Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211235486-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211235443
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 17:00:00 đến ngày 2021-12-20 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,238,162,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.873027E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 (một) công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay công suất ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan công suất ≥ 2,5kW
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy mài công suất ≥ 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy nén khí diezel công suất ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy lu bánh thép tự hành, tải trọng 10-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh hơi tự hành, tải trọng ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu, tải trọng ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi công suất ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt bêtông - công suất 12 CV
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy bơm nước - công suất 20 CV
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Xây dựng tuyến đường giao thông nông thôn phục vụ dân cư, phát triển kinh tế xã Yên Thái, huyện Yên Mô
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, SĐT: 0888963363
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, SĐT: 0888963363


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, SĐT: 0888963363
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mô.; Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình, SĐT: 0968037905
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mô.; Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình, SĐT: 0968037905
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mô.; Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình, SĐT: 0968037905
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông nhựa C12,5 dày TB 7cmTheo HSTK được duyệt8.441,421m2
2Tưới nhựa thấm bám TC 1kg/m2Theo HSTK được duyệt7.759,6046m2
3Bù vênh BTN C12,5 dày TB 2,5cmTheo HSTK được duyệt681,8164m2
4Tưới nhựa dính bám TC 0,5kg/m2Theo HSTK được duyệt681,8164m2
5Tưới nhựa dính bám TC 0,3kg/m2Theo HSTK được duyệt681,8164m2
6Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmTheo HSTK được duyệt1.223,6012m3
7Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 17cmTheo HSTK được duyệt834,7539m3
B HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt2.154,0631m3
2Đánh cấp, đất cấp IITheo HSTK được duyệt273,0468m3
3Đào nền, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt180,8799m3
4Đào đường cũ, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt770,4754m3
5Đào đất không thích hợp, đất cấp IITheo HSTK được duyệt1.528,5023m3
6Đắp nền K95 dày 50cm lớp tiếp giáp đáy móng - đất mua vềTheo HSTK được duyệt3.241,3742m3
7Đắp nền K90 bằng đất tận dụngTheo HSTK được duyệt7.525,1219m3
8Đắp nền K90 bằng bằng đất mua vềTheo HSTK được duyệt1.327,2237m3
9Đào hố móng cống dọc, đất cấp IITheo HSTK được duyệt1.289,7047m3
10Đắp hoàn trả hố móng cống dọc bằng đất tận dụng đầm K90Theo HSTK được duyệt455,3547m3
11Đào hố móng tường chắn, đất cấp IITheo HSTK được duyệt6.611,0987m3
12Phá dỡ tường chắn cũ1.652,7747m3
13Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK được duyệt1.652,7747m3
14Đắp hoàn trả phía ngoài hố móng tường chắn bằng đất tận dụng K85Theo HSTK được duyệt297,2975m3
15Vận chuyển đất đổ đi, Đất cấp IITheo HSTK được duyệt4.022,66m3
16Vận chuyển đất đổ đi, Đất cấp IIITheo HSTK được duyệt310,5801m3
17Vận chuyển đất đổ đi, Vật liệu phá dỡTheo HSTK được duyệt2.423,2501m3
18San ủi mặt bằng bãi đổ thảiTheo HSTK được duyệt6.756,4902m3
C HẠNG MỤC: VỈA BO ĐAN RÃNH
1Bê tông vỉa bo M250Theo HSTK được duyệt33,7425m3
2Ván khuôn vỉa boTheo HSTK được duyệt478,53m2
3Lắp đặt vỉa bo, L=1mTheo HSTK được duyệt510cái
4Lắp đặt vỉa bo, L=0,5mTheo HSTK được duyệt207cái
5Bê tông đan rãnh M250Theo HSTK được duyệt11,4937m3
6Ván khuôn đan rãnhTheo HSTK được duyệt55,5669m2
7Lắp đặt tấm đan rãnhTheo HSTK được duyệt1.226cái
8Bê tông móng vỉa bo, đan rãnh M150 đá 1x2 dày 10cmTheo HSTK được duyệt36,78m3
9Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt122,6m2
10Vữa xi măng đệm M75 dày 2cmTheo HSTK được duyệt6,743m3
D HẠNG MỤC: VỈA HÈ, BÓ GÁY
1Lát gạch vỉa hè TerrazoTheo HSTK được duyệt864,8704m2
2Bê tông M100 đá 1x2 dày 10cmTheo HSTK được duyệt86,487m3
3Đá dăm đệm dày 5cmTheo HSTK được duyệt43,2435m3
4Gạch bê tông hố trồng cây xây VXM M75Theo HSTK được duyệt3,9239m3
5Trát VXM M75 dày 2cmTheo HSTK được duyệt31,36m2
6Bê tông xi măng M150 đá 1x2 dày 10cmTheo HSTK được duyệt2,697m3
7Ván khuôn bê tông đệmTheo HSTK được duyệt33,712m2
E HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Vạch sơnTheo HSTK được duyệt329,154m2
2Vạch sơn gờ giảm tốc dày 2mmTheo HSTK được duyệt113,3m2
3Vạch sơn gờ giảm tốc dày 4mmTheo HSTK được duyệt113,3m2
4Biển báo tam giác phản quang, cột thépTheo HSTK được duyệt30biển
5Móng BTXM M150 đá 2x4Theo HSTK được duyệt7,4m3
6Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt35,2m2
7Đào hố móng đất cấp IIITheo HSTK được duyệt7,4m3
8Đắp hoàn trả hố móngTheo HSTK được duyệt10,736m3
9Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2Theo HSTK được duyệt2,5235m3
10Móng BTXM M150 đá 2x4Theo HSTK được duyệt0,77m3
11Thép DTheo HSTK được duyệt272,744kg
12Sơn đỏ phản quangTheo HSTK được duyệt8,652m2
13Sơn trắng 2 lớpTheo HSTK được duyệt35,535m2
14Ván khuônTheo HSTK được duyệt37,904m2
15Lắp dựng cọc tiêuTheo HSTK được duyệt103cái
16Tôn lượn sóng 2m/cộtTheo HSTK được duyệt138m
17Trồng lại cây di chuyểnTheo HSTK được duyệt36cây
18Bảo dưỡng cây sau khi trồngTheo HSTK được duyệt36cây
F HẠNG MỤC: DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1Dựng cột bê tôngTheo HSTK được duyệt31cột
2Vận chuyển cột bê tôngTheo HSTK được duyệt19,22tấn
3Bốc dỡ cột bê tôngTheo HSTK được duyệt19,22tấn
4Đào móng cột, đất cấp IITheo HSTK được duyệt32,736m3
5Bê tông móng cột M150 đá 2x4Theo HSTK được duyệt24,6973m3
6Bê tông chèn chân cột M200 đá 1x2Theo HSTK được duyệt1,55m3
7Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt111,6m2
8Đắp hoàn trả móng cộtTheo HSTK được duyệt5,952m3
G HẠNG MỤC: VUỐT NỐI
1Bê tông nhựa C12,5 dày TB 7cm sau đầm lènTheo HSTK được duyệt1.121,39m2
2Tưới nhựa thấm bám TC 1kg/m2Theo HSTK được duyệt1.121,39m2
3Bù vênh BTN C12,5 dày TB 2,5cmTheo HSTK được duyệt71,83m2
4Tưới nhựa dính bám TC 0,5kg/m2Theo HSTK được duyệt71,83m2
5Tưới nhựa dính bám TC 0,3kg/m2Theo HSTK được duyệt71,83m2
6Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmTheo HSTK được duyệt168,2085m3
7Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 17cmTheo HSTK được duyệt190,6363m3
8Đắp nền K95, đất mua vềTheo HSTK được duyệt336,417m3
9Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt448,556m3
10Vận chuyển đất đổ đi, Đất cấp IIITheo HSTK được duyệt122,3335m3
11San ủi mặt bằng bãi đổ thảiTheo HSTK được duyệt122,3335m3
12Cắt bê tôngTheo HSTK được duyệt3,5m
13Bê tông M300Theo HSTK được duyệt5,04m3
14Ván khuônTheo HSTK được duyệt4,05m2
15Thanh truyền lực thép D25Theo HSTK được duyệt18,4961kg
16Ma tit chèn kheTheo HSTK được duyệt0,0035m3
17Quét nhựaTheo HSTK được duyệt0,4524m2
18Bọc nilonTheo HSTK được duyệt0,4524m2
H HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN = 2m
1Bê tông giằng đỉnh kè M200Theo HSTK được duyệt34,3064m3
2Ván khuônTheo HSTK được duyệt173,132m2
3Thép tròn DTheo HSTK được duyệt821,5311kg
4Thép tròn 10Theo HSTK được duyệt1.523,2042kg
5Đá hộc xây thân kè VXM M100Theo HSTK được duyệt821,5854m3
6Đá hộc xây móng kè VXM M100Theo HSTK được duyệt990,5973m3
7Vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngTheo HSTK được duyệt8,56m2
8Ống nhựa PVC D60Theo HSTK được duyệt214m
9Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo HSTK được duyệt96,9156m3
10Cọc tre gia cố móng L=2,5mTheo HSTK được duyệt60.572m
11Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lúnTheo HSTK được duyệt181,89m2
I HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN = 3m
1Bê tông Giằng đỉnh kè M200Theo HSTK được duyệt33,2168m3
2Ván khuônTheo HSTK được duyệt167,044m2
3Thép tròn DTheo HSTK được duyệt795,4386kg
4Thép tròn 10Theo HSTK được duyệt1.474,8259kg
5Đá hộc xây thân kè VXM M100Theo HSTK được duyệt1.476,4276m3
6Đá hộc xây móng kè VXM M100Theo HSTK được duyệt1.179,1964m3
7Vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngTheo HSTK được duyệt8,28m2
8Ống nhựa PVC D60Theo HSTK được duyệt207m
9Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo HSTK được duyệt112,5219m3
10Cọc tre gia cố móng L=2,5mTheo HSTK được duyệt70.327m
11Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lúnTheo HSTK được duyệt268,8m2
J HẠNG MỤC: BẾN RỬA
1Đá hộc xây VXM M100Theo HSTK được duyệt66,57m3
2Trát VXM M75 dày 2cmTheo HSTK được duyệt156,3408m2
3Gạch xây VXM M75 tường bến rửaTheo HSTK được duyệt1,7688m3
4Đá dăm đệmTheo HSTK được duyệt2,25m3
5Cọc tre loại A; L=2,5mTheo HSTK được duyệt1.406,25m
K HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN BTCT D75 - CỐNG NGANG
1Bê tông ống cống M200Theo HSTK được duyệt1,881m3
2Ván khuôn ống cốngTheo HSTK được duyệt46,935m2
3Thép tròn DTheo HSTK được duyệt177,12kg
4Lắp đặt ống cốngTheo HSTK được duyệt9đoan ống
5Bê tông tường đầu thượng hạ lưu Bê tông M150 đá 2x4Theo HSTK được duyệt1,438m3
6Bê tông tường cánh thượng hạ lưu Bê tông M150 đá 2x4Theo HSTK được duyệt0,706m3
7Bê tông móng thân cống Bê tông M150 đá 2x4Theo HSTK được duyệt5,224m3
8Bê tông móng tường đầu thượng hạ lưu Bê tông M150 đá 2x4Theo HSTK được duyệt5,9022m3
9Bê tông móng tường cánh thượng hạ lưu Bê tông M150 đá 2x4Theo HSTK được duyệt1,522m3
10Bê tông sân cống, chân khay, gia cố thượng hạ lưuTheo HSTK được duyệt3,322m3
11Ván khuôn tường đầu thượng hạ lưuTheo HSTK được duyệt4,264m2
12Ván khuôn tường cánh thượng hạ lưuTheo HSTK được duyệt2,646m2
13Ván khuôn móng thân cốngTheo HSTK được duyệt6,498m2
14Ván khuôn móng tường đầu thượng hạ lưuTheo HSTK được duyệt11,454m2
15Ván khuôn móng tường cánh thượng hạ lưuTheo HSTK được duyệt5,607m2
16Ván khuôn sân cống, chân khay, gia cố thượng hạ lưuTheo HSTK được duyệt10,328m2
17Đá dăm đệmTheo HSTK được duyệt2,231m3
18Cọc tre L=2,5mTheo HSTK được duyệt1.394,375m
19Sơn bitum phòng nước 2 lớp chống thấm cốngTheo HSTK được duyệt10,35m2
20Vữa xi măng khe nối M100Theo HSTK được duyệt0,006m3
21Vải tẩm nhựa phòng nước Khe phòng lúnTheo HSTK được duyệt1,16m2
22Gỗ tẩm nhựaTheo HSTK được duyệt0,0062m3
23Vữa xi măng M100Theo HSTK được duyệt0,002m3
24Đào hố móng, đất cấp ITheo HSTK được duyệt24,55m3
25Đào hố móng, đất cấp IITheo HSTK được duyệt21,93m3
26Đắp hoàn trả hố móng cống bằng đầm cóc - đất mua vềTheo HSTK được duyệt21,9025m3
27Phá dỡ tường kênh gạch xâyTheo HSTK được duyệt1,056m3
28Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK được duyệt1,056m3
29Bê tông móng kênh M150 đá 2x4Theo HSTK được duyệt0,1339m3
30Ván khuôn móng kênhTheo HSTK được duyệt0,432m2
31Đá dăm đệmTheo HSTK được duyệt0,067m3
32Cọc tre gia cố móng kênh L=2,5mTheo HSTK được duyệt41,85m
33Xây gạch VXM M75Theo HSTK được duyệt0,4752m3
34Trát VXM M100 dày 1,5cmTheo HSTK được duyệt2,16m2
35Đất thừa vận chuyển đổ đi, Đất cấp ITheo HSTK được duyệt24,55m3
36Đất thừa vận chuyển đổ đi, Đất cấp IITheo HSTK được duyệt21,93m3
37Đất thừa vận chuyển đổ đi, Vật liệu thảiTheo HSTK được duyệt1,056m3
38San ủi mặt bằng bãi đổ thảiTheo HSTK được duyệt47,536m3
L HẠNG MỤC: CỐNG HỘP 0,75Mx0,75M
1Bê tông ống cống M200Theo HSTK được duyệt5,8248m3
2Ván khuôn ống cốngTheo HSTK được duyệt121,5m2
3Thép tròn DTheo HSTK được duyệt736,74kg
4Lắp đặt ống cốngTheo HSTK được duyệt18m
5Bê tông móng cống M150 đá 2x4Theo HSTK được duyệt4,1903m3
6Ván khuôn móng cốngTheo HSTK được duyệt7,55m2
7Đá dăm đệmTheo HSTK được duyệt2,8041m3
8Vữa xi măng M200Theo HSTK được duyệt0,2917m3
9Vải tẩm nhựa phòng nước Khe phòng lúnTheo HSTK được duyệt5,62m2
10Gỗ tẩm nhựaTheo HSTK được duyệt0,0107m3
11Vữa xi măng M200Theo HSTK được duyệt0,0282m3
12Cọc tre L=2,5mTheo HSTK được duyệt1.752,5625m
13Đào hố móng, đất cấp IITheo HSTK được duyệt40,2135m3
14Đắp hoàn trả hố móng cống bằng đầm cóc - đất mua vềTheo HSTK được duyệt20,8335m3
15Phá dỡ bê tông cống cũTheo HSTK được duyệt5,8248m3
16Phá dỡ đá xâyTheo HSTK được duyệt4,1903m3
17Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK được duyệt10,0151m3
18Đất thừa vận chuyển đổ đi, Đất cấp IITheo HSTK được duyệt40,2135m3
19Đất thừa vận chuyển đổ đi, Vật liệu thảiTheo HSTK được duyệt10,0151m3
20San ủi mặt bằng bãi đổ thảiTheo HSTK được duyệt50,2285m3
21Bê tông hố thu M250Theo HSTK được duyệt0,4032m3
22Ván khuônTheo HSTK được duyệt2,016m2
23Thép tròn DTheo HSTK được duyệt42,0666kg
24Thép tròn DTheo HSTK được duyệt37,7025kg
25Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt4cái
26Bê tông mũ mố M250Theo HSTK được duyệt0,6227m3
27Ván khuôn mũ mốTheo HSTK được duyệt4,6848m2
28Thép tròn DTheo HSTK được duyệt19,1926kg
29Gạch xây hố ga VXM M75Theo HSTK được duyệt2,2776m3
30Trát VXM M100 dày 1,5cmTheo HSTK được duyệt7,871m2
31Thang sắt (thép D20)Theo HSTK được duyệt23,675kg
32Bê tông xi măng M150 dày 15cmTheo HSTK được duyệt1,0758m3
33Ván khuônTheo HSTK được duyệt2,624m2
34Đá dăm đệm dày 10cm đầm chặtTheo HSTK được duyệt0,5379m3
35Cọc tre L=2,5mTheo HSTK được duyệt336,2m
M HẠNG MỤC: CỐNG HỘP 1mx1m
1Bê tông ống cống M200Theo HSTK được duyệt4,644m3
2Ván khuôn ống cốngTheo HSTK được duyệt70,47m2
3Thép tròn DTheo HSTK được duyệt510,66kg
4Lắp đặt ống cốngTheo HSTK được duyệt9m
5Bê tông tường đầu thượng hạ lưu M150 đá 2x4Theo HSTK được duyệt1,1859m3
6Bê tông tường cánh thượng hạ lưu M150 đá 2x4Theo HSTK được duyệt2,5803m3
7Bê tông móng thân cống M150 đá 2x4Theo HSTK được duyệt2,4885m3
8Bê tông móng tường đầu thượng hạ lưu M150 đá 2x4Theo HSTK được duyệt4,0615m3
9Bê tông móng tường cánh thượng hạ lưu M150 đá 2x4Theo HSTK được duyệt1,4019m3
10Bê tông sân cống, chân khay hạ lưu M150 đá 2x4Theo HSTK được duyệt0,7434m3
11Bê tông sân gia cố hạ lưu M150 đá 2x4Theo HSTK được duyệt2,132m3
12Ván khuôn tường đầu thượng hạ lưuTheo HSTK được duyệt7,5093m2
13Ván khuôn tường cánh thượng hạ lưuTheo HSTK được duyệt2,9518m2
14Ván khuôn móng thân cốngTheo HSTK được duyệt3,555m2
15Ván khuôn móng tường đầu thượng hạ lưuTheo HSTK được duyệt10,664m2
16Ván khuôn móng tường cánh thượng hạ lưuTheo HSTK được duyệt3,03m2
17Ván khuôn sân cống, chân khay thượng hạ lưuTheo HSTK được duyệt3,71m2
18Ván khuôn sân gia cố hạ lưuTheo HSTK được duyệt3,35m2
19Đá dăm đệmTheo HSTK được duyệt2,996m3
20Vữa xi măng khe nối M200Theo HSTK được duyệt0,1312m3
21Vải tẩm nhựa phòng nước, khe phòng lúnTheo HSTK được duyệt2,81m2
22Gỗ tẩm nhựaTheo HSTK được duyệt0,0053m3
23Vữa xi măng M200Theo HSTK được duyệt0,0141m3
24Cọc tre L=2,5mTheo HSTK được duyệt1.580,625m
25Đào hố móng, đất cấp IITheo HSTK được duyệt58,815m3
26Đắp hoàn trả hố móng cống bằng đầm cóc - đất mua vềTheo HSTK được duyệt27,9882m3
27Phá dỡ bê tông cống cũTheo HSTK được duyệt3,03m3
28Phá dỡ đá xây cống cũTheo HSTK được duyệt2,4885m3
29Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK được duyệt5,5185m3
30Đất thừa vận chuyển đổ đi, Đất cấp IITheo HSTK được duyệt58,815m3
31Đất thừa vận chuyển đổ đi, Vật liệu thảiTheo HSTK được duyệt5,5185m3
32San ủi mặt bằng bãi đổ thảiTheo HSTK được duyệt64,3335m3
33Bê tông tấm đan hố thu M250Theo HSTK được duyệt0,3024m3
34Ván khuôn tấm đan hố thuTheo HSTK được duyệt1,512m2
35Thép tròn DTheo HSTK được duyệt31,55kg
36Thép tròn DTheo HSTK được duyệt28,2769kg
37Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt3cái
38Bê tông mũ mố M250Theo HSTK được duyệt0,3879m3
39Ván khuôn mũ mốTheo HSTK được duyệt2,9184m2
40Thép tròn DTheo HSTK được duyệt12,0585kg
41Gạch xây hố ga VXM M75Theo HSTK được duyệt1,8318m3
42Trát VXM M100 dày 1,5cmTheo HSTK được duyệt6,76m2
43Thang sắt (thép D20)Theo HSTK được duyệt11,8375kg
44Bê tông xi măng M150 dày 15cmTheo HSTK được duyệt0,71m3
45Ván khuônTheo HSTK được duyệt2m2
46Đá dăm đệm dày 10cm đầm chặtTheo HSTK được duyệt0,07m3
47Cọc tre L=2,5mTheo HSTK được duyệt44,8m
N HẠNG MỤC: CỐNG BẢN Lo=5,4m
1Bê tông M300 tấm bản cốngTheo HSTK được duyệt28,864m3
2Bê tông xà mũ mố M250 đá 1x2Theo HSTK được duyệt23,4659m3
3Bê tông gờ chắn lan can M250 đá 1x2Theo HSTK được duyệt1,2m3
4Bê tông bản quá độ M250 đá 1x2Theo HSTK được duyệt8,91m3
5Bê tông giằng chống M200 đá 2x4Theo HSTK được duyệt4,93m3
6Bê tông tường cống M200 đá 2x4Theo HSTK được duyệt71,094m3
7Bê tông móng tường cống M200 đá 2x4Theo HSTK được duyệt44,2m3
8Ván khuôn tấm bản cốngTheo HSTK được duyệt76,62m2
9Ván khuôn mũ mốTheo HSTK được duyệt37,12m2
10Ván khuôn giằng chốngTheo HSTK được duyệt19,72m2
11Ván khuôn tường cốngTheo HSTK được duyệt92,004m2
12Ván khuôn móng tường cốngTheo HSTK được duyệt21,2m2
13Ván khuôn bản quá độTheo HSTK được duyệt25,632m2
14Ván khuôn gờ chắn lan canTheo HSTK được duyệt10m2
15Cốt thép DTheo HSTK được duyệt1.384,5722kg
16Cốt thép DTheo HSTK được duyệt376,2865kg
17Cốt thép DTheo HSTK được duyệt205,479kg
18Cốt thép D>10 tấm bản cốngTheo HSTK được duyệt110,8944kg
19Cốt thép D>10 xà mũ mốTheo HSTK được duyệt49,673kg
20Cốt thép D>10 bản quá độTheo HSTK được duyệt890,1432kg
21Cốt thép D>18 tấm bản cốngTheo HSTK được duyệt2.711,9189kg
22Đá hộc xây chân khay, móng tường chắn VXM M100Theo HSTK được duyệt12,074m3
23Đá hộc xây lòng cống, sân cống VXM M100Theo HSTK được duyệt36,843m3
24Đá hộc xây thân tường chắn VXM M100Theo HSTK được duyệt4,47m3
25Láng VXM M100 dày 2cmTheo HSTK được duyệt134,19m2
26Đá dăm đệm móng cống, móng tường chắnTheo HSTK được duyệt51,039m3
27Matit bitum lấp lỗ chốtTheo HSTK được duyệt0,102lít
28Quét nhựa đường chống thấmTheo HSTK được duyệt167,28m2
29Cọc tre gia cố móng, L=2,5mTheo HSTK được duyệt21.311,875m
30Chèn giấy dầu 3 lớp tẩm nhựa đường giáp nối giữa tường cống và tường chắnTheo HSTK được duyệt12,45m2
31Đào hố móng, đất cấp ITheo HSTK được duyệt244,0612m3
32Đào hố móng, đất cấp IITheo HSTK được duyệt86,673m3
33Phá dỡ bê tông cống cũTheo HSTK được duyệt23,9812m3
34Phá dỡ đá xây cống cũTheo HSTK được duyệt28,6906m3
35Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK được duyệt52,6718m3
36Đắp hoàn trả hố móng K90, đất mua vềTheo HSTK được duyệt110,4228m3
37Thép hình, thép bản lan canTheo HSTK được duyệt450,18kg
38Lắp dựng lan canTheo HSTK được duyệt7,2m2
39Lắp đặt bản quá đôTheo HSTK được duyệt18CK
40Lắp đặt dầm bảnTheo HSTK được duyệt17dầm
41Bốc xếp dầm bảnTheo HSTK được duyệt17CK
42Vận chuyển dầmTheo HSTK được duyệt72,16tấn
43Bê tông giằng đỉnh kè M200Theo HSTK được duyệt1,676m3
44Ván khuôn giằng đỉnh kèTheo HSTK được duyệt8,38m2
45Thép tròn DTheo HSTK được duyệt40,135kg
46Thép tròn 10Theo HSTK được duyệt74,4144kg
47Đá hộc xây thân kè VXM M100Theo HSTK được duyệt74,7653m3
48Đá hộc xây móng kè VXM M100Theo HSTK được duyệt70,2835m3
49Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo HSTK được duyệt6,538m3
50Cọc tre gia cố móng L=2,5mTheo HSTK được duyệt4.086,26m
51Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lúnTheo HSTK được duyệt181,89m2
52Đào hố móng tường chắn, đất cấp IITheo HSTK được duyệt163,36m3
53Đắp hoàn trả hố móng K90, đất mua vềTheo HSTK được duyệt72,65m3
54Bê tông nhựa C12,5 dày TB 7cmTheo HSTK được duyệt212,94m2
55Tưới nhựa thấm bám TC 1kg/m2Theo HSTK được duyệt265,35m2
56Bù vênh BTN C12,5 dày TB 2,5cmTheo HSTK được duyệt52,41m2
57Tưới nhựa dính bám TC 0,5kg/m2Theo HSTK được duyệt52,41m2
58Tưới nhựa dính bám TC 0,3kg/m2Theo HSTK được duyệt52,41m2
59Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmTheo HSTK được duyệt24,08m3
60Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 17cmTheo HSTK được duyệt19,79m3
61Đắp nền K95 dày 50cm lớp tiếp giáp đáy móng - đất mua vềTheo HSTK được duyệt34,92m3
62Đất thừa vận chuyển đổ đi. Đất cấp ITheo HSTK được duyệt244,0612m3
63Đất thừa vận chuyển đổ đi. Đất cấp IITheo HSTK được duyệt86,673m3
64Đất thừa vận chuyển đổ đi. Vật liệu thảiTheo HSTK được duyệt52,6718m3
65San ủi mặt bằng bãi đổ thảiTheo HSTK được duyệt383,406m3
O HẠNG MỤC: RÃNH DỌC B=0,6m - TUYẾN 1
1Xây gạch không nung thân rãnh VXM M75Theo HSTK được duyệt130,0026m3
2Trát thân rãnh VXM M100 dày 1,5cmTheo HSTK được duyệt305,2954m2
3Bê tông thân rãnh M200 đá 1x2Theo HSTK được duyệt4,3273m3
4Bê tông mũ mố M250Theo HSTK được duyệt37,7701m3
5Ván khuôn mũ mốTheo HSTK được duyệt456,5616m2
6Thép tròn DTheo HSTK được duyệt811,8352kg
7Bê tông Đáy rãnh M150 đá 2x4Theo HSTK được duyệt96,5005m3
8Ván khuôn đáy rãnhTheo HSTK được duyệt155,646m2
9Đá dăm đệmTheo HSTK được duyệt64,3337m3
10Bê tông Tấm đan M250Theo HSTK được duyệt62,28m3
11Ván khuôn Tấm đanTheo HSTK được duyệt404,82m2
12Thép tròn DTheo HSTK được duyệt6.069,4374kg
13Thép tròn DTheo HSTK được duyệt3.778,3592kg
14Lắp dựng tấm đanTheo HSTK được duyệt1.038cái
15Xây gạchkhông nung tường hố ga VXM M75Theo HSTK được duyệt15,1467m3
16Trát tường hố ga VXM M100 dày 1,5cmTheo HSTK được duyệt54,1208m2
17Thang sắt (thép D20)Theo HSTK được duyệt162,7659kg
18Bê tông Mũ mố M250Theo HSTK được duyệt3,5697m3
19Ván khuôn Mũ mốTheo HSTK được duyệt46,36m2
20Thép tròn DTheo HSTK được duyệt254,3015kg
21Bê tông Đáy hố thu M150 đá 2x4Theo HSTK được duyệt7,6654m3
22Ván khuôn đáy rãnhTheo HSTK được duyệt18,696m2
23Đá dăm đệmTheo HSTK được duyệt5,1102m3
24Bê tông Tấm đan M250Theo HSTK được duyệt4,104m3
25Ván khuôn Tấm đanTheo HSTK được duyệt20,52m2
26Thép tròn DTheo HSTK được duyệt402,6316kg
27Thép tròn DTheo HSTK được duyệt336,1323kg
28Lắp dựng tấm đanTheo HSTK được duyệt38cái
29Thép hình Cửa thu nước , lưới chắn rácTheo HSTK được duyệt221,2872kg
30Lắp dựng thép hìnhTheo HSTK được duyệt221,2872kg
31Bê tông Cửa thu nước , lưới chắn rác M250 đá 1x2Theo HSTK được duyệt1,98m3
32Ván khuônTheo HSTK được duyệt28,4489m2
33Bản lềTheo HSTK được duyệt10bộ
34Đá dămTheo HSTK được duyệt0,585m3
35Ống nhựa HDPE D160Theo HSTK được duyệt40m
P HẠNG MỤC: RÃNH DỌC B=0,6m - TUYẾN 2
1Xây gạch không nung thân rãnh VXM M75Theo HSTK được duyệt39,9016m3
2Trát thân rãnh VXM M100 dày 1,5cmTheo HSTK được duyệt90,6855m2
3Bê tông Mũ mố M250Theo HSTK được duyệt9,9372m3
4Ván khuôn đáy rãnhTheo HSTK được duyệt120,12m2
5Thép tròn DTheo HSTK được duyệt213,5914kg
6Bê tông M150 đá 2x4Theo HSTK được duyệt25,389m3
7Ván khuôn đáy rãnhTheo HSTK được duyệt40,95m2
8Đá dăm đệmTheo HSTK được duyệt16,926m3
9Bê tông M250Theo HSTK được duyệt16,38m3
10Ván khuônTheo HSTK được duyệt106,47m2
11Thép tròn DTheo HSTK được duyệt1.596,2971kg
12Thép tròn DTheo HSTK được duyệt993,7303kg
13Lắp dựng tấm đanTheo HSTK được duyệt273cái
14Xây gạch không nung tường thân hố ga VXM M75Theo HSTK được duyệt5,2645m3
15Trát tường thân VXM M100 dày 1,5cmTheo HSTK được duyệt18,8027m2
16Thang sắt (thép D20)Theo HSTK được duyệt59,1876kg
17Bê tông Mũ mố M250Theo HSTK được duyệt1,1273m3
18Ván khuôn Mũ mốTheo HSTK được duyệt14,64m2
19Thép tròn DTheo HSTK được duyệt80,3057kg
20Bê tông Đáy hố thu M150 đá 2x4Theo HSTK được duyệt2,4206m3
21Ván khuôn đáy rãnhTheo HSTK được duyệt5,904m2
22Đá dăm đệmTheo HSTK được duyệt1,6138m3
23Bê tông Tấm đan M250Theo HSTK được duyệt1,296m3
24Ván khuôn Tấm đanTheo HSTK được duyệt6,48m2
25Thép tròn DTheo HSTK được duyệt127,1468kg
26Thép tròn DTheo HSTK được duyệt106,1471kg
27Lắp dựng tấm đanTheo HSTK được duyệt12cái
28Thép hình Cửa thu nước , lưới chắn rácTheo HSTK được duyệt243,4159kg
29Lắp dựng thép hìnhTheo HSTK được duyệt243,4159kg
30Bê tông M250 đá 1x2Theo HSTK được duyệt2,178m3
31Ván khuônTheo HSTK được duyệt31,2938m2
32Bản lềTheo HSTK được duyệt11bộ
33Đá dămTheo HSTK được duyệt0,6435m3
34Ống nhựa HDPE D160Theo HSTK được duyệt44m
Q HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Bê tông M200 đá 1x2 đế cột Rào chắn thi côngTheo HSTK được duyệt0,324m3
2Bê tông M150 đá 2x4 nhét ống nhựaTheo HSTK được duyệt0,1448m3
3Ván khuôn bê tông đếTheo HSTK được duyệt4,32m2
4Ống nhựa D80Theo HSTK được duyệt28,8m
5Sơn 3 lớpTheo HSTK được duyệt6,24m2
6Dây PVCTheo HSTK được duyệt500m
7Đèn chiếu sángTheo HSTK được duyệt48cái
8Đèn báo hiệuTheo HSTK được duyệt24cái
9Biển báo 441 (chữ nhật)Theo HSTK được duyệt12biển
10Biển báo số 3 (chữ nhật)Theo HSTK được duyệt12biển
11Cột đỡ biển báo D42; L=1,5mTheo HSTK được duyệt22,1954cái
12Thép L100x100 làm chân cột biển báoTheo HSTK được duyệt324kg
13Thép hộp Barie 50x50Theo HSTK được duyệt526,0428kg
14Biển báo chữ nhật 507 (gắn vào barie)Theo HSTK được duyệt12biển
15Nhân công trựcTheo HSTK được duyệt120công
16Đào đất không thích hợp, đất cấp II, đường công vụTheo HSTK được duyệt91,1307m3
17Đánh cấp, đất cấp II, đường công vụTheo HSTK được duyệt9,1866m3
18Đắp cấp phối đá dăm loại IITheo HSTK được duyệt99,75m3
19Đắp nền K90Theo HSTK được duyệt574,2858m3
20Phá dỡ thanh thải lòng sôngTheo HSTK được duyệt573,7186m3
R CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngTheo HSTK được duyệt1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.873027E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.32
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 (một) công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.32
5 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
2 Máy đầm đất cầm tay công suất ≥ 70kg (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
3 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
4 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
5 Máy khoan công suất ≥ 2,5kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
6 Máy mài công suất ≥ 2,7kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
7 Máy nén khí diezel công suất ≥ 360m3/h (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
8 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
9 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7T (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu)4
10 Máy lu bánh thép tự hành, tải trọng 10-12 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
11 Máy lu bánh hơi tự hành, tải trọng ≥ 16 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
12 Máy lu, tải trọng ≥ 25 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
13 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
14 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
15 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
16 Máy ủi công suất ≥ 108CV (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
17 Thiết bị sơn kẻ vạch đường (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
18 Máy cắt bêtông - công suất 12 CV (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
19 Máy tưới nhựa (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
20 Máy bơm nước - công suất 20 CV (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->