Gói thầu: Đánh giá định kỳ An toàn thông tin cho hệ thống mạng LAN của UBND huyện và các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Quốc Oai.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211237001-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng HĐND và UBND huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Đánh giá định kỳ An toàn thông tin cho hệ thống mạng LAN của UBND huyện và các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Quốc Oai. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211207361 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 17:26:00 đến ngày 2021-12-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 390,082,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là390.082.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 117.024.600VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 273.057.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 546.114.800 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành: CNTT- Yêu cầu cụ thể:+ Có chứng chỉ hành nghề quản lý dự án PMP (Project Management Professional) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận giám sát thi công dự án CNTT+ Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh việc đảm nhiệm công việc tại ít nhất một dự án/gói thầu tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trường nhóm đánh giá |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: CNTT.- Yêu cầu cụ thể:+ Có chứng chỉ CISSP Certified Information Systems Security Professional) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh việc đảm nhiệm công việc tại ít nhất một dự án/gói thầu tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự trực tiếp thực hiện đánh giá ATTT |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành: CNTT.- Yêu cầu cụ thể:+ Có chứng chỉ CEH (Certified Ethical Hacker) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh việc đảm nhiệm công việc tại ít nhất một dự án/gói thầu tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thực hiện lập báo cáo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành: An toàn thông tin.- Có chứng nhận: ISMS ISO 27001:2013 Lead Auditor Training Course (Chuyên gia đánh giá trưởng) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thiết lập, cài đặt các chính sách, quy trình an toàn thông tin |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành: CNTT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Đánh giá định kỳ An toàn thông tin cho hệ thống mạng LAN của UBND huyện và các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Quốc Oai. Đánh giá định kỳ An toàn thông tin cho hệ thống mạng LAN của UBND huyện và các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Quốc Oai. 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp còn hiệu lực trong các lĩnh vực như: cung cấp dịch vụ giám sát an toàn thông tin mạng; cung cấp dịch vụ phòng ngừa, chống tấn công mạng; cung cấp dịch vụ tư vấn an toàn thông tin mạng; cung cấp dịch vụ ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng; cung cấp dịch vụ kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin mạng. - Chứng chỉ ISO 9001:2015 – “Hệ thống quản lý chất lượng” và chứng chỉ ISO/IEC 27001:2013 về “Hệ thống quản lý an toàn thông tin” nhằm đảm bảo chất lượng dịch vụ cũng như giảm thiểu rủi ro và tăng cường mức độ an toàn, bảo mật cho khách hàng. - Xác nhận về kết nối, chia sẻ thông tin với Trung tâm giám sát an toàn an ninh mạng quốc gia. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền tại nơi mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Giấy Uỷ quyền (trường hợp uỷ quyền). - Báo cáo tài chính hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/biên bản xác nhận hoàn thành công việc hoặc các tài liệu tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư đối với các hợp đồng nhà thầu đã kê khai. - Bằng cấp, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt nhà thầu đã kê khai huy động thực hiện gói thầu. - Tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê đối với thiết bị máy móc nhà thầu đã kê khai huy động thực hiện gói thầu. Các tài liệu này phải được chứng thực của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư đầy đủ các tài liệu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng UBND huyện Quốc Oai.
+ Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội.
+ Điện thoại: 024 33843 161 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng UBND huyện Quốc Oai. + Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024 33843 161 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND huyện Quốc Oai. + Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024 33843 161 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng UBND huyện Quốc Oai. + Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024 33843 161 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đánh giá định kỳ An toàn thông tin cho hệ thống mạng LAN của UBND huyện và các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Quốc Oai. | Chi tiết tại Mục 2 Chương V | Gói | 1 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 Chương V |
| 2 | Thiết lập, cài đặt các chính sách, quy trình an toàn thông tin | Chi tiết tại Mục 2 Chương V | Gói | 1 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.90082E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 117.024.600VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là390.082.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 117.024.600VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 273.057.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 546.114.800 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành: CNTT- Yêu cầu cụ thể:+ Có chứng chỉ hành nghề quản lý dự án PMP (Project Management Professional) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận giám sát thi công dự án CNTT+ Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh việc đảm nhiệm công việc tại ít nhất một dự án/gói thầu tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Trường nhóm đánh giá | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: CNTT.- Yêu cầu cụ thể:+ Có chứng chỉ CISSP Certified Information Systems Security Professional) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh việc đảm nhiệm công việc tại ít nhất một dự án/gói thầu tương tự. | 5 | 5 |
| 3 | Nhân sự trực tiếp thực hiện đánh giá ATTT | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành: CNTT.- Yêu cầu cụ thể:+ Có chứng chỉ CEH (Certified Ethical Hacker) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh việc đảm nhiệm công việc tại ít nhất một dự án/gói thầu tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Nhân sự thực hiện lập báo cáo | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành: An toàn thông tin.- Có chứng nhận: ISMS ISO 27001:2013 Lead Auditor Training Course (Chuyên gia đánh giá trưởng) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 | 1 |
| 5 | Nhân sự thiết lập, cài đặt các chính sách, quy trình an toàn thông tin | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành: CNTT. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi