x 1189 mm.
57Giấy A320RamGiấy A3 định lượng 70gr.
58Giấy A45.000RamGiấy A4 định lượng 70gr.
59Giấy A4 Double A20RamGiấy A4 Double A, định lượng 70gr.
60Giấy A5500RamGiấy A5 định lượng 70gr.
61Giấy For A5300RamGiấy For A5/70 (210 x 148mm) định lượng 120gsm.
62Giấy niêm phong10RamChất liệu giấy Pelure có đặc tính mỏng, độ bám dính cao, khi dán bóc ra là rách, 1 ram là 500 tờ
63Giấy in ảnh 1 mặt50RamGiấy in ảnh 1 mặt bóng khổ A4 định lượng 135gsm,đóng gói 100 tờ/xấp.
64Giấy vi tính 1 liên chia 230ThùngGiấy in liên tục 1 liên 210x279 (A4) chia 2 (khổ giấy A5)
65Giấy in mã vạch 1 tem 3cm x 5cm400CuộnGiấy in mã vạch 1 tem
66Giấy in mã vạch 4 tem 25mm x 22mm400CuộnGiấy in mã vạch 4 tem
67Giấy dính vàng250TậpGiấy ghi chú màu vàng, kích thước 76x76mm,1 tập = 100 tờ.
68Giấy ghi chú 3 x 2 màu120TậpGiấy ghi chú nhiều màu kích thước 5 màu x (12x50mm). Màu sắc: xanh, hồng, vàng, đỏ, cam.
69Gỡ ghim25CáiDụng cụ gỡ (nhổ) kim bấm với chất liệu sắt bền chắc, có bọc nhựa. Thân bọc nhựa cứng nhiều màu. Màu sắc: Đen, xám. Xuất xứ : KW-Trio Đài Loan
70Gọt bút chì100CáiGọt chì tay đệm cao su, cầm êm, gọt sắc, màu sắc đa dạng.
71Hồ dán khô300LọDạng keo khô khi sử dụng, lọ nhựa nhiều màu
72Hồ dán nước1.400LọHồ dán nước, 30ml
73Hộp đựng bút50CáiHộp bút bằng nhựa, hiệu deli, có nhiều ngăn nhỏ đựng ghim, tẩy, dây su
74Sọt chéo 1 ngăn100CáiSọt 1 ngăn, đựng hồ sơ
75Kệ 3 tầng40CáiKệ đựng hồ sơ 3 tầng ráp nhựa. Kích cỡ 35.5 x 26 x 25.5 cm. Cần lắp ráp 3 ngăn kệ với các chân lại với nhau khi sử dụng.
76Sọt chéo 3 ngăn20CáiKệ rổ ráp 3 ngăn Xukiva, chất liệu nhựa PP. Kích thước: 25.5 x 31 x 24 cm, màu sắc: Xanh Dương
77Kéo cắt bông, gạt10CáiKéo sắt dùng để cắt vải dài 18cm, mũi kéo thon gọn, dễ cắt, có bọc nhựa tay cầm
78Kéo cắt giấy loại lớn40CáiKéo 210mm
79Kéo cắt giấy loại trung Deli100CáiKéo 170mm, deli. Kéo Văn Phòng Deli thiết kế mũi kéo nhọn, dài và sắc bén. Kéo có màu nâu và đen. Kéo được bọc thêm lớp nhựa ở cán.
80Kẹp đen 19mm200HộpKẹp đen SLECHO 19mm
81Kẹp 3 dây 5 phân30CáiBìa có dây cột chắc chắn, giúp bảo quản an toàn tài liệu
82Kẹp 3 dây 7 phân200CáiBìa có dây cột chắc chắn, giúp bảo quản an toàn tài liệu
83Kẹp còng 10 phân50CáiBìa Xanh Dương được làm từ carton cứng, có độ bền cao, chịu va đập tốt. Kích thước khổ F phù hợp với đa số các loại giấy tờ hiện nay. Gáy hộp rộng 9 cm.
84Kẹp còng 5 phân100CáiBìa Xanh Dương được làm từ carton cứng, có độ bền cao, chịu va đập tốt. Kích thước khổ F phù hợp với đa số các loại giấy tờ hiện nay. Gáy hộp rộng 5 cm.
85Kẹp còng 7 phân180CáiBìa Xanh Dương được làm từ carton cứng, có độ bền cao, chịu va đập tốt. Kích thước khổ F phù hợp với đa số các loại giấy tờ hiện nay. Gáy hộp rộng 7 cm.
86Kẹp đen 51mm120HộpKẹp đen SLECHO 51mm
87Kẹp đen 32mm160HộpKẹp đen SLECHO 32mm
88Kẹp trình ký50CáiKhổ A4 hai mặt bằng nguyên liệu nhựa PVC bọc, kẹp giữ tài liệu bằng thép mạ chắc chắn có độ bền cao, nhiều màu (xanh, đỏ, đen)
89Kẹp 2 khóa5CáiFile trình ký 2 khóa kẹp, Kích thước: 210mm x 297mm (khổ A4)
90Máy tính Casio AX12B15CáiMáy tính Casio AX12B, hàng chính hãng
91Miếng lót chuột30CáiMiếng lót con chuột vi tính kích thước 21,8cmx18cm. Chất liệu xốp mịn.
92Mực dấu đỏ20LọThương hiệu shiny, xuất xứ Đài Loan
93Mực dấu xanh30LọThương hiệu shiny, xuất xứ Đài Loan
94Mút lau bảng deli20CáiThương hiệu deli có thiết kế nhỏ gọn,có cán cầm bằng nhựa, phần mút lau mềm mại, giúp lau sạch.
95Nẹp acco5HộpNẹp có kích thước 80 mm, thiết kế dạng 2 lỗ dùng để giữ giấy. Sản phẩm gồm một hộp 50 cái với nhiều màu sắc khác nhau.
96Nước lau bảng20ChaiNước lau bảng dung tích 250ml.
97Nước lau kính25ChaiNước lau kính, hiệu Gift
98Phiếu chi10QuyểnPhiếu chi 2 liên
99Pin điều hòa (Pin đũa)300CặpPin đũa AAA Thành phần chính kẽm carbon, điện thế: 1.5 V, quy cách đóng gói: Gói 2 viên.
100Pin đồng hồ (Pin tiểu)200CặpPin tiểu AA. Thành phần chính bột than, Điện thế: 1.5 V, quy cách đóng gói: Gói 4 viên .
101Pin 9V200ViênPin 9V Carbon gói 1 viên, Loại pin: Pin than, điện thế: 9 V, quy cách đóng gói: Gói 1 viên.
102Sáp đếm tiền20CáiSáp đếm tiền, hình tròn, 5 cái/lốc
103Sổ công văn đến20QuyểnSổ bìa decal cứng, khổ A4
104Sổ công văn đi20QuyểnSổ bìa decal cứng, khổ A4
105Sổ 20cm*30cm240QuyểnSổ 20cm*30cm, 4 manh, giấy manh kẻ ngang.
106Sổ 20cm*30cm cắt đầu20QuyểnSổ 20cm*30cm, 4 manh, giấy manh kẻ ngang.
107Sổ quỹ tiền mặt5QuyểnSổ quỹ tiền mặt khổ A4, bìa trắng mỏng.
108Tăm bông dấu vuông20CáiThẻ mực đỏ dùng thay thế cho dấu vuông trodat printy 4924. Kích thước khay thẻ 40mm x 40mm. Màu đỏ.
109Tẩy190CụcMàu đen, Gôm/tẩy sử dụng cho việc bôi xóa trên giấy
110Thước 30cm90CâyThước có chiều dài 30cm bằng nhựa trong suốt, thẳng.
111Thước 50cm10CâyThước có chiều dài 50cm bằng nhựa trong suốt, thẳng.
112Vở 100 trang230QuyểnVở 100 trang, định lượng 70gr, độ trắng 90.
113Vở 200 trang230QuyểnVở 200 trang, định lượng 70gr, độ trắng 90.
114Vở 96 trang200QuyểnVở 96 trang, định lượng 70gr, độ trắng 90.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.31E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 443.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.329.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý ≥ 01 ngườiGhi chú:Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Theo bản kê khai của nhà thầu) 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kinh tế. (Tối thiểu 03 năm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->