Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa, khắc phục tình trạng thấm nước tại cửa vào, cửa ra cầu máng Suối Thôn và Căm Xe
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211236537-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Dầu Tiếng Phước Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Sửa chữa, khắc phục tình trạng thấm nước tại cửa vào, cửa ra cầu máng Suối Thôn và Căm Xe |
| Số hiệu KHLCNT | 20211236324 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 17:00:00 đến ngày 2021-12-17 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,888,176,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.66E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu phải ≥ 01 hợp đồng: - Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp khắc phục tình trạng thấm nước cầu máng hoặc xi phông Công trình nông nghiệp và PTNT( Công trình thủy lợi) cấp II trở lên, trong đó có các hạng mục: (i) xử lý khuyết tật rỗng nền bằng bơm vữa bù nền, (ii) xử lý khuyết tật nứt, thấm công trình tại các vị trí khớp nối, khe co giãn. - Tương tự về quy mô công việc: - Tương tự về quy mô công việc:Hợp đồng thi công xây lắp có Giá trị tối thiểu hợp đồng là : 1.350.000.000 đồng. * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành phải đính kèm: Hợp đồng, hóa đơn GTGT, biên bản công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Quyết định phê duyệt dự án hoặc tương đương. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giai đoạn cùng hồ sơ khối lượng thanh toán hoặc có xác nhận của chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt dự án hoặc tương đương.Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Thủy lợi, xây dựng, giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình NN&PTNT hạng II trở lên.- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II cùng loại trở lên.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây:1. Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề giám sát.2. Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II cùng loại trở lên gồm: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành có ghi tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Các tài liệu xác định cấp công trình đã làm chỉ huy trưởng.(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Thủy lợi, xây dựng, giao thông.Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau để chứng minh:1. Văn bằng (bản sao công chứng)2. Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật;Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau để chứng minh:1. Văn bằng (bản sao công chứng)2. Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động.Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau để chứng minh:1. Văn bằng, chứng chỉ (hoặc chứng nhận) – các tài liệu này là bản sao công chứng2. Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250 lítĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy bơm vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥9,0 m3/hĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất≥ 1,5 kWĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 kWĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 2,7 kWĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 10 tấnĐối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh bao gồm:+ Giấy đăng ký xe ô tô;+ Giấy đăng kiểm còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh nêu trên thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất ≥ 600 m3/h Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm keo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh bao gồm:+.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh nêu trên thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 4,5 kWĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Dầu Tiếng Phước Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Sửa chữa, khắc phục tình trạng thấm nước tại cửa vào, cửa ra cầu máng Suối Thôn và Căm Xe Sửa chữa, khắc phục tình trạng thấm nước tại cửa vào, cửa ra cầu máng Suối Thôn và Căm Xe trên kênh dẫn Phước Hòa – Dầu Tiếng 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn bảo trì công trình thủy lợi năm 2021-2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi) hạng II trở lên. Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức phù hợp với công việc đảm nhận của liên danh. (Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực sao y bản chính Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng để chứng minh) - Yêu cầu năng lực tài chính: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm tài chính 2018; 2019; 2020 có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính 2018; 2019; 2020. + Báo cáo kiểm toán 03 năm tài chính 2018; 2019; 2020. Mọi trường hợp lợi nhuận sau thuế 03 năm tài chính 2018; 2019; 2020 của nhà thầu phải là số dương (trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Dầu Tiếng – Phước Hòa – Địa chỉ: Xã Phước Minh, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 02763 775 520, fax: 02763 775 644 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ NN&PTNT. Địa chỉ: Số 2, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8439901 ; Fax: 0243.8454319 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Dương. Địa chỉ: Số 41/84/14, Tổ 61, khu phố 7, Phường Phú Lợi, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: : Tổng Cục Thủy lợi + Địa chỉ: Số 2, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội. + Điện thoại: (84-4) 37338780; Fax: 02437335702. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Biện pháp thi công và rót vữa bù nền cửa vào, cửa ra cầu máng Suối Thôn | |||
| 1 | Mua đất để đắp đê quây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 159,74 | m3 |
| 2 | Xếp bao tải đất gia cố đê quai thượng, hạ lưu (giai đoạn 1) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 104,41 | m3 |
| 3 | Xếp bao tải đất gia cố đê quai thượng, hạ lưu (giai đoạn 2, tận dụng gia đoạn 1) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54,7 | m3 |
| 4 | Cuộn bọc vải bạt nilon bảo vệ đê quai (GĐ1) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,65 | 100m2 |
| 5 | Trải vải bạt nilon bảo vệ đê quai (GĐ2, tận dụng GĐ1) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,81 | 100m2 |
| 6 | Bốc xếp đất thải đê quai lên phương tiện vận chuyển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 104,41 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công - đất thải đê quai (cự ly 20m) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 104,41 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thải về bãi tập kết trong phạm vi 1km bằng ô tô tự đỗ 10 tấn, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,04 | 100m3 |
| 9 | Khoan bê tông bản đáy cửa vào, sân trước (d=60mm, sâu h>40cm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43 | lỗ khoan |
| 10 | Bơm hỗn hợp vữa xi măng poorland PCB 40 + Tro bay cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,4 | m3 |
| 11 | Vữa Grout 40 hoặc tương đương điền đầy lỗ khoan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,06 | m3 |
| B | Biện pháp thi công và rót vữa bù nền cửa vào, cửa ra cầu máng Căm Xe | |||
| 1 | Mua đất để đắp đê quây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 201,82 | m3 |
| 2 | Xếp bao tải đất gia cố đê quai thượng, hạ lưu (giai đoạn 1) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 131,92 | m3 |
| 3 | Xếp bao tải đất gia cố đê quai thượng, hạ lưu (giai đoạn 2, tận dụng GĐ1) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 46,06 | m3 |
| 4 | Cuộn bọc vải bạt nilon bảo vệ đê quai (GĐ1) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,58 | 100m2 |
| 5 | Trải vải bạt nilon bảo vệ đê quai (GĐ2, tận dụng GĐ1) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,51 | 100m2 |
| 6 | Bốc xếp đất thải đê quai lên phương tiện vận chuyển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 131,92 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công - đất thải đê quai (cự ly 20m) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 131,92 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thải về bãi tập kết trong phạm vi 1km bằng ô tô tự đỗ 10 tấn, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,32 | 100m3 |
| 9 | Khoan bê tông bản đáy cửa vào, sân trước (d=60mm, sâu h>40cm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43 | lỗ khoan |
| 10 | Rót hỗn hợp vữa xi măng poorland PCB 40 + Tro bay cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,4 | m3 |
| 11 | Vữa Grout 40 hoặc tương đương điền đầy lỗ khoan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,06 | m3 |
| C | Xử lý chống thấm thay thế khớp nối cầu máng Suối Thôn | |||
| 1 | Đục bê tông dọc theo khe co giãn, cách mỗi bên 15cm, sâu 5cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,53 | m3 |
| 2 | Cắt bê tông vát theo hình chữ V dọc theo khớp nối sâu 2cm, rộng 3cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 105,6 | m |
| 3 | Khoan bê tông tạo lỗ cắm kim bơm keo, khoảng cách 20cm/lỗ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 176 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Vệ sinh bề mặt, đục tẩy cái hạt bê tông long dời | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,08 | m2 |
| 5 | Lắp đặt đầu paker bơm keo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 176 | cái |
| 6 | Đắp phản áp vào vị trí cắt V bằng vữa rắn nhanh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,2 | m |
| 7 | Bơm keo PU trương nở hoặc tương đương, 0,5kg/lỗ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 176 | lỗ |
| 8 | Cắt đầu van bơm keo 1 chiều | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,2 | 5 mối |
| 9 | Quét lớp bám dính bằng chất kết nối gốc nhựa (Sikadur 732 hoặc loại vật liệu có tính năng tương đương), định mức 0,8kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,56 | m2 |
| 10 | Trát lớp vữa sửa chữa chuyên dụng M400, dày 1cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,21 | m2 |
| 11 | Xảm keo trám khe 1 thành phần (Sika Flex Construction hoặc loại vật liệu có tính năng tương đương), dày 1cm, rộng 1cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,2 | m |
| 12 | Sản xuất gia công nẹp thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70,4 | m |
| 13 | Cắt thép nẹp thép theo kích thước rộng 4cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70,4 | m |
| 14 | Khoan lỗ nẹp thép để bắn đạn nổ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,2 | 10 lỗ |
| 15 | Trát lớp keo kết dính gốc Epoxy dày 5mm lên bề mặt lớp vữa trát (Sikadur 731 hoặc loại vật liệu có tính năng tương đương) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,04 | m2 |
| 16 | Dán màng Combiflex hoặc tương đương | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,2 | m |
| 17 | Bắt nẹp thép giữ màng Combiflex bằng đạn nổ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 352 | cái |
| 18 | Trát lớp keo kết dính gốc Epoxy dày 1cm để bảo vệ màng Combiflex (Sikadur 731 hoặc loại vật liệu có tính năng tương đương) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,04 | m2 |
| 19 | Quét lớp bám dính bằng chất kết nối gốc nhựa (Sikadur 732 hoặc loại vật liệu có tính năng tương đương), định mức 0,6kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,43 | m2 |
| 20 | Trát lớp vữa sửa chữa chuyên dụng M400, dày 2cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,56 | m2 |
| 21 | Cắt bê tông tạo khe dọc theo khớp nối sâu 2cm, rộng 1cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70,4 | m |
| 22 | Xảm keo trám khe 1 thành phần (Sika Flex Construction hoặc loại vật liệu có tính năng tương đương), dày 2cm, rộng 1cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,2 | m |
| 23 | Đục bê tông dọc theo khe co giãn, mỗi bên tường đục rộng 15cm, sâu 5cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,87 | m3 |
| 24 | Cắt bê tông vát theo hình chữ V dọc theo khớp nối sâu 2cm, rộng 3cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 174 | m |
| 25 | Khoan bê tông tạo lỗ cắm kim bơm keo, khoảng cách 20cm/lỗ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 290 | 1 lỗ khoan |
| 26 | Vệ sinh bề mặt, đục tẩy cái hạt bê tông long dời | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,1 | m2 |
| 27 | Lắp đặt đầu paker bơm keo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 290 | cái |
| 28 | Đắp phản áp vào vị trí cắt V bằng vữa rắn nhanh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58 | m |
| 29 | Bơm keo PU trương nở hoặc tương đương, 0,5kg/lỗ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 290 | lỗ |
| 30 | Cắt đầu van bơm keo 1 chiều | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58 | 5 mối |
| 31 | Quét lớp bám dính bằng chất kết nối gốc nhựa (Sikadur 732 hoặc loại vật liệu có tính năng tương đương), định mức 0,8kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,46 | m2 |
| 32 | Trát lớp vữa sửa chữa chuyên dụng M400, dày 1cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,43 | m2 |
| 33 | Xảm keo trám khe 1 thành phần (Sika Flex Construction hoặc loại vật liệu có tính năng tương đương), dày 1cm, rộng 1,5cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58 | m |
| 34 | Sản xuất gia công nẹp thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 116 | m |
| 35 | Cắt thép nẹp thép theo kích thước rộng 4cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 116 | m |
| 36 | Khoan lỗ nẹp thép để bắn đạn nổ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58 | 10 lỗ |
| 37 | Trát lớp keo kết dính gốc Epoxy dày 5mm lên bề mặt lớp vữa trát (Sikadur 731 hoặc loại vật liệu có tính năng tương đương) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,08 | m2 |
| 38 | Dán màng Combiflex hoặc tương đương | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58 | m |
| 39 | Bắt nẹp thép giữ màng Combiflex bằng đạn nổ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 580 | cái |
| 40 | Trát lớp keo kết dính gốc Epoxy dày 1cm để bảo vệ màng Combiflex (Sikadur 731 hoặc loại vật liệu có tính năng tương đương) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,08 | m2 |
| 41 | Quét lớp bám dính bằng chất kết nối gốc nhựa (Sikadur 732 hoặc loại vật liệu có tính năng tương đương), định mức 0,6kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,78 | m2 |
| 42 | Trát lớp vữa sửa chữa chuyên dụng M400, dày 2cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,82 | m2 |
| 43 | Cắt bê tông tạo khe dọc theo khớp nối sâu 2cm, rộng 1cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 116 | m |
| 44 | Xảm keo trám khe 1 thành phần (Sika Flex Construction hoặc loại vật liệu có tính năng tương đương), dày 2cm, rộng 1cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58 | m |
| D | Xử lý chống thấm thay thế khớp nối cầu máng Căm Xe | |||
| 1 | Đục bê tông dọc theo khe co giãn, cách mỗi bên 15cm, sâu 5cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,32 | m3 |
| 2 | Cắt bê tông vát theo hình chữ V dọc theo khớp nối sâu 2cm, rộng 3cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 64,5 | m |
| 3 | Khoan bê tông tạo lỗ cắm kim bơm keo, khoảng cách 20cm/lỗ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 107,5 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Vệ sinh bề mặt, đục tẩy cái hạt bê tông long dời | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,6 | m2 |
| 5 | Lắp đặt đầu paker bơm keo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 107,5 | cái |
| 6 | Đắp phản áp vào vị trí cắt V bằng vữa rắn nhanh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,5 | m |
| 7 | Bơm keo PU trương nở hoặc tương đương, 0,5kg/lỗ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 107,5 | lỗ |
| 8 | Cắt đầu van bơm keo 1 chiều | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,5 | 5 mối |
| 9 | Quét lớp bám dính bằng chất kết nối gốc nhựa (Sikadur 732 hoặc loại vật liệu có tính năng tương đương), định mức 0,8kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,45 | m2 |
| 10 | Trát lớp vữa sửa chữa chuyên dụng M400, dày 1cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,24 | m2 |
| 11 | Xảm keo trám khe 1 thành phần (Sika Flex Construction hoặc loại vật liệu có tính năng tương đương), dày 1cm, rộng 1cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,5 | m |
| 12 | Sản xuất gia công nẹp thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43 | m |
| 13 | Cắt thép nẹp thép theo kích thước rộng 4cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43 | m |
| 14 | Khoan lỗ nẹp thép để bắn đạn nổ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,5 | 10 lỗ |
| 15 | Trát lớp keo kết dính gốc Epoxy dày 5mm lên bề mặt lớp vữa trát (Sikadur 731 hoặc loại vật liệu có tính năng tương đương) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,3 | m2 |
| 16 | Dán màng Combiflex hoặc tương đương | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,5 | m |
| 17 | Bắt nẹp thép giữ màng Combiflex bằng đạn nổ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 215 | cái |
| 18 | Trát lớp keo kết dính gốc Epoxy dày 1cm để bảo vệ màng Combiflex (Sikadur 731 hoặc loại vật liệu có tính năng tương đương) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,3 | m2 |
| 19 | Quét lớp bám dính bằng chất kết nối gốc nhựa (Sikadur 732 hoặc loại vật liệu có tính năng tương đương), định mức 0,6kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,82 | m2 |
| 20 | Trát lớp vữa sửa chữa chuyên dụng M400, dày 2cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,45 | m2 |
| 21 | Cắt bê tông tạo khe dọc theo khớp nối sâu 2cm, rộng 1cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43 | m |
| 22 | Xảm keo trám khe 1 thành phần (Sika Flex Construction hoặc loại vật liệu có tính năng tương đương), dày 2cm, rộng 1cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,5 | m |
| 23 | Đục bê tông dọc theo khe co giãn, mỗi bên tường đục rộng 15cm, sâu 5cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,99 | m3 |
| 24 | Cắt bê tông vát theo hình chữ V dọc theo khớp nối sâu 2cm, rộng 3cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 198 | m |
| 25 | Khoan bê tông tạo lỗ cắm kim bơm keo, khoảng cách 20cm/lỗ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 330 | 1 lỗ khoan |
| 26 | Vệ sinh bề mặt, đục tẩy cái hạt bê tông long dời | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,7 | m2 |
| 27 | Lắp đặt đầu paker bơm keo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 330 | cái |
| 28 | Đắp phản áp vào vị trí cắt V bằng vữa rắn nhanh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 66 | m |
| 29 | Bơm keo PU trương nở hoặc tương đương, 0,5kg/lỗ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 330 | lỗ |
| 30 | Cắt đầu van bơm keo 1 chiều | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 66 | 5 mối |
| 31 | Quét lớp bám dính bằng chất kết nối gốc nhựa (Sikadur 732 hoặc loại vật liệu có tính năng tương đương), định mức 0,8kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,42 | m2 |
| 32 | Trát lớp vữa sửa chữa chuyên dụng M400, dày 1cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,11 | m2 |
| 33 | Xảm keo trám khe 1 thành phần (Sika Flex Construction hoặc loại vật liệu có tính năng tương đương), dày 1cm, rộng 1,5cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 66 | m |
| 34 | Sản xuất gia công nẹp thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 132 | m |
| 35 | Cắt thép nẹp thép theo kích thước rộng 4cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 132 | m |
| 36 | Khoan lỗ nẹp thép để bắn đạn nổ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 66 | 10 lỗ |
| 37 | Trát lớp keo kết dính gốc Epoxy dày 5mm lên bề mặt lớp vữa trát (Sikadur 731 hoặc loại vật liệu có tính năng tương đương) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,16 | m2 |
| 38 | Dán màng Combiflex hoặc tương đương | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 66 | m |
| 39 | Bắt nẹp thép giữ màng Combiflex bằng đạn nổ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 660 | cái |
| 40 | Trát lớp keo kết dính gốc Epoxy dày 1cm để bảo vệ màng Combiflex (Sikadur 731 hoặc loại vật liệu có tính năng tương đương) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,16 | m2 |
| 41 | Quét lớp bám dính bằng chất kết nối gốc nhựa (Sikadur 732 hoặc loại vật liệu có tính năng tương đương), định mức 0,6kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,06 | m2 |
| 42 | Trát lớp vữa sửa chữa chuyên dụng M400, dày 2cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,14 | m2 |
| 43 | Cắt bê tông tạo khe dọc theo khớp nối sâu 2cm, rộng 1cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 132 | m |
| 44 | Xảm keo trám khe 1 thành phần (Sika Flex Construction hoặc loại vật liệu có tính năng tương đương), dày 2cm, rộng 1cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 66 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.66E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu phải ≥ 01 hợp đồng: - Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp khắc phục tình trạng thấm nước cầu máng hoặc xi phông Công trình nông nghiệp và PTNT( Công trình thủy lợi) cấp II trở lên, trong đó có các hạng mục: (i) xử lý khuyết tật rỗng nền bằng bơm vữa bù nền, (ii) xử lý khuyết tật nứt, thấm công trình tại các vị trí khớp nối, khe co giãn. - Tương tự về quy mô công việc: - Tương tự về quy mô công việc:Hợp đồng thi công xây lắp có Giá trị tối thiểu hợp đồng là : 1.350.000.000 đồng. * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành phải đính kèm: Hợp đồng, hóa đơn GTGT, biên bản công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Quyết định phê duyệt dự án hoặc tương đương. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giai đoạn cùng hồ sơ khối lượng thanh toán hoặc có xác nhận của chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt dự án hoặc tương đương.Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Thủy lợi, xây dựng, giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình NN&PTNT hạng II trở lên.- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II cùng loại trở lên.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây:1. Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề giám sát.2. Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II cùng loại trở lên gồm: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành có ghi tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Các tài liệu xác định cấp công trình đã làm chỉ huy trưởng.(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Thủy lợi, xây dựng, giao thông.Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau để chứng minh:1. Văn bằng (bản sao công chứng)2. Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật;Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau để chứng minh:1. Văn bằng (bản sao công chứng)2. Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động.Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau để chứng minh:1. Văn bằng, chứng chỉ (hoặc chứng nhận) – các tài liệu này là bản sao công chứng2. Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥250 lítĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 4 |
| 2 | Máy bơm vữa | Năng suất ≥9,0 m3/hĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Công suất≥ 1,5 kWĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 2 |
| 4 | Máy cắt bê tông | công suất ≥ 1,5 kWĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 2 |
| 5 | Máy mài | Công suất: 2,7 kWĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 10 tấnĐối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh bao gồm:+ Giấy đăng ký xe ô tô;+ Giấy đăng kiểm còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh nêu trên thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 2 |
| 7 | Máy nén khí | năng suất ≥ 600 m3/h Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 2 |
| 8 | Máy bơm keo | Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh bao gồm:+.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh nêu trên thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 4 |
| 9 | Máy khoan đứng | công suất: 4,5 kWĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi