Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211235486-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211235443 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 17:00:00 đến ngày 2021-12-20 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,238,162,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.873027E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 (một) công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay công suất ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan công suất ≥ 2,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy mài công suất ≥ 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy nén khí diezel công suất ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy lu bánh thép tự hành, tải trọng 10-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh hơi tự hành, tải trọng ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu, tải trọng ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi công suất ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị sơn kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt bêtông - công suất 12 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy bơm nước - công suất 20 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình Xây dựng tuyến đường giao thông nông thôn phục vụ dân cư, phát triển kinh tế xã Yên Thái, huyện Yên Mô 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, SĐT: 0888963363 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mô.; Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình, SĐT: 0968037905 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mô.; Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình, SĐT: 0968037905 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mô.; Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình, SĐT: 0968037905 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông nhựa C12,5 dày TB 7cm | Theo HSTK được duyệt | 8.441,421 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám TC 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 7.759,6046 | m2 |
| 3 | Bù vênh BTN C12,5 dày TB 2,5cm | Theo HSTK được duyệt | 681,8164 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám TC 0,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 681,8164 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám TC 0,3kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 681,8164 | m2 |
| 6 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo HSTK được duyệt | 1.223,6012 | m3 |
| 7 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 17cm | Theo HSTK được duyệt | 834,7539 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 2.154,0631 | m3 |
| 2 | Đánh cấp, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 273,0468 | m3 |
| 3 | Đào nền, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 180,8799 | m3 |
| 4 | Đào đường cũ, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt | 770,4754 | m3 |
| 5 | Đào đất không thích hợp, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 1.528,5023 | m3 |
| 6 | Đắp nền K95 dày 50cm lớp tiếp giáp đáy móng - đất mua về | Theo HSTK được duyệt | 3.241,3742 | m3 |
| 7 | Đắp nền K90 bằng đất tận dụng | Theo HSTK được duyệt | 7.525,1219 | m3 |
| 8 | Đắp nền K90 bằng bằng đất mua về | Theo HSTK được duyệt | 1.327,2237 | m3 |
| 9 | Đào hố móng cống dọc, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 1.289,7047 | m3 |
| 10 | Đắp hoàn trả hố móng cống dọc bằng đất tận dụng đầm K90 | Theo HSTK được duyệt | 455,3547 | m3 |
| 11 | Đào hố móng tường chắn, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 6.611,0987 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường chắn cũ | 1.652,7747 | m3 | |
| 13 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK được duyệt | 1.652,7747 | m3 |
| 14 | Đắp hoàn trả phía ngoài hố móng tường chắn bằng đất tận dụng K85 | Theo HSTK được duyệt | 297,2975 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi, Đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 4.022,66 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi, Đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 310,5801 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi, Vật liệu phá dỡ | Theo HSTK được duyệt | 2.423,2501 | m3 |
| 18 | San ủi mặt bằng bãi đổ thải | Theo HSTK được duyệt | 6.756,4902 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: VỈA BO ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông vỉa bo M250 | Theo HSTK được duyệt | 33,7425 | m3 |
| 2 | Ván khuôn vỉa bo | Theo HSTK được duyệt | 478,53 | m2 |
| 3 | Lắp đặt vỉa bo, L=1m | Theo HSTK được duyệt | 510 | cái |
| 4 | Lắp đặt vỉa bo, L=0,5m | Theo HSTK được duyệt | 207 | cái |
| 5 | Bê tông đan rãnh M250 | Theo HSTK được duyệt | 11,4937 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đan rãnh | Theo HSTK được duyệt | 55,5669 | m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo HSTK được duyệt | 1.226 | cái |
| 8 | Bê tông móng vỉa bo, đan rãnh M150 đá 1x2 dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 36,78 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt | 122,6 | m2 |
| 10 | Vữa xi măng đệm M75 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt | 6,743 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: VỈA HÈ, BÓ GÁY | |||
| 1 | Lát gạch vỉa hè Terrazo | Theo HSTK được duyệt | 864,8704 | m2 |
| 2 | Bê tông M100 đá 1x2 dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 86,487 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 5cm | Theo HSTK được duyệt | 43,2435 | m3 |
| 4 | Gạch bê tông hố trồng cây xây VXM M75 | Theo HSTK được duyệt | 3,9239 | m3 |
| 5 | Trát VXM M75 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt | 31,36 | m2 |
| 6 | Bê tông xi măng M150 đá 1x2 dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 2,697 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông đệm | Theo HSTK được duyệt | 33,712 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vạch sơn | Theo HSTK được duyệt | 329,154 | m2 |
| 2 | Vạch sơn gờ giảm tốc dày 2mm | Theo HSTK được duyệt | 113,3 | m2 |
| 3 | Vạch sơn gờ giảm tốc dày 4mm | Theo HSTK được duyệt | 113,3 | m2 |
| 4 | Biển báo tam giác phản quang, cột thép | Theo HSTK được duyệt | 30 | biển |
| 5 | Móng BTXM M150 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 7,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt | 35,2 | m2 |
| 7 | Đào hố móng đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 7,4 | m3 |
| 8 | Đắp hoàn trả hố móng | Theo HSTK được duyệt | 10,736 | m3 |
| 9 | Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 2,5235 | m3 |
| 10 | Móng BTXM M150 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 0,77 | m3 |
| 11 | Thép D | Theo HSTK được duyệt | 272,744 | kg |
| 12 | Sơn đỏ phản quang | Theo HSTK được duyệt | 8,652 | m2 |
| 13 | Sơn trắng 2 lớp | Theo HSTK được duyệt | 35,535 | m2 |
| 14 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 37,904 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt | 103 | cái |
| 16 | Tôn lượn sóng 2m/cột | Theo HSTK được duyệt | 138 | m |
| 17 | Trồng lại cây di chuyển | Theo HSTK được duyệt | 36 | cây |
| 18 | Bảo dưỡng cây sau khi trồng | Theo HSTK được duyệt | 36 | cây |
| F | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Dựng cột bê tông | Theo HSTK được duyệt | 31 | cột |
| 2 | Vận chuyển cột bê tông | Theo HSTK được duyệt | 19,22 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ cột bê tông | Theo HSTK được duyệt | 19,22 | tấn |
| 4 | Đào móng cột, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 32,736 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cột M150 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 24,6973 | m3 |
| 6 | Bê tông chèn chân cột M200 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,55 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt | 111,6 | m2 |
| 8 | Đắp hoàn trả móng cột | Theo HSTK được duyệt | 5,952 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: VUỐT NỐI | |||
| 1 | Bê tông nhựa C12,5 dày TB 7cm sau đầm lèn | Theo HSTK được duyệt | 1.121,39 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám TC 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 1.121,39 | m2 |
| 3 | Bù vênh BTN C12,5 dày TB 2,5cm | Theo HSTK được duyệt | 71,83 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám TC 0,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 71,83 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám TC 0,3kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 71,83 | m2 |
| 6 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo HSTK được duyệt | 168,2085 | m3 |
| 7 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 17cm | Theo HSTK được duyệt | 190,6363 | m3 |
| 8 | Đắp nền K95, đất mua về | Theo HSTK được duyệt | 336,417 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 448,556 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi, Đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 122,3335 | m3 |
| 11 | San ủi mặt bằng bãi đổ thải | Theo HSTK được duyệt | 122,3335 | m3 |
| 12 | Cắt bê tông | Theo HSTK được duyệt | 3,5 | m |
| 13 | Bê tông M300 | Theo HSTK được duyệt | 5,04 | m3 |
| 14 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 4,05 | m2 |
| 15 | Thanh truyền lực thép D25 | Theo HSTK được duyệt | 18,4961 | kg |
| 16 | Ma tit chèn khe | Theo HSTK được duyệt | 0,0035 | m3 |
| 17 | Quét nhựa | Theo HSTK được duyệt | 0,4524 | m2 |
| 18 | Bọc nilon | Theo HSTK được duyệt | 0,4524 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN = 2m | |||
| 1 | Bê tông giằng đỉnh kè M200 | Theo HSTK được duyệt | 34,3064 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 173,132 | m2 |
| 3 | Thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 821,5311 | kg |
| 4 | Thép tròn 10| Theo HSTK được duyệt | 1.523,2042 | kg | |
| 5 | Đá hộc xây thân kè VXM M100 | Theo HSTK được duyệt | 821,5854 | m3 |
| 6 | Đá hộc xây móng kè VXM M100 | Theo HSTK được duyệt | 990,5973 | m3 |
| 7 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Theo HSTK được duyệt | 8,56 | m2 |
| 8 | Ống nhựa PVC D60 | Theo HSTK được duyệt | 214 | m |
| 9 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 96,9156 | m3 |
| 10 | Cọc tre gia cố móng L=2,5m | Theo HSTK được duyệt | 60.572 | m |
| 11 | Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún | Theo HSTK được duyệt | 181,89 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN = 3m | |||
| 1 | Bê tông Giằng đỉnh kè M200 | Theo HSTK được duyệt | 33,2168 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 167,044 | m2 |
| 3 | Thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 795,4386 | kg |
| 4 | Thép tròn 10| Theo HSTK được duyệt | 1.474,8259 | kg | |
| 5 | Đá hộc xây thân kè VXM M100 | Theo HSTK được duyệt | 1.476,4276 | m3 |
| 6 | Đá hộc xây móng kè VXM M100 | Theo HSTK được duyệt | 1.179,1964 | m3 |
| 7 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Theo HSTK được duyệt | 8,28 | m2 |
| 8 | Ống nhựa PVC D60 | Theo HSTK được duyệt | 207 | m |
| 9 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 112,5219 | m3 |
| 10 | Cọc tre gia cố móng L=2,5m | Theo HSTK được duyệt | 70.327 | m |
| 11 | Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún | Theo HSTK được duyệt | 268,8 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: BẾN RỬA | |||
| 1 | Đá hộc xây VXM M100 | Theo HSTK được duyệt | 66,57 | m3 |
| 2 | Trát VXM M75 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt | 156,3408 | m2 |
| 3 | Gạch xây VXM M75 tường bến rửa | Theo HSTK được duyệt | 1,7688 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt | 2,25 | m3 |
| 5 | Cọc tre loại A; L=2,5m | Theo HSTK được duyệt | 1.406,25 | m |
| K | HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN BTCT D75 - CỐNG NGANG | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200 | Theo HSTK được duyệt | 1,881 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo HSTK được duyệt | 46,935 | m2 |
| 3 | Thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 177,12 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống cống | Theo HSTK được duyệt | 9 | đoan ống |
| 5 | Bê tông tường đầu thượng hạ lưu Bê tông M150 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 1,438 | m3 |
| 6 | Bê tông tường cánh thượng hạ lưu Bê tông M150 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 0,706 | m3 |
| 7 | Bê tông móng thân cống Bê tông M150 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 5,224 | m3 |
| 8 | Bê tông móng tường đầu thượng hạ lưu Bê tông M150 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 5,9022 | m3 |
| 9 | Bê tông móng tường cánh thượng hạ lưu Bê tông M150 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 1,522 | m3 |
| 10 | Bê tông sân cống, chân khay, gia cố thượng hạ lưu | Theo HSTK được duyệt | 3,322 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường đầu thượng hạ lưu | Theo HSTK được duyệt | 4,264 | m2 |
| 12 | Ván khuôn tường cánh thượng hạ lưu | Theo HSTK được duyệt | 2,646 | m2 |
| 13 | Ván khuôn móng thân cống | Theo HSTK được duyệt | 6,498 | m2 |
| 14 | Ván khuôn móng tường đầu thượng hạ lưu | Theo HSTK được duyệt | 11,454 | m2 |
| 15 | Ván khuôn móng tường cánh thượng hạ lưu | Theo HSTK được duyệt | 5,607 | m2 |
| 16 | Ván khuôn sân cống, chân khay, gia cố thượng hạ lưu | Theo HSTK được duyệt | 10,328 | m2 |
| 17 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt | 2,231 | m3 |
| 18 | Cọc tre L=2,5m | Theo HSTK được duyệt | 1.394,375 | m |
| 19 | Sơn bitum phòng nước 2 lớp chống thấm cống | Theo HSTK được duyệt | 10,35 | m2 |
| 20 | Vữa xi măng khe nối M100 | Theo HSTK được duyệt | 0,006 | m3 |
| 21 | Vải tẩm nhựa phòng nước Khe phòng lún | Theo HSTK được duyệt | 1,16 | m2 |
| 22 | Gỗ tẩm nhựa | Theo HSTK được duyệt | 0,0062 | m3 |
| 23 | Vữa xi măng M100 | Theo HSTK được duyệt | 0,002 | m3 |
| 24 | Đào hố móng, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 24,55 | m3 |
| 25 | Đào hố móng, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 21,93 | m3 |
| 26 | Đắp hoàn trả hố móng cống bằng đầm cóc - đất mua về | Theo HSTK được duyệt | 21,9025 | m3 |
| 27 | Phá dỡ tường kênh gạch xây | Theo HSTK được duyệt | 1,056 | m3 |
| 28 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK được duyệt | 1,056 | m3 |
| 29 | Bê tông móng kênh M150 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 0,1339 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng kênh | Theo HSTK được duyệt | 0,432 | m2 |
| 31 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt | 0,067 | m3 |
| 32 | Cọc tre gia cố móng kênh L=2,5m | Theo HSTK được duyệt | 41,85 | m |
| 33 | Xây gạch VXM M75 | Theo HSTK được duyệt | 0,4752 | m3 |
| 34 | Trát VXM M100 dày 1,5cm | Theo HSTK được duyệt | 2,16 | m2 |
| 35 | Đất thừa vận chuyển đổ đi, Đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 24,55 | m3 |
| 36 | Đất thừa vận chuyển đổ đi, Đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 21,93 | m3 |
| 37 | Đất thừa vận chuyển đổ đi, Vật liệu thải | Theo HSTK được duyệt | 1,056 | m3 |
| 38 | San ủi mặt bằng bãi đổ thải | Theo HSTK được duyệt | 47,536 | m3 |
| L | HẠNG MỤC: CỐNG HỘP 0,75Mx0,75M | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200 | Theo HSTK được duyệt | 5,8248 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo HSTK được duyệt | 121,5 | m2 |
| 3 | Thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 736,74 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống cống | Theo HSTK được duyệt | 18 | m |
| 5 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 4,1903 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Theo HSTK được duyệt | 7,55 | m2 |
| 7 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt | 2,8041 | m3 |
| 8 | Vữa xi măng M200 | Theo HSTK được duyệt | 0,2917 | m3 |
| 9 | Vải tẩm nhựa phòng nước Khe phòng lún | Theo HSTK được duyệt | 5,62 | m2 |
| 10 | Gỗ tẩm nhựa | Theo HSTK được duyệt | 0,0107 | m3 |
| 11 | Vữa xi măng M200 | Theo HSTK được duyệt | 0,0282 | m3 |
| 12 | Cọc tre L=2,5m | Theo HSTK được duyệt | 1.752,5625 | m |
| 13 | Đào hố móng, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 40,2135 | m3 |
| 14 | Đắp hoàn trả hố móng cống bằng đầm cóc - đất mua về | Theo HSTK được duyệt | 20,8335 | m3 |
| 15 | Phá dỡ bê tông cống cũ | Theo HSTK được duyệt | 5,8248 | m3 |
| 16 | Phá dỡ đá xây | Theo HSTK được duyệt | 4,1903 | m3 |
| 17 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK được duyệt | 10,0151 | m3 |
| 18 | Đất thừa vận chuyển đổ đi, Đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 40,2135 | m3 |
| 19 | Đất thừa vận chuyển đổ đi, Vật liệu thải | Theo HSTK được duyệt | 10,0151 | m3 |
| 20 | San ủi mặt bằng bãi đổ thải | Theo HSTK được duyệt | 50,2285 | m3 |
| 21 | Bê tông hố thu M250 | Theo HSTK được duyệt | 0,4032 | m3 |
| 22 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 2,016 | m2 |
| 23 | Thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 42,0666 | kg |
| 24 | Thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 37,7025 | kg |
| 25 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 26 | Bê tông mũ mố M250 | Theo HSTK được duyệt | 0,6227 | m3 |
| 27 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được duyệt | 4,6848 | m2 |
| 28 | Thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 19,1926 | kg |
| 29 | Gạch xây hố ga VXM M75 | Theo HSTK được duyệt | 2,2776 | m3 |
| 30 | Trát VXM M100 dày 1,5cm | Theo HSTK được duyệt | 7,871 | m2 |
| 31 | Thang sắt (thép D20) | Theo HSTK được duyệt | 23,675 | kg |
| 32 | Bê tông xi măng M150 dày 15cm | Theo HSTK được duyệt | 1,0758 | m3 |
| 33 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 2,624 | m2 |
| 34 | Đá dăm đệm dày 10cm đầm chặt | Theo HSTK được duyệt | 0,5379 | m3 |
| 35 | Cọc tre L=2,5m | Theo HSTK được duyệt | 336,2 | m |
| M | HẠNG MỤC: CỐNG HỘP 1mx1m | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200 | Theo HSTK được duyệt | 4,644 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo HSTK được duyệt | 70,47 | m2 |
| 3 | Thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 510,66 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống cống | Theo HSTK được duyệt | 9 | m |
| 5 | Bê tông tường đầu thượng hạ lưu M150 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 1,1859 | m3 |
| 6 | Bê tông tường cánh thượng hạ lưu M150 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 2,5803 | m3 |
| 7 | Bê tông móng thân cống M150 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 2,4885 | m3 |
| 8 | Bê tông móng tường đầu thượng hạ lưu M150 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 4,0615 | m3 |
| 9 | Bê tông móng tường cánh thượng hạ lưu M150 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 1,4019 | m3 |
| 10 | Bê tông sân cống, chân khay hạ lưu M150 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 0,7434 | m3 |
| 11 | Bê tông sân gia cố hạ lưu M150 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 2,132 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường đầu thượng hạ lưu | Theo HSTK được duyệt | 7,5093 | m2 |
| 13 | Ván khuôn tường cánh thượng hạ lưu | Theo HSTK được duyệt | 2,9518 | m2 |
| 14 | Ván khuôn móng thân cống | Theo HSTK được duyệt | 3,555 | m2 |
| 15 | Ván khuôn móng tường đầu thượng hạ lưu | Theo HSTK được duyệt | 10,664 | m2 |
| 16 | Ván khuôn móng tường cánh thượng hạ lưu | Theo HSTK được duyệt | 3,03 | m2 |
| 17 | Ván khuôn sân cống, chân khay thượng hạ lưu | Theo HSTK được duyệt | 3,71 | m2 |
| 18 | Ván khuôn sân gia cố hạ lưu | Theo HSTK được duyệt | 3,35 | m2 |
| 19 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt | 2,996 | m3 |
| 20 | Vữa xi măng khe nối M200 | Theo HSTK được duyệt | 0,1312 | m3 |
| 21 | Vải tẩm nhựa phòng nước, khe phòng lún | Theo HSTK được duyệt | 2,81 | m2 |
| 22 | Gỗ tẩm nhựa | Theo HSTK được duyệt | 0,0053 | m3 |
| 23 | Vữa xi măng M200 | Theo HSTK được duyệt | 0,0141 | m3 |
| 24 | Cọc tre L=2,5m | Theo HSTK được duyệt | 1.580,625 | m |
| 25 | Đào hố móng, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 58,815 | m3 |
| 26 | Đắp hoàn trả hố móng cống bằng đầm cóc - đất mua về | Theo HSTK được duyệt | 27,9882 | m3 |
| 27 | Phá dỡ bê tông cống cũ | Theo HSTK được duyệt | 3,03 | m3 |
| 28 | Phá dỡ đá xây cống cũ | Theo HSTK được duyệt | 2,4885 | m3 |
| 29 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK được duyệt | 5,5185 | m3 |
| 30 | Đất thừa vận chuyển đổ đi, Đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 58,815 | m3 |
| 31 | Đất thừa vận chuyển đổ đi, Vật liệu thải | Theo HSTK được duyệt | 5,5185 | m3 |
| 32 | San ủi mặt bằng bãi đổ thải | Theo HSTK được duyệt | 64,3335 | m3 |
| 33 | Bê tông tấm đan hố thu M250 | Theo HSTK được duyệt | 0,3024 | m3 |
| 34 | Ván khuôn tấm đan hố thu | Theo HSTK được duyệt | 1,512 | m2 |
| 35 | Thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 31,55 | kg |
| 36 | Thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 28,2769 | kg |
| 37 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 38 | Bê tông mũ mố M250 | Theo HSTK được duyệt | 0,3879 | m3 |
| 39 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được duyệt | 2,9184 | m2 |
| 40 | Thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 12,0585 | kg |
| 41 | Gạch xây hố ga VXM M75 | Theo HSTK được duyệt | 1,8318 | m3 |
| 42 | Trát VXM M100 dày 1,5cm | Theo HSTK được duyệt | 6,76 | m2 |
| 43 | Thang sắt (thép D20) | Theo HSTK được duyệt | 11,8375 | kg |
| 44 | Bê tông xi măng M150 dày 15cm | Theo HSTK được duyệt | 0,71 | m3 |
| 45 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 2 | m2 |
| 46 | Đá dăm đệm dày 10cm đầm chặt | Theo HSTK được duyệt | 0,07 | m3 |
| 47 | Cọc tre L=2,5m | Theo HSTK được duyệt | 44,8 | m |
| N | HẠNG MỤC: CỐNG BẢN Lo=5,4m | |||
| 1 | Bê tông M300 tấm bản cống | Theo HSTK được duyệt | 28,864 | m3 |
| 2 | Bê tông xà mũ mố M250 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 23,4659 | m3 |
| 3 | Bê tông gờ chắn lan can M250 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,2 | m3 |
| 4 | Bê tông bản quá độ M250 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 8,91 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng chống M200 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 4,93 | m3 |
| 6 | Bê tông tường cống M200 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 71,094 | m3 |
| 7 | Bê tông móng tường cống M200 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 44,2 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm bản cống | Theo HSTK được duyệt | 76,62 | m2 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được duyệt | 37,12 | m2 |
| 10 | Ván khuôn giằng chống | Theo HSTK được duyệt | 19,72 | m2 |
| 11 | Ván khuôn tường cống | Theo HSTK được duyệt | 92,004 | m2 |
| 12 | Ván khuôn móng tường cống | Theo HSTK được duyệt | 21,2 | m2 |
| 13 | Ván khuôn bản quá độ | Theo HSTK được duyệt | 25,632 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gờ chắn lan can | Theo HSTK được duyệt | 10 | m2 |
| 15 | Cốt thép D | Theo HSTK được duyệt | 1.384,5722 | kg |
| 16 | Cốt thép D | Theo HSTK được duyệt | 376,2865 | kg |
| 17 | Cốt thép D | Theo HSTK được duyệt | 205,479 | kg |
| 18 | Cốt thép D>10 tấm bản cống | Theo HSTK được duyệt | 110,8944 | kg |
| 19 | Cốt thép D>10 xà mũ mố | Theo HSTK được duyệt | 49,673 | kg |
| 20 | Cốt thép D>10 bản quá độ | Theo HSTK được duyệt | 890,1432 | kg |
| 21 | Cốt thép D>18 tấm bản cống | Theo HSTK được duyệt | 2.711,9189 | kg |
| 22 | Đá hộc xây chân khay, móng tường chắn VXM M100 | Theo HSTK được duyệt | 12,074 | m3 |
| 23 | Đá hộc xây lòng cống, sân cống VXM M100 | Theo HSTK được duyệt | 36,843 | m3 |
| 24 | Đá hộc xây thân tường chắn VXM M100 | Theo HSTK được duyệt | 4,47 | m3 |
| 25 | Láng VXM M100 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt | 134,19 | m2 |
| 26 | Đá dăm đệm móng cống, móng tường chắn | Theo HSTK được duyệt | 51,039 | m3 |
| 27 | Matit bitum lấp lỗ chốt | Theo HSTK được duyệt | 0,102 | lít |
| 28 | Quét nhựa đường chống thấm | Theo HSTK được duyệt | 167,28 | m2 |
| 29 | Cọc tre gia cố móng, L=2,5m | Theo HSTK được duyệt | 21.311,875 | m |
| 30 | Chèn giấy dầu 3 lớp tẩm nhựa đường giáp nối giữa tường cống và tường chắn | Theo HSTK được duyệt | 12,45 | m2 |
| 31 | Đào hố móng, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 244,0612 | m3 |
| 32 | Đào hố móng, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 86,673 | m3 |
| 33 | Phá dỡ bê tông cống cũ | Theo HSTK được duyệt | 23,9812 | m3 |
| 34 | Phá dỡ đá xây cống cũ | Theo HSTK được duyệt | 28,6906 | m3 |
| 35 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK được duyệt | 52,6718 | m3 |
| 36 | Đắp hoàn trả hố móng K90, đất mua về | Theo HSTK được duyệt | 110,4228 | m3 |
| 37 | Thép hình, thép bản lan can | Theo HSTK được duyệt | 450,18 | kg |
| 38 | Lắp dựng lan can | Theo HSTK được duyệt | 7,2 | m2 |
| 39 | Lắp đặt bản quá đô | Theo HSTK được duyệt | 18 | CK |
| 40 | Lắp đặt dầm bản | Theo HSTK được duyệt | 17 | dầm |
| 41 | Bốc xếp dầm bản | Theo HSTK được duyệt | 17 | CK |
| 42 | Vận chuyển dầm | Theo HSTK được duyệt | 72,16 | tấn |
| 43 | Bê tông giằng đỉnh kè M200 | Theo HSTK được duyệt | 1,676 | m3 |
| 44 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Theo HSTK được duyệt | 8,38 | m2 |
| 45 | Thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 40,135 | kg |
| 46 | Thép tròn 10| Theo HSTK được duyệt | 74,4144 | kg | |
| 47 | Đá hộc xây thân kè VXM M100 | Theo HSTK được duyệt | 74,7653 | m3 |
| 48 | Đá hộc xây móng kè VXM M100 | Theo HSTK được duyệt | 70,2835 | m3 |
| 49 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 6,538 | m3 |
| 50 | Cọc tre gia cố móng L=2,5m | Theo HSTK được duyệt | 4.086,26 | m |
| 51 | Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún | Theo HSTK được duyệt | 181,89 | m2 |
| 52 | Đào hố móng tường chắn, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 163,36 | m3 |
| 53 | Đắp hoàn trả hố móng K90, đất mua về | Theo HSTK được duyệt | 72,65 | m3 |
| 54 | Bê tông nhựa C12,5 dày TB 7cm | Theo HSTK được duyệt | 212,94 | m2 |
| 55 | Tưới nhựa thấm bám TC 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 265,35 | m2 |
| 56 | Bù vênh BTN C12,5 dày TB 2,5cm | Theo HSTK được duyệt | 52,41 | m2 |
| 57 | Tưới nhựa dính bám TC 0,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 52,41 | m2 |
| 58 | Tưới nhựa dính bám TC 0,3kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 52,41 | m2 |
| 59 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo HSTK được duyệt | 24,08 | m3 |
| 60 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 17cm | Theo HSTK được duyệt | 19,79 | m3 |
| 61 | Đắp nền K95 dày 50cm lớp tiếp giáp đáy móng - đất mua về | Theo HSTK được duyệt | 34,92 | m3 |
| 62 | Đất thừa vận chuyển đổ đi. Đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 244,0612 | m3 |
| 63 | Đất thừa vận chuyển đổ đi. Đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 86,673 | m3 |
| 64 | Đất thừa vận chuyển đổ đi. Vật liệu thải | Theo HSTK được duyệt | 52,6718 | m3 |
| 65 | San ủi mặt bằng bãi đổ thải | Theo HSTK được duyệt | 383,406 | m3 |
| O | HẠNG MỤC: RÃNH DỌC B=0,6m - TUYẾN 1 | |||
| 1 | Xây gạch không nung thân rãnh VXM M75 | Theo HSTK được duyệt | 130,0026 | m3 |
| 2 | Trát thân rãnh VXM M100 dày 1,5cm | Theo HSTK được duyệt | 305,2954 | m2 |
| 3 | Bê tông thân rãnh M200 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 4,3273 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố M250 | Theo HSTK được duyệt | 37,7701 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được duyệt | 456,5616 | m2 |
| 6 | Thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 811,8352 | kg |
| 7 | Bê tông Đáy rãnh M150 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 96,5005 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo HSTK được duyệt | 155,646 | m2 |
| 9 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt | 64,3337 | m3 |
| 10 | Bê tông Tấm đan M250 | Theo HSTK được duyệt | 62,28 | m3 |
| 11 | Ván khuôn Tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 404,82 | m2 |
| 12 | Thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 6.069,4374 | kg |
| 13 | Thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 3.778,3592 | kg |
| 14 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 1.038 | cái |
| 15 | Xây gạchkhông nung tường hố ga VXM M75 | Theo HSTK được duyệt | 15,1467 | m3 |
| 16 | Trát tường hố ga VXM M100 dày 1,5cm | Theo HSTK được duyệt | 54,1208 | m2 |
| 17 | Thang sắt (thép D20) | Theo HSTK được duyệt | 162,7659 | kg |
| 18 | Bê tông Mũ mố M250 | Theo HSTK được duyệt | 3,5697 | m3 |
| 19 | Ván khuôn Mũ mố | Theo HSTK được duyệt | 46,36 | m2 |
| 20 | Thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 254,3015 | kg |
| 21 | Bê tông Đáy hố thu M150 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 7,6654 | m3 |
| 22 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo HSTK được duyệt | 18,696 | m2 |
| 23 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt | 5,1102 | m3 |
| 24 | Bê tông Tấm đan M250 | Theo HSTK được duyệt | 4,104 | m3 |
| 25 | Ván khuôn Tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 20,52 | m2 |
| 26 | Thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 402,6316 | kg |
| 27 | Thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 336,1323 | kg |
| 28 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 38 | cái |
| 29 | Thép hình Cửa thu nước , lưới chắn rác | Theo HSTK được duyệt | 221,2872 | kg |
| 30 | Lắp dựng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 221,2872 | kg |
| 31 | Bê tông Cửa thu nước , lưới chắn rác M250 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,98 | m3 |
| 32 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 28,4489 | m2 |
| 33 | Bản lề | Theo HSTK được duyệt | 10 | bộ |
| 34 | Đá dăm | Theo HSTK được duyệt | 0,585 | m3 |
| 35 | Ống nhựa HDPE D160 | Theo HSTK được duyệt | 40 | m |
| P | HẠNG MỤC: RÃNH DỌC B=0,6m - TUYẾN 2 | |||
| 1 | Xây gạch không nung thân rãnh VXM M75 | Theo HSTK được duyệt | 39,9016 | m3 |
| 2 | Trát thân rãnh VXM M100 dày 1,5cm | Theo HSTK được duyệt | 90,6855 | m2 |
| 3 | Bê tông Mũ mố M250 | Theo HSTK được duyệt | 9,9372 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo HSTK được duyệt | 120,12 | m2 |
| 5 | Thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 213,5914 | kg |
| 6 | Bê tông M150 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 25,389 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo HSTK được duyệt | 40,95 | m2 |
| 8 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt | 16,926 | m3 |
| 9 | Bê tông M250 | Theo HSTK được duyệt | 16,38 | m3 |
| 10 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 106,47 | m2 |
| 11 | Thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 1.596,2971 | kg |
| 12 | Thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 993,7303 | kg |
| 13 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 273 | cái |
| 14 | Xây gạch không nung tường thân hố ga VXM M75 | Theo HSTK được duyệt | 5,2645 | m3 |
| 15 | Trát tường thân VXM M100 dày 1,5cm | Theo HSTK được duyệt | 18,8027 | m2 |
| 16 | Thang sắt (thép D20) | Theo HSTK được duyệt | 59,1876 | kg |
| 17 | Bê tông Mũ mố M250 | Theo HSTK được duyệt | 1,1273 | m3 |
| 18 | Ván khuôn Mũ mố | Theo HSTK được duyệt | 14,64 | m2 |
| 19 | Thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 80,3057 | kg |
| 20 | Bê tông Đáy hố thu M150 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 2,4206 | m3 |
| 21 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo HSTK được duyệt | 5,904 | m2 |
| 22 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt | 1,6138 | m3 |
| 23 | Bê tông Tấm đan M250 | Theo HSTK được duyệt | 1,296 | m3 |
| 24 | Ván khuôn Tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 6,48 | m2 |
| 25 | Thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 127,1468 | kg |
| 26 | Thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 106,1471 | kg |
| 27 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 28 | Thép hình Cửa thu nước , lưới chắn rác | Theo HSTK được duyệt | 243,4159 | kg |
| 29 | Lắp dựng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 243,4159 | kg |
| 30 | Bê tông M250 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 2,178 | m3 |
| 31 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 31,2938 | m2 |
| 32 | Bản lề | Theo HSTK được duyệt | 11 | bộ |
| 33 | Đá dăm | Theo HSTK được duyệt | 0,6435 | m3 |
| 34 | Ống nhựa HDPE D160 | Theo HSTK được duyệt | 44 | m |
| Q | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 đế cột Rào chắn thi công | Theo HSTK được duyệt | 0,324 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4 nhét ống nhựa | Theo HSTK được duyệt | 0,1448 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông đế | Theo HSTK được duyệt | 4,32 | m2 |
| 4 | Ống nhựa D80 | Theo HSTK được duyệt | 28,8 | m |
| 5 | Sơn 3 lớp | Theo HSTK được duyệt | 6,24 | m2 |
| 6 | Dây PVC | Theo HSTK được duyệt | 500 | m |
| 7 | Đèn chiếu sáng | Theo HSTK được duyệt | 48 | cái |
| 8 | Đèn báo hiệu | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 9 | Biển báo 441 (chữ nhật) | Theo HSTK được duyệt | 12 | biển |
| 10 | Biển báo số 3 (chữ nhật) | Theo HSTK được duyệt | 12 | biển |
| 11 | Cột đỡ biển báo D42; L=1,5m | Theo HSTK được duyệt | 22,1954 | cái |
| 12 | Thép L100x100 làm chân cột biển báo | Theo HSTK được duyệt | 324 | kg |
| 13 | Thép hộp Barie 50x50 | Theo HSTK được duyệt | 526,0428 | kg |
| 14 | Biển báo chữ nhật 507 (gắn vào barie) | Theo HSTK được duyệt | 12 | biển |
| 15 | Nhân công trực | Theo HSTK được duyệt | 120 | công |
| 16 | Đào đất không thích hợp, đất cấp II, đường công vụ | Theo HSTK được duyệt | 91,1307 | m3 |
| 17 | Đánh cấp, đất cấp II, đường công vụ | Theo HSTK được duyệt | 9,1866 | m3 |
| 18 | Đắp cấp phối đá dăm loại II | Theo HSTK được duyệt | 99,75 | m3 |
| 19 | Đắp nền K90 | Theo HSTK được duyệt | 574,2858 | m3 |
| 20 | Phá dỡ thanh thải lòng sông | Theo HSTK được duyệt | 573,7186 | m3 |
| R | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo HSTK được duyệt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.873027E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 (một) công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5kW | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay công suất ≥ 70kg | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kW | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0kW | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 5 | Máy khoan công suất ≥ 2,5kW | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 6 | Máy mài công suất ≥ 2,7kW | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 7 | Máy nén khí diezel công suất ≥ 360m3/h | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7T | (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | 4 |
| 10 | Máy lu bánh thép tự hành, tải trọng 10-12 tấn | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 11 | Máy lu bánh hơi tự hành, tải trọng ≥ 16 tấn | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 12 | Máy lu, tải trọng ≥ 25 tấn | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 13 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 14 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 15 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 16 | Máy ủi công suất ≥ 108CV | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 17 | Thiết bị sơn kẻ vạch đường | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 18 | Máy cắt bêtông - công suất 12 CV | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 19 | Máy tưới nhựa | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 20 | Máy bơm nước - công suất 20 CV | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi