Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị làm việc cho các cơ quan, phòng ban, đơn vị trên địa bàn thành phố Cao Bằng năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211236509-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng tài chính kế hoạch Thành Phố Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị làm việc cho các cơ quan, phòng ban, đơn vị trên địa bàn thành phố Cao Bằng năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211236398 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 17:17:00 đến ngày 2021-12-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,544,859,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1317288E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị điện-điện tử và (hoặc) công nghệ thông tin, thiết bị văn phòng. Các hợp đồng nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc khi có yêu cầu của chủ đầu tư để đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có cam kết có mặt xử lý sự cố trong vòng 24 giờ khi được thông báo (kèm theo tài liệu chứng minh); Trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất nhưng không khắc phục sự cố được thì Nhà thầu phải thay mới 100%. Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì duy tu bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho thiết bị chào thầu. Nhà thầu có tài liệu chứng minh có đại lý (hoặc đại diện) đáp ứng được thực hiện việc bảo hành thiết bị trong suốt thời gian bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành kỹ thuật- Đã làm Cán bộ quản lý điều hành chung 02 công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh (chứng thực hoặc công chứng).- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, CMND/CCCD của nhân sự để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công lắp đặt và chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành cơ khí, điện, điện tử, công nghệ thông tin.- Đã tham gia phụ trách lắp đặt thiết bị 02 công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh (chứng thực hoặc công chứng).- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, CMND/CCCD của nhân sự để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng tài chính kế hoạch Thành Phố Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị làm việc cho các cơ quan, phòng ban, đơn vị trên địa bàn thành phố Cao Bằng năm 2021 Mua sắm trang thiết bị làm việc cho các cơ quan, phòng ban, đơn vị trên địa bàn thành phố Cao Bằng năm 2021 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa tại mục E-CDNT 10.2 (c). - Văn bản xác nhận của cơ quan Quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế đến hết Quý III/2021. - Chứng chỉ ISO của nhà sản xuất đối với các thiết bị yêu cầu tại Chương V của E-HSMT - Và các tài liệu khác (hình ảnh sản phẩm) theo yêu cầu của E-HSMT - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | a). Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V - Phạm vi cung cấp của E-HSMT. b). Tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng hàng hóa chào thầu: - Hàng hóa, thiết bị cung cấp phải bảo đảm mới 100% và phải đáp ứng yêu cầu tại chương V của E-HSMT và có đầy đủ phụ kiện kèm theo (do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu); - Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, các thông số kỹ thuật, đơn vị sản xuất và có đầy đủ tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, chứng nhận chất lượng hàng hoá chào thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng; - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ catalogue/hình ảnh sản phẩm (ảnh màu) để chứng minh các thông số kỹ thuật chào thầu là đúng và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT (trừ các vật tư thiết bị; vật tư lắp đặt; phụ kiện đi kèm); Với các yêu cầu về tính năng và công nghệ chi tiết của hàng hóa chào thầu, nếu trong Catalogue của nhà sản xuất không thể hiện rõ ràng hoặc cụ thể thì khi tham dự thầu nhà thầu có trách nhiệm đối chiếu những nội dung đó và bổ sung toàn bộ các tính năng, công nghệ đó trong bảng đáp ứng hàng hóa dự thầu của mình và chịu trách nhiệm về tính chính xác của các nội dung đó. Trong quá trình đánh giá và thực hiện hợp đồng nếu phát hiện nhà thầu kê khai gian lận hoặc cố tình giả mạo hồ sơ, nhà thầu sẽ bị xử lý theo đúng quy định của pháp luật; - Tất cả hàng hóa chào thầu phải cung cấp tài liệu kỹ thuật thể hiện rõ tên, ký mã hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, thông số kỹ thuật của hàng hoá chào cho gói thầu này; - Cung cấp tài liệu chứng minh đối với hàng hóa yêu cầu được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và các tài liệu chứng minh hàng hóa được kiểm nghiệm, thử nghiệm theo các tiêu chuẩn chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu cùng E-HSDT; - Bản vẽ thể hiện thông số kỹ thuật chi tiết đáp ứng yêu cầu của E-HSMT đối với các hàng hóa dự thầu: Ghế ngồi làm việc; Bàn làm việc; Bàn ghế tiếp khách (gỗ); Bàn họp hội trường; Ghế hội trường; Tủ đựng tài liệu; Giá để tài liệu; Bàn cho phát thanh viên; Ghế ngồi cho phát thanh viên. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến địa điểm lắp đặt tại mục 1.2 Chương V) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 tháng kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu hàng hóa cung cấp. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 24 giờ. 2. Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) 3. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Cao Bằng. Địa chỉ: Số 032 phố Đàm Quang Trung, phường Hợp Giang, TP. Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng.
- Chủ đầu tư: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Cao Bằng. Địa chỉ: Số 032 phố Đàm Quang Trung, phường Hợp Giang, TP. Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Cao Bằng. Địa chỉ: Số 032 phố Đàm Quang Trung, phường Hợp Giang, TP. Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Cao Bằng. Địa chỉ: Số 032 phố Đàm Quang Trung, phường Hợp Giang, TP. Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính xách tay | 2 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Phòng Giáo dục và đào tạo | |
| 2 | Điều hòa treo tường loại 12000 | 3 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Phòng Giáo dục và đào tạo | |
| 3 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Thanh tra Thành phố | |
| 4 | Điều hòa treo tường loại 12000 | 2 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Thanh tra Thành phố | |
| 5 | Máy vi tính xách tay | 5 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Đội quản lý trật tự đô thị | |
| 6 | Máy in | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Đội quản lý trật tự đô thị | |
| 7 | Ghế ngồi làm việc | 10 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Đội quản lý trật tự đô thị | |
| 8 | Bàn làm việc | 10 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Đội quản lý trật tự đô thị | |
| 9 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Đội quản lý trật tự đô thị | |
| 10 | Bàn họp hội trường | 8 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Đội quản lý trật tự đô thị | |
| 11 | Ghế hội trường | 20 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Đội quản lý trật tự đô thị | |
| 12 | Điều hòa treo tường loại 18000 | 2 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Đội quản lý trật tự đô thị | |
| 13 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Phòng y tế | |
| 14 | Máy vi tính xách tay | 1 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Phòng y tế | |
| 15 | Máy in | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Phòng y tế | |
| 16 | Điều hòa treo tường loại 12000 | 1 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Phòng y tế | |
| 17 | Ghế ngồi làm việc | 1 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Phòng y tế | |
| 18 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Phòng y tế | |
| 19 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Phòng y tế | |
| 20 | Máy Scan 2 mặt | 1 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Phòng y tế | |
| 21 | Thiết bị kiểm tra thực phẩm | 2 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Phòng y tế | |
| 22 | Bộ kít testt nhanh ATVSTP 12 chỉ số | 2 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Phòng y tế | |
| 23 | Huyết áp kế | 1 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Phòng y tế | |
| 24 | Cân trọng lượng có thước đo chiều cao | 1 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Phòng y tế | |
| 25 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Phòng y tế | |
| 26 | Máy Scan 2 mặt | 1 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Phòng Tư Pháp | |
| 27 | Điều hòa treo tường loại 18000 | 1 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Phòng Tư Pháp | |
| 28 | Lưu điện | 1 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Phòng Tư Pháp | |
| 29 | Máy vi tính để bàn | 2 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Phòng Kinh tế | |
| 30 | Máy in | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Phòng Kinh tế | |
| 31 | Giá để tài liệu | 6 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Phòng Kinh tế | |
| 32 | Hệ thống máy chiếu, màn chiếu, giá treo, cáp | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Phòng Kinh tế | |
| 33 | Máy Scan 2 mặt | 1 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Phòng Kinh tế | |
| 34 | Máy vi tính xách tay | 7 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Văn phòng Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân Thành phố | |
| 35 | Máy vi tính xách tay | 3 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Văn phòng Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân Thành phố | |
| 36 | Máy Photocopy | 1 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Văn phòng Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân Thành phố | |
| 37 | Ghế ngồi làm việc | 7 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Văn phòng Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân Thành phố | |
| 38 | Bàn làm việc | 7 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Văn phòng Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân Thành phố | |
| 39 | Máy tiêu hủy tài liệu | 2 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Văn phòng Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân Thành phố | |
| 40 | Loa toàn dải sân khấu liền công suất | 2 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Bộ âm thanh của Văn phòng HĐND và UBND | |
| 41 | Loa siêu trầm sân khấu liền công suất | 2 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Bộ âm thanh của Văn phòng HĐND và UBND | |
| 42 | Loa hộp treo tường | 4 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Bộ âm thanh của Văn phòng HĐND và UBND | |
| 43 | Main công suất cho loa toàn dải và loa hội nghị treo tường | 1 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Bộ âm thanh của Văn phòng HĐND và UBND | |
| 44 | Bàn trộn âm thanh chuyên dụng | 1 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Bộ âm thanh của Văn phòng HĐND và UBND | |
| 45 | Bộ lọc tần số Equalizer | 1 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Bộ âm thanh của Văn phòng HĐND và UBND | |
| 46 | Micro không dây đôi | 2 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Bộ âm thanh của Văn phòng HĐND và UBND | |
| 47 | Microphone cổ ngỗng | 1 | Đôi | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Bộ âm thanh của Văn phòng HĐND và UBND | |
| 48 | Dây loa chuyên dụng | 6 | m | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Bộ âm thanh của Văn phòng HĐND và UBND | |
| 49 | Dây tín hiệu chuyên dụng | 120 | m | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Bộ âm thanh của Văn phòng HĐND và UBND | |
| 50 | Giắc tín hiệu canon | 30 | m | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Bộ âm thanh của Văn phòng HĐND và UBND | |
| 51 | Giắc loa | 8 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Bộ âm thanh của Văn phòng HĐND và UBND | |
| 52 | Tủ thiết bị âm thanh di động 12U VN | 1 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Bộ âm thanh của Văn phòng HĐND và UBND | |
| 53 | Điều hòa treo tường loại 18000 | 2 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Bộ âm thanh của Văn phòng HĐND và UBND | |
| 54 | Điều hòa treo tường loại 12000 | 12 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Bộ âm thanh của Văn phòng HĐND và UBND | |
| 55 | Ti vi loại 75 inch | 1 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Bộ âm thanh của Văn phòng HĐND và UBND | |
| 56 | Quạt treo tường | 6 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Bộ âm thanh của Văn phòng HĐND và UBND | |
| 57 | Máy vi tính để bàn 01 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Thiết bị lắp đặt tại phòng họp trung tâm/Bộ họp trực tuyến liên thông cấp huyện cấp xã | |
| 58 | Camera | 11 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Thiết bị lắp đặt tại 11 xã phường/Bộ họp trực tuyến liên thông cấp huyện cấp xã | |
| 59 | Máy vi tính để bàn 02 | 11 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Thiết bị lắp đặt tại 11 xã phường/Bộ họp trực tuyến liên thông cấp huyện cấp xã | |
| 60 | Amlpy | 11 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Thiết bị lắp đặt tại 11 xã phường/Bộ họp trực tuyến liên thông cấp huyện cấp xã | |
| 61 | Micro | 11 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Thiết bị lắp đặt tại 11 xã phường/Bộ họp trực tuyến liên thông cấp huyện cấp xã | |
| 62 | Loa | 22 | bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Thiết bị lắp đặt tại 11 xã phường/Bộ họp trực tuyến liên thông cấp huyện cấp xã | |
| 63 | Tủ đựng thiết bị hội nghị truyền hình | 11 | cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Thiết bị lắp đặt tại 11 xã phường/Bộ họp trực tuyến liên thông cấp huyện cấp xã | |
| 64 | Giá để tài liệu | 2 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Trung tâm bồi dưỡng chính trị | |
| 65 | Quạt treo tường | 10 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Trung tâm bồi dưỡng chính trị | |
| 66 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Hội cựu chiến binh | |
| 67 | Máy in | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Hội cựu chiến binh | |
| 68 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Hội cựu chiến binh | |
| 69 | Điều hòa treo tường loại 12000 | 1 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Hội cựu chiến binh | |
| 70 | Máy in | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Hội nông dân | |
| 71 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Hội nông dân | |
| 72 | Điều hòa treo tường loại 12000 | 1 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Hội nông dân | |
| 73 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Hội liên hiệp phụ nữ | |
| 74 | Ghế ngồi làm việc | 1 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Hội liên hiệp phụ nữ | |
| 75 | Điều hòa treo tường loại 12000 | 1 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Hội liên hiệp phụ nữ | |
| 76 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Hội Khuyến học | |
| 77 | Máy in | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Hội Khuyến học | |
| 78 | Quạt đứng | 2 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Hội Khuyến học | |
| 79 | Ghế ngồi làm việc | 2 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Hội Khuyến học | |
| 80 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Hội Khuyến học | |
| 81 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Hội Khuyến học | |
| 82 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Hội Luật gia | |
| 83 | Máy in | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Hội Luật gia | |
| 84 | Quạt đứng | 2 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Hội Luật gia | |
| 85 | Ghế ngồi làm việc | 2 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Hội Luật gia | |
| 86 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Hội Luật gia | |
| 87 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Hội Luật gia | |
| 88 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Hội nạn nhân chất độc da cam | |
| 89 | Máy in | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Hội nạn nhân chất độc da cam | |
| 90 | Quạt đứng | 2 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Hội nạn nhân chất độc da cam | |
| 91 | Ghế ngồi làm việc | 2 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Hội nạn nhân chất độc da cam | |
| 92 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Hội nạn nhân chất độc da cam | |
| 93 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Hội nạn nhân chất độc da cam | |
| 94 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Hôi cựu thanh niên xung phong | |
| 95 | Máy in | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Hôi cựu thanh niên xung phong | |
| 96 | Quạt đứng | 2 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Hôi cựu thanh niên xung phong | |
| 97 | Ghế ngồi làm việc | 2 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Hôi cựu thanh niên xung phong | |
| 98 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Hôi cựu thanh niên xung phong | |
| 99 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Hôi cựu thanh niên xung phong | |
| 100 | Máy vi tính để bàn | 5 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Phòng quản lý đô thị | |
| 101 | Máy in | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Phòng quản lý đô thị | |
| 102 | Thiết bị Flycam | 1 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Phòng quản lý đô thị | |
| 103 | Điều hòa treo tường loại 18000 | 3 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Phòng quản lý đô thị | |
| 104 | Hệ thống máy chiếu, màn chiếu, giá treo, cáp | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Phòng quản lý đô thị | |
| 105 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Phòng Lao động và Thương binh xã hội | |
| 106 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Phòng Lao động và Thương binh xã hội | |
| 107 | Máy vi tính xách tay | 4 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Phòng nội vụ | |
| 108 | Máy in | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Phòng nội vụ | |
| 109 | Ghế ngồi làm việc | 6 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Phòng nội vụ | |
| 110 | Bàn làm việc | 6 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Phòng nội vụ | |
| 111 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Phòng nội vụ | |
| 112 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Phòng nội vụ | |
| 113 | Máy Scan 2 mặt | 1 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Phòng nội vụ | |
| 114 | Điều hòa treo tường loại 12000 | 3 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Phòng nội vụ | |
| 115 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Phòng nội vụ | |
| 116 | Máy vi tính để bàn | 2 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Thành ủy Thành phố | |
| 117 | Máy vi tính xách tay | 12 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Thành ủy Thành phố | |
| 118 | Máy in | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Thành ủy Thành phố | |
| 119 | Ghế ngồi làm việc | 2 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Thành ủy Thành phố | |
| 120 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Thành ủy Thành phố | |
| 121 | Giá để tài liệu | 3 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Thành ủy Thành phố | |
| 122 | Tủ đựng tài liệu | 7 | Chiếc | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Thành ủy Thành phố | |
| 123 | Loa | 4 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Bộ míc phòng họp Thành ủy | |
| 124 | Amply | 1 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Bộ míc phòng họp Thành ủy | |
| 125 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Bộ míc phòng họp Thành ủy | |
| 126 | Micro đại biểu | 18 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Bộ míc phòng họp Thành ủy | |
| 127 | Cáp kéo dài | 2 | Sợi | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Bộ míc phòng họp Thành ủy | |
| 128 | Dây loa | 50 | m | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Bộ míc phòng họp Thành ủy | |
| 129 | Điều hòa treo tường loại 12000 | 1 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Bộ míc phòng họp Thành ủy | |
| 130 | Điều hòa treo tường loại 18000 | 2 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Bộ míc phòng họp Thành ủy | |
| 131 | Máy Photocopy | 1 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Đoàn Thanh Niên | |
| 132 | Điều hòa treo tường loại 12000 | 1 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Đoàn Thanh Niên | |
| 133 | Máy vi tính xách tay | 1 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Trung tâm VH-TT | |
| 134 | Máy Scan 2 mặt | 1 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Trung tâm VH-TT | |
| 135 | Máy quay phim | 1 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Trung tâm VH-TT | |
| 136 | Máy ảnh | 1 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Trung tâm VH-TT | |
| 137 | Bộ dựng hình phi tuyến | 1 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Trung tâm VH-TT | |
| 138 | Điều hòa treo tường loại 12000 | 1 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Trung tâm VH-TT | |
| 139 | Bộ thiết bị Livestream ALL-IN-ONE chuẩn HD/4K(Dùng trong Studio và lưu động) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Thiết bị truyền hình phòng thu phòng VHTT | |
| 140 | Bàn điều khiển | 1 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Thiết bị truyền hình phòng thu phòng VHTT | |
| 141 | Tally có dây cho bộ livestream | 1 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Thiết bị truyền hình phòng thu phòng VHTT | |
| 142 | Đèn báo | 4 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Thiết bị truyền hình phòng thu phòng VHTT | |
| 143 | Máy bộ đàm + Kèm tai nghe | 5 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Thiết bị truyền hình phòng thu phòng VHTT | |
| 144 | Tai nghe kiểm tra | 1 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Thiết bị truyền hình phòng thu phòng VHTT | |
| 145 | Cạc âm thanh | 1 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Thiết bị truyền hình phòng thu phòng VHTT | |
| 146 | Bộ thu phát video không dây 120-200 mét (Wireless HD Video Link System) | 4 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Thiết bị truyền hình phòng thu phòng VHTT | |
| 147 | Pin cho bộ thu phát không dây | 8 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Thiết bị truyền hình phòng thu phòng VHTT | |
| 148 | Bộ sạc pin đôi | 4 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Thiết bị truyền hình phòng thu phòng VHTT | |
| 149 | Cáp tín hiệu Canare (200 mét/ cuộn ) | 1 | Cuộn | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Thiết bị truyền hình phòng thu phòng VHTT | |
| 150 | Giắc BNC | 10 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Thiết bị truyền hình phòng thu phòng VHTT | |
| 151 | Cáp tín hiệu Audio (100m/cuộn) | 1 | Cuộn | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Thiết bị truyền hình phòng thu phòng VHTT | |
| 152 | Jack Canon Đực + Cái (3 pin XLR ) | 3 | Cặp | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Thiết bị truyền hình phòng thu phòng VHTT | |
| 153 | Cáp mạng dùng làm dây Tally | 1 | Cuộn | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Thiết bị truyền hình phòng thu phòng VHTT | |
| 154 | Julo cuốn dây tín hiệu Video, Tally | 4 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Thiết bị truyền hình phòng thu phòng VHTT | |
| 155 | Đèn LED chiếu ven | 2 | chiếc | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Thiết bị dàn đèn và ánh sáng phòng thu Trung tâm VH-TT | |
| 156 | Đèn LED chiếu phông (Soft cool linght 100W) | 3 | chiếc | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Thiết bị dàn đèn và ánh sáng phòng thu Trung tâm VH-TT | |
| 157 | Đèn LED | 2 | chiếc | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Thiết bị dàn đèn và ánh sáng phòng thu Trung tâm VH-TT | |
| 158 | Đèn Trung hòa LED Soft cool linght 200W | 3 | chiếc | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Thiết bị dàn đèn và ánh sáng phòng thu Trung tâm VH-TT | |
| 159 | Bàn điều khiển đèn | 1 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Thiết bị dàn đèn và ánh sáng phòng thu Trung tâm VH-TT | |
| 160 | Móc treo đèn | 10 | cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Thiết bị dàn đèn và ánh sáng phòng thu Trung tâm VH-TT | |
| 161 | Bộ dàn treo đèn bằng sắt đan theo ô bàn cờ | 1 | gói | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Thiết bị dàn đèn và ánh sáng phòng thu Trung tâm VH-TT | |
| 162 | Dây điện tổng cho dàn đèn (2 x 6) | 32 | m | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Thiết bị dàn đèn và ánh sáng phòng thu Trung tâm VH-TT | |
| 163 | Dây điện cho từng đèn (2 x 1.5) | 150 | m | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Thiết bị dàn đèn và ánh sáng phòng thu Trung tâm VH-TT | |
| 164 | Tay treo đèn điều chỉnh độ cao | 5 | cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Thiết bị dàn đèn và ánh sáng phòng thu Trung tâm VH-TT | |
| 165 | Dây bảo hiểm cho đèn bổ sung (Safety Cable) | 20 | cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Thiết bị dàn đèn và ánh sáng phòng thu Trung tâm VH-TT | |
| 166 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Thiết bị dàn đèn và ánh sáng phòng thu Trung tâm VH-TT | |
| 167 | Bàn cho phát thanh viên | 1 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Thiết bị dàn đèn và ánh sáng phòng thu Trung tâm VH-TT | |
| 168 | Ghế ngồi cho phát thanh viên | 1 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Thiết bị dàn đèn và ánh sáng phòng thu Trung tâm VH-TT | |
| 169 | Vách cách âm | 70 | m2 | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Hệ thống cách âm cho Studio | |
| 170 | Trần thả cách âm | 35 | m2 | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Hệ thống cách âm cho Studio | |
| 171 | Hệ thống cửa cách âm | 5 | m2 | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Hệ thống cách âm cho Studio | |
| 172 | Ống kính nhìn thông phòng (02 lớp) | 4 | m2 | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Hệ thống cách âm cho Studio | |
| 173 | Thảm trải sàn đế cao su | 45 | m2 | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Hệ thống cách âm cho Studio | |
| 174 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Phòng Văn hóa và Thông tin | |
| 175 | Máy định vị cầm tay Máy GPS cầm tay | 1 | cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Phòng Tài nguyên & môi trường | |
| 176 | Máy đo khoảng | 2 | cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Phòng Tài nguyên & môi trường | |
| 177 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Phòng Tài chính kế hoạch | |
| 178 | Điều hòa treo tường loại 18000 | 2 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Phòng Tài chính kế hoạch | |
| 179 | Ghế ngồi làm việc | 2 | Cái | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Phòng Tài chính kế hoạch | |
| 180 | Máy vi tính xách tay | 1 | Bộ | Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT | Phòng Tài chính kế hoạch |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1317288E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị điện-điện tử và (hoặc) công nghệ thông tin, thiết bị văn phòng. Các hợp đồng nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc khi có yêu cầu của chủ đầu tư để đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có cam kết có mặt xử lý sự cố trong vòng 24 giờ khi được thông báo (kèm theo tài liệu chứng minh); Trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất nhưng không khắc phục sự cố được thì Nhà thầu phải thay mới 100%. Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì duy tu bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho thiết bị chào thầu. Nhà thầu có tài liệu chứng minh có đại lý (hoặc đại diện) đáp ứng được thực hiện việc bảo hành thiết bị trong suốt thời gian bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành chung | 1 | - Đại học chuyên ngành kỹ thuật- Đã làm Cán bộ quản lý điều hành chung 02 công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh (chứng thực hoặc công chứng).- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, CMND/CCCD của nhân sự để chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thi công lắp đặt và chuyển giao công nghệ | 2 | - Kỹ sư chuyên ngành cơ khí, điện, điện tử, công nghệ thông tin.- Đã tham gia phụ trách lắp đặt thiết bị 02 công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh (chứng thực hoặc công chứng).- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, CMND/CCCD của nhân sự để chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi