Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211234406-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211168332 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 16:27:00 đến ngày 2021-12-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,917,853,270 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0876779905E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.175355971E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cùng loại công trình giao thông (hàng hải) trong đó có hạng mục tương tự gói thầu bao gồm: xây dựng tường rào và san lấp (hoặc tôn tạo bãi) và kè bảo vệ bờ (hoặc đê chắn sóng hoặc đê chắn cát hoặc kè hướng dòng) có kết cấu đá hộc xếp. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.742.497.289 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên với chuyên môn phù hợp (Chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; công trình thuỷ, bảo đảm an toàn hàng hải hoặc tương đương);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên với chuyên môn phù hợp (Chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; công trình thuỷ, bảo đảm an toàn hàng hải hoặc tương đương);- Có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ lặn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo từ sơ cấp trở lên do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp; ngành nghề đào tạo: lặn thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 200T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Tàu kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào gầu dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,6 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng Xây dựng trạm quản lý luồng Dung Quất (hạng mục san lấp mặt bằng, xây dựng kè bảo vệ bờ) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn của Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu trong trường hợp thư bảo lãnh không phải do người đại diện theo pháp luật của ngân hàng ký thì nhà thầu phải nộp kèm theo thư bảo lãnh bản chụp các tài liệu sau: + Quyết định bổ nhiệm chức vụ của người ký bảo lãnh; + Giấy ủy quyền hoặc văn bản (của Ngân hàng) quy định về phân cấp ký và phát hành thư bảo lãnh. (2) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; + Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. (3) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. (4) Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu đã có báo cáo kiểm toán thì không cần nộp Báo cáo tài chính). (Chi tiết tại file E-HSMT gửi kèm theo) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, Fax: 0225.3550797 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, Fax: 0225.3550797 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, Fax: 0225.3550797 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: . |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÈ BẢO VỆ BỜ LOẠI 1 | |||
| 1 | Rải lưới địa kỹ thuật dưới nước | Dẫn chiếu chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21,445 | 100m² |
| 2 | Thi công đá hộc đổ, phần dưới nước | Đá hộc trọng lượng 10-100kg | 1.667,151 | m³ |
| 3 | Thi công đá hộc đổ, phần trên cạn | Đá hộc trọng lượng 10-100kg | 354,147 | m³ |
| 4 | Thi công đá dăm hỗn hợp tầng lọc, phần dưới nước | 199,515 | m³ | |
| 5 | Thi công đá dăm hỗn hợp tầng lọc, phần trên cạn | 125,84 | m³ | |
| 6 | Rải vải địa ngăn cách tầng lọc ngược, phần dưới nước | Dẫn chiếu chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,907 | 100m² |
| 7 | Rải vải địa ngăn cách tầng lọc ngược, phần trên cạn | Dẫn chiếu chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,784 | 100m² |
| 8 | Xếp đá hộc, phần dưới nước | Đá hộc trọng lượng 100-150kg | 166,069 | m³ |
| 9 | Xếp đá hộc, phần trên cạn | Đá hộc trọng lượng 100-150kg | 281,558 | m³ |
| 10 | Bê tông lót tường đỉnh, chiều rộng móng | Bê tông lót M150, đá 4x6 | 22,333 | m³ |
| 11 | Xây bản đáy tường đỉnh kè bằng đá hộc | Vữa XM M75 | 93,055 | m³ |
| 12 | Xây tường mặt tường đỉnh kè bằng đá hộc | Vữa XM M75 | 100,499 | m³ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt uPVC thoát nước sau kè | Ống uPVC D60mm, L = 6m | 0,168 | 100m |
| 14 | Rải vải địa tầng lọc ngược sau kè | Dẫn chiếu chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,147 | 100m² |
| 15 | Thi công tầng lọc ngược sau kè | Đá dăm 2x4 | 0,003 | 100m³ |
| 16 | Bao tải tẩm nhựa đường chít khe phân đoạn | 41,6 | m² | |
| B | KÈ BẢO VỆ BỜ TƯỜNG ĐỨNG | |||
| C | CẤU KIỆN ĐÚC SẴN | |||
| 1 | Chi phí thuê bãi đúc thùng hộp rỗng | 1 | trọn gói | |
| 2 | SX, LD và tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn thùng hộp rỗng | 14,335 | 100m² | |
| 3 | SX, LD cốt thép đk | 0,253 | tấn | |
| 4 | SX, LD cốt thép đk | 39,275 | tấn | |
| 5 | SX, LD cốt thép đk > 18mm thùng hộp rỗng | 1,09 | tấn | |
| 6 | Bê tông thùng hộp rỗng | Bê tông M400, đá 1x2, bền Sunfat | 296,557 | m³ |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển thùng hộp rỗng từ bãi đúc ra vị trí bến tạm | 30 | cấu kiện | |
| 8 | Cẩu chuyển thùng hộp rỗng từ bến tạm xuống sà lan vận chuyển | 30 | cấu kiện | |
| 9 | Vận chuyển và lắp khối hộp rỗng vào vị trí thiết kế | 30 | cấu kiện | |
| D | THI CÔNG TẠI CHỖ | |||
| 1 | Nạo vét hố móng kè bằng máy đào gầu dây | 22,037 | 100m³ | |
| 2 | San gạt đất nạo vét để san lấp | 22,037 | 100m³ | |
| 3 | Thi công đá hộc đệm móng kè | Đá hộc trọng lượng 10-100kg | 1.262,631 | m³ |
| 4 | Hoàn thiện mái đá hộc đệm móng kè | 5,795 | 100m² | |
| 5 | Thi công đá dăm tạo phẳng | Đá dăm 4x6 | 34,235 | m³ |
| 6 | Thi công đá hộc trong lòng thùng hộp rỗng | Đá hộc trọng lượng 10-100kg | 230,5 | m³ |
| 7 | Rải vải địa ngăn cách dưới nước | Dẫn chiếu chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,444 | 100m² |
| 8 | Bê tông lót bản đáy, thang lên xuống | Bê tông M150, đá 4x6 | 9,92 | m³ |
| 9 | SX, LD và tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bản đáy tường đỉnh | 0,486 | 100m² | |
| 10 | SX, LD cốt thép đk | 0,132 | tấn | |
| 11 | SX, LD cốt thép đk | 6,151 | tấn | |
| 12 | Bê tông bản đáy | Bê tông M400, đá 1x2, bền Sunfat | 69,288 | m³ |
| 13 | SX, LD và tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường mặt tường đỉnh | 3,153 | 100m² | |
| 14 | SX, LD cốt thép đk | 0,076 | tấn | |
| 15 | SX, LD cốt thép đk | 5,574 | tấn | |
| 16 | SX, LD móc chữ U | Thép không gỉ, D32mm | 0,129 | tấn |
| 17 | Bê tông tường mặt tường đỉnh | Bê tông M400, đá 1x2, bền Sunfat | 73,59 | m³ |
| 18 | SX, LD và tháo dỡ ván khuôn cầu thang lên xuống | 0,068 | 100m² | |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm | 0,667 | tấn | |
| 20 | Bê tông cầu thang | Bê tông M400, đá 1x2, bền Sunfat | 2,001 | m³ |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC thoát nước sau kè | Ống uPVC D60mm, L = 6m | 0,105 | 100m |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Dẫn chiếu chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m² |
| 23 | Thi công tầng lọc ngược sau kè | 0,002 | 100m³ | |
| 24 | Gia công lan can | Inox | 1,101 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can | 17,6 | m² | |
| 26 | Đèn trang trí trụ lan can | Đèn cầu, năng lượng mặt trời | 8 | cái |
| 27 | Bu lông neo liên kết trụ lan can | Bu lông Inox M16 | 32 | cái |
| E | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật ngăn cách | Dẫn chiếu chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23,614 | 100m² |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng | 85,66 | 100m³ | |
| 3 | Lu lèn cát tới độ chặt K = 0.95 | 60,242 | 100m³ | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bàn đo lún | 3 | cái | |
| 5 | Đo lún công trình, số điểm đo của một chu kỳ n | 3 | 1 chu kỳ đo | |
| F | HÀNG RÀO, CỔNG | |||
| G | TRỤ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung chiều cao ≤6m | 13,94 | m³ | |
| 2 | Gia công thép hộp | 1,417 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt thép hộp | 1,417 | tấn | |
| 4 | Trát trụ hàng rào chiều dày trát 1cm | 23,78 | m² | |
| 5 | Trát trụ hàng rào chiều dày trát 1,5cm | 390,32 | m² | |
| 6 | Đắp phào đơn | 131,2 | m | |
| 7 | Bả trụ hàng rào 1 lớp bả | 218,94 | m² | |
| 8 | Sơn trụ hàng rào (màu theo yêu cầu) | 218,94 | m² | |
| H | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Xây tường gạch đất sét nung | 15,93 | m³ | |
| 2 | SX, LD và tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng tường rào | 0,551 | 100m² | |
| 3 | SX, LD cốt thép đk | 0,279 | tấn | |
| 4 | Bê tông giằng tường | Bê tông M250 đá 1x2 | 7,56 | m³ |
| 5 | Xây tường gạch đất sét nung | 28,2 | m³ | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm | 585,18 | m² | |
| 7 | Đắp phào đơn | 822,65 | m | |
| 8 | Gia công sắt hộp 12x14, vát nhọn đỉnh hàng rào | 0,639 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt sắt hộp 12x14, vát nhọn đỉnh hàng rào | 0,639 | tấn | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | 585,18 | m² | |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | 585,18 | m² | |
| I | CỔNG | |||
| 1 | SX, LD và tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng, cột cổng, giằng | 0,45 | 100m² | |
| 2 | SX, LD cốt thép đk | 0,004 | tấn | |
| 3 | SX, LD cốt thép đk | 0,564 | tấn | |
| 4 | Bê tông móng, cột cổng, giằng tường | Bê tông M250 đá 1x2 | 11,94 | m³ |
| 5 | Xây tường gạch đất sét nung dày 220mm | 0,76 | m³ | |
| 6 | Trát trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm | 24,64 | m² | |
| 7 | Trát trụ cổng, chiều dày trát 2cm | 24,64 | m² | |
| 8 | SX, LD và tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tấm bê tông | 0,02 | 100m² | |
| 9 | Bê tông tấm bê tông đúc sẵn | Bê tông M250 đá 1x2 | 0,313 | m³ |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | 29,06 | m² | |
| 11 | Sơn trụ cổng đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | 29,06 | m² | |
| 12 | Gia công cổng các loại | Inox | 0,422 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cửa các loại | 21,94 | m² | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt đèn cầu | 2 | bộ | |
| 15 | Bánh xe D125mm cổng chính | 2 | bộ | |
| 16 | Bản lề cổng | 15 | bộ | |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt ray cổng | 9,42 | m | |
| J | ĐƯỜNG DẪN | |||
| 1 | Đắp cát nền đường độ chặt K95 | 2,301 | 100m³ | |
| 2 | Thi công cấp phối đá dăm loại II | 0,352 | 100m³ | |
| 3 | Thi công cấp phối đá dăm loại I | 0,151 | 100m³ | |
| 4 | SX, LD và tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | 0,111 | 100m² | |
| 5 | Bê tông mặt đường | Bê tông M400 đá 1x2 | 22,11 | m³ |
| 6 | Cắt khe mặt đường BTXM | 45,1 | 10m | |
| 7 | Mastic chèn khe | 48,483 | kg | |
| K | TẬP KẾT VÀ DI DỜI THIẾT BỊ THI CÔNG | |||
| 1 | Tập kết và di dời thiết bị thi công | 1 | trọn gói | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0876779905E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.175355971E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cùng loại công trình giao thông (hàng hải) trong đó có hạng mục tương tự gói thầu bao gồm: xây dựng tường rào và san lấp (hoặc tôn tạo bãi) và kè bảo vệ bờ (hoặc đê chắn sóng hoặc đê chắn cát hoặc kè hướng dòng) có kết cấu đá hộc xếp. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.742.497.289 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ từ đại học trở lên với chuyên môn phù hợp (Chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; công trình thuỷ, bảo đảm an toàn hàng hải hoặc tương đương);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường | 1 | - Trình độ từ đại học trở lên với chuyên môn phù hợp (Chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; công trình thuỷ, bảo đảm an toàn hàng hải hoặc tương đương);- Có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 3 | Thợ lặn | 2 | - Có chứng chỉ đào tạo từ sơ cấp trở lên do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp; ngành nghề đào tạo: lặn thi công. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Sà lan | ≥ 200T | 2 |
| 2 | Tàu kéo | ≥ 150 CV | 1 |
| 3 | Máy đào gầu dây | ≥ 1,6 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi