Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây lắp) - Nội dung chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211236574-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây lắp) - Nội dung chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211204748 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 16:23:00 đến ngày 2021-12-20 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,370,295,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2555E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.511E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.859.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.718.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chính kết cấu khung sàn bê tông cốt thép; Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống PCCC và chống sét.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.859.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cần cung cấp thêm giấy phép xây dựng, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.859.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.718.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước (nói riêng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên đối với nhân sự thuộc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 07 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 07 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu/ cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 42 khung, 42 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 15-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 (xây lắp) - Nội dung chi phí xây dựng Xây dựng nhà ở tập thể của Công an huyện 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án huyện Vĩnh Cửu; Địa chỉ: Số 224, đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Cửu; Địa chỉ: Số 224 đường Nguyễn Tất Thành, Khu phố 2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Tầng 3, Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251 382 2505 – Fax: 0251 394 1718. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, Địa chỉ: Số 2 đường Phan Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251 382 2505 – Fax: 0251 394 1718. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,735 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,88 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,187 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,206 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,804 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,742 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,6764 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0484 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,688 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,274 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,584 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,5506 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,8435 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,687 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,445 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,313 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,3092 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,154 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,738 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,863 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,876 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,159 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88,7025 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,119 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,238 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,856 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,444 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8363 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,563 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,408 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5061 | 100m2 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,972 | 100m3 |
| 34 | Cung cấp đất cấp III đắp nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 131,51 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,0605 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,612 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,686 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,0683 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 185,173 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,12 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,584 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,57 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,2606 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,212 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày >30cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,266 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,526 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,887 | m3 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 514,461 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.001,027 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 911,7712 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 923,8 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 743,7884 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 318,8 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng… | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 237,721 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.992,472 | m |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | m |
| 57 | Cung cấp lắp dựng trần thạch cao chống ẩm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90,78 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.912,798 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.272,829 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.367,13 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.515,488 | m2 |
| 62 | Cung cấp cửa đi nhôm kính, khung nhôm pano kết hợp kính cường lực dày 8 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68,4 | m2 |
| 63 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính, khung nhôm kết hợp kính cường lực dày 8 ly và bông gió phía trong bằng thép hộp mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 119,175 | m2 |
| 64 | Cung cấp cửa đi nhôm kính, khung nhôm panô kết hợp nhôm và kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,2 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 238,35 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 212,775 | m2 |
| 67 | Cung cấp khóa cửa tròn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 68 | Cung cấp gạch bông gió đất nung hoa chanh 300x300x65 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 266 | viên |
| 69 | Cung cấp lan can inox 304 tay nắm hộp 90x90x3, trụ hộp 60x60x2,4 và 40x40x2,4, thanh lam hộp 30x30x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,496 | m2 |
| 70 | Lắp dựng lan can inox 304 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,496 | m2 |
| 71 | Cung cấp lắp dựng tấm ốp inox 304 dày 1 mm vào cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,386 | m2 |
| 72 | Cung cấp lắp dựng thang inox 304 D20 có chụp gắn tường dài 0,5 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 73 | Cung cấp nắp dựng nắp thăm bể bằng inox 304 dày 1 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,17 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 347,31 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 600x100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,378 | m2 |
| 76 | Cắt gạch granite 600x600 thành gạch 600x100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 190,134 | m |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 50x240 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85,98 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 chống trơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 117,849 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 725,4 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,582 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79,392 | m2 |
| 82 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,3733 | m2 |
| 83 | Gia công xà gồ thép hình STK | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1054 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép hình STK | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1054 | tấn |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn sóng vuông dày 0,5 dem | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,9431 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,664 | 100m2 |
| 87 | Cung cấp lắp đặt lưới bao che công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.466,4 | m2 |
| 88 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,478 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót bồn bông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0707 | 100m2 |
| 90 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,413 | m3 |
| 91 | Xây bồn bông hình tròn bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,356 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,455 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,455 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,455 | m2 |
| 95 | Đổ đất màu trồng cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,6144 | m3 |
| 96 | Trồng cây hoa ngũ sắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,85 | m2 |
| 97 | Cung cấp cây bàng đài loan Dtb=10-12 cm, Htb=6-8 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cây |
| 98 | Đầm đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6205 | 100m3 |
| 99 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8104 | 100m3 |
| 100 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9141 | 100m2 |
| 101 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 105,777 | m3 |
| 102 | Cắt khe co mặt đường bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,89 | 10m |
| 103 | Xoa mặt sân bê tông xi măng mằng máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 540,18 | m2 |
| 104 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 105 | Cung cấp lắp đặt máy nước nóng lạnh 300 lít | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt van phao inox D42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt van uPVC D42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt van uPVC D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt van uPVC D27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,194 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,689 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,465 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,507 | 100m |
| 114 | Lắp đặt co uPVC D42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê uPVC D42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê uPVC D42-34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt co uPVC D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 118 | Lắp đặt co uPVC D34-21 ren đồng trong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt co uPVC D34-27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê uPVC D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê uPVC D34-27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt co uPVC D27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 123 | Lắp đặt co uPVC D27-21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê uPVC D27-21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê uPVC D27-21 ren đồng ngoài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 127 | Lắp đặt co uPVC D21 ren đồng ngoài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 128 | Lắp đặt co uPVC D21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê uPVC D21 ren đồng ngoài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê uPVC D21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,306 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,449 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 1,9mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,181 | 100m |
| 134 | Lắp đặt co PPR D32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt co PPR D32-25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê PPR D32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê PPR D32-25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt co PPR D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt co PPR D25-20 ren đồng ngoài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê PPR D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê PPR D25-20 ren đồng ngoài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 142 | Lắp đặt co PPR D20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt co PPR D20 ren đồng ngoài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 145 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 148 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 149 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 150 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 151 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 152 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 153 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 154 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 155 | Cung cấp lắp đặt chân bồn nước nằm inox 3000 lít cao 1 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 156 | Cung cấp lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,52 | 100m |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 160 | Cung cấp lắp đặt van cơ D40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 162 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 304 | 1m |
| 163 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,6 | m3 |
| 164 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,4 | m3 |
| 165 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,4 | m3 |
| 166 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,4 | m3 |
| 167 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,4 | m3 |
| 168 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,6 | m3 |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,538 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,75 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,448 | 100m |
| 173 | Lắp đặt co uPVC D42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 174 | Lắp đặt co uPVC D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 175 | Lắp đặt co uPVC D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt co uPVC D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt chếch uPVC D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê uPVC D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê uPVC D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê uPVC D114-90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt xi phông D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống thông tắc D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống thông tắc D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,222 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 75mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 190 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 191 | Lắp đặt co uPVC D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 192 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,34 | 100m3 |
| 193 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 194 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 195 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,775 | m3 |
| 196 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92 | cái |
| 197 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | đoạn ống |
| 198 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | mối nối |
| 199 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,488 | 100m3 |
| 200 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,488 | 100m3 |
| 201 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| 202 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1006 | tấn |
| 203 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,136 | 100m2 |
| 204 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,64 | m3 |
| 205 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0481 | tấn |
| 206 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 207 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cấu kiện |
| 208 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,4 | m2 |
| 209 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 210 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4492 | 100m3 |
| 211 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 212 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,176 | tấn |
| 213 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,788 | m3 |
| 214 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,488 | m3 |
| 215 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,592 | m3 |
| 216 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,765 | m3 |
| 217 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,92 | m2 |
| 218 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,2 | m2 |
| 219 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng… | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,12 | m2 |
| 220 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,072 | m3 |
| 221 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,059 | 100m2 |
| 222 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,158 | tấn |
| 223 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cấu kiện |
| 224 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0112 | 100m3 |
| 225 | Thi công tầng lọc bằng sỏi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0063 | 100m3 |
| 226 | Thi công tầng lọc bằng than củi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,63 | m3 |
| 227 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1250mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 228 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1073 | 100m3 |
| 229 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,929 | 100m3 |
| 230 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0206 | 100m2 |
| 231 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,496 | m3 |
| 232 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2782 | tấn |
| 233 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,25 | m3 |
| 234 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3764 | tấn |
| 235 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9509 | tấn |
| 236 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0546 | 100m2 |
| 237 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,126 | m3 |
| 238 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,27 | tấn |
| 239 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,174 | 100m2 |
| 240 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,604 | m3 |
| 241 | Cung cấp lắp đặt băng cản nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | m |
| 242 | Cung cấp lắp dựng thang inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,35 | kg |
| 243 | Gia công khung nắp bể thép hình mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0223 | tấn |
| 244 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,459 | m2 |
| 245 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,5 | m2 |
| 246 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng… | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,959 | m2 |
| 247 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,274 | 100m3 |
| 248 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115,2 | 1m |
| 249 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9 | m3 |
| 250 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,5 | m3 |
| 251 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,6 | m3 |
| 252 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,6 | m3 |
| 253 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,8 | m3 |
| 254 | Gạch đất nung 4x8x19 làm dấu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.380 | viên |
| 255 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,038 | 100m3 |
| 256 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9 | m3 |
| 257 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,152 | 100m |
| 258 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 76mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,105 | 100m |
| 259 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 260 | Lắp đặt co thép tráng kẽm D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 261 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D90-76 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 262 | Cung cấp lắp dựng trụ tiếp nước PCCC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | trụ |
| 263 | Cung cấp lắp dựng hộp chữa cháy 600x500x180 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 264 | Cung cấp vòi cuộn chữa cháy D50 dài 20 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | quận |
| 265 | Cung cấp lăng phun nước D13 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 266 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 267 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 268 | Bộ chống rung chân đế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 269 | Lắp đặt van một chiều D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 270 | Cung cấp máy bơm PCCC điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 271 | Cung cấp máy bơm PCCC bằng diezel | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 272 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 273 | Gia công lắp dựng nhà che máy bơm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | nhà |
| 274 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | bộ |
| 275 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D 215 11W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | bộ |
| 276 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 277 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| 278 | Lắp đặt công tắc - công tắc 2 chiều | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 279 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 108 | cái |
| 280 | Lắp đặt đế âm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 153 | hộp |
| 281 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 198 | hộp |
| 282 | Mặt đơn, mặt ba, mặt bốn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 172 | cái |
| 283 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.302,7 | m |
| 284 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 930,8 | m |
| 285 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 286 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 287 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV1,0mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74,4 | m |
| 288 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 370,8 | m |
| 289 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV4,0mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,8 | m |
| 290 | Lắp đặt dây dẫn CV2x1mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.415,2 | m |
| 291 | Lắp đặt dây dẫn CV2x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 727,7 | m |
| 292 | Lắp đặt dây dẫn CV2x4,0mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 323,1 | m |
| 293 | Lắp đặt dây dẫn CVV4x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 294 | Lắp đặt dây dẫn CVV4x10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 295 | Lắp đặt dây dẫn 4 CVV 4x22mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 296 | Lắp đặt aptomat 1P 6A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 297 | Lắp đặt aptomat 1P 16A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 298 | Lắp đặt aptomat 1P 20A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 299 | Lắp đặt aptomat 1P 63A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 300 | Lắp đặt aptomat 3P 6A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 301 | Lắp đặt aptomat 3P 50A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 302 | Lắp đặt aptomat 3P 63A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 303 | Lắp đặt aptomat 3P 120A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 304 | Lắp đặt chống sét 3P easy 9 3P+N 45 kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 305 | Lắp đặt tủ điện 2-4 modul | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | hộp |
| 306 | Lắp đặt tủ điện 4-6 modul | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 307 | Lắp đặt tủ điện 8-10 modul | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 308 | Lắp đặt tủ điện 12-16 modul | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 309 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | máy |
| 310 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 311 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 312 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 313 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,4 | m3 |
| 314 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 315 | Lắp dựng cột điện bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cột |
| 316 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | sứ |
| 317 | Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 318 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 319 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,88 | 100m2 |
| 320 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | m3 |
| 321 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m3 |
| 322 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | m3 |
| 323 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | m3 |
| 324 | Lắp đặt kim thu sét phản xạ sớm cấp 3, R>=50 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 325 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 50 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 326 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng trần 50 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 327 | Kẹp cố định cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 328 | Mối hàn cadwel | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | mối |
| 329 | Gia công cột chống sét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 330 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 331 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 332 | Kẹp cố định ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 333 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 334 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 335 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 336 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/FR/PVC 2x1.5 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 448,1 | m |
| 337 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 232,7 | m |
| 338 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | 10 đầu |
| 339 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | 10 đầu |
| 340 | Lắp đặt hộp nối | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69 | hộp |
| 341 | Tủ điều khiển thiết bị báo cháy 40 zone | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 342 | Lắp đặt thiết bị điều khiển báo động | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 5 tủ |
| 343 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 5 chuông |
| 344 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 5 nút |
| 345 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/FR/PVC 2x1.5 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 195,7 | m |
| 346 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100,1 | m |
| 347 | Lắp đặt đèn thoát hiểm exit | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | 5 đèn |
| 348 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 5 đèn |
| 349 | Lắp đặt hộp nối | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2555E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.511E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.859.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.718.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chính kết cấu khung sàn bê tông cốt thép; Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống PCCC và chống sét.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.859.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cần cung cấp thêm giấy phép xây dựng, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.859.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.718.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước (nói riêng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên đối với nhân sự thuộc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 07 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | 2 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 07 tấn | 1 |
| 3 | Cần cẩu/ cần trục | Sức nâng ≥ 10 tấn | 1 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 5 | Lu bánh thép | Tải trọng ≥ 10 tấn | 1 |
| 6 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 0,8 tấn | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 5 |
| 8 | Máy cắt sắt | Không yêu cầu | 5 |
| 9 | Máy cắt gạch, đá | Không yêu cầu | 5 |
| 10 | Đầm dùi | Không yêu cầu | 5 |
| 11 | Đầm bàn | Không yêu cầu | 5 |
| 12 | Máy hàn | Không yêu cầu | 5 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Không yêu cầu | 5 |
| 14 | Dàn giáo | Loại 42 khung, 42 chéo | 20 |
| 15 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi