Gói thầu: Mua sắm nguyên, vật liệu, hóa chất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211235355-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nghiên cứu Sành sứ Thủy tinh Công nghiệp
Tên gói thầu Mua sắm nguyên, vật liệu, hóa chất
Số hiệu KHLCNT 20211205880
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 16:52:00 đến ngày 2021-12-20 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 289,580,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,895,800 VNĐ ((Hai triệu tám trăm chín mươi lăm nghìn tám trăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6874E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Nghiên cứu Sành sứ Thủy tinh Công nghiệp
E-CDNT 1.2 Mua sắm nguyên, vật liệu, hóa chất
Dự toán mua sắm nguyên vật liệu cho đề tài Nghiên cứu chế tạo vật liệu in 3D sản xuất gốm sứ, mã số KC-4.0-27/19-25
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Nghiên cứu Sành sứ Thủy tinh Công nghiệp - Do Ông: TS. Chu Văn Giáp - Chức vụ: Viện trưởng làm đại diện - Địa chỉ: Số 132 Nguyễn Tuân, Thanh Xuân Trung, Thanh Xuân, Hà Nội. - Điện thoại: 024.38584172
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Nghiên cứu Sành sứ Thủy tinh Công nghiệp , địa chỉ: 132 Nguyễn Tuân, P. Thanh Xuân Trung, Q.Thanh Xuân, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Nghiên cứu Sành sứ Thủy tinh Công nghiệp - Do Ông: TS. Chu Văn Giáp - Chức vụ: Viện trưởng làm đại diện - Địa chỉ: Số 132 Nguyễn Tuân, Thanh Xuân Trung, Thanh Xuân, Hà Nội. - Điện thoại: 024.38584172


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
CO,CQ
E-CDNT 12.2
Chào giá thấp hơn hoặc bằng giá gói thầu
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng mua bán nguyên vật liệu, cái tài liệu chứng minh năng lực tài chính
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.895.800   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 1 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Nghiên cứu Sành sứ Thủy tinh Công nghiệp - Do Ông: TS. Chu Văn Giáp - Chức vụ: Viện trưởng làm đại diện - Địa chỉ: Số 132 Nguyễn Tuân, Thanh Xuân Trung, Thanh Xuân, Hà Nội. - Điện thoại: 024.38584172
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện trưởng:Chu Văn Giáp SĐT:024.38584172 132 Nguyễn Tuân, Thanh Xuân Trung, Thanh Xuân, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: C. Thu: 0985588209 chức vụ: chuyên viên 132 Nguyễn Tuân, Thanh Xuân Trung, Thanh Xuân, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
C. Thu: 0985588209 chức vụ: chuyên viên 132 Nguyễn Tuân, Thanh Xuân Trung, Thanh Xuân, Hà Nội
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cao lanh Phú Thọ750kg- Hàm lượng Al2O3 >35%; Hàm lượng Fe2O3
2Cao lanh Lâm Đồng300kg- Hàm lượng Al2O3 >35%; -    Hàm lượng Fe2O3
3Cao lanh Yên Bái800kg- Hàm lượng Al2O3 >35%; -    Hàm lượng Fe2O3
4Cao lanh New Zealand350kg- Hàm lượng Al2O3 >35%; -    Hàm lượng Fe2O3
5Đất sét Trúc Thôn600kg- Hàm lượng Al2O3 >36%; - Hàm lượng Fe2O3
6Đất sét dẻo Trung Quốc700kg- Hàm lượng Al2O3 >36%; - Hàm lượng Fe2O3
7Haloysite300kg- Hàm lượng Al2O3≥35,5%- Hàm lượng Fe2O3+TiO2
8Bentonite Italia100kg- Độ mịn d90
9Bentonite Thổ Nhĩ Kỳ100kg- Độ mịn d90
10Bentonite Đài Loan100kg- Độ mịn d90
11Quartz Ấn Độ550kg- Sót sàng 0,063mm ≤5%- Hàm lượng SiO2>98%- Hàm lượng TiO2
12Quartz Việt Nam300kg- Sót sàng 0,063mm ≤5%- Hàm lượng SiO2 >98%;- Hàm lượng Fe2O3
13Trường thạch Kali Ấn Độ500kg- Hàm lượng K2O+Na2O >12%- Hàm lượng Al2O3 >13%; - Hàm lượng Fe2O3
14Trường thạch Natri Ấn Độ150kg- Hàm lượng Na2O >6%- Hàm lượng Al2O3 >13%; - Hàm lượng Fe2O3
15Trường thạch Việt Nam350kg- Tổng K2O+Na2O>10%- Hàm lượng Al2O3 >13%; - Hàm lượng Fe2O3
16Polyvinyl alcohol300kgĐộ tinh khiết >93%
17Carboxylmethyl cellulose75kg- Độ tinh khiết >99,5%
18Dextrin150kg- Độ ẩm 75%
19Wax emulsion100kg- pH=7,5-8,5- Tỷ trọng 0,95-0,97g/cm3 (30oC)- Độ nhớt: 500-800 cP (30oC)
20Polyethylene glycol150kg- Hàm lượng ≥95%
21Lignosulfonate175kg- Hàm lượng Lignin >55%
22Methyl cellulose125kg- Độ ẩm
23Paraffin150kg- Hàm lượng dầu ≤0,5%)
24Natri polyacrylate175kgĐộ tinh khiết >99%
25Natri polyphosphate100kg- Hàm lượng P2O5>55%
26Polyacrylic acid100kg- Độ tinh khiết >99,92%
27Natri phosphate75kg- Độ tinh khiết >96%
28Axit phosphoric120kg- Hàm lượng >85%
29Polylactic acid170kg- Khối lượng riêng≥1,2 g/cm3 (20oC)
30Acrylonitrile butadiene styrene200kg- Khối lượng riêng 1,1 g/cm3
31Guar gum175kg- Hàm lượng ≥98%
32Amonium molipdat2kg- Hóa chất phân tích- Độ tinh khiết ≥99%
33Triethanol amine (TEA)4lít- Hóa chất phân tích- Độ tinh khiết ≥99%
34Hexamethylene tetramine2kg- Hóa chất phân tích- Độ tinh khiết ≥99%
35Axit citric1kg- Hóa chất phân tích- Độ tinh khiết ≥99,5%
36Axit L-Ascorbic acid0,8kg- Hóa chất phân tích- Khối lượng riêng 1,65g/cm3 (20oC)- Độ tinh khiết ≥99%
37HNO32lít- Hóa chất phân tích- Khối lượng riêng 1,39g/cm3 (20oC)- Độ tinh khiết ≥65%
38Axit Clohydric HCl20lít- Hóa chất phân tích- Khối lượng riêng 1,18g/cm3 (20oC)- Độ tinh khiết ≥35%
39Etanol2lít- Hóa chất phân tích- Khối lượng riêng 0,79g/cm3 (20oC)- Độ tinh khiết ≥99,5%
40Thuốc thử màu canxi20g- Hóa chất phân tích
41Chất nóng chảy2kg- Hàm lượng MgO
42Thuốc thử Titan40g- Hóa chất phân tích
43Ethylene glycol bis (α-aminoethyl) ether tetraacetic acid EGTA200g- Hóa chất phân tích- Độ tinh khiết ≥99%
44Thuốc đổi màu silicone4kg- Hóa chất phân tích
45Chloroazolium I (CPA - I) ≥90%20g- Hóa chất phân tích- Độ tinh khiết ≥90%
46Phenolphthalein100g- Hóa chất phân tích- Độ tinh khiết ≥99%
471,10 phenalthrolin60g- Hóa chất phân tích- Độ tinh khiết ≥99%
48Natri axetat CH3COONa1kg- Hóa chất phân tích- Độ tinh khiết ≥99%
49Axit boric0,5kg- Hóa chất phân tích- Độ tinh khiết ≥99,5%
50Natri hydroxit NaOH1gHóa chất phân tích- Độ tinh khiết ≥96%
51Thioure1kg- Hóa chất phân tích- Độ tinh khiết ≥99%
52Axit sulfuric4lít- Hóa chất phân tích - Độ tinh khiết ≥95%
53Amoni florua0,5kg- Hóa chất phân tích- Độ tinh khiết ≥96%
54Pb(NO3)20,5kg- Hóa chất phân tích- Độ tinh khiết ≥95%
55EDTA0,5kg- Hóa chất phân tích- Độ tinh khiết ≥99%
56SnCl2.2H2O,1kg- Hóa chất phân tích- Độ tinh khiết ≥98%
57Borax1g- Hóa chất phân tích- Độ tinh khiết ≥99%
58Mẫu chuẩn cao lanh50g- Chất chuẩn gốc
59Mẫu chuẩn feldspar kali50g- Chất chuẩn gốc
60Mẫu chuẩn feldspar natri50g- Chất chuẩn gốc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6874E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->