Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất năm 2021 cho các Khoa của trường Đại học Nông Lâm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211236522-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, hóa chất năm 2021 cho các Khoa của trường Đại học Nông Lâm
Số hiệu KHLCNT 20211199881
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 17:00:00 đến ngày 2021-12-17 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 219,794,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 155.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 465.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi, đổi trả hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, hóa chất năm 2021 cho các Khoa của trường Đại học Nông Lâm
Mua sắm vật tư, hóa chất năm 2021 cho các Khoa của trường Đại học Nông Lâm
15 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Nông Lâm, địa chỉ: Xã Quyết Thắng, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Giám sát Việt Nam, địa chỉ: Số 12, 562/9 Thụy Khuê, Phường Bưởi, Quận Tây Hồ, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Việt Nam Thiên Mỹ, địa chỉ: H18-TT10, Khu đô thị mới Xuân Phương, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội


- Bên mời thầu: Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên , địa chỉ: Tổ 10 xã Quyết Thắng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Nông Lâm, địa chỉ: Xã Quyết Thắng, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.


E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh - Bản scan BCTC năm 2018, 2019, 2020 theo Luật định hoặc Giấy nộp tiền vào Ngân sách nhà nước của đơn vị cho các năm 2018, 2019, 2020 hoặc văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế cho các năm 2018, 2019, 2020. - Bản scan hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự kê khai phù hợp và đã hoàn thành theo luật định. - Bảng so sánh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cụ thể giữa hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền. - Các bản cam kết: + Nộp bản gốc bảo lãnh dự thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng hoặc vi phạm quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến không được hoàn trả giá trị bảo đảm dự thầu theo quy định tại khoản 8 Điều 11 Luật đấu thầu. + Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. + Hàng hóa cung cấp phải mới 100%, đảm bảo hạn sử dụng của hàng hóa tại thời điểm giao hàng Đối với hàng hóa là hóa chất tối thiếu 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm; ¼ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm kể từ ngày bàn giao hàng hóa; Đối với hàng hóa là vật tư tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa; Đối với hàng hóa là máy móc tối thiểu là 5 năm kể từ ngày bàn giao hàng hóa + Cung cấp hàng mẫu trong trường hợp có yêu cầu của Bên mời thầu + Thu hồi, đổi trả hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, không sử dụng được hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam , nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Đối với hàng hóa là hóa chất tối thiếu 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm; ¼ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm kể từ ngày bàn giao hàng hóa Đối với hàng hóa là vật tư tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa Đối với hàng hóa là máy móc tối thiểu là 5 năm kể từ ngày bàn giao hàng hóa
E-CDNT 15.2
- Các bản cam kết theo yêu cầu tại E-BDL. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Nông Lâm, địa chỉ: Xã Quyết Thắng, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Nông Lâm Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02086 275 999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Nông Lâm Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02086 275 999
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ống đong nhựa có vạch 250ml3CáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
2Ống đong nhựa có vạch 500ml3CáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
3Nhiệt kế thủy tinh 200 độ3CáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
4Ống silicon trong suốt1CáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
5Bộ 3 thìa lấy hóa chất1BộNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
6Hộp nhôm xác định độ ẩm10CáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
7Gía để pipet2CáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
8Bình tam giác 250ml30cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
9Buret 20ml4CáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
10Bình cầu 500ml cổ nhám1BộNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
11Đĩa petri phi 7,550cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
12Nhớt kế2cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
13Giấy lọc3HộpNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
14Gạc mét20mNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
15Khẩu trang y tế6hộpNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
16Gang tay y tế5hộpNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
17Ca nhựa chia vạch 500 ml5CáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
18Cốc đong nhựa 100ml3CáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
19Đèn cồn inox2CáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
20Bộ lau nhà1BộNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
21Chổi cọ nhà vệ sinh2CáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
22Que cấy inox5CáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
23Thớt nhựa kháng khuẩn dày 1cm3CáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
24Giấy bạc3CuộnNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
25Bộ Dao1BộNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
26Giấy PH2tệpNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
27Micro típ trắng1góiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
28Đầu tip xanh2thùngNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
29Đầu tip vàng1thùngNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
30Đầu tip trắng1thùngNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
31Chai trung tính chịu nhiệt màu trắng 500ml2chiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
32Chai trung tính chịu nhiệt màu nâu 500ml2chiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
33Chai trung tính chịu nhiệt màu trắng 1000ml2chiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
34Giá đựng ống eppendoft 1.5-2ml5chiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
35Ống PCR 0.2ml nắp phẳng2góiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
36Ống eppendoft 1.5ml ( 1000cái/gói)2góiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
37Máy hút bụi1CáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
38Cồn 9640lítNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
39H2SO4 đậm đặc2kgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
40Cồn tuyệt đối5lítNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
41KMnO41KgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
42Axit oxalic1KgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
43CaCl21KgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
44Na2CO31KgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
45H3BO31KgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
46HCl1KgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
47(NH4)2SO41KgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
48chỉ thị bromocresol xanh -10g1lọNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
49Agar Hạ Long4KgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
50Pepton1hộp/500gNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
51NaOH1kgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
52Nước lau san5chai 1kgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
53Nước rửa bồn cầu2chaiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
54Nước rửa tay3chaiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
55Nước lau nhà5lítNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
56Nước rửa chén5lítNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
57Đèn soi trứng3ChiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
58Quạt so màu trứng gà1ChiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
59Máy điện châm đa năng1ChiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
60Chai công tơ hút thủy tinh (chai nhỏ giọt 60ml, màu nâu)20ChiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
61Chai công tơ hút thủy tinh (chai nhỏ giọt 30ml, màu nâu)20ChiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
62Giấy đo pH 1-14 dạng cuộn5CuộnNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
63Gói chất chuẩn pH 4,012GóiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
64Gói chất chuẩn pH 6,862GóiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
65Gói chất chuẩn pH 9,182GóiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
66Kiềng đèn cồn 3 chân3ChiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
67Đĩa cân hóa chất chống tĩnh điện (250ml)5ChiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
68Đĩa cân hóa chất chống tĩnh điện (100ml)5ChiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
69Ống cao su2MétNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
70Lọ đựng cồn chống tĩnh điện15ChiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
71Hộp đựng lam kính (loại 100 vị trí)3ChiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
72Hộp đựng lam kính (loại 50 vị trí)3ChiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
73Gía phơi lam kính 120 vị trí1CáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
74Gía để pipette dạng tròn 60 vị trí3cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
75Giá đỡ Micropipette dạng thẳng đứng3CáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
76Giá pipet để ngang3ChiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
77Giá treo dụng cụ thí nghiệm2ChiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
78Transfer pipets/ Pipets Pesteur 1ml tiệt trùng1HộpNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
79Pipet man 0,1ml1ChiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
80Tông đơ cạo, tỉa lông thú (Thỏ)2CáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
81Ổ cắm điện đa năng chống sét3ChiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
82Ổ cắm Lioa6CáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
83Que cấy trang inox15CáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
84Que cấy đầu tròn10CáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
85Ống nghiệm có nắp vặn100CáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
86Ống nghiệm thủy tinh chịu nhiệt100ChiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
87Đĩa petri chịu nhiệt100CặpNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
88Bình tam giác 250ml miệng hẹp20ChiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
89Pipet thủy tinh, ống hút chia vạch 10ml( có quả bóp)10ChiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
90Quả bóp cao su 60ml4quảNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
91Quả bóp cao su cho buret tự động2ChiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
92Giấy lau kính hiển vi10GóiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
93Dung dịch lau Kính hiển vi1lọNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
94Dao inox (cắt bệnh phẩm)2CáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
95Hộp Inox tròn đựng bông cồn5ChiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
96Cán dao mổ13ChiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
97Lưỡi dao mổ8ChiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
98Panh kẹp5ChiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
99Panh 16 cong không mấu10ChiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
100Panh 16 cong có mấu10ChiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
101Panh 16 thẳng không mấu10ChiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
102Panh 16 thẳng có mấu10ChiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
103Panh 12 cong không mấu5ChiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
104Panh 12 cong có mấu mấu5ChiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
105Panh khâu 165ChiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
106Kéo cắt chỉ cong 125ChiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
107Pank không mấu8ChiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
108Pank thẳng8ChiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
109Pank cong8ChiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
110Kéo nhọn thẳng8ChiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
111Kéo nhọn cong8ChiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
112Kẹp gắp cong (nỉa cong)4ChiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
113Kẹp gắp thẳng (nỉa thẳng) không mấu8ChiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
114Khay Inox to4ChiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
115Khay Inox nhỏ8ChiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
116Khay hạt đậu inox12ChiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
117Bộ dụng cụ sản khoa1BộNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
118Hộp đựng rác thải sắc nhọn y tế2ChiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
119Túi đựng rác thải y tế (4 màu)4kgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
120Xiên inox lấy mẫu hạt1ChiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
121Can nhựa đựng hóa chất2ChiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
122Thước đo thể trọng bò2CáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
123Băng cuộn y tế2CuộnNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
124Kính y tế chắn giọt bắn2CáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
125Chổi rửa ống nghiệm12ChiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
126Cân điện tử3ChiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
127Gang tay16HộpNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
128Khẩu trang10HộpNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
129Giấy lọc phi 15 - vàng5HộpNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
130Lamen9HộpNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
131Lam kính15HộpNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
132Dùi chọc tủy ếch4ChiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
133Khẩu trang N955HộpNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
134Khăn lau đa năng30ChiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
135Găng tay cao su (size M, L)15ĐôiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
136Nước lau sàn5ChaiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
137Nước rửa chén10ChaiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
138Nước rửa tay10ChaiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
139Xà phòng7KgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
140Chổi cước5ChiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
141Chổi chít10ChiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
142Chổi dừa10ChiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
143Chổi tre5ChiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
144Hót rác nhựa5ChiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
145Búi rửa20ChiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
146Búi sắt20ChiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
147Chổi quét mạng nhện3ChiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
148Dầu soi kính Merk1chaiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
149Formol10chaiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
150Giem sa1LítNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
151Zoletin5LọNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
152Xylazine1LọNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
153Blood agar base1ChaiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
154Cồn 7010LítNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
155Cồn 9010LítNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
156Cồn 9610LítNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
157K2Cr2O71ChaiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
158CH3COOH1ChaiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
159HCl1ChaiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
160NaCl1ChaiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
161Axit sulfuric (H2SO4)1ChaiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
162Thìa inox10bộNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
163Thìa thủy tinh10cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
164Đũa thủy tinh10cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
165Pipet thẳng 10ml10cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
166áo Blu7cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
167Găng tay cao su 2 lớp15đôiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
168Găng tay mổ5hộpNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
169Găng tay cao su 2 lớp lót nỉ5đôiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
170Chổi rửa chai lọ10cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
171Chổi rửa ống nghiệm10cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
172Chổi chít2cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
173Lau nhà hộp1cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
174Burét 25ml3cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
175Bình tia13cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
176Quả bóp cao su10cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
177ống nghiệm 18x180100cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
178Đèn cồn có bấc4cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
179Bình định mức 1000ml2cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
180Lọ công tơ hút 60ml10cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
181ống nhỏ giọt30cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
182Giá inox để dụng cụ2cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
183Kẹp gỗ giữ ống nghiệm15cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
184Dao cắt 30 cm2cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
185Bật lửa5cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
186Diêm5hộpNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
187Bấc đèn cồn5métNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
188Khăn mặt bông 35x50cm10cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
189Xà phòng3kgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
190Nước rửa chén3litNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
191Nước rửa tay10hộpNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
192Khẩu trang hoạt tính15cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
193Bình định mức 100ml35cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
194Khẩu trang y tế4hộpNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
195Ghế nhựa15cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
196Giấy lọc Fi 115hộpNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
197áo blu4cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
198Găng tay cao su 2 lớp15đôiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
199Găng tay mổ3hộpNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
200Găng tay cao su 2 lớp lót nỉ10đôiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
201La men8hộpNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
202Lam kính10hộpNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
203Chổi chít10cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
204Chổi quét mạng nhện2cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
205Nước xà phòng1chaiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
206Chổi nhựa quét nước3cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
207Kéo Cắt2cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
208Ghế nhựa5cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
209Khay đựng lam kính và lamen3cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
210Tiêu bản cố định tinh trùng người3cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
211Tiêu bản cố định tinh trùng tôm3cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
212Tiêu bản cố định tinh trùng ếch3cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
213Tiêu bản cố định niêm mạc miệng3cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
214Hót rác nhựa2cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
215Thùng rác2cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
216Khay inox2chiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
217Lưới gôn bóng đá2BộNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
218Cờ biên2ChiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
219Cờ phạt góc4ChiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
220Bảng thay người bóng đá1ChiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
221Nón chiến thuật15ChiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
222Trang phục trọng tài4BộNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
223Bộ ví và thẻ phạt4BộNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
224Vôi bột kẻ vạch sân bóng đá50KgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
225Lưới bóng chuyền2BộNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
226Sơn kẻ vạch sân bóng chuyền3HộpNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
227Lưới bóng rổ2ChiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
228Bảng điểm điện tử1ChiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
229Bảng lật điểm2ChiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
230Còi chuyên dụng trọng tài5ChiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
231CH3COOH1lítNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
232H2C2O40,5kgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
233Na2S2O30,5kgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
234NaOH1kgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
235Cồn tuyệt đối5lítNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
236KSCN0,5kgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
237NH32lítNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
238KCl0,5kgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
239NH4Cl1kgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
240Giấy đo pH1hộpNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
241phenolphtalein25gNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
242Metyl đỏ25gNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
243Metyl da cam25gNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
244Kéo trên cao 5m1CáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
245Kéo cắt tỉa cành10CáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
246Dao tách hạt15CáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
247Cán dao mổ5CáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
248Lưỡi dao mổ số 235HộpNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
249Cặp gỗ ép tiêu bản thực vật6CáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
250Ổ cắm điện di động2CáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
251Giấy Duplex30TờNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
252Thước kẹp điện tử 15cm có kèm pin đo đường kính4CáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
253Găng tay y tế3HộpNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
254găng tay lao động50ĐôiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
255Cồn dùng bảo quản mẫu động, thực vật15lítNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
256Axit gibberelic10GóiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
257Thuốc ra rễ NAA1LọNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
258Thuốc ra rễ IBA5GóiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
259Thuốc trị nấm cây trồng Score 250EC5LọNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
260Diệt khuẩn Cloramin B5TúiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
261Thuốc diệt côn trùng Fendona 10SC2LọNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
262Giấy lọc (phi 18) - vàng3HộpNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
263Khăn lau5CáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
264Giấy lau3TúiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
265Bình tia2CáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
266Găng tay cao su5HộpNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
267Bình hút ẩm phi 300 có vòi1CáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
268Cốc nung2CáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
269Quả bóp cao su2QuảNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
270Bộ cối giã loại nhỏ phi 104BộNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
271Phễu mehlich5CáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
272Chậu thủy tinh thí nghiệm6CáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
273Khay inox thí nghiệm6CáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
274Bộ nẹp gỗ sơ cứu 10 thanh1BộNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
275Băng y tế vải loại10cuộnNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
276Băng y tế vải loại10cuộnNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
277Cáng cứ thương1cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
278Panh không mấu2cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
279Kéo cắt băng2cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
280Mặt nạ phòng độc + kính chống hóa chất2cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
281Garo cao su1HộpNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
282Băng thun2CuộnNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
283Băng tam giác1HộpNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
284Kim băng an toàn2HộpNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
285Bình chữa cháy loại nhỏ2bìnhNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
286K2Cr2O71LọNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
287(NH4)2SO4.FeSO4.6H2O1LọNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
288Chỉ thị axit phenylanthranilic 25g1LọNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
289Na2CO32LọNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
290NaF1LọNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
291C2H5OH3LọNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
292Al2(SO4)31LọNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
293Ca(OH)21LọNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
294Than hoạt tính2KgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
295Xanh Methylene1LọNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
296Formol HCHO2LọNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
297Bộ kit thử nhanh Formol2BộNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
298Bộ kit thử nhanh hàn the1BộNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
299Hàn the Na2B4O71LọNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
300CuSO41LọNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
301HgSO4 - 100g1LọNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
302FeCl3.6H2O1LọNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
303FeSO4.7H2SO41LọNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
304Chỉ thị màu Phenylantranin 25g1LọNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
305Chỉ thị bromothymol xanh  10g1LọNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
306Dung dịch nhôm 1000 mg/l1LọNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
307Axit flohydric (HF)1LọNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
308C7H6O31LọNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
309Hồ tinh bột1LọNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
310Thuốc thử sắt HR 0.00 đến 5.00 mg/l Fe1HộpNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
311Bút đo nồng độ dinh dưỡng2cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
312Máy đo độ ẩm đất (cảm biến)1cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
313Hoặc máy đo độ ẩm (cơ)1cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
314Bình phun thuốc trừ sâu điện2cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
315Máy đo độ cứng thực vật, quả đầu dò cảm biến1cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
316Chai công tơ hút 125 ml10cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
317Bình tia nhựa 500ml5cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
318Quả bóp cao su5cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
319Chổi lau nhà4cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
320Găng tay cao su4đôiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
321IAA (Nhóm Auxin)20gamNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
322NAA (Nhóm Auxin)20gamNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
323GA3 (Gibberellin)20gamNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
324PEG( Polyethylene glycol )1lítNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
325KClO31kgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
326KNO31kgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
327MgSO4.7H2O1kgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
328Ca(NO3)2.4H2O1kgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
329H3BO31kgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
330ZnSO4.2H2O1kgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
331CuSO4.5H2O3kgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
332MnSO4.H2O1kgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
333Na2MoO4.2H2O1kgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
334Fe(EDTA)1kgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
335H3PO41kgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
336Na-EDTA.2H201kgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
337Cồn tuyệt đối6lítNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
338CaO1KgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
339Etepertro2lítNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
340Dầu rửa chén5chaiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
341Máy Chiếu1ChiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
342Bút kim20CáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
343Giấy A44GamNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
344Giấy kẻ ô vuông khổ A050TờNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
345Giấy A050TờNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
346Ống đựng Giấy Vẽ phi 102ốngNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
347La ban10chiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
348Ống đựng Giấy Vẽ phi 82ốngNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
349Găng tay cao xu1đôiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
350Khẩu trang hoạt tính kissy2đôiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
351Búa sắt2CáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
352Bếp điện gali1chiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
353Phễu phi 6cm10chiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
354Khuôn Bánh Trung Thu Lò Xo3BộNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
355Cân điện tử nhà bếp1ChiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
356Máy Hàn Miệng Túi Dập Tay1chiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
357Thìa Gỗ cán dài2ChiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
358Khuôn nhôm đế liền làm bánh gato3ChiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
359Dao chặt xương bằng thép1ChiếcNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
360Cồn 96 độ2litNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
361FeSO4 (NH4)2SO4.6H2O0,5kgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
362Phênylantranin100gamNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
363H2SO42litNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
364CH3COONH40,5kgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
365Na2CO30,5kgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
366KCL1kgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
367H3PO40,5kgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
368Phênolphtalein1lọ/25gNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
369KH2PO40,5kgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
370NaOH0,5kgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
371Foocmanđêhýt0,5litNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu vê kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 155.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 465.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi, đổi trả hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->