Gói thầu: Mua 31 danh mục sinh phẩm, vật tư
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211237136-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Vệ sinh dịch tễ Trung ương |
| Tên gói thầu | Mua 31 danh mục sinh phẩm, vật tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20211236930 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 17:36:00 đến ngày 2021-12-17 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 557,535,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11507E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6726E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự nghĩa là hợp đồng cung cấp sinh phẩm/hóa chất/vật tư y tế cho cơ sở y tế.. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 390.274.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 780.549.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết các hàng hóa sẽ được bảo hành theo quy định về bảo hành của nhà sản xuất với thời gian bảo hành đã được bên B cam kết trong bản chào giá. Trong trường hợp cần thay thế, hàng hóa sẽ được chuyển đến địa điểm sử dụng trong 30 ngày làm việc kể từ khi hai bên thống nhất phương án thay thế. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Vệ sinh dịch tễ Trung ương |
| E-CDNT 1.2 |
Mua 31 danh mục sinh phẩm, vật tư Nghiên cứu sản xuất bộ kít Lamp phát hiện nhanh gen độc tố của Clostridium botulinum gây bệnh ngộ độc thịt 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Bảo đảm dự thầu: Thư bảo lãnh ngân hàng (Scan màu); + Bảng đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật thực tế của hàng hóa chào thầu (file word) |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV. - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương IV. - Bản gốc có xác nhận của người đại diện hợp pháp của Nhà thầu bảng đề xuất hàng hóa, cung cấp cho gói thầu trong đó nêu rõ thông số, tiêu chuẩn kỹ thuật, ký mã hiệu, nhãn mác, xuất xứ... đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu có cam kết toàn bộ hàng hoá cung cấp phải mới 100%, chưa qua sử dụng. - Tất cả các hàng hoá dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam. - Xuất xứ của hàng hóa: Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu phải có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), chứng chỉ chất lượng (CQ) hoặc CA, tờ khai hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Chi tiết tại Chương V - yêu cầu kỹ thuật. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bản sao Giấy phép kinh doanh (Bản sao công chứng, có hiệu lực); - Bản sao Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 (Bản sao công chứng, có hiệu lực); - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế (nếu có); - Tờ khai quyết toán thuế (thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2018, 2019, 2020) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm 2018, 2019, 2020 (Bản sao công chứng, có hiệu lực); - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Hợp đồng tương tự (Yêu cầu tại chương IV- BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM): Nhà thầu cung cấp bản sao có công chứng về các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự được yêu cầu tại phần đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (hàng hoá tương tự là các loại sinh phẩm, hoá chất, vật tư xét nghiệm). Các tài liệu của Hợp đồng tương tự gửi kèm bao gồm: Hợp đồng, hóa đơn tài chính, thanh lý hợp đồng... Trong trường hợp cần thiết hoặc khi trúng thầu chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các tài liệu nêu trên để đối chứng hoặc các tài liệu liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Vệ sinh dịch tễ Trung ương. Số 1, Yecxanh, Hà Nội, Điện thoại: 024.39716353; Fax: 024.38213782 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Vệ sinh dịch tễ Trung ương - Số 1 phố Yecxanh, Hà Nội; Điện thoại: 024.39726353; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Y tế, Số 138 Giảng Võ, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Hợp tác quốc tế - Viện Vệ sinh dịch tễ Trung ương, Số 1 Yecxanh, Hai Bà Trưng, Hà Nội. SĐT: 024.39716353 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Vệ sinh dịch tễ Trung ương, Số 1 Yecxanh, Hai Bà Trưng, Hà Nội. SĐT: 024.39716353 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống falcon 50 ml | 19 | Túi 25 ống/túi | 1. Mục đích: Dùng đựng mẫu, ly tâm 2. Mô tả- Chất liệu sản phẩm Polypropylene (PP)- Màu sắc của sản phẩm trong suốt- Vật liệu nắp: Polyethylene mật độ cao (HD-PE)- Đế hình nón, trong suốt, nắp: màu đỏ, nắp vặn, có in nhãn/chữ in: xanh/trắng, có vạch chia độ, không DNA, DNase / RNase, pyrogens, nội độc tố, không gây độc tế bào3. Bảo quản: nhiệt độ thường4. Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng | Không phân nhóm | |
| 2 | Ống eppendorf 2 ml | 12 | Túi 1000 ống/túi | 1. Mục đích: Dùng cho máy ly tâm2. Mô tả: thể tích 2ml, đáy tròn- Chất liệu sản phẩm Polypropylene (PP)- Màu sắc của sản phẩm trong suốt- Vật liệu nắp: Polypropylene (PP)- Màu sắc: trong suốt- Nắp liền, có vạch chia- Chịu được lực ly tâm lên đến 20.000 RCF3. Bảo quản: nhiệt độ thường4. Hạn sử dụng: không áp dụng | Không phân nhóm | |
| 3 | Ống eppendorf 1,7 ml | 19 | Túi 500 ống/túi | 1. Mục đích: dùng cho máy ly tâm, dùng đựng mẫu2. Mô tả: thể tích 1,7ml, đáy nhọn- Được làm từ vật liệu Polypropylene - Chịu được lực lên đến 17.000 RCF- Không có RNase/ Dnase- Dạng đế hình nón, nắp bật3. Bảo quản: nhiệt độ thường4. Hạn sử dụng: không áp dụng | Không phân nhóm | |
| 4 | Lọ đựng mẫu 50 ml | 380 | Chiếc | 1. Mô tả: Dùng để đựng mẫu bệnh phẩm như: phân, đờm,…trong PTN dùng để đựng mẫu 2. Mô tả:- Nhựa PS trăng trong (nhựa trung tính, tinh khiết 100%)- Loại nắp đỏ, có nhẵn3. Bảo quản: nhiệt độ thường4. Hạn sử dụng: không áp dụng | Nhóm 5 | |
| 5 | Đầu côn không lọc 200 µl | 4 | Túi 500 chiếc/túi | 1. Mục đích: Dùng để hút mẫu, dung dịch, sử dụng cho micropipet. Thể tích hút tối đa 200µl2. Mô tả- Chất liệu sản phẩm Polypropylene (PP)- Màu sắc của sản phẩm: màu vàng- Có thể khử trùng:121⁰C- Không màng lọc, chiều dài sản phẩm 51 mm3. Bảo quản: nhiệt độ thường4. Hạn sử dụng: không áp dụng | Không phân nhóm | |
| 6 | Đầu côn không lọc 1000 µl | 7 | Túi250 chiếc/túi | 1. Mục đích: Dùng để hút dung dịch mẫu, thể tích hút tối đa 1000µl, sử dụng cho micropipet2. Mô tả- Chất liệu sản phẩm Polypropylene (PP)- Màu sắc của sản phẩm: xanh da trời- Không màng lọc, chiều dài sản phẩm: 72 mm- Có thể khử trùng: 121⁰C3. Bảo quản: nhiệt độ thường4. Hạn sử dụng: không áp dụng | Không phân nhóm | |
| 7 | Găng tay có bột | 1 | Thùng 10 hộp/thùng | 1. Mục đích: Dùng để lấy mẫu. Tránh tiếp xúc trực tiếp với các chất độc hại và nguy hiểm không mong muốn2. Mô tả: Size S hoặc M- Nguyên liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên. - Hàm lượng bột: ≤10mg /dm2- Nồng độ Protein: Protein tách chiết trong nước: 200ug/g hoặc thấp hơn lượng này3. Bảo quản: nhiệt độ thường4. Hạn sử dụng: ≥ 24 tháng | Nhóm 5 | |
| 8 | Transfer pipette (3,5 ml) | 2 | Thùng200 chiếc | 1. Mục đích:2. Mô tả:- Chất liệu sản phẩm Polyethylene mật độ thấp (LD-PE)- Màu sắc của sản phẩm trong suốt- Kích thước thả: 35 µl - 55 µl, chia vạch tiêm lên đến 3 ml- Chiều rộng của sản phẩm: 15 mm- Chiều dài của sản phẩm:155 mm3. Bảo quản: nhiệt độ thường4. Hạn sử dụng: ≥ 24 tháng | Không phân nhóm | |
| 9 | Đĩa petri | 2 | Thùng480 chiếc | 1. Mục đích: Dùng để đựng môi trường nuôi cấy vi khuẩn2. Mô tả:- Làm từ nhựa PS, màu trong suốt- Kích thước: 90x16mm- Nhiệt độ tối thiểu 0 ° C- Nhiệt độ tối đa 80 ° C3. Bảo quản: nhiệt độ thường4. Hạn sử dụng: không áp dụng | Không phân nhóm | |
| 10 | PCR strip | 2 | Hộp 120 strip | 1. Mục đích: dùng để đựng mẫu chạy PCR khuếch đại phản ứng chuỗi polymerase, phù hợp với nhiều loại máy ép nhiệt phổ biến bao gồm các nhãn hiệu như Applied Biosystems®, Eppendorf®, Thermo Scientific® và Bio Rad®2. Mô tả:- Làm từ 100% polypropylene và được kiểm tra và chứng nhận không có RNase, Dnase3. Bảo quản: nhiệt độ thường4. Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng | Không phân nhóm | |
| 11 | Giá 18 vị trí dùng cho ống từ 1,5-2ml | 6 | Chiếc | 1. Mục đích: Dùng để đựng ống 1,5ml-2ml2. Mô trả:- Chất liệu sản phẩm Polypropylene (PP)- Có thể khử trùng tối đa: 121°C- Chiều cao của sản phẩm: 45 mm- Chiều dài của sản phẩm: 209 mm3. Bảo quản: nhiệt độ thường4. Hạn sử dụng: không áp dụng | Không phân nhóm | |
| 12 | Giá 4 chiều để các loại ống từ 0,2ml - 50ml | 4 | Chiếc | 1. Mục đích: Giá đa năng dùng để đựng các ống thể tích từ 0,2-50ml2. Mô tả- Chất liệu sản phẩm Polypropylene (PP)- Màu sắc của sản phẩm: nhiều màu- Chiều dài x rộng x cao: 108 x 108 x 257 mm, thích hợp cho ống siêu nhỏ và ống có Ø 4-30 mm- Chịu nhiệt tối đa: 121⁰C3. Bảo quản: nhiệt độ thường4. Hạn sử dụng: không áp dụng | Không phân nhóm | |
| 13 | Ống giữ chủng 1,8ml | 6 | Túi500 chiếc/túi | 1. Mục đích: Dùng để lưu mẫu ở nhiệt độ âm sâu2. Mô tả:- Ống Cryo Pure 2 ml- Chất liệu: PP, nắp vặn, HD-PE, hỗn hợp màu- Vật liệu nắp: Polyethylene mật độ cao (HD-PE)- Màu sắc của nắp: mix màu- Vật liệu ống: Polypropylene (PP)- Thể tích làm việc : 1,8ml- Chiều dài không bao gồm nắp: 39,8 mm3. Bảo quản: nhiệt độ thường4. Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng | Không phân nhóm | |
| 14 | Hộp giữ chủng 25 vị trí | 2 | Chiếc | 1. Mục đích: Hộp 25 vị trí, dùng để lưu mẫu các ống từ 1-2ml2. Mô tả Sản phẩm - (DxRxC): 75 x 75 x 52 mm, 25 vị trí- Chất liệu sản phẩm Polycarbonate (PC)- Màu sắc của sản phẩm đỏ- Phù hợp với các loại ống 1,5-2ml3. Bảo quản: nhiệt độ thường4.Hạn sử dụng: Không áp dụng | Không phân nhóm | |
| 15 | Thạch nuôi cấy vi khuẩn kỵ khí | 3 | Hộp | 1. Mục đích: Dùng để nuôi cấy vi khuẩn kỵ khí2. Mô tả: Dạng bột- Thành phần chính: Tryptone , Peptone , Yeast extract, Dextrose (Glucose), Sodium chloride, Sodium bisulphite, Agar,..- pH : 7.0±0.23. Điều kiện bảo quản: bảo quản nhiệt độ thường4. Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng | Không phân nhóm | |
| 16 | Kháng sinh Cycloserine | 3 | Lọ | 1. Mục đích: Dùng để thử các loại vi khuẩn lao, hoặc bổ sung kháng sinh cho môi trường nuôi cấy vi khuẩn2. Mô tả: lọ 250mg- Khối lượng phân tử: 102,092 g/mol- Điểm nóng chảy : 155 đến 156 ° C (311 đến 313 ° F)- Phân loại : Axit amin3. Điều kiện bảo quản: nhiệt độ thường4. Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng | Không phân nhóm | |
| 17 | Taurocholate Sodium | 5 | Lọ | 1. Mục đích: được sử dụng như một chất nhũ hóa trong việc chuẩn bị tại chỗ các enzym tiêu hóa, tăng khả năng nảy mầm cảu nha bào vi khuẩn2. Mô tả- Dạng bột, Lọ 5 gam3. Bảo quản: nhiệt độ thường4. Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng | Không phân nhóm | |
| 18 | Mix PCR thường GoTaq Green | 2 | Lọ 1000 phản ứng | 1. Mục đích: Là dung dịch dùng để trộn với mẫu trước khi chạy PCR2. Mô tả: - Bao gồm hai thuốc nhuộm (xanh lam và vàng) cho phép theo dõi tiến trình trong quá trình điện di. Thuốc nhuộm xanh kết hợp với tốc độ tương đương với các đoạn DNA 3-5kb trong gel agarose 1%. Thuốc nhuộm màu vàng di chuyển trước mồi ( | Không phân nhóm | |
| 19 | Thạch điện di Agarose | 1 | Hộp 500g | 1. Mục đích: Dùng trong chạy điện di gel2. Mô tả: - Tỉ trọng 1,00 g/cm3 (20°C)- Dạng bột màu trắng3. Bảo quản: nhiệt độ thường4. Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng | Không phân nhóm | |
| 20 | Chất chỉ thị kỵ khí Gazpak | 6 | Túi100 thanh | 1. Mục đích: Tạo ra mội trường thích hợp để hỗ trợ sự phân lập ban đầu và nuôi cấy các chủng vi khuẩn kỵ khí2. Mô tả: - Chỉ thị GasPak cung cấp một môi trường kỵ khí trong vong 2.5h và nồng độ oxy thấp hơn 1,0%3. Bảo quản: 4 ⁰C4. Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng | Không phân nhóm | |
| 21 | Marker 100 bp | 5 | Lọ 50µg | 1. Mục đích: 100 bp DNA Ladder được thiết kế để định cỡ và định lượng gần đúng DNA sợi đôi trong khoảng từ 100 bp đến 1.500 bp2. Mô tả: - Thang DNA 100 bp bao gồm 13 đoạn DNA tinh khiết sắc ký riêng lẻ và có các dải tham chiếu ở 1500 và 100 bp để dễ dàng định hướng.- Loại gel: Agarose- Khối lượng: 500 phản ứng3. Bảo quản: -20⁰C4. Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng | Không phân nhóm | |
| 22 | Kit tinh sạch DNA | 1 | Hộp 250 phản ứng | 1. MĐ: Để sử dụng định kiểu gen, PCR định lượng theo thời gian thực (qPCR), Southern Blotting, Sequencing, PCR2. Mô tả:• PureLink ™ Bộ đệm phân giải / liên kết gen• Bộ đệm phân giải bộ gen PureLink ™• Bộ đệm rửa bộ gen PureLink ™ 1• Bộ đệm rửa bộ gen PureLink ™ 2• Bộ đệm rửa giải bộ gen PureLink ™• RNase A ( 20 mg / ml)• Proteinase K (20 mg / ml)• 5 × 50 cho mỗi cột Spin PureLink ™ với các ống thu• PureLink ™ Collecion Tubes (2,0 ml)- Loại mẫu: Vi khuẩn, Mô, Tế bào, Máu- Bộ dụng cụ này chứa đủ thuốc thử cho 250 đoạn DNA3. Bảo quản: tất cả ở nhiệt độ phòng. Để bảo quản lâu dài, Proteinase K và RNase A có thể được bảo quản ở 4 ° C.4. Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng | Không phân nhóm | |
| 23 | Kit nhân dòng pGEMt | 2 | Bộ 20 phản ứng | 1. Mục đích: để nhân bản các sản phẩm PCR được tạo ra bởi một số polymerase có thể điều nhiệt nhất định2. Mô tả:- Bộ 20 phản ứng- Bổ sung của các vị trí nhận dạng cho BstZI, EcoRI và NotI bên cạnh vị trí chèn, do đó loại bỏ DNA chèn mong muốn bằng một lần phân cắt giới hạn duy nhất- Quá trình có thể hoàn thành sau 1 giờ ở nhiệt độ phòng3. Bảo quản: nhiệt độ thường4. Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng | Không phân nhóm | |
| 24 | Marker 1 kb | 1 | Lọ 5 x50µg | 1. Mục đích: Để định tính và định lượng gần đúng DNA sợi đôi trong khoảng 250 bp đến 10.000 bp2. Mô tả- Thang DNA bao gồm 14 đoạn DNA, bao gồm: 6X TriTrack DNA Loading Dye.- Loại gel: Agarose- Khả năng tương thích với gel: Gel Agarose- Dòng sản phẩm: GeneRuler- Đặc điểm màu xanh lá cây- Nhãn hoặc Thuốc nhuộm: Xylene Cyanol FF, Bromophenol Blue, Orange G3. Bảo quản: - 20⁰ C4. Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng | Không phân nhóm | |
| 25 | Kit tinh sạch plasmid | 1 | Hộp 50 phản ứng | 1. Mục đích: PCR, nhân bản, giải trình tự, chuyển đổi, ghi nhãn axit nucleic, phiên mã trong ống nghiệm2. Mô tả: - Số phản ứng: 50 preps- Mục tiêu thanh lọc: DNA plasmid- Thời gian thanh lọc: | Không phân nhóm | |
| 26 | Màng lọc Sartorius | 3 | Hộp 50 chiếc | 1. Mục đích: Dùng để lọc vi sinh, lọc dung dịch nước, lọc khí2. Mô tả: - Tốc độ dòng chảy cao, kháng hóa chất tốt (pH 4-8) và ổn định nhiệt với các đặc tính hấp thụ rất thấp- Kích thước màng lọc: Ø 45mm- Chất liệu: Cellulose Acetate (CA)- Có thể hấp khử trùng ở nhiệt độ 121°C3. Bảo quản: nhiệt độ thường4. Hạn sử dụng: không áp dụng | Không phân nhóm | |
| 27 | Hóa chất LAMP (hỗn hợp enzyme và thuốc nhuộm huỳnh quang để tối ưu sản phẩm | 9 | Bộ 400 phản ứng | 1. Mục đích: hỗn hợp enzyme và thuốc nhuộm huỳnh quang để tối ưu sản phẩm2. Mô tả:Cung cấp tất cả thành phần pư LAMP như Enzym, dNTPs, thuốc nhuộm, đệm đã tối ưu cho phản ứng. Người sử dụng chỉ cần thêm khuôn và primer để chạy.3. Bảo quản: -20⁰ C4. Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng | Không phân nhóm | |
| 28 | Ống strip LAMP | 9 | Hộp 50 strips | 1. Mục đích: Dải 8 strips dùng để chạy PCR 2. Mô tả:- Dạng strips 8 ống- Tối ưu cho ánh sáng qua- Thiết kế 2 bên với cánh cao dễ cầm và nhấc ra khỏi block- Thể tích làm việc: 20 - 150ul3. Bảo quản: nhiệt độ thường4. Hạn sử dụng: không áp dụng | Không phân nhóm | |
| 29 | Bộ mồi oligo LAMP | 8 | Ống 30 trình tự | 1. Mục đích: dùng cho phản ứng khuếch đại đẳng nhiệt, phát hiện DNA, RNA của vi khuẩn, virus2. Mô tả: - Tinh sạch: Salt Free- Đạt tiêu chuẩn ISO 9001- Đóng gói dạng đông khô, 1 trình tự trong 1 ống, giao hàng ở nhiệt độ phòng- Được CDC, WHO… và quy trình Charite Berlin khuyến cáo sử dụngdụng,3. Bảo quản: -20°C4. Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng | Không phân nhóm | |
| 30 | Bộ sinh phẩm giải trình tự DNA | 1 | Hộp 100 phản ứng | 1. Mục đích: giải trình tự de novo, giải mã lại và hoàn thiện với sản phẩm PCR, mẫu plasmid, fosmid và BAC.2. Mô tả:Array Install Kit, 96 x 50cm Cap, For 3730XL Genetic Analyzer• Ống 1 × 800µl của hỗn hợp phản ứng sẵn sàng BigDye ™ Terminator v3.1• 1 ống M13 (-21) Primer• 1 ống pGEM Control DNA• Ống 2 × 1 ml của Bộ đệm trình tự 5X3. Bảo quản: bảo quản kit ở -15°C tới -25°C. BigDye™ sequencing bảo quản ở 4°C4. Hạn sử dụng: không áp dụng | Không phân nhóm | |
| 31 | Hạt nhựa cho chuẩn bị mẫu trong giải trình tự DNA | 1 | Hộp 50g | 1. Mục đích: sử dụng cho các ứng dụng sắc ký hoặc sinh học phân tử2. Mô tả: Nhựa trao đổi cation cấp sinh học phân tử, dạng natri, liên kết ngang 1%, kích thước mắt lưới khô 200–400, kích thước hạt ướt 75–150 µm, giới hạn ~ 3.500 MW3. Điều kiện bảo quản: nhiệt độ thường4. Hạn sử dụng: không áp dụng | Không phân nhóm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11507E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6726E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự nghĩa là hợp đồng cung cấp sinh phẩm/hóa chất/vật tư y tế cho cơ sở y tế.. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 390.274.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 780.549.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết các hàng hóa sẽ được bảo hành theo quy định về bảo hành của nhà sản xuất với thời gian bảo hành đã được bên B cam kết trong bản chào giá. Trong trường hợp cần thay thế, hàng hóa sẽ được chuyển đến địa điểm sử dụng trong 30 ngày làm việc kể từ khi hai bên thống nhất phương án thay thế. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi