Gói thầu: Mua sắm tài sản, công cụ, dụng cụ phục vụ công tác chuyên môn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211237150-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Y Dược cổ truyền Sơn La |
| Tên gói thầu | Mua sắm tài sản, công cụ, dụng cụ phục vụ công tác chuyên môn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211221641 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện Y Dược cổ truyền |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 16:50:00 đến ngày 2021-12-17 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,816,592,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.724888E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành. Cụ thể, hợp đồng tương tự tại trường hợp này là hợp đồng cung cấp, lắp đặt: bàn, ghế văn phòng, trang thiết bị điện, điện tử. Hợp đồng có hàng hóa như trên được đánh giá là tương tự về tính chất. Trường hợp trong hợp đồng ngoài hàng hóa trên còn có các mặt hàng khác thì chỉ tính giá trị thực hiện của mặt hàng trên để đánh giá (Nhà thầu đính kèm E-HSMT hợp đồng, phụ lục và biên bản thanh lý hoặc biên bản nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.350.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Điện, điện tử(Gửi kèm theo bản photo công chứng văn Bằng tốt nghiệp đại học để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân triển khai thực hiện - Thi công lắp đặt |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp các trường kỹ thuật yêu cầu từ cao đẳng trở lên.(Gửi kèm theo bản photo công chứng văn Bằng để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Y Dược cổ truyền Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm tài sản, công cụ, dụng cụ phục vụ công tác chuyên môn Mua sắm tài sản, công cụ, dụng cụ phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Sơn La 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện Y Dược cổ truyền |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các hồ sơ tài liệu theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nếu hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ giấy tờ sau khi kết kết hợp đồng và trước lúc bàn giao thiết bị, cụ thể: + Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), chất lượng (CQ). |
| E-CDNT 12.2 | Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Không. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Sơn La - Địa chỉ: Tổ 6, Phường Chiềng Lề, TP Sơn La, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Y tế tỉnh Sơn La. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Sơn La - Địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn đa năng 5M | 7,5 | Mét dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bàn họp giao ban | 2 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bàn làm việc ghép quầy, khu vực thu ngân | 4 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bàn làm việc màu Kích thước: 1200 x 600 x 750mm | 4 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bàn làm việc màu Kích thước: 1400 x 600 x 750mm | 1 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bàn làm việc màu 1600 x 700 x 750 mm | 10 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bàn máy tính màu | 13 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bàn quầy dịch vụ bệnh viện | 9,45 | m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Bàn mây | 10 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bàn quầy văn thư 2 tầng PU | 3,15 | m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Bộ bàn ghế tiếp khách + Bàn kính | 2 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Hộc bàn di động | 1 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Kính mặt bàn 10 ly | 8,3 | M | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Tủ sắt tài liệu 1 khối gồm 2 khoang | 7 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Tủ sắt tài liệu 1 khối gồm 3 khoang | 2 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Tủ sắt tài liệu 1 khối gồm 6 khoang | 11 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Tủ sắt màu | 6 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Tủ sắt 1 khối gồm 2 phần: Phần trên, phần dưới | 2 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Tủ sắt 1 khối gồm 9 khoang riêng biệt | 4 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Tủ sắt 1 khối gồm 3 khoang cánh dài | 2 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Tủ sắt văn phòng | 1 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Tủ nhôm kính để thuốc | 3,2 | m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Tủ nhôm kính gian hàng từ thiện | 8,6 | m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Tủ kệ 4 ngăn PU | 1 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Bình phong ngăn phòng khung gỗ tự nhiên | 14 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Tủ nhựa vân gỗ phòng bệnh nhân | 13 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Bộ kẹp trà màu G14 | 9 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Giá tài liệu sơn màu S05 | 8 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Giá tài liệu gỗ | 1 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Ghế gấp | 12 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Ghế mây | 40 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Ghế xoay quầy | 6 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Ghế xoay quầy | 6 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Ghế xoay cần hơi | 43 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Ghế xoay | 1 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Ghế chân quỳ | 1 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Ghế phòng chờ Băng ghế gồm 3 chỗ ngồi | 5 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Ghế phòng chờ Băng ghế gồm 4 chỗ ngồi | 6 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Bếp từ đơn + Nồi Inox ɸ 26 | 1 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Bình nóng lạnh 32L | 17 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Bình nóng lạnh 30L | 1 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Vòi nước cảm ứng | 5 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Quạt đảo trần | 18 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Quạt treo tường có điều khiển từ xa | 13 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Quạt treo tường không có điều khiển từ xa | 15 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Quạt trần loại 4 cánh | 7 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Quạt trần loại 3 cánh | 131 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Quạt đứng | 1 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Quạt lửng | 3 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Máy giặt lồng ngang 21 Kg + Sấy 12 Kg | 1 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Máy giặt 22Kg | 1 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Máy hút ẩm | 2 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Máy hút ẩm | 1 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Máy hủy tài liệu | 1 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Máy lọc nước 8 cấp lọc | 3 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Cây nước 3 vòi | 1 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Tủ mát 2 cánh kính | 1 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Tủ mát | 1 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Tủ đông 2 ngăn | 1 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Tủ lạnh 2 cánh | 1 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Tủ lạnh Inverter 152 lít | 1 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Tủ lạnh | 1 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Smart Tivi 4K 55 inch | 4 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Tivi LED 32 inch | 10 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Smart Tivi 32 inch | 4 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Smart Tivi 43 inch | 4 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Bộ đầu thu và thiết bị giải mã K+ HD Thuê bao 16 Tháng | 1 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Hệ thống vách ốp Alumi | 78 | m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Loa treo tường | 4 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Amply | 1 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Bộ Micro không dây + Sạc Pin | 1 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Chia nguồn | 1 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Xử lý âm thanh | 1 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Khuếch đại công suất DMX XP | 1 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Cáp loa chống nhiễu 2 x 2,5 | 150 | mét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Micro để bục | 1 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Dây HDMI KW | 1 | cuộn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Đèn led treo tường 200W | 2 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Tủ đựng thiết bị Rack 16U + Phụ kiện nâng cấp hệ thống | 1 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Đèn trần Pha lê | 1 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Chậu rửa đặt bàn + Mặt đá | 2 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Két sắt nằm ngang | 1 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Đồng hồ treo tường Ø40 | 7 | Chiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Thảm trải sản 3 lớp | 56,7 | Mét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.724888E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành. Cụ thể, hợp đồng tương tự tại trường hợp này là hợp đồng cung cấp, lắp đặt: bàn, ghế văn phòng, trang thiết bị điện, điện tử. Hợp đồng có hàng hóa như trên được đánh giá là tương tự về tính chất. Trường hợp trong hợp đồng ngoài hàng hóa trên còn có các mặt hàng khác thì chỉ tính giá trị thực hiện của mặt hàng trên để đánh giá (Nhà thầu đính kèm E-HSMT hợp đồng, phụ lục và biên bản thanh lý hoặc biên bản nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.350.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý dự án | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Điện, điện tử(Gửi kèm theo bản photo công chứng văn Bằng tốt nghiệp đại học để chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Công nhân triển khai thực hiện - Thi công lắp đặt | 8 | - Tốt nghiệp các trường kỹ thuật yêu cầu từ cao đẳng trở lên.(Gửi kèm theo bản photo công chứng văn Bằng để chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi