Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ công tác năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211228133-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | bệnh viện 199 Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ công tác năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211211398 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thường xuyên và nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 16:56:00 đến ngày 2021-12-17 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 554,662,191 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.31E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 443.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.329.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ≥ 01 ngườiGhi chú:Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Theo bản kê khai của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kinh tế. (Tối thiểu 03 năm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | bệnh viện 199 Bộ Công an |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ công tác năm 2022 Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ công tác năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí thường xuyên và nguồn thu sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đơn dự thầu theo quy định tại mẫu 08 chương IV 2. Bảng giá dự thầu theo quy định tại mẫu 18 chương IV 3. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 1 chương III 4. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm và Kỹ thuật của nhà thầu theo quy định tại Mục 2 chương III 5. Bảo đảm dự thầu theo mẫu 07A chương IV 6. Văn bản xác nhận cơ quan thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 30/9/2021 7. Các nội dung khác quy định trong E HSMT. Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thâu phåi chuẩn bi sẵn sàng các tài liêu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liêu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 10.2(c) | E-HSDT phải có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); Xuất xứ, nước sản xuất (Phải có). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của hãng sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Bản chụp có chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa, biên bản thanh lý hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện 199 - Bộ Công an, số 216 Nguyễn Công Trứ , phường An Hải Đông, quận Sơn Trà, TP. Đà Nẵng.
Điện thoại: 02363 984899 - Fax: 02363 940460 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện 199 - Bộ Công an, số 216 Nguyễn Công Trứ , phường An Hải Đông, quận Sơn Trà, TP. Đà Nẵng. Điện thoại: 02363 984899 - Fax: 02363 940460 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính Quản trị-Bệnh viện 199 Điện thoại: 02363 984899 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện 199, số 216 Nguyễn Công Trứ , phường An Hải Đông, quận Sơn Trà, TP. Đà Nẵng |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bấm ghim đại Deli 0383 | 4 | Cái | Bấm ghim hãng Deli, mã: Deli 0383, công suất: từ 15 tờ đến 240 tờ giấy A4 định lượng 70gsm | ||
| 2 | Bấm 10 Deli | 150 | Cái | Bấm kim Số 10 được làm bằng nhựa dày. Bên trong làm bằng kim loại kết hợp với thanh đựng kim bấm chắc, không rỉ sét, độ bền cao, sử dụng tốt, hiệu quả, không kẹt kim, lõi kim. Sản phẩm có thiết kế nhỏ, gọn, hiện đại. Hãng Deli | ||
| 3 | Băng keo 2 mặt xốp loại lớn 2,5cm | 20 | Cuộn | Băng dính xốp 2 mặt , độ rộng 4,8cm. | ||
| 4 | Băng keo giấy 2,5f | 45 | Cuộn | Băng keo giấy 2,5f | ||
| 5 | Băng keo hai mặt 1f2 | 30 | Cuộn | Băng keo hai mặt 1f2 | ||
| 6 | Băng keo 2 mặt 5f | 15 | Cuộn | Băng keo hai mặt 5f | ||
| 7 | Băng keo trong lớn | 190 | Cuộn | Băng keo trong, 5F, 100 yard | ||
| 8 | Băng keo trong nhỏ | 60 | Cuộn | Băng keo văn phòng độ rộng 1.2f, lõi hình trọn bằng nhựa. | ||
| 9 | Băng keo vải xanh | 150 | Cuộn | Băng keo simili 5f - 8 yard - xanh dương. | ||
| 10 | Băng keo vải xanh lá | 20 | Cuộn | Băng keo simili 5f - 8 yard - xanh lá. | ||
| 11 | Băng keo vải vàng | 20 | Cuộn | Băng keo simili 5f - 8 yard - vàng. | ||
| 12 | Băng keo vải đỏ | 20 | Cuộn | Băng keo simili 5f - 8 yard - đỏ. | ||
| 13 | Bì lá đơn | 2 | Cái | Bì lá khổ A4 (21x31cm), 100 cái/1 xấp. Chất liệu nhựa trong. | ||
| 14 | Bì lá 30 lá | 15 | Cái | Bìa nhựa 30 lá có bìa làm bằng chất liệu nhựa PP cứng nhiều màu khác nhau : xanh dương, hồng, vàng, xanh lá, đỏ, cam. Bên trong gắn 30 lá nhựa trong suốt khổ A4 dùng để lưu trữ chứng từ. Mỗi lá nhựa chứa được khoảng 10 tờ giấy khổ A4. | ||
| 15 | Bì lá 20 lá | 5 | Cái | Bìa nhựa 20 lá có bìa làm bằng chất liệu nhựa PP cứng nhiều màu khác nhau : xanh dương, hồng, vàng, xanh lá, đỏ, cam. Bên trong gắn 20 lá nhựa trong suốt khổ A4 dùng để lưu trữ chứng từ. Mỗi lá nhựa chứa được khoảng 10 tờ giấy khổ A4. | ||
| 16 | Bì lá 40 lá | 5 | Cái | Bìa nhựa 40 lá có bìa làm bằng chất liệu nhựa PP cứng nhiều màu khác nhau : xanh dương, hồng, vàng, xanh lá, đỏ, cam. Bên trong gắn 40 lá nhựa trong suốt khổ A4 dùng để lưu trữ chứng từ. Mỗi lá nhựa chứa được khoảng 10 tờ giấy khổ A4. | ||
| 17 | Bì lá 60 lá | 5 | Cái | Bìa nhựa 60 lá có bìa làm bằng chất liệu nhựa PP cứng nhiều màu khác nhau : xanh dương, hồng, vàng, xanh lá, đỏ, cam. Bên trong gắn 60 lá nhựa trong suốt khổ A4 dùng để lưu trữ chứng từ. Mỗi lá nhựa chứa được khoảng 10 tờ giấy khổ A4. | ||
| 18 | Bì lá 80 lá | 5 | Cái | Bìa nhựa 80 lá có bìa làm bằng chất liệu nhựa PP cứng nhiều màu khác nhau : xanh dương, hồng, vàng, xanh lá, đỏ, cam. Bên trong gắn 20 lá nhựa trong suốt khổ A4 dùng để lưu trữ chứng từ. Mỗi lá nhựa chứa được khoảng 10 tờ giấy khổ A4. | ||
| 19 | Bì lá 100 lá | 10 | Cái | Bìa nhựa 100 lá có bìa làm bằng chất liệu nhựa PP cứng nhiều màu khác nhau : xanh dương, hồng, vàng, xanh lá, đỏ, cam. Bên trong gắn 100 lá nhựa trong suốt khổ A4 dùng để lưu trữ chứng từ. Mỗi lá nhựa chứa được khoảng 10 tờ giấy khổ A4. | ||
| 20 | Bì nilong đục lỗ (Bì lỗ) | 100 | Xấp | Mỗi bì là một túi nilong khổ A4, bên mép trái túi có 11 lỗ chạy dọc túi thích hợp việc lưu trữ trong các file còng hồ sơ. Quy cách : 100 túi/ 1 xấp. Chất liệu : nhựa PP trong suốt. | ||
| 21 | Bì thư thường | 100 | Cái | Bì thư thường | ||
| 22 | Bì thư có dán keo | 400 | Cái | Bì thư có dán keo sẵn, kích thước 10.7cm x 18.7cm, nhãn hiệu : Khatoco. | ||
| 23 | Bìa A4 màu vàng | 20 | Ram | Bìa màu A4, định lượng 160gsm, 100 tờ/ram. | ||
| 24 | Bìa A4 Xanh dương | 20 | Ram | Bìa màu A4, định lượng 160gsm, 100 tờ/ram. | ||
| 25 | Bìa gương A4 | 20 | Ram | Bìa gương khổ A4 là loại bìa dày 1.5mm. Quy cách 100 tờ/xấp. | ||
| 26 | Bìa nút | 500 | Cái | Bìa nhựa khổ F4 kích thước 24 x 35 cm; Bì đựng có một nút. Chất liệu nhựa PP. | ||
| 27 | Bìa phân trang | 30 | Tập | Bìa phân trang bằng nhựa 12 lá. Mép trái có đục nhiều lỗ để cài chứng từ theo các màu. Bên mép phải gồm 12 màu sắc có đánh số thứ tự từ 1 đến 12. | ||
| 28 | Bút bi đỏ | 600 | Cây | Bút bi dạng bấm cò.Màu mực đỏ, đầu bi 0.5mm. | ||
| 29 | Bút bi xanh | 6.500 | Cây | Bút bi dạng bấm cò.Màu mực xanh, đầu bi 0.5mm. | ||
| 30 | Bút bi xanh ngòi to 025 | 1.200 | Cây | Bút bi dạng bấm cò. Màu mực xanh, đầu bi 0.8 mm. Viết trơn, êm, mực ra đều và liên tục. | ||
| 31 | Bút chì | 480 | Cây | Cây bằng gỗ, 2B, có tẩy | ||
| 32 | Bút dính bàn | 100 | Cặp | Kiểu dáng chắc chắn, xoay 360 độ, dây lò xo bằng nhựa mềm có độ đàn hồi và độ bền cao; Có băng keo 2 mặt phía dưới đế cắm, giúp giữ sản phẩm không xê dịch; Đầu bi 0,7mm; Chiều dài nét mực viết được ít nhất 1.000m. | ||
| 33 | Bút lông dầu nhỏ | 900 | Cây | Sản phẩm có kiểu dáng hiện đại gồm 2 đầu bút kích thước 1 mm và 0.4mm giúp đa dạng nét viết, thuận tiện khi sử dụng. Đầu bút bằng vật liệu Polyester, thân bút cầm chắc tay. Mực không độc hại. Màu mực: xanh/đỏ/đen. | ||
| 34 | Bút tick (bút lơ) | 140 | Cây | Vỏ bằng nhựa, 1 hộp = 5 cây | ||
| 35 | Bút UB xanh loại tốt | 600 | Cây | Hàng chính hãng, đầu bi có đường kính 0.5mm làm bằng thép không gỉ. Uniball UB150 hoặc tương đương. Màu mực xanh/đỏ/đen. | ||
| 36 | Bút viết bảng (màu đỏ) | 20 | Cái | - Viết tốt, trơn, êm trên bảng trắng, thủy tinh và những bề mặt nhẵn bóng. - Bề rộng nét viết 2.5mm. - Sử dụng mực mới, tốt, màu mực đậm, tươi sáng, dễ dàng xóa sạch ngay cả khi viết trên bảng lâu, không để lại bóng mực sau khi lau bảng và các bề mặt nhẵn bóng. | ||
| 37 | Bút viết bảng (màu xanh) | 500 | Cây | - Viết tốt, trơn, êm trên bảng trắng, thủy tinh và những bề mặt nhẵn bóng. - Bề rộng nét viết 2.5mm. - Sử dụng mực mới, tốt, màu mực đậm, tươi sáng, dễ dàng xóa sạch ngay cả khi viết trên bảng lâu, không để lại bóng mực sau khi lau bảng và các bề mặt nhẵn bóng. | ||
| 38 | Bút bi Uni Click | 30 | Cây | Hàng chính hãng, bút bi Uni Click, hộp 12 cây, đầu bi có đường kính 0.7mm | ||
| 39 | Cờ tổ quốc 1,5m | 5 | Lá | Cờ Tổ quốc, vải Sa tanh chất lượng cao | ||
| 40 | Cờ Đảng 1,5m | 5 | Lá | Cờ Đảng, vải Sa tanh chất lượng cao | ||
| 41 | Cờ phướn 40cm x 80cm | 50 | Bộ | 1 bộ gồm 6 lá cờ 6 màu sắc khác nhau: đỏ, vàng , xanh, hồng , tím, trắng,...Cờ được may từ vải lụa satanh chống thâm nước | ||
| 42 | Chổi quét máy vi tính | 15 | Cái | Làm từ chất liệu nhựa nylon tán mỏng thành các sợi mềm mượt, có độ dai bền, hoàn toàn yên tâm khi chổi không làm xước bề mặt máy tính | ||
| 43 | Dao lam loại tốt | 100 | Cái | Lưỡi lam Gillete/Croma | ||
| 44 | Dao rọc giấy | 15 | Cái | Dao rọc giấy có chiều rộng lưỡi dao 18mm, lưỡi dao làm bằng thép carbon | ||
| 45 | Đinh 10 (Hộp nhỏ) | 500 | Hộp | Vỏ hộp bằng giấy, đinh bằng sắt. | ||
| 46 | Đinh 10 (hộp lớn) | 20 | Hộp | Vỏ hộp bằng giấy, đinh bằng sắt. | ||
| 47 | Đinh 23/10 | 10 | Hộp | Đinh bấm 23/10 có chiều cao chân kim 10mm, lực bấm 70 tờ. | ||
| 48 | Đinh 23/13 | 10 | Hộp | Đinh bấm 23/13 có chiều cao chân kim 13mm, lực bấm 80 tờ. | ||
| 49 | Đinh 23/8 | 10 | Hộp | Đinh bấm 23/8 có chiều cao chân kim: 23mm, lực bấm 40 tờ. | ||
| 50 | Đinh 3 | 10 | Hộp | Đinh bấm 24/6 có chiều cao chân kim: 5mm, lực bấm 20 tờ. | ||
| 51 | Đinh 23/23 Trio | 10 | Hộp | Đinh bấm 23/23 có chiều cao chân kim: 23mm, lực bấm 190 tờ. | ||
| 52 | Đục lỗ loại nhỏ | 5 | Cái | Đục lỗ 30 tờ, đục 2 lỗ | ||
| 53 | Đục lỗ loại lớn | 10 | Cái | Đục lỗ 16 tờ, đục 2 lỗ | ||
| 54 | Ghim kẹp lớn C82 | 30 | Hộp | Ghim cài giấy cỡ lớn C82, làm từ kim loại cao cấp, 2 đầu kẹp bo tròn, giữ giấy tờ được chắc chắn, có thể kẹp được 20 tờ giấy. | ||
| 55 | Ghim kẹp nhỏ C62 | 600 | Hộp | Kẹp giấy có đầu tam giác, đầu tròn sản xuất từ kim loại chất lượng cao, được phủ lớp Niken chống gỉ, kiểu dáng đơn giản, kẹp được 10 tờ. | ||
| 56 | Giấy A0 | 200 | Tờ | Kích thước khổ A0 : 841 x 1189 mm. | ||
| 57 | Giấy A3 | 20 | Ram | Giấy A3 định lượng 70gr. | ||
| 58 | Giấy A4 | 5.000 | Ram | Giấy A4 định lượng 70gr. | ||
| 59 | Giấy A4 Double A | 20 | Ram | Giấy A4 Double A, định lượng 70gr. | ||
| 60 | Giấy A5 | 500 | Ram | Giấy A5 định lượng 70gr. | ||
| 61 | Giấy For A5 | 300 | Ram | Giấy For A5/70 (210 x 148mm) định lượng 120gsm. | ||
| 62 | Giấy niêm phong | 10 | Ram | Chất liệu giấy Pelure có đặc tính mỏng, độ bám dính cao, khi dán bóc ra là rách, 1 ram là 500 tờ | ||
| 63 | Giấy in ảnh 1 mặt | 50 | Ram | Giấy in ảnh 1 mặt bóng khổ A4 định lượng 135gsm,đóng gói 100 tờ/xấp. | ||
| 64 | Giấy vi tính 1 liên chia 2 | 30 | Thùng | Giấy in liên tục 1 liên 210x279 (A4) chia 2 (khổ giấy A5) | ||
| 65 | Giấy in mã vạch 1 tem 3cm x 5cm | 400 | Cuộn | Giấy in mã vạch 1 tem | ||
| 66 | Giấy in mã vạch 4 tem 25mm x 22mm | 400 | Cuộn | Giấy in mã vạch 4 tem | ||
| 67 | Giấy dính vàng | 250 | Tập | Giấy ghi chú màu vàng, kích thước 76x76mm,1 tập = 100 tờ. | ||
| 68 | Giấy ghi chú 3 x 2 màu | 120 | Tập | Giấy ghi chú nhiều màu kích thước 5 màu x (12x50mm). Màu sắc: xanh, hồng, vàng, đỏ, cam. | ||
| 69 | Gỡ ghim | 25 | Cái | Dụng cụ gỡ (nhổ) kim bấm với chất liệu sắt bền chắc, có bọc nhựa. Thân bọc nhựa cứng nhiều màu. Màu sắc: Đen, xám. Xuất xứ : KW-Trio Đài Loan | ||
| 70 | Gọt bút chì | 100 | Cái | Gọt chì tay đệm cao su, cầm êm, gọt sắc, màu sắc đa dạng. | ||
| 71 | Hồ dán khô | 300 | Lọ | Dạng keo khô khi sử dụng, lọ nhựa nhiều màu | ||
| 72 | Hồ dán nước | 1.400 | Lọ | Hồ dán nước, 30ml | ||
| 73 | Hộp đựng bút | 50 | Cái | Hộp bút bằng nhựa, hiệu deli, có nhiều ngăn nhỏ đựng ghim, tẩy, dây su | ||
| 74 | Sọt chéo 1 ngăn | 100 | Cái | Sọt 1 ngăn, đựng hồ sơ | ||
| 75 | Kệ 3 tầng | 40 | Cái | Kệ đựng hồ sơ 3 tầng ráp nhựa. Kích cỡ 35.5 x 26 x 25.5 cm. Cần lắp ráp 3 ngăn kệ với các chân lại với nhau khi sử dụng. | ||
| 76 | Sọt chéo 3 ngăn | 20 | Cái | Kệ rổ ráp 3 ngăn Xukiva, chất liệu nhựa PP. Kích thước: 25.5 x 31 x 24 cm, màu sắc: Xanh Dương | ||
| 77 | Kéo cắt bông, gạt | 10 | Cái | Kéo sắt dùng để cắt vải dài 18cm, mũi kéo thon gọn, dễ cắt, có bọc nhựa tay cầm | ||
| 78 | Kéo cắt giấy loại lớn | 40 | Cái | Kéo 210mm | ||
| 79 | Kéo cắt giấy loại trung Deli | 100 | Cái | Kéo 170mm, deli. Kéo Văn Phòng Deli thiết kế mũi kéo nhọn, dài và sắc bén. Kéo có màu nâu và đen. Kéo được bọc thêm lớp nhựa ở cán. | ||
| 80 | Kẹp đen 19mm | 200 | Hộp | Kẹp đen SLECHO 19mm | ||
| 81 | Kẹp 3 dây 5 phân | 30 | Cái | Bìa có dây cột chắc chắn, giúp bảo quản an toàn tài liệu | ||
| 82 | Kẹp 3 dây 7 phân | 200 | Cái | Bìa có dây cột chắc chắn, giúp bảo quản an toàn tài liệu | ||
| 83 | Kẹp còng 10 phân | 50 | Cái | Bìa Xanh Dương được làm từ carton cứng, có độ bền cao, chịu va đập tốt. Kích thước khổ F phù hợp với đa số các loại giấy tờ hiện nay. Gáy hộp rộng 9 cm. | ||
| 84 | Kẹp còng 5 phân | 100 | Cái | Bìa Xanh Dương được làm từ carton cứng, có độ bền cao, chịu va đập tốt. Kích thước khổ F phù hợp với đa số các loại giấy tờ hiện nay. Gáy hộp rộng 5 cm. | ||
| 85 | Kẹp còng 7 phân | 180 | Cái | Bìa Xanh Dương được làm từ carton cứng, có độ bền cao, chịu va đập tốt. Kích thước khổ F phù hợp với đa số các loại giấy tờ hiện nay. Gáy hộp rộng 7 cm. | ||
| 86 | Kẹp đen 51mm | 120 | Hộp | Kẹp đen SLECHO 51mm | ||
| 87 | Kẹp đen 32mm | 160 | Hộp | Kẹp đen SLECHO 32mm | ||
| 88 | Kẹp trình ký | 50 | Cái | Khổ A4 hai mặt bằng nguyên liệu nhựa PVC bọc, kẹp giữ tài liệu bằng thép mạ chắc chắn có độ bền cao, nhiều màu (xanh, đỏ, đen) | ||
| 89 | Kẹp 2 khóa | 5 | Cái | File trình ký 2 khóa kẹp, Kích thước: 210mm x 297mm (khổ A4) | ||
| 90 | Máy tính Casio AX12B | 15 | Cái | Máy tính Casio AX12B, hàng chính hãng | ||
| 91 | Miếng lót chuột | 30 | Cái | Miếng lót con chuột vi tính kích thước 21,8cmx18cm. Chất liệu xốp mịn. | ||
| 92 | Mực dấu đỏ | 20 | Lọ | Thương hiệu shiny, xuất xứ Đài Loan | ||
| 93 | Mực dấu xanh | 30 | Lọ | Thương hiệu shiny, xuất xứ Đài Loan | ||
| 94 | Mút lau bảng deli | 20 | Cái | Thương hiệu deli có thiết kế nhỏ gọn,có cán cầm bằng nhựa, phần mút lau mềm mại, giúp lau sạch. | ||
| 95 | Nẹp acco | 5 | Hộp | Nẹp có kích thước 80 mm, thiết kế dạng 2 lỗ dùng để giữ giấy. Sản phẩm gồm một hộp 50 cái với nhiều màu sắc khác nhau. | ||
| 96 | Nước lau bảng | 20 | Chai | Nước lau bảng dung tích 250ml. | ||
| 97 | Nước lau kính | 25 | Chai | Nước lau kính, hiệu Gift | ||
| 98 | Phiếu chi | 10 | Quyển | Phiếu chi 2 liên | ||
| 99 | Pin điều hòa (Pin đũa) | 300 | Cặp | Pin đũa AAA Thành phần chính kẽm carbon, điện thế: 1.5 V, quy cách đóng gói: Gói 2 viên. | ||
| 100 | Pin đồng hồ (Pin tiểu) | 200 | Cặp | Pin tiểu AA. Thành phần chính bột than, Điện thế: 1.5 V, quy cách đóng gói: Gói 4 viên . | ||
| 101 | Pin 9V | 200 | Viên | Pin 9V Carbon gói 1 viên, Loại pin: Pin than, điện thế: 9 V, quy cách đóng gói: Gói 1 viên. | ||
| 102 | Sáp đếm tiền | 20 | Cái | Sáp đếm tiền, hình tròn, 5 cái/lốc | ||
| 103 | Sổ công văn đến | 20 | Quyển | Sổ bìa decal cứng, khổ A4 | ||
| 104 | Sổ công văn đi | 20 | Quyển | Sổ bìa decal cứng, khổ A4 | ||
| 105 | Sổ 20cm*30cm | 240 | Quyển | Sổ 20cm*30cm, 4 manh, giấy manh kẻ ngang. | ||
| 106 | Sổ 20cm*30cm cắt đầu | 20 | Quyển | Sổ 20cm*30cm, 4 manh, giấy manh kẻ ngang. | ||
| 107 | Sổ quỹ tiền mặt | 5 | Quyển | Sổ quỹ tiền mặt khổ A4, bìa trắng mỏng. | ||
| 108 | Tăm bông dấu vuông | 20 | Cái | Thẻ mực đỏ dùng thay thế cho dấu vuông trodat printy 4924. Kích thước khay thẻ 40mm x 40mm. Màu đỏ. | ||
| 109 | Tẩy | 190 | Cục | Màu đen, Gôm/tẩy sử dụng cho việc bôi xóa trên giấy | ||
| 110 | Thước 30cm | 90 | Cây | Thước có chiều dài 30cm bằng nhựa trong suốt, thẳng. | ||
| 111 | Thước 50cm | 10 | Cây | Thước có chiều dài 50cm bằng nhựa trong suốt, thẳng. | ||
| 112 | Vở 100 trang | 230 | Quyển | Vở 100 trang, định lượng 70gr, độ trắng 90. | ||
| 113 | Vở 200 trang | 230 | Quyển | Vở 200 trang, định lượng 70gr, độ trắng 90. | ||
| 114 | Vở 96 trang | 200 | Quyển | Vở 96 trang, định lượng 70gr, độ trắng 90. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.31E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 443.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.329.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý ≥ 01 ngườiGhi chú:Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Theo bản kê khai của nhà thầu) | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kinh tế. (Tối thiểu 03 năm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi