Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây lắp) - Nội dung chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211236574-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (xây lắp) - Nội dung chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211204748
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 16:23:00 đến ngày 2021-12-20 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,370,295,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2555E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.511E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.859.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.718.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chính kết cấu khung sàn bê tông cốt thép; Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống PCCC và chống sét.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.859.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cần cung cấp thêm giấy phép xây dựng, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.859.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.718.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước (nói riêng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên đối với nhân sự thuộc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 07 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 07 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu/ cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
14-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Loại 42 khung, 42 chéo
- Số lượng tối thiểu 20
15-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 (xây lắp) - Nội dung chi phí xây dựng
Xây dựng nhà ở tập thể của Công an huyện
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Vĩnh Cửu; Địa chỉ: Số 224, đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Xây lắp Cường Thanh; Địa chỉ: Số 260, khu 6, Ấp 2, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hoàng Lộc Thịnh; Địa chỉ: Số 1270/19 đường Nguyễn Văn Tiên, Kp 3, phường Trảng Dài, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Cửu, Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 22, đường Số 4, Phường 7, quận Gò vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Quản lý Xây dựng Toàn Tâm; Địa chỉ: Số 233, đường Nguyễn Thái Sơn, Phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Vĩnh Cửu; Địa chỉ: Số 224, đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Vĩnh Cửu; Địa chỉ: Số 224, đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Cửu; Địa chỉ: Số 224 đường Nguyễn Tất Thành, Khu phố 2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Tầng 3, Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251 382 2505 – Fax: 0251 394 1718.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, Địa chỉ: Số 2 đường Phan Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251 382 2505 – Fax: 0251 394 1718.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,735100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,88m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,45100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế19,187m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,206tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,804tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,742100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế43,6764m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0484tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,688tấn
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,274100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,584m3
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,5506m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,8435m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,687m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,445tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,313tấn
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,3092100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,154100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế62,738m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,863tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,876tấn
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế13,159100m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế88,7025m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,119tấn
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,238100m2
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,856m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,444tấn
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,8363100m2
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,563m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,408tấn
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,5061100m2
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,972100m3
34Cung cấp đất cấp III đắp nềnTheo chương V và hồ sơ thiết kế131,51m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế25,0605m3
36Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,612m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,686m3
38Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế73,0683m3
39Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế185,173m3
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,12m3
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,584m3
42Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,57m3
43Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,2606m3
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,212m3
45Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày >30cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,266m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế50,526m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,887m3
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế514,461m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.001,027m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế911,7712m2
51Trát trần, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế923,8m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế743,7884m2
53Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế318,8m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng…Theo chương V và hồ sơ thiết kế237,721m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.992,472m
56Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế21m
57Cung cấp lắp dựng trần thạch cao chống ẩmTheo chương V và hồ sơ thiết kế90,78m2
58Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.912,798m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.272,829m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế3.367,13m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.515,488m2
62Cung cấp cửa đi nhôm kính, khung nhôm pano kết hợp kính cường lực dày 8 lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế68,4m2
63Cung cấp cửa sổ nhôm kính, khung nhôm kết hợp kính cường lực dày 8 ly và bông gió phía trong bằng thép hộp mạ kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế119,175m2
64Cung cấp cửa đi nhôm kính, khung nhôm panô kết hợp nhôm và kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế25,2m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế238,35m2
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế212,775m2
67Cung cấp khóa cửa trònTheo chương V và hồ sơ thiết kế40bộ
68Cung cấp gạch bông gió đất nung hoa chanh 300x300x65Theo chương V và hồ sơ thiết kế266viên
69Cung cấp lan can inox 304 tay nắm hộp 90x90x3, trụ hộp 60x60x2,4 và 40x40x2,4, thanh lam hộp 30x30x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế29,496m2
70Lắp dựng lan can inox 304Theo chương V và hồ sơ thiết kế29,496m2
71Cung cấp lắp dựng tấm ốp inox 304 dày 1 mm vào cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế15,386m2
72Cung cấp lắp dựng thang inox 304 D20 có chụp gắn tường dài 0,5 mTheo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
73Cung cấp nắp dựng nắp thăm bể bằng inox 304 dày 1 mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,17m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600Theo chương V và hồ sơ thiết kế347,31m2
75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 600x100Theo chương V và hồ sơ thiết kế63,378m2
76Cắt gạch granite 600x600 thành gạch 600x100Theo chương V và hồ sơ thiết kế190,134m
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 50x240Theo chương V và hồ sơ thiết kế85,98m2
78Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 chống trơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế117,849m2
79Lát nền, sàn, gạch granite 600x600Theo chương V và hồ sơ thiết kế725,4m2
80Lát đá bậc tam cấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế24,582m2
81Lát đá bậc cầu thangTheo chương V và hồ sơ thiết kế79,392m2
82Lát đá mặt bệ các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế37,3733m2
83Gia công xà gồ thép hình STKTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,1054tấn
84Lắp dựng xà gồ thép hình STKTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,1054tấn
85Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn sóng vuông dày 0,5 demTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,9431100m2
86Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,664100m2
87Cung cấp lắp đặt lưới bao che công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.466,4m2
88Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,478m3
89Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót bồn bôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0707100m2
90Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,413m3
91Xây bồn bông hình tròn bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,356m3
92Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế49,455m2
93Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế49,455m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế49,455m2
95Đổ đất màu trồng câyTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,6144m3
96Trồng cây hoa ngũ sắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,85m2
97Cung cấp cây bàng đài loan Dtb=10-12 cm, Htb=6-8 mTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cây
98Đầm đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,6205100m3
99Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,8104100m3
100Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,9141100m2
101Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế105,777m3
102Cắt khe co mặt đường bê tôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế42,8910m
103Xoa mặt sân bê tông xi măng mằng máyTheo chương V và hồ sơ thiết kế540,18m2
104Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế2bể
105Cung cấp lắp đặt máy nước nóng lạnh 300 lítTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
106Lắp đặt van phao inox D42Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
107Lắp đặt van uPVC D42Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
108Lắp đặt van uPVC D34Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
109Lắp đặt van uPVC D27Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
110Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,194100m
111Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,689100m
112Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,465100m
113Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,507100m
114Lắp đặt co uPVC D42Theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
115Lắp đặt tê uPVC D42Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
116Lắp đặt tê uPVC D42-34Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
117Lắp đặt co uPVC D34Theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
118Lắp đặt co uPVC D34-21 ren đồng trongTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
119Lắp đặt co uPVC D34-27Theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
120Lắp đặt tê uPVC D34Theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
121Lắp đặt tê uPVC D34-27Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
122Lắp đặt co uPVC D27Theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
123Lắp đặt co uPVC D27-21Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
124Lắp đặt tê uPVC D27Theo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
125Lắp đặt tê uPVC D27-21Theo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
126Lắp đặt tê uPVC D27-21 ren đồng ngoàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
127Lắp đặt co uPVC D21 ren đồng ngoàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế39cái
128Lắp đặt co uPVC D21Theo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
129Lắp đặt tê uPVC D21 ren đồng ngoàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
130Lắp đặt tê uPVC D21Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
131Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,306100m
132Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,3mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,449100m
133Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 1,9mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,181100m
134Lắp đặt co PPR D32Theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
135Lắp đặt co PPR D32-25Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
136Lắp đặt tê PPR D32Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
137Lắp đặt tê PPR D32-25Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
138Lắp đặt co PPR D25Theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
139Lắp đặt co PPR D25-20 ren đồng ngoàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
140Lắp đặt tê PPR D25Theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
141Lắp đặt tê PPR D25-20 ren đồng ngoàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
142Lắp đặt co PPR D20Theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
143Lắp đặt co PPR D20 ren đồng ngoàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
144Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế15bộ
145Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavaboTheo chương V và hồ sơ thiết kế15bộ
146Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V và hồ sơ thiết kế15bộ
147Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
148Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
149Lắp đặt gương soiTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
150Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
151Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
152Lắp đặt giá treoTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
153Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
154Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm inoxTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
155Cung cấp lắp đặt chân bồn nước nằm inox 3000 lít cao 1 mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
156Cung cấp lắp đặt máy bơm nước sinh hoạtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1máy
157Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,52100m
158Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
159Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
160Cung cấp lắp đặt van cơ D40Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
161Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
162Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo chương V và hồ sơ thiết kế3041m
163Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,6m3
164Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế30,4m3
165Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo chương V và hồ sơ thiết kế30,4m3
166Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theoTheo chương V và hồ sơ thiết kế30,4m3
167Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế30,4m3
168Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,6m3
169Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m
170Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,538100m
171Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,75100m
172Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,448100m
173Lắp đặt co uPVC D42Theo chương V và hồ sơ thiết kế72cái
174Lắp đặt co uPVC D60Theo chương V và hồ sơ thiết kế21cái
175Lắp đặt co uPVC D90Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
176Lắp đặt co uPVC D114Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
177Lắp đặt chếch uPVC D60Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
178Lắp đặt chếch uPVC D90Theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
179Lắp đặt tê uPVC D60Theo chương V và hồ sơ thiết kế25cái
180Lắp đặt tê uPVC D114Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
181Lắp đặt Y uPVC D114Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
182Lắp đặt Y uPVC D90Theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
183Lắp đặt tê uPVC D114-90Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
184Lắp đặt xi phông D60Theo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
185Lắp đặt ống thông tắc D90Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
186Lắp đặt ống thông tắc D114Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
187Lắp đặt cầu chắn rác inox D90Theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
188Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,222100m
189Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 75mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,03100m
190Lắp đặt chếch uPVC D90Theo chương V và hồ sơ thiết kế36cái
191Lắp đặt co uPVC D90Theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
192Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,34100m3
193Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,44m3
194Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,44m3
195Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,775m3
196Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế92cái
197Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế46đoạn ống
198Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế45mối nối
199Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,488100m3
200Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,488100m3
201Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế1m3
202Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1006tấn
203Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,136100m2
204Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,64m3
205Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0481tấn
206Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,032100m2
207Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cấu kiện
208Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế26,4m2
209Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,6m2
210Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4492100m3
211Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,026100m2
212Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,176tấn
213Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,788m3
214Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,488m3
215Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,592m3
216Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,765m3
217Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế42,92m2
218Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,2m2
219Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng…Theo chương V và hồ sơ thiết kế54,12m2
220Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,072m3
221Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,059100m2
222Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,158tấn
223Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế9cấu kiện
224Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0112100m3
225Thi công tầng lọc bằng sỏiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0063100m3
226Thi công tầng lọc bằng than củiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,63m3
227Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1250mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3đoạn ống
228Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1073100m3
229Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,929100m3
230Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0206100m2
231Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,496m3
232Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2782tấn
233Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,25m3
234Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3764tấn
235Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9509tấn
236Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0546100m2
237Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,126m3
238Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,27tấn
239Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,174100m2
240Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,604m3
241Cung cấp lắp đặt băng cản nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế38m
242Cung cấp lắp dựng thang inoxTheo chương V và hồ sơ thiết kế38,35kg
243Gia công khung nắp bể thép hình mạ kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0223tấn
244Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chương V và hồ sơ thiết kế48,459m2
245Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,5m2
246Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng…Theo chương V và hồ sơ thiết kế60,959m2
247Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,274100m3
248Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo chương V và hồ sơ thiết kế115,21m
249Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,9m3
250Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế20,5m3
251Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo chương V và hồ sơ thiết kế19,6m3
252Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theoTheo chương V và hồ sơ thiết kế19,6m3
253Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế16,8m3
254Gạch đất nung 4x8x19 làm dấuTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.380viên
255Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,038100m3
256Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,9m3
257Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,152100m
258Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 76mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,105100m
259Lắp đặt tê thép tráng kẽm D90Theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
260Lắp đặt co thép tráng kẽm D90Theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
261Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D90-76Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
262Cung cấp lắp dựng trụ tiếp nước PCCCTheo chương V và hồ sơ thiết kế2trụ
263Cung cấp lắp dựng hộp chữa cháy 600x500x180Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
264Cung cấp vòi cuộn chữa cháy D50 dài 20 mTheo chương V và hồ sơ thiết kế3quận
265Cung cấp lăng phun nước D13Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
266Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế2máy
267Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
268Bộ chống rung chân đếTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
269Lắp đặt van một chiều D90Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
270Cung cấp máy bơm PCCC điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1máy
271Cung cấp máy bơm PCCC bằng diezelTheo chương V và hồ sơ thiết kế1máy
272Lắp đặt máy bơm chữa cháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế2máy
273Gia công lắp dựng nhà che máy bơmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1nhà
274Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V và hồ sơ thiết kế38bộ
275Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D 215 11WTheo chương V và hồ sơ thiết kế54bộ
276Lắp đặt quạt trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế33cái
277Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế66cái
278Lắp đặt công tắc - công tắc 2 chiềuTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
279Lắp đặt ổ cắm ba chấuTheo chương V và hồ sơ thiết kế108cái
280Lắp đặt đế âmTheo chương V và hồ sơ thiết kế153hộp
281Lắp đặt hộp nối dâyTheo chương V và hồ sơ thiết kế198hộp
282Mặt đơn, mặt ba, mặt bốnTheo chương V và hồ sơ thiết kế172cái
283Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.302,7m
284Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế930,8m
285Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế35m
286Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế20m
287Lắp đặt dây đơn, loại dây CV1,0mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế74,4m
288Lắp đặt dây đơn, loại dây CV2,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế370,8m
289Lắp đặt dây đơn, loại dây CV4,0mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,8m
290Lắp đặt dây dẫn CV2x1mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.415,2m
291Lắp đặt dây dẫn CV2x2,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế727,7m
292Lắp đặt dây dẫn CV2x4,0mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế323,1m
293Lắp đặt dây dẫn CVV4x1,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế35m
294Lắp đặt dây dẫn CVV4x10mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế35m
295Lắp đặt dây dẫn 4 CVV 4x22mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế300m
296Lắp đặt aptomat 1P 6ATheo chương V và hồ sơ thiết kế25cái
297Lắp đặt aptomat 1P 16ATheo chương V và hồ sơ thiết kế45cái
298Lắp đặt aptomat 1P 20ATheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
299Lắp đặt aptomat 1P 63ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
300Lắp đặt aptomat 3P 6ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
301Lắp đặt aptomat 3P 50ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
302Lắp đặt aptomat 3P 63ATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
303Lắp đặt aptomat 3P 120ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
304Lắp đặt chống sét 3P easy 9 3P+N 45 kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
305Lắp đặt tủ điện 2-4 modulTheo chương V và hồ sơ thiết kế18hộp
306Lắp đặt tủ điện 4-6 modulTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
307Lắp đặt tủ điện 8-10 modulTheo chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
308Lắp đặt tủ điện 12-16 modulTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
309Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3máy
310Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
311Lắp đặt dây đơn, loại dây CV2,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế90m
312Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống 20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
313Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế26,4m3
314Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế22bộ
315Lắp dựng cột điện bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế22cột
316Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế22sứ
317Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn Theo chương V và hồ sơ thiết kế22bộ
318Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoTheo chương V và hồ sơ thiết kế22bộ
319Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,88100m2
320Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế22m3
321Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,044100m3
322Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo chương V và hồ sơ thiết kế22m3
323Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theoTheo chương V và hồ sơ thiết kế22m3
324Lắp đặt kim thu sét phản xạ sớm cấp 3, R>=50 mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
325Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 50 mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
326Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng trần 50 mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
327Kẹp cố định cápTheo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
328Mối hàn cadwelTheo chương V và hồ sơ thiết kế6mối
329Gia công cột chống sétTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,058tấn
330Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cọc
331Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m
332Kẹp cố định ốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
333Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
334Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,01100m
335Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế25m
336Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/FR/PVC 2x1.5 mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế448,1m
337Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế232,7m
338Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,810 đầu
339Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khóiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,810 đầu
340Lắp đặt hộp nốiTheo chương V và hồ sơ thiết kế69hộp
341Tủ điều khiển thiết bị báo cháy 40 zoneTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
342Lắp đặt thiết bị điều khiển báo độngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,25 tủ
343Lắp đặt chuông báo cháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,25 chuông
344Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,25 nút
345Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/FR/PVC 2x1.5 mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế195,7m
346Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế100,1m
347Lắp đặt đèn thoát hiểm exitTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,45 đèn
348Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,25 đèn
349Lắp đặt hộp nốiTheo chương V và hồ sơ thiết kế12hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2555E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.511E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.859.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.718.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chính kết cấu khung sàn bê tông cốt thép; Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống PCCC và chống sét.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.859.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cần cung cấp thêm giấy phép xây dựng, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.859.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.718.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước (nói riêng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên đối với nhân sự thuộc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
6 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
7 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng ≥ 07 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)2
2 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 07 tấn1
3 Cần cẩu/ cần trục Sức nâng ≥ 10 tấn1
4 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m31
5 Lu bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn1
6 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,8 tấn1
7 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít5
8 Máy cắt sắt Không yêu cầu5
9 Máy cắt gạch, đá Không yêu cầu5
10 Đầm dùi Không yêu cầu5
11 Đầm bàn Không yêu cầu5
12 Máy hàn Không yêu cầu5
13 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Không yêu cầu5
14 Dàn giáo Loại 42 khung, 42 chéo20
15 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->