Gói thầu: Gói thầu xây lắp 2- phần đường ngang đường sắt, cầu vượt đường ống cấp nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211236044-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG PHÚ LONG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp 2- phần đường ngang đường sắt, cầu vượt đường ống cấp nước
Số hiệu KHLCNT 20191118150
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 15:43:00 đến ngày 2021-12-31 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,888,313,721 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 271,548,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi mốt triệu năm trăm bốn mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.133247E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.266494E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng tương tự là: 02 hợp đồng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.621.819.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.243.638.000 đồng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (về quy mô, bản chất và độ phức tạp), bao gồm: + Là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường bộ cấp II trở lên (có hạng mục cọc xi măng đất >D800, thoát nước, mặt đường bê tông nhựa, lát gạch bê tông tự chèn mặt vỉa hè và có hạng mục xây dựng cầu bằng bê tông cốt thép (có chiều dài dầm cầu ≥ 12,5m) và có hạng mục thi công đường ngang đường sắt. Hoặc+ Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên (có các hạng mục cọc xi măng đất >D800, thoát nước, mặt đường bê tông nhựa, lát gạch bê tông tự chèn mặt vỉa hè và có hạng mục thi công xây dựng cầu bằng bê tông cốt thép có chiều dài dầm cầu ≥ 12,5m hoặc Phần cầu các nhà thầu tham dự thầu chứng minh bằng Hợp đồng thi công xây dựng cầu bằng bê tông cốt thép có chiều dài dầm cầu ≥ 12,5m). + Là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường sắt cấp II trở lên. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng (có chứng thực); 2)Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của E-HSMT (có chứng thực); 3)Bản chụp hóa đơn VAT (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu khi có yêu cầu).4)Các tài liệu có liên quan để chứng minh loại, cấp công trình. 5)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.621.819.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.243.638.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Các tài liệu chứng minh về nhân sự phải đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Các tài liệu chứng minh về nhân sự phải đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện chiếu sáng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Các tài liệu chứng minh về nhân sự phải đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Các tài liệu chứng minh về nhân sự phải đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu - thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Các tài liệu chứng minh về nhân sự phải đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Các tài liệu chứng minh về nhân sự phải đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích sức nâng ≥ 30 tấnTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định và kiểm định cần trục còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tà
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 30 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ (Tải trọng ≥ 05 tấn)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tà
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tưới nước (Dung tích ≥ 05m3)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 05m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào (Dung tích gầu ≥ 0,8m3)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép cọc (Lực ép ≥ 150 tấn)Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền s
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi (Công suất ≥ 110CV)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san hoặc Xe ban (Công suất ≥ 110CV)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các t
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe lu bánh thép (Tải trọng lu ≥ 10 tấn)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc cá
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng lu ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe lu bánh lốp (Tải trọng lu ≥ 16 tấn)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng lu ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe lu rung (Lực rung ≥ 25 tấn)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệ
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe tưới nhựa (Dung tích ≥ 5m3)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệ
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải BTN (Công suất ≥ 130CV)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị sơn kẻ vạch (bao gồm nồi nấu sơn).Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ vạch (bao gồm nồi nấu sơn).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan cọc xi măng đất
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cọc xi măng đất
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt bê tông (Công suất ≥ 12CV)Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường h
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 12CV
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn (Công suất ≥ 23kW)Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi th
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy cắt uốn thép (Công suất ≥ 5kW)Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường h
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy trộn bê tông (Dung tích ≥ 250 lít)Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trườ
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy đầm bàn, Máy đầm dùi, Máy khoan bê tôngTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đ
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạcTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG PHÚ LONG
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp 2- phần đường ngang đường sắt, cầu vượt đường ống cấp nước
Xây dựng đường nối từ ngã ba Nơ Trang Long - Nguyễn Xí vào đường trục Khu dân cư Bình Hòa, phường 13, quận Bình Thạnh
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG PHÚ LONG , địa chỉ: 58A Trần Hữu Trang, phường 11, quận Phú Nhuận, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận Bình Thạnh; Địa chỉ: Số 06 Phan Đăng Lưu, Phường 14, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh; số điện thoại: (028) 38 434 729; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Phú Long, Địa chỉ: Số 58A Trần Hữu Trang, Phường 11, Quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh; Số điện thoại: 0986825355
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự án đầu tư: Liên danh Công ty TNHH MTV Tư vấn Giao thông Công Chánh và Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Đất Việt. + Tư vấn lập Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Đầu tư - Tư vấn - Xây dựng và Chi nhánh Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Đường Sắt, Địa chỉ: Số 476 Đường Minh Phụng, Phường 9, Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm tư vấn khoa học và công nghệ Cầu Đường Cảng, Địa chỉ: số 16/16 Đường D1, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận Bình Thạnh, Địa chỉ: Số 58A Trần Hữu Trang, Phường 11, Quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Phú Long, Địa chỉ: Số 58A Trần Hữu Trang, Phường 11, Quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận Bình Thạnh, Địa chỉ: Số 58A Trần Hữu Trang, Phường 11, Quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG PHÚ LONG , địa chỉ: 58A Trần Hữu Trang, phường 11, quận Phú Nhuận, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận Bình Thạnh; Địa chỉ: Số 06 Phan Đăng Lưu, Phường 14, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh; số điện thoại: (028) 38 434 729; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Phú Long, Địa chỉ: Số 58A Trần Hữu Trang, Phường 11, Quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh; Số điện thoại: 0986825355


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
˗ Bản scan bảo lãnh dự thầu; ˗ Bản scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực của: chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức về lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên. ˗ Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá”. ˗ Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); ˗ Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); ˗ Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Khi có yêu cầu của Bên mời thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 271.548.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận Bình Thạnh; Địa chỉ: Số 06 Phan Đăng Lưu, Phường 14, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh; số điện thoại: (028) 38 434 729; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Phú Long, Địa chỉ: Số 58A Trần Hữu Trang, Phường 11, Quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh; Số điện thoại: 0986825355
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: Ủy ban nhân dân Quận Bình Thạnh + Địa chỉ: Số 06 Phan Đăng Lưu, Phường 14, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 38 412 366.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh + Điện thoại: (028) 38 224 009. + Đường dây nóng của báo đấu thầu: 0243 768 6611.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Tên đơn vị: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận Bình Thạnh. + Địa chỉ: Số 06 Phan Đăng Lưu, Phường 14, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 38 434 729 Fax: (028) 35 108 680
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC GIAO THÔNG
B I. NỀN ĐƯỜNG
1Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện hữuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,374100m
2Đào nền đường đến cao độ thiết kế bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,21100m3
3Rải vải địa kỹ thuật phân cách, loại có R≥12KN/mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,39100m2
4Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 220kg/m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V918m
5Lớp cát gia cố 6% xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,62100m3
6Làm lớp móng đá mi đầm chặt K=1÷1,02Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,13100m3
7Đắp cát đầm chặt K≥0.9 (vỉa hè, vuốt nối đường hiện hữu)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,88100m3
8Đắp cát đầm chặt K≥0.98 (vỉa hè, vuốt nối đường hiện hữu)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,53100m3
C II. MẶT ĐƯỜNG BTN
1Cấp phối đá dăm loại 1, dày 30cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,13100m3
2Cấp phối đá dăm loại 1, dày 20cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,25100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng đông đặc vừa MC70, tiêu chuẩn 1kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V14,99100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V14,99100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương phân tách chậm CSS-1h, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V14,99100m2
6Rải thảm mặt đường BTNC12.5, dày 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V14,99100m2
D III. VỈA HÈ
1Đắp cát đầm chặt K≥0,95, dày 30cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,2100m3
2Lát gạch bê tông tự chèn, dày 6cm, M400Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V66,7m2
3Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M30029,04m3
4Cấp phối đá dăm dày 10cm0,48100m3
5SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng bó vỉaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,19100m2
6Bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2, M150, dày 6cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6,29m3
7SXLD, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,93100m2
8Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M30019,05m3
9SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng bó nềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,13100m2
10Bê tông lót móng bó nền đá 1x2, M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,99m3
11SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bó nềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,48100m2
12Bê tông bó nền đá 1x2, M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V15,61m3
E IV. DẢI PHÂN CÁCH GIỮA
1Cung cấp thép bản (100x100x5)mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,01tấn
2Cung cấp thép bản (670x70x6)mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,14tấn
3Cung cấp thép bản (60x60x6)mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,02tấn
4Cung cấp thép bản (200x200x10)mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,1tấn
5Cung cấp bu lông Ø10, dài 150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V64cái
6Cung cấp bu lông Ø10, dài 140mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V128cái
7Cung cấp thép tròn Ø18 dài 773mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,38tấn
8Cung cấp thép tròn Ø18 dài 97mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,01tấn
9Cung cấp thép hộp (100x100x2,7)mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,54tấn
10Cung cấp thép hộp (60x30x2)mm, dài 1500mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,36tấn
11Cung cấp thép ống Ø34 dày 6mm, dài 50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,11tấn
12Sản xuất lan can dải phân cách giữaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,58tấn
13Lắp dựng lan can dải phân cách giữaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V42,24m2
F V. TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 1,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V57,32m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 1,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V43,79m2
3Cung cấp biển tam giác phản quang cạnh 70 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
4Cung cấp biển tên đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
5Cung cấp biển báo phản quang tròn Ø70cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4cái
6Lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
7Lắp đặt bảng tên đường kích thước (50x30)cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
8Lắp đặt biển báo phản quang tròn Ø70cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4cái
9Cung cấp trụ biển báo mạ kẽm Ø90, dày 2mm, L=2.90mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3cái
10Lắp đặt trụ biển báo sắt mã kẽm Ø90, dày 2mm, L=2.90mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
11Cắt mặt đường bê tông nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,026100m
12Đào móng trụ phản quang đầu dải phân cách , đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,05m3
13Sản xuất, lắp đặt trụ phản quang bằng thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2tấn
14Vưa xi măng M100 đệm móng dày 5cm (VL, NC, MTC*2,5)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,4m2
15Bê tông móng đá 1x2, M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,08m3
16Cung cấp bu lông Ø12, dài 400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8cái
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng Ø≤10Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,56tấn
18Dán màng phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,77m2
G VI. VẨN CHUYỂN ĐẤT ĐI ĐỔ
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km đầu bằng ô tô tự đổ 22T, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,26100m3
2Vận chuyển tiếp cử ly 5km (ngoài phạm vi 1Km đầu) bằng ô tô tự đổ 22T, đất cấp II (tạm tính 10km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,26100m3
3Vận chuyển tiếp cử ly 4km bằng ô tô tự đổ 22T, đất cấp II (tạm tính 10km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,26100m3
H HẠNG MỤC CẦU VƯỢT CẤP ỐNG NƯỚC
I I. KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Cung cấp dầm I dài 12.5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V33dầm
2Lắp đặt gối cầu, loại gối cao suTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V66cái
3Lắp đặt dầm cầu I 12.5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V33dầm
4Lắp đặt khe co giãn mặt cầu, khe co giãn dầm đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V46,66m
5SXLD cốt thép 10Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,76tấn
6Vữa sikagrout 214-11 ( Theo công văn CV1230/BXD-214 )Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,76m3
7Quét Sikadur 732Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V36,82m2
8SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm ngangTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,62100m2
9Sản xuất lắp dựng cốt thép 10Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,23tấn
10Sản xuất lắp dựng cốt thép Ø>18Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,18tấn
11Bê tông dầm ngang đá 1x2, M300Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6,05m3
12SXLD, tháo dỡ ván khuôn thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,16100m2
13Sản xuất lắp dựng cốt thép Ø≤10Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,11tấn
14Sản xuất lắp dựng cốt thép 10Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4,9tấn
15SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,54100m2
16SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Ø≤10Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,25tấn
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, M300Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V16,06m3
18Lắp đặt tấm đan (TL=44,25 kg; Chỉ tính NC)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V416cái
19Bê tông mặt cầu, đá 1x2, M300Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V71,17m3
20Lớp phòng nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V395,39m2
21Tưới nhũ tương CSS-1h dính bám TC 0,5kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,07100m2
22Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,07100m2
23SXLD, tháo dỡ ván khuôn thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,071100m2
24Bê tông đá 1x2 M300Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,763m3
25Đắp cát đầm chặt K≥0,95, dày 30cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,213100m3
26Lát gạch bê tông tự chèn, dày 6cm, M400Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V70,84m2
27SXLD, tháo dỡ ván khuôn thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,244100m2
28Bê tông đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,676m3
29Cung cấp thép bản (100x100x5)mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,004tấn
30Cung cấp thép bản (670x70x6)mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,04tấn
31Cung cấp thép bản (60x60x6)mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,006tấn
32Cung cấp thép bản (200x200x10)mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,028tấn
33Cung cấp bu lông Ø10, dài 150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V18cái
34Cung cấp bu lông Ø10, dài 140mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V36cái
35Cung cấp thép tròn Ø18 dài 773mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,117tấn
36Cung cấp thép tròn Ø18 dài 97mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,003tấn
37Cung cấp thép hộp (100x100x2,7)mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,144tấn
38Cung cấp thép hộp (60x30x2)mm, dài 1500mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,102tấn
39Cung cấp thép ống Ø34 dày 6mm, dài 50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,031tấn
40Sản xuất lan can dải phân cách giữaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,475tấn
41Lắp dựng lan can dải phân cách giữaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V14,85m2
J II. KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc BTCT đúc sẵn 40x40cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V26,38100m2
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc, Ø≤10Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V15,23tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc, Ø≥18Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V44,332tấn
4Sản xuất, lắp dựng thép tấm đầu cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V10,289tấn
5Bê tông cọc đá 1x2, M300Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V263,84m3
6Ép cọc BTCT (40x40)cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V16100m
7Đập đầu cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8,7m3
8Nối cọc BTCT, loại cọc vuông, kích thước cọc (40x40)cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V128mối nối
9Đào đất móng mố, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,01100m3
10SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,27100m2
11Bê tông lót móng đá 1x2, M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V27,61m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4,16100m2
13Sản xuất lắp dựng cốt thép mố, đá kê gối Ø≤10Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,27tấn
14Sản xuất lắp dựng cốt thép mố, đá kê gối 10Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5,86tấn
15Sản xuất lắp dựng cốt thép mố, đá kê gối Ø>18Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V15,54tấn
16Bê tông bệ mố cầu trên cạn, đá 1x2, M300Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V174,4m3
17SXLD, tháo dỡ ván khuôn vai kê bản quá độTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,48100m2
18Bê tông vai kê bản quá độ, đá 1x2, M300Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6,46m3
19SXLD, tháo dỡ ván khuôn đá kê gốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,14100m2
20Bê tông đá kê gối, đá 1x2, M300Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,86m3
21Quét nhựa bi tum chống thấm 2,1Kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V257,54m2
22Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,29100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km đầu bằng ô tô tụ đổ 22T, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,01100m3
24Vận chuyển tiếp cử ly 5km (ngoài phạm vi 1Km đầu) bằng ô tô tụ đổ 22T, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,01100m3
25Vận chuyển tiếp 4km bằng ô tô tụ đổ 22T, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,01100m3
26SXLD, tháo dỡ ván khuôn bản quá độTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,49100m2
27SXLD, cốt thép bản quá độ Ø≤10Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,07tấn
28SXLD, cốt thép bản quá độ 10Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4,66tấn
29Bê tông bản quá độ, đá 1x2, M300Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V72,74m3
30Lắp đặt bản quá độTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V22cái
31Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=4m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V23,1100m
32Ván khuôn bê tông đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,04100m2
33SXLD cốt thép Ø≤10Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,02tấn
34Bê tông đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,14m3
K HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC
L I. PHẦN CỐNG
1Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm, đoạn ống dài 4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V11đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm, đoạn ống dài 3mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V10đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm, đoạn ống dài 2,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm, đoạn ống dài 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1đoạn ống
5Đắp cát đầm chặt K≥0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,89100m3
6Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V10mối nối
7Trát vữa XM M75 mối nối cống D300 (VL,NC,MTC*50)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,259m3
8SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót gối cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,105100m2
9Bê tông lót gối cống đá 1x2 M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,562m3
10SXLD cốt thép gối cống Ø≤10Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,103tấn
11SXLD, tháo dỡ ván khuôn gối cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,166100m2
12Bê tông gối cống đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,638m3
13Lắp đặt gối cống Ø300Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V42cái
M II. PHẦN HẦM GA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,084100m3
2Đóng cừ tràm đk Ø8-Ø10cm, 16cây/m2 dài 4.0mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,4100m
3SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,009100m2
4Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,373m3
5SXLD, tháo dỡ ván khuôn hầm gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,176100m2
6Bê tông hầm ga đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,241m3
7Bê tông tạo lòng máng đá 1x2, M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,073m3
8Cung cấp lắp đặt ống PVC, Ø114 thu nước từ nhà dânTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,06cái
9Cung cấp lắp đặt nắp bít ống Ø114 (chờ đấu nối)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V12cái
10Đắp cát đầm chặt K≥0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,118100m3
11SXLD cốt thép nắp hầm ga Ø≤10Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,019tấn
12SXLD cốt thép nắp hầm ga 10Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,004tấn
13SXLD thép góc nắp hầm ga V25x25x3Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,027tấn
14Bê tông nắp hầm ga đúc sẵn đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,075m3
15Sơn chống rỉ thép gócTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,6m2
16Lắp đặt nắp hầm ga đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6cấu kiện
17SXLD cốt thép đà hầm Ø≤10Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,014tấn
18SXLD cốt thép đà hầm 10Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,05tấn
19SXLD thép góc đà hầm V50x50x5Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,051tấn
20SXLD tháo dỡ ván khuôn đà hầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,061100m2
21Bê tông đà hầm đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,194m3
22Sơn chống rỉ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,344m2
23Vữa xi măng M100, dày 2cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,498m2
24Lắp đặt đà hầm ga đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6cấu kiện
N III. PHẦN NÂNG HẦM GA MƯA HIỆN HỮU
1Phá dỡ kết cấu nắp hầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,194m3
2Phá dỡ kết cấu đà hầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,596m3
3SXLD tháo dỡ ván khuôn hầm gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,181100m2
4SXLD cốt thép Ø≤10Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,137tấn
5SXLD cốt thép 10Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,006tấn
6Bê tông đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,464m3
7SXLD cốt thép nắp hầm ga Ø≤10Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,016tấn
8SXLD cốt thép nắp hầm ga 10Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,034tấn
9SXLD thép góc nắp hầm ga V25x25x3, V50x50x5Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,072tấn
10Bê tông nắp hầm ga đúc sẵn đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,259m3
11Sơn chống rỉ thép gócTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,304m2
12Lắp đặt nắp hầm ga đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4cấu kiện
13SXLD cốt thép đà hầm Ø≤10Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,022tấn
14SXLD cốt thép đà hầm 10Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,066tấn
15SXLD thép góc đà hầm V50x50x5Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,054tấn
16SXLD tháo dỡ ván khuôn đà hầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,072100m2
17Bê tông đà hầm đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,596m3
18Sơn chống rỉ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,496m2
19Vữa xi măng M100, dày 2cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,2m2
20Lắp đặt đà hầm ga đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4cấu kiện
O IV. PHẦN HỐ THU
1SXLD, tháo dở ván khuôn hố thu mưaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,059100m2
2Bê tông lót đá 1x2, M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,22m3
3SXLD cốt thép Ø≤10Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,042tấn
4Bê tông đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,38m3
5Cung cấp, lắp đặt van ngăn mùiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
6Cung cấp lắp đặt lưới chắn rác bằng gangTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
P V. VẨN CHUYỂN ĐẤT ĐI ĐỔ
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km đầu bằng ô tô tự đổ 22T, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,084100m3
2Vận chuyển tiếp cử ly 5km (ngoài phạm vi 1Km đầu) bằng ô tô tự đổ 22T, đất cấp II (tạm tính 10km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,084100m3
3Vận chuyển tiếp cử ly 4km bằng ô tô tự đổ 22T, đất cấp II (tạm tính 10km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,084100m3
Q HẠNG MỤC ĐƯỜNG SẮT
R PHẦN KIẾN TRÚC + ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào đất hố móng và rãnh bằng thủ công, đất C3Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,72m3
2Cát đệm rãnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,44m3
3Dựng cột đèn ngoài trời Cột trụ chiếu sáng bằng thép mã kẽm, cao 9,5m, dày 3,5mm )Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cột
4Làm tiếp địa cho cột điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2bộ
5LĐ đèn maccot 250W và giá lắpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
6Luồn dây cáp điện PVC 2x6mm lên đènTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V60m
7Lát gạch thẻ (4x8x18cm) cảnh báo cáp ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,283m2
8Đào móng tường, bể phốt, bó vỉa.Hố ga rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V24m3
9Lấp đất hố móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V10,6m3
10Đắp đất nền nhà, sânTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V14,2m3
11Đắp đất nền nhà, sânTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V19,596m3
12BT gạch vỡ M50Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,89m3
13BT đá 1x2 M200, móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,25m3
14BT đá 1x2 M200, đáy bể phốtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,89m3
15BT đá 1x2 M200, nắp hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,015m3
16BT đá 1x2 M200, đáy hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,029m3
17BT đá 1x2 M200, tấm đan bể phốtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,54m3
18BT đá 1x2 M200, giằng móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,6m3
19BT đá 1x2 M200, senoTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,15m3
20BT đá 1x2 M200, giằng tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,51m3
21BT đá 1x2 M200, giằng tường ngăn WCTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,16m3
22BT đá 1x2 M200, giằng tường thu hồiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,089m3
23BT đá 1x2 M200, đan WCTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,35m3
24BT đá 1x2 M200, đan máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,42m3
25BT đá 1x2 M200, lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,144m3
26Cốt thép móng, dTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,065tấn
27Cốt thép đáy bể phốt, dTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,109tấn
28Cốt thép nắp hố ga, dTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,001tấn
29Cốt thép tấm đan bể phốt, dTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,025tấn
30Cốt thép giằng móng, dTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,062tấn
31Cốt thép seno, dTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,091tấn
32Cốt thép giằng tường, dTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,059tấn
33Cốt thép giằng tường ngăn WC, dTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,023tấn
34Cốt thép giằng tường thu hồi, dTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,012tấn
35Cốt thép đan WC, dTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,039tấn
36Cốt thép đan mái, dTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,167tấn
37Cốt thép lanh tô, dTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,015tấn
38Coffa móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,84m2
39Coffa đáy bể phốtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,219m2
40Coffa nắp hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,108m2
41Coffa đáy hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,162m2
42Coffa tấm đan bể phốtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,86m2
43Coffa giằng móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,14m2
44Coffa senoTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V27,513m2
45Coffa giằng tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,873m2
46Coffa giằng tường ngăn WCTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,904m2
47Coffa giằng tường thu hồiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,841m2
48Coffa đan WCTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,821m2
49Coffa đan máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V15,108m2
50Coffa lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,572m2
51Xây móng dày 450 và 300, tường, bể phốtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V38m3
52Xây móng dày 220, tường, bể phốtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,42m3
53Xây móng dày 110, tường, bể phốtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,21m3
54Xây tường thẳng 22cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V9,46m3
55Xây tường thu hồi 11cm và tường WCTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,4m3
56Xây bó vỉa Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,69m3
57Trát tường ngoài dày 1.5cm, cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V44,4m2
58Trát tường trong + nhà vệ sinh dày 1.5cm, cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V71,82m2
59Trát hèm cửa dày 1.5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V7,073m2
60Trát trần, sê nô dày 1.0cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V28,4m2
61Trát thành sê nô dày 1.0cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V21,2m2
62Trát gờ má thành sê nô dày 1.0cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V21,5m
63Láng mái, lòng sê nô không đánh màu dày 3cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V27,28m2
64Lát gạch men 300x300, lát nền nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V12m2
65Lát gạch chống trơn 200x200 nhà vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,5m2
66Ốp tường gạch men, tường nhà vệ sinh 20x15, cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V9,8m2
67Láng bể phốt có đánh màu dày 3cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V14m2
68Lợp mái tôn tráng kẽm tôn múi chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V22m2
69Tôn màu úp nócTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V11,5m
70Sản xuất xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,195tấn
71LD xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,195tấn
72Sơn xà gồ thép chống rỉ (3 lớp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8,82m2
73Quét vôi trần + sê nô 3 nước trắng, cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V14,46m2
74Quét vôi tường 1 lớp trắng, 2 nước màu cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V116,22m2
75Bình bọt cứu hỏaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2bình
76BT M200, sân nhà gác chắn (d=10cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,85m3
77Cát đệm sân nhà gác chắn (d=10cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,85m3
78Cửa đi pano kính trắng 5mm không khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1bộ
79Cửa đi pano kính hoa dâu 3mm không khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1bộ
80Cửa sổ kính trắng 3mm không khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4bộ
81Cửa sổ kính lật kính hoa dâu 3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1bộ
82Khóa ổTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2bộ
83Sơn cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V18,5m2
84Công tơ điện 10A (Tính cả tủ điện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1bộ
85Dây cáp điện PVC 2x6mm (Từ nguồn vào)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V50m
86Dây điện PVC 2x2.5 trong nhà gác chắnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V30m
87Áp tô mát 1pha 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
88Bảng điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
89Công tắc 5ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4cái
90Ổ cắm 5ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
91Quạt trần 1.4MTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1bộ
92Đèn tròn 220V-40WTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1bộ
93Đèn neon 220V-40w, L=1.2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2bộ
94Ống nhựa bảo vệ dây dẫnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V24m
95Ống thép mạ kẽm d=25 (tính từ nguồn vào máy bơm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V25m
96Ống thép mạ kẽm d=20 (tính trong nhà gác chắn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V10m
97Tê thu thép mạ kẽm 25-20Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
98Tê thép mạ kẽm D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
99Cút thép mạ kẽm d=20Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8cái
100Khóa đồng d=25Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
101Ống nhựa PVC d=110Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V11m
102Ống nhựa PVC d=90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V7m
103Ống nhựa PVC d=60Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V7,7m
104Ống nhựa PVC d=42Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6m
105Cút nhựa PVC d=110Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
106Cút nhựa PVC d=60Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5cái
107Cút nhựa PVC d=42Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
108Cút khuỷu 45o d=90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4cái
109Tê nhựa PVC d=60Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
110Bệ xí xổm có két xảTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1bộ
111Vòi tắm hoa sen đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1bộ
112Chậu rửa sứ vòi đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1bộ
113Gom rác nhôm 200x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
114Bồn chứa nước Inox 0.5m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
115Gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
116Máy bơm công suất 125WTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
S PHẦN ĐƯỜNG NGANG + THOÁT NƯỚC + CHẮN
1Đào bạt nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V17,23m3
2Đào rãnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V15,5m3
3Đắp bù rãnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,25m3
4Đào đất thủ công hố thuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V28,12m3
5Đắp đất thủ công hố thuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V11,71m3
6Đá hộc xây hố thuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8,77m3
7Tấm đan đậy nắp hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4tấm
8Đá dăm đệm hố thuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,18m3
9Vữa XM trát lòng hố dầy 3cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V12,47m2
10BT mũ tường hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,54m3
11SX, LĐ Khung thép góc hố thuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1TB
12LĐ Khung thép góc hố thuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1TB
13Cốt thép rãnh D8Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V211,505kg
14Cốt thép rãnh D12Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V533,05kg
15BT rãnh M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V11,9m3
16Cốt thép nắp rãnh D8Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V196,105kg
17Cốt thép nắp rãnh D12,14Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V585,2kg
18BT nắp rãnh M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4,9m3
19Ván khuôn rãnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V108,599m2
20Ván khuôn tấm đan rãnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V18,9m2
21LĐ tấm đan rãnh, đốt rãnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V70cái
22Đá dăm đệm rãnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,15m3
23Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngượcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V28m2
24Vữa XM chít khe nốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,107m3
25Cắt mặt đường BTNNTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,105100m
26Đào KC mặt đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,045100m3
27Đào đất cấp 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,034100m3
28BT lót đá 1x2 M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,84m3
29Đắp cát hông cống k=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,11100m3
30Đắp cát K=0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,055m3
31Lớp vải địa kỹ thuật R12KN/MTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,0001100m2
32Cấp phối đá dăm loại 1 dày 28cm, k=0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,273100m3
33Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng 1kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V11,331m2
34Rải thảm mặt đường BT nhựa chặt 19 dày 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V11,331m2
35Tưới dính bám bằng nhũ tương 0,5kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V11,331m2
36Rải thảm mặt đường BT nhựa chặt 12,5 dày 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V11,331m2
37Cống tròn D500H30, L=4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3đốt
38Joint cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3cái
39Gối cống tròn D500Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6cái
40Đá balat vai đường ta luyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8,01m3
41Đá mi đầm chặt K=1-1,02Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,126100m3
42Cấp phối đá dăm loại 1, DMAX =37,5 dày 30cm. K>=0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,101100m3
43Cấp phối đá dăm oại 1, DMAX =25 dày 30cm. K>=0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,084100m3
44Cấp phối đá dăm loại 1,dày 20cm. K>=0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,049100m3
45Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng 1kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,675100m2
46BT nhựa chặt 19 dày 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,355100m2
47Tưới dính bám bằng nhũ tương 0,5kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,355100m2
48BT nhựa chặt 12,5 dày 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,675100m2
49TVBT DUL TN1, cóc đàn hồiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V7510
50TVBT DƯL TN1Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V63thanh
51Sàng đá phá cốtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V37,5md
52Nâng giật chèn đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V37,5md
53Nâng chèn vuốt dốcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V50md
54Làm lại vai đá đường sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V7,8m
55Dồn ray điều chỉnh khe hở mối nốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V87,5m
56Bổ sung đá cho đoạn sàng đá phá cốtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V9,06m3
57Bổ sung đá cho đoạn vuốt dốcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V12,078m3
58Cung cấp,Lắp đặt tấm đan cao su StrailTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1TB
59BTN chặt 12.5 dày 5cm (m3)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V475,8m2
60Tưới nhựa dính bám TC 0.5kg/m2 (kg)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V475,8m2
61BTN chặt 19 dày 7cm (m3)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V475,8m2
62Tưới nhựa thấm bám TC 1kg/m2 (kg)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V475,8m2
63CPĐD loại 1 dày 20cm (m3)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V95,16m3
64CPĐD loại 2 dày 30cm (m3)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V142,74m3
65Nền cát gia cố xi măng dày 50cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4,758100m2
66Vải địa kỹ thuật ngăn R=12KN/m2 (cách lớp đất gia cố xm và lớp cấp phối)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4,758100m2
67BT lót bó vỉa, bó nền đá 1x2 M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,89m3
68BT bó vỉa đá 1x2, M300Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4,65m3
69BT bó nền đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,64m3
70Cofa BT bó vỉa, bó nềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,284100m2
71Dàn chắn L=16m, dàn chắn 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2bộ
72Dàn chắn L=16m, dàn chắn 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2bộ
73Vận chuyển dàn chắn từ nơi SX đến CTTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1TB
74Đường dẫn xe chắnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4TB
75Hàng rào cố định (7.5m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1TB
76Hàng rào dây chắn xích (36m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1TB
77Phá dỡ hàng rào BT hiện tạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V11,112m3
78Biển kéo còiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2biển
79Biển 242aTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2biển
80Biển 210Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4biển
81Biển 207aTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4biển
82Biển 208Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4biển
83Sơn vạch kẻ đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V23,944m2
84Vận chuyển đất đá đổ thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V47,61m3
85Phòng vệ đảm bảo an toàn giao thông trong 90 ngàyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V540công
T PHẦN THÔNG TIN TÍN HIỆU
1Nhận mặt bằng + đo đạc xác định vị trí thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1tb
2Lắp đặt mới hộp cáp 10x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2hộp
3Lắp đặt máy điện thoại nam châm HC-19Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2máy
4Lắp đặt máy điện thoại sốTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1máy
5Lắp đặt cáp 5x2x0,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V20m
6Xây lắp bể cáp 2 đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1bể
7Đào, rải cát, lấp đất rãnh cáp dọc tuyếnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1.210m
8Đào, rải cát, lấp đất rãnh cáp qua ĐSTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V82m
9Phá dỡ, hoàn trả mặt đường bộTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V16,64m3
10Phá dỡ, hoàn trả mặt bằng ke gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,12m3
11Kéo mới cáp chôn 10x2x0,9Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,5km
12Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp Ф80Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,82100m
13Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, máng nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,288m3
14SX, LD cốt thép tấm đan, máng nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,366Tấn
15SX, LD tháo dỡ ván khuôn tấm đan, máng nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,068m2
16Nhận mặt bằng thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1tb
17Thi công lắp đặt cột tín hiệu đường bộ (cột 6.2m tay vươn 3m) loại 2 cơ cấu 2 đènTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cột
18Lắp đặt đài thao tác kiêm tủ điều khiển đường ngang có gácTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1đài
19Lắp đặt cảm biến phát hiện tàuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5bộ
20Lắp đặt hộp cáp HZ-12Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2hộp
21Lắp đặt hộp cáp HZ-24Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3hộp
22Lắp đặt hộp cáp HF-4Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1hộp
23Lắp đặt mạng cáp tín hiệu ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1tb
24Đào, rải cát, lấp đất rãnh cáp dọc tuyếnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3.866,5m
25Đào, rải cát, lấp đất rãnh cáp qua ĐSTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V15m
26Đào, rải cát, lấp đất rãnh cáp qua đường bộTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V185m
27Lắp đặt hệ thống móc nối tín hiệu gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1hệ
28Lắp đặt hệ thống cấp điện cho đường ngang có gácTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1hệ
29Lắp đặt công tơ điện 1 pha, 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
30Lắp đặt hệ tiếp đất 4 cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1hệ
31Phá dỡ, hoàn trả mặt đường bộTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V26,24m3
32Phá dỡ, hoàn trả mặt bằng ke gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,16m3
33Phá dỡ, hoàn trả nền phòng trực ban và phòng rơ leTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1tb
34Lắp camera giám sát tại đường ngang (Hệ camera trên cột hiệu phòng vệ phía đường bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1Toàn bộ
35Lắp camera giám sát trong nhà gác chắn đường ngangTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1Toàn bộ
36Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống cameraTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1Hệ thống
37Cài đặt cấu hình thiết bị giám sát CBTĐ tại trung tâmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1Hệ thống
38Hoàn thiện thử hoạt động bàn giao nghiệm thu công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1Toàn bộ
U HẠNG MỤC THÍ NGHIỆM CỌC XMĐ
1Khoan lấy mẫu đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V30m khoan
2Thí nghiệm 1 trục nén nở hông tự do của mẫu đất gia cố xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V36chỉ tiêu
3Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V102m khoan
4Thí nghiệm 1 trục nén nở hông tự do Qu mẫu khoan lấy lõiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V72chỉ tiêu
5Thí nghiệm kiểm tra sức chịu tải cọc đơn theo đất nềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V83,58tấn/lần
6Đào lộ đầu cọc để kiểm tra bằng thủ công , đất câp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4m3
7Đắp cát nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4m3
8Khoan lấy lõi trên cạn, độ sâu đến 0-30m đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V113m khoan
9Thử tải tĩnh cọc DSMC, sử dụng dàn chất tải ( tải trọng thử 41,79T/cọc )Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V125,37tấn/lần
10Bốc xếp đối trọng lên bằng cơ giớiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V235,2cấu kiện
11Bốc xếp đối trọng xuống bằng cơ giớiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V235,2cấu kiện
12Vận chuyển đối trọng đi và về trong 1km (tạm tính 10km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V12,52310 tấn
13Vận chuyển đối trọng đi và về 9km tiếp theo (tạm tính 10km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V12,52310 tấn
14Thí nghiệm Qu cho phần cọc DSMCTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V18chỉ tiêu
15Thí nghiệm Qu cho phần cát gia cố xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V9chỉ tiêu
16Đào lộ đầu cọc để kiểm tra thủ công, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V14m3
17Đắp cát nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V14m3
V HẠNG MỤC THỬ TĨNH CỌC
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén 120 tấn (VL,NC,MTC*2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V120tấn/lần
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P 5T bằng cơ giới - bốc xếp lênTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V24cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P = 5T bằng cơ giới - bốc xếp xuốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V24cấu kiện
4Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P = 200kg bằng ô tô 20T trong 1kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1210 tấn
5Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P = 200kg bằng ô tô 20T, trong 10km tiếp theoTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1210 tấn
6Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P = 200kg bằng ô tô 20T,trong 9kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1210 tấn
W ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V9cái
2Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4cái
3Cung cấp biển chữ nhật 80x140cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3cái
4Cung cấp biển thông tin công trình 160x200cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
5Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo Ø90, L=2,9mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3cái
6Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo Ø90, L=3,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
7Cung cấp lắp đặt biển báo tròn Ø70Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4cái
8Cung cấp lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V9cái
9Cung cấp lắp đặt biển công bố thông tin dự ánTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
10Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật kích thước 80x140cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3cái
11Cung cấp tole dày 0,42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5,63100m2
12Lắp đặt tole hàng ràoTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5,63100m2
13Cung cấp thép hình hàng rào toleTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,2tấn
14Sơn chống rỉ thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V124,8m2
15Lắp đặt thép hình hàng rào toleTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,2tấn
16Lắp đặt hàng rào tole thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V96cái
17Sơn phản quang màu trắng đỏ xen kẽ trên thân rào toleTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V43,2m2
18Cung cấp , lắp đặt biển treo trên rào chắn, kích thước biển 80x30cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
19Cung cấp lưới B40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V87,72m2
20Lắp đặt lưới B40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V88m2
21Cung cấp thép hình hàng rào lưới B40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,4tấn
22Sơn chống rỉ thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V29,8m2
23Lắp đặt thép hình hàng rào lưới B40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,4tấn
24Lắp dựng hàng rào lưới B40 thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V68cái
25Cung cấp thép hình hàng thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,04tấn
26Sơn chống rỉ hàng rào thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4,29m2
27Lắp đặt thép hình hàng rào thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,04tấn
28Lắp dựng hàng rào thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4,29cái
29Cung cấp thép hình chân đếTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,19tấn
30Lắp đặt thép hình chân đếTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,19tấn
31SXLD, tháo dỡ ván khuôn chân đếTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,28100m2
32Bê tông đá 1x2, mác 300 chân đếTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,07m3
33Lắp đặt chân đếTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V115cái
34Lắp đặt đèn báo hiệuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V19bộ
35Lắp đặt đèn chiếu sángTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V9bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4,8%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.133247E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.266494E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng tương tự là: 02 hợp đồng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.621.819.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.243.638.000 đồng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (về quy mô, bản chất và độ phức tạp), bao gồm: + Là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường bộ cấp II trở lên (có hạng mục cọc xi măng đất >D800, thoát nước, mặt đường bê tông nhựa, lát gạch bê tông tự chèn mặt vỉa hè và có hạng mục xây dựng cầu bằng bê tông cốt thép (có chiều dài dầm cầu ≥ 12,5m) và có hạng mục thi công đường ngang đường sắt. Hoặc+ Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên (có các hạng mục cọc xi măng đất >D800, thoát nước, mặt đường bê tông nhựa, lát gạch bê tông tự chèn mặt vỉa hè và có hạng mục thi công xây dựng cầu bằng bê tông cốt thép có chiều dài dầm cầu ≥ 12,5m hoặc Phần cầu các nhà thầu tham dự thầu chứng minh bằng Hợp đồng thi công xây dựng cầu bằng bê tông cốt thép có chiều dài dầm cầu ≥ 12,5m). + Là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường sắt cấp II trở lên. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng (có chứng thực); 2)Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của E-HSMT (có chứng thực); 3)Bản chụp hóa đơn VAT (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu khi có yêu cầu).4)Các tài liệu có liên quan để chứng minh loại, cấp công trình. 5)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.621.819.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.243.638.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Các tài liệu chứng minh về nhân sự phải đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc chương III.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 5 Các tài liệu chứng minh về nhân sự phải đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc chương III.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện chiếu sáng: 1 Các tài liệu chứng minh về nhân sự phải đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc chương III.33
4 Cán bộ phụ trách trắc đạc: 1 Các tài liệu chứng minh về nhân sự phải đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc chương III.33
5 Cán bộ phụ trách nghiệm thu - thanh toán 1 Các tài liệu chứng minh về nhân sự phải đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc chương III.33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 1 Các tài liệu chứng minh về nhân sự phải đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc chương III.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích sức nâng ≥ 30 tấnTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định và kiểm định cần trục còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). sức nâng ≥ 30 tấn1
2 Ô tô tải tự đổ (Tải trọng ≥ 05 tấn)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Tải trọng ≥ 05 tấn2
3 Ô tô tưới nước (Dung tích ≥ 05m3)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Dung tích ≥ 05m31
4 Máy đào (Dung tích gầu ≥ 0,8m3)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Dung tích gầu ≥ 0,8m31
5 Máy ép cọc (Lực ép ≥ 150 tấn)Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Lực ép ≥ 150 tấn1
6 Máy ủi (Công suất ≥ 110CV)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Công suất ≥ 110CV1
7 Máy san hoặc Xe ban (Công suất ≥ 110CV)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Công suất ≥ 110CV1
8 Xe lu bánh thép (Tải trọng lu ≥ 10 tấn)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Tải trọng lu ≥ 10 tấn2
9 Xe lu bánh lốp (Tải trọng lu ≥ 16 tấn)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Tải trọng lu ≥ 16 tấn1
10 Xe lu rung (Lực rung ≥ 25 tấn)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Lực rung ≥ 25 tấn1
11 Xe tưới nhựa (Dung tích ≥ 5m3)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Dung tích ≥ 5m31
12 Máy rải BTN (Công suất ≥ 130CV)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Công suất ≥ 130CV1
13 Thiết bị sơn kẻ vạch (bao gồm nồi nấu sơn).Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị) Thiết bị sơn kẻ vạch (bao gồm nồi nấu sơn).1
14 Máy khoan cọc xi măng đất Máy khoan cọc xi măng đất1
15 Máy cắt bê tông (Công suất ≥ 12CV)Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Công suất ≥ 12CV2
16 Máy hàn (Công suất ≥ 23kW)Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Công suất ≥ 23kW2
17 Máy cắt uốn thép (Công suất ≥ 5kW)Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Công suất ≥ 5kW2
18 Máy trộn bê tông (Dung tích ≥ 250 lít)Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Dung tích ≥ 250 lít2
19 Máy đầm bàn, Máy đầm dùi, Máy khoan bê tôngTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của thiết bị) Không yêu cầu2
20 Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạcTài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của thiết bị) Không yêu cầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->