Gói thầu: Mua sắm Vật tư, Hóa chất, Dụng cụ phục vụ chương trình: Quan trắc các cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn thành phố Hà Nội phục vụ công tác thanh kiểm tra liên ngành năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200781979-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
Tên gói thầu Mua sắm Vật tư, Hóa chất, Dụng cụ phục vụ chương trình: Quan trắc các cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn thành phố Hà Nội phục vụ công tác thanh kiểm tra liên ngành năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200775741
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-30 09:49:00 đến ngày 2020-08-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 390,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Áo blu 4 cái Áo blu
2 Bình định mức 1000ml A 24/29 (có độ chính xác ± 0.4, chiều cao 300mm, đường kính ngoài 125mm, kiểu nút 14/23 đường kính cổ bình 23 ±2) Đặc tính: Chất liệu thủy tinh chịu hóa chất 4 cái Bình định mức 1000ml A 24/29 (có độ chính xác ± 0.4, chiều cao 300mm, đường kính ngoài 125mm, kiểu nút 14/23 đường kính cổ bình 23 ±2) Đặc tính: Chất liệu thủy tinh chịu hóa chất
3 Bình định mức 100ml A 12/21 (có độ chính xác ± 0.1, chiều cao 170mm, đường kính ngoài 60mm, kiểu nút 24/29 đường kính cổ bình 13 ±1) Đặc tính: Chất liệu thủy tinh chịu hóa chất 3 cái Bình định mức 100ml A 12/21 (có độ chính xác ± 0.1, chiều cao 170mm, đường kính ngoài 60mm, kiểu nút 24/29 đường kính cổ bình 13 ±1) Đặc tính: Chất liệu thủy tinh chịu hóa chất
4 Bình định mức 250 ml Màu trắng được làm bằng thủy tinh tuân thủ tiêu chuẩn Iso 1042, có nắp, thể tích 250ml. Độ chính xác ± 0,150ml Đặc tính: Chất liệu thủy tinh chịu hóa chất 2 cái Bình định mức 250 ml Màu trắng được làm bằng thủy tinh tuân thủ tiêu chuẩn Iso 1042, có nắp, thể tích 250ml. Độ chính xác ± 0,150ml Đặc tính: Chất liệu thủy tinh chịu hóa chất
5 Bình định mức 25ml A 10/19 (có độ chính xác ± 0.04, chiều cao 110mm, đường kính ngoài 40mm, kiểu nút 10/19 đường kính cổ bình 9 ± 1) Đặc tính: Chất liệu thủy tinh chịu hóa chất 2 cái Bình định mức 25ml A 10/19 (có độ chính xác ± 0.04, chiều cao 110mm, đường kính ngoài 40mm, kiểu nút 10/19 đường kính cổ bình 9 ± 1) Đặc tính: Chất liệu thủy tinh chịu hóa chất
6 "Bình định mức 50ml A 14/23 (có độ chính xác ± 0.06, chiều cao 140mm, đường kính ngoài50mm, kiểu nút 12/21 đường kính cổ bình 11 ±1) Đặc tính: Chất liệu thủy tinh chịu hóa chất" 3 cái "Bình định mức 50ml A 14/23 (có độ chính xác ± 0.06, chiều cao 140mm, đường kính ngoài50mm, kiểu nút 12/21 đường kính cổ bình 11 ±1) Đặc tính: Chất liệu thủy tinh chịu hóa chất"
7 "Bình nhỏ giọt Đặc tính: Nhựa PE, loại 60ml, dùng cho phòng phân tích" 1 cái "Bình nhỏ giọt Đặc tính: Nhựa PE, loại 60ml, dùng cho phòng phân tích"
8 "Bình nhựa 0,5 lít Đặc tính: Nhựa PP, dùng cho phòng phân tích" 1 cái "Bình nhựa 0,5 lít Đặc tính: Nhựa PP, dùng cho phòng phân tích"
9 "Bình nhựa 2 lít Đặc tính: Sản xuất từ nhựa PP- Dùng để lưu trữ và lấy mẫu các ứng dụng chất lòng- Bển ở nhiệt độ 121°C- Dung tích 2000ml đường kính: 120mm,chiều cao: 234mm" 6 cái "Bình nhựa 2 lít Đặc tính: Sản xuất từ nhựa PP- Dùng để lưu trữ và lấy mẫu các ứng dụng chất lòng- Bển ở nhiệt độ 121°C- Dung tích 2000ml đường kính: 120mm,chiều cao: 234mm"
10 "Bình nhựa 5 lít Đặc tính: Chất liệu: Nhựa HDPE- Chiều cao: 345mm- Đường kính bình: 170mm- Đường kính vòi: 8,5mm" 4 cái "Bình nhựa 5 lít Đặc tính: Chất liệu: Nhựa HDPE- Chiều cao: 345mm- Đường kính bình: 170mm- Đường kính vòi: 8,5mm"
11 "Bình tam giác 250 ml Đặc tính: Làm bằng thủy tinh chịu nhiệt tuân thủ Iso 1773. Thể tích 250ml" 4 cái "Bình tam giác 250 ml Đặc tính: Làm bằng thủy tinh chịu nhiệt tuân thủ Iso 1773. Thể tích 250ml"
12 "Bình tia Đặc tính: Chất liệu :nhựa LDPE- Dung tích 500ml- Nắp vặn trắng xoay chặt chẽ, không gây rò rỉ, nắp và vòi phun dính liền nhau.- Chiều cao: 187mm- Đường kính ngoài: 69mm" 6 cái "Bình tia Đặc tính: Chất liệu :nhựa LDPE- Dung tích 500ml- Nắp vặn trắng xoay chặt chẽ, không gây rò rỉ, nắp và vòi phun dính liền nhau.- Chiều cao: 187mm- Đường kính ngoài: 69mm"
13 Minisart® RC25 Syringe Filter, 0.45 µm Regenerated Cellulose 1 50 cái/túi Minisart® RC25 Syringe Filter, 0.45 µm Regenerated Cellulose
14 "Chai đựng hóa chất bảo quản mẫu Đặc tính: Thủy tinh chịu hóa chất, thể tích 1 lít" 8 cái "Chai đựng hóa chất bảo quản mẫu Đặc tính: Thủy tinh chịu hóa chất, thể tích 1 lít"
15 "Chai nhựa 0.5 lít Đặc tính: Nhựa PE" 1 cái "Chai nhựa 0.5 lít Đặc tính: Nhựa PE"
16 "Cốc thủy tinh 1000ml Đặc tính: Chất liệu thủy tinh chịu hóa chất " 1 cái "Cốc thủy tinh 1000ml Đặc tính: Chất liệu thủy tinh chịu hóa chất "
17 "Cốc thủy tinh 250ml Đặc tính: Chất liệu thủy tinh chịu hóa chất " 4 cái "Cốc thủy tinh 250ml Đặc tính: Chất liệu thủy tinh chịu hóa chất "
18 "Đèn neon 40W: Công suất : 36/40w Loại bóng : Neon Kích thước : 1200 Chất liệu : Steel - Electronic tranfosmer ( chân lưu siêu tiết kiệm điện)" 2 bộ "Đèn neon 40W: Công suất : 36/40w Loại bóng : Neon Kích thước : 1200 Chất liệu : Steel - Electronic tranfosmer ( chân lưu siêu tiết kiệm điện)"
19 "Đĩa petri Đường kính 90mm bằng thủy tinh" 4 cái "Đĩa petri Đường kính 90mm bằng thủy tinh"
20 "Đũa thủy tinh Chiều dài 40cm" 7 cái "Đũa thủy tinh Chiều dài 40cm"
21 "Găng tay chống nóng - Găng tay làm bằng chất liệu Polyeste không dệt, đường chỉ may bằng nitrile có độ bền cao, chống cắt, chống xe, chống đâm xuyên cấp độ 2. - Găng tay chống nóng phù hợp các công việc gia dụng trong gia đình và công việc trong môi trường có nhiệt độ cao. Có thể chịu nhiệt trên 180 độ C - Găng được xử lý chống khuẩn, không nấm mốc, khử mùi, bên trong được xử lý chống dính tạo cảm giác dễ mang - Sản phẩm được sản xuất từ các nguyên liệu và hóa chất không độc hại. Thích hợp và được phép mang khi tiếp xúc với thực phẩm. E259" 4 Đôi "Găng tay chống nóng - Găng tay làm bằng chất liệu Polyeste không dệt, đường chỉ may bằng nitrile có độ bền cao, chống cắt, chống xe, chống đâm xuyên cấp độ 2. - Găng tay chống nóng phù hợp các công việc gia dụng trong gia đình và công việc trong môi trường có nhiệt độ cao. Có thể chịu nhiệt trên 180 độ C - Găng được xử lý chống khuẩn, không nấm mốc, khử mùi, bên trong được xử lý chống dính tạo cảm giác dễ mang - Sản phẩm được sản xuất từ các nguyên liệu và hóa chất không độc hại. Thích hợp và được phép mang khi tiếp xúc với thực phẩm. E259"
22 "Gang tay y tế Không bột Size M và L" 13 50 đôi/hộp "Gang tay y tế Không bột Size M và L"
23 "Khẩu trang phòng độc Chất liệu : Chất liệu silicone mềm mại, cao cấp và nhựa chịu nhiệt tiêu chuẩn: EN 140:1998 Kết hợp với phin lọc Ứng dụng : Bảo vệ người sử dụng trong môi trường độc hại chà, hàn, hóa chất… " 3 Cái "Khẩu trang phòng độc Chất liệu : Chất liệu silicone mềm mại, cao cấp và nhựa chịu nhiệt tiêu chuẩn: EN 140:1998 Kết hợp với phin lọc Ứng dụng : Bảo vệ người sử dụng trong môi trường độc hại chà, hàn, hóa chất… "
24 Khẩu trang y tế (20 chiếc/hộp), khẩu trang 4 lớp, đã tiết trùng - dùng 1 lần, đóng gói từng chiếc 13 20 cái/hộp Khẩu trang y tế (20 chiếc/hộp), khẩu trang 4 lớp, đã tiết trùng - dùng 1 lần, đóng gói từng chiếc
25 "Micropipet 1ml Đặc tính: Các Micropipet và thành phần của nó được làm bằng nhựa tốt nhất và thép không gỉ tốt nhất và có thể được sử dụng một cách an toàn với acid và dung dịch kiềm. Dùng cho đầu tip: 10-1000ul - Màu sắc: xanh dương - Độ chính xác tối đa thể tích: 0.8 (± R%) - Độ chính xác tối đa thể tích: 0.3 (£ CV%)" 2 cái "Micropipet 1ml Đặc tính: Các Micropipet và thành phần của nó được làm bằng nhựa tốt nhất và thép không gỉ tốt nhất và có thể được sử dụng một cách an toàn với acid và dung dịch kiềm. Dùng cho đầu tip: 10-1000ul - Màu sắc: xanh dương - Độ chính xác tối đa thể tích: 0.8 (± R%) - Độ chính xác tối đa thể tích: 0.3 (£ CV%)"
26 "Micropipet 5 ml Đặc tính: Các Micropipet và thành phần của nó được làm bằng nhựa tốt nhất và thép không gỉ tốt nhất và có thể được sử dụng một cách an toàn với acid và dung dịch kiềm. Dùng cho đầu tip: 100-5000ul - Màu sắc: xanh dương - Độ chính xác tối đa thể tích: 0.8 (± R%) - Độ chính xác tối đa thể tích: 0.3 (£ CV%)" 3 cái "Micropipet 5 ml Đặc tính: Các Micropipet và thành phần của nó được làm bằng nhựa tốt nhất và thép không gỉ tốt nhất và có thể được sử dụng một cách an toàn với acid và dung dịch kiềm. Dùng cho đầu tip: 100-5000ul - Màu sắc: xanh dương - Độ chính xác tối đa thể tích: 0.8 (± R%) - Độ chính xác tối đa thể tích: 0.3 (£ CV%)"
27 Mũ cứng 7 cái Mũ cứng
28 "Ống phá mẫu có nắp kín Đặc tính: Chất liệu thủy tinh chịu hóa chất " 7 cái "Ống phá mẫu có nắp kín Đặc tính: Chất liệu thủy tinh chịu hóa chất "
29 "Ống đong 100ml Đặc tính: Chất liệu thủy tinh chịu hóa chất " 2 Cái "Ống đong 100ml Đặc tính: Chất liệu thủy tinh chịu hóa chất "
30 "Ống đong 250ml Đặc tính: Chất liệu thủy tinh chịu hóa chất " 2 cái "Ống đong 250ml Đặc tính: Chất liệu thủy tinh chịu hóa chất "
31 "Ống hút Đặc tính: Chất liệu thủy tinh chịu hóa chất " 5 cái "Ống hút Đặc tính: Chất liệu thủy tinh chịu hóa chất "
32 "Phễu chiết 1000ml Đạng quả lê, làm bằng thủy tinh tuân thủ theo ISO 4800 thể tích 1000ml, nhám 29/32 Đặc tính: Chất liệu thủy tinh chịu hóa chất, loại 1000ml" 1 cái "Phễu chiết 1000ml Đạng quả lê, làm bằng thủy tinh tuân thủ theo ISO 4800 thể tích 1000ml, nhám 29/32 Đặc tính: Chất liệu thủy tinh chịu hóa chất, loại 1000ml"
33 "Pipet 10ml Đặc tính: Bằng thủy tinh màu trắng tuân thủ theo DIN 12687, thể tích 10ml" 4 cái "Pipet 10ml Đặc tính: Bằng thủy tinh màu trắng tuân thủ theo DIN 12687, thể tích 10ml"
34 "Quần áo bảo hộ Chất liệu: kaki cotton Size từ L đến XXL" 3 bộ "Quần áo bảo hộ Chất liệu: kaki cotton Size từ L đến XXL"
35 "Thùng đựng và bảo quản mẫu Bằng nhựa thể tích 8,5 Lít, Vật liệu chế tạo: Vật liệu lớp bên ngoài và lót trong bằng Polypropylence Độ dày lớp cách nhiệt: 25mm ≤ Độ dày ≤ 35 mm " 6 cái "Thùng đựng và bảo quản mẫu Bằng nhựa thể tích 8,5 Lít, Vật liệu chế tạo: Vật liệu lớp bên ngoài và lót trong bằng Polypropylence Độ dày lớp cách nhiệt: 25mm ≤ Độ dày ≤ 35 mm "
36 "Aceton CH3COCH3 Tinh khiết phân tích " 1 1000ml "Aceton CH3COCH3 Tinh khiết phân tích "
37 "TCBS - Agar Tinh khiết phân tích" 2 500g/Lọ "TCBS - Agar Tinh khiết phân tích"
38 "Ascorbic acid C6H8O6 Tinh khiết phân tích" 2 25g "Ascorbic acid C6H8O6 Tinh khiết phân tích"
39 Bông 2 1kg/bịch Bông
40 "Butanol C4H9OH Tinh khiết phân tích " 5 1000ml "Butanol C4H9OH Tinh khiết phân tích "
41 "Canh thang BGBL pH value 7.2 (40 g/l, H₂O, 30 °C) (after autoclaving) Bulk density 560 kg/m3 Solubility 40 g/l" 8 500g "Canh thang BGBL pH value 7.2 (40 g/l, H₂O, 30 °C) (after autoclaving) Bulk density 560 kg/m3 Solubility 40 g/l"
42 "Lauryl sulfate Broth pH: 6.8±0.2 (at 250C)- Tryptose: 20 g/L- Lactose: 5.00 g/l- NaCl (sodium chloride): 5.00 g/l- Sodium lauryl sulphate (SLS): 0.100 g/l- Dipotassium hydrogen phosphate: 2.75 g/l- Potassium dihydrogen phosphate: 2.75 g/l Tinh khiết phân tích" 4 500g "Lauryl sulfate Broth pH: 6.8±0.2 (at 250C)- Tryptose: 20 g/L- Lactose: 5.00 g/l- NaCl (sodium chloride): 5.00 g/l- Sodium lauryl sulphate (SLS): 0.100 g/l- Dipotassium hydrogen phosphate: 2.75 g/l- Potassium dihydrogen phosphate: 2.75 g/l Tinh khiết phân tích"
43 "Chloroform CHCl3 Chất chuẩn phân tích Purity (GC) 99.0 - 99.4 % Assay (according to ACS) ≥ 99.8 % Free chlorine ≤ 0.00003 % Carbonyl compounds (as CO) ≤ 0.005 % Pb (Lead) ≤ 0.000005 % Evaporation residue ≤ 0.001 % Water ≤ 0.01 % " 15 500ml "Chloroform CHCl3 Chất chuẩn phân tích Purity (GC) 99.0 - 99.4 % Assay (according to ACS) ≥ 99.8 % Free chlorine ≤ 0.00003 % Carbonyl compounds (as CO) ≤ 0.005 % Pb (Lead) ≤ 0.000005 % Evaporation residue ≤ 0.001 % Water ≤ 0.01 % "
44 Cồn lau dụng cụ 28 1000ml/ chai Cồn lau dụng cụ
45 "Copper(II) sulfate pentahydrate Assay: 99-100.5 %- Insoluble matter: ≤ 0.005%- Chloride (Cl): ≤ 0.0005%- Total nitrogen: ≤ 0.001%- Ca: ≤ 0.005%- Fe (iron): ≤ 0.003%- K (potassium): ≤ 0.001%- Na, Ni, Pb: ≤ 0.005%- Zn :≤ 0.03%" 2 250g/lọ "Copper(II) sulfate pentahydrate Assay: 99-100.5 %- Insoluble matter: ≤ 0.005%- Chloride (Cl): ≤ 0.0005%- Total nitrogen: ≤ 0.001%- Ca: ≤ 0.005%- Fe (iron): ≤ 0.003%- K (potassium): ≤ 0.001%- Na, Ni, Pb: ≤ 0.005%- Zn :≤ 0.03%"
46 Đá khô 63 10 kg/bịch Đá khô
47 "Giấy lau 100% bột giấy cao cấp 120 tờ x 3 lớp/hộp" 59 Hộp "Giấy lau 100% bột giấy cao cấp 120 tờ x 3 lớp/hộp"
48 Giấy lọc xanh đường kính 11 cm 44 100 cái/hộp Giấy lọc xanh đường kính 11 cm
49 Giấy thử pH 22 Hộp Giấy thử pH
50 "Hydrogen peroxide solution H2O2 Tinh khiết phân tích " 12 1000 ml "Hydrogen peroxide solution H2O2 Tinh khiết phân tích "
51 "Sulfuric acid H2SO4 Tinh khiết phân tích " 4 1000ml "Sulfuric acid H2SO4 Tinh khiết phân tích "
52 "Hydrochloric acid HCl Tinh khiết phân tích " 2 1000ml "Hydrochloric acid HCl Tinh khiết phân tích "
53 "Nitric acid HNO3 Tinh khiết phân tích " 6 1000ml "Nitric acid HNO3 Tinh khiết phân tích "
54 "Dipotassium phosphate K2HPO4 Tinh khiết phân tích " 4 100g "Dipotassium phosphate K2HPO4 Tinh khiết phân tích "
55 Khí Argon 8 40.1 lít Khí Argon
56 Khí Axetylen 1 40.1 lít Khí Axetylen
57 "Potassium permanganate KMnO4 Tinh khiết phân tích " 1 500g "Potassium permanganate KMnO4 Tinh khiết phân tích "
58 "Lactose monohydrate for biochemistry C12H22O11 Tinh khiết phân tích " 4 1000g/lọ "Lactose monohydrate for biochemistry C12H22O11 Tinh khiết phân tích "
59 "Magnesium chloride MgCl2 Tinh khiết phân tích " 1 500g "Magnesium chloride MgCl2 Tinh khiết phân tích "
60 "Sodium tetraborate decahydrate Na2B4O7.10 H2O Tinh khiết phân tích " 3 25g "Sodium tetraborate decahydrate Na2B4O7.10 H2O Tinh khiết phân tích "
61 "Sodium sulfate Na2SO4 Tinh khiết phân tích " 5 500g "Sodium sulfate Na2SO4 Tinh khiết phân tích "
62 "Sodium borohydride NaBH4 Tinh khiết phân tích " 1 25g "Sodium borohydride NaBH4 Tinh khiết phân tích "
63 "Sodium chloride NaCl Tinh khiết phân tích " 1 500g "Sodium chloride NaCl Tinh khiết phân tích "
64 "Sodium hydroxide NaOH Tinh khiết phân tích" 4 1000g/lọ "Sodium hydroxide NaOH Tinh khiết phân tích"
65 "Ammonium nitrate NH4NO3 Tinh khiết phân tích" 11 100g/lọ "Ammonium nitrate NH4NO3 Tinh khiết phân tích"
66 "n-Hexan C6H14 Boiling point 69 °C (1013 hPa) Density 0.66 g/cm3 (20 °C) Explosion limit 1.0 - 8.1 %(V) Flash point -22 °C Ignition temperature 240 °C Melting Point -94.3 °C" 4 1000ml "n-Hexan C6H14 Boiling point 69 °C (1013 hPa) Density 0.66 g/cm3 (20 °C) Explosion limit 1.0 - 8.1 %(V) Flash point -22 °C Ignition temperature 240 °C Melting Point -94.3 °C"
67 "Pepton Total nitrogen (N) (Kjeldahl) 12.0 - 14.0 % Amino nitrogen (as N) 3.0 - 5.0 % pH-value (5 %; water) 6.7 - 7.7 Sulfated ash (800 °C) ≤ 15 % Loss on Drying (105°C) ≤ 6 %" 4 500g/lọ "Pepton Total nitrogen (N) (Kjeldahl) 12.0 - 14.0 % Amino nitrogen (as N) 3.0 - 5.0 % pH-value (5 %; water) 6.7 - 7.7 Sulfated ash (800 °C) ≤ 15 % Loss on Drying (105°C) ≤ 6 %"
68 "Pin chuyên dụng Pin AAA 1.5V GP Supercell 24PL-S2" 6 4 cục/vỉ "Pin chuyên dụng Pin AAA 1.5V GP Supercell 24PL-S2"
69 "Silicagel SiO2 pH-value (10 % suspension) 6.5 - 7.5 Fe (Iron) ≤ 0.02 % Loss on drying (150 °C) ≤ 7 % " 12 1000g "Silicagel SiO2 pH-value (10 % suspension) 6.5 - 7.5 Fe (Iron) ≤ 0.02 % Loss on drying (150 °C) ≤ 7 % "
70 "Túi PE kích thước: 20x40cm, có khóa kéo" 2 50 cái/túi "Túi PE kích thước: 20x40cm, có khóa kéo"
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->